Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220246210-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân xã Cổ Loa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220213136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 17:19:00 đến ngày 2022-03-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,509,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân xã Cổ Loa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, chỉnh trang khuôn viên ao Dối thôn Mít, xã Cổ Loa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân xã Cổ Loa , địa chỉ: Xã Cổ Loa - huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3961 3373; Fax: 024 3961 3373.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn công trình Thuận Thiên; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và thương mại COMPA.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân xã Cổ Loa , địa chỉ: Xã Cổ Loa - huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3961 3373; Fax: 024 3961 3373.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3961 3373; Fax: 024 3961 3373.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3961 3373; Fax: 024 3961 3373.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3961 3373; Fax: 024 3961 3373.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Cổ Loa; xã Cổ Loa, huyện Đông Anh; Điện thoại: 024 3961 3373; Fax: 024 3961 3373.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường, vỉa hè
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMục III, chương V, phần 2 343,143m3
2Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đàoMục III, chương V, phần 2 30,883100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 491,945m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 44,275100m3
5Mua đất đắp nền đườngMục III, chương V, phần 2 5.263,812
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 17,157100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 17,157100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 17,157100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục III, chương V, phần 2 0,962100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 9,614100m3
11Lát gạch đất nung kích thước gạch Mục III, chương V, phần 2 961,361m2
12Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: Mục III, chương V, phần 2 8100m2
13Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục III, chương V, phần 2 35cây
14Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mục III, chương V, phần 2 35gốc cây
15Vận chuyển cây bằng ôtô đổ xa, trọng tải xe 5 tấnMục III, chương V, phần 2 4ca
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 37,519m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 568,599m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 19,429m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 1,424100m2
B Cây xanh
1Trồng cây Sang đường kính 10-15cm (bao gồm cả công chăm sóc)Mục III, chương V, phần 2 44cây
2Cây viền Cẩm Tú Mai cao 20cm rộng 20cmMục III, chương V, phần 2 200m
3Trồng cây Ngâu trònMục III, chương V, phần 2 80cây
4Trồng cây Dâm BụtMục III, chương V, phần 2 40cây
5Trồng, chăm sóc cây cảnhMục III, chương V, phần 2 320cây/lần
6Trồng, chăm sóc cỏ lá treMục III, chương V, phần 2 1.393,57m2/tháng
7Trồng, chăm sóc cây bóng mát D Mục III, chương V, phần 2 44cây/lần
8Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính Mục III, chương V, phần 2 44cây/tháng
9Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm xăngMục III, chương V, phần 2 13,936100m2/tháng
C Kè chắn bằng rọ đá
1Bơm nước thi công bằng máy bơmMục III, chương V, phần 2 50ca
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 131,929m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 11,874100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 80,82m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 7,274100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 5,111100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 5,111100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 5,111100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III, chương V, phần 2 32,2m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMục III, chương V, phần 2 7,47100m2
11Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcMục III, chương V, phần 2 249rọ
D Thoát nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 11,648m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 1,048100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,388100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,165100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,165100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 1,165100m3
7Mua cống tròn BTCT D1000 M300Mục III, chương V, phần 2 32m
8Mua đế cống tròn D1000 M200Mục III, chương V, phần 2 64cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mục III, chương V, phần 2 16đoạn ống
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mục III, chương V, phần 2 15cái
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngMục III, chương V, phần 2 124,595m2
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 12,324m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 1,109100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,38100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,232100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,232100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 1,232100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,171100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,149m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,383100m2
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 37,46m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 255,45m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 12,64m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,735100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục III, chương V, phần 2 2,605tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 9,08m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 1,135100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMục III, chương V, phần 2 185cái
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 2,154m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,132100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,198100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,198100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,198100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,01100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 1,45m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,042100m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 3,95m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 16,05m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 0,3m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,024100m2
41Mua nắp thămMục III, chương V, phần 2 5bộ
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 81 cấu kiện
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 1,836m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 0,165100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,07100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,113100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,113100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,113100m3
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục III, chương V, phần 2 2,61m3
50Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 21,45m3
51Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 8,67m3
E Tường gạch xây
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 5,225m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 42,893m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 2,09m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,19100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,148tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 13,216m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 152m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục III, chương V, phần 2 2,09m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,19100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,148tấn
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 95m
F Chiếu sáng
1Lắp đặt đèn cầuMục III, chương V, phần 2 55bộ
2Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 11cột
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HMục III, chương V, phần 2 11 tủ
4Vận chuyển cột tại hiện trường để lắp dựng, cột thép cao Mục III, chương V, phần 2 11cột
5Lắp chùm tay bắt đèn cầu trên cột trang tríMục III, chương V, phần 2 11bộ chụp liền cần
6Lắp bảng điện cửa cột đèn trang tríMục III, chương V, phần 2 11cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III, chương V, phần 2 44cái
8Lắp dựng khung móng cho cột đèn trang trí sân vườnMục III, chương V, phần 2 11bộ
9Làm tiếp địa cho cột điệnMục III, chương V, phần 2 111 cọc
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMục III, chương V, phần 2 2,695100m
11Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC - 4x10mm2Mục III, chương V, phần 2 2,5441100m
12Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2Mục III, chương V, phần 2 0,1751100m
13Dây thít innoxMục III, chương V, phần 2 3cái
14Ống nhựa D21Mục III, chương V, phần 2 2m
15Rải Dây đồng trần M10Mục III, chương V, phần 2 2,5441100m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Mục III, chương V, phần 2 247m
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mục III, chương V, phần 2 3,575m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,022m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 0,022100m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 21,315m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, chương V, phần 2 0,2132100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,4263100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,044100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,044100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục III, chương V, phần 2 0,044100m3
26Đầu cốt đồng các loạiMục III, chương V, phần 2 124Cái
27Làm đầu cáp khôMục III, chương V, phần 2 24đầu cáp
28Luồn cáp ngầm cửa cộtMục III, chương V, phần 2 24đầu cáp
29Đánh số cột thépMục III, chương V, phần 2 1,110 cột
30Thí nghiệm tiếp địaMục III, chương V, phần 2 1vị trí
31Băng tín hiệu cápMục III, chương V, phần 2 203m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.52
2 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
3 Cần cẩu Còn hoạt động tốt1
4 Đầm cóc Còn hoạt động tốt1
5 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->