Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA VIỆN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC HÀNH CHÍNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220228451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 17:28:00 đến ngày 2022-03-12 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,214,247,493 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần chuẩn bị (bản sao chứng thực, bản gốc để đối chiếu) các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng xây dựng-Biên bản nghiệm thu hoàn thành-Tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.847.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề về giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 01 công trình cấp 2 trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng.-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thuật xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật điện hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ an toàn lao độngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ/chứng nhận-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ thanh quyết toán hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm các thợ: nề, cấp thoát nước, điện …)- Yêu cầu kê khai danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay, công suất 0.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay, công suất 0.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay, công suất 0.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay, công suất 0.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay, công suất 0.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô tải có trọng tải 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hành chính Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Sửa chữa các toà nhà để bố trí phòng làm việc cho các đợn vị, Học viện Hành chính Quốc gia tại Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT hoặc cam kết xuất trình “Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp còn hiệu lực: thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên” trước khi thương thảo hợp đồng. Nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng nếu không có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hợp lệ. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hành chính Quốc gia. Địa chỉ: Phòng 101 nhà B, Học viện Hành chính Quốc gia, số 77 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 024 3773 9070. Số fax: 024 3773 9070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Hành chính Quốc gia. Địa chỉ: Phòng 101 nhà B, Học viện Hành chính Quốc gia, số 77 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 024 3773 9070. Số fax: 024 3773 9070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thứ trưởng Bộ Nội vụ Nguyễn Trọng Thừa. Địa chỉ số 8 Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ C | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc trong phòng và dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công | 3 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,112 | m2 | |
| 3 | Di chuyển hệ thống cửa cũ sau khi tháo dỡ xuống điểm tập kết | 2 | công | |
| 4 | Tháo dỡ ván sàn | 57,6966 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 0,8308 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 0,8308 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,8308 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | 0,8308 | m3 | |
| 9 | Lát sàn gỗ công nghiệp , cốt HDF chống ẩm (Tham khảo giá sàn gỗ công nghiệp Malaysia) - ĐMVD | 57,6966 | m2 | |
| 10 | Phào chân tường | 54,42 | md | |
| 11 | Nẹp inox vị trí cửa đi | 5,4 | md | |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 57,6966 | m2 | |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 57,6966 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,6966 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần | 45 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 75 | m | |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 14,112 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,112 | m2 | |
| 20 | Thay rèm cửa 2 lớp cao cấp | 18,036 | m2 | |
| 21 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng , kê lại đồ đạc trong phòng sau khi thi công xong | 3 | công | |
| B | PHÒNG 213+214 | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc trong phòng và dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công | 2 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,408 | m2 | |
| 3 | Di chuyển hệ thống cửa cũ sau khi tháo dỡ xuống điểm tập kết | 1 | công | |
| 4 | Tháo dỡ ván sàn | 38,4644 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,4356 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 0,9895 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 0,9895 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,9895 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | 0,9895 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,44 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0264 | m3 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,166 | m2 | |
| 14 | Lát sàn gỗ công nghiệp , cốt HDF chống ẩm (Tham khảo giá sàn gỗ công nghiệp Malaysia) - ĐMVD | 38,4644 | m2 | |
| 15 | Phào chân tường | 36,28 | md | |
| 16 | Nẹp inox vị trí cửa đi | 3,6 | md | |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 38,4644 | 1m2 | |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 39,6304 | 1m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,6304 | 1m2 | |
| 20 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần | 20 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 23 | Cửa đi 1 cánh mở quay,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 1,98 | m2 | |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 9,408 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,388 | m2 | |
| 26 | Thay rèm cửa 2 lớp cao cấp | 12,024 | m2 | |
| 27 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng , kê lại đồ đạc trong phòng sau khi thi công xong | 2 | công | |
| C | PHÒNG 203+205+206, 209-212 (7 phòng) | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc trong phòng và dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công | 7 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 45,408 | m2 | |
| 3 | Di chuyển hệ thống cửa cũ sau khi tháo dỡ xuống điểm tập kết | 3 | công | |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 45,408 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 45,408 | m2 | |
| 6 | Thay rèm cửa 2 lớp cao cấp | 52,524 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng , kê lại đồ đạc trong phòng sau khi thi công xong | 7 | công | |
| D | PHÒNG 314 | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc trong phòng và dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công | 1 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,17 | m2 | |
| 3 | Di chuyển hệ thống cửa cũ sau khi tháo dỡ xuống điểm tập kết | 1 | công | |
| 4 | Tháo dỡ ván sàn | 19,2322 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 0,2769 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 0,2769 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,2769 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | 0,2769 | m3 | |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 19,2322 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,2322 | m2 | |
| 11 | Lát sàn gỗ công nghiệp , cốt HDF chống ẩm (Tham khảo giá sàn gỗ công nghiệp Malaysia) - ĐMVD | 19,2322 | m2 | |
| 12 | Phào chân tường | 18,14 | md | |
| 13 | Nẹp inox vị trí cửa đi | 1,8 | md | |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 19,2322 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần | 10 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 18 | Cửa đi 1 cánh mở quay,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 2,25 | m2 | |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 1,92 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,17 | m2 | |
| 21 | Thay rèm cửa 2 lớp cao cấp | 5,38 | m2 | |
| 22 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng , kê lại đồ đạc trong phòng sau khi thi công xong | 1 | công | |
| E | PHÒNG 301-313 (13 phòng) | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc trong phòng và dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công | 13 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 66,69 | m2 | |
| 3 | Di chuyển hệ thống cửa cũ sau khi tháo dỡ xuống điểm tập kết | 7 | công | |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 37,44 | m2 | |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 29,25 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 66,69 | m2 | |
| 7 | Thay rèm cửa 2 lớp cao cấp | 80,38 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng , kê lại đồ đạc trong phòng sau khi thi công xong | 13 | công | |
| F | PHÒNG 401-406 (06 phòng) | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc trong phòng và dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công | 6 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 33,5 | m2 | |
| 3 | Di chuyển hệ thống cửa cũ sau khi tháo dỡ xuống điểm tập kết | 3 | công | |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 20 | m2 | |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 13,5 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 33,5 | m2 | |
| 7 | Thay rèm cửa 2 lớp cao cấp | 37,5 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng , kê lại đồ đạc trong phòng sau khi thi công xong | 6 | công | |
| G | Chống thấm mái nhà C | |||
| 1 | Gom hệ thống ống cấp nước mái | 1 | ht | |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,23 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 1,0452 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,7868 | 1m2 | |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,23 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0452 | tấn | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,3504 | 100m2 | |
| H | SỬA CHỮA NHÀ B | |||
| I | SỬA CHỮA MẶT NGOÀI NHÀ B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 5,7165 | 100m2 | |
| 2 | Bạt che chắn phục vụ thi công | 453,632 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 44,574 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 44,574 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | 121,116 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 68,67 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống đèn khu vực hành lang và di chuyển cửa nhà WC sau khi tháo dỡ xuống điểm tập kết | 12 | công | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 202,7535 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 27,882 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 611,0835 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 24,024 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 117,18 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 9,7957 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 9,7957 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 9,7957 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | 9,7957 | m3 | |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | 121,116 | 1m2 | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 27,882 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 202,7535 | m2 | |
| 20 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 33,4488 | m2 | |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 137,44 | m | |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 611,0835 | m2 | |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 148,998 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 760,0815 | m2 | |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,18 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,024 | m2 | |
| 27 | Cửa sổ 1 cánh mở hất,nhôm hệ Xingfa , kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 10,08 | m2 | |
| 28 | Cửa đi 1 cánh mở quay,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 58,59 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 68,67 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 150 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 16 | bộ | |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | 44,574 | m2 | |
| J | PHÒNG 103, 202, 206, 207 , P301-307, P401-407 (18 phòng) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, di chuyển dồ đạc trong phòng phục vụ thi công | 18 | công | |
| 2 | Bạt che chắn phục vụ thi công | 600 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 830,916 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 428,2128 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 43,2432 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,267 | m3 | |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 152,46 | m2 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,659 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 72,6264 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | 43,2432 | m2 | |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 830,916 | m2 | |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 342,9921 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.965,3624 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 152,46 | m2 | |
| 15 | Lắp lưới inox chống côn trùng (Bao gồm cả khung) | 152,46 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 37,665 | m2 | |
| 17 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ cong vênh, xệ cánh khó đóng mở mối mọt | 18 | bộ | |
| 18 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 36 | bộ | |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 37,665 | m2 cấu kiện | |
| 20 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | 43,4232 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 18 | bộ | |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 90 | bộ | |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 18 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | 18 | cái | |
| 25 | Tháo dỡ trần cũ | 43,4232 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 43,4232 | m2 | |
| 27 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 43,4232 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 268,704 | m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 268,704 | m2 | |
| 30 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 43,4232 | 1m2 | |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 16,4531 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 16,4531 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 16,4531 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | 16,4531 | m3 | |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,659 | m3 | |
| 36 | Quét chất chống thấm tường (Quét kova CT-11A, quét 2 lớp: VL, NC x hs 2) | 211,3632 | m2 | |
| 37 | Rải lới chống co giãn | 60,2172 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 43,4232 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | 43,4232 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 268,704 | m2 | |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | 268,704 | m2 | |
| 42 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mm | 43,4232 | m2 | |
| 43 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng , kê lại đồ đạc trong phòng sau khi thi công xong | 18 | công | |
| K | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 18 | bộ | |
| 4 | Dây cấp | 90 | cái | |
| 5 | Bộ xả xiphong chậu rửa, phụ kiện đi kèm | 18 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | 18 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt xí | 18 | cái | |
| 8 | Lắp đặt gương soi | 18 | cái | |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 18 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 18 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy trong phòng xí | 18 | cái | |
| 12 | Ga thoát sàn | 18 | cái | |
| 13 | Móc treo quần áo | 18 | cái | |
| 14 | Bộ phụ kiện (kệ gương, hộp để xà phòng, giá để cốc) | 18 | bộ | |
| L | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,875 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Tê PPR D32 | 18 | cái | |
| 3 | Lắp đặt côn PPR d=32/25 | 18 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút PPR 32 | 7 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,09 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cút PPR D25 | 18 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Tê PPR D25 | 18 | cái | |
| 9 | Van khóa D25 | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn PPR d=25/20 | 18 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,9 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D20 | 162 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | 144 | cái | |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | 7 | cái | |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | 144 | cái | |
| M | KẾT THÚC : Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 2,968 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,18 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,36 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút PVC D34 | 36 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chếch PVC D34 | 36 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn PVC D60/34 | 18 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Y thu PVC D90/60 | 48 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chếch PVC D90 | 112 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Y PVC D90 | 126 | cái | |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | 54 | cái | |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | 18 | cái | |
| 12 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | 36 | cái | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 9 | m2 | |
| 14 | Thay cầu chắn rác inox thoát nước mái | 2 | cái | |
| N | Phần điện vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 18 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 18 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 18 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 54 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 54 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 36 | m | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 36 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió ốp trần kích thước 250x250mm | 18 | cái | |
| O | SỬA CHỮA NHÀ D | |||
| P | SỬA CỬA ĐI, CỬA SỔ MẶT NGOÀI NHÀ D | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 246,792 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 493,584 | m2 | |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 470,904 | 1m2 | |
| 4 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ cong vênh, xệ cánh khó đóng mở mối mọt | 9 | bộ | |
| 5 | Thay Bộ Khóa Chùy Inox 304 Đặc Cỡ To | 6 | bộ | |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2322 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 11,04 | m2 | |
| Q | PHÒNG D204 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 28,0984 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 28,0984 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | 111,0984 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại cho vào bao | 3,7175 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 2,4597 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 2,4597 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,4597 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | 2,4597 | m3 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 103,698 | m2 | |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 10,3698 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,698 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM M75 | 14,06 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng Gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75 | 14,06 | m2 | |
| 14 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mm + Khung xương | 43,4232 | 1m2 | |
| R | SỬA CHỮA PHÒNG LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ | |||
| S | P. LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 14,0384 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 14,0384 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại cho vào bao | 1,2578 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 1,2578 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 1,2578 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,2578 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | 1,2578 | m3 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 70,2344 | m2 | |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 7,0234 | 1m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,2344 | 1m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM M75 | 14,0384 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng Gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75 | 14,0384 | m2 | |
| T | PHÒNG D304 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 116,1405 | m2 | |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 11,6141 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,1405 | m2 | |
| U | KHU VỆ SINH NAM+ NỮ (TẦNG 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũ và vận chuyển ra nơi tập kết | 3 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,12 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 11,608 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 56,61 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 11,608 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 56,61 | m2 | |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 11,608 | m2 | |
| 8 | Quét chất chống thấm tường (Quét kova CT-11A, quét 2 lớp: VL, NC x hs 2) | 68,218 | m2 | |
| 9 | Rải lới chống co giãn | 15,445 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 11,608 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | 11,608 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 56,61 | m2 | |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | 56,61 | m2 | |
| 14 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Composite có cấu tạo cửa | 1,92 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 3 | cái | |
| 23 | Thoát sàn inox D110 | 1 | cái | |
| 24 | Dây cấp | 7 | cái | |
| 25 | Bộ xả xiphong chậu rửa, phụ kiện đi kèm | 2 | bộ | |
| 26 | Cửa sổ 1 cánh mở hất,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 0,36 | m2 | |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở quay,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ | 5,76 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 3 | bộ | |
| 29 | Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công | 2 | công | |
| V | Sửa chữa điện khu vực nhà D | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 350 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 500 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 250 | m | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 32 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 24 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 22 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 10 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 20 | bộ | |
| W | SỬA CHỮA NHÀ G | |||
| X | PHÒNG 2B | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1063 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 17,633 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,633 | 1m2 | |
| 4 | Cửa xếp kéo | 6,21 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 6,21 | m2 | |
| Y | PHÒNG 6B | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3293 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 56,575 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,575 | m2 | |
| 4 | Cửa xếp kéo | 12,42 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 12,42 | m2 | |
| Z | PHÒNG 6C | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,063 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12,11 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,5825 | m2 | |
| 4 | Cửa xếp kéo | 3,267 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 3,267 | m2 | |
| AA | PHÒNG 7B | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2975 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 51,425 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,091 | 1m2 | |
| 4 | Cửa xếp kéo | 9,45 | m2 | |
| 5 | Sửa chữa cửa khó đóng mở, thay chốt cửa | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 9,45 | m2 | |
| AB | PHÒNG 8B | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3293 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 56,575 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,575 | 1m2 | |
| 4 | Sửa chữa cửa khó đóng mở, thay chốt cửa | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 12,42 | m2 | |
| AC | PHÒNG 8C | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,063 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 12,11 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,11 | m2 | |
| 4 | Cửa xếp kéo | 3,267 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 3,267 | m2 | |
| AD | PHÒNG 9B | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2975 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 51,425 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,85 | 1m2 | |
| 4 | Cửa xếp kéo | 9,45 | m2 | |
| 5 | Sửa chữa cửa khó đóng mở, thay chốt cửa | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 9,45 | m2 | |
| AE | SỬA CHỮA VĂN PHÒNG ĐOÀN | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc trong phòng phục vụ thi công | 2 | công | |
| 2 | Tháo dỡ ván sàn | 12,64 | m2 | |
| 3 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | 15,2075 | m2 | |
| 4 | Thay khóa cửa đi (khóa tay nắm gạt) | 1 | bộ | |
| 5 | Thay tay nắm kéo chữ H | 1 | bộ | |
| AF | SỬA CHỮA NHÀ 11 TẦNG | |||
| AG | TẦNG 1 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, di chuyển đồ đạc trong phòng phục vụ thi công | 2 | công | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,986 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống đèn cũ | 2 | công | |
| 4 | Cắt nền gạch tại vị trí tường ngăn mới | 49,06 | m | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 5,3966 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 5,3966 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 2,2882 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 2,2882 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 2,2882 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | 2,2882 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,986 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,6108 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 120,197 | m2 | |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 120,197 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,197 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn dây 2x2,5mm2 | 120 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn dây 4x6mm2 | 45 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn dây 2x10mm2 | 22 | m | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 120 | m | |
| 23 | Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600mm | 30 | bộ | |
| 24 | Cửa xếp kéo loại có lá | 23,52 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 23,52 | m2 | |
| 26 | Khóa cửa xếp | 1 | cái | |
| 27 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng sau thi công | 1 | công | |
| AH | PHÒNG 2A, 3A, 4A, 6A | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc trong phòng phục vụ thi công | 2 | công | |
| 2 | Bạt che chắn phục vụ thi công | 422,6736 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 381,908 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 11,072 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 11,072 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 76,3816 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 11,072 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng Gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75 | 11,072 | m2 | |
| 9 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm | 7,2 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 76,3816 | m2 | |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 381,908 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 381,908 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng , kê lại đồ đạc trong phòng sau khi thi công xong | 2 | công | |
| AI | Phòng 2B (PHÒNG VĂN THƯ) | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1631 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 27,75 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,75 | 1m2 | |
| AJ | PHÒNG 3B, 4B, 7B | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc trong phòng phục vụ thi công | 2 | công | |
| 2 | Bạt che chắn phục vụ thi công | 164,0277 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 153,7179 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 30,7436 | m2 | |
| 5 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm | 4,32 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 30,7436 | m2 | |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 153,7179 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 153,7179 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng , kê lại đồ đạc trong phòng sau khi thi công xong | 2 | công | |
| AK | PHÒNG 3C, 4C, 5C | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc trong phòng phục vụ thi công | 2 | công | |
| 2 | Bạt che chắn phục vụ thi công | 103,815 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 109,4001 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 21,88 | m2 | |
| 5 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm | 4,32 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 21,88 | m2 | |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 109,4001 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,4001 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng , kê lại đồ đạc trong phòng sau khi thi công xong | 2 | công | |
| AL | SỬA CHỮA TẦNG 6 TRỤ SỞ 73 NGUYÊN HỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 32,12 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 115,632 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại cho vào bao | 3,3097 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 3,3097 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 3,3097 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 3,3097 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | 3,3097 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | 32,12 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 115,632 | m2 | |
| 10 | Thay rọ chắn rác | 2 | cái | |
| 11 | Quét chất chống thấm tường (Quét kova CT-11A, quét 2 lớp: VL, NC x hs 2) | 147,752 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng hệ lam nhôm chắn nắng (Bao gồm cả hệ chân đỡ) | 94,1492 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt rèm cửa chống nắng cao cấp | 79,8485 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 57,0135 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 60 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 19,9547 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 24 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 43,9547 | m2 | |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 61,1041 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 167,4135 | m2 | |
| 21 | Dọn dẹp mặt bằng sau thi công | 1 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cần chuẩn bị (bản sao chứng thực, bản gốc để đối chiếu) các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng xây dựng-Biên bản nghiệm thu hoàn thành-Tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.847.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề về giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 01 công trình cấp 2 trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng.-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thuật xây dựng | 4 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật điện hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ an toàn lao độngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ/chứng nhận-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ thanh quyết toán hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân xây dựng | 20 | Bao gồm các thợ: nề, cấp thoát nước, điện …)- Yêu cầu kê khai danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Loại cầm tay, công suất 0.5 kw | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Loại cầm tay, công suất 0.5 kw | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Loại cầm tay, công suất 0.5 kw | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | công suất 23 Kw | 1 |
| 5 | Máy mài | Loại cầm tay, công suất 0.5 kw | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | loại 250L | 3 |
| 7 | Máy tời | Loại cầm tay, công suất 0.5 kw | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | ô tô tải có trọng tải 5 tấn trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi