Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305443-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH QUỐC GIA VIỆN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC HÀNH CHÍNH
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220228451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 17:28:00 đến ngày 2022-03-12 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,214,247,493 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cần chuẩn bị (bản sao chứng thực, bản gốc để đối chiếu) các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng xây dựng-Biên bản nghiệm thu hoàn thành-Tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.847.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề về giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 01 công trình cấp 2 trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng.-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thuật xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật điện hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ an toàn lao độngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ/chứng nhận-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ thanh quyết toán hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bao gồm các thợ: nề, cấp thoát nước, điện …)- Yêu cầu kê khai danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay, công suất 0.5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay, công suất 0.5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay, công suất 0.5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay, công suất 0.5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị loại 250L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay, công suất 0.5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ô tô tải có trọng tải 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Học viện Hành chính Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Sửa chữa các toà nhà để bố trí phòng làm việc cho các đợn vị, Học viện Hành chính Quốc gia tại Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Hành chính Quốc gia. Địa chỉ: Phòng 101 nhà B, Học viện Hành chính Quốc gia, số 77 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 024 3773 9070. Số fax: 024 3773 9070
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc và Đầu tư Xây dựng Song Nguyễn. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Thương mại và Xây dựng Á Âu. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại An Thu. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Gia Cát Phúc.


- Bên mời thầu: Học viện Hành chính Quốc gia , địa chỉ: Số 77 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Hành chính Quốc gia. Địa chỉ: Phòng 101 nhà B, Học viện Hành chính Quốc gia, số 77 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 024 3773 9070. Số fax: 024 3773 9070


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT hoặc cam kết xuất trình “Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp còn hiệu lực: thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên” trước khi thương thảo hợp đồng. Nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng nếu không có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hợp lệ. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng. Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống, nhà thầu quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Hành chính Quốc gia. Địa chỉ: Phòng 101 nhà B, Học viện Hành chính Quốc gia, số 77 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 024 3773 9070. Số fax: 024 3773 9070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Hành chính Quốc gia. Địa chỉ: Phòng 101 nhà B, Học viện Hành chính Quốc gia, số 77 Nguyễn Chí Thanh, quận Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 024 3773 9070. Số fax: 024 3773 9070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thứ trưởng Bộ Nội vụ Nguyễn Trọng Thừa. Địa chỉ số 8 Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ C
1Di chuyển đồ đạc trong phòng và dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công3công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,112m2
3Di chuyển hệ thống cửa cũ sau khi tháo dỡ xuống điểm tập kết2công
4Tháo dỡ ván sàn57,6966m2
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại0,8308m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại0,8308m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T0,8308m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T0,8308m3
9Lát sàn gỗ công nghiệp , cốt HDF chống ẩm (Tham khảo giá sàn gỗ công nghiệp Malaysia) - ĐMVD57,6966m2
10Phào chân tường54,42md
11Nẹp inox vị trí cửa đi5,4md
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao57,6966m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần57,6966m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ57,6966m2
15Lắp đặt đèn led downlight âm trần45bộ
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
17Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm275m
18Cửa sổ 2 cánh mở trượt,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ14,112m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm14,112m2
20Thay rèm cửa 2 lớp cao cấp18,036m2
21Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng , kê lại đồ đạc trong phòng sau khi thi công xong3công
B PHÒNG 213+214
1Di chuyển đồ đạc trong phòng và dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công2công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,408m2
3Di chuyển hệ thống cửa cũ sau khi tháo dỡ xuống điểm tập kết1công
4Tháo dỡ ván sàn38,4644m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,4356m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại0,9895m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại0,9895m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T0,9895m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T0,9895m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,44m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,01tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,0264m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751,166m2
14Lát sàn gỗ công nghiệp , cốt HDF chống ẩm (Tham khảo giá sàn gỗ công nghiệp Malaysia) - ĐMVD38,4644m2
15Phào chân tường36,28md
16Nẹp inox vị trí cửa đi3,6md
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao38,46441m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần39,63041m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ39,63041m2
20Lắp đặt đèn led downlight âm trần20bộ
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
22Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm250m
23Cửa đi 1 cánh mở quay,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ1,98m2
24Cửa sổ 2 cánh mở trượt,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ9,408m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,388m2
26Thay rèm cửa 2 lớp cao cấp12,024m2
27Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng , kê lại đồ đạc trong phòng sau khi thi công xong2công
C PHÒNG 203+205+206, 209-212 (7 phòng)
1Di chuyển đồ đạc trong phòng và dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công7công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công45,408m2
3Di chuyển hệ thống cửa cũ sau khi tháo dỡ xuống điểm tập kết3công
4Cửa sổ 2 cánh mở trượt,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ45,408m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm45,408m2
6Thay rèm cửa 2 lớp cao cấp52,524m2
7Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng , kê lại đồ đạc trong phòng sau khi thi công xong7công
D PHÒNG 314
1Di chuyển đồ đạc trong phòng và dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công1công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,17m2
3Di chuyển hệ thống cửa cũ sau khi tháo dỡ xuống điểm tập kết1công
4Tháo dỡ ván sàn19,2322m2
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại0,2769m3
6Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại0,2769m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T0,2769m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T0,2769m3
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần19,2322m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ19,2322m2
11Lát sàn gỗ công nghiệp , cốt HDF chống ẩm (Tham khảo giá sàn gỗ công nghiệp Malaysia) - ĐMVD19,2322m2
12Phào chân tường18,14md
13Nẹp inox vị trí cửa đi1,8md
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao19,2322m2
15Lắp đặt đèn led downlight âm trần10bộ
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm225m
18Cửa đi 1 cánh mở quay,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ2,25m2
19Cửa sổ 2 cánh mở trượt,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ1,92m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,17m2
21Thay rèm cửa 2 lớp cao cấp5,38m2
22Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng , kê lại đồ đạc trong phòng sau khi thi công xong1công
E PHÒNG 301-313 (13 phòng)
1Di chuyển đồ đạc trong phòng và dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công13công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công66,69m2
3Di chuyển hệ thống cửa cũ sau khi tháo dỡ xuống điểm tập kết7công
4Cửa sổ 2 cánh mở trượt,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ37,44m2
5Cửa đi 1 cánh mở quay,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ29,25m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm66,69m2
7Thay rèm cửa 2 lớp cao cấp80,38m2
8Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng , kê lại đồ đạc trong phòng sau khi thi công xong13công
F PHÒNG 401-406 (06 phòng)
1Di chuyển đồ đạc trong phòng và dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công6công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công33,5m2
3Di chuyển hệ thống cửa cũ sau khi tháo dỡ xuống điểm tập kết3công
4Cửa sổ 2 cánh mở trượt,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ20m2
5Cửa đi 1 cánh mở quay,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ13,5m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm33,5m2
7Thay rèm cửa 2 lớp cao cấp37,5m2
8Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng , kê lại đồ đạc trong phòng sau khi thi công xong6công
G Chống thấm mái nhà C
1Gom hệ thống ống cấp nước mái1ht
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,23tấn
3Gia công xà gồ thép1,0452tấn
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ148,78681m2
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,23tấn
6Lắp dựng xà gồ thép1,0452tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ6,3504100m2
H SỬA CHỮA NHÀ B
I SỬA CHỮA MẶT NGOÀI NHÀ B
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 5,7165100m2
2Bạt che chắn phục vụ thi công453,632m2
3Phá dỡ nền gạch lá nem44,574m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng44,574m2
5Tháo dỡ trần thạch cao cũ121,116m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công68,67m2
7Tháo dỡ hệ thống đèn khu vực hành lang và di chuyển cửa nhà WC sau khi tháo dỡ xuống điểm tập kết12công
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ202,7535m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần27,882m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ611,0835m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại24,024m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ117,18m2
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại9,7957m3
14Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại9,7957m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T9,7957m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T9,7957m3
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm121,1161m2
18Trát xà dầm, vữa XM M7527,882m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75202,7535m2
20Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M7533,4488m2
21Đắp phào đơn, vữa XM mác 100137,44m
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường611,0835m2
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần148,998m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ760,0815m2
25Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ117,18m2
26Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ24,024m2
27Cửa sổ 1 cánh mở hất,nhôm hệ Xingfa , kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ10,08m2
28Cửa đi 1 cánh mở quay,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ58,59m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm68,67m2
30Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2150m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 150m
32Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần16bộ
33Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM mác 7544,574m2
J PHÒNG 103, 202, 206, 207 , P301-307, P401-407 (18 phòng)
1Dọn dẹp mặt bằng, di chuyển dồ đạc trong phòng phục vụ thi công18công
2Bạt che chắn phục vụ thi công600m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ830,916m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần428,2128m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần43,2432m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,267m3
7Cạo rỉ các kết cấu thép152,46m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,659m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7572,6264m2
10Trát trần, vữa XM M7543,2432m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường830,916m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần342,9921m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.965,3624m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ152,46m2
15Lắp lưới inox chống côn trùng (Bao gồm cả khung)152,46m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ công37,665m2
17Sửa chữa cửa đi, cửa sổ cong vênh, xệ cánh khó đóng mở mối mọt18bộ
18Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt)36bộ
19Lắp dựng cửa vào khuôn37,665m2 cấu kiện
20Tháo dỡ trần thạch cao cũ43,4232m2
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa18bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)90bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí18bộ
24Tháo dỡ bình nóng lạnh18cái
25Tháo dỡ trần cũ43,4232m2
26Phá dỡ nền gạch lá nem43,4232m2
27Phá dỡ nền láng vữa xi măng43,4232m2
28Tháo dỡ gạch ốp tường268,704m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ268,704m2
30Đục tẩy bề mặt sàn bê tông43,42321m2
31Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại16,4531m3
32Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại16,4531m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T16,4531m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T16,4531m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,659m3
36Quét chất chống thấm tường (Quét kova CT-11A, quét 2 lớp: VL, NC x hs 2)211,3632m2
37Rải lới chống co giãn60,2172m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10043,4232m2
39Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M7543,4232m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75268,704m2
41Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM M75268,704m2
42Làm trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mm43,4232m2
43Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng , kê lại đồ đạc trong phòng sau khi thi công xong18công
K Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi18bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi18bộ
3Lắp đặt vòi rửa lavabo18bộ
4Dây cấp90cái
5Bộ xả xiphong chậu rửa, phụ kiện đi kèm18bộ
6Lắp đặt chậu xí bệt18bộ
7Lắp đặt vòi xịt xí18cái
8Lắp đặt gương soi18cái
9Lắp đặt thùng đun nước nóng18bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen18bộ
11Lắp đặt hộp đựng giấy trong phòng xí18cái
12Ga thoát sàn18cái
13Móc treo quần áo18cái
14Bộ phụ kiện (kệ gương, hộp để xà phòng, giá để cốc)18bộ
L Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm0,875100m
2Lắp đặt Tê PPR D3218cái
3Lắp đặt côn PPR d=32/2518cái
4Lắp đặt cút PPR 327cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm7cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm0,09100m
7Lắp đặt cút PPR D2518cái
8Lắp đặt Tê PPR D2518cái
9Van khóa D2518cái
10Lắp đặt côn PPR d=25/2018cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,9100m
12Lắp đặt cút PPR D20162cái
13Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20144cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm7cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm144cái
M KẾT THÚC : Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D902,968100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D600,18100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D340,36100m
4Lắp đặt cút PVC D3436cái
5Lắp đặt chếch PVC D3436cái
6Lắp đặt côn PVC D60/3418cái
7Lắp đặt Y thu PVC D90/6048cái
8Lắp đặt chếch PVC D90112cái
9Lắp đặt Y PVC D90126cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm54cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm18cái
12Lắp đặt măng sông PVC D9036cái
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M759m2
14Thay cầu chắn rác inox thoát nước mái2cái
N Phần điện vệ sinh
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần18bộ
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc18cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe18cái
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 54m
5Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm254m
6Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm236m
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây36hộp
8Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió ốp trần kích thước 250x250mm18cái
O SỬA CHỮA NHÀ D
P SỬA CỬA ĐI, CỬA SỔ MẶT NGOÀI NHÀ D
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công246,792m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ493,584m2
3Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ470,9041m2
4Sửa chữa cửa đi, cửa sổ cong vênh, xệ cánh khó đóng mở mối mọt9bộ
5Thay Bộ Khóa Chùy Inox 304 Đặc Cỡ To6bộ
6Gia công cửa sắt, hoa sắt0,2322tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửa11,04m2
Q PHÒNG D204
1Phá dỡ nền gạch lá nem28,0984m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng28,0984m2
3Tháo dỡ trần thạch cao cũ111,0984m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại cho vào bao3,7175m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại2,4597m3
6Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại2,4597m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2,4597m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T2,4597m3
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ103,698m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường10,3698m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ103,698m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM M7514,06m2
13Lát nền, sàn bằng Gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M7514,06m2
14Làm trần thả bằng tấm thạch cao 600x600mm + Khung xương43,42321m2
R SỬA CHỮA PHÒNG LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
S P. LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
1Phá dỡ nền gạch lá nem14,0384m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng14,0384m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại cho vào bao1,2578m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại1,2578m3
5Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại1,2578m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T1,2578m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T1,2578m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ70,2344m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường7,02341m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ70,23441m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM M7514,0384m2
12Lát nền, sàn bằng Gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M7514,0384m2
T PHÒNG D304
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ116,1405m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường11,6141m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ116,1405m2
U KHU VỆ SINH NAM+ NỮ (TẦNG 1)
1Tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũ và vận chuyển ra nơi tập kết3công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,12m2
3Phá dỡ nền gạch lá nem11,608m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường56,61m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng11,608m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ56,61m2
7Đục tẩy bề mặt sàn bê tông11,608m2
8Quét chất chống thấm tường (Quét kova CT-11A, quét 2 lớp: VL, NC x hs 2)68,218m2
9Rải lới chống co giãn15,445m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10011,608m2
11Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M7511,608m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7556,61m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm, vữa XM M7556,61m2
14Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Composite có cấu tạo cửa1,92m2
15Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
19Lắp đặt chậu tiểu nữ2bộ
20Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
21Lắp đặt gương soi2cái
22Lắp đặt hộp đựng giấy3cái
23Thoát sàn inox D1101cái
24Dây cấp7cái
25Bộ xả xiphong chậu rửa, phụ kiện đi kèm2bộ
26Cửa sổ 1 cánh mở hất,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ0,36m2
27Cửa đi 1 cánh mở quay,nhôm hệ Xingfa, kính an toàn 6.38, phụ kiện kim khí đồng bộ5,76m2
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần3bộ
29Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công2công
V Sửa chữa điện khu vực nhà D
1Lắp đặt tủ điện tầng2hộp
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cái
4Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2350m
5Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2500m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 250m
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc32cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc24cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi22cái
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần10bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng20bộ
W SỬA CHỮA NHÀ G
X PHÒNG 2B
1Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1063tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửa17,633m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ17,6331m2
4Cửa xếp kéo6,21m2
5Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn6,21m2
Y PHÒNG 6B
1Gia công cửa sắt, hoa sắt0,3293tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửa56,575m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ56,575m2
4Cửa xếp kéo12,42m2
5Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn12,42m2
Z PHÒNG 6C
1Gia công cửa sắt, hoa sắt0,063tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửa12,11m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ17,5825m2
4Cửa xếp kéo3,267m2
5Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn3,267m2
AA PHÒNG 7B
1Gia công cửa sắt, hoa sắt0,2975tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửa51,425m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ50,0911m2
4Cửa xếp kéo9,45m2
5Sửa chữa cửa khó đóng mở, thay chốt cửa3bộ
6Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn9,45m2
AB PHÒNG 8B
1Gia công cửa sắt, hoa sắt0,3293tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửa56,575m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ56,5751m2
4Sửa chữa cửa khó đóng mở, thay chốt cửa3bộ
5Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn12,42m2
AC PHÒNG 8C
1Gia công cửa sắt, hoa sắt0,063tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửa12,11m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ12,11m2
4Cửa xếp kéo3,267m2
5Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn3,267m2
AD PHÒNG 9B
1Gia công cửa sắt, hoa sắt0,2975tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửa51,425m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ44,851m2
4Cửa xếp kéo9,45m2
5Sửa chữa cửa khó đóng mở, thay chốt cửa3bộ
6Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn9,45m2
AE SỬA CHỮA VĂN PHÒNG ĐOÀN
1Di chuyển đồ đạc trong phòng phục vụ thi công2công
2Tháo dỡ ván sàn12,64m2
3Thi công vách bằng tấm thạch cao15,2075m2
4Thay khóa cửa đi (khóa tay nắm gạt)1bộ
5Thay tay nắm kéo chữ H1bộ
AF SỬA CHỮA NHÀ 11 TẦNG
AG TẦNG 1
1Dọn dẹp mặt bằng, di chuyển đồ đạc trong phòng phục vụ thi công2công
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép1,986m3
3Tháo dỡ hệ thống đèn cũ2công
4Cắt nền gạch tại vị trí tường ngăn mới49,06m
5Phá dỡ nền gạch lá nem5,3966m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măng5,3966m2
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại2,2882m3
8Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại2,2882m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T2,2882m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T2,2882m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2501,986m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,6108m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75120,197m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường120,197m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ120,197m2
16Lắp đặt dây dẫn dây 2x2,5mm2120m
17Lắp đặt dây dẫn dây 4x6mm245m
18Lắp đặt dây dẫn dây 2x10mm222m
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc7cái
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 120m
23Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600mm30bộ
24Cửa xếp kéo loại có lá23,52m2
25Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn23,52m2
26Khóa cửa xếp1cái
27Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng sau thi công1công
AH PHÒNG 2A, 3A, 4A, 6A
1Di chuyển đồ đạc trong phòng phục vụ thi công2công
2Bạt che chắn phục vụ thi công422,6736m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ381,908m2
4Phá dỡ nền gạch lá nem11,072m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măng11,072m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ76,3816m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M10011,072m2
8Lát nền, sàn bằng Gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M7511,072m2
9Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm7,2m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7576,3816m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường381,908m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ381,908m2
13Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng , kê lại đồ đạc trong phòng sau khi thi công xong2công
AI Phòng 2B (PHÒNG VĂN THƯ)
1Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1631tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửa27,75m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ27,751m2
AJ PHÒNG 3B, 4B, 7B
1Di chuyển đồ đạc trong phòng phục vụ thi công2công
2Bạt che chắn phục vụ thi công164,0277m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ153,7179m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ30,7436m2
5Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm4,32m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7530,7436m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường153,7179m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ153,7179m2
9Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng , kê lại đồ đạc trong phòng sau khi thi công xong2công
AK PHÒNG 3C, 4C, 5C
1Di chuyển đồ đạc trong phòng phục vụ thi công2công
2Bạt che chắn phục vụ thi công103,815m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ109,4001m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ21,88m2
5Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600mm4,32m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7521,88m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường109,4001m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ109,4001m2
9Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng , kê lại đồ đạc trong phòng sau khi thi công xong2công
AL SỬA CHỮA TẦNG 6 TRỤ SỞ 73 NGUYÊN HỒNG
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng32,12m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ115,632m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại cho vào bao3,3097m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại3,3097m3
5Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại3,3097m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T3,3097m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T3,3097m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M10032,12m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75115,632m2
10Thay rọ chắn rác2cái
11Quét chất chống thấm tường (Quét kova CT-11A, quét 2 lớp: VL, NC x hs 2)147,752m2
12Lắp dựng hệ lam nhôm chắn nắng (Bao gồm cả hệ chân đỡ)94,1492m2
13Lắp đặt rèm cửa chống nắng cao cấp79,8485m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ57,0135m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần60m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ19,9547m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần24m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7543,9547m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường61,1041m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ167,4135m2
21Dọn dẹp mặt bằng sau thi công1công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cần chuẩn bị (bản sao chứng thực, bản gốc để đối chiếu) các tài liệu sau khi được mời vào thương thảo hợp đồng:-Hợp đồng xây dựng-Biên bản nghiệm thu hoàn thành-Tài liệu chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận trong trường hợp là nhà thầu phụ của hợp đồng xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.847.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề về giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 hoặc 01 công trình cấp 2 trở lên) trong vòng 03 năm trở lại đây.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng.-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
2 Cán bộ phụ trách thuật xây dựng 4 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật điện hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ an toàn lao độngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Chứng chỉ/chứng nhận-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
6 Cán bộ thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp 3 trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ thanh quyết toán hoặc tương đươngNhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Bằng TNĐH-Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của nhà thầu hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận; Hợp đồng thi công33
7 Công nhân xây dựng 20 Bao gồm các thợ: nề, cấp thoát nước, điện …)- Yêu cầu kê khai danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu.Nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh:-Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Loại cầm tay, công suất 0.5 kw1
2 Máy cắt bê tông Loại cầm tay, công suất 0.5 kw1
3 Máy cắt gạch đá Loại cầm tay, công suất 0.5 kw1
4 Máy hàn điện công suất 23 Kw1
5 Máy mài Loại cầm tay, công suất 0.5 kw1
6 Máy trộn vữa loại 250L3
7 Máy tời Loại cầm tay, công suất 0.5 kw2
8 Ô tô tự đổ > 5 tấn ô tô tải có trọng tải 5 tấn trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->