Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị, doanh cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305761-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị, doanh cụ
Số hiệu KHLCNT 20210738227
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 17:52:00 đến ngày 2022-03-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 883,186,880 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt thiết bị, doanh cụ
Nhà ở và làm việc Ban quản lý dự án
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân , địa chỉ: 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giường chỉ huy (G1*)1cái1) Đối với các sản phẩm gỗ trong gói thầu:- Nhà thầu có cam kết bảo đảm tất cả sản phẩm gỗ cung cấp cho gói thầu là gỗ hợp pháp, được khai thác, nhập khẩu, xử lý tịch thu, vận chuyển, mua bán và chế biến phù hợp với tất cả quy định liên quan của pháp luật Việt Nam, của Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên và của quốc gia nơi khai thác gỗ xuất khẩu vào Việt Nam nếu là gỗ nhập khẩu vào Việt Nam;(2) Đối với tất cả các sản phẩm trong gói thầu- Nhà thầu có cam kết chất lượng hàng hoá mới 100%, được đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất, còn nguyên tem nhãn;- Nhà thầu có cam kết thời gian sản suất không trước năm 2021;- Hàng hóa trên được bàn giao và lắp đặt tại thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận (địa điểm cụ thể theo yêu cầu của Chủ đầu tư).Yêu cầu đối với giường chỉ huy:Một bộ gồm: Giường kết hợp 2 ngăn kéo mỗi bên + giát+ ga, gối, đệm (lm6 x 2m) (Giường Gỗ nhóm III sồi Nga hoặc tương đương. Đệm bông tinh khiết dầy 18cm, gập 3 mảnh, vò gấm; ga, gối vải cotton- Sông hồng hoặc tương đương). Gồ tự nhiên đã xứ lý tẩm sấy đạt tiêu chuẩn, không cong vênh, không mối mọt, phun sơn PU cao cấp. Phụ kiện ray inox đồng bộ.(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
2Giường cán bộ 1,2m x 2m (G1)14cáiGỗ tự nhiên nhóm III, sơn PU+ giát+ cọc màn. (Thiết kế mẫu của Cục Doanh Trại/TCHC)(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
3Tủ tài liệu sắt (T1)14cáiTủ tài liệu sắt gồm 04 khoang, tủ làm bằng thép tấm, kết cấu tủ tháo lắp, sơn tĩnh điện mầu ghi sáng (Thiết kế mẫu của Cục Doanh Trại/TCHC)(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
4Tủ tài liệu gỗ (T1*)2cáiGỗ nhóm III sồi Nga hoặc tương đương đã xử lý tấm sẩy đạt tiêu chuẩn, không cong vênh, không mối mọt, phun sơn PU cao cấp. (Thiết kế mẫu của Cục Doanh Trại/TCHC)(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
5Tủ quần áo sắt (T2)14cáiTủ quần áo sát làm băng thép tấm, kết cấu tủ tháo lắp, sơn tĩnh điện mầu ghi sáng (Thiết kế mẫu của Cục Doanh Trại/TCHC)(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
6Tủ quần áo gồ (T2*)1cáiGỗ nhóm III Sồi Nga hoặc tương đương đã xử lý tâm sây đạt tiêu chuẩn, không cong vênh, không mối mọt, phun sơn PU cao cấp.(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
7Bàn làm việc CH (BLV1*)1cáiGỗ công nghiệp veneer sơn PU cao cấp (tương đương mẫu DT2010V12 của Hòa Phát)(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
8Bàn làm việc chỉ huy (BLV2)1cáiGỗ tự nhiên nhóm III, sơn PU; mặt lót kính 7mm. Mẫu theo quy định (Thiết kế mẫu của Cục Doanh Trại/TCHC)(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
9Ghế làm việc chỉ huy2cáiKích thước : W680 x D780 x H(1175-1230)mmChất liệu: Chân và tay gỗ tự nhiên sơn PU, đệm tựa bọc da thật (phần tiếp xúc)Kiểu dáng: Tựa may trang trí quả trám, có cánh tựa 2 bên. Gỗ tự nhiên viền mép tựa ghế. Tay hộp 2 tầng uốn cong, liên kết bằng trụ inox, kê tay bọc da. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. Chân xoay có bánh xe. Tương đương mẫu TQ08 của Hòa Phát(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
10Bàn làm việc trợ lý (BLV1)14cáiGỗ tự nhiên nhóm III, sơn PU; mặt lót kính 7mm. Mầu theo quy định (Thiết kế mẫu của Cục Doanh Trại/TCHC)(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
11Bàn họp (BH1)1cáiGỗ công nghiệp PU cao cấp tương đương mẫu CT2010H7 của Hòa Phát(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
12Bàn họp giao ban (BH2)1cáiGỗ công nghiệp PU cao cấp, gồm các khối ghép lại tương đương mẫu SCT5522 của Hòa Phát(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
13Ghế tựa làm việc (G)14cáiGỗ tự nhiên nhóm III, sơn PU. Mẫu theo quy định (Thiểt kế mẫu của Cục Doanh Trại/TCHC) + đệm ngồi, đệm lưng bằng nỉ(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
14Ghế tựa phòng họp (GH1)76cáiGhế da chân quỳ, khung thép mạ sáng bóng, tay nhôm đúc, đệm tựa mút bọc da. Hòa Phát SL603 hoặc tương đương.(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
15Bộ bàn ghế uống nước (1 bàn 2 ghế đem BN, GN)7bộ01bàn kt: 600x600x450, mặt bàn lót kính 7mm;02ghế kt: 800x880x300/1100;Làm bằng Gỗ nhóm III sồi Nga hoặc tương đương đã xử lý tẩm sấy đạt tiêu chuẩn, không cong vênh, không mối mót, phun sơn PU cao cấp.(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
16Bộ bàn ghế uống nước đơn phòng chỉ huy (1 bàn 2 ghế đơn BN2, GN2)1bộ01bàn kt: 550x550x505, mặt bàn lót kính 7mm;02ghế kt: 840x840x300/830;Làm bằng Gỗ nhóm III sồi Nga hoặc tương đương đã xử lý tẩm sấy đạt tiêu chuẩn, không cong vênh, không mối mọt, phun sơn PU cao cấp.(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
17Bàn uống nước to phòng khách 580x870x570 (BS1)2cáiBàn: Mặt bàn lót kính 8mm có mài trơn, làm bằng Gỗ nhóm III, Sồi Nga hoặc tương đương đã xử lý tẩm sấy đạt tiêu chuẩn, không cong vênh, không mối mọt, phun sơn PU cao cấp.(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
18Bàn uống nước nhỏ phòng khách 580x460x570 (BS2)7cáiBàn: Mặt bàn lót kính 8mm có mài trơn, làm băng Gỗ nhóm III Sồi Nga hoặc tương đương đã xử lý tẩm sấy đạt tiêu chuẩn, không cong vênh, không mối mọt, phun sơn PU cao cấp.(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
19Ghế uống nước đơn phòng khách 670x870x1270 (GS)12cáiGhế: Tay và cột 12 cm, làm bằng Gỗ nhóm III sồi Nga đã xử lý tẩm sấy đạt tiêu chuẩn, không cong vênh, không mối mọt, phun sơn PU cao cấp. Theo mẫu hoặc tương đương.(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
20Tủ để ấm chén, nước P khách, P họp2cáiGỗ tự nhiên nhóm III đã xử lý tẩm sấy đạt tiêu chuấn, không cong vênh, không mối mọt, phun sơn PU cao cấp Phụ kiện ray, tay nắm inox đồng bộ. Theo mẫu hoặc tương đương(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
21Bục tượng Bác (TB)1cáiBục gỗ công nghiệp MDF, kích thước theo quy định (Thiết kế mẫu của Cục Doanh Trại/TCHC)(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
22Kệ Tivi (KTV)3cáiGỗ nhóm III sồi Nga hoặc tương đương đã xử lý tám sẩy đạt tiêu chuẩn, không cong vênh, không mối mọt, phun sơn PU cao cấp.(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
23Bộ bàn ăn 6 người (BBA1) 1 bàn 6 ghế9BộBộ bàn ăn 6 ghế, bằng Gỗ nhóm III sồi Nga đã xử lý tấm sấy đạt tiêu chuẩn, không cong vênh, không mối mọt, phun sơn PU cao cấp. Mặt bàn kính mâm xoay dày l0mm, phu kiện đồng bộ. Theo mẫu hoặc tương đương(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
24Bộ bàn ăn vip (BBA2) 1 bàn 8 ghế9bộBộ bàn ăn 8 ghế, băng Gỗ nhóm III Sồi Nga đã xử lý tẩm sấy đạt tiêu chuẩn, không cong vênh, không mối mọt, phun sơn PU cao cấp. Mặt bàn kính mâm xoay dày l0mm, phụ kiện đồng bộ. Theo mẫu hoặc tương đương;(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo
25Cây treo quần áo đứng inox (MAD)9cáiCây treo quần áo đứng bằng inox Su304, 3 tầng mỗi tầng 4 móc treo. Tương đương mẫu Xuân Hòa ZA-13-00
26Mắc treo quần áo inox18bộMắc treo quần áo bằng inox, 7 điểm treo(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
27Kệ tài liệu 2000x400x2000 (KTL1)10cáiKệ Sắt V Lỗ Đa Năng bằng sắt sơn tĩnh điện mầu ghi Khung thép V kết hợp dùng 5 tấm sàn thép sơn tĩnh điện mầu ghi, Kích Thước: W2000 x D400 x H2000mm(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
28Rèm thà cao cấp (RE1)12mdRèm vải cao cấp, suốt inox. Phụ kiện đồng bộ
29Táp đầu giường 450x500x550 (TL1)2cáiGỗ nhóm III Sồi Nga hoặc tương đương đã xử lý tẩm sấy đạt tiêu chuẩn, không cong vênh, không mối mọt, phun sơn PU cao cấp.(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
30Đèn bàn làm việc1cáiĐèn bàn làm việc Led tương đương mẫu Panasonic HH-LT062919(Thông số kích thước chi tiết theo tài liệu kèm theo)
31Đèn ngủ1cáiĐế đèn kim loại, chup đèn bằng vải cao cấp, tương đương TDB 01 của Colorlux. Đặt trên táp đầu giường.
32Tivi 50 inch3cáiSamsung UA50NU7400 hoặc tương đương.
33Tủ lạnh 50L2cáiTủ lạnh 50 lít tương đương Tủ lạnh Electrolux EUM0500SA/SB
34Quạt đứng5cáiQuạt đứng 49W, 3 tốc độ gió, tương đương mẫu Mitsubishi LV16-RT CY-GY
35Điều hòa không khí treo tường 12000BTU/H (loại 01 chiều)19cáiCông suất làm lạnh 12000BTU/H (Chi tiết vị trí lắp đặt, đường dây có tại thiết kế kèm theo)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->