Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220227003-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220110688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố Ninh Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-24 09:20:00 đến ngày 2022-03-07 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,943,933,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09159E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.183179E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.761.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng.Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc đã thi công 02 công trình giao thông cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 3
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo mặt đường và vỉa hè đường Ninh Tốn (Đoạn từ QL10 đến hết trụ sở UBND xã Ninh Phúc), xã Ninh Phúc
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố Ninh Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hoàng Mai; Địa chỉ: SN 14, Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu, : Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Lớp BTNC 12,5 dày 7cm sau đầm lèn13.338,01m2
2Vuốt BTNC 12,5 dày 5cm vào các ngõ1.036,65m2
3Bù vênh mặt đường trên mặt đường cũ bằng BTNC 12,5 dày TB 2,4cm12.664m2
4Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên mặt đường14.374,66m2
5Vải địa kỹ thuật dán tại các vị trí khe dọc và khe ngang, N=50kN/m5.075,59m2
6Bê tông xi măng M300 dày 22cm trên mặt đường mở rộng128,11m3
7Lớp giấy dầu cách ly582,31m2
8Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 10cm68,33m3
9Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm102,5m3
10Ván khuôn khe co dãn khe co dãn76,5644m2
11Chiều dài xẻ khe khe co dãn66m
12Gỗ chèn khe khe co dãn0,054m3
13Ma tít0,1763m3
14Đắp đất đầm chặt K98 lớp tiếp giáp đáy móng chiều dày TB 30cm205m3
15Đầm cóc đầm chặt nền vỉa hè K951.809,89m2
16Đào đất hố móng, đất cấp III601,04m3
17Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm chặt K95 - thi công bằng đầm cóc212,58m3
18Đắp tôn nền đầm chặt K95 bằng đất tận dụng798,02m3
19Đắp tôn nền đầm chặt K95 bằng đất mua về552,09m3
20Đào đất không thích hợp, đất cấp I149,7m3
21Đào khuôn đường, đất cấp III347,88m3
22Đào hè cũ920,9m3
23Đào cấp, đất cấp III61,68m3
24Đào cấp, đất cấp I61,67m3
25Phá dỡ cống cũ126,33m3
26Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển126,33m3
27Vận chuyển vật liệu đổ đi, Đất cấp I211,37m3
28Vận chuyển vật liệu đổ đi Vật liệu phá dỡ1.047,23m3
29San ủi mặt bằng bãi đổ thải1.258,6m3
30Vạch sơn 1.1; 3.1 ( sơn dẻo nhiệt dày 2mm)811,42m2
31Vạch sơn gờ giảm tốc ( sơn dẻo nhiệt dày 6mm)58,5m2
32Biển báo phản quang, cột thép15biển
33Móng BTXM M150 đá 2x41,2m3
34Ván khuôn móng12m2
35Đào hố móng đất cấp III6,15m3
36Đắp hoàn trả hố móng4,95m3
B Phần vỉa hè, đan rãnh
1Lát vỉa hè gạch bê tông giả đá KT 40x208.570,07m2
2Lớp bê tông móng M150625,22m3
3Lớp đá mạt đệm móng vỉa hè làm mới182,95m3
4Bê tông M250 Vỉa bo KT 30x23118,51m3
5Ván khuôn Vỉa bo KT 30x231.609,04m2
6Lắp đặt vỉa bo L=1m Vỉa bo KT 30x231.996cái
7Lắp đặt vỉa bo L=0,25m Vỉa bo KT 30x23480cái
8Bê tông M200 Đan rãnh lắp ghép26,46m3
9Ván khuôn317,48m2
10Lắp đặt tấm đan rãnh4.233cái
11Bê tông móng M150 đệm vỉa bo, đan rãnh125,92m3
C Phần cây xanh
1Xây bồn trồng cây gạch không nung VXM M75 dày 11cm18,5031m3
2Trát mặt trên và mặt trong VXM M100 dày 1,5cm141,3m2
3Di chuyển cây106cây
4Trồng mới cây Muồng Đen173cây
5Bảo dưỡng cây sau khi trồng173cây
6Gia cống cọc chống, đai chống thép ống mạ kẽm3.729,88kg
7Lắp dựng cọc chống, đai chống thép ống mạ kẽm3.729,88kg
8Đai giữ cây173chiếc
9Bản mã gập692chiếc
10Bulong định vị điểm nối2.076cái
11Vít cố định điểm nối1.384cái
D Nạo vét cống dọc và xây dựng hố ga, cửa thu cống cũ khẩu độ B=0,50
1Tháo dỡ tấm đan , trọng lượng 3.291CK
2Nạo vét bùn lẫn rác trong cống dọc269,03m3
3Bê tông M200 tấm đan KT (100x70x7)cm32,9m3
4Ván khuôn tấm đan KT (100x70x7)cm157,92m2
5Thép tròn D8 tấm đan KT (100x70x7)cm118,44kg
6Thép tròn D10 tấm đan KT (100x70x7)cm5.435,08kg
7Lắp dựng tấm đan (tính cho toàn bộ tấm đan tháo dỡ)2.633cái
8Vận chuyển phế thải đổ đi Bùn lẫn rác269,03m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi Vật liệu phá dỡ73,73m3
10San ủi mặt bằng bãi đổ thải342,76m3
11Nắp hố ga bằng tấm gang cầu đúc sẵn KT (1x1)m55tấm
12Lắp đặt nắp gang cầu55cái
13Bê tông M200 Mũ mố6,73m3
14Ván khuôn Mũ mố89,76m2
15Thép tròn D6 Mũ mố65,08kg
16Thép tròn D10 Mũ mố276,01kg
17Gạch không nung xây hố ga VXM M7550,01m3
18Trát thân hố ga VXM M100 dày 1,5cm184,25m2
19Bê tông móng M150 Móng hố ga14,73m3
20Ván khuôn Móng hố ga44,22m2
21Đá dăm đệm móng dày 10cm Móng hố ga9,82m3
22Cắt tường cống cũ99m
23Phá tường cống cũ gạch dày 22cm27m3
24Cắt móng cống cũ, chiều dày 15cm125,4m
25Phá tường bê tông móng cống cũ chiều dày 15cm11,66m3
26Đào hố móng, đất cấp III39,28m3
27Vận chuyển phế thải đổ đi Vật liệu phá dỡ38,66m3
28San ủi mặt bằng bãi đổ thải38,66m3
29Nắp hố ga bằng tấm gang cầu đúc sẵn KT (1x1)m13tấm
30Lắp đặt nắp gang cầu13cái
31Bê tông M200 Mũ mố1,59m3
32Ván khuôn Mũ mố21,22m2
33Thép tròn D8 Mũ mố15,38kg
34Thép tròn D10 Mũ mố65,24kg
35Phá dỡ mũ mố BTCT hố ga1,75m3
36Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công, trọng lượng 13CK
37Bê tông M250 Cửa thu nước vào hố ga26,52m3
38Ván khuôn Cửa thu nước vào hố ga54,4m2
39Sản xuất thép hình Cửa thu nước vào hố ga1.504,84kg
40Lắp dựng thép hình Cửa thu nước vào hố ga1.504,84kg
41Đá dăm 4x6 dày 10cm Cửa thu nước vào hố ga5,44m3
42Ống nhựa uPVC D160 (Cửa thu nước vào hố ga)81,6m
43Bản lề68bộ
44Thép tấm ngăn mùi inox360,315kg
45Khoen tròn D6204cái
46Lắp đặt tấm ngăn mùi7,65m2
47Đào hố móng, đất cấp III39,79m3
E Xây dựng mới cống dọc khẩu độ B=0,6m ( cống trên vỉa hè)
1Bê tông M200Tấm đan19,88m3
2Ván khuôn Tấm đan89,46m2
3Thép tròn D8 Tấm đan49,7kg
4Thép tròn D10 Tấm đan2.189,29kg
5Lắp dựng tấm đan248,5cái
6Bê tông M200 Mũ mố14,91m3
7Ván khuôn Mũ mố198,8m2
8Thép tròn D6 Mũ mố144,13kg
9Thép tròn D10 Mũ mố611,31kg
10Gạch không nung xây thân cống VXM M7576,54m3
11Bê tông móng cống M15046,22m3
12Ván khuôn móng cống74,55m2
13Đá dăm đệm móng dày 10cm30,81m3
14Trát VXM M100 thân cống397,6m2
F Xây dựng mới cống dọc khẩu độ B=0,6m ( Cống chịu lực đoạn qua cổng vào sân thể thao)
1Bê tông M300 Tấm đan1,95m3
2Ván khuôn Tấm đan7,95m2
3Thép tròn D6 Tấm đan3,3kg
4Thép tròn D8 Tấm đan201,3kg
5Thép tròn D12 Tấm đan113,85kg
6Lắp dựng tấm đan15cái
7Bê tông M200 Mũ mố1,8m3
8Ván khuôn Mũ mố14,4m2
9Thép tròn D6 Mũ mố18,3kg
10Thép tròn D12 Mũ mố79,8kg
11Gạch không nung xây thân cống VXM M755,84m3
12Bê tông móng cống M1504,38m3
13Ván khuôn móng cống6m2
14Đá dăm đệm móng dày 10cm2,19m3
15Trát VXM M100 thân cống21,3m2
16Nắp hố ga bằng tấm gang cầu đúc sẵn KT (1x1)m15tấm
17Lắp đặt nắp gang cầu15cái
18Bê tông M200 Mũ mố1,84m3
19Ván khuôn Mũ mố24,48m2
20Thép tròn D6 Mũ mố17,75kg
21Thép tròn D10 Mũ mố75,28kg
22Gạch không nung xây hố ga VXM M7510,95m3
23Bê tông móng cống M1504,67m3
24Ván khuôn móng cống12,96m2
25Đá dăm đệm móng dày 10cm3,11m3
26Trát thân hố ga VXM M100 dày 1,5cm41,1m2
27Bê tông M250 Cửa thu nước vào hố ga5,85m3
28Ván khuôn Cửa thu nước vào hố ga12m2
29Sản xuất thép hình Cửa thu nước vào hố ga331,95kg
30Lắp dựng thép hình Cửa thu nước vào hố ga331,95kg
31Đá dăm 4x6 dày 10cm Cửa thu nước vào hố ga1,2m3
32Ống nhựa D16 Cửa thu nước vào hố ga18m
33Bản lề15bộ
34Thép tấm ngăn mùi inox79,599kg
35Khoen tròn D645cái
36Lắp đặt tấm ngăn mùi1,69m2
37Đào hố móng, đất cấp III8,78m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09159E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.183179E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.761.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng.Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc đã thi công 02 công trình giao thông cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động+ Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg3
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 10 T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l3
8 Cần cẩu sức nâng ≥ 6 T1
9 Búa căn khí nén công suất ≥ 3,0 m3/ph1
10 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥10T1
11 Máy lu rung Lực rung ≥16T1
12 Thiết bị tưới nhựa đường Phù hợp với gói thầu1
13 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
14 Máy rải Công suất ≥ 130CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->