Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc Huyện ủy Châu Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc Huyện ủy Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 18:30:00 đến ngày 2022-03-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,230,003,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.084E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất theo phương pháp đo cao hình học |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình nhà cao tầng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc Huyện ủy Châu Thành Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc Huyện ủy Châu Thành 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu theo quy định (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang: Số 645 đường Nguyễn Trung Trực – Phường An Hòa – TP.Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang; Đại diện Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thành: thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 279,68 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 648 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 210,8 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 2,2263 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 306 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | 16,1182 | m | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 79,624 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | 9 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | 5 | bộ | |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 2,2608 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 19,2534 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 13,2338 | m3 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 442,948 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.241,792 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 142,7592 | m2 | |
| 16 | Công tác phá dở hỏn non bộ dưới chân cầu thang | 1 | cấu kiện | |
| 17 | Công tác tháo dở toàn bộ hệ thống điện | 1 | 1 Lần | |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,782 | 100m3 | |
| 19 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 44,039 | 100m | |
| 20 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 4,6 | m3 | |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,6 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,6 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,648 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,248 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0031 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,0781 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,3301 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,0362 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 0,342 | tấn | |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 52,022 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2256 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,6568 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,47 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,232 | m3 | |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,372 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1832 | tấn | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 10 mm, cột, trụ cao | 0,0401 | tấn | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 18 mm, cột, trụ cao | 1,069 | tấn | |
| 39 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 3,8236 | 1m3 | |
| 40 | Rải cao su lót | 1,5014 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,7632 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,866 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,1732 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5072 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,2635 | m3 | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,659 | m3 | |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,7167 | m3 | |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,5544 | m3 | |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,035 | m3 | |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,254 | m3 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2266 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,7545 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,2921 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1021 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,2758 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,01 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,5254 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,3724 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1103 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0657 | tấn | |
| 61 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 388 | 1 lỗ khoan | |
| 62 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | 0,2612 | m3 | |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1052 | 100m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3928 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 19,5228 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 1,4848 | m3 | |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 5,1686 | m3 | |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 108,46 | m2 | |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 134,7778 | m2 | |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 77,408 | m2 | |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 91,96 | m2 | |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 103,025 | m2 | |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 149,55 | m | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 670 | m | |
| 75 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | 6,72 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | 103,44 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 34,55 | m2 | |
| 78 | Lắp khóa Solex cửa đi | 30 | Bộ | |
| 79 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 70,08 | 1m2 | |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 20,8 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng cửa kính cường lực bản lề sàn | 8,96 | m2 | |
| 82 | Lắp tay nắm cửa bản lề sàn | 4 | 1 chốt | |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | 24,2 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 767 | m2 | |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 306 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 146,3 | m2 | |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 135 | m2 | |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 215 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2263 | tấn | |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,066 | 100m2 | |
| 91 | Lắp Huy hiệu Đảng đúc bằng đồng nguyên khối dày 2mm, đường kính 1.5m (bao gồm nhân công hoàn thiện) | 1 | cái | |
| 92 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 69,6 | m2 | |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 148,94 | m2 | |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 148,94 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.350,252 | m2 | |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | 577,7258 | m2 | |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 323,1922 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.350,252 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 577,7258 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 323,1922 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,72 | 100m2 | |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 6,72 | 100m2 | |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 40 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 14 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt đèn lon D100+ bóng Led 12w | 14 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt Bảng điện 2 ổ cắm + đế đơn + mặt nạ đơn | 31 | bảng | |
| 107 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần (chỉ tính công lắp đặt) | 3 | máy | |
| 108 | Lắp đặt đế đôi + mặt nạ đôi | 27 | cái | |
| 109 | Lắp đặt đế đơn + mặt nạ đơn | 16 | cái | |
| 110 | Lắp đặt công tắc 16A (1 chiều) | 47 | cái | |
| 111 | Lắp đặt công tắc cầu thang 16A | 4 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại âm tường | 13 | cái | |
| 113 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | 670 | m | |
| 114 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | 1.076 | m | |
| 115 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | 98 | m | |
| 116 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | 180 | m | |
| 117 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 | 138 | m | |
| 118 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm2 | 15 | m | |
| 119 | Lắp đặt Dây điện đôi Cu/PVC 2x16mm2 | 40 | m | |
| 120 | Lắp đặt MCB 1P 15A 5ka | 16 | cái | |
| 121 | Lắp đặt MCB 1P 25A 5ka | 15 | cái | |
| 122 | Lắp đặt MCB 2P 50A 15ka | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt MCB 2P 100A 15ka | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt Tủ điện âm tường chứa 2-4 Modul | 3 | 1 tủ | |
| 125 | Lắp đặt Nẹp luồn dây 25x14 | 330 | m | |
| 126 | Lắp đặt Nẹp luồn dây 30x18 | 359 | m | |
| 127 | Lắp đặt Nẹp luồn dây 40x20 | 139 | m | |
| 128 | Lắp đặt Hộp nối dây 150x150mm | 20 | hộp | |
| 129 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | 2 | cọc | |
| 130 | Ốc xiết cáp chữ A (VN) | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt xí bệt | 9 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | 8 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt dây xịt vệ sinh | 9 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt Phểu thu nước sàn INOX 200x200mm | 10 | cái | |
| 135 | Lắp đặt Vòi nước gắn trong nhà vệ sinh | 2 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,2 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,15 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,3 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,31 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,32 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt Co D21-90 ren trong | 16 | cái | |
| 142 | Lắp đặt Co D27-90 | 15 | cái | |
| 143 | Lắp đặt Co D34-90 | 20 | cái | |
| 144 | Lắp đặt Co D42-90 | 2 | cái | |
| 145 | Lắp đặt Co D60-90 | 4 | cái | |
| 146 | Lắp đặt Co D60-45 | 9 | cái | |
| 147 | Lắp đặt Co D114-45 | 6 | cái | |
| 148 | Lắp đặt Co D114-90 | 6 | cái | |
| 149 | Lắp đặt Tê D27 | 11 | cái | |
| 150 | Lắp đặt Tê D34 | 4 | cái | |
| 151 | Lắp đặt Tê D60 | 9 | cái | |
| 152 | Lắp đặt Tê Y D60 | 6 | cái | |
| 153 | Lắp đặt Tê D114 | 3 | cái | |
| 154 | Lắp đặt Tê Y114 | 4 | cái | |
| 155 | Lắp đặt T Giảm D27/21 | 8 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Giảm D27/21 | 4 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Giảm D34/27 | 2 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Giảm D114/60 | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Van khóa D34 | 4 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Van 1 chiều D34 | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Nắp chụp ống thông hơi D42 | 1 | cái | |
| 162 | Lắp đặt rờ le phao | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt Van phao | 1 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO KHỐI VĂN THƯ - LƯU TRỮ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,035 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,964 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 110,08 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 161,2815 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 120,99 | m2 | |
| 6 | Công tác tháo dở toàn bộ hệ thống điện - tạm tính | 1 | 1 Lần | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,1148 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,87 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,32 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 2,1 | m2 | |
| 12 | Lắp khóa Solex tay gạt cửa | 3 | Bộ | |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 121,28 | m2 | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,6128 | 100m2 | |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 110,08 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 67,476 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 67,476 | m2 | |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 67,476 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 216,16 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 265,83 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 81,73 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | 216,16 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 265,83 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 81,73 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 216,16 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 347,56 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,961 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,3124 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt bảng điện ổ cắm đơn | 9 | cái | |
| 32 | Lắp đặt bảng điện công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Bảng điện 1 công tắc + 1 Aptomat | 1 | bảng | |
| 34 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc+1 ổ cắm +3Dimer | 1 | bảng | |
| 35 | Lắp đặt cầu chì 10A | 5 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | 78 | m | |
| 37 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | 142 | m | |
| 38 | Lắp đặt Dây điện đôi Cu/PVC 2x16mm2 | 5 | m | |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P 15A 2.5ka | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt MCB 2P 20A 5ka | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt MCB 2P 32A 5ka | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P 63A 15ka | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Tủ điện 4-8 Modul | 1 | 1 tủ | |
| 44 | Lắp đặt Nẹp luồn dây 20 | 90 | m | |
| 45 | Lắp đặt Nẹp luồn dây 25 | 55 | m | |
| 46 | Lắp đặt Hộp nối dây 150x150mm | 12 | hộp | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC BA BAN ĐẢNG - KHỐI NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 150,115 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 7,56 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 435,12 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 2,2401 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 554,6152 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 493,015 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 109,84 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 12,978 | m3 | |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm | 8,74 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | 7 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 2 | bộ | |
| 13 | Công tác tháo dở toàn bộ hệ thống điện - tạm tính | 2 | Lần | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,6494 | m3 | |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 5,1408 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 7,01 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 129,43 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 30,431 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 25,404 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 42,84 | m2 | |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 43,12 | m | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 76,825 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 72,9 | m2 | |
| 24 | Lắp khóa Solex tay gạt cửa | 36 | Bộ | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3024 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 23,6675 | m3 | |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 493,015 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | 63,65 | m2 | |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 127,5 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2ly | 2,2401 | tấn | |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 5,8893 | 100m2 | |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 432,8075 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 258,625 | m2 | |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 258,625 | m2 | |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 258,625 | m2 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.056,59 | m2 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 613,725 | m2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 344,888 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.186,02 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 639,129 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 387,728 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.186,02 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.026,857 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,058 | 100m2 | |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | 9 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | 10 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt Phểu thu nước sàn INOX 200x200mm | 14 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | 29 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Ống PVC D21 | 0,08 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt Ống PVC D27 | 0,45 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt Ống PVC D60 | 0,5 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt Ống PVC D90 | 1,12 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt Ống PVC D114 | 0,35 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt Giảm D27/21 | 20 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Co D27-90 | 9 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Tê D27 | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Van khóa D27 | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Co D60-45 | 21 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Co D90-90 | 29 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Co D114-45 | 11 | cái | |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0389 | 100m3 | |
| 63 | Trải nilong lót chống mất nước bê tông | 0,0432 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,432 | m3 | |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1344 | m3 | |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0211 | 100m2 | |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0431 | tấn | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,1069 | m3 | |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,256 | m2 | |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,08 | m2 | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | 0,231 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 73 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 0,0393 | 100m3 | |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0393 | 100m3 | |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 52 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 14 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt bảng điện ổ cắm đơn | 43 | cái | |
| 78 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (chỉ tính công lắp đặt) | 8 | máy | |
| 79 | Lắp đặt bảng điện công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Bảng điện 1 công tắc + 1 Aptomat | 9 | bảng | |
| 81 | Lắp đặt bảng điện công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt bảng điện công tắc 3 hạt | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các automat 3 pha | 3 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | 390 | m | |
| 85 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | 489 | m | |
| 86 | Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x8mm2 | 108 | m | |
| 87 | Lắp đặt Dây điện đôi Cu/PVC 2x16mm2 | 5 | m | |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P 15A 2.5ka | 18 | cái | |
| 89 | Lắp đặt MCB 2P 20A 5ka | 17 | cái | |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P 32A 5ka | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P 63A 15ka | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Tủ điện 4-8 Modul | 2 | 1 tủ | |
| 93 | Lắp đặt Nẹp luồn dây 20 | 200 | m | |
| 94 | Lắp đặt Nẹp luồn dây 25 | 195 | m | |
| 95 | Lắp đặt Hộp nối dây 150x150mm | 17 | hộp | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỞ RỘNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,49 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 9,726 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 5,5358 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 3,8104 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 44,84 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | 130,248 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,6944 | tấn | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 81,48 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 124,08 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 85,2067 | m2 | |
| 11 | Công tác tháo dở toàn bộ hệ thống điện - tạm tính | 1 | 1 Lần | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2328 | 100m3 | |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 26,0498 | 100m | |
| 14 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 2,217 | m3 | |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,217 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,217 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,804 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,088 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0209 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1421 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,1424 | tấn | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 14,042 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,3562 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,252 | m3 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,494 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0505 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2399 | tấn | |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 7,18 | 1m3 | |
| 29 | Rải cao su lót | 0,7392 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8765 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,831 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2004 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,1125 | m3 | |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,9936 | m3 | |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,4944 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2117 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,1517 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1476 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,5043 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0802 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,2957 | tấn | |
| 42 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 60 | 1 lỗ khoan | |
| 43 | Bơm dung dịch Phụ gia Sika lỗ khoan trên cạn | 0,1809 | m3 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4087 | 100m3 | |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,5334 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 13,7178 | m3 | |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 15,777 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,1929 | m3 | |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 109,0933 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 109,0933 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 50,805 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,96 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 61,2864 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 83,104 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,49 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,6 | m2 | |
| 58 | Lắp ổ khóa cửa | 1 | ||
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,288 | m3 | |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 137,6 | m2 | |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 12 | m2 | |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 50,805 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2ly | 0,3565 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4ly | 0,1814 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4ly | 0,1491 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6944 | tấn | |
| 67 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | 1,3025 | 100m2 | |
| 68 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | 0,486 | 100m2 | |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 114,24 | m2 | |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 39,2 | m | |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 12 | m | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 64,064 | m2 | |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 64,064 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | 213,5433 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | 194,3 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 181,3504 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 213,5433 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 314,364 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,9388 | 100m2 | |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,496 | 100m2 | |
| 81 | Lắp đặt đèn Led Panel 12w | 20 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 24w | 4 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (chỉ tính công lắp đặt) | 1 | máy | |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 8 | cái | |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt 1 công tắc + 1 ổ cắm | 2 | bảng | |
| 87 | Lắp đặt 2 công tắc + 1 ổ cắm | 1 | bảng | |
| 88 | Lắp đặt bảng điện 2 Aptomat | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm | 5 | cái | |
| 90 | Lắp đặt cầu chì 10A | 8 | cái | |
| 91 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 195 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 110 | m | |
| 93 | Lắp đặt Dây điện đôi Cu/PVC 2x16mm2 | 5 | m | |
| 94 | Lắp đặt MCB 2P 15A 2.5ka | 4 | cái | |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P 20A 5ka | 5 | cái | |
| 96 | Lắp đặt MCB 2P 32A 5ka | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P 63A 15ka | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Tủ điện 4-8 Modul | 1 | 1 tủ | |
| 99 | Lắp đặt Nẹp luồn dây 20 | 90 | m | |
| 100 | Lắp đặt Nẹp luồn dây 25 | 55 | m | |
| 101 | Lắp đặt Hộp nối dây 150x150mm | 12 | hộp | |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18,58 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 71,05 | m2 | |
| 3 | Công tác tháo dở toàn bộ hệ thống điện - tạm tính | 1 | 1 Lần | |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,9 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,68 | m2 | |
| 6 | Lắp khóa Solex tay gạt cửa | 4 | Bộ | |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 71,05 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 3,906 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 3,906 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,906 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 118,82 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 111,82 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 9,8 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | 118,82 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | 111,82 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 9,8 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 118,82 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 121,62 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,978 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 1,1788 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 68,278 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,781 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 16 | cấu kiện | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 408,835 | m2 | |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 5,502 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 59,925 | m2 | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2139 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,6753 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,968 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,968 | m3 | |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 9,4 | 100m | |
| 13 | Vét bùn đầu cừ | 0,8 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,2613 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,0032 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 0,032 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2662 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0073 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0609 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,0426 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0311 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0889 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0644 | tấn | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,9159 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,0828 | m3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,5356 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,524 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 84,208 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 476,396 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 84,208 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 560,604 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,502 | 1m2 | |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | 80,8913 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa cổng hàng rào | 15,64 | 1m2 | |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 121,41 | m | |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 39,68 | m | |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,796 | m2 | |
| 38 | Bộ chữ Mica màu vàng trên bảng tên cồng ( 1 mặt) | 1 | 1cấu kiện | |
| 39 | Lắp đặt đèn pha | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 15 | m | |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm 2Hp (Cải tạo trụ sở chính) | 1 | Cái | |
| 2 | Máy lạnh 2Hp (Cải tạo trụ sở chính) | 3 | Bộ | |
| 3 | Máy lạnh 1,5Hp (Khối nhà các Ban Đảng) | 2 | Bộ | |
| 4 | Máy lạnh 2Hp (Khối nhà các Ban Đảng) | 2 | Bộ | |
| 5 | Máy lạnh 1,5Hp (Nhà công vụ) | 2 | Bộ | |
| 6 | Máy lạnh 2Hp (Nhà công vụ) | 2 | Bộ | |
| 7 | Máy lạnh 1,5Hp (Nhà ăn) | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.084E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | đào đất | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | cắt gạch | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất theo phương pháp đo cao hình học | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình nhà cao tầng | 1 |
| 9 | Máy hàn | hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi