Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc Huyện ủy Châu Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306603-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc Huyện ủy Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20220166038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 18:30:00 đến ngày 2022-03-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,230,003,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.084E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất theo phương pháp đo cao hình học
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình nhà cao tầng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc Huyện ủy Châu Thành
Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc Huyện ủy Châu Thành
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang: Số 645 đường Nguyễn Trung Trực – Phường An Hòa – TP.Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang; Đại diện Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thành: thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang: Số 645 đường Nguyễn Trung Trực – Phường An Hòa – TP.Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang; Đại diện Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thành: thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu theo quy định (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang: Số 645 đường Nguyễn Trung Trực – Phường An Hòa – TP.Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang; Đại diện Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Châu Thành: thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NÂNG CẤP KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công279,68m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại648m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m210,8m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ2,2263tấn
5Tháo dỡ trần306m2
6Tháo dỡ lan can gỗ16,1182m
7Tháo dỡ gạch ốp tường79,624m2
8Tháo dỡ bệ xí9bộ
9Tháo dỡ chậu rửa5bộ
10Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công2,2608m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm19,2534m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw13,2338m3
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột442,948m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.241,792m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần142,7592m2
16Công tác phá dở hỏn non bộ dưới chân cầu thang1cấu kiện
17Công tác tháo dở toàn bộ hệ thống điện11 Lần
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,782100m3
19Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I44,039100m
20Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công4,6m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ công4,6m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,6m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4013,648m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,248100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0031tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm0,0781tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,3301tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,0362tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm0,342tấn
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công52,022m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,2256100m2
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,6568100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,47m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,232m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB400,372m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1832tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 10 mm, cột, trụ cao 0,0401tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 18 mm, cột, trụ cao 1,069tấn
39Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I3,82361m3
40Rải cao su lót1,5014100m2
41Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,7632100m2
42Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,866100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,1732100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5072100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,2635m3
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,659m3
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4012,7167m3
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,5544m3
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB409,035m3
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,254m3
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2266tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,7545tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,2921tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1021tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,2758tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,01tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,5254tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,3724tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1103tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0657tấn
61Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm3881 lỗ khoan
62Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn0,2612m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1052100m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3928m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3019,5228m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB301,4848m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB305,1686m3
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30108,46m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30134,7778m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3077,408m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3091,96m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB30103,025m2
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30149,55m
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30670m
75Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép6,72m2
76Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép103,44m2
77Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền34,55m2
78Lắp khóa Solex cửa đi30Bộ
79Lắp dựng cửa không có khuôn70,081m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm20,8m2
81Lắp dựng cửa kính cường lực bản lề sàn8,96m2
82Lắp tay nắm cửa bản lề sàn41 chốt
83Lắp dựng lan can sắt24,2m2
84Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30767m2
85Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao306m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30146,3m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30135m2
88Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30215m2
89Lắp dựng xà gồ thép2,2263tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,066100m2
91Lắp Huy hiệu Đảng đúc bằng đồng nguyên khối dày 2mm, đường kính 1.5m (bao gồm nhân công hoàn thiện)1cái
92Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái69,6m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng148,94m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30148,94m2
95Bả bằng bột bả vào tường1.350,252m2
96Bả bằng bột bả vào tường577,7258m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần323,1922m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.350,252m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ577,7258m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ323,1922m2
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,72100m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m6,72100m2
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng40bộ
104Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng14bộ
105Lắp đặt đèn lon D100+ bóng Led 12w14bộ
106Lắp đặt Bảng điện 2 ổ cắm + đế đơn + mặt nạ đơn31bảng
107Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần (chỉ tính công lắp đặt)3máy
108Lắp đặt đế đôi + mặt nạ đôi27cái
109Lắp đặt đế đơn + mặt nạ đơn16cái
110Lắp đặt công tắc 16A (1 chiều)47cái
111Lắp đặt công tắc cầu thang 16A4cái
112Lắp đặt ổ cắm đơn loại âm tường13cái
113Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2670m
114Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm21.076m
115Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm298m
116Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2180m
117Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2138m
118Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x16mm215m
119Lắp đặt Dây điện đôi Cu/PVC 2x16mm240m
120Lắp đặt MCB 1P 15A 5ka16cái
121Lắp đặt MCB 1P 25A 5ka15cái
122Lắp đặt MCB 2P 50A 15ka2cái
123Lắp đặt MCB 2P 100A 15ka1cái
124Lắp đặt Tủ điện âm tường chứa 2-4 Modul31 tủ
125Lắp đặt Nẹp luồn dây 25x14330m
126Lắp đặt Nẹp luồn dây 30x18359m
127Lắp đặt Nẹp luồn dây 40x20139m
128Lắp đặt Hộp nối dây 150x150mm20hộp
129Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m2cọc
130Ốc xiết cáp chữ A (VN)2cái
131Lắp đặt xí bệt9bộ
132Lắp đặt Lavabo + vòi xả8bộ
133Lắp đặt dây xịt vệ sinh9bộ
134Lắp đặt Phểu thu nước sàn INOX 200x200mm10cái
135Lắp đặt Vòi nước gắn trong nhà vệ sinh2bộ
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,2100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,15100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,3100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,31100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,32100m
141Lắp đặt Co D21-90 ren trong16cái
142Lắp đặt Co D27-9015cái
143Lắp đặt Co D34-9020cái
144Lắp đặt Co D42-902cái
145Lắp đặt Co D60-904cái
146Lắp đặt Co D60-459cái
147Lắp đặt Co D114-456cái
148Lắp đặt Co D114-906cái
149Lắp đặt Tê D2711cái
150Lắp đặt Tê D344cái
151Lắp đặt Tê D609cái
152Lắp đặt Tê Y D606cái
153Lắp đặt Tê D1143cái
154Lắp đặt Tê Y1144cái
155Lắp đặt T Giảm D27/218cái
156Lắp đặt Giảm D27/214cái
157Lắp đặt Giảm D34/272cái
158Lắp đặt Giảm D114/601cái
159Lắp đặt Van khóa D344cái
160Lắp đặt Van 1 chiều D341cái
161Lắp đặt Nắp chụp ống thông hơi D421cái
162Lắp đặt rờ le phao1cái
163Lắp đặt Van phao1cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO KHỐI VĂN THƯ - LƯU TRỮ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công15,035m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,964m3
3Tháo dỡ trần110,08m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m161,2815m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại120,99m2
6Công tác tháo dở toàn bộ hệ thống điện - tạm tính11 Lần
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,1148m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302,87m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,32m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8m2
11Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà2,1m2
12Lắp khóa Solex tay gạt cửa3Bộ
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30121,28m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,6128100m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao110,08m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái67,476m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng67,476m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3067,476m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột216,16m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột265,83m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần81,73m2
22Bả bằng bột bả vào tường216,16m2
23Bả bằng bột bả vào tường265,83m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần81,73m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ216,16m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ347,56m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,961100m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,3124100m2
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng10bộ
30Lắp đặt quạt trần3cái
31Lắp đặt bảng điện ổ cắm đơn9cái
32Lắp đặt bảng điện công tắc 1 hạt1cái
33Lắp đặt Bảng điện 1 công tắc + 1 Aptomat1bảng
34Lắp đặt bảng điện 2 công tắc+1 ổ cắm +3Dimer1bảng
35Lắp đặt cầu chì 10A5cái
36Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm278m
37Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2142m
38Lắp đặt Dây điện đôi Cu/PVC 2x16mm25m
39Lắp đặt MCB 2P 15A 2.5ka3cái
40Lắp đặt MCB 2P 20A 5ka4cái
41Lắp đặt MCB 2P 32A 5ka1cái
42Lắp đặt MCB 2P 63A 15ka1cái
43Lắp đặt Tủ điện 4-8 Modul11 tủ
44Lắp đặt Nẹp luồn dây 2090m
45Lắp đặt Nẹp luồn dây 2555m
46Lắp đặt Hộp nối dây 150x150mm12hộp
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC BA BAN ĐẢNG - KHỐI NHÀ KHÁCH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công150,115m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao7,56m2
3Tháo dỡ trần435,12m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ2,2401tấn
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m554,6152m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại493,015m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường109,84m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm12,978m3
9Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm8,74m2
10Tháo dỡ bệ xí7bộ
11Tháo dỡ chậu rửa6bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác2bộ
13Công tác tháo dở toàn bộ hệ thống điện - tạm tính2Lần
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,6494m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB305,1408m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB307,01m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30129,43m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3030,431m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3025,404m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB3042,84m2
21Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3043,12m
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm76,825m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm72,9m2
24Lắp khóa Solex tay gạt cửa36Bộ
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3024100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4023,6675m3
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30493,015m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB3063,65m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30127,5m2
30Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2ly2,2401tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ5,8893100m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao432,8075m2
33Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái258,625m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng258,625m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30258,625m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.056,59m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột613,725m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần344,888m2
39Bả bằng bột bả vào tường1.186,02m2
40Bả bằng bột bả vào tường639,129m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần387,728m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.186,02m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.026,857m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,058100m2
45Lắp đặt xí bệt9bộ
46Lắp đặt Lavabo + vòi xả10bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
48Lắp đặt Phểu thu nước sàn INOX 200x200mm14cái
49Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm29cái
50Lắp đặt Ống PVC D210,08100m
51Lắp đặt Ống PVC D270,45100m
52Lắp đặt Ống PVC D600,5100m
53Lắp đặt Ống PVC D901,12100m
54Lắp đặt Ống PVC D1140,35100m
55Lắp đặt Giảm D27/2120cái
56Lắp đặt Co D27-909cái
57Lắp đặt Tê D276cái
58Lắp đặt Van khóa D271cái
59Lắp đặt Co D60-4521cái
60Lắp đặt Co D90-9029cái
61Lắp đặt Co D114-4511cái
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0389100m3
63Trải nilong lót chống mất nước bê tông0,0432100m2
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,432m3
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1344m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0211100m2
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0431tấn
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,1069m3
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB305,256m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB301,08m2
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm0,231100m
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu31cấu kiện
73Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I0,0393100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0393100m3
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng52bộ
76Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng14bộ
77Lắp đặt bảng điện ổ cắm đơn43cái
78Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (chỉ tính công lắp đặt)8máy
79Lắp đặt bảng điện công tắc 1 hạt4cái
80Lắp đặt Bảng điện 1 công tắc + 1 Aptomat9bảng
81Lắp đặt bảng điện công tắc 2 hạt1cái
82Lắp đặt bảng điện công tắc 3 hạt4cái
83Lắp đặt các automat 3 pha3cái
84Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2390m
85Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2489m
86Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x8mm2108m
87Lắp đặt Dây điện đôi Cu/PVC 2x16mm25m
88Lắp đặt MCB 2P 15A 2.5ka18cái
89Lắp đặt MCB 2P 20A 5ka17cái
90Lắp đặt MCB 2P 32A 5ka2cái
91Lắp đặt MCB 2P 63A 15ka1cái
92Lắp đặt Tủ điện 4-8 Modul21 tủ
93Lắp đặt Nẹp luồn dây 20200m
94Lắp đặt Nẹp luồn dây 25195m
95Lắp đặt Hộp nối dây 150x150mm17hộp
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỞ RỘNG NHÀ ĂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công16,49m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm9,726m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw5,5358m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm3,8104m3
5Tháo dỡ trần44,84m2
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m130,248m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,6944tấn
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại81,48m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột124,08m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột85,2067m2
11Công tác tháo dở toàn bộ hệ thống điện - tạm tính11 Lần
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2328100m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I26,0498100m
14Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công2,217m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,217m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,217m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,804m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,088100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0209tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1421tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,1424tấn
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công14,042m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,3562100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,252m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,494m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0505tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,2399tấn
28Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I7,181m3
29Rải cao su lót0,7392100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,8765100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,831100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2004100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,1125m3
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,9936m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,4944m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2117tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,1517tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1476tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,5043tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0802tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,2957tấn
42Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm601 lỗ khoan
43Bơm dung dịch Phụ gia Sika lỗ khoan trên cạn0,1809m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4087100m3
45Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,5334m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3013,7178m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3015,777m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,1929m3
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30109,0933m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30109,0933m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3050,805m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3036,96m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3061,2864m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB3083,104m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm16,49m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,6m2
58Lắp ổ khóa cửa1
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB406,288m3
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30137,6m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3012m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3050,805m2
63Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2ly0,3565tấn
64Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4ly0,1814tấn
65Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 20x20x1.4ly0,1491tấn
66Lắp dựng xà gồ thép1,6944tấn
67Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB301,3025100m2
68Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB300,486100m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao114,24m2
70Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3039,2m
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3012m
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng64,064m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3064,064m2
74Bả bằng bột bả vào tường213,5433m2
75Bả bằng bột bả vào tường194,3m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần181,3504m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ213,5433m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ314,364m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,9388100m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,496100m2
81Lắp đặt đèn Led Panel 12w20bộ
82Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 24w4bộ
83Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (chỉ tính công lắp đặt)1máy
84Lắp đặt ổ cắm đơn8cái
85Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
86Lắp đặt 1 công tắc + 1 ổ cắm2bảng
87Lắp đặt 2 công tắc + 1 ổ cắm1bảng
88Lắp đặt bảng điện 2 Aptomat2cái
89Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm5cái
90Lắp đặt cầu chì 10A8cái
91Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2195m
92Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2110m
93Lắp đặt Dây điện đôi Cu/PVC 2x16mm25m
94Lắp đặt MCB 2P 15A 2.5ka4cái
95Lắp đặt MCB 2P 20A 5ka5cái
96Lắp đặt MCB 2P 32A 5ka1cái
97Lắp đặt MCB 2P 63A 15ka1cái
98Lắp đặt Tủ điện 4-8 Modul11 tủ
99Lắp đặt Nẹp luồn dây 2090m
100Lắp đặt Nẹp luồn dây 2555m
101Lắp đặt Hộp nối dây 150x150mm12hộp
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẾP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công18,58m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại71,05m2
3Công tác tháo dở toàn bộ hệ thống điện - tạm tính11 Lần
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,9m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,68m2
6Lắp khóa Solex tay gạt cửa4Bộ
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB3071,05m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái3,906m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng3,906m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB303,906m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột118,82m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột111,82m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần9,8m2
14Bả bằng bột bả vào tường118,82m2
15Bả bằng bột bả vào tường111,82m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần9,8m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ118,82m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ121,62m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,978100m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA CỔNG - HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm1,1788m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công68,278m2
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,781m3
4Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg16cấu kiện
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột408,835m2
6Cạo rỉ các kết cấu thép5,502m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột59,925m2
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2139100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,6753100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,968100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,968m3
12Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I9,4100m
13Vét bùn đầu cừ0,8m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,2613m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,0032m3
16Ván khuôn móng cột0,032100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,2662100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0073tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0609tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0426tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0311tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0889tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0644tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,9159m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,0828m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,5356m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3013,524m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3084,208m2
29Bả bằng bột bả vào tường476,396m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần84,208m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ560,604m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,5021m2
33Lắp dựng lan can sắt80,8913m2
34Lắp dựng cửa cổng hàng rào15,641m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30121,41m
36Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3039,68m
37Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán5,796m2
38Bộ chữ Mica màu vàng trên bảng tên cồng ( 1 mặt)11cấu kiện
39Lắp đặt đèn pha2bộ
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm215m
G THIẾT BỊ
1Máy bơm 2Hp (Cải tạo trụ sở chính)1Cái
2Máy lạnh 2Hp (Cải tạo trụ sở chính)3Bộ
3Máy lạnh 1,5Hp (Khối nhà các Ban Đảng)2Bộ
4Máy lạnh 2Hp (Khối nhà các Ban Đảng)2Bộ
5Máy lạnh 1,5Hp (Nhà công vụ)2Bộ
6Máy lạnh 2Hp (Nhà công vụ)2Bộ
7Máy lạnh 1,5Hp (Nhà ăn)1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.084E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình: 01 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 03 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đào đất1
2 Máy cắt gạch cắt gạch1
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
4 Máy đầm dùi đầm bê tông1
5 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
6 Máy phát điện phát điện1
7 Máy thủy bình thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất theo phương pháp đo cao hình học1
8 Máy vận thăng thiết bị nâng hạ dùng để thi công các công trình nhà cao tầng1
9 Máy hàn hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->