Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220243616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 (hỗ trợ 3 tỷ đồng) và nguồn vốn ngân sách huyện đối ứng phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 18:27:00 đến ngày 2022-03-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,734,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.101775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.20355E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.914.162.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là Chỉ huy trưởng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là: Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình xây dựng với vai trò là: Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤12 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xử lý sự cố hư hỏng hồ Đá Đen, xã Thanh Tân, huyện Như Thanh 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 (hỗ trợ 3 tỷ đồng) và nguồn vốn ngân sách huyện đối ứng phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: - File scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng theo điều 83 của nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2018,2019,2020. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Các tài liệu chứng minh khác theo yêu cầu ở chương III, chương IV hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh.
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh.
Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hoàng Ngọc - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh; (Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục đập đất | |||
| 1 | Bóc phong hóa, bóc bùn, đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8643 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8643 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8643 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ tấm lát, đá lát mái cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4246 | 100m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4246 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4246 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4246 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,376 | 100m3 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4371 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4371 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4371 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,842 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6557 | 100m3 |
| 14 | BTCT M250 đá 1x2 - Dầm ngang mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,04 | m3 |
| 15 | BTCT M250 đá 1x2 - Khóa đỉnh, chân. giữa mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,26 | m3 |
| 16 | BT M250 đá 1x2 - Tấm nắp rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 17 | BT M250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x12)cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72,99 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3.971 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 161,4431 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 0,3km (đường loại 6; HS = 1,8) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,1443 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,6 | m3 |
| 22 | BTT M250 đá 1x2 - Gờ chắn bánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,15 | m3 |
| 23 | BTT M250 đá 1x2 - Bù phụ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,99 | m3 |
| 24 | BTT M200 đá 1x2 - Dầm đỉnh mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,69 | m3 |
| 25 | BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,15 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép - Cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,8823 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép - Khóa đỉnh đập, móng , rãnh thoát nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,8465 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép - Mặt đập | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2464 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép - Tấm nắp rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0164 | 100m2 |
| 30 | Thép bê tông cấu kiện đúc sẵn D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3811 | tấn |
| 31 | Thép gờ chắn bánh fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2098 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6612 | tấn |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,47 | m2 |
| 35 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5544 | 100m3 |
| 36 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,7599 | 100m2 |
| 37 | Cắt khe sâu 5cm (nội suy khe 1x4, hệ số 5/4=1,25 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,133 | 10m |
| 38 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,5 | kg |
| 39 | Gỗ đệm khe giãn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 40 | Rải đá dăm lót 1x2 (mái thượng lưu) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78,44 | m3 |
| 41 | Vải lọc ART 15 - hoặc tương đương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,0917 | 100m2 |
| 42 | Bóc dỡ đá hộc chèn chặt cũ mái HL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5267 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đá hộc không tận dụng ra bãi thải trong phạm vi ≤300m - | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2107 | 100m3 |
| 44 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2107 | 100m3 |
| 45 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,162 | m3 |
| 46 | Đá hộc thả rối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 298,44 | m3 |
| 47 | Xúc đá lên phương tiện nổi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9844 | 100m3 |
| 48 | Đá hộc lát khan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 140,98 | m3 |
| 49 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 182,6 | m3 |
| 50 | Vải lọc ART 15 - hoặc tương đương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9551 | 100m2 |
| 51 | Làm tầng lọc bằng cát vàng, Loại nằm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7022 | 100m3 |
| 52 | Tầng lọc đá 0,5x1 - Loại nằm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6218 | 100m3 |
| 53 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8391 | 100m3 |
| 54 | Trồng cỏ mái đập | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9228 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,9228 | 100m2 |
| 56 | Khai thác cỏ (mỗi m2 cỏ có 5 vầng KT: 0.3m*0.3m*0.03m) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,9458 | 1m3 |
| 57 | Ca san ủi bãi đúc tấm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | ca |
| 58 | San đầm đất mặt bằng (VL đá dăm 0.5*1) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 59 | Đá dăm lót 0.5x1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,5 | m3 |
| 60 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,5 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,5 | m3 |
| 62 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 64 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 65 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 74,43 | m3 |
| 66 | Làm móng bằng CPĐD loại 2 dày 18cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6616 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn mặt đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5454 | 100m2 |
| 68 | Rải ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1349 | 100m2 |
| 69 | Cắt khe sâu 5cm (nội suy khe 1x4, hệ số 5/4=1,25 ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,4 | 10m |
| 70 | Nhựa đường khe co giãn (TL: 1050kg/m3) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21 | kg |
| 71 | Gỗ đệm khe co dãn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | m3 |
| 72 | Bóc phong hóa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0064 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0064 | 100m3 |
| 74 | San đất bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,0064 | 100m3 |
| 75 | Đào đất móng băng, rộng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,95 | m3 |
| 76 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,8555 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4875 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,7418 | 100m3 |
| 79 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3144 | 100m2 |
| 80 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3144 | 100m2 |
| 81 | Khai thác cỏ (mỗi m2 cỏ có 5 vầng KT: 0.3m*0.3m*0.03m) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4244 | 1m3 |
| 82 | Ca san ủi đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | ca |
| 83 | BTCT M250 đá 1x2 - Thân cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,76 | m3 |
| 84 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy hố thu nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 85 | BTCT M250 đá 1x2 - Thành hố thu nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,29 | m3 |
| 86 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 88 | BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,47 | m3 |
| 89 | BTT M200 đá 1x2 -Sân hạ lưu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thân cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1411 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn tường đầu THL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0413 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0048 | 100m2 |
| 94 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0291 | 100m2 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,367 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2509 | 100m3 |
| 97 | Đá hộc xếp chặt mặt bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,04 | m3 |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 600mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 99 | Thép đế cống fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,101 | tấn |
| 100 | Thép đế cống fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1729 | tấn |
| 101 | Thép tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0083 | tấn |
| 102 | Thép đáy hố thu fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 103 | Thép thành hố thu fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0106 | tấn |
| B | Cống lấy nước dưới đập | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Sàn nhà tháp cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Dầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 - Móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,4 | m3 |
| 5 | BTCT M250 đá 1x2 - Móng > 250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,02 | m3 |
| 6 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,37 | m3 |
| 7 | BTCT M250 đá 1x2 - Cột lan can | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 8 | BTCT M250 đá 1x2 - Cột thủy chí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 9 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,13 | m3 |
| 10 | BTCT M250 đá 1x2 - Ô văng cửa đi, cửa sổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 11 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,96 | m3 |
| 12 | BTTM200 đá 1x2 - Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,95 | m3 |
| 13 | BTT M200 đá 1x2 - Sân nhà tháp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,26 | m3 |
| 14 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống+ gia cố mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,19 | m3 |
| 15 | BTT M200 đá 1x2 - Bệ đỡ van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,11 | m3 |
| 16 | BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nước + chuyển tiếp với kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,32 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,23 | m3 |
| 18 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2015 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn - Móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,125 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn- Tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1173 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bậc lên xuống + gia cố mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6771 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn - Dầm sàn nhà tháp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1035 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn - Cột lan can | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn - Trần nhà | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2205 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tấm nắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cột thủy trí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0552 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 28 | Dựng cột thủy chí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cọc, cột |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,99 | m3 |
| 30 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,44 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 58,89 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,25 | m2 |
| 34 | Trát bậc lên xuống dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79,62 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,44 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 38 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0122 | 100m3 |
| 39 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1224 | 100m2 |
| 40 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,96 | m |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,46 | m2 |
| 42 | Làm và đắp đất sét luyện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,94 | 1m3 |
| 43 | Đá hộc xếp chặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,56 | m3 |
| 44 | Lợp tôn dày 0.47mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1722 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc nhà tháp khổ 300mm dày 0,42mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,4 | m |
| 46 | Thép khớp nối fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 47 | Thép khới nối fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0444 | tấn |
| 48 | Thép bản đáy, tường đầu fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6719 | tấn |
| 49 | Thép cột fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0101 | tấn |
| 50 | Thép cầu thang fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0412 | tấn |
| 51 | Thép cầu thang fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0523 | tấn |
| 52 | Thép cột thủy chí fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0212 | tấn |
| 53 | Thép tròn lưới chắn rác các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 54 | Thép hình lưới chắn rác các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0368 | tấn |
| 55 | Lắp lưới chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0368 | tấn |
| 56 | Sơn lưới chắn rác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,12 | 1m2 |
| 57 | Thép đáy nhà tháp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4202 | tấn |
| 58 | Thép dầm fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0145 | tấn |
| 59 | Thép dầm fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0742 | tấn |
| 60 | Thép trần nhà fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0814 | tấn |
| 61 | Thép trần nhà fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0571 | tấn |
| 62 | Thép đáy bể tiêu năng fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2354 | tấn |
| 63 | Thép tường tiêu năng fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1272 | tấn |
| 64 | Thép tường tiêu năng fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2268 | tấn |
| 65 | Thép tấm nắp bể fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0659 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0336 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 69 | Mua ống thép D300mm dày 6mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.287,53 | kg |
| 70 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Mua bích thép D300mm dày 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 73 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (bỏ VL) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cặp bích |
| 74 | Gioăng cao su D300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 75 | Buloong M24 x60 kèm đai ốc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56 | bộ |
| 76 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt và tháo dỡ dẫn dòng thi công ống nhựa PVC 200mm (Nhân công tháo dỡ =0,6) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 78 | Phễu thoát nước DN 50mm (inox 304 DN 50 Kelas) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 80 | Mua ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,95 | kg |
| 81 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,003 | 100m |
| 83 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Hồ lô sứ thu sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 86 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cọc |
| 87 | Chân bật fi 12 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | Bu lông đuôi cá M12- L= 25cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Cửa sổ hoa sắt vuông bao gồm gia công, sơn tĩnh điện và công lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 93,73 | kg |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ - Thép hộp bao gồm gia công, sơn tĩnh điện và công lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1832 | kg |
| 91 | Khóa cửa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 0.0 |
| 92 | Sản xuất lan can (ống kẽm D40 mm, dày 4.85) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,614 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,3 | m2 |
| 94 | Sơn cột thủy chí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 95 | Ke chống bão | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 86 | cái |
| 96 | Bóc phong hóa. bóc bùn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3849 | 100m3 |
| 97 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,7377 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1226 | 100m3 |
| 99 | San đất bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1226 | 100m3 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,7873 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,9661 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3362 | 100m3 |
| 103 | Tháo dỡ ống thép cũ, đường kính 300mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2255 | 100m |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,76 | m3 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông thường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,38 | m3 |
| 106 | Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2714 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2714 | 100m3 |
| 108 | Bóc phong hóa. bóc bùn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,803 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,803 | 100m3 |
| 110 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,803 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,5763 | 100m3 |
| 112 | Phá đê quây - Cấp đất III - Tận dụng đắp đập | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,266 | 100m3 |
| 113 | Phá đê quây - Cấp đất I - Đổ thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,5047 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,5047 | 100m3 |
| 115 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,5047 | 100m3 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 117 | Ca máy bơm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | ca |
| 118 | Ca máy ủi 110CV san ủi đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | ca |
| 119 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp + thanh giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,84 | m3 |
| 120 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 107 | 1 cấu kiện |
| 121 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,1 | tấn |
| 122 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 300m (đường loại 6) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,71 | 10 tấn/1km |
| 123 | BTT M200 đá 1x2 - Kênh sau cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,07 | m3 |
| 124 | Ni lông tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6231 | 100m2 |
| 125 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6741 | 100m2 |
| 126 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3211 | 100m2 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1893 | 100m2 |
| 128 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,21 | m2 |
| 129 | Thép tròn thanh giằng + tấm nắp D | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4189 | tấn |
| 130 | Bóc phong hóa. bóc bùn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4926 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 49,26 | m3 |
| 132 | San đất bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4926 | 100m3 |
| 133 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,74 | 1m3 |
| 134 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào kênh + cống) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9309 | 100m3 |
| 135 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6778 | 100m2 |
| 136 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6778 | 100m2 |
| 137 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,84 | m3 |
| 138 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,81 | m3 |
| 139 | Vận chuyển phế thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,65 | m3 |
| 140 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1965 | 100m3 |
| 141 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1965 | 100m3 |
| 142 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,95 | m3 |
| 143 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,87 | m3 |
| 144 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,33 | m3 |
| 145 | Ván khuôn kênh máng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4261 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn trụ máng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2196 | 100m2 |
| 147 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,46 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép kênh máng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0819 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép kênh máng, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7895 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0889 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6679 | tấn |
| 152 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,2 | m |
| 153 | Xếp đá khan có chít mạch, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 160,74 | m3 |
| 154 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 336,98 | 1m3 |
| 155 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Tận dụng đất đào | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,414 | 100m3 |
| 156 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,24 | m3 |
| 157 | Vận chuyển đá hộc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,24 | m3 |
| 158 | San đá bãi thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1724 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.101775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.20355E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.914.162.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là Chỉ huy trưởng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là: Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình xây dựng với vai trò là: Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 60kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤12 tấn. | Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi