Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306637-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220243616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 (hỗ trợ 3 tỷ đồng) và nguồn vốn ngân sách huyện đối ứng phần còn lại
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-02 18:27:00 đến ngày 2022-03-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,734,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.101775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.20355E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.914.162.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là Chỉ huy trưởng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là: Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình xây dựng với vai trò là: Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤12 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xử lý sự cố hư hỏng hồ Đá Đen, xã Thanh Tân, huyện Như Thanh
05 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 (hỗ trợ 3 tỷ đồng) và nguồn vốn ngân sách huyện đối ứng phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng hạ tầng Huy Hoàng. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Như Thanh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Như Thanh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: - File scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng theo điều 83 của nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 3 năm 2018,2019,2020. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Các tài liệu chứng minh khác theo yêu cầu ở chương III, chương IV hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hoàng Ngọc - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh; (Địa chỉ: Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh. Địa chỉ: thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục đập đất
1Bóc phong hóa, bóc bùn, đất cấp ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,8643100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,8643100m3
3San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,8643100m3
4Phá dỡ tấm lát, đá lát mái cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4246100m3
5Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4246100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4246100m3
7San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4246100m3
8Đào đất móng công trình, đất cấp IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,376100m3
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4371100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4371100m3
11San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4371100m3
12Đắp đất đê, đập, kênh mươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,842100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6557100m3
14BTCT M250 đá 1x2 - Dầm ngang máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,04m3
15BTCT M250 đá 1x2 - Khóa đỉnh, chân. giữa máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,26m3
16BT M250 đá 1x2 - Tấm nắp rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,22m3
17BT M250 đá 1x2 - Cấu kiện (40x40x12)cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72,99m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3.9711 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt161,4431tấn
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 0,3km (đường loại 6; HS = 1,8)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,144310 tấn/1km
21Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,6m3
22BTT M250 đá 1x2 - Gờ chắn bánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,15m3
23BTT M250 đá 1x2 - Bù phụTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,99m3
24BTT M200 đá 1x2 - Dầm đỉnh máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,69m3
25BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,15m3
26Ván khuôn thép - Cấu kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,8823100m2
27Ván khuôn thép - Khóa đỉnh đập, móng , rãnh thoát nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,8465100m2
28Ván khuôn thép - Mặt đậpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2464100m2
29Ván khuôn thép - Tấm nắp rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0164100m2
30Thép bê tông cấu kiện đúc sẵn DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3811tấn
31Thép gờ chắn bánh fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,047tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2098tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6612tấn
34Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,47m2
35Cấp phối đá dăm loại 2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5544100m3
36Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,7599100m2
37Cắt khe sâu 5cm (nội suy khe 1x4, hệ số 5/4=1,25 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,13310m
38Nhựa đường chèn khe co giãnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,5kg
39Gỗ đệm khe giãnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03m3
40Rải đá dăm lót 1x2 (mái thượng lưu)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,44m3
41Vải lọc ART 15 - hoặc tương đươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,0917100m2
42Bóc dỡ đá hộc chèn chặt cũ mái HLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5267100m3
43Vận chuyển đá hộc không tận dụng ra bãi thải trong phạm vi ≤300m -Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2107100m3
44San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2107100m3
45Đá hộc xếp chèn chặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,162m3
46Đá hộc thả rốiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt298,44m3
47Xúc đá lên phương tiện nổiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9844100m3
48Đá hộc lát khanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt140,98m3
49Đá hộc xếp chèn chặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt182,6m3
50Vải lọc ART 15 - hoặc tương đươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9551100m2
51Làm tầng lọc bằng cát vàng, Loại nằmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7022100m3
52Tầng lọc đá 0,5x1 - Loại nằmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6218100m3
53Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8391100m3
54Trồng cỏ mái đậpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9228100m2
55Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,9228100m2
56Khai thác cỏ (mỗi m2 cỏ có 5 vầng KT: 0.3m*0.3m*0.03m)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,94581m3
57Ca san ủi bãi đúc tấmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1ca
58San đầm đất mặt bằng (VL đá dăm 0.5*1)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,175100m3
59Đá dăm lót 0.5x1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,5m3
60Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,5m3
61Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,5m3
62Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,175100m3
63Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,175100m3
64San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,175100m3
65bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt74,43m3
66Làm móng bằng CPĐD loại 2 dày 18cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6616100m3
67Ván khuôn mặt đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5454100m2
68Rải ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1349100m2
69Cắt khe sâu 5cm (nội suy khe 1x4, hệ số 5/4=1,25 )Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,410m
70Nhựa đường khe co giãn (TL: 1050kg/m3)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21kg
71Gỗ đệm khe co dãnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,01m3
72Bóc phong hóaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,0064100m3
73Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,0064100m3
74San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,0064100m3
75Đào đất móng băng, rộng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,95m3
76Đào nền đường, đất cấp IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,8555100m3
77Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4875100m3
78Vận chuyển đất trong phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,7418100m3
79Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3144100m2
80Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3144100m2
81Khai thác cỏ (mỗi m2 cỏ có 5 vầng KT: 0.3m*0.3m*0.03m)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,42441m3
82Ca san ủi đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5ca
83BTCT M250 đá 1x2 - Thân cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,76m3
84BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy hố thu nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,39m3
85BTCT M250 đá 1x2 - Thành hố thu nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,29m3
86BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,14m3
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11cấu kiện
88BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,47m3
89BTT M200 đá 1x2 -Sân hạ lưuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,88m3
90Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,08m3
91Ván khuôn thân cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1411100m2
92Ván khuôn tường đầu THLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0413100m2
93Ván khuôn tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0048100m2
94Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0291100m2
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,367100m3
96Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2509100m3
97Đá hộc xếp chặt mặt bằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,04m3
98Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 600mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41 đoạn ống
99Thép đế cống fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,101tấn
100Thép đế cống fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1729tấn
101Thép tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0083tấn
102Thép đáy hố thu fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,064tấn
103Thép thành hố thu fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0106tấn
B Cống lấy nước dưới đập
1BTCT M250 đá 1x2 - TrầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,03m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Sàn nhà tháp cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,99m3
3BTCT M250 đá 1x2 - DầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,93m3
4BTCT M250 đá 1x2 - Móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,4m3
5BTCT M250 đá 1x2 - Móng > 250cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,02m3
6BTCT M250 đá 1x2 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,37m3
7BTCT M250 đá 1x2 - Cột lan canTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3m3
8BTCT M250 đá 1x2 - Cột thủy chíTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,27m3
9BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,13m3
10BTCT M250 đá 1x2 - Ô văng cửa đi, cửa sổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,26m3
11BTTM200 đá 1x2 - Móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,96m3
12BTTM200 đá 1x2 - TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,95m3
13BTT M200 đá 1x2 - Sân nhà thápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,26m3
14BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống+ gia cố máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,19m3
15BTT M200 đá 1x2 - Bệ đỡ vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,11m3
16BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thoát nước + chuyển tiếp với kênhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,32m3
17Bê tông lót móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,23m3
18Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2015100m2
19Ván khuôn - MóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,125100m2
20Ván khuôn- TườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1173100m2
21Ván khuôn bậc lên xuống + gia cố máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6771100m2
22Ván khuôn - Dầm sàn nhà thápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1035100m2
23Ván khuôn - Cột lan canTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0128100m2
24Ván khuôn - Trần nhàTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2205100m2
25Ván khuôn tấm nắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,054100m2
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cột thủy tríTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0552100m2
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
28Dựng cột thủy chíTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cọc, cột
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,99m3
30Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,54m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41,44m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt58,89m2
33Trát trần, vữa XM mác 100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,25m2
34Trát bậc lên xuống dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt79,62m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41,44m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,34100m
38Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0122100m3
39Vải lọc ART 15 hoặc tương đươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1224100m2
40Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,96m
41Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,46m2
42Làm và đắp đất sét luyệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,941m3
43Đá hộc xếp chặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,56m3
44Lợp tôn dày 0.47mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1722100m2
45Tôn úp nóc nhà tháp khổ 300mm dày 0,42mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,4m
46Thép khớp nối fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,202tấn
47Thép khới nối fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0444tấn
48Thép bản đáy, tường đầu fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6719tấn
49Thép cột fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0101tấn
50Thép cầu thang fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0412tấn
51Thép cầu thang fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0523tấn
52Thép cột thủy chí fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0212tấn
53Thép tròn lưới chắn rác các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0091tấn
54Thép hình lưới chắn rác các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0368tấn
55Lắp lưới chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0368tấn
56Sơn lưới chắn rácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,121m2
57Thép đáy nhà tháp fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4202tấn
58Thép dầm fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0145tấn
59Thép dầm fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0742tấn
60Thép trần nhà fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0814tấn
61Thép trần nhà fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0571tấn
62Thép đáy bể tiêu năng fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2354tấn
63Thép tường tiêu năng fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1272tấn
64Thép tường tiêu năng fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2268tấn
65Thép tấm nắp bể fi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0659tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0336tấn
67Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,098tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,098tấn
69Mua ống thép D300mm dày 6mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.287,53kg
70Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,46100m
71Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
72Mua bích thép D300mm dày 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
73Lắp bích thép, đường kính ống 300mm (bỏ VL)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cặp bích
74Gioăng cao su D300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
75Buloong M24 x60 kèm đai ốcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56bộ
76Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
77Lắp đặt và tháo dỡ dẫn dòng thi công ống nhựa PVC 200mm (Nhân công tháo dỡ =0,6)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,42100m
78Phễu thoát nước DN 50mm (inox 304 DN 50 Kelas)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
79Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1100m
80Mua ống thép tráng kẽm D50mm, dày 2mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,95kg
81Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,003100m
83Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
84Hồ lô sứ thu sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
85Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
86Gia công và đóng cọc chống sétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cọc
87Chân bật fi 12Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
88Bu lông đuôi cá M12- L= 25cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
89Cửa sổ hoa sắt vuông bao gồm gia công, sơn tĩnh điện và công lắp đặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt93,73kg
90Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ - Thép hộp bao gồm gia công, sơn tĩnh điện và công lắp đặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1832kg
91Khóa cửaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10.0
92Sản xuất lan can (ống kẽm D40 mm, dày 4.85)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,614tấn
93Lắp dựng lan can sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,3m2
94Sơn cột thủy chíTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,84m2
95Ke chống bãoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt86cái
96Bóc phong hóa. bóc bùnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3849100m3
97Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,7377100m3
98Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,1226100m3
99San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,1226100m3
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,7873100m3
101Đắp đất đê, đập, kênh mươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,9661100m3
102Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3362100m3
103Tháo dỡ ống thép cũ, đường kính 300mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2255100m
104Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,76m3
105Phá dỡ kết cấu bê tông thườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,38m3
106Xúc phế liệu lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2714100m3
107Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2714100m3
108Bóc phong hóa. bóc bùnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,803100m3
109Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,803100m3
110San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,803100m3
111Đắp đất đê, đập, kênh mươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,5763100m3
112Phá đê quây - Cấp đất III - Tận dụng đắp đậpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,266100m3
113Phá đê quây - Cấp đất I - Đổ thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,5047100m3
114Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,5047100m3
115San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,5047100m3
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8100m
117Ca máy bơmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8ca
118Ca máy ủi 110CV san ủi đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10ca
119BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp + thanh giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,84m3
120Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1071 cấu kiện
121Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,1tấn
122Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 300m (đường loại 6)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7110 tấn/1km
123BTT M200 đá 1x2 - Kênh sau cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,07m3
124Ni lông tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6231100m2
125Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6741100m2
126Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3211100m2
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1893100m2
128Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,21m2
129Thép tròn thanh giằng + tấm nắp DTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4189tấn
130Bóc phong hóa. bóc bùnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4926100m3
131Vận chuyển đất các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt49,26m3
132San đất bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4926100m3
133Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,741m3
134Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng đất đào kênh + cống)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9309100m3
135Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6778100m2
136Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6778100m2
137Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,84m3
138Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,81m3
139Vận chuyển phế thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,65m3
140Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1965100m3
141San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1965100m3
142Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,95m3
143Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,87m3
144Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,33m3
145Ván khuôn kênh mángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4261100m2
146Ván khuôn trụ mángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2196100m2
147Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,46m2
148Lắp dựng cốt thép kênh máng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0819tấn
149Lắp dựng cốt thép kênh máng, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7895tấn
150Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0889tấn
151Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6679tấn
152Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,2m
153Xếp đá khan có chít mạch, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt160,74m3
154Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt336,981m3
155Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Tận dụng đất đàoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,414100m3
156Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,24m3
157Vận chuyển đá hộcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,24m3
158San đá bãi thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1724100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.101775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.20355E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.914.162.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là Chỉ huy trưởng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình thủy lợi với vai trò là: Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình xây dựng với vai trò là: Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25m3 Hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
3 Máy đầm cóc ≥ 60kg Hoạt động tốt2
4 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤12 tấn. Có đầy đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
8 Máy khoan bê tông ≥1,5kW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->