Gói thầu: Mua sắm dịch vụ ưu đãi đặc quyền dành cho chủ thẻ BIDV Visa Infinite và Visa Signature
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220203397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm dịch vụ ưu đãi đặc quyền dành cho chủ thẻ BIDV Visa Infinite và Visa Signature |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146387 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí tại Ngân hàng TMCP ĐTPT Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 18:51:00 đến ngày 2022-03-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,911,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227.875.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chương trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực triển khai các hạng mục về xây dựng và triển khai các chương trình cung cấp đặc quyền cho các doanh nghiệp trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, viễn thông, thương mại… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý đối tác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực triển khai các hạng mục về phát triển và quản lý các đối tác cung cấp dịch vụ về du lịch và lifestyle (lounge, fasttrack, golf/spa/ẩm thực/nghỉ dưỡng trong các chương trình cung cấp đặc quyền cho các doanh nghiệp trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, viễn thông, thương mại… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chăm sóc KH và Tư vấn dịch vụ |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực vận hành platform hoạt động 24/7 và kết nối với các mạng lưới khác trên về chăm sóc KH và tư vấn sử dụng dịch vụ đặc quyền về du lịch và Lifestyle trong các chương trình cung cấp đặc quyền cho các doanh nghiệp trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, viễn thông, thương mại… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phân tích và tổng hợp báo cáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực phân tích và tổng hợp các báo cáo liên quan vận hành sử dụng dịch vụ đặc quyền về du lịch và Lifestyle trong các chương trình cung cấp đặc quyền cho các doanh nghiệp trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, viễn thông, thương mại… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ vận hành và quản trị hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực vận hành và quản trị hệ thống IT quản lý theo dõi/kết nối/ vận hành cung cấp dịch vụ đặc quyền về du lịch và Lifestyle trong các chương trình cung cấp đặc quyền cho các doanh nghiệp trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, viễn thông, thương mại… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dịch vụ ưu đãi đặc quyền dành cho chủ thẻ BIDV Visa Infinite và Visa Signature Mua sắm dịch vụ ưu đãi đặc quyền dành cho chủ thẻ BIDV Visa Infinite và Visa Signature 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí tại Ngân hàng TMCP ĐTPT Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng cung cấp dịch vụ ưu đãi |
| E-CDNT 15.2 | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp - Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu - Danh sách nhân sự và tài liệu cam kết về trình độ và phẩm chất của nhân sự thực hiện dịch vụ - Tài liệu về quy trình thực hiện - Các văn bản cam kết hỗ trợ khác (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Địa chỉ tại 194 Trần Quang Khải, Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Số điện thoại: 024 222005544 máy lẻ 8223; Email: [email protected]; Fax: 024 22200473
+ Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Địa chỉ tại 194 Trần Quang Khải, Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội,
Số điện thoại: 024 222005544 máy lẻ 8223; Fax: 024 22200473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam + Địa chỉ:194 Trần Quang Khải, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội, + SĐT: 024 22200544 máy lẻ 299 8223 + Fax: 024 22200473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm thẻ Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Địa chỉ tại 191 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội; SĐT: 024 22200544 , máy lẻ 299 8223 Email: [email protected] Fax: 024 22200473 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kiểm tra giám sát tuân thủ Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam Địa chỉ tại 194 Trần Quang Khải, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội SĐT: 024 22200544 Fax: 024 22200473 |
| E-CDNT 34 |
0 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vip Lounge | Quy định tại chương V- mục 2 | Lượt | 400 | |
| 2 | Fasttrack | Quy định tại chương V- mục 2 | Lượt | 50 | |
| 3 | Golf | Quy định tại chương V- mục 2 | Lượt | 200 | |
| 4 | Đặc quyền Golf/Spa/Ẩm thực/Sức khỏe/Nghỉ dưỡng | Áp dụng cho KH Private: Quy định tại chương V- mục 2 | Lượt | 100 | |
| 5 | Đặc quyền Golf/Spa/Ẩm thực/Sức khỏe/Nghỉ dưỡng | Áp dụng cho KH Premier Elite: Quy định tại chương V- mục 2 | Lượt | 400 | |
| 6 | Đặc quyền Golf/Spa/Ẩm thực/Sức khỏe/Nghỉ dưỡng | Áp dụng cho KH Premier: Quy định tại chương V- mục 2 | Lượt | 400 | |
| 7 | Quản lý và vận hành hệ thống ưu đãi đặc quyền | Quy định tại chương V- mục 2 | Gói dịch vụ | 1 | Chi phí set up hệ thống ban đầu và chi phí vận hành dịch vụ trong thời gian tương đương sử dụng đặc quyền. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227.875.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227.875.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chương trình | 1 | Có năng lực triển khai các hạng mục về xây dựng và triển khai các chương trình cung cấp đặc quyền cho các doanh nghiệp trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, viễn thông, thương mại… | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý đối tác | 1 | Có năng lực triển khai các hạng mục về phát triển và quản lý các đối tác cung cấp dịch vụ về du lịch và lifestyle (lounge, fasttrack, golf/spa/ẩm thực/nghỉ dưỡng trong các chương trình cung cấp đặc quyền cho các doanh nghiệp trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, viễn thông, thương mại… | 2 | 2 |
| 3 | Chăm sóc KH và Tư vấn dịch vụ | 6 | Có năng lực vận hành platform hoạt động 24/7 và kết nối với các mạng lưới khác trên về chăm sóc KH và tư vấn sử dụng dịch vụ đặc quyền về du lịch và Lifestyle trong các chương trình cung cấp đặc quyền cho các doanh nghiệp trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, viễn thông, thương mại… | 2 | 2 |
| 4 | Phân tích và tổng hợp báo cáo | 1 | Có năng lực phân tích và tổng hợp các báo cáo liên quan vận hành sử dụng dịch vụ đặc quyền về du lịch và Lifestyle trong các chương trình cung cấp đặc quyền cho các doanh nghiệp trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, viễn thông, thương mại… | 2 | 2 |
| 5 | Hỗ trợ vận hành và quản trị hệ thống | 1 | Có năng lực vận hành và quản trị hệ thống IT quản lý theo dõi/kết nối/ vận hành cung cấp dịch vụ đặc quyền về du lịch và Lifestyle trong các chương trình cung cấp đặc quyền cho các doanh nghiệp trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, viễn thông, thương mại… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi