Gói thầu: Gói 4: Thi công xây dựng công trình Đầu tư hệ thống chiếu sáng đường tỉnh lộ 335 từ trụ sở UBND phường Bình Ngọc đến Mũi Ngọc, phường Bình Ngọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220246042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói 4: Thi công xây dựng công trình Đầu tư hệ thống chiếu sáng đường tỉnh lộ 335 từ trụ sở UBND phường Bình Ngọc đến Mũi Ngọc, phường Bình Ngọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 22:29:00 đến ngày 2022-03-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,264,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.879E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.385.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng, kinh tế hoặc có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5,0 tấn trở lên.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm dùi)- Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5kW hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông (máy đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng 12m hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 4: Thi công xây dựng công trình Đầu tư hệ thống chiếu sáng đường tỉnh lộ 335 từ trụ sở UBND phường Bình Ngọc đến Mũi Ngọc, phường Bình Ngọc Đầu tư hệ thống chiếu sáng đường tỉnh lộ 335 từ trụ sở UBND phường Bình Ngọc đến Mũi Ngọc, phường Bình Ngọc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất - Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc bản chụp công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với dự án đã thi công hoàn thành + Xác nhận đã thi công ≥ 80% khối lượng công việc tương tự, địa lý tương tự với dự án đang triển khai thi công); bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Bản chụp các hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ (còn hiệu lực) của nhân sự chủ chốt được công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu hồ sơ tài liệu theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái – Địa chỉ: Số 35 đường Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Số 35, phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0387.291.555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Móng Cái - Địa chỉ: đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| C | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van 24kV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van 24kV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| E | THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 2 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x50mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | PHẦN RÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,375 | m3 |
| 2 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2392 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m2 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 6 | Khoan đặt ống nhựa HDPE, đường kính 150-200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| H | PHẦN ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xà đặt cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà đặt chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Côliê đỡ cáp ngầm lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giá bắt tay thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 8 | Dây buộc cổ sứ composit, loại buộc giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 9 | Dây đồng bọc đấu lèo 24kV-Cu/XLPE-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 10 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Kẹp nối xuyên cách điện 3 bu lông 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| I | TRẠM BIẾN ÁP XÂY MỚI | |||
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| K | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ RMU 24kV loại NE - I-Q-I và tủ điện hạ thế 0,4kV-75A và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 4 | Ủng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 5 | Găng tay cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 50kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt trụ thép đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU 24kV loại 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| M | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp trung thế 24kV/CU/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV: 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x50mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trọn bộ |
| 6 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 8 | Hộp che đầu cực máy biến áp loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Móng cột thép trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m3 |
| 12 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 13 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| 14 | Biển báo an toàn trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| 15 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Biển |
| N | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| O | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Cột thép TC9-D78 cao 9m + cần đèn CD21 cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | Cột |
| 2 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| 3 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha, 3 ngăn lắp đặt mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.106 | m |
| 6 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155 | m |
| 7 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.124 | m |
| 8 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cột |
| 11 | Làm đầu cáp - (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 12 | Làm đầu cáp - (3x16+1x10)mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | đầu |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | đầu |
| P | PHẦN CÔNG TÁC XÂY LẮP LÀM MỚI | |||
| 1 | Móng cột chiếu sáng M1 - móng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | Móng |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.124 | m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 5 | Măng sông ống thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | CÔNG TÁC RÃNH CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,6 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.223,405 | m3 |
| 5 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,4728 | m3 |
| 6 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32.796 | viên |
| 7 | Băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176,25 | m2 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,1 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m3 |
| 10 | Hoàn trả vỉa hè vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,56 | m3 |
| 11 | Hoàn trả vỉa hè gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,6 | m2 |
| 12 | Hoàn trả mặt đường Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,88 | m3 |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng mốc bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | mốc |
| 15 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng bê tông đúc sẵn, gắn mốc bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | mốc |
| R | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu chuyên ngành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 2 | Chi phí ngừng và cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
| 3 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.879E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.385.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động. | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quyết toán | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng, kinh tế hoặc có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân xây dựng | 15 | Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 5,0 tấn trở lên.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.- Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm dùi)- Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5kW hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông (máy đầm dùi) | Công suất 1,5kW hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 6 | Xe nâng | Chiều cao nâng 12m hoặc tương đương.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi