Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Song Quỳnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220142163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 22:43:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,993,275,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.197E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện gói thầu thi công xây dựng công trình đường giao thông có kết mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước mưa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 Chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. Đối với nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng thì phải có có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. Đối với nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng thì phải có có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0,8m3 (Có giấy đăng kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có giấy đăng kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=10 tấn (Có giấy đăng kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung >=25 tấn (Có giấy đăng kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=16 tấn (Có giấy đăng kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có giấy đăng kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có giấy đăng kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=5 tấn (Có giấy đăng kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát diện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Song Quỳnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Đường lên trường tiểu học Phước Khánh, xã Phước Khánh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của tổ chức hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Tờ khai xác định cấp doanh nghiệp theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu là thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và Hạ tầng kỹ thuật thoát nước hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh năng và kinh nghiệm: Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III của E-HSDT (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). * Các tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải là file Scan bản chính hoặc bản sao được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền. * Khi được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp cho Bên mời thầu bản chụp được chứng thực của các tài liệu đã nộp cùng E-HSDT để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp các tài liệu cơ quan có thẩm quyền không thể chứng thực thì nhà thầu tự đóng dấu xác nhận sao y bản chính và đính kèm bản gốc để đối chiếu. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo và nhà thầu phải có trách nhiệm sẵng sàng cung cấp bản gốc cho Bên mời thầu để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng khi Bên mời thầu nhận thấy các bản chụp chứng thực có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phước Khánh. Địa chỉ: Xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo Chương V | 0,512 | 100m3 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm lớp trên độ chặt k98 bằng máy | Theo Chương V | 1,965 | 100m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm lớp trên độ chặt k98 bằng đầm cầm tay | Theo Chương V | 1,12 | 100m3 |
| 4 | Đắp cấp phối đá dăm taluy độ chặt k90 bằng đầm cầm tay | Theo Chương V | 0,322 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo Chương V | 7,984 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo Chương V | 21,055 | 100m2 |
| 7 | Trải thảm bê tông nhựa C9.5 dày trung bình 3cm | Theo Chương V | 2,984 | 100m2 |
| 8 | Trải thảm bê tông nhựa C9.5 Bù vênh dày trung bình 5cm | Theo Chương V | 4,74 | 100m2 |
| 9 | Trải thảm bê tông nhựa C9.5 dày trung bình 5cm | Theo Chương V | 21,102 | 100m2 |
| B | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V | 19,526 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hai bên mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo Chương V | 6,419 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy mương, đáy hố ga | Theo Chương V | 4,946 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót mương rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V | 114,162 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V | 143,128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành mương, thành hố ga | Theo Chương V | 40,427 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành mương, thành hố ga Ф≤10mm | Theo Chương V | 15,969 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành mương, thành hố ga Ф>10mm | Theo Chương V | 0,304 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành mương, thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V | 407,564 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ mương, cổ hố ga | Theo Chương V | 7,624 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ mương, cổ hố ga Ф≤10mm | Theo Chương V | 0,908 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ mương, cổ hố ga Ф>10mm | Theo Chương V | 5,084 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hình cổ mương, cổ hố ga | Theo Chương V | 0,67 | tấn |
| 14 | Sơn cốt thép hình cổ mương, cổ hố ga | Theo Chương V | 17,76 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ mương, cổ hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V | 56,813 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan | Theo Chương V | 3,076 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp đan Ф≤10mm | Theo Chương V | 1,231 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp đan Ф>10mm | Theo Chương V | 9,727 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hình nắp đan | Theo Chương V | 3,196 | tấn |
| 20 | Sơn cốt thép hình nắp đan | Theo Chương V | 69,06 | m2 |
| 21 | Bê tông nắp đan đá 1x2, M250 | Theo Chương V | 75,666 | m3 |
| 22 | Lắp đặt nắp đan bằng cần cẩu | Theo Chương V | 950 | cấu kiện |
| C | PHẦN CỐNG D1000 | |||
| 1 | Phá dỡ nền BTXM hiện hữu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 12,22 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 1,876 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V | 3,162 | 100m3 |
| 4 | Đắp hai bên cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 2,156 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót gối cống | Theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót gối cống rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V | 3,284 | m3 |
| 7 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo Chương V | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống cống đường kính ống D1000, đoạn 3m (H30) | Theo Chương V | 14 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống cống đường kính ống D1000, đoạn 2,5m (H30) | Theo Chương V | 9 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo Chương V | 20 | mối nối |
| 11 | Trái mối nối bằng vữa xi măng M100 dày trung bình 2cm | Theo Chương V | 4,71 | m2 |
| 12 | Đắp trả mặt bằng phui đào cống bằng CPDD dày 10cm độ chặt K95 | Theo Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 13 | Đắp trả mặt bằng phui đào cống bằng BTXM M200 dày 10cm | Theo Chương V | 12,22 | m3 |
| D | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 14,113 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo Chương V | 0,526 | 100m3 |
| E | PHẦN DI DỜI | |||
| 1 | Tháo dỡ cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.99E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.197E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện gói thầu thi công xây dựng công trình đường giao thông có kết mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước mưa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại Mục 3 Mẫu 03 Chương IV (Cung cấp hồ sơ chứng minh hợp lệ)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. Đối với nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng thì phải có có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng. Đối với nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng thì phải có có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt (Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | Sử dụng tốt (Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu >=0,8m3 (Có giấy đăng kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Máy ủi | Hoạt động tốt (Có giấy đăng kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Xe lu tĩnh bánh thép | Trọng lượng >=10 tấn (Có giấy đăng kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 6 | Xe lu rung | Lực rung >=25 tấn (Có giấy đăng kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 7 | Xe lu tĩnh bánh lốp | Trọng lượng >=16 tấn (Có giấy đăng kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt (Có giấy đăng kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường hoặc Ô tô rải nhựa đường | Hoạt động tốt (Có giấy đăng kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa >=5 tấn (Có giấy đăng kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt sắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy phát diện | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Ván khuôn (m2) | Sử dụng tốt | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi