Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp đường điện hạ thế nội bộ - Trường SQPB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Pháo Binh/BCPB |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp đường điện hạ thế nội bộ - Trường SQPB |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 23:01:00 đến ngày 2022-03-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 451,313,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.78E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35394E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 316.400.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Sĩ quan Pháo binh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp đường điện hạ thế nội bộ - Trường SQPB Cải tạo, nâng cấp đường điện hạ thế nội bộ - Trường SQPB 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan đăng ký kinh doanh; - Nộp cùng E-HSĐX các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm bao gồm: + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX) + Về năng lực tài chính: Đính kèm bản chụp có chứng thực của một trong những tài liệu sau: - Các báo cáo tài chính của 02 năm gần nhất 2019; 2020 phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. + Về năng lực kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét. + Nhân sự: Bằng cấp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên; + Tài liệu chứng minh công trình là cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ: doanh thu công ty phải nhỏ hơn 50 tỷ, Bảo hiểm cho nhân viên để chứng minh công ty |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sỹ quan Pháo Binh. Địa chỉ: Xã Thanh Mỹ, Thị Xã Sơn Tây, Thành Phố Hà Nội, P. Sơn Lộc, Sơn Tây, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: không có -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Minh Khang (Địa chỉ: Số nhà 10C, ngõ 196, tổ 20, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tên vật tư, hàng hóa | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Cadisun 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn Cadisun 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn Cadisun 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn Cadisun 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 5 | Dây cáp đồng Cadisun 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 6 | Kẹp xiết cáp ABC 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 7 | Kẹp xiết cáp ABC 4x50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Ghíp má nhôm D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 9 | Ghíp má nhôm D95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 10 | Ghíp má nhôm D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 11 | Ghíp má nhôm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 12 | Ghíp má đồng nhôm D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 13 | Cầu dao 3 pha 2 ngả 300A Vinakip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cốt đồng D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Cột điện 8,5m chữ H(B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đèn pha led lá 2 mắt 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Băng cách điện to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cuộn |
| B | Phần Nhân công | |||
| C | Nhân công lắp đặt | |||
| 1 | Kéo cáp vặn xoắn 4x120+ đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 2 | Kéo cáp vặn xoắn 4x95+ đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 3 | Kéo cáp vặn xoắn 4x70+ đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | Kéo cáp vặn xoắn 4x50+ đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 5 | Dựng cột chữ H 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Tháo lắp đèn pha led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| D | Nhân công thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.78E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35394E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 316.400.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi