Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng Kè rạch cây gáo (từ cống Cây Gáo 2 đến hết ranh khu dân cư)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây dựng Kè rạch cây gáo (từ cống Cây Gáo 2 đến hết ranh khu dân cư) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 06:55:00 đến ngày 2022-03-10 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,274,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,100,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.82E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Công trình Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông/công trình kè Thủy lợi (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.822.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Giao thông).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông, đường bộ - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Thủy lợi/Thủy điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Hạ tầng kỹ thuật/Thủy lợi - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách định vị, đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Trắc địa/Trắc đạc).- Có chứng chỉ hành nghề (Khảo sát địa hình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén), tiêu hao khí nén 3,0 m³/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đóng cọc chạy trên ray, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi – công suất ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 9,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 4,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Thi công xây dựng Kè rạch cây gáo (từ cống Cây Gáo 2 đến hết ranh khu dân cư) Kè rạch cây gáo (từ cống Cây Gáo 2 đến hết ranh khu dân cư) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa/Long An
- Địa chỉ: Khu dân cư Nhà Dài - Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủ Thừa + Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủ Thừa + Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủ Thừa + Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC 25X25CM; L=11,75M | |||
| 1 | SX bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,389 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,789 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,687 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,102 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 6 | Đóng cọc BTCT 25x25 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T; đất cấp 1 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,144 | 100M |
| 7 | Đóng cọc BTCT 25x25 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T; đất cấp 1 (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 100M |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| B | PHẦN TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Bê tông bản đáy rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,57 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,25 | M3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,383 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,024 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,136 | Tấn |
| 9 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| C | PHẦN TƯỜNG KHÓA KÈ | |||
| 1 | Bê tông bản đáy rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | M3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | Tấn |
| 9 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100M |
| 11 | Mua cừ tràm 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100M |
| D | PHẦN LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông trụ tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,813 | M3 |
| 2 | Ván khuôn trụ vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100M2 |
| 3 | SXLD cốt thép trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép trụ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | Tấn |
| 5 | Trát trụ chiều dày trát 1cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 6 | Sơn trụ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | M2 |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | M |
| 8 | Gia công kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,161 | Tấn |
| 9 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160,83 | kg |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,267 | M2 |
| E | PHẦN HỐ GA & ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,278 | M3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100M2 |
| 5 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | Tấn |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 15 | Thép hình V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,99 | kg |
| 16 | Gia công lưới thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | M2 |
| 17 | Thép tấm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100M |
| 19 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 100M |
| 20 | Mua cừ tràm 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 100M |
| F | PHẦN NỐI CỐNG | |||
| 1 | Bê tông nối cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | M3 |
| 2 | Ván khuôn nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100M2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông D80cm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 6 | Nối ống cống D80cm bằng ron cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 7 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100M |
| 8 | Mua cừ tràm 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100M |
| G | PHẦN ĐAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,385 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,193 | m3 |
| 3 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,839 | 100M2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | Tấn |
| 5 | Cắt băng đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,4 | M |
| H | PHẦN DẦM CHẶN ĐAN | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | M3 |
| 2 | Ván khuôn dầm chặn đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100M2 |
| 3 | Bê tông lót rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | m3 |
| I | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | M3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100M2 |
| 3 | Bê tông lót rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| J | PHẦN BỒN CÂY & CÂY XANH | |||
| 1 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | m3 |
| 2 | Trát bồn cây chiều dày 1cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,97 | m2 |
| 3 | Bê tông lót rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 4 | Trồng cây lộc vừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 5 | Mua cây chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cây |
| K | PHẦN LỖ THOÁT NƯỚC & VẢI ĐỊA KT LÓT TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | 100M |
| 2 | Vải địa kỹ thuật bọc ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,705 | M2 |
| 3 | Kẽm buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật lót tường kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | 100M2 |
| L | PHẦN HỆ THỐNG ĐÈN (TỦ ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp tủ điện (45x30x18)cm kim loại chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCP 2P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt timer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt puli sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện VCC-2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện CV-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100M |
| 8 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | M3 |
| M | PHẦN HỆ THỐNG ĐÈN (ĐÈN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng D60mm dày 3mm, cao 2m, vươn 1,5m (loại gắn cột điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đèn chiếu sáng 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây điện CV-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện 2CV-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| N | PHẦN HỆ THỐNG ĐÈN (ĐÈN TRANG TRÍ) | |||
| 1 | Lắp bộ đèn trang trí trụ + đế nhôm sơn tĩnh điện cao 2,5m + 5 bóng đèn LED 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu đấu 4P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCP 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100M |
| 6 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây diện D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện CV-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện 2CV-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 10 | Chi phí vận chuyển thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| O | PHẦN CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Phá dỡ đan bê tông hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | M3 |
| 2 | Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | 100M3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,314 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy lu 9T, dung trọng 1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,907 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,095 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.82E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Công trình Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông/công trình kè Thủy lợi (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.822.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Giao thông).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông, đường bộ - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 2 | * Cán bộ phụ trách xây lắp | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 3 | * Cán bộ phụ trách hạ tầng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Thủy lợi/Thủy điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Hạ tầng kỹ thuật/Thủy lợi - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | * Cán bộ phụ trách định vị, đo đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Trắc địa/Trắc đạc).- Có chứng chỉ hành nghề (Khảo sát địa hình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | * Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén), tiêu hao khí nén 3,0 m³/ph | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy đóng cọc chạy trên ray, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 3 | Máy ủi – công suất ≥ 110 cv | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 9,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 6 | Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 4,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 11 | Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 13 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 14 | Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi