Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng Kè rạch cây gáo (từ cống Cây Gáo 2 đến hết ranh khu dân cư)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300033-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng Kè rạch cây gáo (từ cống Cây Gáo 2 đến hết ranh khu dân cư)
Số hiệu KHLCNT 20220300024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 06:55:00 đến ngày 2022-03-10 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,274,882,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,100,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Công trình Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông/công trình kè Thủy lợi (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.822.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Giao thông).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông, đường bộ - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Thủy lợi/Thủy điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Hạ tầng kỹ thuật/Thủy lợi - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách định vị, đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Trắc địa/Trắc đạc).- Có chứng chỉ hành nghề (Khảo sát địa hình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén), tiêu hao khí nén 3,0 m³/ph
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đóng cọc chạy trên ray, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi – công suất ≥ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 9,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 4,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu Thi công xây dựng Kè rạch cây gáo (từ cống Cây Gáo 2 đến hết ranh khu dân cư)
Kè rạch cây gáo (từ cống Cây Gáo 2 đến hết ranh khu dân cư)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa/Long An - Địa chỉ: Khu dân cư Nhà Dài - Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Giao thông Thủy lợi Sky Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoài Nghĩa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Xây dựng Minh Nhân Lê; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Xây dựng Minh Nhân Lê.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa/Long An - Địa chỉ: Khu dân cư Nhà Dài - Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa/Long An - Địa chỉ: Khu dân cư Nhà Dài - Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủ Thừa + Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủ Thừa + Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủ Thừa + Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC 25X25CM; L=11,75M
1SX bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V92,389m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,789100m2
3SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V2,687tấn
4SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V25,102tấn
5SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
6Đóng cọc BTCT 25x25 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T; đất cấp 1 (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,144100M
7Đóng cọc BTCT 25x25 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T; đất cấp 1 (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896100M
8Đập đầu cọc bê tông trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
B PHẦN TƯỜNG KÈ
1Bê tông bản đáy rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V57,57M3
2Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,832100M2
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V67,25M3
4Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,383100M2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,509Tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,024Tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,796Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,136Tấn
9Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m3
C PHẦN TƯỜNG KHÓA KÈ
1Bê tông bản đáy rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,875M3
2Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100M2
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,225M3
4Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100M2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048Tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136Tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141Tấn
9Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
10Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V9100M
11Mua cừ tràm 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9100M
D PHẦN LAN CAN
1Bê tông trụ tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,813M3
2Ván khuôn trụ vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100M2
3SXLD cốt thép trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038Tấn
4SXLD cốt thép trụ đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213Tấn
5Trát trụ chiều dày trát 1cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m2
6Sơn trụ 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,5M2
7Trát gờ chỉ vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V114M
8Gia công kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,161Tấn
9Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2.160,83kg
10Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V106,267M2
E PHẦN HỐ GA & ỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,775M3
2Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100M2
3Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,278M3
4Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,597100M2
5SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
6Lắp đặt tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
7Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276Tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03Tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108Tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029Tấn
12SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
13SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
14Lắp đặt thép hình đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
15Thép hình VMô tả kỹ thuật theo chương V423,99kg
16Gia công lưới thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,7M2
17Thép tấm lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V48,72kg
18Lắp đặt ống nhựa PVC D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,574100M
19Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V9,9100M
20Mua cừ tràm 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9,9100M
F PHẦN NỐI CỐNG
1Bê tông nối cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,442M3
2Ván khuôn nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100M2
3Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053Tấn
5Lắp đặt ống bê tông D80cm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2ống
6Nối ống cống D80cm bằng ron cao suMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
7Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100M
8Mua cừ tràm 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2,16100M
G PHẦN ĐAN BÊ TÔNG
1Bê tông nền, đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V128,385M3
2Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V64,193m3
3Rải tấm nilonMô tả kỹ thuật theo chương V12,839100M2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85Tấn
5Cắt băng đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V120,4M
H PHẦN DẦM CHẶN ĐAN
1Bê tông dầm đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91M3
2Ván khuôn dầm chặn đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100M2
3Bê tông lót rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239m3
I PHẦN BÓ VỈA
1Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5M3
2Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100M2
3Bê tông lót rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
J PHẦN BỒN CÂY & CÂY XANH
1Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,413m3
2Trát bồn cây chiều dày 1cm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,97m2
3Bê tông lót rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
4Trồng cây lộc vừngMô tả kỹ thuật theo chương V30cây
5Mua cây chốngMô tả kỹ thuật theo chương V90cây
K PHẦN LỖ THOÁT NƯỚC & VẢI ĐỊA KT LÓT TƯỜNG KÈ
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,911100M
2Vải địa kỹ thuật bọc ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,705M2
3Kẽm buộcMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
4Rải vải địa kỹ thuật lót tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V6,28100M2
L PHẦN HỆ THỐNG ĐÈN (TỦ ĐIỆN)
1Lắp tủ điện (45x30x18)cm kim loại chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt aptomat MCP 2P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt timerMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt puli sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt dây điện VCC-2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Lắp đặt dây điện CV-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100M
8Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012M3
M PHẦN HỆ THỐNG ĐÈN (ĐÈN CHIẾU SÁNG)
1Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng D60mm dày 3mm, cao 2m, vươn 1,5m (loại gắn cột điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đèn chiếu sáng 100WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt cầu chì ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt dây điện CV-6Mô tả kỹ thuật theo chương V236m
5Lắp đặt dây điện 2CV-1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
N PHẦN HỆ THỐNG ĐÈN (ĐÈN TRANG TRÍ)
1Lắp bộ đèn trang trí trụ + đế nhôm sơn tĩnh điện cao 2,5m + 5 bóng đèn LED 24WMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
2Lắp đặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Lắp đặt cầu đấu 4P-60AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt aptomat MCP 1P-6AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,99100M
6Lắp đặt co nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
7Lắp đặt ống luồn dây diện D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
8Lắp đặt dây điện CV-6Mô tả kỹ thuật theo chương V422m
9Lắp đặt dây điện 2CV-1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
10Chi phí vận chuyển thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
O PHẦN CÔNG TÁC ĐẤT
1Phá dỡ đan bê tông hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V42,56M3
2Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376100M3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V7,314100M3
4Đắp đất công trình bằng máy lu 9T, dung trọng 1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,907100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,095100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Công trình Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông/công trình kè Thủy lợi (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.822.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Giao thông).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông, đường bộ - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
2 * Cán bộ phụ trách xây lắp 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
3 * Cán bộ phụ trách hạ tầng 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Thủy lợi/Thủy điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Hạ tầng kỹ thuật/Thủy lợi - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 * Cán bộ phụ trách định vị, đo đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Trắc địa/Trắc đạc).- Có chứng chỉ hành nghề (Khảo sát địa hình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 * Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén), tiêu hao khí nén 3,0 m³/ph Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2 Máy đóng cọc chạy trên ray, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
3 Máy ủi – công suất ≥ 110 cv Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
4 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 9,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
5 Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,50 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
6 Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
7 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
8 Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 4,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
9 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
10 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
11 Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
12 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
13 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
14 Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->