Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306879-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220306873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 04:39:00 đến ngày 2022-03-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,689,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0034082E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.006816E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.682.571.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dựng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cao đẳng giao thông thì có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lĩnh vực dân dụng. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 5 tấn, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DT ≥0.4m3, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 1kW, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 1.5kw, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS ≥23kW, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS ≥5kW,Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT ≥250 Lít, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT ≥150 Lít, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí xây lắp
Xây dựng nhà 2 tầng 10 phòng học Trường tiểu học Bồi Sơn, huyện Đô Lương
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT , địa chỉ: Xóm 9, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND Xã Bồi Sơn Địa chỉ: Xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0947627567
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Nguyên Thìn Địa chỉ: Xóm 6, xã Ngọc Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP thương mại Dịch vụ và XD TMT Địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, P. Trường Thi, TP. Vinh, T. Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT , địa chỉ: Xóm 9, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND Xã Bồi Sơn Địa chỉ: Xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0947627567


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Bồi Sơn Địa chỉ: Xã Bồi Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0947627567
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Hùng Chức vụ: Chủ tịch UBNDxã SĐT: 0947627567
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP thương mại dịch vụ và XD TMT Giám đốc: Nguyễn Tất Lộc Địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0962843737
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, 5% bằng thủ côngMô tả kỹ theo chương V10,0138m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ theo chương V5,7789m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ theo chương V3,0006100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ theo chương V1,0528100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ theo chương V27,6319m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ theo chương V1,6705100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ theo chương V1,3367tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ theo chương V1,392tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ theo chương V63,7578m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ theo chương V54,308m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ theo chương V120,4071m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ theo chương V14,6817m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ theo chương V0,0532100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ theo chương V0,3318tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Mô tả kỹ theo chương V1,5296tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ theo chương V15,3648m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ theo chương V4,2096100m3
18Đất đắp tôn nềnMô tả kỹ theo chương V226,18m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ theo chương V40,8114m3
B PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ theo chương V0,6245tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ theo chương V3,7213tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ theo chương V2,8764100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ theo chương V21,0989m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ theo chương V4,5009100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ theo chương V0,9947tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ theo chương V5,1362tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ theo chương V4,872tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ theo chương V48,3204m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ theo chương V8,7967100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ theo chương V14,5142tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ theo chương V86,512m3
13Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ theo chương V0,9644100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ theo chương V0,4395tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ theo chương V0,7836tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ theo chương V8,935m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ theo chương V1771 cấu kiện
18Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ theo chương V0,3287100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ theo chương V0,4876tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ theo chương V0,1911tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ theo chương V3,101m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ theo chương V20,3521m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ theo chương V213,4142m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ theo chương V13,1311m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ theo chương V11,377m3
C PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép C100x50x20x2 ly mạ kẽmMô tả kỹ theo chương V2,0487tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ theo chương V2,0487tấn
3Lợp mái tôn Bluecope Zacs dày 0.45mmMô tả kỹ theo chương V6,1684100m2
4Tấm tôn úp nóc khổ rộng 600mmMô tả kỹ theo chương V100,53md
5Ke chống lật mái (5 cái/m2)Mô tả kỹ theo chương V3.080cái
D PHẦN ỐP LÁT
1Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ theo chương V784,4268m2
2Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ theo chương V53,9394m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ theo chương V251,292m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ theo chương V52,7431m2
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ theo chương V27,1502m2
E PHẦN TRÁT, SƠN BẢ
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ theo chương V50,456m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ theo chương V755,5749m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ theo chương V1.350,828m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ theo chương V475,321m2
5Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ theo chương V549,53m2
6Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ theo chương V879,67m2
7Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ theo chương V933,288m
8Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ theo chương V210,49m
9Bả bằng bột bả Nero vào tường ngoàiMô tả kỹ theo chương V806,0309m2
10Bả bằng bột bả Nero vào tường trongMô tả kỹ theo chương V996,732m2
11Bả bằng bột bả Nero vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ theo chương V1.805,081m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ theo chương V806,0309m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ theo chương V2.801,813m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ theo chương V9,972100m2
F PHẦN CỬA + LAN CAN + TRẦN
1SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ theo chương V64,8m2
2SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ theo chương V7,04m2
3SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ theo chương V43,2m2
4SXLD Cửa sổ mở trượt Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ theo chương V64,8m2
5SXLD Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ theo chương V4,32m2
6SXLD vách kính cố định, Cửa kim loại, cửa nhôm hãng Việt Pháp, bao gồm phụ kiên khóa bản lề, kính trắng an toàn dày 5lyMô tả kỹ theo chương V6,72m2
7SXLD hoa sắt cửa bằng thép 14x14 kể cả sơnMô tả kỹ theo chương V97,2m2
8SXLD tay vịn inox D76Mô tả kỹ theo chương V72,18md
9Lan can bằng inoxMô tả kỹ theo chương V8,448md
10Trụ lan can inoxMô tả kỹ theo chương V1cái
11Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ theo chương V55,5608m2
12Vách ngăn Composite dày 12mmMô tả kỹ theo chương V43,09m2
G PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện 500x350x200mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ theo chương V1hộp
2Tủ điện 300x200x150mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ theo chương V2hộp
3Tủ điện 110x158x67mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ theo chương V10hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ theo chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ theo chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ theo chương V10cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ theo chương V32cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ theo chương V12cái
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ theo chương V120m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ theo chương V20m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ theo chương V140m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ theo chương V800m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ theo chương V950m
14Lắp đặt ống ghen xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ theo chương V1.000m
15Lắp đặt ống ghen xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ theo chương V350m
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ theo chương V16cái
17Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ theo chương V20bảng
18Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ theo chương V2cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ theo chương V50cái
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ theo chương V40bộ
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300, 18wMô tả kỹ theo chương V22bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ theo chương V40cái
23Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ theo chương V1bộ
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, đế nhựa 80x80x50mmMô tả kỹ theo chương V128hộp
H CHỐNG SÉT:
1Gia cônng lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ theo chương V6cái
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ theo chương V70m
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ theo chương V120m
4Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ theo chương V10cọc
5Thép chân bật D10Mô tả kỹ theo chương V40cái
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ theo chương V0,3675100m3
7Đắp công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ theo chương V0,3675100m3
I PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Bình chữa cháy CO2 TQ MT3Mô tả kỹ theo chương V12bình
2Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ theo chương V4bộ
3Hộp chứa bình chữa cháy 600x600mmMô tả kỹ theo chương V4bộ
J HỐ ĐẶT MÁY BƠM + HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ theo chương V1,1197m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ theo chương V0,3732m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ theo chương V0,1782m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ theo chương V0,2904m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ theo chương V3,6872m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ theo chương V2,2m2
7Gia công sản xuất, lắp đặt nắp đậy inox dày 0.3 mmMô tả kỹ theo chương V3,1152kg
8Bản lề nắp đậyMô tả kỹ theo chương V4cái
9Khóa nắp đậyMô tả kỹ theo chương V1cái
K CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ theo chương V8bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nữ có két giâtMô tả kỹ theo chương V6bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ theo chương V8cái
4Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ theo chương V8cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ theo chương V8bộ
6Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ theo chương V8bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ theo chương V8cái
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ theo chương V6bộ
9Lắp đặt van ren D32Mô tả kỹ theo chương V3cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ theo chương V4cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ theo chương V1,2100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm,Mô tả kỹ theo chương V0,5100m
13Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ theo chương V25cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ theo chương V32cái
15Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x32Mô tả kỹ theo chương V5cái
16Lắp đặt tê nhựa PP-R PN10 D32x25Mô tả kỹ theo chương V3cái
17Lắp đặt tê ren trong PPR 20-20Mô tả kỹ theo chương V30cái
18Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ theo chương V28cái
19Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ theo chương V8cái
20Lắp đặt rắc co D32mmMô tả kỹ theo chương V4cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ theo chương V1bể
22Phao điệnMô tả kỹ theo chương V1cái
23Máy bơm nướcMô tả kỹ theo chương V1cái
L PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ theo chương V8cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ theo chương V0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ theo chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ theo chương V0,5100m
5Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ theo chương V30cái
6Lắp đặt cút PVC D110-60Mô tả kỹ theo chương V10cái
7Lắp đặt cút PVC D60Mô tả kỹ theo chương V10cái
8Lắp đặt cút PVC D60-48Mô tả kỹ theo chương V10cái
9Lắp đặt tê PVC D110Mô tả kỹ theo chương V10cái
10Lắp đặt Y PVC D110Mô tả kỹ theo chương V5cái
11Lắp đặt tê PVC D110-60Mô tả kỹ theo chương V5cái
12Lắp đặt tê PVC D60-60Mô tả kỹ theo chương V10cái
13Lắp đặt Y PVC D60Mô tả kỹ theo chương V5cái
M BỂ TỰ HOẠI (SL: 01BỂ):
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ theo chương V0,0652100m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp IIIMô tả kỹ theo chương V0,3429m3
3Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ theo chương V1,8739m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ theo chương V0,4888m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ theo chương V0,9218m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ theo chương V0,0133100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ theo chương V0,0123100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ theo chương V0,0865tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ theo chương V0,418m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván nắp đanMô tả kỹ theo chương V0,0254100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ theo chương V0,0426tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ theo chương V2,5211m3
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 125Mô tả kỹ theo chương V13,7832m2
14Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 125Mô tả kỹ theo chương V13,7832m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ theo chương V81 cấu kiện
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ theo chương V13,7832m2
N MƯƠNG 73MD
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ theo chương V0,8721m3
2Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ theo chương V0,4273100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ theo chương V0,1453100m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ theo chương V5,256m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ theo chương V5,256m3
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường mương, chiều dày Mô tả kỹ theo chương V6,424m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ theo chương V58,4m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ theo chương V3,6208m3
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ theo chương V0,2665tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ theo chương V0,1892100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ theo chương V73cấu kiện
O SÂN TEZZARO 2083M2
1San sửa mặt bằngMô tả kỹ theo chương V1ca
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ theo chương V208,3m3
3Lớp VXM tạo phẳng dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ theo chương V2.083m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ theo chương V2.083m2
P BÓ NỀN 184.42MD
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ theo chương V11,2496m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ theo chương V3,7499m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ theo chương V3,6884m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ theo chương V5,0716m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ theo chương V18,442m2
6Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long màu đỏMô tả kỹ theo chương V38,7282m2
Q BẬC CẤP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ theo chương V0,7349m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ theo chương V0,1396100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ theo chương V0,049100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ theo chương V7,2288m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ theo chương V22,4896m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ theo chương V24,096m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ theo chương V88,352m2
R PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ nhà học hiện trạngMô tả kỹ theo chương V224,64m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0034082E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.006816E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.682.571.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dựng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cao đẳng giao thông thì có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát lĩnh vực dân dụng. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ kèm theo53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện. Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ TT ≥ 5 tấn, Đang hoạt động tốt2
2 Máy đào DT ≥0.4m3, Đang hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn CS ≥ 1kW, Đang hoạt động tốt2
4 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi CS ≥ 1.5kw, Đang hoạt động tốt2
6 Máy hàn CS ≥23kW, Đang hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn thép CS ≥5kW,Đang hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông DT ≥250 Lít, Đang hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa DT ≥150 Lít, Đang hoạt động tốt2
10 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt2
11 Máy cắt gạch Đang hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->