Gói thầu: Mua vật tư thông dụng của bệnh viện năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thông dụng của bệnh viện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166603 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh chữa bệnh của bệnh viện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 07:54:00 đến ngày 2022-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 91,219,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư thông dụng của bệnh viện năm 2022 Mua vật tư thông dụng của bệnh viện năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh chữa bệnh của bệnh viện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khăn vuông trắng 8 ô | 9.600 | Cái | - Kích thước: 30x30cm- Màu sắc: Trắng- Trọng lượng: 33,4g | ||
| 2 | Thùng xốp 30x20x20cm | 36 | Cái | - Kích thước: 30x20x20cm - Màu sắc: Trắng | ||
| 3 | Thùng xốp 35x25x30cm | 36 | Cái | - Kích thước: 35x25x30cm- Màu sắc: Trắng | ||
| 4 | Thùng xốp 50x30x35cm | 48 | Cái | - Kích thước: 50x30x35cm- Màu sắc: Trắng | ||
| 5 | Dây nilon buộc hàng | 30 | Kg | - Kích thước: Đường kính cuộn 40cm- Trọng lượng: 01kg/cuộn- Màu Sắc: Nhiều màu | ||
| 6 | Găng tay cao su dài | 360 | Đôi | - Chất liệu: cao su tự nhiên; - Dài 39 cm, Size L- Công dụng: dùng được nhiều lần. Có nếp nhăn (nếp gấp) để tạo ma sát , cầm nắm chắc tay. Được sử dụng khi làm việc tại môi trường ô nhiễm. - Quy cách đóng gói: 1 đôi/túi | ||
| 7 | Bạt phủ xe chở đồ (0.9*1.5m) | 60 | Cái | - Kích thước: 0,9x1,5m- Chất liệu: vải bạt nilon- Chất liệu Nhựa- Màu sắc: Trắng- KT: Ø1cm | ||
| 8 | Cúc áo nhựa | 400 | Cái | - Chất liệu Nhựa- Màu sắc: Trắng- KT: Ø1cm | ||
| 9 | Dây curoa máy khâu | 2 | Cái | - Bản rộng 0.5cm mỗi dây- Chiều dài chập đôi như sau:Sz 111: 16cmSz 115: 17cmSz119: 17.5cmSz 123: 18.5cmSz 131: 20cm | ||
| 10 | Suốt máy khâu | 2 | Cái | - Chất liệu: Sắt- Dùng cho máy khâu công nghiệp | ||
| 11 | Bàn chải giặt nhựa PP loại có tay cầm | 72 | Cái | - Màu sắc: Đa sắc màu - Chất liệu: Đầu lông chải bằng tơ, thân cầm tay bằng nhựa cứng - Công dụng: Kết hợp với xà phòng chà sạch vết bẩn trên quần áo, chiếu và các vết bẩn khác, … - Kích thước: 12.7x5.2x7.3cm | ||
| 12 | Bàn chải sắt 3P | 48 | Cái | Màu sắc: Đa sắc màu - Chất liệu: Đầu lông chải bằng kim loại, thân cầm tay bằng nhựa cứng hoặc kim loại, gỗ. - Công dụng: Kết hợp với xà phòng chà sạch các vết bẩn, …, thiết kế chuyên dụng, tinh tế, cọ rửa cho độ bền cao. | ||
| 13 | Bột giặt | 288 | Kg | - Thành phần : Sulphate, NaLAS, Silicate, CMC, tăng trắng huỳnh quang, hương liệu. - Đặc tính kỹ thuật: Bột giặt đa năng thông dụng sạch thơm với mọi thời tiết, diệt sạch vi khuẩn, khủ mùi ẩm mốc, lưu lại hương hoa tươi mát,… | ||
| 14 | Chiếu nhựa | 600 | Cái | - Chất liệu: sợi nhựa, nhựa nguyên sinh PP(Polypropylen - loại nhựa dùng để sản xuất các loại hộp đựng thức ăn, được tạo hình ở nhiệt độ 200-250 độ C, giúp sản phẩm mềm, bóng, dai và an toàn; Phụ gia nhựa, Hạt màu, Chỉ cotton. - Màu sắc: Màu xanh cốm chủ đạo, xen kẽ sợi màu trắng, vàng- Kích thước: Dài x Rộng = (1.9x0.85)m±0.02m- Loại dai, dày, sờ chắc tay - Trọng lượng: 0.9Kg/Cái | ||
| 15 | Dao mũi nhọn | 48 | Cái | - Chất liệu: Lưỡi sắt, cán gỗ, mũi nhọn- KT: Dài 18cm | ||
| 16 | Dây chun quần bản 1cm | 600 | Mét | - Chất liệu: Thun co dãn - Kích thước: Bản dẹt 1cm - Màu sắc: Trắng | ||
| 17 | Chổi nhựa | 10 | Cái | - Trọng lượng: 310-320 gram/ 01 cây hoàn chỉnh - Chất liệu: Bông đót, cán bằng nhựa PE, bắt 06 vít cổ/lưỡi mái chổi. - Chiều dài cán: 80cm - Chiều dài mái: Tùy theo chiều dài bông đót. - Màu sắc mái:Vàng rơm, xám, vàng xanh... theo mùa đót | ||
| 18 | Gạt nước cao su | 4 | Cái | Chất liệu: Thân nhôm hợp kim, đầu kẹp INOX 304Kích thước thân: 1,35cmKích thước đầu kẹp: 55cmLưỡi cao su tổng hợp dày 2 cm | ||
| 19 | Kéo cắt vải | 8 | Cái | - Chất liệu: Sắt - Màu sắc: Trắng - Kích thước: Lưỡi kéo dài 17cm x bản rộng 5cm, tay cầm 13cm. - Kiểu dáng: Kéo thẳng, gia công theo mẫu của bệnh viện | ||
| 20 | Nón lá | 24 | Cái | - Chất liệu: Lá nón - Kích thước: Hình chóp nón, vành tròn rộng …., có quai đeo - Màu sắc: Trắng | ||
| 21 | Áo mưa đơn 1 đầu | 15 | Cái | - Chất liệu: Vải dù 100 % phủ PVC - Áo mưa siêu nhẹ, thiết kế kiểu dáng cánh dơi, mặt trước áo mưa có bóng kính trong suốt tiện dụng khi đi ban đêm- Kích thước: 150cmx135cm - Màu sắc: đa dạng. | ||
| 22 | Cần phun bình phun điện(2m) | 57 | Cái | - Chất liệu: Nhựa- Kích thước: dài 2m | ||
| 23 | Đầu vòi 1 nhánh bình phun điện | 24 | Cái | - Chất liệu: Nhựa- Kích thước: Ø3cm | ||
| 24 | Khóa đồng bình phun điện | 24 | Cái | - Chất liệu: đồng- Công dụng: Chốt gạt mở | ||
| 25 | Bộ phụ kiện vòi phun máy phun xăng | 4 | Bộ | - Chất liệu: đồng, nhựa- Công dụng: Chốt gạt mở- Bao gồm: vòi phun, khóa, van | ||
| 26 | Dép tổ ong | 20 | Đôi | - Chất liệu: Xốp nhựa siêu nhẹ, đế chống trơn trượt - Kích cỡ: Freesize, không có quai- Màu sắc: xanh đen | ||
| 27 | Bình phun điện 16L | 2 | Cái | - Dung tích bình nước16L- Nguồn ắc quy 12 V/ 8 AH - Áp suất hoạt động 0.15-0.6-MPa, 100 PSI - Kiểu bơm Màn bơm - Hành trình bơm 1,44 mm - Thời kì hoạt động sau khi sạc đầy 6-8 giờ - Trọng lượng 6 kg | ||
| 28 | Xô nhựa 120 lít có nắp đậy | 4 | Cái | - Dung tích: 120L - Kiểu dáng: Hình trụ tròn, có nắp đạy, có tai xách - Chất liệu: Nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn vệ sinh và thân thiện với môi trường. | ||
| 29 | Xô nhựa 5 lít có nắp đậy | 2 | Cái | - Màu sắc: Xanh, Đỏ - Kích thước 23.2x16x20.5 cm - Kiểu dáng: Hình trụ tròn, Có quai xách, có nắp đạy - Chất liệu: Nhựa cao cấp, , đảm bảo an toàn vệ sinh và thân thiện với môi trường | ||
| 30 | Xô nhựa 10 lít có nắp đậy | 5 | Cái | - Kích thước: 24.7x18.8x22 cm - Màu sắc: Đỏ - Kiểu dáng: Hình trụ tròn, Có nắp đạy và quai xách - Chất liệu: Nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn vệ sinh và thân thiện với môi trường. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi