Gói thầu: Mua văn phòng phẩm 6 tháng đầu năm 2022 phục vụ cho khối văn phòng cơ quan Công ty

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305484-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm 6 tháng đầu năm 2022 phục vụ cho khối văn phòng cơ quan Công ty
Số hiệu KHLCNT 20220305423
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành năm 2022 của Công ty Điện lực Điện Biên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 07:49:00 đến ngày 2022-03-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 217,403,423 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp dồng tương tự là Hợp đồng cung cấp Giấy, bút, văn phòng phẩm có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu(Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 07 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Mua văn phòng phẩm 6 tháng đầu năm 2022 phục vụ cho khối văn phòng cơ quan Công ty
Mua văn phòng phẩm 6 tháng đầu năm 2022 phục vụ cho khối văn phòng cơ quan Công ty
180 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí giá thành năm 2022 của Công ty Điện lực Điện Biên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Điện Biên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, TP. Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3824 384; Fax: 0215 3824 383
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Điện Biên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, TP. Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3824 384; Fax: 0215 3824 383


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số 904 đường Võ Nguyên Giáp - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Điện Biên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, TP. Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3824 384; Fax: 0215 3824 383


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có). + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Đối với hàng hóa có tính đặc thù, yêu cầu cao về kỹ thuật. Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX. - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh). - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất. - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến Công ty Điện lực Điện Biên, Số nhà 904 - đường Võ Nguyên Giáp – Tổ dân phố 3 – P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên và trong giá của hàng hóa đã bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) + Các chi phí liên quan đến bốc xếp, giao hàng tại kho bên mua theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - E-HSDT của Nhà thầu phải đính kèm bản scan biểu giá chào thầu và ghi rõ Thuế của hàng hóa theo quy định của Bộ tài chính tại thông tư 15/2022)
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất, Áp dụng đối với các loại hàng hóa có tính đặc thù và yêu cầu cáo về kỹ thuật 2. Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Áp dụng đối với các loại hàng hóa có tính đặc thù và yêu cầu cáo về kỹ thuật
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Điện Biên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, TP. Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3824 384; Fax: 0215 3824 383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 02153824383 - Fax: 0215 3824384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn cắt băng dính to 5cm Deli 0824 (Hoặc tương đương)5CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
2Bàn dập ghim đại Kanex 1224 (Hoặc tương đương)3CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
3Bàn dập ghim nhỡ egle 9629 (Hoặc tương đương)4CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
4Bàn dập ghim No 10 Plus (Hoặc tương đương)31CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
5Bàn dập lỗ Deli 104 (Hoặc tương đương)1CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
6Bàn dập lỗ Hand KW Trio 912 (Hoặc tương đương)6CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
7Băng dính 2 mặt Thăng Long 2cm (Hoặc tương đương)24CuộnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
8Băng dính cách điện TND 10Y (Hoặc tương đương)10CuộnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
9Băng dính lụa xanh 10cm TL, dài 12m (Hoặc tương đương)3CuộnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
10Băng dính lụa xanh 3cm TL, dài 12m (Hoặc tương đương)4CuộnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
11Băng dính lụa xanh 5cm TL, dài 12m (Hoặc tương đương)119CuộnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
12Băng dính lụa xanh 7cm TL, dài 12m (Hoặc tương đương)8CuộnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
13Băng dính trắng 5cm trung Thiên Long BKT 15 (Hoặc tương đương)39CuộnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
14Băng dính trắng kích thước 2cm (Hoặc tương đương)15CuộnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
15Bìa màu A4 Màu trắng TTA white A4 (Hoặc tương đương)12GamDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
16Bìa màu A4 Màu vàng TTA yellow A4 (Hoặc tương đương)36GamDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
17Bìa màu A4 Màu xanh TTA Green A4 (Hoặc tương đương)76GamDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
18Bìa màu A3 TTA (Hoặc tương đương)5GamDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
19Bìa mica A3 Glory Mạnh Hưng (Hoặc tương đương)2GamDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
20Bìa mica A4 Glory Mạnh Hưng (Hoặc tương đương)36GamDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
21Bút bi đen Thiên Long 036 màu đen (Hoặc tương đương)22CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
22Bút bi đen Thiên Long 036 màu xanh (Hoặc tương đương)585CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
23Bút bi Thiên Long 049 đỏ (Hoặc tương đương)6CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
24Bút chì 2B Thiên Long (Hoặc tương đương)19CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
25Bút chữ A đỏ AIHAO (Hoặc tương đương)8CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
26Bút chữ A xanh AIHAO (Hoặc tương đương)19CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
27Bút dạ viết bảng Thiên Long WB03(Hoặc tương đương)53CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
28Bút dính bàn (có đế dính) Thiên Long PH02 (Hoặc tương đương)4CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
29Bút ghi CD Thiên Long PM 04 (Hoặc tương đương)9CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
30Bút ký Himaster 0,6mm Thiên Long (Hoặc tương đương)6CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
31Bút ký Nhật Pentel BL57 (Hoặc tương đương)219CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
32Bút nhớ dòng steadler 364 (Hoặc tương đương)51CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
33Bút xoá dây băng Plus (Hoặc tương đương)28CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
34Bút xóa nước Thiên Long CP-02 (Hoặc tương đương)35CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
35Dây chun buộc tiền Van Lợi 200gam (Hoặc tương đương)8TúiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
36Cặp ba dây xanh gáy cứng SaVi 7cm (Hoặc tương đương)310CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
37Cặp Enger (càng cua) 5cm, 7cm Flexoffice (Hoặc tương đương)50CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
38Cặp hộp giấy 10cm EKE (Hoặc tương đương)24CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
39Cặp hộp giấy A3 20cm SAVI (Hoặc tương đương)20CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
40Cặp hộp nhựa cứng 10cm Deli 38117 (Hoặc tương đương)30CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
41Cặp trình ký 1 khoá Index G092 (Hoặc tương đương)5CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
42Cặp trình ký 2 khoá SAVI (Hoặc tương đương)37CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
43Cặp trình ký da Minh Châu TK01 (Hoặc tương đương)33CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
44Cây lau kiểu đẩy Bodoca 60cm (Hoặc tương đương)4CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
45Cây lau nhà sợi bông Mỹ Phong (Hoặc tương đương)6CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
46Chổi chít cán đỏ Minh Hương (Hoặc tương đương)14CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
47Chổi cọ nhà WC 2đầu Việt Nam (Hoặc tương đương)6CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
48Chổi cước quét nhà WC cán Inox Việt Nhật (Hoặc tương đương)8CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
49Chổi lông lau bàn Đài Loan (Hoặc tương đương)6CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
50Chổi quét trần đa năng Việt Nhật (Hoặc tương đương)2CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
51Chổi rễ Minh Hương (Hoặc tương đương)10CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
52Găng tay cao su Cầu Vồng (Hoặc tương đương)10ĐôiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
53Ghim cài tam giác C62 (Hoặc tương đương)71HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
54Ghim dập chữ U - 23/13 TRIO KW (Hoặc tương đương)5HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
55Ghim dập chữ U - 23/15 KW TriO (Hoặc tương đương)6HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
56Ghim dập chữ U - 23/17 KW TriO (Hoặc tương đương)5HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
57Ghim dập chữ U - 23/20 KW TriO (Hoặc tương đương)6HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
58Ghim dập chữ U - 23/23 KW TriO (Hoặc tương đương)7HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
59Ghim dập chữ U - 23/8 KW TriO (Hoặc tương đương)6HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
60Ghim dập chữ U - 24/6 KW TriO (Hoặc tương đương)6HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
61Ghim dập chữ U - No10 Plus (Hoặc tương đương)123HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
62Giấy Đecan trắng A4 (50 tờ) Kim Mai (Hoặc tương đương)25GamDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
63Giấy Double A A4 DL70 (Hoặc tương đương)807GamDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
64Giấy in A3 Double A 70 (Hoặc tương đương)31GamDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
65Giấy in A5 Double A 70 (Hoặc tương đương)6GamDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
66Giấy nhắc việc vàng kích thước 3cm x 2cm Poronti (Hoặc tương đương)79TậpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
67Giấy nhắc việc vàng kích thước 3cm x 4cm Poronti (Hoặc tương đương)17TậpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
68Giấy nhắc việc vàng kích thước 3cm x 5cm poronti (Hoặc tương đương)25TậpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
69Giấy phân trang Deli 9060 (Hoặc tương đương)168TậpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
70Giấy than Horse 4800 (Hoặc tương đương)4GamDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
71Giấy vệ sinh Water silk 12 cuộn/ bịch (Hoặc tương đương)1.008CuộnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
72Hồ nước dán giấy Thiên Long G08 (Hoặc tương đương)11LọDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
73Hộp đựng bút bằng gỗ xoay 8013 (Hoặc tương đương)2CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
74Hộp đựng mực dấu Shiny SP21CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
75Hót rác cán dài Việt Nhật (Hoặc tương đương)6CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
76Hót rác ngắn Việt Nhật (Hoặc tương đương)2CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
77Keo khô Thiên Long (Hoặc tương đương)11LọDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
78Kẹp Clip 15mm Deli (Hoặc tương đương)43HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
79Kẹp Clip 19mm Deli (Hoặc tương đương)43HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
80Kẹp Clip 25mm Deli (Hoặc tương đương)37HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
81Kẹp Clip 32mm Deli (Hoặc tương đương)34HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
82Kẹp Clip 41mm Deli (Hoặc tương đương)34HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
83Kẹp Clip 51mm Deli (Hoặc tương đương)34HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
84Kẹp sắt trắng loại Deli 125mm (Hoặc tương đương)2CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
85Khan lau tay sợi bông Vinatex (Hoặc tương đương)55CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
86Lạt nhựa đóng chứng từ nhiều kích thước, màu trắng (Hoặc tương đương)8TúiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
87Mực dấu Thái Lan Shiny S62 (Hoặc tương đương)5LọDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
88Mút đếm tiền Fuiquang (Hoặc tương đương)5CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
89Nhổ ghim Deli 0232 (Hoặc tương đương)10CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
90Nước lọc bình (Bình 20 lít) Lasvila (Hoặc tương đương)48BìnhDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
91Nước lọc chai 500ml Lavie (Hoặc tương đương)12KiệnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
92Ổ điện 6 lỗ 3d 3s Lioa (Hoặc tương đương)21CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
93Phong bì keo dán bưu điện loại dầy (Hoặc tương đương)1.650CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
94Pin 2A Ankaline Panasonic (Hoặc tương đương)68ĐôiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
95Pin 3A Ankaline Panasonic (Hoặc tương đương)37ĐôiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
96Pin vuông 9V panasonic (Hoặc tương đương)8QuảDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
97Sổ bìa da mềm An Khánh K9 (Hoặc tương đương)22QuyểnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
98Sổ tổng hợp 260 trang khổ A4 Hải Tiến (Hoặc tương đương)16QuyểnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
99Thước kẻ nhựa 30cm Thiên Long (Hoặc tương đương)3CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
100Thước kẻ nhựa 50cm Thiên long (Hoặc tương đương)1CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
101Túi nilông cúc bấm nhỏ dầy Thiên Long FO CBF01 (Hoặc tương đương)69CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
102Túi nilông cúc bấm Thiên Long FO CBF05 (Hoặc tương đương)79CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
103Túi nilong đựng rác 35cm x60cm Khánh Minh (Hoặc tương đương)32KgDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
104Vở kẻ ngang 72 trang Hải Tiến (Hoặc tương đương)5QuyểnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
105Xô nhựa 16 lít có nắp Việt Nhật (Hoặc tương đương)2CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
106Xô nhựa 20 lít có nắp Việt Nhật (Hoặc tương đương)4CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
107Xô nhựa 30 lít có nắp Việt Nhật (Hoặc tương đương)4CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
108Dao rọc giấy liền cán vàng Kiwi (Hoặc tương đương)7CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
109Dao xén giấy lưỡi bẻ Deli 2043 (Hoặc tương đương)22CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
110Đĩa DVD-RW MAXXELL (Hoặc tương đương)210CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
111Kéo cắt giấy Deli Deli 6001 (Hoặc tương đương)21CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
112Khoá tay nắm tròn Việt Tiệp VT04206 (Hoặc tương đương)4CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
113Lưỡi dao xén giấy kích thước lưỡi 1,5cm Deli 2031 (Hoặc tương đương)5CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
114Nước lau kính to Cif (lọ 520ml) (Hoặc tương đương)32LọDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
115Nước lau nhà thơm Vim (lọ 997ml) (Hoặc tương đương)39LọDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
116Nước rửa chén (lọ 400ml) Sunlight (Hoặc tương đương)41LọDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
117Nước tẩy vệ sinh Vim (lọ 500ml) (Hoặc tương đương)36LọDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
118USB loại 32GB Kingston (Hoặc tương đương)9CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
119USB loại 64GB Kingston (Hoặc tương đương)6CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
120Vòi xịt nhà vệ sinh Inox CFV-102M (Hoặc tương đương)4CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
121Xà phòng rửa tay 500ml Lifeboy (Hoặc tương đương)45LọDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
122Xà phòng thơm bánh Lifeboy (Hoặc tương đương)30BánhDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp dồng tương tự là Hợp đồng cung cấp Giấy, bút, văn phòng phẩm có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu(Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 07 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->