Gói thầu: Cung cấp vật tư, văn phòng phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306914-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho KV3/cục Quân khí/TCKT
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220302076
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ ngành kỹ thuật
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 08:08:00 đến ngày 2022-03-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Kho KV3/cục Quân khí/TCKT
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, văn phòng phẩm
Mua vật tư, văn phòng phẩm
5 Ngày
E-CDNT 3 Nghiệp vụ ngành kỹ thuật
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Kho KV3/cục Quân khí/TCKT , địa chỉ: xã Phục Linh - huyện Đại Từ - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy in A4 70gms200RamGiấy IK Plus hoặc tương đương Định lượng: 70gsm; đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/thùng; độ trắng 92 iso
2Giấy in A3 70gms10RamGiấy IK Plus hoặc tương đương Định lượng: 70gsm; đóng gói 500 tờ/ram, 5ram/thùng; độ trắng 92 iso
3Bìa A3 màu xanh dương5RamĐịnh lượng: 180gsm; đóng gói: 100 tờ/ Ram màu xanh dương
4Bìa A4 màu xanh dương20RamĐịnh lượng: 180gsm; đóng gói: 100 tờ/ Ram, màu xanh dương
5Bìa A4 màu vàng5RamĐịnh lượng: 180gsm; đóng gói: 100 tờ/ Ram, màu vàng
6Bìa A4 màu xanh lá5RamĐịnh lượng: 180gsm; đóng gói: 100 tờ/ Ram, màu xanh lá
7Bìa A4 màu hồng5RamĐịnh lượng: 180gsm; đóng gói: 100 tờ/ Ram, màu hồng
8Băng dính màu xanh 5 cm50CuộnKhổ 5cm; màu xanh; loại dày; 10m/ cuộn Simili
9Băng dính màu trong 5cm10CuộnKhổ 5cm; màu trong loại dày 0,43; 100m/cuộn
10Hộp đựng tài liệu 15cm12CáiChất liệu Vải PVC, carton; kích thước: 20 x 21 x 29,7 (cm); màu xanh dương
11Kéo cắt giấy20CáiLưỡi thép không gỉ, cán nhựa, dài 18cm Deli hoặc tương đương
12Dao cắt giấy20ConDeli 2058 hoặc tương đương
13Lưỡi dao dọc giấy10HộpDeli 2015 hoặc tương đương
14Bút bi400Cái Thiên Long Đường kính viên bi 0.8 mm;đóng gói 20 cây / hộp; trọng lượng 9 gram, màu xanh 380 cái, màu đỏ 20 cái; Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. hoặc tương đương
15Giấy than2Ram Horse, khổ A4, màu xanh, đóng gói 100 tờ/hộp
16Bút dạ quang10CáiThiên long HL-02 Màu mực tươi sáng , dễ nhận biết; màu : vàng chanh , xanh biển , xanh lá, hồng , da cam, đầu bút dẹt , nét bút là 5,0 mm Mực không mùi. Hoặc tương đương
17Bút xóa20CáiThiên Long CP-02 dung tích mực 12ml hoặc tương đương
18Bút chì kim20CáiBút chì kim bấm vỏ kim loại, chì 2b, ngòi chì 0.5mm
19Bút dạ viết bảng5HộpThiên Long WB-03, xóa được, màu đen hoặc tương đương
20Đĩa trắng CD50CáiMaxell MQ hoặc tương đương
21Giấy nhớ10TậpKích thước 76x76mm-100 tờ/tệp, trọng lượng 30g, nhiều màu
22Sổ ghi chép20QuyểnHải Tiến, bìa giấy, 160 trang, kích thước 19x26,7cm, 27 dòng, 60g/m2 hoặc tương đương
23Sổ bìa da A430QuyểnSổ bìa da A4; 240 trang định lượng 70g/m2, độ trắng 90-92 %ISO Hải tiến hoặc tương đương
24Bàn dập gim xoay chiều5CáiDeli 414, nhiều màu hoặc tương đương
25Bàn dập gim nhỏ30CáiDeli 0221, nhiều màu hoặc tương đương
26Túi cúc đựng tài liệu200CáiClear Bag Plus khổ F hoặc tương đương
27Vở kẻ ngang100QuyểnVở Hải Tiến 72 trang hoặc tương đương
28Ghim cài50HộpLõi thép bọc nhựa, Deli 0024 hoặc tương đương
29Đạn ghim100Hộpsố 10 plus hoặc tương đương
30Đạn ghim20Hộp24/6 Plus hoặc tương đương
31Kìm bấm ghim bằng tay2CáiKìm bấm gim Gim đồ gỗ, có điều chỉnh tăng lực- Việt Nam hoặc tương đương
32Đạn ghim bấm gỗ20HộpGim bấm gỗ 16/8 Việt Đức- Việt Nam hoặc tương đương
33Giấy bóng mờ2RamGiấy bóng mờ Gateway, Định lượng 83gsm khổ A4, đóng gói 500 tờ/gam hoặc tương đương
34Thước kẻ 100 cm4CáiBằng mica trong; dài 100cm Deli hoặc tương đương
35Thước kẻ 50 cm10CáiBằng mica trong; dài 50cm Deli hoặc tương đương
36Thước kẻ 30 cm11CáiBằng mica trong; dài 30cm Deli hoặc tương đương
37Giá nhựa 3 ngăn đựng tài liệu5cáiDeli No.9845 màu ghi sáng hoặc tương đương
38Kẹp bướm 51mm10Hộp51mm Echo Deli hoặc tương đương
39Kẹp bướm 19mm10HộpQuy cách: 40 cái/ 1 hộp; kích thước kẹp 19mm nhiều màu
40Hồ dán200LọThiên long G-08, dạng nước; đóng chai nhựa; dung tích 30ml/chai hoặc tương đương
41Tẩy chì30CáiPenten, tẩy có màu trắng dùng để tẩy chì, kích thước 55x23x11mm hoặc tương đương
42Phấn viên 10x10050HộpPhấn Mic, màu trắng, đóng gói 10 viên/hộp hoặc tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->