Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 08:07:00 đến ngày 2022-03-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,239,871,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.871E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (kể từ ngày 01/01/2018, thời gian được tính từ khi ký kết hợp đồng chính):Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (hai) hoặc N ≠ 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4.367.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 8.734.000.000 VNĐ. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp công trình ≥ cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 4.367.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.734.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Xây dựng công trình/ Kỹ thuật xây dựng công trình/ Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.(tất cả phải còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm Chỉ huy trưởnghoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất hai (02) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Xây dựng công trình/ Kỹ thuật xây dựng công trình/ Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo không có thời hạn sẽ không được chấp nhận).Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/Kinh tế xây dựng/Quản lý xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo không có thời hạn sẽ không được chấp nhận).Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo không có thời hạn sẽ không được chấp nhận).Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp – thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo không có thời hạn sẽ không được chấp nhận).Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân (thợ) lành nghề. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận, chứng chỉ sơ cấp nghề, bằng cấp đào tạo nghề.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao độngkhông có thời hạn sẽ không được chấp nhận).Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Topkon, Nikon hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Topkon, Nikon hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo nhà điều hành Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực Gói thầu thi công xây dựng công trình (công trình Dân dụng hạng III trở lên) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ, số 189 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An, Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, (0292) 3890905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 02 Hòa Bình, quận Ninh Kiều, số điện thoại: (080) 710162 - 710165, số fax: (080) 710182 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235 Đường dây nóng Báo Đấu Thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG + NÂNG CẤP | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG MỚI (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,914 | 100m2 |
| 2 | SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 | Theo bản vẽ thiết kế | 87,997 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 5,8716 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5118 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4816 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7,8324 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0277 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 2,0844 | tấn |
| 9 | Thi công cọc bê tông cốt thép trên cạn, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 9,828 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9253 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8365 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,596 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 7,686 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5208 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,433 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2871 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,5145 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1813 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,559 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2259 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6847 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,1433 | m3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1-dầm kiềng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2385 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2124 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5233 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8749 | 100m3 |
| 30 | Lót tấm ni lon đổ bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7087 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,086 | m3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính cốt thép 08mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4797 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1935 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2064 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế | 16,1945 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,8053 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3544 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1194 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0039 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7221 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2237 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,0124 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4,0216 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7379 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0181 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,379 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3635 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3726 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8374 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 44,7443 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5003 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0346 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 5,6226 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,636 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0795 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,5795 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4064 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0147 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9232 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5619 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1278 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,7498 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9138 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0338 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2429 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2967 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0648 | tấn |
| 68 | Xây bậc thang gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4,2241 | m3 |
| 69 | Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4x8x18 M75 chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế | 8,9835 | m3 |
| 70 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18 hộp gen (ngoài nhà),chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3971 | m3 |
| 71 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18 hộp gen (trong nhà),chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 6,2325 | m3 |
| 72 | Xây tường (ngoài nhà) gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 55,2352 | m3 |
| 73 | Xây tường (trong nhà) gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 5,5197 | m3 |
| 74 | Xây tường (trong nhà) bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 26,4724 | m3 |
| 75 | Xây tường (ngoài nhà) bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,697 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 336,3675 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.068,2599 | m2 |
| 78 | Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 67,0725 | m2 |
| 79 | Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 104,6716 | m2 |
| 80 | Trát dầm vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Theo bản vẽ thiết kế | 92,1046 | m2 |
| 81 | Trát đà sàn, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà ) | Theo bản vẽ thiết kế | 316,2804 | m2 |
| 82 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 99,835 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 407,4785 | m2 |
| 84 | Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 55,1212 | m2 |
| 85 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,36 | m2 |
| 86 | Trát đà lanh tô, ô văng mặt ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 44,02 | m2 |
| 87 | Trát đà lanh tô, ô văng mặt trong nhà, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 48,115 | m2 |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 57,4 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 90 | Lát đá granite màu đen Campuchia bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 60,5702 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám, chống trượt 300x300mm màu sáng | Theo bản vẽ thiết kế | 71,7075 | m2 |
| 92 | Ốp len chân tường trong nhà gạch granite 150x600mm màu trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 22,524 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 màu trắng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 452,9015 | m2 |
| 94 | Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch ceramic 300x600mm màu sáng | Theo bản vẽ thiết kế | 289,335 | m2 |
| 95 | Lát đá granite đen Campuchia mặt bệ bửa, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 10,797 | m2 |
| 96 | Láng vữa tạo dốc, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 74,183 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 36,5 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 158,488 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm tương đương Xingfa, kính cường lực dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 33,44 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 39,04 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa sổ lùa 4 cánh nhôm hệ 500 kính trắng dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 30,6 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ 500 kính trắng dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 20,4 | m2 |
| 104 | SX, Lắp dựng Khung bảo vệ nhôm inox vuông 304 14x14x1mm | Theo bản vẽ thiết kế | 51 | m2 |
| 105 | Lắp dựng Cửa sổ bật 1 cánh nhôm hệ 500 kính trắng dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,9 | m2 |
| 106 | LD Khung nhôm kính, kính trong dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,61 | m2 |
| 107 | LD Vách khung nhôm 50x100x1.2mm kính cường lực dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 80,22 | m2 |
| 108 | Vách kính khung nhôm, kính trong dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 79,35 | m2 |
| 109 | Lắp dựng Vách bao che kính cường lực dày 12mm hệ Spider | Theo bản vẽ thiết kế | 41,16 | m2 |
| 110 | LD Tay vịn ống inox 304 tròn 60,5x1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | tấn |
| 111 | SXLĐ Lam khung nhôm hộp100x100x2, sơn màu nâu đỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 24,12 | m2 |
| 112 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm khung nhôm ( bao gồm cả phụ kiện ) | Theo bản vẽ thiết kế | 50,055 | m2 |
| 113 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 71,7075 | m2 |
| 114 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 490,4815 | m2 |
| 115 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 229,4591 | m2 |
| 116 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 225,0778 | m2 |
| 117 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 754,9429 | m2 |
| 118 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 336,3675 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 980,0207 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 565,8266 | m2 |
| 121 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 80,7422 | m2 |
| 122 | Sản xuất Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm cách khoảng 850mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5877 | tấn |
| 123 | LD Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5877 | tấn |
| 124 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8228 | tấn |
| 125 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8228 | tấn |
| 126 | Bulong M14 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | Cái |
| 127 | Bulong M12 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 128 | SXLD kết cấu thép khung thép hộp 30x30x1.8 đỡ bệ rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3598 | tấn |
| 129 | Mái lợp tole giả ngói màu nâu dày 0.5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,0701 | 100m2 |
| C | KHỐI NHÀ ĐIỀU HÀNH CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI (PHẦN CẤP ĐIỆN NỘI VI) | |||
| 1 | ĐÈN LED TUBE T8 1,2M-18W | Theo bản vẽ thiết kế | 149 | bộ |
| 2 | BỘ MÁNG ĐÈN ĐÔI HUỲNH QUANG M9 | Theo bản vẽ thiết kế | 71 | bộ |
| 3 | BỘ ĐÈN LED ỐP TRẦN TRÒN-220/18W | Theo bản vẽ thiết kế | 41 | bộ |
| 4 | BỘ QUẠT ĐẢO TRẦN F409 | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 5 | BỘ QUẠT TREO TƯỜNG NOF1609 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU 16A-250V LOẠI LỚN | Theo bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 7 | CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU 16A-250V LOẠI LỚN | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 8 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 3 CHẤU CÓ MÀN CHE LOẠI LỚN | Theo bản vẽ thiết kế | 98 | cái |
| 9 | HỘP NỐI DÂY LOẠI TỨ THÔNG | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | hộp |
| 10 | ĐẾ ĐƠN ÂM TƯỜNG LOẠI CHỐNG CHÁY | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | hộp |
| 11 | ĐẾ ĐÔI ÂM TƯỜNG LOẠI CHỐNG CHÁY | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 12 | MẶT 1-3 THIẾT BỊ | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | hộp |
| 13 | MẶT 4-6 THIẾT BỊ | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 14 | HẠT CẦU CHÌ 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 142 | cái |
| 15 | TỦ ĐIỆN (TPP-T1,TPP-T2) BẰNG KIM LOẠI SƠN TỈNH ĐIỆN ÂM TƯỜNG, KÍCH THƯỚC 500x400x180 DÀY 1,5MM2 + PHỤ KIỆN | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 16 | TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG BẰNG KIM LOẠI SƠN TỈNH ĐIỆN + PHỤ KIỆN LOẠI 12 ĐƯỜNG | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | hộp |
| 17 | ĐẦU COSE ÉP 25mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 18 | ĐẦU COSE ÉP 16mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | cái |
| 19 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CXV_1x50- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 20 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CXV_1x35- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 21 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CXV_1x25- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 22 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CXV_1x16- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 23 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x35- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 24 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x25- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 25 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x10- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo bản vẽ thiết kế | 398 | m |
| 26 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x6- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.096 | m |
| 27 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x4.0- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo bản vẽ thiết kế | 323 | m |
| 28 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x1.5- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo bản vẽ thiết kế | 2.398 | m |
| 29 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 4P - 100A -30kA " IEC 60947-2 " | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 4P - 60A -22kA " IEC 60947-2 " | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 4P - 40A -22kA " IEC 60947-2 " | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 4P - 30A -22kA " IEC 60947-2 " | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 100A -15kA " IEC 60947-2 " | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 60A -15kA " IEC 60947-2 " | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 40A -15kA " IEC 60947-2 " | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 25A -15kA " IEC 60947-2 " | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 16A -15kA " IEC 60947-2 " | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 38 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 1P - 16A -6.0kA " IEC 60947-2 " | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 39 | ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-25 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9M/CÂY | Theo bản vẽ thiết kế | 232 | m |
| 40 | ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-20 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9M/CÂY | Theo bản vẽ thiết kế | 1.015 | m |
| 41 | LĐ ỐNG NHỰA GÂN XOẮN LUỒN DÂY ĐIỆN FI 20 (50m/cuộn) | Theo bản vẽ thiết kế | 168 | m |
| 42 | HỘP NỐI 4 NGÃ FI-25 | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | hộp |
| 43 | HỘP NỐI 4 NGÃ FI-20 | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | hộp |
| D | PHẦN XÂY DỰNG MỚI (CẤP THOÁT NƯỚC NỘI VI) | |||
| 1 | Chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 3 | Tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Vòi tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 5 | Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 6 | Bộ 7 món (kệ, móc, treo...) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 7 | Vòi lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 8 | Vòi xả rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Ống uPVC D110 - PN = 6bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 10 | Ống uPVC D60 - PN = 9bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,102 | 100m |
| 11 | Ống uPVC D42 - PN = 9bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,068 | 100m |
| 12 | Y, TÊ Þ110 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 13 | Y, TÊ Þ 60 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Y, TÊ Þ 42 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 16 | Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 17 | Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Côn D 42 / 60 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Côn D 60 / 110 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Bít loại Þ110 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Phểu thông tắc 15cmx15cm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Phểu thu 15cmx15cm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Ống uPVC D110 - PN = 6bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,504 | 100m |
| 24 | Ống uPVC D60 - PN = 9bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,266 | 100m |
| 25 | Ống uPVC D42 - PN = 9bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,136 | 100m |
| 26 | Y, TÊ Þ110 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 27 | Y, TÊ Þ 60 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 28 | Y, TÊ Þ 42 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 30 | Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 31 | Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 32 | Côn D 42 / 60 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 33 | Côn D 60 / 110 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 34 | Bít loại Þ110 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Phểu thu 15cmx15cm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 36 | Ống nhựa PPR Þ25, PN = 10bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,317 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PPR Þ25, PN = 10bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 38 | Y, Tê Þ25 (loại PPR) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Y, Tê Þ251 ĐẦU RĂNG GIỮA (loại PPR) | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 40 | Co Þ25 góc 135,90 (loại PPR) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Côn Þ20/25(loại PPR) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Nối Þ25 1 đầu răng (loại PPR) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Co Þ25 1 đầu răng (loại PPR) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Van khóa Þ25 (loại PPR) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Ống nhựa PPR Þ25, PN = 10bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,634 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PPR Þ25, PN = 10bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m |
| 47 | Y, Tê Þ25 (loại PPR) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 48 | Y, Tê Þ251 ĐẦU RĂNG GIỮA (loại PPR) | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 49 | Co Þ25 góc 135,90 (loại PPR) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 50 | Côn Þ20/25(loại PPR) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Nối Þ25 1 đầu răng (loại PPR) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Co Þ25 1 đầu răng (loại PPR) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Van khóa Þ25 (loại PPR) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Ống uPVC D110 - PN = 6bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,102 | 100m |
| 55 | Y, TÊ Þ110 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 56 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Côn D60 / 110 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Bít loại Þ110 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Ống uPVC D140 - PN = 6bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,097 | 100m |
| 60 | Y, TÊ Þ110 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 61 | Co Þ140 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 62 | Côn D110 / 140 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 63 | Côn D60 / 140 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Ống uPVC D60 - PN = 9bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,149 | 100m |
| 65 | Y, TÊ Þ 60 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 66 | Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Bít loại Þ60 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Ống uPVC D63 - PN = 9bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,186 | 100m |
| 69 | Y, TÊ Þ 63 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Co Þ63 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Ống uPVC D90 - PN = 6bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,792 | 100m |
| 72 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác D150 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 74 | Ống uPVC D110 - PN = 6bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,668 | 100m |
| 75 | Ống uPVC D60 - PN = 9bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,148 | 100m |
| 76 | Y, TÊ Þ110 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 77 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 78 | Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 79 | Côn D60 / 110 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 80 | Bít loại Þ110 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác D150 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 82 | Phễu thu 10x10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 83 | Ống nhựa PPR Þ40, PN = 10bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,212 | 100m |
| 84 | Y, Tê Þ40 (loại PPR) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 85 | Co Þ40 góc 135,90 (loại PPR) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 86 | Côn Þ25/40 (loại PPR) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 87 | Bít Þ40 (loại PPR) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2163 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 14,42 | m3 |
| 90 | Đóng Cừ tràm Bể tự hoại L=4,7m, ngọn>=4,2cm, 143Cừ/bể, Vào đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 6,721 | 100m |
| 91 | Vét bùn đầu cừ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,832 | m3 |
| 92 | Đắp cát chèn đầu cừ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,832 | m3 |
| 93 | Bê tông lót đá 4x6 Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,997 | m3 |
| 94 | Bê tông móng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 4,548 | m3 |
| 95 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7956 | m3 |
| 96 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0014 | 100m3 |
| 97 | Làm tầng lọc than củi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0014 | 100m3 |
| 98 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0014 | 100m3 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3533 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0083 | tấn |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0807 | tấn |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6668 | tấn |
| 104 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,056 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 106 | Ống uPVC D110 - PN = 6bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 107 | Ống uPVC D140 - PN = 6bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 108 | TÊ Þ110 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 109 | TÊ Þ140 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Bít loại Þ140 (loại uPVC) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | LĐ Máy lạnh treo tường 2 cục 1.0HP | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | máy |
| 2 | LĐ Máy lạnh treo tường 2 cục 1.5HP | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 3 | LĐ Máy lạnh treo tường 2 cục 2.0HP | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | máy |
| 4 | LĐ Máy lạnh treo tường 2 cục 2.5HP | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | máy |
| 5 | LĐ Khung sắt đỡ dàn nóng sơn chống rỉ, dày 1,5mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | máy |
| 6 | Bulong M10 mạ kẽm+ long đền vuông+ đai ốc M10 | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | cái |
| 7 | LĐ Ống đồng Þ 6,4 + gen cách nhiệt ống đồng Þ 6,4 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,12 | 100m |
| 8 | LĐ Ống đồng Þ 9,5 + gen cách nhiệt ống đồng Þ 9,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 9 | LĐ Ống đồng Þ 12,7 + gen cách nhiệt ống đồng Þ 12,7 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,71 | 100m |
| 10 | ỐNG uPVC Þ21 + gen cách nhiệt ống nước Þ27 dày 13mm | Theo bản vẽ thiết kế | 145 | m |
| 11 | Dây cáp điện Cu/PVC CV 1x1,5mm2-0,45/0,75kV-TCVN 6610-3:2000 | Theo bản vẽ thiết kế | 253 | m |
| 12 | Dây cáp điện Cu/PVC CV 1x2,5mm2-0,45/0,75kV-TCVN 6610-3:2000 | Theo bản vẽ thiết kế | 506 | m |
| 13 | Lắp đặt MCP 1P-16A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCP 1P-20A-6kA | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| F | PHẦN INTERNET- ĐIỆN THOẠI- CAMERA | |||
| 1 | BỘ ĐẤU NỐI MẠNG ROUTER | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | BỘ NỐI MẠNG SWITCH CORE 16 PORT 10/100/1000 MBPS | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 3 | BỘ PHÁT TÍN HIỆU WIFI (ACCESS POINT) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | NHÂN Ổ CẮM MẠNG RJ-45 | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 5 | CÁP MẠNG UTP CAT-6 | Theo bản vẽ thiết kế | 870 | m |
| 6 | TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI 5 TRUNG KẾ 24 MÁY NHÁNH | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | ĐIỆN THOẠI BÀN KX-TSC881 ( HIỆN SỐ GỌI ĐẾN ) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | ĐIỆN THOẠI BÀN KX-TS500 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | NHÂN Ổ CẮM MẠNG RJ-11 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | CÁP ĐIỆN THOẠI 4 LÕI 2x2x0,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 365 | m |
| 11 | ĐẾ ĐƠN ÂM TƯỜNG LOẠI CHỐNG CHÁY | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | hộp |
| 12 | MẶT MẠNG- ĐIỆN THOẠI 2 LỖ | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 13 | MẶT MẠNG- ĐIỆN THOẠI 1 LỖ | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | NẸP VUÔNG 50x30mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | m |
| 15 | ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-20 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9M/CÂY | Theo bản vẽ thiết kế | 313,2 | m |
| 16 | CO NGANG MÁNG CÁP 100x50mm + NẮP | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | CO ĐỨNG MÁNG CÁP 100X50MM + NẮP | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | TÊ ĐỨNG MÁNG CÁP 100X50MM+ NẮP | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 19 | TÊ NGANG MÁNG CÁP 100X50MM+ NẮP | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| G | NHÀ BẢO VỆ (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0443 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0388 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn >=3,8cm, 25 cừ/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,008 | 100m |
| 5 | Đào bùn đầu cừ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 6 | Cát phủ đầu cừ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 4,3092 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,116 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,552 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,684 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,68 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,398 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1035 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0133 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0224 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1171 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1236 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0114 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0344 | 100m2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2272 | 100m2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 29 | Xây tường 10 gạch 8x8x18 không nung, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,1376 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2898 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 28,33 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 28,33 | m2 |
| 33 | Trát đà, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Theo bản vẽ thiết kế | 17,38 | m2 |
| 34 | Trát đà sàn, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,14 | m2 |
| 35 | Trát đà lanh tô ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,035 | m2 |
| 36 | Trát đà lanh tô trong nhà, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,605 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (ngoài) | Theo bản vẽ thiết kế | 23,94 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Theo bản vẽ thiết kế | 8,74 | m2 |
| 39 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 40 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,24 | m2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 28,33 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 28,33 | m2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 32,275 | m2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 13,725 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 42,055 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 60,605 | m2 |
| 47 | Chống thấm sàn mái sê nô | Theo bản vẽ thiết kế | 6,7 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 màu trắng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,74 | m2 |
| 49 | Lắp dựng Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng Cửa sổ lùa nhôm kính hệ 500, kính trắng 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 51 | SX, Lắp dựng Khung nhôm hộp bảo vệ cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 52 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,74 | m2 |
| 53 | Sản xuất Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0895 | tấn |
| 54 | Lắp dựng Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0895 | tấn |
| 55 | Lợp mái tole lạnh sóng vuông dày 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1375 | 100m2 |
| 56 | LĐ Ống nhựa PVC Þ90 thoát nước mưa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 57 | LĐ Co Þ110 góc 135,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Phểu thu đường kính 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| H | NHÀ BẢO VỆ (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | ĐÈN LED TUBE T8 1,2M-18W | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | BỘ QUẠT TREO TƯỜNG NOF1609 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU 16A-250V LOẠI LỚN | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 3 CHẤU CÓ MÀN CHE LOẠI LỚN | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | ĐẾ ĐƠN ÂM TƯỜNG LOẠI CHỐNG CHÁY | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 6 | MẶT 1-3 THIẾT BỊ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | HẠT CẦU CHÌ 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | HỘP NỐI DÂY 100x100x50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG BẰNG KIM LOẠI SƠN TỈNH ĐIỆN + PHỤ KIỆN LOẠI 8 ĐƯỜNG | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | ĐẦU COSE ÉP 10mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x4.0- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 12 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x2.5- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 13 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x1.5- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 14 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 40A -15kA " IEC 60947-2 " | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG CB 2P - 16A -6.0kA " IEC 60947-2 " | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-25 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9M/CÂY | Theo bản vẽ thiết kế | 14,5 | m |
| 17 | ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-20 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9M/CÂY | Theo bản vẽ thiết kế | 20,3 | m |
| 18 | NẸP NHỰA ĐI DÂY PVC 25mm LOẠI CHỐNG CHÁY 1.9m/CÂY | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| I | PHẦN NÂNG CẤP CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 35,532 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 20,736 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Đục bỏ cả lớp vữa lót ) | Theo bản vẽ thiết kế | 350,7375 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 131,15 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 32,2 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ trên tường | Theo bản vẽ thiết kế | 745,08 | m2 |
| 7 | Xây tường (trong nhà) bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 10,5584 | m3 |
| 8 | Xây tường (ngoài nhà) bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4122 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 311,032 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 758,278 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 350,7375 | m2 |
| 12 | Lát đá granite màu đen Camphuchia bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 54,8412 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám, chống trượt 300x300mm màu sáng | Theo bản vẽ thiết kế | 6,585 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 màu trắng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 385,1725 | m2 |
| 15 | Ốp tường trong nhà gạch granite 150x600mm màu trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 32,7135 | m2 |
| 16 | Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch ceramic 300x600mm màu sáng | Theo bản vẽ thiết kế | 43,16 | m2 |
| 17 | Láng vữa tạo dốc, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 93,33 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 100,05 | m2 |
| 19 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 20 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | 374,6 | m2 | |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tướng, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 311,032 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 67,7212 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 67,7212 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 311,032 | m2 |
| J | NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng để thi công | Theo bản vẽ thiết kế | 5,458 | 100m2 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4737 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lớp đá dăm loại I dày 120 đạt Eyc =102Mpa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,655 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 43,664 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,018 | tấn |
| 6 | Xây tường bồn hoa gạch thẻ không nung 4x8x18 M75 chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6739 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 44,6261 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ nâng bảng tên hiện trạng lên 500mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,95 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2971 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0208 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0407 | tấn |
| 12 | Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏ, kiểng | Theo bản vẽ thiết kế | 20,21 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4709 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 41,7133 | m3 |
| 15 | Đóng Cừ tràm L=4,7m, ngọn>=4,2cm, 30Cừ/ hố ga, Vào đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 4,982 | 100m |
| 16 | Vét bùn đầu cừ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6308 | m3 |
| 17 | Đắp cát chèn đầu cừ | Theo bản vẽ thiết kế | 5,9136 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 6,0436 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 16,2217 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đk 06mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0358 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đk 08mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2375 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đk 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,9648 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đk 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1108 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp dựng Nắp đan đan gang KT: 850x850x75mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp dựng Nắp BTCT KT: 40x100x4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | cái |
| 27 | LĐ Ống uPVC Þ250, PN=6bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,334 | 100m |
| 28 | Mối nối ống Þ250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.871E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (kể từ ngày 01/01/2018, thời gian được tính từ khi ký kết hợp đồng chính):Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (hai) hoặc N ≠ 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4.367.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 8.734.000.000 VNĐ. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp công trình ≥ cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 4.367.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.734.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Xây dựng công trình/ Kỹ thuật xây dựng công trình/ Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.(tất cả phải còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm Chỉ huy trưởnghoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất hai (02) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Xây dựng công trình/ Kỹ thuật xây dựng công trình/ Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo không có thời hạn sẽ không được chấp nhận).Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/Kinh tế xây dựng/Quản lý xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo không có thời hạn sẽ không được chấp nhận).Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách điện công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo không có thời hạn sẽ không được chấp nhận).Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp – thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo không có thời hạn sẽ không được chấp nhận).Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết). | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân (thợ) lành nghề. | 20 | - Có chứng nhận, chứng chỉ sơ cấp nghề, bằng cấp đào tạo nghề.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao độngkhông có thời hạn sẽ không được chấp nhận).Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Topkon, Nikon hoặc tương đương | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | Topkon, Nikon hoặc tương đương | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | 250T | 1 |
| 4 | Máy đào | >= 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi