Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306888-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220109541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 08:07:00 đến ngày 2022-03-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,239,871,804 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.871E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (kể từ ngày 01/01/2018, thời gian được tính từ khi ký kết hợp đồng chính):Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (hai) hoặc N ≠ 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4.367.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 8.734.000.000 VNĐ. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp công trình ≥ cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 4.367.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.734.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Xây dựng công trình/ Kỹ thuật xây dựng công trình/ Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.(tất cả phải còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm Chỉ huy trưởnghoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất hai (02) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Xây dựng công trình/ Kỹ thuật xây dựng công trình/ Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo không có thời hạn sẽ không được chấp nhận).Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/Kinh tế xây dựng/Quản lý xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo không có thời hạn sẽ không được chấp nhận).Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo không có thời hạn sẽ không được chấp nhận).Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp – thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo không có thời hạn sẽ không được chấp nhận).Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân (thợ) lành nghề.
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận, chứng chỉ sơ cấp nghề, bằng cấp đào tạo nghề.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao độngkhông có thời hạn sẽ không được chấp nhận).Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Topkon, Nikon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Topkon, Nikon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 250T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo nhà điều hành Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ, số 189 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An, Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, (0292) 3890905
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch Xây dựng. Địa chỉ Số 50, Phan Đình Phùng, P.Tân An, Q.Ninh kiều, TP.Cần Thơ; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Trung tâm Quản lý nhà ở và Chất lượng công trình xây dựng; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ số 242 Điện Biên Phủ, phường 6 , thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng Sóc Trăng địa chỉ Số 42 đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ , địa chỉ: số 189 Nguyễn Văn Cừ phường An Hòa quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ, số 189 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An, Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, (0292) 3890905


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực Gói thầu thi công xây dựng công trình (công trình Dân dụng hạng III trở lên) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ, số 189 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An, Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, (0292) 3890905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: số 02 Hòa Bình, quận Ninh Kiều, số điện thoại: (080) 710162 - 710165, số fax: (080) 710182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, số 61/21 Lý Tự Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, số điện thoại: 0292.3 830 235 Đường dây nóng Báo Đấu Thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG + NÂNG CẤP
B PHẦN XÂY DỰNG MỚI (PHẦN XÂY LẮP)
1Dọn dẹp mặt bằngTheo bản vẽ thiết kế1,914100m2
2SX bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300Theo bản vẽ thiết kế87,997m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ thiết kế5,8716100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mmTheo bản vẽ thiết kế2,5118tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mmTheo bản vẽ thiết kế0,4816tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18mmTheo bản vẽ thiết kế7,8324tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế0,0277tấn
8Sản xuất thép tấm đầu cọcTheo bản vẽ thiết kế2,0844tấn
9Thi công cọc bê tông cốt thép trên cạn, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế9,828100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo bản vẽ thiết kế56mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế1,008m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,9253100m3
13Đắp đất hố móng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế0,8365100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,596m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế7,686m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,5208100m2
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo bản vẽ thiết kế0,433tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmTheo bản vẽ thiết kế0,2871tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmTheo bản vẽ thiết kế0,073tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo bản vẽ thiết kế17,5145m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,1813100m2
22Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng cao Theo bản vẽ thiết kế0,559tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng cao Theo bản vẽ thiết kế0,2259tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng cao Theo bản vẽ thiết kế1,6847tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế9,1433m3
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 1-dầm kiềng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo bản vẽ thiết kế1,2385100m2
27Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 cao Theo bản vẽ thiết kế0,2124tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm tầng 1 cao Theo bản vẽ thiết kế1,5233tấn
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,8749100m3
30Lót tấm ni lon đổ bê tôngTheo bản vẽ thiết kế1,7087100m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế17,086m3
32Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính cốt thép 08mmTheo bản vẽ thiết kế1,4797tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế1,1935m3
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,2064100m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế16,1945m3
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế2,8053100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,3544tấn
38Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo bản vẽ thiết kế0,1194tấn
39Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo bản vẽ thiết kế0,0039tấn
40Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo bản vẽ thiết kế2,7221tấn
41Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo bản vẽ thiết kế1,2237tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế32,0124m3
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế4,0216100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,7379tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,0181tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,379tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,3635tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế2,3726tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,8374tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế44,7443m3
51Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế4,5003100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,0346tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế5,6226tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,636m3
55Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,0795100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế4,5795m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế0,4064100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,0147tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,9232tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,5619tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,1278tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế5,7498m3
63Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,9138100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,0338tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,2429tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,2967tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,0648tấn
68Xây bậc thang gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế4,2241m3
69Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4x8x18 M75 chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế8,9835m3
70Xây gạch thẻ không nung 4x8x18 hộp gen (ngoài nhà),chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,3971m3
71Xây gạch thẻ không nung 4x8x18 hộp gen (trong nhà),chiều cao Theo bản vẽ thiết kế6,2325m3
72Xây tường (ngoài nhà) gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế55,2352m3
73Xây tường (trong nhà) gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế5,5197m3
74Xây tường (trong nhà) bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo bản vẽ thiết kế26,4724m3
75Xây tường (ngoài nhà) bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo bản vẽ thiết kế0,697m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế336,3675m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1.068,2599m2
78Trát cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo bản vẽ thiết kế67,0725m2
79Trát cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo bản vẽ thiết kế104,6716m2
80Trát dầm vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà)Theo bản vẽ thiết kế92,1046m2
81Trát đà sàn, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà )Theo bản vẽ thiết kế316,2804m2
82Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo bản vẽ thiết kế99,835m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế407,4785m2
84Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo bản vẽ thiết kế55,1212m2
85Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo bản vẽ thiết kế6,36m2
86Trát đà lanh tô, ô văng mặt ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75Theo bản vẽ thiết kế44,02m2
87Trát đà lanh tô, ô văng mặt trong nhà, vữa xi măng Mác 75Theo bản vẽ thiết kế48,115m2
88Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế57,4m
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế48m
90Lát đá granite màu đen Campuchia bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế60,5702m2
91Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám, chống trượt 300x300mm màu sángTheo bản vẽ thiết kế71,7075m2
92Ốp len chân tường trong nhà gạch granite 150x600mm màu trắngTheo bản vẽ thiết kế22,524m2
93Lát nền, sàn gạch granite 600x600 màu trắng, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế452,9015m2
94Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch ceramic 300x600mm màu sángTheo bản vẽ thiết kế289,335m2
95Lát đá granite đen Campuchia mặt bệ bửa, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế10,797m2
96Láng vữa tạo dốc, chiều dầy 2cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế74,183m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế36,5m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế158,488m2
99Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm tương đương Xingfa, kính cường lực dày 12mmTheo bản vẽ thiết kế67,2m2
100Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế33,44m2
101Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế39,04m2
102Lắp dựng cửa sổ lùa 4 cánh nhôm hệ 500 kính trắng dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế30,6m2
103Lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh nhôm hệ 500 kính trắng dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế20,4m2
104SX, Lắp dựng Khung bảo vệ nhôm inox vuông 304 14x14x1mmTheo bản vẽ thiết kế51m2
105Lắp dựng Cửa sổ bật 1 cánh nhôm hệ 500 kính trắng dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế6,9m2
106LD Khung nhôm kính, kính trong dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế1,61m2
107LD Vách khung nhôm 50x100x1.2mm kính cường lực dày 12mmTheo bản vẽ thiết kế80,22m2
108Vách kính khung nhôm, kính trong dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế79,35m2
109Lắp dựng Vách bao che kính cường lực dày 12mm hệ SpiderTheo bản vẽ thiết kế41,16m2
110LD Tay vịn ống inox 304 tròn 60,5x1,5mmTheo bản vẽ thiết kế19tấn
111SXLĐ Lam khung nhôm hộp100x100x2, sơn màu nâu đỏTheo bản vẽ thiết kế24,12m2
112Lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm khung nhôm ( bao gồm cả phụ kiện )Theo bản vẽ thiết kế50,055m2
113Đóng trần thạch cao khung nhôm nổiTheo bản vẽ thiết kế71,7075m2
114Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Theo bản vẽ thiết kế490,4815m2
115Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế229,4591m2
116Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế225,0778m2
117Bả bằng ma tít vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế754,9429m2
118Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế336,3675m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế980,0207m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế565,8266m2
121Lắp dựng lan can cầu thang InoxTheo bản vẽ thiết kế80,7422m2
122Sản xuất Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm cách khoảng 850mmTheo bản vẽ thiết kế1,5877tấn
123LD Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmTheo bản vẽ thiết kế1,5877tấn
124Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế1,8228tấn
125Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế1,8228tấn
126Bulong M14Theo bản vẽ thiết kế16Cái
127Bulong M12Theo bản vẽ thiết kế10Cái
128SXLD kết cấu thép khung thép hộp 30x30x1.8 đỡ bệ rửaTheo bản vẽ thiết kế0,3598tấn
129Mái lợp tole giả ngói màu nâu dày 0.5mmTheo bản vẽ thiết kế3,0701100m2
C KHỐI NHÀ ĐIỀU HÀNH CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI (PHẦN CẤP ĐIỆN NỘI VI)
1ĐÈN LED TUBE T8 1,2M-18WTheo bản vẽ thiết kế149bộ
2BỘ MÁNG ĐÈN ĐÔI HUỲNH QUANG M9Theo bản vẽ thiết kế71bộ
3BỘ ĐÈN LED ỐP TRẦN TRÒN-220/18WTheo bản vẽ thiết kế41bộ
4BỘ QUẠT ĐẢO TRẦN F409Theo bản vẽ thiết kế23cái
5BỘ QUẠT TREO TƯỜNG NOF1609Theo bản vẽ thiết kế2cái
6CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU 16A-250V LOẠI LỚNTheo bản vẽ thiết kế68cái
7CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU 16A-250V LOẠI LỚNTheo bản vẽ thiết kế40cái
8Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 3 CHẤU CÓ MÀN CHE LOẠI LỚNTheo bản vẽ thiết kế98cái
9HỘP NỐI DÂY LOẠI TỨ THÔNGTheo bản vẽ thiết kế44hộp
10ĐẾ ĐƠN ÂM TƯỜNG LOẠI CHỐNG CHÁYTheo bản vẽ thiết kế48hộp
11ĐẾ ĐÔI ÂM TƯỜNG LOẠI CHỐNG CHÁYTheo bản vẽ thiết kế12hộp
12MẶT 1-3 THIẾT BỊTheo bản vẽ thiết kế34hộp
13MẶT 4-6 THIẾT BỊTheo bản vẽ thiết kế10hộp
14HẠT CẦU CHÌ 10ATheo bản vẽ thiết kế142cái
15TỦ ĐIỆN (TPP-T1,TPP-T2) BẰNG KIM LOẠI SƠN TỈNH ĐIỆN ÂM TƯỜNG, KÍCH THƯỚC 500x400x180 DÀY 1,5MM2 + PHỤ KIỆNTheo bản vẽ thiết kế4hộp
16TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG BẰNG KIM LOẠI SƠN TỈNH ĐIỆN + PHỤ KIỆN LOẠI 12 ĐƯỜNGTheo bản vẽ thiết kế17hộp
17ĐẦU COSE ÉP 25mm²Theo bản vẽ thiết kế50cái
18ĐẦU COSE ÉP 16mm²Theo bản vẽ thiết kế85cái
19DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CXV_1x50- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Theo bản vẽ thiết kế150m
20DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CXV_1x35- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Theo bản vẽ thiết kế50m
21DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CXV_1x25- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Theo bản vẽ thiết kế90m
22DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CXV_1x16- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Theo bản vẽ thiết kế30m
23DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x35- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Theo bản vẽ thiết kế32m
24DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x25- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Theo bản vẽ thiết kế90m
25DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x10- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Theo bản vẽ thiết kế398m
26DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x6- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Theo bản vẽ thiết kế1.096m
27DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x4.0- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Theo bản vẽ thiết kế323m
28DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x1.5- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Theo bản vẽ thiết kế2.398m
29CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 4P - 100A -30kA " IEC 60947-2 "Theo bản vẽ thiết kế1cái
30CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 4P - 60A -22kA " IEC 60947-2 "Theo bản vẽ thiết kế1cái
31CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 4P - 40A -22kA " IEC 60947-2 "Theo bản vẽ thiết kế1cái
32CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 4P - 30A -22kA " IEC 60947-2 "Theo bản vẽ thiết kế1cái
33CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 100A -15kA " IEC 60947-2 "Theo bản vẽ thiết kế1cái
34CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 60A -15kA " IEC 60947-2 "Theo bản vẽ thiết kế2cái
35CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 40A -15kA " IEC 60947-2 "Theo bản vẽ thiết kế2cái
36CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 25A -15kA " IEC 60947-2 "Theo bản vẽ thiết kế3cái
37CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 16A -15kA " IEC 60947-2 "Theo bản vẽ thiết kế9cái
38CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 1P - 16A -6.0kA " IEC 60947-2 "Theo bản vẽ thiết kế34cái
39ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-25 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9M/CÂYTheo bản vẽ thiết kế232m
40ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-20 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9M/CÂYTheo bản vẽ thiết kế1.015m
41LĐ ỐNG NHỰA GÂN XOẮN LUỒN DÂY ĐIỆN FI 20 (50m/cuộn)Theo bản vẽ thiết kế168m
42HỘP NỐI 4 NGÃ FI-25Theo bản vẽ thiết kế35hộp
43HỘP NỐI 4 NGÃ FI-20Theo bản vẽ thiết kế46hộp
D PHẦN XÂY DỰNG MỚI (CẤP THOÁT NƯỚC NỘI VI)
1Chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế17bộ
2Vòi xịt vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế17bộ
3Tiểu namTheo bản vẽ thiết kế9bộ
4Vòi tiểu namTheo bản vẽ thiết kế9bộ
5LavaboTheo bản vẽ thiết kế17bộ
6Bộ 7 món (kệ, móc, treo...)Theo bản vẽ thiết kế15cái
7Vòi lavaboTheo bản vẽ thiết kế17bộ
8Vòi xả rửaTheo bản vẽ thiết kế8bộ
9Ống uPVC D110 - PN = 6barTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
10Ống uPVC D60 - PN = 9barTheo bản vẽ thiết kế0,102100m
11Ống uPVC D42 - PN = 9barTheo bản vẽ thiết kế0,068100m
12Y, TÊ Þ110 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế23cái
13Y, TÊ Þ 60 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế4cái
14Y, TÊ Þ 42 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế2cái
15Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế26cái
16Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế7cái
17Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế16cái
18Côn D 42 / 60 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế6cái
19Côn D 60 / 110 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế6cái
20Bít loại Þ110 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế1cái
21Phểu thông tắc 15cmx15cmTheo bản vẽ thiết kế4cái
22Phểu thu 15cmx15cmTheo bản vẽ thiết kế3cái
23Ống uPVC D110 - PN = 6barTheo bản vẽ thiết kế0,504100m
24Ống uPVC D60 - PN = 9barTheo bản vẽ thiết kế0,266100m
25Ống uPVC D42 - PN = 9barTheo bản vẽ thiết kế0,136100m
26Y, TÊ Þ110 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế34cái
27Y, TÊ Þ 60 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế14cái
28Y, TÊ Þ 42 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế4cái
29Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế48cái
30Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế18cái
31Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế24cái
32Côn D 42 / 60 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế12cái
33Côn D 60 / 110 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế14cái
34Bít loại Þ110 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế8cái
35Phểu thu 15cmx15cmTheo bản vẽ thiết kế8cái
36Ống nhựa PPR Þ25, PN = 10barTheo bản vẽ thiết kế0,317100m
37Ống nhựa PPR Þ25, PN = 10barTheo bản vẽ thiết kế0,036100m
38Y, Tê Þ25 (loại PPR)Theo bản vẽ thiết kế5cái
39Y, Tê Þ251 ĐẦU RĂNG GIỮA (loại PPR)Theo bản vẽ thiết kế13cái
40Co Þ25 góc 135,90 (loại PPR)Theo bản vẽ thiết kế8cái
41Côn Þ20/25(loại PPR)Theo bản vẽ thiết kế2cái
42Nối Þ25 1 đầu răng (loại PPR)Theo bản vẽ thiết kế2cái
43Co Þ25 1 đầu răng (loại PPR)Theo bản vẽ thiết kế2cái
44Van khóa Þ25 (loại PPR)Theo bản vẽ thiết kế1cái
45Ống nhựa PPR Þ25, PN = 10barTheo bản vẽ thiết kế0,634100m
46Ống nhựa PPR Þ25, PN = 10barTheo bản vẽ thiết kế0,072100m
47Y, Tê Þ25 (loại PPR)Theo bản vẽ thiết kế10cái
48Y, Tê Þ251 ĐẦU RĂNG GIỮA (loại PPR)Theo bản vẽ thiết kế26cái
49Co Þ25 góc 135,90 (loại PPR)Theo bản vẽ thiết kế16cái
50Côn Þ20/25(loại PPR)Theo bản vẽ thiết kế4cái
51Nối Þ25 1 đầu răng (loại PPR)Theo bản vẽ thiết kế4cái
52Co Þ25 1 đầu răng (loại PPR)Theo bản vẽ thiết kế4cái
53Van khóa Þ25 (loại PPR)Theo bản vẽ thiết kế2cái
54Ống uPVC D110 - PN = 6barTheo bản vẽ thiết kế0,102100m
55Y, TÊ Þ110 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế5cái
56Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế3cái
57Côn D60 / 110 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế2cái
58Bít loại Þ110 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế2cái
59Ống uPVC D140 - PN = 6barTheo bản vẽ thiết kế0,097100m
60Y, TÊ Þ110 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế3cái
61Co Þ140 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế3cái
62Côn D110 / 140 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế3cái
63Côn D60 / 140 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế2cái
64Ống uPVC D60 - PN = 9barTheo bản vẽ thiết kế0,149100m
65Y, TÊ Þ 60 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế6cái
66Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế6cái
67Bít loại Þ60 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế1cái
68Ống uPVC D63 - PN = 9barTheo bản vẽ thiết kế0,186100m
69Y, TÊ Þ 63 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế1cái
70Co Þ63 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế2cái
71Ống uPVC D90 - PN = 6barTheo bản vẽ thiết kế0,792100m
72Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế12cái
73Cầu chắn rác D150Theo bản vẽ thiết kế6cái
74Ống uPVC D110 - PN = 6barTheo bản vẽ thiết kế0,668100m
75Ống uPVC D60 - PN = 9barTheo bản vẽ thiết kế0,148100m
76Y, TÊ Þ110 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế16cái
77Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế16cái
78Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế8cái
79Côn D60 / 110 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế8cái
80Bít loại Þ110 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế8cái
81Cầu chắn rác D150Theo bản vẽ thiết kế5cái
82Phễu thu 10x10cmTheo bản vẽ thiết kế8cái
83Ống nhựa PPR Þ40, PN = 10barTheo bản vẽ thiết kế0,212100m
84Y, Tê Þ40 (loại PPR)Theo bản vẽ thiết kế4cái
85Co Þ40 góc 135,90 (loại PPR)Theo bản vẽ thiết kế4cái
86Côn Þ25/40 (loại PPR)Theo bản vẽ thiết kế3cái
87Bít Þ40 (loại PPR)Theo bản vẽ thiết kế1cái
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,2163100m3
89Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế14,42m3
90Đóng Cừ tràm Bể tự hoại L=4,7m, ngọn>=4,2cm, 143Cừ/bể, Vào đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế6,721100m
91Vét bùn đầu cừTheo bản vẽ thiết kế0,832m3
92Đắp cát chèn đầu cừTheo bản vẽ thiết kế0,832m3
93Bê tông lót đá 4x6 Mác 100Theo bản vẽ thiết kế0,997m3
94Bê tông móng, rộng Theo bản vẽ thiết kế4,548m3
95Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8)Theo bản vẽ thiết kế0,7956m3
96Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo bản vẽ thiết kế0,0014100m3
97Làm tầng lọc than củiTheo bản vẽ thiết kế0,0014100m3
98Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo bản vẽ thiết kế0,0014100m3
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế5,2m2
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,3533100m2
101Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 06mmTheo bản vẽ thiết kế0,0083tấn
102Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mmTheo bản vẽ thiết kế0,0807tấn
103Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mmTheo bản vẽ thiết kế0,6668tấn
104Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dày Theo bản vẽ thiết kế0,056m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế2,8m2
106Ống uPVC D110 - PN = 6barTheo bản vẽ thiết kế0,01100m
107Ống uPVC D140 - PN = 6barTheo bản vẽ thiết kế0,02100m
108TÊ Þ110 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế3cái
109TÊ Þ140 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế2cái
110Bít loại Þ140 (loại uPVC)Theo bản vẽ thiết kế2cái
E HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1LĐ Máy lạnh treo tường 2 cục 1.0HPTheo bản vẽ thiết kế4máy
2LĐ Máy lạnh treo tường 2 cục 1.5HPTheo bản vẽ thiết kế2máy
3LĐ Máy lạnh treo tường 2 cục 2.0HPTheo bản vẽ thiết kế6máy
4LĐ Máy lạnh treo tường 2 cục 2.5HPTheo bản vẽ thiết kế9máy
5LĐ Khung sắt đỡ dàn nóng sơn chống rỉ, dày 1,5mm²Theo bản vẽ thiết kế21máy
6Bulong M10 mạ kẽm+ long đền vuông+ đai ốc M10Theo bản vẽ thiết kế84cái
7LĐ Ống đồng Þ 6,4 + gen cách nhiệt ống đồng Þ 6,4Theo bản vẽ thiết kế2,12100m
8LĐ Ống đồng Þ 9,5 + gen cách nhiệt ống đồng Þ 9,5Theo bản vẽ thiết kế0,41100m
9LĐ Ống đồng Þ 12,7 + gen cách nhiệt ống đồng Þ 12,7Theo bản vẽ thiết kế1,71100m
10ỐNG uPVC Þ21 + gen cách nhiệt ống nước Þ27 dày 13mmTheo bản vẽ thiết kế145m
11Dây cáp điện Cu/PVC CV 1x1,5mm2-0,45/0,75kV-TCVN 6610-3:2000Theo bản vẽ thiết kế253m
12Dây cáp điện Cu/PVC CV 1x2,5mm2-0,45/0,75kV-TCVN 6610-3:2000Theo bản vẽ thiết kế506m
13Lắp đặt MCP 1P-16A-6kATheo bản vẽ thiết kế6cái
14Lắp đặt MCP 1P-20A-6kATheo bản vẽ thiết kế15cái
F PHẦN INTERNET- ĐIỆN THOẠI- CAMERA
1BỘ ĐẤU NỐI MẠNG ROUTERTheo bản vẽ thiết kế1hộp
2BỘ NỐI MẠNG SWITCH CORE 16 PORT 10/100/1000 MBPSTheo bản vẽ thiết kế5hộp
3BỘ PHÁT TÍN HIỆU WIFI (ACCESS POINT)Theo bản vẽ thiết kế3cái
4NHÂN Ổ CẮM MẠNG RJ-45Theo bản vẽ thiết kế46cái
5CÁP MẠNG UTP CAT-6Theo bản vẽ thiết kế870m
6TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI 5 TRUNG KẾ 24 MÁY NHÁNHTheo bản vẽ thiết kế1bộ
7ĐIỆN THOẠI BÀN KX-TSC881 ( HIỆN SỐ GỌI ĐẾN )Theo bản vẽ thiết kế3Cái
8ĐIỆN THOẠI BÀN KX-TS500Theo bản vẽ thiết kế6Cái
9NHÂN Ổ CẮM MẠNG RJ-11Theo bản vẽ thiết kế10cái
10CÁP ĐIỆN THOẠI 4 LÕI 2x2x0,5mmTheo bản vẽ thiết kế365m
11ĐẾ ĐƠN ÂM TƯỜNG LOẠI CHỐNG CHÁYTheo bản vẽ thiết kế31hộp
12MẶT MẠNG- ĐIỆN THOẠI 2 LỖTheo bản vẽ thiết kế26cái
13MẶT MẠNG- ĐIỆN THOẠI 1 LỖTheo bản vẽ thiết kế5cái
14NẸP VUÔNG 50x30mmTheo bản vẽ thiết kế13m
15ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-20 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9M/CÂYTheo bản vẽ thiết kế313,2m
16CO NGANG MÁNG CÁP 100x50mm + NẮPTheo bản vẽ thiết kế12cái
17CO ĐỨNG MÁNG CÁP 100X50MM + NẮPTheo bản vẽ thiết kế3cái
18TÊ ĐỨNG MÁNG CÁP 100X50MM+ NẮPTheo bản vẽ thiết kế17cái
19TÊ NGANG MÁNG CÁP 100X50MM+ NẮPTheo bản vẽ thiết kế8cái
G NHÀ BẢO VỆ (PHẦN XÂY LẮP)
1Dọn dẹp mặt bằngTheo bản vẽ thiết kế0,1100m2
2Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo bản vẽ thiết kế0,0443100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,0388100m3
4Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn >=3,8cm, 25 cừ/m2Theo bản vẽ thiết kế3,008100m
5Đào bùn đầu cừTheo bản vẽ thiết kế0,36m3
6Cát phủ đầu cừTheo bản vẽ thiết kế0,36m3
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế4,3092m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,116m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,552m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế0,684m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế0,68m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,02m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,398m3
14Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,1035m3
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmTheo bản vẽ thiết kế0,0133tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo bản vẽ thiết kế0,04tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo bản vẽ thiết kế0,114tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo bản vẽ thiết kế0,109tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo bản vẽ thiết kế0,0224tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo bản vẽ thiết kế0,1171tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo bản vẽ thiết kế0,1236tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo bản vẽ thiết kế0,002tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo bản vẽ thiết kế0,0114tấn
24Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo bản vẽ thiết kế0,0344100m2
25SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo bản vẽ thiết kế0,2272100m2
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Theo bản vẽ thiết kế0,136100m2
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,0264100m2
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn máiTheo bản vẽ thiết kế0,067100m2
29Xây tường 10 gạch 8x8x18 không nung, cao Theo bản vẽ thiết kế2,1376m3
30Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dàyTheo bản vẽ thiết kế0,2898m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo bản vẽ thiết kế28,33m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo bản vẽ thiết kế28,33m2
33Trát đà, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà)Theo bản vẽ thiết kế17,38m2
34Trát đà sàn, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà)Theo bản vẽ thiết kế1,14m2
35Trát đà lanh tô ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,035m2
36Trát đà lanh tô trong nhà, vữa xi măng Mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,605m2
37Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (ngoài)Theo bản vẽ thiết kế23,94m2
38Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà)Theo bản vẽ thiết kế8,74m2
39Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà)Theo bản vẽ thiết kế4,48m2
40Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà)Theo bản vẽ thiết kế2,24m2
41Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế28,33m2
42Bả bằng ma tít vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế28,33m2
43Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế32,275m2
44Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế13,725m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế42,055m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế60,605m2
47Chống thấm sàn mái sê nôTheo bản vẽ thiết kế6,7m2
48Lát nền, sàn gạch granite 600x600 màu trắng, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế8,74m2
49Lắp dựng Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính trắng dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế1,6m2
50Lắp dựng Cửa sổ lùa nhôm kính hệ 500, kính trắng 5mmTheo bản vẽ thiết kế3,6m2
51SX, Lắp dựng Khung nhôm hộp bảo vệ cửaTheo bản vẽ thiết kế5,2m2
52Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600Theo bản vẽ thiết kế8,74m2
53Sản xuất Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmTheo bản vẽ thiết kế0,0895tấn
54Lắp dựng Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmTheo bản vẽ thiết kế0,0895tấn
55Lợp mái tole lạnh sóng vuông dày 0,45mmTheo bản vẽ thiết kế0,1375100m2
56LĐ Ống nhựa PVC Þ90 thoát nước mưaTheo bản vẽ thiết kế0,06100m
57LĐ Co Þ110 góc 135,90Theo bản vẽ thiết kế4cái
58Phểu thu đường kính 150mmTheo bản vẽ thiết kế2cái
H NHÀ BẢO VỆ (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1ĐÈN LED TUBE T8 1,2M-18WTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2BỘ QUẠT TREO TƯỜNG NOF1609Theo bản vẽ thiết kế1cái
3CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU 16A-250V LOẠI LỚNTheo bản vẽ thiết kế1cái
4Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 3 CHẤU CÓ MÀN CHE LOẠI LỚNTheo bản vẽ thiết kế3cái
5ĐẾ ĐƠN ÂM TƯỜNG LOẠI CHỐNG CHÁYTheo bản vẽ thiết kế4hộp
6MẶT 1-3 THIẾT BỊTheo bản vẽ thiết kế1hộp
7HẠT CẦU CHÌ 10ATheo bản vẽ thiết kế1cái
8HỘP NỐI DÂY 100x100x50Theo bản vẽ thiết kế1hộp
9TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG BẰNG KIM LOẠI SƠN TỈNH ĐIỆN + PHỤ KIỆN LOẠI 8 ĐƯỜNGTheo bản vẽ thiết kế1hộp
10ĐẦU COSE ÉP 10mm²Theo bản vẽ thiết kế4cái
11DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x4.0- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Theo bản vẽ thiết kế30m
12DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x2.5- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Theo bản vẽ thiết kế36m
13DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x1.5- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Theo bản vẽ thiết kế30m
14CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 40A -15kA " IEC 60947-2 "Theo bản vẽ thiết kế1cái
15CẦU DAO TỰ ĐỘNG CB 2P - 16A -6.0kA " IEC 60947-2 "Theo bản vẽ thiết kế2cái
16ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-25 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9M/CÂYTheo bản vẽ thiết kế14,5m
17ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-20 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9M/CÂYTheo bản vẽ thiết kế20,3m
18NẸP NHỰA ĐI DÂY PVC 25mm LOẠI CHỐNG CHÁY 1.9m/CÂYTheo bản vẽ thiết kế10m
I PHẦN NÂNG CẤP CẢI TẠO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế35,532m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế20,736m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Đục bỏ cả lớp vữa lót )Theo bản vẽ thiết kế350,7375m2
4Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế131,15m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế32,2m2
6Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ trên tườngTheo bản vẽ thiết kế745,08m2
7Xây tường (trong nhà) bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo bản vẽ thiết kế10,5584m3
8Xây tường (ngoài nhà) bằng gạch ống không nung 8x8x18, dàyTheo bản vẽ thiết kế1,4122m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế311,032m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế758,278m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế350,7375m2
12Lát đá granite màu đen Camphuchia bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế54,8412m2
13Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám, chống trượt 300x300mm màu sángTheo bản vẽ thiết kế6,585m2
14Lát nền, sàn gạch granite 600x600 màu trắng, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế385,1725m2
15Ốp tường trong nhà gạch granite 150x600mm màu trắngTheo bản vẽ thiết kế32,7135m2
16Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch ceramic 300x600mm màu sángTheo bản vẽ thiết kế43,16m2
17Láng vữa tạo dốc, chiều dầy 2cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế93,33m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế100,05m2
19Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩmTheo bản vẽ thiết kế6,72m2
20Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600374,6m2
21Bả bằng ma tít vào tướng, cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế311,032m2
22Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế67,7212m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế67,7212m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế311,032m2
J NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Dọn dẹp mặt bằng để thi côngTheo bản vẽ thiết kế5,458100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly Theo bản vẽ thiết kế1,4737100m3
3Lu lèn lớp đá dăm loại I dày 120 đạt Eyc =102MpaTheo bản vẽ thiết kế0,655100m3
4Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250Theo bản vẽ thiết kế43,664m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mmTheo bản vẽ thiết kế3,018tấn
6Xây tường bồn hoa gạch thẻ không nung 4x8x18 M75 chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế3,6739m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế44,6261m2
8Tháo dỡ nâng bảng tên hiện trạng lên 500mmTheo bản vẽ thiết kế6,95m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế0,2971m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo bản vẽ thiết kế0,0208tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo bản vẽ thiết kế0,0407tấn
12Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cỏ, kiểngTheo bản vẽ thiết kế20,21m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,4709100m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế41,7133m3
15Đóng Cừ tràm L=4,7m, ngọn>=4,2cm, 30Cừ/ hố ga, Vào đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế4,982100m
16Vét bùn đầu cừTheo bản vẽ thiết kế0,6308m3
17Đắp cát chèn đầu cừTheo bản vẽ thiết kế5,9136m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế6,0436m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế16,2217m3
20Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đk 06mmTheo bản vẽ thiết kế0,0358tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đk 08mmTheo bản vẽ thiết kế0,2375tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đk 10mmTheo bản vẽ thiết kế1,9648tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đk 12mmTheo bản vẽ thiết kế0,1108tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế4cái
25Lắp dựng Nắp đan đan gang KT: 850x850x75mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
26Lắp dựng Nắp BTCT KT: 40x100x4mmTheo bản vẽ thiết kế55cái
27LĐ Ống uPVC Þ250, PN=6barTheo bản vẽ thiết kế0,334100m
28Mối nối ống Þ250Theo bản vẽ thiết kế5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.871E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 04 năm trở lại đây (kể từ ngày 01/01/2018, thời gian được tính từ khi ký kết hợp đồng chính):Số lượng hợp đồng bằng N = 02 (hai) hoặc N ≠ 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4.367.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 8.734.000.000 VNĐ. Trong đó X= N x V.Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Công trình dân dụng, cấp công trình ≥ cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị ≥ 4.367.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.734.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Xây dựng công trình/ Kỹ thuật xây dựng công trình/ Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.(tất cả phải còn hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm Chỉ huy trưởnghoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất hai (02) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Xây dựng công trình/ Kỹ thuật xây dựng công trình/ Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo không có thời hạn sẽ không được chấp nhận).Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết).33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/Kinh tế xây dựng/Quản lý xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết).33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo không có thời hạn sẽ không được chấp nhận).Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết).33
5 Cán bộ phụ trách điện công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo không có thời hạn sẽ không được chấp nhận).Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết).33
6 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp – thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo không có thời hạn sẽ không được chấp nhận).Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: Hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.* Lưu ý: nhà thầu chuẩn bị bản gốc tài liệu và huy động nhân sự sẵn sàng để BMT đối chiếu (nếu cần thiết).33
7 Công nhân (thợ) lành nghề. 20 - Có chứng nhận, chứng chỉ sơ cấp nghề, bằng cấp đào tạo nghề.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao độngkhông có thời hạn sẽ không được chấp nhận).Kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ/ chứng nhận đào tạo, CMND hoặc căn cước công dân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Topkon, Nikon hoặc tương đương1
2 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) Topkon, Nikon hoặc tương đương1
3 Máy ép cọc 250T1
4 Máy đào >= 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->