Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306918-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220306895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 08:17:00 đến ngày 2022-03-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,943,134,531 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6914E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.382E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính: móng Cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng).- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cần trục ôtô (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh lốp (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 14 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 70 CV ÷ 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
19-Xe nâng hoặc xe cẩu gắn lồng nâng người (chiều cao nâng ≥ 12m)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ QL3 (cũ) đi Cống Táo
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Bắc Thái; Địa chỉ: Khu dân cư số 6, Tổ 6, Phường Túc Duyên, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng GTTN: Địa chỉ: Tổ 11, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải Thái Nguyên: Địa chỉ: Số 350 – P. Quang Trung – TP. Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK21,7416100m3
2Đào khuôn đường đất cấp IIITheo HSTK30,062100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK82,7729100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK4,3565100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK30,8648100m3
6Đào bùn, hữu cơ bằng máyTheo HSTK54,9802100m3
7Vận chuyển đất hữu cơTheo HSTK54,9802100m3
8San đất bãi thảiTheo HSTK54,9802100m3
9Đào mặt đường bê tông cũ bị gãy, vỡTheo HSTK213,19m3
10Đắp trả đào MĐ cũ bằng cấp phối đá dăm lớp loại 2 dày 20cmTheo HSTK2,1319100m3
11Vận chuyển phế thải đổ điTheo HSTK2,1319100m3
12San đất bãi thảiTheo HSTK2,1319100m3
13Mua đất về đắpTheo HSTK10.990,8379M3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5 cmTheo HSTK14,27100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK14,27100m2
16Bù vênh MĐ cũ bằng bê tông nhựa C12,5, chiều dày TB 2,5cmTheo HSTK13,1937100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7 cmTheo HSTK78,822100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK78,822100m2
19Bù vênh mặt đường cũ bằng CP đá dăm loại 1Theo HSTK29,3353100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cmTheo HSTK9,6768100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 dày 32cmTheo HSTK19,3537100m3
22Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 T/h (hàm lượng nhựa khoảng 5%)Theo HSTK15,9052100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựaTheo HSTK15,9052100tấn
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK748,25m2
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK16cái
26Mua biển báo tam giácTheo HSTK17cái
27Mua biển báo chữ nhật KT 2400x1500Theo HSTK1cái
28Mua cột biển báoTheo HSTK18cột
29Đổ bê tông tại các lối rẽ, đá 2x4, mác 200Theo HSTK38,33m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cmTheo HSTK0,1604100m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200Theo HSTK102,47m3
32Ván khuôn thép tấm bó vỉaTheo HSTK21,1632100m2
33Lắp đặt viên bó vỉa thẳngTheo HSTK2.049,8m
34Lắp đặt viên bó vỉa congTheo HSTK177,9m
35Đổ bê tông lót bó vỉa M100Theo HSTK77,97m3
36Lắp đặt viên bó vỉa tại vị trí ga thu nướcTheo HSTK65m
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa tại vị tri ga thu nước, d ≤10mmTheo HSTK0,4206tấn
38Đổ bê tông bó vỉa M200Theo HSTK4,55m3
39Ván khuôn thép bó vỉaTheo HSTK0,9165100m2
40Lắp đặt tấm đón nướcTheo HSTK4.3441 cấu kiện
41Đổ bê tông tấm đón nước M200Theo HSTK32,58m3
42Ván khuôn tấm đón nướcTheo HSTK3,4749100m2
43Lát gạch bê tông giả đá KT40x40x3Theo HSTK2.794,89m2
44Đổ bê tông móng M150Theo HSTK223,59m3
45Xây bó gáy hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, M75Theo HSTK72,97m3
46Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK331,5m2
47Xây bó hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, M75Theo HSTK51,98m3
48Ốp gạch lá dừa M75Theo HSTK198,88m2
49Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.017m2
50Trồng cỏ vetiver gia cố mái ta luyTheo HSTK5,1967100m2
51Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo HSTK5,1967100m2
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,9171100m3
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK288,34m3
54Bê tông móng cống M150Theo HSTK432,51m3
55Ván khuôn móng cốngTheo HSTK5,6355100m2
56Xây thân cống bằng gạch không nung M75Theo HSTK746,23m3
57Trát thành trong cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK3.352,1m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ dTheo HSTK0,3003tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đỡ đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,6m3
60Bê tông mũ mố đá 1x2 M200Theo HSTK126,13m3
61Lắp dựng cốt thép mũ mố, d≤10mmTheo HSTK10,6324tấn
62Ván khuôn mũ mốTheo HSTK15,028100m2
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK Theo HSTK2,1039tấn
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK Theo HSTK35,2031tấn
65Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK187,85m3
66Ván khuôn tấm đanTheo HSTK11,271100m2
67Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK3.757cấu kiện
68Lắp đặt bộ song chắn rác bằng vật liệu Composite tấm nắp KT 860x430mmTheo HSTK65cái
69Lắp đặt tấm lưỡi gà tại các vị trí ga thuTheo HSTK65cấu kiện
70Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lưỡi gà, ĐK Theo HSTK0,8028tấn
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lưỡi gà, ĐK >10mmTheo HSTK0,9373tấn
72Bê tông tấm lưỡi gà M200, đá 1x2Theo HSTK11,7m3
73Ván khuônTheo HSTK0,9633100m2
74Đổ bê tông lót móng, M150Theo HSTK6,01m3
75Ván khuônTheo HSTK0,1768100m2
76Lắp dựng cốt thép mũ mố, d≤10mmTheo HSTK0,418tấn
77Lắp dựng cốt thép mũ mố, d≤18mmTheo HSTK0,5402tấn
78Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK7,93m3
79Ván khuôn thép mũ mốTheo HSTK0,9828100m2
80Cốt thép tấm bản hố ga dTheo HSTK0,0819tấn
81Cốt thép tấm bản hố ga dTheo HSTK1,5028tấn
82Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Theo HSTK9,1m3
83Lắp dựng tấm bản đậy hố gaTheo HSTK65cái
84Ván khuôn tấm bảnTheo HSTK0,2301100m2
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK3,3912100m3
86Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,3535100m3
87Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK32,75m3
88Bê tông móng, thân cống, lòng cống, M200, đá 1x2Theo HSTK107,59m3
89Ván khuôn thân cốngTheo HSTK4,5066100m2
90Lắp dựng cốt thép mũ mố, d≤10mmTheo HSTK1,6267tấn
91Lắp dựng cốt thép mũ mố, dTheo HSTK0,1499tấn
92Bê tông mũ mố đá 1x2 M200Theo HSTK17,4m3
93Ván khuôn mũ mốTheo HSTK1,6872100m2
94Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK Theo HSTK0,824tấn
95Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo HSTK6,05tấn
96Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK28,68m3
97Ván khuôn tấm đanTheo HSTK1,6273100m2
98Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,4m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nốidTheo HSTK0,0016tấn
100Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK270cấu kiện
101Xây móng đầu cống vữa M100Theo HSTK12,09m3
102Xây đá hộc gia cố thượng, hạ lưu vữa XM mác100Theo HSTK4,2m3
103Xây đá hộc tường đầu, tường cánh vữa XM mác 100Theo HSTK23,39m3
104Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, dTheo HSTK19đoạn ống
105Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - d=1mTheo HSTK19ống cống
106Quét nhựa tấm bảnTheo HSTK152,5m2
B HẠNG MỤC ĐIỆN CHIÊU SANG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK32,4416m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,44100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK29,4061m3
4Chèn chân cột thép, vữa XM M50Theo HSTK0,63m3
5Khung móng cột thép, thép bulong M16x240x240x500Theo HSTK36bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 (đặt trong móng cột thép)Theo HSTK72m
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0184100m3
8Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày Theo HSTK12m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, rãnh qua đườngTheo HSTK0,6m3
10Đào rãnh cáp, chiều rộng Theo HSTK3,4167100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,6992100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,7088100m3
13Mua đá dăm cấp phối loại ITheo HSTK0,84m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,0084100m3
15Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK0,6m3
16Mua băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3mTheo HSTK318,6m2
17Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng cảnh báoTheo HSTK10,62100m2
18Mua gạch không nung (10,5x6x22)cmTheo HSTK9.558viên
19Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK9,5581000v
20Mốc sứ báo hiệu cápTheo HSTK110viên
21Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo HSTK2,0415100m3
22Đào rãnh tiếp địa tủ, chiều rộng Theo HSTK0,0288100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,0288100m3
24Gia công cọc tiếp địa, thép đen L63x63x6Theo HSTK377,52kg
25Dây nối tiếp địa, thép đen F12Theo HSTK74,59kg
26Gia công dây nối tiếp địa, thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK74,59kg
27Dây nối tiếp địa, dây Cu/PVC 1x10mm2Theo HSTK12,5m
28Đầu cốt đồng M10Theo HSTK10cái
29Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện Rt (Vật tư có sẵn)Theo HSTK3bộ
30Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (Vật tư có sẵn)Theo HSTK30bộ
31Lắp đặt tiếp địa cho cột điện thép, loại cọc thép L63x63x6, dài 2,5m, dây nối thép F10, mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK36bộ
32Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d50/40Theo HSTK11,39100m
33Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính F114x3,96Theo HSTK0,06100m
34Gia công giá đỡ tủ, thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK10,45kg
35Lắp giá đỡ tủ điện (vật tư có sẵn)Theo HSTK1bộ
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK1tủ
37Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-4.3Theo HSTK6cột
38Lắp dựng thân cột đèn bằng máy, thân cột thép bát giác H=6m-D78, dày 3,0mmTheo HSTK36cột
39Lắp cần đèn đơn (kiểu CD-B04, cao 2m, vươn cần 2m)Theo HSTK36cần đèn
40Gia công cần đèn trên cột bê tông, thép mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK103,88kg
41Lắp cần đèn trên cột bê tông (Vật tư có sẵn)Theo HSTK4cần đèn
42Lắp bảng điện cửa cột (gồm bảng điện, Aptomat 1P-6A, cầu đấu 4P-60A)Theo HSTK36bảng
43Đánh số cột thépTheo HSTK3,610 cột
44Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK72đầu cáp
45Lắp đèn LED 100W (kiểu đèn ACURA LED 100W, Bộ nguồn Driver chức năng Diming - tiết giảm 5 cấp công suất)Theo HSTK40bộ
46Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV- 4x10mm2Theo HSTK12,67100m
47Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn ABC 4x25Theo HSTK3,78100m
48Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x1,5Theo HSTK3,57100m
49Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC 1x1,5Theo HSTK3,65100m
50Kéo rải cáp tiếp địa đồng trần M10Theo HSTK11,77m
51Đầu cốt đồng M10Theo HSTK300cái
52Đầu cốt đồng nhôm AM25Theo HSTK12cái
53Kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo HSTK7cái
54Kẹp treo cáp vặn xoắnTheo HSTK5cái
55Đai neo, móc treo cáp vặn xoắnTheo HSTK12bộ
56Ghíp nối 1 bulongTheo HSTK8cái
57Ghíp nối 2 bulongTheo HSTK16cái
C Chi phí đảm bảo giao thông
1Chi phí đảm bảo giao thông1Khoản
D Chi phí thuế tài nguyên
1Chi phí bảo vệ môi trường đất tận thu Đất C1+C2+C35.924,38M3
2Chi phí bảo vệ môi trường đất không tận thu Đất C1+C2, bê tông vỡ5.498,02M3
3Chi phí thuế tài nguyên đất mua về đắp10.990,84M3
4Chi phí bảo vệ môi trường đất mua về đắp10.990,84M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6914E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.382E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính: móng Cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng).- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cần trục ôtô (*) Sức nâng: ≥ 6T1
2 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw2
3 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5Kw1
4 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw1
5 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw2
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 Kg1
7 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw2
8 Máy lu bánh lốp (*) Trọng lượng ≥ 15 T1
9 Máy lu bánh thép (*) Trọng lượng ≥ 10 T1
10 Máy lu rung (*) Trọng lượng ≥ 14 T1
11 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
12 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) Còn hoạt động tốt1
14 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
15 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
16 Máy ủi (*) Công suất từ 70 CV ÷ 140CV1
17 Máy đào (*) Dung tích gầu ≥ 0,8m31
18 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 10T4
19 Xe nâng hoặc xe cẩu gắn lồng nâng người (chiều cao nâng ≥ 12m) Còn hoạt động tốt1
20 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
21 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->