Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220306895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 08:17:00 đến ngày 2022-03-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,943,134,531 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6914E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.382E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính: móng Cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng).- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc cần trục ôtô (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh lốp (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 15 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 14 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 70 CV ÷ 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Xe nâng hoặc xe cẩu gắn lồng nâng người (chiều cao nâng ≥ 12m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ QL3 (cũ) đi Cống Táo 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 21,7416 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo HSTK | 30,062 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 82,7729 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 4,3565 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 30,8648 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn, hữu cơ bằng máy | Theo HSTK | 54,9802 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ | Theo HSTK | 54,9802 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 54,9802 | 100m3 |
| 9 | Đào mặt đường bê tông cũ bị gãy, vỡ | Theo HSTK | 213,19 | m3 |
| 10 | Đắp trả đào MĐ cũ bằng cấp phối đá dăm lớp loại 2 dày 20cm | Theo HSTK | 2,1319 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo HSTK | 2,1319 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 2,1319 | 100m3 |
| 13 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 10.990,8379 | M3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5 cm | Theo HSTK | 14,27 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK | 14,27 | 100m2 |
| 16 | Bù vênh MĐ cũ bằng bê tông nhựa C12,5, chiều dày TB 2,5cm | Theo HSTK | 13,1937 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7 cm | Theo HSTK | 78,822 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK | 78,822 | 100m2 |
| 19 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CP đá dăm loại 1 | Theo HSTK | 29,3353 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm | Theo HSTK | 9,6768 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 dày 32cm | Theo HSTK | 19,3537 | 100m3 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 T/h (hàm lượng nhựa khoảng 5%) | Theo HSTK | 15,9052 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo HSTK | 15,9052 | 100tấn |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK | 748,25 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK | 16 | cái |
| 26 | Mua biển báo tam giác | Theo HSTK | 17 | cái |
| 27 | Mua biển báo chữ nhật KT 2400x1500 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 28 | Mua cột biển báo | Theo HSTK | 18 | cột |
| 29 | Đổ bê tông tại các lối rẽ, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 38,33 | m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cm | Theo HSTK | 0,1604 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 102,47 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép tấm bó vỉa | Theo HSTK | 21,1632 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Theo HSTK | 2.049,8 | m |
| 34 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Theo HSTK | 177,9 | m |
| 35 | Đổ bê tông lót bó vỉa M100 | Theo HSTK | 77,97 | m3 |
| 36 | Lắp đặt viên bó vỉa tại vị trí ga thu nước | Theo HSTK | 65 | m |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa tại vị tri ga thu nước, d ≤10mm | Theo HSTK | 0,4206 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bó vỉa M200 | Theo HSTK | 4,55 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo HSTK | 0,9165 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt tấm đón nước | Theo HSTK | 4.344 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đổ bê tông tấm đón nước M200 | Theo HSTK | 32,58 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm đón nước | Theo HSTK | 3,4749 | 100m2 |
| 43 | Lát gạch bê tông giả đá KT40x40x3 | Theo HSTK | 2.794,89 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông móng M150 | Theo HSTK | 223,59 | m3 |
| 45 | Xây bó gáy hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, M75 | Theo HSTK | 72,97 | m3 |
| 46 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 331,5 | m2 |
| 47 | Xây bó hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, M75 | Theo HSTK | 51,98 | m3 |
| 48 | Ốp gạch lá dừa M75 | Theo HSTK | 198,88 | m2 |
| 49 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.017 | m2 |
| 50 | Trồng cỏ vetiver gia cố mái ta luy | Theo HSTK | 5,1967 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo HSTK | 5,1967 | 100m2 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 1,9171 | 100m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 288,34 | m3 |
| 54 | Bê tông móng cống M150 | Theo HSTK | 432,51 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK | 5,6355 | 100m2 |
| 56 | Xây thân cống bằng gạch không nung M75 | Theo HSTK | 746,23 | m3 |
| 57 | Trát thành trong cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3.352,1 | m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đỡ d | Theo HSTK | 0,3003 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đỡ đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,6 | m3 |
| 60 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Theo HSTK | 126,13 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, d≤10mm | Theo HSTK | 10,6324 | tấn |
| 62 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 15,028 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK | Theo HSTK | 2,1039 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK | Theo HSTK | 35,2031 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 187,85 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 11,271 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK | 3.757 | cấu kiện |
| 68 | Lắp đặt bộ song chắn rác bằng vật liệu Composite tấm nắp KT 860x430mm | Theo HSTK | 65 | cái |
| 69 | Lắp đặt tấm lưỡi gà tại các vị trí ga thu | Theo HSTK | 65 | cấu kiện |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lưỡi gà, ĐK | Theo HSTK | 0,8028 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lưỡi gà, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,9373 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm lưỡi gà M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 11,7 | m3 |
| 73 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,9633 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông lót móng, M150 | Theo HSTK | 6,01 | m3 |
| 75 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,1768 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, d≤10mm | Theo HSTK | 0,418 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, d≤18mm | Theo HSTK | 0,5402 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 7,93 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo HSTK | 0,9828 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép tấm bản hố ga d | Theo HSTK | 0,0819 | tấn |
| 81 | Cốt thép tấm bản hố ga d | Theo HSTK | 1,5028 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 9,1 | m3 |
| 83 | Lắp dựng tấm bản đậy hố ga | Theo HSTK | 65 | cái |
| 84 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSTK | 0,2301 | 100m2 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 3,3912 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,3535 | 100m3 |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 32,75 | m3 |
| 88 | Bê tông móng, thân cống, lòng cống, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 107,59 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thân cống | Theo HSTK | 4,5066 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, d≤10mm | Theo HSTK | 1,6267 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, d | Theo HSTK | 0,1499 | tấn |
| 92 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Theo HSTK | 17,4 | m3 |
| 93 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 1,6872 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK | Theo HSTK | 0,824 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo HSTK | 6,05 | tấn |
| 96 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 28,68 | m3 |
| 97 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 1,6273 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nốid | Theo HSTK | 0,0016 | tấn |
| 100 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK | 270 | cấu kiện |
| 101 | Xây móng đầu cống vữa M100 | Theo HSTK | 12,09 | m3 |
| 102 | Xây đá hộc gia cố thượng, hạ lưu vữa XM mác100 | Theo HSTK | 4,2 | m3 |
| 103 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 23,39 | m3 |
| 104 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, d | Theo HSTK | 19 | đoạn ống |
| 105 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - d=1m | Theo HSTK | 19 | ống cống |
| 106 | Quét nhựa tấm bản | Theo HSTK | 152,5 | m2 |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIÊU SANG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 32,4416 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,44 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 29,4061 | m3 |
| 4 | Chèn chân cột thép, vữa XM M50 | Theo HSTK | 0,63 | m3 |
| 5 | Khung móng cột thép, thép bulong M16x240x240x500 | Theo HSTK | 36 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 (đặt trong móng cột thép) | Theo HSTK | 72 | m |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0184 | 100m3 |
| 8 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày | Theo HSTK | 12 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, rãnh qua đường | Theo HSTK | 0,6 | m3 |
| 10 | Đào rãnh cáp, chiều rộng | Theo HSTK | 3,4167 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,6992 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,7088 | 100m3 |
| 13 | Mua đá dăm cấp phối loại I | Theo HSTK | 0,84 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,0084 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK | 0,6 | m3 |
| 16 | Mua băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3m | Theo HSTK | 318,6 | m2 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng cảnh báo | Theo HSTK | 10,62 | 100m2 |
| 18 | Mua gạch không nung (10,5x6x22)cm | Theo HSTK | 9.558 | viên |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK | 9,558 | 1000v |
| 20 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo HSTK | 110 | viên |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK | 2,0415 | 100m3 |
| 22 | Đào rãnh tiếp địa tủ, chiều rộng | Theo HSTK | 0,0288 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,0288 | 100m3 |
| 24 | Gia công cọc tiếp địa, thép đen L63x63x6 | Theo HSTK | 377,52 | kg |
| 25 | Dây nối tiếp địa, thép đen F12 | Theo HSTK | 74,59 | kg |
| 26 | Gia công dây nối tiếp địa, thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK | 74,59 | kg |
| 27 | Dây nối tiếp địa, dây Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK | 12,5 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện Rt (Vật tư có sẵn) | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (Vật tư có sẵn) | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện thép, loại cọc thép L63x63x6, dài 2,5m, dây nối thép F10, mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK | 36 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d50/40 | Theo HSTK | 11,39 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính F114x3,96 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 34 | Gia công giá đỡ tủ, thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK | 10,45 | kg |
| 35 | Lắp giá đỡ tủ điện (vật tư có sẵn) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-4.3 | Theo HSTK | 6 | cột |
| 38 | Lắp dựng thân cột đèn bằng máy, thân cột thép bát giác H=6m-D78, dày 3,0mm | Theo HSTK | 36 | cột |
| 39 | Lắp cần đèn đơn (kiểu CD-B04, cao 2m, vươn cần 2m) | Theo HSTK | 36 | cần đèn |
| 40 | Gia công cần đèn trên cột bê tông, thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK | 103,88 | kg |
| 41 | Lắp cần đèn trên cột bê tông (Vật tư có sẵn) | Theo HSTK | 4 | cần đèn |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột (gồm bảng điện, Aptomat 1P-6A, cầu đấu 4P-60A) | Theo HSTK | 36 | bảng |
| 43 | Đánh số cột thép | Theo HSTK | 3,6 | 10 cột |
| 44 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK | 72 | đầu cáp |
| 45 | Lắp đèn LED 100W (kiểu đèn ACURA LED 100W, Bộ nguồn Driver chức năng Diming - tiết giảm 5 cấp công suất) | Theo HSTK | 40 | bộ |
| 46 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV- 4x10mm2 | Theo HSTK | 12,67 | 100m |
| 47 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn ABC 4x25 | Theo HSTK | 3,78 | 100m |
| 48 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Theo HSTK | 3,57 | 100m |
| 49 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC 1x1,5 | Theo HSTK | 3,65 | 100m |
| 50 | Kéo rải cáp tiếp địa đồng trần M10 | Theo HSTK | 11,77 | m |
| 51 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK | 300 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 53 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo HSTK | 7 | cái |
| 54 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Theo HSTK | 5 | cái |
| 55 | Đai neo, móc treo cáp vặn xoắn | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 56 | Ghíp nối 1 bulong | Theo HSTK | 8 | cái |
| 57 | Ghíp nối 2 bulong | Theo HSTK | 16 | cái |
| C | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | 1 | Khoản | |
| D | Chi phí thuế tài nguyên | |||
| 1 | Chi phí bảo vệ môi trường đất tận thu Đất C1+C2+C3 | 5.924,38 | M3 | |
| 2 | Chi phí bảo vệ môi trường đất không tận thu Đất C1+C2, bê tông vỡ | 5.498,02 | M3 | |
| 3 | Chi phí thuế tài nguyên đất mua về đắp | 10.990,84 | M3 | |
| 4 | Chi phí bảo vệ môi trường đất mua về đắp | 10.990,84 | M3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6914E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.382E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính: móng Cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống điện chiếu sáng).- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc cần trục ôtô (*) | Sức nâng: ≥ 6T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥ 70 Kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 2 |
| 8 | Máy lu bánh lốp (*) | Trọng lượng ≥ 15 T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép (*) | Trọng lượng ≥ 10 T | 1 |
| 10 | Máy lu rung (*) | Trọng lượng ≥ 14 T | 1 |
| 11 | Máy nén khí (thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 16 | Máy ủi (*) | Công suất từ 70 CV ÷ 140CV | 1 |
| 17 | Máy đào (*) | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 10T | 4 |
| 19 | Xe nâng hoặc xe cẩu gắn lồng nâng người (chiều cao nâng ≥ 12m) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi