Gói thầu: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu S35 thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300545-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Vụ Bản |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu S35 thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 10:11:00 đến ngày 2022-03-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,047,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.133.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) cấp IV trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) cấp IV trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình cấp IV trở lên;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Vụ Bản |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu S35 thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu S35 thuộc hệ thống thủy nông Vụ Bản 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình NN và PTNT hoặc công trình thủy lợi. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình NN và PTNT hoặc công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018; 2019; 2020. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực. Các tài liệu để chứng minh loại cấp công trình tham gia và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 9. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính hoặc Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV KTCTTL Vụ Bản. Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228820019 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 57 Vị Hoàng, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét | |||
| 1 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.670,16 | m3 |
| 2 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,01 | m3 |
| 3 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.408,09 | m3 |
| 4 | Đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.722,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,32 | m3 |
| 6 | Đào khai thác đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.631,9536 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đến vị trí để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.631,9536 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.932,8571 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,222 | m3 |
| 10 | Trung chuyển đất từ cống (Km0+730) đến vị trí đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,5084 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre gia cố L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74.140 | m |
| 12 | Lớp đệm đá 2x4 lót chân khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,85 | m3 |
| 13 | Lớp đệm đá 2x4 lót mái kè dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,26 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây chân khay vữa XM100# KT(50x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,26 | m3 |
| 15 | Đá hộc xây đỉnh mái vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,38 | m3 |
| 16 | Đá hộc xây dầm dọc vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,26 | m3 |
| 17 | Đá hộc lát khan có chít mạch VXM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.954,35 | m3 |
| 18 | Bê tông M200# đá 1x2 vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm BT làm vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6 | m2 |
| 20 | Đá 2x4 làm tầng lọc ngược dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | m3 |
| 21 | Đá 1x2 làm tầng lọc ngược dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m3 |
| 22 | Lắp đặt vật thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | cái |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,73 | m2 |
| 24 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,63 | m2 |
| 25 | Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,48 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm bê tông cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,55 | m2 |
| 27 | Sơn cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,44 | m2 |
| 28 | Đá xây cầu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m3 |
| 29 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.776,11 | m3 |
| 30 | Đắp cát đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.869,01 | m3 |
| 31 | Móng đá thải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.288,5 | m3 |
| 32 | Lớp Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.460,7 | m2 |
| 33 | Mặt đường BTXM M250# dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.306,71 | m3 |
| 34 | Cắt khe mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,182 | 100m |
| 35 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,34 | m2 |
| 36 | Bê tông móng M200#, đá 2x4 tường bo chân bờ phía ruộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,87 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng tường bo chân bờ phía ruộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,34 | m2 |
| 38 | Xây tường Gạch bê tông đặc VXMM75# chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,96 | m3 |
| 39 | Bê tông giằng M200#, đá 1x2 tường bo chân bờ phía ruộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,07 | m3 |
| 40 | Ván khuôn giằng tường bo chân bờ phía ruộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,34 | m2 |
| 41 | Cốt thép xà mũ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.599,42 | Kg |
| 42 | Đào phá mặt đường cũ BTXM dày 15cm đường cũ bằng máy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,74 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,74 | m3 |
| 44 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,09 | m3 |
| 45 | Đào phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,09 | m3 |
| 46 | Đóng cọc tre =3m. Phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.536 | m |
| 47 | Đóng cọc tre =3m. Phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | m |
| 48 | Tre song tử, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 49 | Phên nứa chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m2 |
| 50 | Dây thép buộc 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,18 | kg |
| 51 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | ca |
| 52 | Chặt cây đánh gốc đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cây |
| 53 | Chặt cây đánh gốc đường kính D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 54 | Đào bụi chuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bụi |
| 55 | Đào bụi tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bụi |
| 56 | Phát bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m2 |
| B | Kè mái | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.212,5 | m |
| 2 | Lớp đệm đá 2x4 lót chân khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây chân khay vữa XM100# KT(1,4x0,6)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,84 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây tường vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9 | m3 |
| 5 | Lớp đệm đá 2x4 lót mái kè dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,64 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây đỉnh mái vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây dầm dọc vữa XM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | m3 |
| 8 | Đá hộc lát khan có chít mạchVXM100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,31 | m3 |
| 9 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m2 |
| 10 | Mua và đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 11 | Đá 1x2 làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 12 | Rải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 13 | Hai lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường làn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,27 | m2 |
| 14 | Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,75 | m2 |
| 16 | Sơn cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,63 | m2 |
| 17 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,15 | m3 |
| 18 | Đào phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,15 | m3 |
| 19 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| C | Cống điều tiết trên kênh (03 cống) | |||
| 1 | Cọc tre dài 3,0m gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.836 | m |
| 2 | Bê tông lót 100# móng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m2 |
| 4 | Bê tông móng 250# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,96 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng CB-300V: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.373,87 | Kg |
| 7 | Bê tông tường bên 250# đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,37 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,18 | m2 |
| 9 | Cốt thép tường CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.643,5 | Kg |
| 10 | Bê tông mặt cầu M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m3 |
| 11 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 12 | Bê tông lớp phủ M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 15 | Ván khuôn lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m2 |
| 16 | Cốt thép mặt cầu: CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.418,55 | Kg |
| 17 | Cốt thép mặt cầu: CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,76 | Kg |
| 18 | Bê tông tấm đan 250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m2 |
| 20 | Cốt thép đan công tác CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,44 | Kg |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Bê tông 250#, đá 1x2 bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m3 |
| 23 | Cốt thép bản vượt CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.718,08 | Kg |
| 24 | Cốt thép bản vượt CB-240T: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,06 | Kg |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m2 |
| 26 | Đá dăm đệm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m3 |
| 27 | Thép bản mạ kẽm lan can cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,52 | Kg |
| 28 | Thép ống mạ kẽm lan can cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,62 | Kg |
| 29 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,14 | Kg |
| 30 | Lắp đặt lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,14 | Kg |
| 31 | Bulong móc M22 lan can cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 32 | Khớp nối PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 33 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m2 |
| 34 | Xây đá hộc mái bằng VXMM100# gia cố thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,51 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc mái nghiêng VXMM100# gia cố thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,25 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc mái bằng VXMM100# gia cố hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc mái nghiêng VXMM100# gia cố hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,78 | m3 |
| 38 | Đá dăm lót 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,16 | m3 |
| 39 | Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm bê tông cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m2 |
| 41 | Sơn cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | m2 |
| 42 | Bê tông lót 100# móng chính cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 43 | Bê tông cầu máng M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,01 | m2 |
| 45 | Cốt thép cầu máng CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,48 | Kg |
| 46 | Bê tông M250# đá 1x2 thanh chống cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thanh chống cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m2 |
| 48 | Cốt thép thanh chống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | Kg |
| 49 | Cốt thép thanh chống D>10mm cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | Kg |
| 50 | Mặt đường BTXM M250#, đá 2x4 dầy 20cm - Vuốt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,742 | m3 |
| 51 | Ván khuôn đường - Vuốt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,71 | m2 |
| 52 | Lớp ni lông chống mất nước - Vuốt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,71 | m2 |
| 53 | Bê tông 250# đá1x2 cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 54 | Bê tông 250# đá1x2 dầm, giằng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 55 | Bê tông 250# đá1x2 sàn mái dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,89 | m2 |
| 57 | Ván khuôn dầm, giằng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 58 | Ván khuôn sàn mái dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 59 | Cốt thép cột dàn van CB-240T: D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,85 | Kg |
| 60 | Cốt thép cột dàn van CB-300V: 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,41 | Kg |
| 61 | Cốt thép cột dàn van CB-300V: D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | Kg |
| 62 | Bê tông M150# bệ chân cầu thang dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bệ chân cầu thang dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn đường kính ống D60mm -Lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m |
| 65 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn đường kính ống D42mm - Lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | m |
| 66 | Thép vuông - Lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | Kg |
| 67 | Thép bản - Lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | Kg |
| 68 | Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước - Lan can dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 69 | Thép góc L60 - L75 - Cầu thang dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,58 | Kg |
| 70 | Gia công, lắp đặt thép góc - Cầu thang dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,58 | Kg |
| 71 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn đường kính ống D42mm - Cầu thang dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m |
| 72 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn đường kính ống D27mm - Cầu thang dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 73 | Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước - Cầu thang dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 74 | Thép hình các loại - Cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,82 | Kg |
| 75 | Thép bản - Cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.537,61 | Kg |
| 76 | Sản xuất cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.692,43 | Kg |
| 77 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.692,43 | Kg |
| 78 | Cao su củ tỏi D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| 79 | Cao su lá bịt đầu cửa và kín nước đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 80 | Bu lông D25, L=180mm - Cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Bu lông D16, L=100mm - Cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 82 | Bu lông D12, L=180mm - Cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 83 | Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước - Cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m2 |
| 84 | Thép I140 - Hèm cửa + Đệm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,19 | Kg |
| 85 | Thép C200 - Hèm cửa + Đệm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835,41 | Kg |
| 86 | Thép bản - Hèm cửa + Đệm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,44 | Kg |
| 87 | Thép tròn - Hèm cửa + Đệm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,41 | Kg |
| 88 | Sản xuất thép đặt sẵn trong bê tông - Hèm cửa + Đệm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.472,45 | Kg |
| 89 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông - Hèm cửa + Đệm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.472,45 | Kg |
| 90 | Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước - Hèm cửa + Đệm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 91 | Vít nâng V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 92 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135,35 | m3 |
| 93 | Đào phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,76 | m3 |
| 94 | Đắp đất hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,65 | m3 |
| 95 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,76 | m3 |
| 96 | Đóng, nhổ cọc tre L=1,5. Ngập đất - rãnh thoát nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694 | m |
| 97 | Đóng, nhổ cọc tre L=1,5. Không ngập đất - rãnh thoát nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347 | m |
| 98 | Phên nứa chắn đất - rãnh thoát nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,4 | m2 |
| 99 | Tre song tử, L=4,5m - rãnh thoát nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,815 | m |
| 100 | Dây thép buộc 3 ly - rãnh thoát nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 101 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Ca |
| 102 | Đóng, nhổ cọc tre L=3m (phần ngập đất) - Gia cố đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888 | m |
| 103 | Đóng, nhổ cọc tre L=3m (phần không ngập đất) - Gia cố đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | m |
| 104 | Tre song tử, L=5m - Gia cố đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5 | m |
| 105 | Phên nứa chắn đất - Gia cố đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2 | m2 |
| 106 | Cọc tre dài 3,0m - Gia cố mái đào chống sạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321 | m |
| 107 | Tre song tử, L=4,5m - Gia cố mái đào chống sạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 108 | Phên nứa chắn đất - Gia cố mái đào chống sạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m2 |
| 109 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,74 | m3 |
| 110 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,39 | m3 |
| D | Cống bản | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.5m đóng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,5 | m |
| 2 | Bê tông móng M200# móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m2 |
| 4 | Gạh xây thân mố Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 5 | Trát tường đầu vữa XM M75# dầy 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,72 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, giằng tường M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, giằng tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,36 | Kg |
| 9 | Cốt thép mũ mố, giằng tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,71 | Kg |
| 10 | Bê tông mặt cống M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,36 | m2 |
| 12 | Cốt thép mặt cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | Kg |
| 13 | Cốt thép mặt cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,3 | Kg |
| 14 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,94 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn thành bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,01 | m3 |
| 16 | Bê tông M200# đá 1x2 cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm bê tông cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m2 |
| 18 | Sơn cục chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m2 |
| E | Hạng mục: Sửa chữa dàn van + cánh cửa cống Km3+204,17 | |||
| 1 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột dàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,17 | Kg |
| 3 | Cốt thép cột dàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | Kg |
| 4 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 5 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thép hình các loại - Cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,38 | Kg |
| 7 | Thép bản - Cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,79 | Kg |
| 8 | Sản xuất cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,17 | Kg |
| 9 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,17 | Kg |
| 10 | Vít chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Cao su củ tỏi P30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m |
| 12 | Cao su tấm 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m2 |
| 13 | Bu lông M250x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| F | Hạng mục: Sửa chữa dàn van + cánh cửa cống Km3+330 | |||
| 1 | Bê tông tường cống M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 3 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 4 | Cốt thép cột dàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,44 | Kg |
| 5 | Cốt thép cột dàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | Kg |
| 6 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m2 |
| 7 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thép hình các loại - Cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,39 | Kg |
| 9 | Thép bản - Cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,36 | Kg |
| 10 | Sản xuất cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,75 | Kg |
| 11 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,75 | Kg |
| 12 | Vít chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 13 | Cao su củ tỏi P30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m |
| 14 | Cao su tấm 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m2 |
| 15 | Bu lông M250x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Sơn các loại sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 17 | Gạch xây tường vữa XM M75# hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 18 | Trát tường đầu vữa XM M75# dầy 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ thép U (TT:5,9kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| G | Hạng mục: Cống tròn D500 ngang đường | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.012,5 | m |
| 2 | Bê tông lót 100# móng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m2 |
| 5 | Gạch xây tường đầu vữa XM M75# thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | m3 |
| 6 | Gạch xây tường đầu vữa XM M75# hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 7 | Gạch xây tường cánh vữa XM M75# thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,01 | m3 |
| 8 | Gạch xây tường cánh vữa XM M75# hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 9 | Trát tường đầu vữa XM M75# dầy 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m3 |
| 10 | Trát tường cánh vữa XM M75# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m3 |
| 11 | Đốt cống tròn BTCT D500, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Đoạn ống 1m |
| 12 | Nối ống cống BT D500 bằng gạch đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Mối nối |
| 13 | Đá xây thượng, hạ lưu VXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 15 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 16 | Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột dàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,25 | Kg |
| 18 | Cốt thép cột dàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | Kg |
| 19 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,59 | Kg |
| 20 | Thép bản cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,81 | Kg |
| 21 | Sản suất thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,81 | Kg |
| 22 | Thép U100x50x5,5mm cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,28 | Kg |
| 23 | Sản suất thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,28 | Kg |
| 24 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,09 | Kg |
| 25 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cánh cửa dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m2 |
| 27 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,74 | m3 |
| 31 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Ca |
| 32 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây, đá xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| H | Hạng mục: Cống tròn D750 ngang đường | |||
| 1 | Cọc tre dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.560 | m |
| 2 | Bê tông lót 100# móng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,15 | m2 |
| 5 | Gạch xây tường đầu vữa XM M75# thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| 6 | Gạch xây tường đầu vữa XM M75# hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 7 | Gạch xây tường cánh vữa XM M75# thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 8 | Gạch xây tường cánh vữa XM M75# hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 9 | Trát tường đầu vữa XM M75# dầy 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,85 | m3 |
| 10 | Trát tường cánh vữa XM M75# dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,75 | m3 |
| 11 | Đốt cống tròn BTCT D750, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Đoạn ống 1m |
| 12 | Nối ống cống BT D750 bằng gạch đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Mối nối |
| 13 | Đá xây mặt bằng thượng, hạ lưu VXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 15 | Bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 16 | Bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột dàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,2 | Kg |
| 18 | Cốt thép cột dàn van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,37 | Kg |
| 19 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,18 | Kg |
| 20 | Thép bản cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,81 | Kg |
| 21 | Sản suất thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,81 | Kg |
| 22 | Thép U100x50x5,5mm cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,15 | Kg |
| 23 | Sản suất thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,15 | Kg |
| 24 | Lắp đặt thép bản, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,96 | Kg |
| 25 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,41 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cánh cửa dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 27 | Bộ nâng đỡ cánh phai V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,83 | m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,03 | m3 |
| 31 | Đắp bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m3 |
| 32 | Đào phá đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m3 |
| 33 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Ca |
| 34 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,33 | m3 |
| 35 | Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3047E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.174E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình thủy lợi, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.133.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên còn thời hạn hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) cấp IV trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) cấp IV trở lên.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng;- Đã làm công tác thanh toán 01 công trình cấp IV trở lên;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Đã tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã trực tiếp thi công 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0,5m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥5T | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 14kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 60kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi