Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình trạm xử lý nước thải số 1, trạm xử lý nước thải số 3 thuộc Dự án QG-HN02

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244593-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình trạm xử lý nước thải số 1, trạm xử lý nước thải số 3 thuộc Dự án QG-HN02
Số hiệu KHLCNT 20220242278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 08:32:00 đến ngày 2022-03-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,645,717,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,759,371,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm năm mươi chín triệu ba trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7593E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công công trình xử lý nước thải sinh hoạt công nghệ tương tự (xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị, vận hành thử): có bể selector, xây kín sử dụng pin mặt trời, có xử lý mùi cho các công đoạn xử lý tương tự gói thầu này, hệ thống điều khiển SCADA, công suất từ 1478m3/ngày đêm trở lên, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41,052 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 123,156 tỷ VND (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc Có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.052.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥123.156.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (công trình xử lý nước thải sinh hoạt công suất từ 1478m3/ngày đêm trở lên) (Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng mình kinh nghiệm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hạng mục công trình) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định bổ nhiệm (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự và các tài liệu chứng minh khác khi Bên mời thầu có yêu cầu)Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng:
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn + 02 người, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ 02 người là kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư công nghệ môi trường hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường.+ 02 người là kỹ sư điện+ 02 người là kỹ sư cơ khí+ 02 người là kỹ sư tự động hoá+ 02 người, là kỹ sư trắc địa+ 02 người là kỹ sư kinh tế xây dựngCác cán bộ nêu trên phải có bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ)Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người, Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực) hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 30 công nhân, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng, tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất (tổ trưởng/tổ thợ phải có chứng chỉ đào tạo nghề/hoặc được đào tạo từ trung cấp trở lên các chuyên môn xây dựng, cơ khí, điện, cấp thoát nước hay công nghệ/kỹ thuật môi trường đã có kinh nghiệm tham gia các công việc liên quan đến công tác xử lý nước thải).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình trạm xử lý nước thải số 1, trạm xử lý nước thải số 3 thuộc Dự án QG-HN02
Dự án ĐTXD hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung (QG-HN02)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc , địa chỉ: Thạch Hòa, Thạch Thất, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại STE. + Công ty cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng hạ tầng Phương Đông + Công ty CP tư vấn xây dựng công nghiệp và đô thị Việt Nam + Công ty TNHH IPC Việt


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc , địa chỉ: Thạch Hòa, Thạch Thất, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế quản lý hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế theo kê khai đến trước thời điểm đóng thầu 30 ngày (bao gồm cả công ty mẹ và các đơn vị trực thuộc nếu có) - Văn bản hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng các khoản bảo hiểm xã hội bắt buộc đến thời điểm 31/12/2021 (bao gồm cả công ty mẹ và các đơn vị trực thuộc nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tài liệu (hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính (đã được kiểm toán theo quy định), các năm 2018, 2019, 2020. - Các tài liệu có liên quan khác
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.759.371.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn Địa chỉ: xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại 024 3368 8371
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI SỐ 1
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 17,588100m3
2Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10,552100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,6642100m3
4Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,1571100m3
5Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 38,5688m3
6Bê tông đáy bể, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 150,775m3
7Bê tông tường bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 285,4623m3
8Bê tông sàn thao tác, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 15,7323m3
9Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,5063m3
10Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,0092m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 22,0259m3
12Phụ gia bền sunfat cho bê tông mác 350 (tạm tính 6% KL xi măng: 399*6%=23,94kg phụ gia/m3 BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 458,749m3b/t
13Thi công băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 367,595m
14Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,4439tấn
15Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12,2303tấn
16Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,863tấn
17Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 40,0637tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn thao tác, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,681tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn thao tác, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0899tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0762tấn
21Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,4363100m2
22Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 19,8408100m2
23Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,1111100m2
24Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0493100m2
25Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) - Quét mặt ngoài thành bể phần tiếp xúc với đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 294,0625m2
26Quét chống thấm thành trong và đáy bể xử lýMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.784,5146m2
27Thử tải bể (bao gồm bơm, hệ thống đường ống mềm và mua nước thử tải bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1lot
28Lắp dựng dàn giáo hoàn thiện tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 19,8408100m2
29Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,997m3
30Bê tông dầm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,4607m3
31Bê tông sàn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,3319m3
32Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,5762m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0614tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3007tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,385tấn
36Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0512tấn
37Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,4515tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,024tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,6304tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0124tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,044tấn
42Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1813100m2
43Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2237100m2
44Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,4601100m2
45Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0764100m2
46Bê tông bệ đặt thiết bị, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,6784m3
47Bê tông đường dốc, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,32m3
48Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0187100m2
49Xoa phẳng bề mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,2985m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 18,0031m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,1411m3
52Kẻ chỉ rộng 20 sâu 5mm cách nhau 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 368,99m
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 70,211m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 118,661m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 22,37m2
56Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 46,01m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8,8668m2
58Quét chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 15,3828m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 106,571m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 156,9326m2
61Ốp tường bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 26,21m2
62Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,7133tấn
63Gia công li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2447tấn
64Lắp dựng vì kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,7133tấn
65Lắp dựng litoMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2447tấn
66Sơn 2 lớp chống gỉ mối hànMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 9,594m2
67Phủ vữa chống rỉ sét lên vị trí liên kết kèo - dầmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,3985m2
68Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,6446100m2
69Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 14viên
70Ngói úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 48viên
71Ngói 3 chạc chữ YMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2viên
72Ngói cuối rìaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4viên
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,204100m
74Lắp đặt cút ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
75Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
76Đai giữ ống nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20cái
77Lắp đặt ống xả tràn D34Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,006100m
78Cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 18,8m2
79Điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
80Bộ tờiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
81Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
82Phụ kiện cửa cuốn khác ...Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1
83Cửa đi kính an toàn 6,38mm, khung nhôm màu đen hệ 4400 phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,98m2
84Cửa sổ kính an toàn 6,38mm, khung nhôm màu đen hệ 4400Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8,4m2
85Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 18,8m2
86Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10,38m2
87Đèn đơn nổi trần 1,2m 1x36W + bóng có nắp chụp bảo vệ, có tụ bù, chống ẩm, IP55Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5bộ
88Tủ MCB âm tường loại 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1hộp
89Công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt công tắc 1 hạt, hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
90Ổ cắm đôi 16A 3 chấu bao gồm đế, mặt ổ cắm, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
91Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 58,4m
92Ống ruột gà luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 50m
93Cút nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20cái
94Box chia 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5cái
95Dây điện 1x1,5 (màu đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 50m
96Dây điện 1x1,5 (màu đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 50m
97Dây điện 1x1,5 (xanh sọc dưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 50m
98Dây điện 1x2,5 (màu đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 50m
99Dây điện 1x2,5 (màu đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 50m
100Dây điện 1x2,5 (xanh sọc dưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 50m
101Dây điện 2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20m
102MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
103MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
104Vật tư phụ lắp đặt khácMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1
105Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,284100m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1244100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1472100m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,925m3
109Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,7563m3
110Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0194100m2
111Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1223tấn
112Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0743m3
113Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0136100m2
114Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,0326m3
115Quét chống thấm 2 lớp (trong bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 33,47m2
116Ốp đá rối (khu phục đáy và thành bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 29,7145m2
117Ốp đá bóc xanh rêu (khu vực bậc thang và gờ bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,2405m2
118Lát đá BAAZAN CUBIC vàng kích thước 600x300x50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,26m2
119Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,25100m
120Lắp đặt van khoá uPVC, ĐK60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
121Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,031100m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,899100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,015100m3
124Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,081m3
125Bê tông móng , M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,637m3
126Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,368m3
127Bê tông dầm móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,209m3
128Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,437100m2
129Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,669100m2
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,038tấn
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,55tấn
132Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,207tấn
133Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,54tấn
134Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,525m3
135Bê tông dầm M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,824m3
136Bê tông sàn M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,737m3
137Bê tông lanh tô M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,703m3
138Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,072tấn
139Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,315tấn
140Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,608tấn
141Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,411tấn
142Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,021tấn
143Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,086tấn
144Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,277100m2
145Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,581100m2
146Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,276100m2
147Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,098100m2
148Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,21100m3
149Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,987m3
150Bê tông lót tam cấp, bồn hoa M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,103m3
151Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,611m3
152Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,389m3
153Ốp đá bóc bồn hoa, chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16,457m2
154Lát nền, sàn gạch ceramic-600x600 màu trắng sữaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 54,963m2
155Lát nền, sàn gạch ceramic-400x400, gạch chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8,68m2
156Lát đá granit màu đen bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,977m2
157Ốp tường WC bằng gạch bóng kính KT25x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 31,645m2
158Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20,068m3
159Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,386m3
160Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,049m3
161Kẻ chỉ rộng 20 sâu 5mm cách nhau 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 298,83m
162Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 54,104m2
163Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 193,81m2
164Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11,596m2
165Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 48,91m2
166Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 18,845m2
167Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 108,885m2
168Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 218,38m2
169Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8,735m2
170Ốp tường bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 66,717m2
171Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,402tấn
172Gia công li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,318tấn
173Lắp dựng vì kèo thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,402tấn
174Lắp dựng litoMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,318tấn
175Sơn 2 lớp chống gỉ mối hànMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 9,594m2
176Phủ vữa chống rỉ sét lên vị trí liên kết kèo - dầmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,399m2
177Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,432100m2
178Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 36viên
179Ngói úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 48viên
180Ngói 3 chạc chữ YMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3viên
181Ngói thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20viên
182Ngói cạnh rìaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16viên
183Ngói cuối rìaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4viên
184Thi công trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8,735m2
185Cửa đi 2 cánh, kính an toàn 6,38mm, khung nhôm màu đen hệ 4400 phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,84m2
186Cửa đi 1 cánh, kính an toàn 6,38mm, khung nhôm màu đen hệ 4400 phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8,28m2
187Cửa sổ kính an toàn 6,38mm, khung nhôm màu đen hệ 4400Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12,84m2
188Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 27,96m2
189Chậu rửa thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
190Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
191Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước Q=4m3, h=8mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11máy
192Lắp đặt chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
193Lắp đặt bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
194Lắp đặt vòi sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
195Lắp đặt hộp giấy (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
196Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
197Lắp đặt bồn nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bể
198Cung cấp, lắp đặt xà gồ đỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1trọngói
199Lắp đặt bình nóng lạnh 15lMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1máy 
200Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,71100m
201Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2100m
202Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1100m
203Lắp đặt van khoá D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
204Lắp đặt van khoá D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
205Lắp đặt tê ống lạnh PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
206Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
207Lắp đặt cút ống lạnh PPR D20 90oMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6cái
208Lắp đặt cút ống lạnh PPR D25 90oMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7cái
209Lắp đặt cút ống lạnh PPR D32 90oMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5cái
210Lắp đặt côn thu ống lạnh PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
211Lắp đặt côn thu ống lạnh PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
212Lắp đặt măng sông lạnh PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
213Lắp đặt măng sông lạnh PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
214Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10cái
215Nút bịt ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5cái
216Lắp đặt cút ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5cái
217Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
218Lắp đặt ống nước nóng PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,12100m
219Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
220Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
221Lắp đặt van D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
222Lắp đặt cút 90o ống nóng PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cái
223Lắp đặt tê 90o ống nóng PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
224Lắp đặt ống nhựa uPVC D180 Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,4100m
225Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,03100m
226Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,02100m
227Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,06100m
228Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,05100m
229Chạc 3 uPVC 45o D180Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
230Chạc 3 uPVC 45o D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
231Chạc 3 uPVC 45o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
232Chạc 3 uPVC 45o D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
233Tê uPVC 90o D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
234Tê uPVC 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
235Tê uPVC 90o D90/48Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
236Tê uPVC 90o D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
237Cút uPVC 90o D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5cái
238Cút uPVC 90o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6cái
239Cút uPVC 90o D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
240Cút uPVC 90o D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
241Côn uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
242Côn uPVC D110/48Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
243Côn uPVC D90/48Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
244Côn uPVC D48/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
245Lắp nút bịt nhựa D180mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
246Lắp nút bịt nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
247Lắp nút bịt nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
248Lắp nút bịt nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
249Chếch uPVC 45o D180Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
250Chếch uPVC 45o D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
251Chếch uPVC 45o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
252Chếch uPVC 45o D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
253Đai đỡ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cái
254Đai đỡ ống D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
255Lưới thu nước Inox D48Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
256Đào móng -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16,5171m3
257Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,104100m3
258Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,061100m3
259Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,061100m3/1km
260Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,473m3
261Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,946m3
262Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,936m3
263Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,468m3
264Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,024100m2
265Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,01100m2
266Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,039tấn
267Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,039tấn
268Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 18,384m2
269Quét 2 lớp nhựa bitum nóng vào tường (phía tiếp giáp với đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 13,38m2
270Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11c/k
271Tê uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
272Cút uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
273Ống D42 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,05100m
274Ống D200 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,003100m
275Nút bịt uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
276Máng đèn huỳnh quang âm trần 600x600mm 3x18W gắn trần thạch cao khung nổi, thanh ngang, thanh dọc bằng nhôm phản quang (bao gồm cả máng và bóng đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11bộ
277Đèn ốp trần tròn 21WMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6bộ
278Tủ MCB âm tường loại 9 modulMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1hộp
279Công tắc 3 hạt bao gồm đế, mặt công tắc 4 hạt, hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
280Công tắc 2 hạt bao gồm đế, mặt công tắc 2 hạt, hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
281Công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt công tắc 1 hạt, hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
282Ổ cắm đôi 16A 3 chấu bao gồm đế, mặt ổ cắm, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12cái
283Quạt hút âm tường 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
284Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3máy
285Vật tư phụ lắp đặt điều hoà (ống đồng, dây điện ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3máy
286Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 204,4m
287Ống ruột gà luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 200m
288Cút nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 50cái
289Box chia 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20cái
290Dây điện 1x1,5 (màu đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 200m
291Dây điện 1x1,5 (màu đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 200m
292Dây điện 1x1,5 (xanh sọc dưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 200m
293Dây điện 1x2,5 (màu đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 200m
294Dây điện 1x2,5 (màu đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 200m
295Dây điện 1x2,5 (xanh sọc dưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 200m
296Dây điện 1x4 (màu đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 100m
297Dây điện 1x4 (màu đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 100m
298Dây điện 1x4 (xanh sọc dưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 100m
299MCB 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
300MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
301MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
302MCB 1P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
303Vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1
304Ổ cắm mạng, điện thoại loại 2 hạt (bao gồm: đế, mặt ổ cắm, 1 hạt cắm mạng, 1 hạt cắm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
305Dây cáp mạng internet UTP CAT6 (AMP)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 50m
306Dây cáp điện thoại UTP 2x2x0.5 (AMP)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 50m
307Ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 43,8m
308Ống ruột gà luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 50m
309Cút nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20cái
310Box chia 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5cái
311Vật tư phụ lắp đặt khácMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1
312Đào xúc bùn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,4728100m3
313Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,3663100m3
314Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,1066100m3
315Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,1066100m3/1km
316Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 27,3825100m3
317Mua đất đồi để đắp (đất đồi cấp 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.674,842m3
318Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,6964100m3
319Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,0272100m3
320Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,5665100m3
321Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 28,89m3
322Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 250,8808m3
323Bê tông đỉnh móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7,5242m3
324Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,8025100m2
325Gia công hàng rào lưới thép D4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 304,95m2
326Lắp dựng hàng rào lưới thép D4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 304,95m2
327Bulong chân cột M10x100 (cấp bền 5,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 257Cái
328Phụ kiện đồng bộ PL 200x40x3; BL M6x25 (cấp bền 5,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 193Bộ
329Sơn tĩnh điện hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 85,631m2
330Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0769100m3
331Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0645100m3
332Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0059100m3
333Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3125m3
334Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,927m3
335Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,06100m2
336Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,9965m3
337Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0892100m2
338Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm (bao gồm cốt thép móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0184tấn
339Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (bao gồm cốt thép móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1183tấn
340Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 9,485m2
341Sơn trụ cổng bằng sơn các loại 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 9,485m2
342Gia công cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10m2
343Lắp dựng cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10m2
344Sơn tĩnh điện cổngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10,12311m2
345Phụ kiện cửa (khoá đồng, con lăn cao xu chân cửa, vv...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1lot
346Đào móng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,4864100m3
347Đục hố ga hiện trạng và hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1vị trí
348Lắp đặt ống bê tông bằng D300, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 91 đ/ống
349Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8mốinối
350Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 18cái
351Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1102100m3
352Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3604100m3
353Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0791100m3
354Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,4365100m3
355Lắp đặt ống bê tông bằng D400, đoạn ống dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 171 đ/ống
356Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16mốinối
357Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 34cái
358Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2273100m3
359Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1256100m3
360Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2946100m3
361Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1624100m3
362Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,4262m3
363Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,0632m3
364Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1134m3
365Lắp dựng cốt thép hố đồng hồ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2161tấn
366Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0195tấn
367Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0447tấn
368Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,0951m2
369Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0088100m2
370Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2332100m2
371Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0068100m2
372Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 41 c/k
373Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét mặt ngoài 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11,2m2
374Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1027100m3
375Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0597100m3
376Lắp đặt ống uPVC D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,025100m
377Lắp đặt ống uPVC D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,035100m
378Cút 90o uPVC D300Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
379Cút 90o uPVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
380Côn uPVC D300/200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
381Mặt bích rỗng, ĐK200mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
382Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1252100m3
383Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,269m3
384Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,888m3
385Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,162m3
386Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1715tấn
387Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0263tấn
388Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0528tấn
389Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,98721m2
390Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0066100m2
391Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1776100m2
392Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0111100m2
393Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11 c/k
394Cung cấp, lắp đặt nắp ghi gang thu nước mưa KT 1*0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
395Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét mặt ngoài 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 9,216m2
396Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0893100m3
397Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0243100m3
398Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,107100m3
399Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3352m3
400Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,8424m3
401Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,7063m3
402Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0881100m3
403Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0074100m3
404Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,28811m3
405Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,017100m3
406Đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0156100m3
407Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0329100m3
408Ống uPVC DN21 - Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,05100m
409Ống uPVC DN27 - Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,17100m
410Ống uPVC DN34 - Class3Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,44100m
411Tê thu uPVC DN34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5cái
412Van đồng tay gạt DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7cái
413Cút 90o uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7cái
414Cút 90o uPVC DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
415Cút 90o uPVC DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 14cái
416Côn thu uPVC DN27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7cái
417Tê thu uPVC DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
418Côn thu uPVC DN34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
419Nối góc ren trong uPVC DN21-3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7cái
420Van 2 chiều DN27Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
421Van 2 chiều DN34Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5cái
422Công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
423Cây hoa giấy H=0,5m-2mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 104cây
424Cây tường vi H=1,5-4mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 25cây
425Cây cau vàng H=2-6mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 30cây
426Đào đất bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,3663100m3
427Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,3663100m3
428Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,5775100m2lần
429Đào đất bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,3663100m3
430Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,3663100m3
431Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,3663100m3
432Trồng, chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 159cây/lần
433Trổng, chăm sóc cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8841m2/tháng
434Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,49100m3
435Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,63100m3
436Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,23100m3
437San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (độ sâu ảnh hưởng 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,29100m3
438Thi công móng cấp phối đá dăm dầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,29100m3
439Lót nilong 3mm trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,32100m2
440Bê tông nền đường, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 86,3m3
441Ván khuôn đường bê tông, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,37100m2
442Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 15m
443Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 75,71m
444Xây bó vỉa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,41m3
445Trát bó vỉa xây gạch vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 34,65m2
446Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12,5m2
447Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,791m3
448Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,79m3
449Cung cấp biển giao thông hình tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
450Cung cấp biển chỉ dẫn giao thông hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
451Cung cấp cột biển báo đường kính D88,3 - Sơn trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 17,5md
452Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
453Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
454Lắp dựng cột đèn chiếu sáng đơn cao 8m + cần đơn + phụ kiện bảng điện cầu đấu aptomat.Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cột
455Lắp dựng cột đèn chiếu sáng đôi cao 8m + cần đơn + phụ kiện bảng điện cầu đấu aptomat.Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cột
456Lắp dựng cột đèn chiếu sáng đơn cao 4.5m + giá bắt đèn lục giác + phụ kiện bảng điện cầu đấu aptomat.Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cột
457Lắp đèn Led chiếu sáng 150 WMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4bộ
458Lắp đèn led pha ngoài trời 150W EPISTAR IP66Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3bộ
459Khung móng cột đèn + Bulon, lòng đèn vênh và phẳng, chụp mũ bulon.Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4Bộ
460Làm cọc thép nối đât L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 41 bộ
461Luồn dây thép nối đất D16Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 15m
462Cáp điện 2x4 Cu/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 120m
463Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,2100m
464Lắp đặt ống HDPE xoắn D30/40 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,6100m
465Đào đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 261m3
466Bê tông móng , M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,152m3
467Ván khuôn móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0192100m2
468Băng báo hiệu cáp khổ 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 60m
469Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3100m2
470Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 600viên
471Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,61000v
472Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12m3
473Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12m3
474Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6Cái
475Lắp đặt tủ báo cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11 tủ
476Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,25 chuông
477Lắp đặt đèn báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,25 đèn
478Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,610 đầu
479Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 29m
480Lắp đặt box chia 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
481Lắp đặt dây điện 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 250m
482Lắp đặt Ổ cắm đôi 16A 3 chấu bao gồm đế, mặt ổ cắm, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cái
483Lắp đặt dây điện 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 100m
484Lắp đặt box chia 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
485Lắp đèn exit có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,65 đèn
486Lắp đèn exit không chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,65 đèn
487Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,65 đèn
488Giá đỡ bình cứu hỏa (kệ đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8Cái
489Bình cứ hỏa cầm tay CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8Cái
490Bình cứ hỏa cầm tay MFZ loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8M
491Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Bộ
492Lắp đặt ống thép SUS304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN25 (OD 34x2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,48100m
493Lắp đặt ống thép SUS304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN40 (OD 48x2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,42100m
494Lắp đặt ống thép SUS304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN50 (OD 60x2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,62100m
495Lắp đặt ống thép SUS304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN65 (OD 76x2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,54100m
496Lắp đặt ống thép SUS304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN80 (OD 89x2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,36100m
497Lắp đặt ống thép SUS304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN100 (OD 114x2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,42100m
498Lắp đặt ống thép SUS304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN125 (OD 141x2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,24100m
499Lắp đặt ống thép SUS304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN150 (OD 168x3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,06100m
500Lắp đặt ống thép SUS304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN200 (OD 219x3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,42100m
501Lắp đặt ống thép SUS304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN300 (OD 323x3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1100m
502Lắp đặt Chếch DN 65, ASTM A403 SCH10 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6cái
503Lắp đặt Chếch DN 80, ASTM A403 SCH10 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
504Lắp đặt Chếch DN 100, ASTM A403 SCH10 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16cái
505Lắp đặt BEND 90 LONG, DN 50, ASTM A403 SCH10 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5cái
506Lắp đặt BEND 90 LONG, DN 65, ASTM A403 SCH10 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 24cái
507Lắp đặt BEND 90 LONG, DN 80, ASTM A403 SCH10 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7cái
508Lắp đặt BEND 90 LONG, DN 100, ASTM A403 SCH10 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 19cái
509Lắp đặt BEND 90 LONG, DN 125, ASTM A403 SCH10 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6cái
510Lắp đặt BEND 90 LONG, DN 150, ASTM A403 SCH10 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
511Lắp đặt BEND 90 LONG, DN 200, ASTM A403 SCH10 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
512Lắp đặt BEND 90 LONG, DN 300, ASTM A403 SCH10 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
513Lắp đặt REDUCER (CONC), DN 125X100, ASTM A403 SCH10 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
514Lắp đặt FLANGE SOP, DN 50, 10K, FF, JIS B 2220 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,5cặpbích
515Lắp đặt FLANGE SOP, DN 65, 10K, FF, JIS B 2220 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 9cặpbích
516Lắp đặt FLANGE SOP, DN 80, 10K, FF, JIS B 2220 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cặpbích
517Lắp đặt FLANGE SOP, DN 100, 10K, FF, JIS B 2220 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 19cặpbích
518Lắp đặt FLANGE SOP, DN 125, 10K, FF, JIS B 2220 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10cặpbích
519Lắp đặt FLANGE SOP, DN 150, 10K, FF, JIS B 2220 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cặpbích
520Lắp đặt FLANGE SOP, DN 200, 10K, FF, JIS B 2220 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cặpbích
521Lắp đặt FLANGE SOP, DN 300, 10K, FF, JIS B 2220 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cặpbích
522Lắp đặt CAP, DN 65, ASTM A403 SCH10 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
523Lắp đặt CAP, DN 125, ASTM A403 SCH10 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
524Lắp đặt CAP, DN 200, ASTM A403 SCH10 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
525Lắp đặt TEE, DN 65, ASTM A403 SCH10 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
526Lắp đặt TEE, DN 125, ASTM A403 SCH10 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6cái
527Lắp đặt TEE, DN 200, ASTM A403 SCH10 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
528Lắp đặt TEE (RED), DN 65X32, ASTM A403 SCH10 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10cái
529Lắp đặt TEE (RED), DN 125x100, ASTM A403 SCH10 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
530Lắp đặt TEE (RED), DN 200x100, ASTM A403 SCH10 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cái
531Lắp đặt TEE (RED), DN 200x150, ASTM A403 SCH10 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
532Lắp đặt Mối nối mềm DN150 (2 đầu hàn) dài 150 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
533Lắp đặt Mối nối mềm DN200 (2 đầu hàn) dài 200 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
534Lắp đặt Ống tiện răng DN100 dài 200mm (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
535M16x70 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 268Bộ
536M20x80 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 128Bộ
537M22x120 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 32Bộ
538M16x100 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 112Bộ
539M20x120 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 64Bộ
540M20x140 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 32Bộ
541Lắp đặt Van 1 chiều DN50 hai mặt bích (Thân gang, cánh inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
542Lắp đặt Van 1 chiều DN65 hai mặt bích (Thân gang, cánh inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
543Lắp đặt Van 1 chiều DN80 hai mặt bích (Thân gang, cánh inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
544Lắp đặt Van 1 chiều DN100 hai mặt bích (Thân gang, cánh inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
545Lắp đặt Van 1 chiều DN125 hai mặt bích (Thân gang, cánh inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
546Lắp đặt Van bướm DN50 (Thân gang, cánh inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
547Lắp đặt Van bướm DN65 (Thân gang, cánh inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5cái
548Lắp đặt Van bướm DN80 (Thân gang, cánh inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
549Lắp đặt Van bướm DN100 (Thân gang, cánh inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cái
550Lắp đặt Van bướm DN125 (Thân gang, cánh inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
551Lắp đặt Van bướm DN150 (Thân gang, cánh inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
552Lắp đặt Van bướm điều khiển điện DN125 (Thân gang, cánh inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
553Lắp đặt Van bướm điều khiển điện DN200 (Thân gang, cánh inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
554Lắp đặt Van điện từ DN32 (Đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
555Lắp đặt Van điện từ DN15 (Đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
556Lắp đặt Van gió D200 (Tôn mạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
557Lắp đặt Van gió D160 (Tôn mạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
558Lắp đặt Van gió D100 (Tôn mạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
559Lắp đặt Ống PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,8100m
560Lắp đặt ống uPVC D114 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,76100m
561Lắp đặt ống uPVC D160 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,08100m
562Lắp đặt ống uPVC D200 C2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,16100m
563Lắp đặt Cút D114 PN8 (uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
564Lắp đặt Chếch 160 PN6 (uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
565Lắp đặt Cút PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 25cái
566Lắp đặt Cút 1140 PN8 (uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20cái
567Lắp đặt Cút 160 PN6 (uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
568Lắp đặt Cút 200 PN6 (uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5cái
569Lắp đặt Côn thu 200x160 PN6 (uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
570Lắp đặt Bích D200 PN10 (uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cặpbích
571Lắp đặt Bịt đầu ống D114 PN8 (uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cái
572Lắp đặt Te thu D150x100 PN6 (uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10cái
573Lắp đặt Te D200 PN6 (uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
574Lắp đặt Van bi gạt PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 9cái
575Lắp đặt Bích 100, JIS 10k (uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5cặpbích
576Lắp đặt Ống mềm D114 PVC có lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3100m
577Giá đỡ đường ống khí chính DN150, máng cáp (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11cái
578Giá đỡ đường ống khí chính DN150 (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cái
579Giá đỡ ống khí selecter DN65 (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10cái
580Giá đỡ ống khí DN32 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 70cái
581Giá đỡ ống đáy bể D114 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 48cái
582Giá đỡ ống khí xuống bể DN114 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 24cái
583Giá đỡ ống Bơm Bùn DN65/DN80 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
584Giá đỡ ống bơm DN125 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
585Giá đỡ ống bơm cát DN65 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
586Giá đỡ ống treo ống DN65/DN80 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11cái
587Giá đỡ ống DN300 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
588Giá đỡ ống Hóa chất D27 (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 30cái
589Giá đỡ thanh trượt bơm đầu vào (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
590Giá đỡ thanh trượt bơm cát (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
591Giá đỡ thanh trượt bơm Bùn (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
592Giá đỡ ống Thu mùi DN200 (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cái
593Giá đỡ ống khí nhà kỹ thuật DN150 (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
594Giá đỡ ống nước nhà kỹ thật DN100 (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
595Giá đỡ ống bùn nhà kỹ thuật DN65 (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
596Giá đỡ ống bùn bể lắng DN65 (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
597Gia công Cầu thang lên xuống sàn 0.20-2.70 (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3626tấn
598Lắp Cầu thang lên xuống sàn 0.20-2.70 (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3626tấn
599Gia công Cầu thang lên xuống sàn 2,00-2.70 (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3125tấn
600Lắp Cầu thang lên xuống sàn 2,00-2.70 (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3125tấn
601Nắp thăm 1100X1100 (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
602Nắp thăm 700x700 (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
603Nắp thăm 600x600 (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
604Nắp thăm hố thu Decanter (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
605Ống lắng trung tâm D300 (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1HT
606Tấm răng cưa (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1HT
607Gia công Lan can cầu thang D48X2 (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,8046tấn
608Lắp dựng Lan can cầu thang D48X2 (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 118,91m2
609Gia công Cầu thang lên xuống bể (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0574tấn
610Lắp Cầu thang lên xuống bể (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0574tấn
611Gia công Sàn thao tác mương tách rác (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1327tấn
612Lắp Sàn thao tác mương tách rác (Thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1327tấn
613Phiễu thu bùn (SUS304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
614Máng cáp+nắp 100x100x1.2mm, vật liệu tôn zamMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,510m
615Máng cáp+nắp 200x100x1.2mm, vật liệu tôn zamMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10,210m
616Cút T 200x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cái
617Cút nối L 200x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7cái
618Co lên CL 200x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cái
619Co xuống CX 200x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cái
620Ke đỡ máng cáp V5, 250x200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 50cái
621Thanh đỡ máng V5, Dài 250, dày3mm(tôn ram )Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20cái
622Nối máng C100, dày 1,2mm (tôn ram)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 250cái
623Lắp đặt Giá đỡ máng chữ Z tôn dày 5mm bản tôn rộng 200 (50x30x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20cái
624Ống ruột gà lõi thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,25100m
625Đầu PG 3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 40cái
626Ống HDPE 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,2100m
627Ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,15100m
628Lắp đặt Hộp đấu nối điện chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 15hộp
629Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1hệ
630Cáp 3x16+1x16 Cu/xlpe/pvcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 50m
631Cáp 3x6+1x4 Cu/xlpe/pvcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 50m
632Cáp 3x4+1x2.5 Cu/xlpe/pvcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 136m
633Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,36100m
634Cáp 4*2,5 Cu/xlpe/pvcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 101m
635Cáp 4*1.5 Cu/xlpe/pvcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 340m
636Cáp 1x(8x1) Cu/pvc/pvcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1081 km cáp
637Cáp 1x(2x1) Cu/pvc/pvcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 208m
638Cáp 3x4 Cu/xlpe/pvcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 160m
639Cáp 3x6 Cu/xlpe/pvcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 100m
640Cáp 1x90 Cu/xlpe/pvcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 120m
641Đào đất rãnh chôn cápMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12m3
642Băng báo hiệu cáp khổ 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 50m
643Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,25100m2
644Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 600viên
645Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,61000v
646Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6m3
647Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6m3
648Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
649Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1hệ
650Cột thép 12m (d1=78,d2=196)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11 cột
651Ống thủy tinh cách điện dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1ống
652Kim thu sét Stomaster-50, bán kính bảo vệ 95mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
653Khớp nối giữa ống thủy tinh và kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
654Khớp nối giữa ống thủy tinh và cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
655Lắp đặt thiết bị đếm sét LSR_1, LPI -ÚCMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 13 pha
656Cọc tiếp địa bằng thép bọc đồng D16, L=2,4m, Ấn ĐộMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7cọc
657Cáp đồng mềm trần M70Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 40m
658Cáp đồng bọc M70Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20m
659Khung móng cọc thépMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1khung
660Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1hộp
661Kiểm định hệ thống csMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1hệ
662Thuốc hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 24lọ/90g
663Đĩa kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 24cái
664Thuốc mồiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 24mối
665Vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1hệ
666Cọc tiếp địa bằng thép bọc đồng D16, L=2,4m,Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5cọc
667Cáp đồng mềm trần M70.Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 35m
668Cáp đồng bọc M70.Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 35m
669Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1hộp
670Kiểm định hệ thống csMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1hệ
671Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 24lọ/90g
672Vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1hệ
673Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 13,92771m3
674Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0429100m3
675Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0908100m3
676Bê tông lót, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,5713m3
677Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,711m3
678Xây móng bằng gạch khung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,4668m3
679Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0489100m3
680Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,14m2
681Sơn tường ngoài bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,14m2
682Bê tông nền M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,78m3
683Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0138100m2
684Lắp dựng cốt thép bệ móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0328tấn
685Tháo dỡ vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 154m2
686Đào đất rãnh chôn cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 92,951m3
687Cung cấp cáp ngầm trung thế AXV/SE-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 110m
688Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,1100m
689Cung cấp đầu cáp 24kV 3 pha ngoài trời (Co nguội, cold shrink)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2bộ
690Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 24kV (3 Pha, co nhiệt), tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2đầucáp
691Cung cấp cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 36,96m3
692Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 36,96m3
693Cung cấp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2.000viên
694Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 21000v
695Băng báo hiệu cáp khổ 0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 110m
696Đắp đất hoàn trả mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,5049100m3
697Đắp lớp đệm cát vàng dày 5mm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,055100m3
698Lát hoàn trả vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 154m2
699Sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10cái
700Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1
701Cung cấp và lắp đặt Máy tách rácMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1H/thống
702Cung cấp và lắp đặt Bơm cátMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
703Cung cấp và lắp đặt Bơm nước thải bể gomMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Bộ
704Cung cấp và lắp đặt Máy thổi khíMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Bộ
705Cung cấp và lắp đặt Hệ thống khuấy trộn ngăn SelectorMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2H/thống
706Cung cấp và lắp đặt hệ thống phân phối khí C-SBRMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2H/thống
707Cung cấp và lắp đặt Bơm hồi lưu bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Bộ
708Cung cấp và lắp đặt Bơm bùn thải bỏMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Bộ
709Cung cấp và lắp đặt Decanter thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4Bộ
710Cung cấp và lắp đặt thiết bị pha trộn và chứa cơ chấtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
711Cung cấp và lắp đặt Bơm định lượng cơ chấtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Cái
712Cung cấp và lắp đặt thiết bị pha trộn và chứa hóa chất khử trùngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
713Cung cấp và lắp đặt Bơm định lượng hóa chất khử trùngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Cái
714Cung cấp và lắp đặt Bơm nước tái sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Cái
715Cung cấp và lắp đặt Bơm bùn trục vítMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
716Cung cấp và lắp đặt Máy ép bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Máy
717Cung cấp và lắp đặt thiết bị pha trộn và chứa dung dịchMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
718Cung cấp và lắp đặt Bơm định lượng hóa chất PolimerMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
719Cung cấp và lắp đặt hệ thống bao che kín và phát điện bằng tấm pin mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1H/thống
720Cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý mùi hôiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1H/thống
721Cung cấp và lắp đặt Bàn thí nghiệm áp tường có chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
722Cung cấp và lắp đặt máy đo nhiệt độ, Do cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
723Cung cấp và lắp đặt Máy đo nhiệt độ, pH cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
724Cung cấp và lắp đặt Cân phân tích điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
725Cung cấp và lắp đặt Thiết bị lọc chân khôngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
726Cung cấp và lắp đặt Máy pha mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
727Cung cấp và lắp đặt Máy đo đa chỉ tiêu trong nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
728Cung cấp và lắp đặt Tủ sấy phân tích SS, MLSSMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
729Cung cấp và lắp đặt dụng cụ thủy tinh và các dụng cụ chuyên dùng cho phòng thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1
730Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tủ điện động lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1H/thống
731Cung cấp và lắp đặt Trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1H/thống
732Cung cấp và lắp đặt Máy phát điện dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
733Hệ thống điều khiển PLC+ phần mềm Scada SeverMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
734Hệ thống máy tính điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
735Cung cấp và lắp đặt điều hòa không khí 1 chiều 18.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
736Cung cấp và lắp đặt điều hòa không khí 1 chiều 12.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
737Cung cấp và lắp đặt điều hòa không khí 1 chiều 9.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
738Thiết bị đo DoMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Bộ
739Thiết bị đo lưu lượng đầu vàoMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
740Thiết bị đo lưu lượng đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
741Thiết bị đo mức liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3Bộ
742Cung cấp và lắp đặt hệ thống Camera giám sát an ninhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1H/thống
743Cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc chất lượng nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1H/thống
744Lắp đặt Bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
745Lắp đặt Model chặn đầu cuối bên phảiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
746Lắp đặt Module mở rộng cápMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
747Lắp đặt Bộ nguồn 10AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Bộ
748Lắp đặt Module đầu vào sốMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5Bộ
749Lắp đặt Module đầu ra sốMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3Bộ
750Lắp đặt Module cầu vào tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3Bộ
751Lắp đặt Module đầu ra tương tự kiểu dòngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
752Cài đặt phần mềm Scada SeverMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
753Lắp đặt Máy tính vận hànhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11 bộ
754Lắp đặt Màn hình máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
755Lắp đặt Tivi hiển thị và giá treo 55 inhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 21 t/b
756Lắp đặt Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11 bộ
757Lắp đặt Cáp HDMI Chiều dài 50MMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1đôi đ/d
758Lắp đặt Bộ chia mạng Loại 6 cổng; CiscoMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
759Cáp mạng Cap cat5Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 200m
760Láp đặt Cáp mạng Cap cat5Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2010m
761Ô cắm điện (Loại 6 phích cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2bộ
762Cung cấp và lắp đặt Bàn ghế điều khiển (Bàn ghế văn phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
763Lắp đặt Thiết bị đo DOMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2bộ
764Lắp đặt Thiết bị đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
765Lắp đặt Thiết bị đo lưu lượng đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
766Lắp đặt Thiết bị đo mức liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3bộ
767Bộ nguồn 24 VDCMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
768Cảm biến mức nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2bộ
769Lắp đặt Role trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 120cái
770Cầu đấu tín hiệu + Cầu chặnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 500bộ
771Lắp đặt Nút ấn có đènMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 76cái
772Lắp đặt Nút ấn chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 30cái
773Tem nhãn nút bấmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1
774Dây đấu điều khiển Cỡ 0,5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5m
775Dây đấu điều khiển Cỡ 0,75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5m
776Máng nhựa kích thước: 60 x 60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10m
777Máng nhựa kích thước: 60 x 60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4m
778thanh cài loại 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 14Cây
779Phụ kiện đấu tủ 9 đầu cốt, ống in đầu số,v.v…)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1
780Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển (Tủ sơn tĩnh điện kích thước: 2000 x 800 x 500)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 21 tủ
781Bộ gá thiết bị đo lưu lượng (Giá đỡ Inox 304 cho bộ hiển thị lưu lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2bộ
782Bộ gá thiết bị đo DO (Gồm giá đỡ Inox 304 để gắn bộ hiển thị Ống PVC và giá đỡ inox để bảo vệ đầu đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2bộ
783Bộ gá thiết bị đo mức (Ống PVC và giá đỡ inox 304 để bảo vệ đầu đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3bộ
784Giá đỡ công tắc hành trình (Vật liệu Inox gắn và đỡ công tắc hành trình và cảm biến)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6bộ
785Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển 2 x 0,75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,21 km cáp
786Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển 2 x 0,75 mm chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,351 km cáp
787Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển 12 x 0,75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,451 km cáp
788Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển 8 x 0,75mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,51 km cáp
B TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI SỐ 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 31,059100m3
2Đệm đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,5246100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8,9876100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 21,1726100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 21,1726100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 84,74m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1272100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 375,624m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,5688100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,071tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép D= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,4891tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 38,5196tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành, vách bể, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 376,3396m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành, vách bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 21,7529100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, vách bể, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,4654tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành vách bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 38,5321tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành vách bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,0308tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,86m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10,08m3
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,0845100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,5826tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1198tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0684tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,4743tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 19,8733m3
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,5724100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,5782tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,3572tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,3325tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 113,802m3
31Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,951100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 13,6941tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,8863tấn
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lỗ thăm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,66m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường lỗ thămMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 87,1856m2
36Gia công lắp lỗ thămMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,7155tấn
37Lắp dựng lắp lỗ thămMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 55,1164m2
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rốn bể, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 89,2509m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rốn bể, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8,44m3
40Lắp đặt Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 746,55m
41Quét dung dịch chống thấm (định mức 2kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 248m2
42Quét dung dịch chống thấm phần bể nổi, trong bể ( quét 2 lớp, định mức 2kg/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.574,375m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, trát phần ngoài bểMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 328,6m2
44Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 711,2125m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,084m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,132m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm chân thangMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,012100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0009tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1874tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,5892m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0575100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0812tấn
53Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,6659m3
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,7909m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,7909m2
56Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8,387m2
57Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,0488tấn
58Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 117,378m2
59Khoan tạo lỗ bê tông để lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 640lỗ khoan
60Nở inox M12x80Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 640bộ
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,8232100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,5126100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3106100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3106100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10,3386m3
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 29,3291m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3966100m2
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,6299100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,8677tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2763tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,5625tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,5993tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,0094m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,9108100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1059tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,1342tấn
77Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 42,6719m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,6942100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3048tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,0839tấn
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,3011100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0854tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,3946tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,7318m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1422100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0238tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0351tấn
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0907100m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,032100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0587100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0587100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,513m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,68m3
94Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0134100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0005tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0585tấn
97Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,1743m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11,844m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12,2905m2
100Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12,2905m2
101Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12,2905m2
102Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,3498m2
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,425m3
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,022100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0053tấn
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0251tấn
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 51 c/k
108Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 75,7775m3
109Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,4926m3
110Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3m3
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 279,6474m2
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 478,8974m2
113Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 59,246m2
114Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 140,996m2
115Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 225,4206m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 279,6474m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 904,56m2
118Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1765100m3
119Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20,0578m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,4689m3
121Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 171,8776m2
122Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,6894m2
123Lát gạch đỏ 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 40,94m2
124Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,629m2
125Chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 298,0214m2
126Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 58,9646m2
127Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 203,0784m2
128Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 203,0784m2
129Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 107,38m
130Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 107,38m
131Thi công trần thả thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,6894m2
132Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20,264m2
133Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,91m2
134Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 30,13m2
135Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 14,4m2
136Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,36m2
137Vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 13,69m2
138Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 62,49m2
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,9552100m2
140Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,156100m3
141Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0369100m3
142Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1191100m3
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1191100m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,368m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,6492m3
146Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0532100m2
147Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,344m3
148Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 30,4m2
149Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11,4m2
150Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,988m3
151Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0578100m2
152Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0598tấn
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0938tấn
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 381 c/k
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bể
156Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
157ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,8100m
158ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,35100m
159Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
160Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6cái
161Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
162Côn nhựa PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
163Tê thu nhựa PPR D32/20 (NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
164Cút nhựa PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
165Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
166Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
167Lắp đặt chậu rửa lavaborMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
168Lắp đặt vòi chậu rửa lavaborMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
169Vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
170ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,65100m
171ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,65100m
172ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,08100m
173ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,04100m
174Y nhựa upVC D90 (VLPx1,5, NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
175Chếch nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
176Chếch nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
177Chếch nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
178Cút nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
179Cút nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
180Cút nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
181Côn nhựa uPVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
182Phễu thu sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
183Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
184Lắp Chụp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
185Nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
186Nút bịt PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5cái
187Nút bịt PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
188Đèn ốp trần D300, 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
189Đèn túyp đơn Led 1x20W/220 dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
190Đèn túyp đôi Led 2x20W/220 dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16bộ
191Lắp Đèn sự cố Acquy và bộ nạp acquy 2x5W, T>2hMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2bộ
192Công tắc đơn âm tường 10A/220Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
193Công tắc đôi âm tường 10A/220Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6cái
194Công tắc bốn âm tường 10A/220Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
195Ổ cắm đôi 1 pha 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 23cái
196Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3máy
197Hộp Aptomat 6-8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2hộp
198Aptomat MCB -3P-40A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
199Aptomat MCB -2P-32A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
200Aptomat MCB -1P-25A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
201Aptomat MCB -1P-16A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
202Aptomat MCB -1P-10A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
203Cáp cấp nguồn CU/XLPEPVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 50m
204Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 75m
205Cáp CU/PVC/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 500m
206Cáp CU/PVC/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 300m
207Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 50m
208Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 75m
209Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 150m
210Ống luồn cáp D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 75m
211Ống luồn cáp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 200m
212Hộp chia ngả 2, 3, 4 cho D20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20hộp
213Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1
214Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8,4m3
215Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,256100m2
216Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8bộ
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,12m3
218Cột đèn bát giác, mạ kẽm nhúng nóng H=8mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cột
219Lắp choá đèn + bóng LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8bộ
220Lắp đặt Aptomat MCB -1P-6A, 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cái
221Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8đầucáp
222Lắp cửa cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cái
223Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cọc
224Rải cáp ngầm Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,5100m
225Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 250m
226Lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 72m
227Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 72m3
228Ống luồn dây HDPE D40/30 (luồn cáp chiếu sáng và cáp camera)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 650m
229Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,72100m3
230Băng cảnh báo cáp ngầm K20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 200m
231Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,4100m2
232Vật tư phụ (Đầu cốt, thanh cài át, dây điều điều khiển,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1hệ
233Lắp đặt Cáp đồng trục RG59+2C lõi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 900m
234Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,810 đầu
235Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,65 chuông
236Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,65 nút
237Lắp đặt hộp Hộp chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3hộp
238Cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 100m
239Cáp tín hiệu DVV – 2×0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 200m
240Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 5 đôi 5x2x0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 100m
241Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8,82m3
242Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6cọc
243Kéo rải dây chống sét Thép lập là 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20m
244Kéo rải dây chống sét Thép lập là 25x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 15m
245Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0882100m3
246Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,696m3
247Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0729100m3
248Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0729100m3
249Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,6696m3
250Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,8877m3
251Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0972100m2
252Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,697m3
253Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0555tấn
254Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2142tấn
255Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0332tấn
256Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12,272m2
257Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 21đ/c 3pha
258Đầu cáp 35kV Elbow 3x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2bộ
259Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 21đ/c 3pha
260Đầu cáp 35kV Tplug 3x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Bộ
261Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 21 h/n 3pha
262Hộp nối cáp trung thế 35kV 3x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Bộ
263Rải cáp ngầm Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,65100m
264Lắp đặt Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 24m
265Lắp đặt Cáp 1kV Cu/XLPE/PVC 1x 150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16m
266Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x95 mm2 vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10m
267Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x70 mm2 vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10m
268Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x35 mm2 vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10m
269Làm đầu cốt M150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10đầucáp
270Làm đầu cốt M95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8đầucáp
271Làm đầu cốt M70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8đầucáp
272Làm đầu cốt M35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8đầucáp
273Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, Điện trở phụMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 21 bộ
274Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
275Biển tên lộ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3Cái
276Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4Cái
277Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
278Biển tên tủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Cái
279Điện trở sấyMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Bộ
280Bô chỉ thị báo sự cố đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
281Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 111 bộ
282Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 83,475m3
283Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 265m
284Băng báo hiệu cáp ngầm K20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 265m
285Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,53100m2
286Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,8348100m3
287Vật tư phụ đấu nối nội bộ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
288Nhân công đấu nối nội bộ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Tủ
289Rải cáp điện tổng 3x150+1x95mm2 Cu/XLPE/DSTA/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3100m
290Lắp đặt cáp điều khiển CU/PVC/PVC 12x1mm2,Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 200m
291Lắp đặt cáp điều khiển CU/PVC/PVC 7x1mm2,Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 534,96m
292Lắp đặt cáp điều khiển CU/PVC/PVC 5x1mm2,Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 38,07m
293Lắp đặt cáp chống nhiễu CU/PVC/SB/PVC- 4x0.75mm2,Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 639,46m
294Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.888,9m
295Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 717,03m
296Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 533,97m
297Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 477,06m
298Lắp đặt cáp chống nhiễu CU/PVC/SB/PVC- 2x0.75mm2,Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 135,64m
299Lắp đặt Ống luồn dây gân xoắn HDPE ϕ 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.009,5m
300Lắp đặt Ống luồn dây gân xoắn HDPE ϕ 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 26,66m
301Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, DN200 dày 5mm, ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2797100m
302Lắp đặt Ống luồn dây gân xoắn HDPE ϕ 130/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 65m
303Lắp đặt cáp điện 3x10+1x6mm2 Cu/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 101,27m
304Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 61,22m
305Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 83,64m
306Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x1.0 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 632,59m
307Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 146,96m
308Lắp đặt Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 147,86m
309Làm đầu cốt 150-12, cáp điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6đầucáp
310Làm đầu cốt 95-12, cáp điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2đầucáp
311Làm đầu cốt 10-8, Cáp điện 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 60đầucáp
312Làm đầu cốt 6-6, Cáp điện 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20đầucáp
313Làm đầu cốt 2.5-4, Cáp điện 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 400đầucáp
314Làm đầu cốt 1.5-3, Cáp điện 4x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 600đầucáp
315Lắp đặt Máng cáp mạ kẽm 100x75x1.5mm (kèm nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 310m
316Lắp đặt Máng cáp mạ kẽm 200x75x1.5mm (kèm nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,510m
317Lắp đặt thang máng cáp mạ kẽm 300x75x1.5mm (kèm nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,56810m
318T máng 300 (kèm nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
319Co lên máng 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
320Co xuống máng 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
321T thu máng 300-200 (kèm nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
322T thu máng 300-100 (kèm nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Cái
323Co lên máng 200 (kèm nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
324Co xuống máng 200 (kèm nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
325Co ngang L máng 200 (kèm nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
326T máng 100 (kèm nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
327Co ngang L máng 100 (kèm nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Cái
328Co lên máng 100 (kèm nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
329Co xuống máng 100 (kèm nắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
330Thanh nối máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 100Cái
331Bulong M8x16mm bắt nối máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 400bộ
332Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS304 DN200, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,4223100m
333Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS304 DN150, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0849100m
334Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS304 DN125, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0919100m
335Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS304 DN80, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,6044100m
336Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS304 DN50, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2859100m
337Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS304 DN25, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0769100m
338Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Cút SUS304 DN200, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6cái
339Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Côn thu SUS304 DN200/150, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
340Lắp đặt chếch thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Chếch SUS304 DN200, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
341Lắp đặt bịt thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Nút bịt SUS304 DN200, PN10 (VLP/2; NC/2; M/2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
342Lắp đặt nút bịt thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Nút bịt SUS304 DN150, PN10 (VL/2, NC/2, M/2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
343Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Cút SUS304 DN125, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
344Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Cút SUS304 DN80, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 24cái
345Lắp đặt bịt thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Nút bịt SUS304 DN80, PN10 (VLP/2; NC/2; M/2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
346Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Cút SUS304 DN50, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11cái
347Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Cút SUS304 DN25, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7cái
348Lắp Bích SUS304 DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6cặpbích
349Lắp Bích SUS304 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12cặpbích
350Lắp Bích SUS304 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11,5cặpbích
351Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D90, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,54100m
352Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D60, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,3046100m
353Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D48, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,7794100m
354Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút uPVC D90, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cái
355Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D90, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cái
356Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D90/60, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 32cái
357Lắp Nút bịt uPVC D90, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16cái
358Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút uPVC D60, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 28cái
359Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D60, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 25cái
360Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D60/48, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 36cái
361Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D60/27, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 252cái
362Lắp Nút bịt uPVC D60, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 18cái
363Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút uPVC D48, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 22cái
364Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D48, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 18cái
365Lắp đặt Bích uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cặpbích
366Lắp đặt Bích uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,5cặpbích
367Lắp đặt Nối ren trong uPVC D27, PN10 (VL/2, NC/2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 252cái
368Lắp đặt van ren, Van 2 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
369Van bướm 2 chiều DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
370Van bướm 2 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 9cái
371Lắp đặt giá đỡ loại 1 DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 15cái
372Lắp đặt giá đỡ loại 2 DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6cái
373Lắp đặt giá đỡ loại 1 DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7cái
374Lắp đặt giá đỡ loại 1 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 53cái
375Lắp đặt giá đỡ loại 2 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 32cái
376Lắp đặt giá đỡ loại 1 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 283cái
377Lắp đặt giá đỡ loại 2 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 40cái
378Lắp đặt giá đỡ loại 1 DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5cái
379Omega L=90 inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 24cái
380Omega L=60 inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 280cái
381Omega L=48 inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 130cái
382Nở inox M12 dài 80 inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 32bộ
383Nở inox M8 dài 80 inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 868bộ
384Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS 304 DN350, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,153100m
385Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS 304 DN125, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2747100m
386Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS 304 DN100, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0938100m
387Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS 304 DN80, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0615100m
388Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS 304 DN32, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,6487100m
389Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Cút SUS 304 DN350, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
390Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Cút SUS 304 DN125, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
391Lắp đặt nút bịt thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Nút bịt SUS 304 DN125, PN10 (VLP/2; NC/2; M/2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
392Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Cút SUS 304 DN100, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6cái
393Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Cút SUS 304 DN80, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5cái
394Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Tê SUS 304 DN80, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5; Mx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
395Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Cút SUS 304 DN32, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
396Lắp Bích SUS 304 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,5cặpbích
397Lắp Bích SUS 304 DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cặpbích
398Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D300, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1332100m
399Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D160, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2373100m
400Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D125, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0685100m
401Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D110, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,2604100m
402Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D60, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2461100m
403Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D300, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
404Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
405Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút uPVC D125, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
406Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D125, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
407Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D125/110, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
408Lắp Nút bịt uPVC D125, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
409Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút uPVC D110, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11cái
410Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D110, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6cái
411Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút uPVC D60, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7cái
412Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,Tê uPVC D60, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
413Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Chếch uPVC D60, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
414Lắp đặt Bích uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cặpbích
415Lắp đặt Bích UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 23cặpbích
416Lắp đặt Bích uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5cặpbích
417Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, Ống HDPE DN355 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,515100m
418Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, Cút HDPE DN350, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
419Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Ống PPR DN32, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,275100m
420Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, Cút PPR DN32, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 9cái
421Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, Tê PPR DN32, PN10 (NCx1,5; Mx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
422Lắp đặt van mặt bích, Van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 9cái
423Lắp đặt van ren, Van 2 chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5cái
424Lắp đặt Van bướm 2 chiều DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
425Lắp đặt Van bướm 2 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 13cái
426Lắp đặt Van bướm 2 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cái
427Lắp đặt giá đỡ loại 1 DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
428Lắp đặt giá đỡ loại 2 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 36cái
429Lắp đặt giá đỡ loại 4 DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12cái
430Lắp đặt giá đỡ loại 4 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 36cái
431Lắp đặt giá đỡ loại 5 DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 24cái
432Lắp đặt giá đỡ loại 6 DN350Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cái
433Lắp đặt giá đỡ loại 4 DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20cái
434Bản mã 100x100 dày 4mm, inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10cái
435Nở inox M12 dài 80 inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 80cái
436Xích inox D10, inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 66m
437V 50x5mm inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,3m
438Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS 304 DN80, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3093100m
439Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS 304 DN32, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,28100m
440Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Cút SUS 304 DN80, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7cái
441Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Tê SUS 304 DN80, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5; Mx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
442Lắp Bích SUS 304 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5cặpbích
443Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D90, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3806100m
444Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D60, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1207100m
445Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút uPVC D90, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
446Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút uPVC D60, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12cái
447Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D90, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
448Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D60, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
449Lắp đặt Bích UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12cặpbích
450Lắp đặt van mặt bích, Van 1 chiều DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6cái
451Lắp đặt Van bướm 2 chiều DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8cái
452Lắp đặt Nối ren trong uPVC D60 , PN10 (VL/2, NC/2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
453Nở inox M12 dài 80Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 72cái
454Xích inox D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 30m
455V 50x5mm inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3m
456Bản mã inox 100x100x 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6cái
457Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D48, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,015100m
458Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D27, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,509100m
459Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút uPVC D48, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
460Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 89cái
461Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D48, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
462Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D27, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12cái
463Lắp đặt van ren, Van 2 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
464Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, Ống HDPE DN355 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,33100m
465Lắp đặt cút chếch HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, Cút chếch HDPE DN355, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
466Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7,8498100m3
467Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,7071100m3
468Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,7432100m3
469Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,7432100m3
470Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,7952m3
471Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0286100m2
472Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 18,0544m3
473Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0136tấn
474Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,4031tấn
475Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,111100m2
476Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 40,9792m3
477Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,01tấn
478Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0266tấn
479Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,6836tấn
480Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,744100m2
481Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,295m3
482Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,01tấn
483Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,028tấn
484Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,3502m3
485Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,5521tấn
486Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2992100m2
487Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường cổ lỗ thăm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1795m3
488Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,08m2
489Gia công nắp Inox 304 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0566tấn
490Thi công Băng cản nước Waterbar V20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 72,48m
491Quét dung dịch chống thấm trong bể ( định mức 2kg/m2, quét 1 lớp lót, 3 lớp phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 166,272m2
492Quét dung dịch chống thấm trong bể ( quét 2 lớp, định mức 2kg/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 143,22m2
493Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,4013m3
494Thi công lớp đá đệm móng đá dăm dày 30cmmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,528m3
495Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,235m3
496Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,8017m3
497Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0608100m2
498Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,008tấn
499Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0115tấn
500Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,046tấn
501Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,35m3
502Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,015100m2
503Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,027100m3
504Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2bộ
505Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0225m3
506Gia công xà gồ bằng thép hộp 30x60x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0458tấn
507Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1626tấn
508Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0458tấn
509Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1626tấn
510Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7,2939m2
511Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,135100m2
512Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,3516100m3
513Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,1032100m3
514Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1051100m3
515Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1051100m3
516Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,8516100m3
517Rải nilon lót nênMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,2581100m2
518Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 85,162m3
519Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 45m
520Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20m
521Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 67,82m
522Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2713100m2
523Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,472m3
524Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,224100m2
525Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 112m
526Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11,282m3
527Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 112,82m2
528Đào móng hàng rào, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,1791100m3
529Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 23,5155m3
530Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,5034100m2
531Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 40,3975m3
532Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 332,7241m3
533Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2100m
534Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12,198m3
535Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,0275100m2
536Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2372tấn
537Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,6274tấn
538Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,213m3
539Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0194100m2
540Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0043tấn
541Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0199tấn
542Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,2088m3
543Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,5446m3
544Trát giằng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 149,3127m2
545Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20,967m2
546Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 9,68m2
547Đắp phào cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 13,76m
548Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 13,2m
549Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 179,9597m2
550Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,0456100m3
551Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,9903100m3
552Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,9903100m3
553Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 308,2176m2
554Lắp dựng hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 308,2176m2
555Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3791tấn
556Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11,9514m2
557Lắp dựng cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3791tấn
558Bộ chữMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
559Đào hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 13,18m3
560Đắp đất hồ gaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,48m3
561Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,77m3
562Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,81m3
563Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0312100m2
564Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,49m3
565Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 19,14m2
566BTXM M200 mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,69m3
567Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3386m3
568Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0221100m2
569Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0139tấn
570Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0222tấn
571Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Lắp dựng tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8c/k
572Nắp hố ga bằng ghi gangMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
573Đào móng cống, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,1974100m3
574Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,7702100m3
575Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 57,5đ/ống
576Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 57mốinối
577Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 115cái
578Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,7702100m3
579Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3335100m3
580Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,8406100m3
581Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,8406100m3
582Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,542100m3
583Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0238100m3
584Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,092m3
585Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,132100m2
586Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8,712m3
587Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 79,2m2
588Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,716m3
589Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1003100m2
590Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, DMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,0911tấn
591Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1546tấn
592Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 66c/k
593Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2672100m3
594Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2561100m3
595Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2561100m3
596Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 19,0786100m2
597Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 50cây
598Đào san đất không thích hợp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,6259100m3
599Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 18,3951100m3
600San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16,0115100m3
601Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,6259100m3
602Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,6259100m3
603Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,2628100m3
604Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,2628100m3
605Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 63,2813m3
606Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 45m3
607Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,1781100m3
608Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống cấp nước DN32, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,25100m
609Lắp đặt đồng hồ đo nước Zenner DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
610Lắp Bích SUS304 DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,5cặpbích
611Lắp đặt BU HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, BU HDPE DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
612Lắp đặt côn thu HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, Côn thu DN300/110, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
613Lắp đặt côn thu HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, DN110/50, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
614Lắp đặt côn thu HDPE nối bằng phương pháp hàn, Côn thu DN50/32, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
615Lắp đặt côn thu HDPE , Côn thu DN50/32, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
616Lắp đặt cút HDPE nối bằng phương pháp măng sông, Cút HDPE DN32, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4cái
617Điều hòa không khí treo tường 1 chiều 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
618Điều hòa không khí treo tường 1 chiều 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
619Camera ngoài trời 4MP, loại cố định, hồng ngoại 30mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8Cái
620Đầu ghi DVR 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
621Ổ cứng 4TBMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Cái
622Tủ camera (aptomat, nguồn 12VDC,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1tủ
623Tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1tủ
624Tủ báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
625Bình chữa cháy loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6bình
626Tù đựng bình chữu cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2tủ
627Nội quy và tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
628Máy biến áp 160KVA TC8525:2015Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Máy
629Ngăn tủ hạ thế tổngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12DE
630Vỏ tủ sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
631Đồng hồ công tơ + biến dòngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
632Đèn báo pha R,S,TMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3Cái
633Cầu chì + ĐếMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3Cái
634Đồng hồ Volt + Chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
635Đồng hồ Ampe + Chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3Cái
636Biến dòngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3Cái
637MCCB 3P 300A 42kA có dải chỉnh dòngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
638MCCB 3P 250A 42kA có dải chỉnh dòngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
639MCCB 3P 60A 22kAMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
640Chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
641Đồng thanh cái bọc co ngót đỏ vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Hệ
642Tủ trung thế 36kV 02 ngăn: 01 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CDPT kèm CCMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Tủ
643Cung cấp và lắp đặt Hệ thống điều khiển và giám sát SCADAMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1h/thống
644Cung cấp và lắp đặt Máy tính điều khiển giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
645Cung cấp và lắp đặt Bộ lưu điện UPSMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
646Cung cấp và lắp đặt Biến tần điều khiển máy thổi khíMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3Bộ
647Cung cấp và lắp đặt Tủ điện điều khiển Trạm xử lý nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1h/thống
648Cung cấp và lắp đặt Thiết bị tách rácMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
649Cung cấp và lắp đặt Thùng chứa rácMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Bộ
650Cung cấp và lắp đặt Bơm chìm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3Bộ
651Cung cấp và lắp đặt Phao báo mức nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
652Cung cấp và lắp đặt Thiết bị nâng bơmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
653Cung cấp và lắp đặt Thùng chứa rácMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
654Cung cấp và lắp đặt Bơm hút cátMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Bộ
655Cung cấp và lắp đặt Bơm hút váng nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
656Cung cấp và lắp đặt Ống phân phối,máng răng cưa, tấm chắn bọtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Hệ
657Cung cấp và lắp đặt Bơm chìm nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Bộ
658Cung cấp và lắp đặt Phao báo mức nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
659Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
660Cung cấp và lắp đặt Máy khuấy chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Bộ
661Cung cấp và lắp đặt Van điện điều khiển cấp nước bể SelectorMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Cái
662Cung cấp và lắp đặt Hệ thống đầu phân phối khí ngăn SelectorMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2h/thống
663Cung cấp và lắp đặt Máy khuấy chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8Bộ
664Cung cấp và lắp đặt Hệ thống phân phối khí tinhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2h/thống
665Cung cấp và lắp đặt Máy thổi khí bể SBRMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3Cái
666Cung cấp và lắp đặt Van điện điều khiển phân phối khí bể SBRMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8Bộ
667Cung cấp và lắp đặt Decanter - Thiết bị tách nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Bộ
668Cung cấp và lắp đặt Bơm bùn tuần hoàn và bùn thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4Cái
669Cung cấp và lắp đặt Thiết bị đo DOMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Bộ
670Cung cấp và lắp đặt Thiết bị đo pHMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Bộ
671Cung cấp và lắp đặt Phao báo mức nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Bộ
672Cung cấp và lắp đặt Hệ thống sục khí thôMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1h/thống
673Cung cấp và lắp đặt Bơm bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Bộ
674Cung cấp và lắp đặt Ống phân phối,máng răng cưa, tấm chắn bọtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Hệ
675Cung cấp và lắp đặt Bơm hút váng nổiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
676Cung cấp và lắp đặt Máy ép bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
677Cung cấp và lắp đặt Bơm hút bùn lên máy ép bùnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Bộ
678Cung cấp và lắp đặt Máy nén khíMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
679Cung cấp và lắp đặt Bồn chứa hóa chất C-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
680Cung cấp và lắp đặt Bơm định lượng hóa chất C-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Bộ
681Cung cấp và lắp đặt Khuấy hóa chất cho bồn C-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
682Cung cấp và lắp đặt Hệ thống sục khí thôMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1h/thống
683Cung cấp và lắp đặt Bồn chứa hóa chất Na2CO3 + dinh dưỡng + NaOClMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3Cái
684Cung cấp và lắp đặt Bơm định lượng hóa chất NaOH + dinh dưỡng + NaOClMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10Bộ
685Cung cấp và lắp đặt Khuấy hóa chất cho bồn NaOH + dinh dưỡng + NaOClMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3Bộ
686Cung cấp và lắp đặt Quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Cái
687Cung cấp và lắp đặt Tháp xử lý khí thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Hệ
688Cung cấp và lắp đặt Bơm hóa chất xử lý khíMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Cái
689Cung cấp và lắp đặt Bồn chứa hóa chất C-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Cái
690Cung cấp và lắp đặt Bơm định lượng hóa chất NaOHMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Bộ
691Cung cấp và lắp đặt Khuấy hóa chất cho bồn NaOHMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
692Cung cấp và lắp đặt Bộ hiển thị và xử lý số liệu, kết nối với các sensor đo nhiệt độ, COD, pH, TSS, amoni, lưu lượngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
693Cung cấp và lắp đặt Đầu đo pH và nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
694Cung cấp và lắp đặt Đầu đo TSSMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
695Cung cấp và lắp đặt Đầu đo CODMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
696Cung cấp và lắp đặt Đầu đo AmoniMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
697Cung cấp và lắp đặt Thiết bị quan trắc lưu lượng nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
698Cung cấp và lắp đặt Máy lấy mẫu tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
699Cung cấp và lắp đặt Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm Sở Tài Nguyên Môi trường và chi phí kết nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
700Cung cấp và lắp đặt Hê thống camera quan sát TQTMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
701Cung cấp và lắp đặt Tủ điện đặt thiết bị quan trắcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
702Các thiết bị phụ trợ khácMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
703Hóa chất chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Bộ
704Chi phí nhân công lắp đặt tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Gói
705Chi phí hiệu chuẩn/kiểm định, test RA và kết nối về Sở TNMTMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1Gói
706Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1máy
707Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7cái
708Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
709Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1p/đoạn
710Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6sợi
711Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
712Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4sợi
713Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
714Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
715Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
716Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
717Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
C Chi phí vận hành chạy thử, đào tào vận hành và chuyển giao công nghệ, lập hồ sơ hoàn thành công trình bảo vệ môi trường
1Chi phí vận hành chạy thử (03 tháng), đào tạo vận hành và chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Trạm
2Chi phí lập hồ sơ hoàn thành công trình bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2Trạm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7593E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công công trình xử lý nước thải sinh hoạt công nghệ tương tự (xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị, vận hành thử): có bể selector, xây kín sử dụng pin mặt trời, có xử lý mùi cho các công đoạn xử lý tương tự gói thầu này, hệ thống điều khiển SCADA, công suất từ 1478m3/ngày đêm trở lên, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41,052 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 123,156 tỷ VND (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc Có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.052.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥123.156.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (công trình xử lý nước thải sinh hoạt công suất từ 1478m3/ngày đêm trở lên) (Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng mình kinh nghiệm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hạng mục công trình) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định bổ nhiệm (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự và các tài liệu chứng minh khác khi Bên mời thầu có yêu cầu)Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học105
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng: 14 + 02 người, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ 02 người là kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư công nghệ môi trường hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường.+ 02 người là kỹ sư điện+ 02 người là kỹ sư cơ khí+ 02 người là kỹ sư tự động hoá+ 02 người, là kỹ sư trắc địa+ 02 người là kỹ sư kinh tế xây dựngCác cán bộ nêu trên phải có bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ)Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học53
3 Cán bộ an toàn lao động 2 02 người, Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực) hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp53
4 Công nhân kỹ thuật 30 Tối thiểu có 30 công nhân, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng, tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất (tổ trưởng/tổ thợ phải có chứng chỉ đào tạo nghề/hoặc được đào tạo từ trung cấp trở lên các chuyên môn xây dựng, cơ khí, điện, cấp thoát nước hay công nghệ/kỹ thuật môi trường đã có kinh nghiệm tham gia các công việc liên quan đến công tác xử lý nước thải).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV5
3 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
4 Máy ủi - công suất: 110 CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
7 Máy hàn công suất: 23 kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->