Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình trạm xử lý nước thải số 1, trạm xử lý nước thải số 3 thuộc Dự án QG-HN02
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình trạm xử lý nước thải số 1, trạm xử lý nước thải số 3 thuộc Dự án QG-HN02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220242278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 08:32:00 đến ngày 2022-03-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,645,717,380 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,759,371,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm năm mươi chín triệu ba trăm bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7593E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công công trình xử lý nước thải sinh hoạt công nghệ tương tự (xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị, vận hành thử): có bể selector, xây kín sử dụng pin mặt trời, có xử lý mùi cho các công đoạn xử lý tương tự gói thầu này, hệ thống điều khiển SCADA, công suất từ 1478m3/ngày đêm trở lên, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41,052 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 123,156 tỷ VND (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc Có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.052.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥123.156.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (công trình xử lý nước thải sinh hoạt công suất từ 1478m3/ngày đêm trở lên) (Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng mình kinh nghiệm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hạng mục công trình) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định bổ nhiệm (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự và các tài liệu chứng minh khác khi Bên mời thầu có yêu cầu)Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng: |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 người, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ 02 người là kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư công nghệ môi trường hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường.+ 02 người là kỹ sư điện+ 02 người là kỹ sư cơ khí+ 02 người là kỹ sư tự động hoá+ 02 người, là kỹ sư trắc địa+ 02 người là kỹ sư kinh tế xây dựngCác cán bộ nêu trên phải có bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ)Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người, Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực) hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 30 công nhân, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng, tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất (tổ trưởng/tổ thợ phải có chứng chỉ đào tạo nghề/hoặc được đào tạo từ trung cấp trở lên các chuyên môn xây dựng, cơ khí, điện, cấp thoát nước hay công nghệ/kỹ thuật môi trường đã có kinh nghiệm tham gia các công việc liên quan đến công tác xử lý nước thải). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình trạm xử lý nước thải số 1, trạm xử lý nước thải số 3 thuộc Dự án QG-HN02 Dự án ĐTXD hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung (QG-HN02) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế quản lý hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế theo kê khai đến trước thời điểm đóng thầu 30 ngày (bao gồm cả công ty mẹ và các đơn vị trực thuộc nếu có) - Văn bản hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng các khoản bảo hiểm xã hội bắt buộc đến thời điểm 31/12/2021 (bao gồm cả công ty mẹ và các đơn vị trực thuộc nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tài liệu (hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính (đã được kiểm toán theo quy định), các năm 2018, 2019, 2020. - Các tài liệu có liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.759.371.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn Địa chỉ: xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại 024 3368 8371 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 17,588 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10,552 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5,6642 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,1571 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 38,5688 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 150,775 | m3 |
| 7 | Bê tông tường bể - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 285,4623 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn thao tác, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 15,7323 | m3 |
| 9 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,5063 | m3 |
| 10 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,0092 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 22,0259 | m3 |
| 12 | Phụ gia bền sunfat cho bê tông mác 350 (tạm tính 6% KL xi măng: 399*6%=23,94kg phụ gia/m3 BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 458,749 | m3b/t |
| 13 | Thi công băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 367,595 | m |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,4439 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 12,2303 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,863 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 40,0637 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn thao tác, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,681 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn thao tác, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0899 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0762 | tấn |
| 21 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,4363 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 19,8408 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,1111 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0493 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) - Quét mặt ngoài thành bể phần tiếp xúc với đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 294,0625 | m2 |
| 26 | Quét chống thấm thành trong và đáy bể xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.784,5146 | m2 |
| 27 | Thử tải bể (bao gồm bơm, hệ thống đường ống mềm và mua nước thử tải bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | lot |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo hoàn thiện tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 19,8408 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,997 | m3 |
| 30 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,4607 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5,3319 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,5762 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0614 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,3007 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,385 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0512 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,4515 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,024 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,6304 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0124 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,044 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1813 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2237 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,4601 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0764 | 100m2 |
| 46 | Bê tông bệ đặt thiết bị, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,6784 | m3 |
| 47 | Bê tông đường dốc, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,32 | m3 |
| 48 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 49 | Xoa phẳng bề mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,2985 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 18,0031 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,1411 | m3 |
| 52 | Kẻ chỉ rộng 20 sâu 5mm cách nhau 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 368,99 | m |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 70,211 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 118,661 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 22,37 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 46,01 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8,8668 | m2 |
| 58 | Quét chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 15,3828 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 106,571 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 156,9326 | m2 |
| 61 | Ốp tường bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 26,21 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,7133 | tấn |
| 63 | Gia công li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2447 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,7133 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lito | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2447 | tấn |
| 66 | Sơn 2 lớp chống gỉ mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 9,594 | m2 |
| 67 | Phủ vữa chống rỉ sét lên vị trí liên kết kèo - dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,3985 | m2 |
| 68 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,6446 | 100m2 |
| 69 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 14 | viên |
| 70 | Ngói úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 48 | viên |
| 71 | Ngói 3 chạc chữ Y | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | viên |
| 72 | Ngói cuối rìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | viên |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,204 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 76 | Đai giữ ống nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống xả tràn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,006 | 100m |
| 78 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 18,8 | m2 |
| 79 | Điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Bộ tời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Phụ kiện cửa cuốn khác ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | lô |
| 83 | Cửa đi kính an toàn 6,38mm, khung nhôm màu đen hệ 4400 phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,98 | m2 |
| 84 | Cửa sổ kính an toàn 6,38mm, khung nhôm màu đen hệ 4400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8,4 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 18,8 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10,38 | m2 |
| 87 | Đèn đơn nổi trần 1,2m 1x36W + bóng có nắp chụp bảo vệ, có tụ bù, chống ẩm, IP55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | bộ |
| 88 | Tủ MCB âm tường loại 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | hộp |
| 89 | Công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt công tắc 1 hạt, hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 90 | Ổ cắm đôi 16A 3 chấu bao gồm đế, mặt ổ cắm, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 91 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 58,4 | m |
| 92 | Ống ruột gà luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 50 | m |
| 93 | Cút nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 20 | cái |
| 94 | Box chia 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | cái |
| 95 | Dây điện 1x1,5 (màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 50 | m |
| 96 | Dây điện 1x1,5 (màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 50 | m |
| 97 | Dây điện 1x1,5 (xanh sọc dưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 50 | m |
| 98 | Dây điện 1x2,5 (màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 50 | m |
| 99 | Dây điện 1x2,5 (màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 50 | m |
| 100 | Dây điện 1x2,5 (xanh sọc dưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 50 | m |
| 101 | Dây điện 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 20 | m |
| 102 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 103 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 104 | Vật tư phụ lắp đặt khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Lô |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1244 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1472 | 100m3 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,925 | m3 |
| 109 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,7563 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0194 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1223 | tấn |
| 112 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0743 | m3 |
| 113 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,0326 | m3 |
| 115 | Quét chống thấm 2 lớp (trong bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 33,47 | m2 |
| 116 | Ốp đá rối (khu phục đáy và thành bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 29,7145 | m2 |
| 117 | Ốp đá bóc xanh rêu (khu vực bậc thang và gờ bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,2405 | m2 |
| 118 | Lát đá BAAZAN CUBIC vàng kích thước 600x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,26 | m2 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 120 | Lắp đặt van khoá uPVC, ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,031 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,899 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 124 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,081 | m3 |
| 125 | Bê tông móng , M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6,637 | m3 |
| 126 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,368 | m3 |
| 127 | Bê tông dầm móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5,209 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 129 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,669 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,038 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,55 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,207 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép dầm móng ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,54 | tấn |
| 134 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,525 | m3 |
| 135 | Bê tông dầm M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5,824 | m3 |
| 136 | Bê tông sàn M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,737 | m3 |
| 137 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,703 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,072 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,315 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,608 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,411 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,021 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,086 | tấn |
| 144 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 145 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,581 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 148 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 149 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6,987 | m3 |
| 150 | Bê tông lót tam cấp, bồn hoa M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,103 | m3 |
| 151 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,611 | m3 |
| 152 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,389 | m3 |
| 153 | Ốp đá bóc bồn hoa, chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 16,457 | m2 |
| 154 | Lát nền, sàn gạch ceramic-600x600 màu trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 54,963 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn gạch ceramic-400x400, gạch chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8,68 | m2 |
| 156 | Lát đá granit màu đen bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,977 | m2 |
| 157 | Ốp tường WC bằng gạch bóng kính KT25x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 31,645 | m2 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 20,068 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6,386 | m3 |
| 160 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,049 | m3 |
| 161 | Kẻ chỉ rộng 20 sâu 5mm cách nhau 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 298,83 | m |
| 162 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 54,104 | m2 |
| 163 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 193,81 | m2 |
| 164 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 11,596 | m2 |
| 165 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 48,91 | m2 |
| 166 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 18,845 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 108,885 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 218,38 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8,735 | m2 |
| 170 | Ốp tường bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 66,717 | m2 |
| 171 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,402 | tấn |
| 172 | Gia công li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,318 | tấn |
| 173 | Lắp dựng vì kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,402 | tấn |
| 174 | Lắp dựng lito | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,318 | tấn |
| 175 | Sơn 2 lớp chống gỉ mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 9,594 | m2 |
| 176 | Phủ vữa chống rỉ sét lên vị trí liên kết kèo - dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,399 | m2 |
| 177 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,432 | 100m2 |
| 178 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 36 | viên |
| 179 | Ngói úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 48 | viên |
| 180 | Ngói 3 chạc chữ Y | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | viên |
| 181 | Ngói thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 20 | viên |
| 182 | Ngói cạnh rìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 16 | viên |
| 183 | Ngói cuối rìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | viên |
| 184 | Thi công trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8,735 | m2 |
| 185 | Cửa đi 2 cánh, kính an toàn 6,38mm, khung nhôm màu đen hệ 4400 phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6,84 | m2 |
| 186 | Cửa đi 1 cánh, kính an toàn 6,38mm, khung nhôm màu đen hệ 4400 phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8,28 | m2 |
| 187 | Cửa sổ kính an toàn 6,38mm, khung nhôm màu đen hệ 4400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 12,84 | m2 |
| 188 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 27,96 | m2 |
| 189 | Chậu rửa thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước Q=4m3, h=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | 1máy |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt hộp giấy (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt bồn nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bể |
| 198 | Cung cấp, lắp đặt xà gồ đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | trọngói |
| 199 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15l | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | máy |
| 200 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,71 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 203 | Lắp đặt van khoá D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt van khoá D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê ống lạnh PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút ống lạnh PPR D20 90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút ống lạnh PPR D25 90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút ống lạnh PPR D32 90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn thu ống lạnh PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn thu ống lạnh PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng sông lạnh PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt măng sông lạnh PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10 | cái |
| 215 | Nút bịt ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nước nóng PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 219 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 220 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt van D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút 90o ống nóng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê 90o ống nóng PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D180 Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,03 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,02 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,05 | 100m |
| 229 | Chạc 3 uPVC 45o D180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 230 | Chạc 3 uPVC 45o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 231 | Chạc 3 uPVC 45o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 232 | Chạc 3 uPVC 45o D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 233 | Tê uPVC 90o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 234 | Tê uPVC 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 235 | Tê uPVC 90o D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 236 | Tê uPVC 90o D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 237 | Cút uPVC 90o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | cái |
| 238 | Cút uPVC 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | cái |
| 239 | Cút uPVC 90o D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 240 | Cút uPVC 90o D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 241 | Côn uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 242 | Côn uPVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 243 | Côn uPVC D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 244 | Côn uPVC D48/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 245 | Lắp nút bịt nhựa D180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 246 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 247 | Lắp nút bịt nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 248 | Lắp nút bịt nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 249 | Chếch uPVC 45o D180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 250 | Chếch uPVC 45o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 251 | Chếch uPVC 45o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 252 | Chếch uPVC 45o D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 253 | Đai đỡ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cái |
| 254 | Đai đỡ ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 255 | Lưới thu nước Inox D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 256 | Đào móng -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 16,517 | 1m3 |
| 257 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 258 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 259 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,061 | 100m3/1km |
| 260 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,473 | m3 |
| 261 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,946 | m3 |
| 262 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,936 | m3 |
| 263 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,468 | m3 |
| 264 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 265 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 266 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,039 | tấn |
| 267 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,039 | tấn |
| 268 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 18,384 | m2 |
| 269 | Quét 2 lớp nhựa bitum nóng vào tường (phía tiếp giáp với đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 13,38 | m2 |
| 270 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | 1c/k |
| 271 | Tê uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 272 | Cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 273 | Ống D42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,05 | 100m |
| 274 | Ống D200 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,003 | 100m |
| 275 | Nút bịt uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 276 | Máng đèn huỳnh quang âm trần 600x600mm 3x18W gắn trần thạch cao khung nổi, thanh ngang, thanh dọc bằng nhôm phản quang (bao gồm cả máng và bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 11 | bộ |
| 277 | Đèn ốp trần tròn 21W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | bộ |
| 278 | Tủ MCB âm tường loại 9 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | hộp |
| 279 | Công tắc 3 hạt bao gồm đế, mặt công tắc 4 hạt, hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 280 | Công tắc 2 hạt bao gồm đế, mặt công tắc 2 hạt, hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 281 | Công tắc 1 hạt bao gồm đế, mặt công tắc 1 hạt, hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 282 | Ổ cắm đôi 16A 3 chấu bao gồm đế, mặt ổ cắm, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 12 | cái |
| 283 | Quạt hút âm tường 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 284 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | máy |
| 285 | Vật tư phụ lắp đặt điều hoà (ống đồng, dây điện ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | máy |
| 286 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 204,4 | m |
| 287 | Ống ruột gà luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 200 | m |
| 288 | Cút nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 50 | cái |
| 289 | Box chia 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 20 | cái |
| 290 | Dây điện 1x1,5 (màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 200 | m |
| 291 | Dây điện 1x1,5 (màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 200 | m |
| 292 | Dây điện 1x1,5 (xanh sọc dưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 200 | m |
| 293 | Dây điện 1x2,5 (màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 200 | m |
| 294 | Dây điện 1x2,5 (màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 200 | m |
| 295 | Dây điện 1x2,5 (xanh sọc dưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 200 | m |
| 296 | Dây điện 1x4 (màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 100 | m |
| 297 | Dây điện 1x4 (màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 100 | m |
| 298 | Dây điện 1x4 (xanh sọc dưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 100 | m |
| 299 | MCB 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 300 | MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 301 | MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 302 | MCB 1P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 303 | Vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Lô |
| 304 | Ổ cắm mạng, điện thoại loại 2 hạt (bao gồm: đế, mặt ổ cắm, 1 hạt cắm mạng, 1 hạt cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 305 | Dây cáp mạng internet UTP CAT6 (AMP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 50 | m |
| 306 | Dây cáp điện thoại UTP 2x2x0.5 (AMP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 50 | m |
| 307 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 43,8 | m |
| 308 | Ống ruột gà luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 50 | m |
| 309 | Cút nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 20 | cái |
| 310 | Box chia 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | cái |
| 311 | Vật tư phụ lắp đặt khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Lô |
| 312 | Đào xúc bùn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6,4728 | 100m3 |
| 313 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5,3663 | 100m3 |
| 314 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,1066 | 100m3 |
| 315 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,1066 | 100m3/1km |
| 316 | Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 27,3825 | 100m3 |
| 317 | Mua đất đồi để đắp (đất đồi cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.674,842 | m3 |
| 318 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,6964 | 100m3 |
| 319 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,0272 | 100m3 |
| 320 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,5665 | 100m3 |
| 321 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 28,89 | m3 |
| 322 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 250,8808 | m3 |
| 323 | Bê tông đỉnh móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7,5242 | m3 |
| 324 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,8025 | 100m2 |
| 325 | Gia công hàng rào lưới thép D4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 304,95 | m2 |
| 326 | Lắp dựng hàng rào lưới thép D4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 304,95 | m2 |
| 327 | Bulong chân cột M10x100 (cấp bền 5,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 257 | Cái |
| 328 | Phụ kiện đồng bộ PL 200x40x3; BL M6x25 (cấp bền 5,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 193 | Bộ |
| 329 | Sơn tĩnh điện hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 85,63 | 1m2 |
| 330 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0769 | 100m3 |
| 331 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0645 | 100m3 |
| 332 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 333 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,3125 | m3 |
| 334 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,927 | m3 |
| 335 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 336 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,9965 | m3 |
| 337 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0892 | 100m2 |
| 338 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm (bao gồm cốt thép móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0184 | tấn |
| 339 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (bao gồm cốt thép móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1183 | tấn |
| 340 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 9,485 | m2 |
| 341 | Sơn trụ cổng bằng sơn các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 9,485 | m2 |
| 342 | Gia công cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10 | m2 |
| 343 | Lắp dựng cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10 | m2 |
| 344 | Sơn tĩnh điện cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10,1231 | 1m2 |
| 345 | Phụ kiện cửa (khoá đồng, con lăn cao xu chân cửa, vv...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | lot |
| 346 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,4864 | 100m3 |
| 347 | Đục hố ga hiện trạng và hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | vị trí |
| 348 | Lắp đặt ống bê tông bằng D300, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 9 | 1 đ/ống |
| 349 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | mốinối |
| 350 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 18 | cái |
| 351 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1102 | 100m3 |
| 352 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,3604 | 100m3 |
| 353 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0791 | 100m3 |
| 354 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,4365 | 100m3 |
| 355 | Lắp đặt ống bê tông bằng D400, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 17 | 1 đ/ống |
| 356 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 16 | mốinối |
| 357 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 34 | cái |
| 358 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2273 | 100m3 |
| 359 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1256 | 100m3 |
| 360 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2946 | 100m3 |
| 361 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1624 | 100m3 |
| 362 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,4262 | m3 |
| 363 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,0632 | m3 |
| 364 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1134 | m3 |
| 365 | Lắp dựng cốt thép hố đồng hồ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2161 | tấn |
| 366 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0195 | tấn |
| 367 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0447 | tấn |
| 368 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,095 | 1m2 |
| 369 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 370 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2332 | 100m2 |
| 371 | Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 372 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | 1 c/k |
| 373 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét mặt ngoài 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 11,2 | m2 |
| 374 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1027 | 100m3 |
| 375 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0597 | 100m3 |
| 376 | Lắp đặt ống uPVC D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,025 | 100m |
| 377 | Lắp đặt ống uPVC D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,035 | 100m |
| 378 | Cút 90o uPVC D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 379 | Cút 90o uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 380 | Côn uPVC D300/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 381 | Mặt bích rỗng, ĐK200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 382 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1252 | 100m3 |
| 383 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,269 | m3 |
| 384 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,888 | m3 |
| 385 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,162 | m3 |
| 386 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1715 | tấn |
| 387 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0263 | tấn |
| 388 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0528 | tấn |
| 389 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,9872 | 1m2 |
| 390 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 391 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 392 | Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0111 | 100m2 |
| 393 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | 1 c/k |
| 394 | Cung cấp, lắp đặt nắp ghi gang thu nước mưa KT 1*0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 395 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét mặt ngoài 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 9,216 | m2 |
| 396 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0893 | 100m3 |
| 397 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0243 | 100m3 |
| 398 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 399 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,3352 | m3 |
| 400 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,8424 | m3 |
| 401 | Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,7063 | m3 |
| 402 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0881 | 100m3 |
| 403 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 404 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,2881 | 1m3 |
| 405 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 406 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 407 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 408 | Ống uPVC DN21 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,05 | 100m |
| 409 | Ống uPVC DN27 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,17 | 100m |
| 410 | Ống uPVC DN34 - Class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,44 | 100m |
| 411 | Tê thu uPVC DN34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | cái |
| 412 | Van đồng tay gạt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7 | cái |
| 413 | Cút 90o uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7 | cái |
| 414 | Cút 90o uPVC DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 415 | Cút 90o uPVC DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 14 | cái |
| 416 | Côn thu uPVC DN27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7 | cái |
| 417 | Tê thu uPVC DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 418 | Côn thu uPVC DN34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 419 | Nối góc ren trong uPVC DN21-3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7 | cái |
| 420 | Van 2 chiều DN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 421 | Van 2 chiều DN34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | cái |
| 422 | Công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 423 | Cây hoa giấy H=0,5m-2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 104 | cây |
| 424 | Cây tường vi H=1,5-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 25 | cây |
| 425 | Cây cau vàng H=2-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 30 | cây |
| 426 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5,3663 | 100m3 |
| 427 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5,3663 | 100m3 |
| 428 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,5775 | 100m2lần |
| 429 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5,3663 | 100m3 |
| 430 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5,3663 | 100m3 |
| 431 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5,3663 | 100m3 |
| 432 | Trồng, chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 159 | cây/lần |
| 433 | Trổng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 884 | 1m2/tháng |
| 434 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,49 | 100m3 |
| 435 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,63 | 100m3 |
| 436 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,23 | 100m3 |
| 437 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (độ sâu ảnh hưởng 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,29 | 100m3 |
| 438 | Thi công móng cấp phối đá dăm dầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,29 | 100m3 |
| 439 | Lót nilong 3mm trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,32 | 100m2 |
| 440 | Bê tông nền đường, máy bơm bê tông, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 86,3 | m3 |
| 441 | Ván khuôn đường bê tông, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 442 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 15 | m |
| 443 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 75,71 | m |
| 444 | Xây bó vỉa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,41 | m3 |
| 445 | Trát bó vỉa xây gạch vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 34,65 | m2 |
| 446 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 12,5 | m2 |
| 447 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,79 | 1m3 |
| 448 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,79 | m3 |
| 449 | Cung cấp biển giao thông hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 450 | Cung cấp biển chỉ dẫn giao thông hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 451 | Cung cấp cột biển báo đường kính D88,3 - Sơn trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 17,5 | md |
| 452 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 453 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 454 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng đơn cao 8m + cần đơn + phụ kiện bảng điện cầu đấu aptomat. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cột |
| 455 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng đôi cao 8m + cần đơn + phụ kiện bảng điện cầu đấu aptomat. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cột |
| 456 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng đơn cao 4.5m + giá bắt đèn lục giác + phụ kiện bảng điện cầu đấu aptomat. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cột |
| 457 | Lắp đèn Led chiếu sáng 150 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | bộ |
| 458 | Lắp đèn led pha ngoài trời 150W EPISTAR IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | bộ |
| 459 | Khung móng cột đèn + Bulon, lòng đèn vênh và phẳng, chụp mũ bulon. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | Bộ |
| 460 | Làm cọc thép nối đât L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | 1 bộ |
| 461 | Luồn dây thép nối đất D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 15 | m |
| 462 | Cáp điện 2x4 Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 120 | m |
| 463 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,2 | 100m |
| 464 | Lắp đặt ống HDPE xoắn D30/40 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,6 | 100m |
| 465 | Đào đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 26 | 1m3 |
| 466 | Bê tông móng , M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,152 | m3 |
| 467 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 468 | Băng báo hiệu cáp khổ 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 60 | m |
| 469 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 470 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 600 | viên |
| 471 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,6 | 1000v |
| 472 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 12 | m3 |
| 473 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 12 | m3 |
| 474 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | Cái |
| 475 | Lắp đặt tủ báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 476 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 477 | Lắp đặt đèn báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 478 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 479 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 29 | m |
| 480 | Lắp đặt box chia 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 481 | Lắp đặt dây điện 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 250 | m |
| 482 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 16A 3 chấu bao gồm đế, mặt ổ cắm, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cái |
| 483 | Lắp đặt dây điện 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 100 | m |
| 484 | Lắp đặt box chia 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 485 | Lắp đèn exit có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 486 | Lắp đèn exit không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 487 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 488 | Giá đỡ bình cứu hỏa (kệ đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | Cái |
| 489 | Bình cứ hỏa cầm tay CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | Cái |
| 490 | Bình cứ hỏa cầm tay MFZ loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | M |
| 491 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 492 | Lắp đặt ống thép SUS304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN25 (OD 34x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,48 | 100m |
| 493 | Lắp đặt ống thép SUS304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN40 (OD 48x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,42 | 100m |
| 494 | Lắp đặt ống thép SUS304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN50 (OD 60x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,62 | 100m |
| 495 | Lắp đặt ống thép SUS304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN65 (OD 76x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,54 | 100m |
| 496 | Lắp đặt ống thép SUS304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN80 (OD 89x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,36 | 100m |
| 497 | Lắp đặt ống thép SUS304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN100 (OD 114x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,42 | 100m |
| 498 | Lắp đặt ống thép SUS304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN125 (OD 141x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,24 | 100m |
| 499 | Lắp đặt ống thép SUS304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN150 (OD 168x3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 500 | Lắp đặt ống thép SUS304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN200 (OD 219x3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,42 | 100m |
| 501 | Lắp đặt ống thép SUS304 - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, DN300 (OD 323x3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 502 | Lắp đặt Chếch DN 65, ASTM A403 SCH10 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | cái |
| 503 | Lắp đặt Chếch DN 80, ASTM A403 SCH10 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 504 | Lắp đặt Chếch DN 100, ASTM A403 SCH10 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 16 | cái |
| 505 | Lắp đặt BEND 90 LONG, DN 50, ASTM A403 SCH10 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | cái |
| 506 | Lắp đặt BEND 90 LONG, DN 65, ASTM A403 SCH10 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 24 | cái |
| 507 | Lắp đặt BEND 90 LONG, DN 80, ASTM A403 SCH10 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7 | cái |
| 508 | Lắp đặt BEND 90 LONG, DN 100, ASTM A403 SCH10 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 19 | cái |
| 509 | Lắp đặt BEND 90 LONG, DN 125, ASTM A403 SCH10 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | cái |
| 510 | Lắp đặt BEND 90 LONG, DN 150, ASTM A403 SCH10 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 511 | Lắp đặt BEND 90 LONG, DN 200, ASTM A403 SCH10 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 512 | Lắp đặt BEND 90 LONG, DN 300, ASTM A403 SCH10 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 513 | Lắp đặt REDUCER (CONC), DN 125X100, ASTM A403 SCH10 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 514 | Lắp đặt FLANGE SOP, DN 50, 10K, FF, JIS B 2220 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,5 | cặpbích |
| 515 | Lắp đặt FLANGE SOP, DN 65, 10K, FF, JIS B 2220 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 9 | cặpbích |
| 516 | Lắp đặt FLANGE SOP, DN 80, 10K, FF, JIS B 2220 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cặpbích |
| 517 | Lắp đặt FLANGE SOP, DN 100, 10K, FF, JIS B 2220 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 19 | cặpbích |
| 518 | Lắp đặt FLANGE SOP, DN 125, 10K, FF, JIS B 2220 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10 | cặpbích |
| 519 | Lắp đặt FLANGE SOP, DN 150, 10K, FF, JIS B 2220 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cặpbích |
| 520 | Lắp đặt FLANGE SOP, DN 200, 10K, FF, JIS B 2220 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cặpbích |
| 521 | Lắp đặt FLANGE SOP, DN 300, 10K, FF, JIS B 2220 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cặpbích |
| 522 | Lắp đặt CAP, DN 65, ASTM A403 SCH10 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 523 | Lắp đặt CAP, DN 125, ASTM A403 SCH10 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 524 | Lắp đặt CAP, DN 200, ASTM A403 SCH10 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 525 | Lắp đặt TEE, DN 65, ASTM A403 SCH10 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 526 | Lắp đặt TEE, DN 125, ASTM A403 SCH10 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | cái |
| 527 | Lắp đặt TEE, DN 200, ASTM A403 SCH10 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 528 | Lắp đặt TEE (RED), DN 65X32, ASTM A403 SCH10 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10 | cái |
| 529 | Lắp đặt TEE (RED), DN 125x100, ASTM A403 SCH10 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 530 | Lắp đặt TEE (RED), DN 200x100, ASTM A403 SCH10 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cái |
| 531 | Lắp đặt TEE (RED), DN 200x150, ASTM A403 SCH10 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 532 | Lắp đặt Mối nối mềm DN150 (2 đầu hàn) dài 150 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 533 | Lắp đặt Mối nối mềm DN200 (2 đầu hàn) dài 200 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 534 | Lắp đặt Ống tiện răng DN100 dài 200mm (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 535 | M16x70 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 268 | Bộ |
| 536 | M20x80 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 128 | Bộ |
| 537 | M22x120 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 32 | Bộ |
| 538 | M16x100 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 112 | Bộ |
| 539 | M20x120 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 64 | Bộ |
| 540 | M20x140 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 32 | Bộ |
| 541 | Lắp đặt Van 1 chiều DN50 hai mặt bích (Thân gang, cánh inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 542 | Lắp đặt Van 1 chiều DN65 hai mặt bích (Thân gang, cánh inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 543 | Lắp đặt Van 1 chiều DN80 hai mặt bích (Thân gang, cánh inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 544 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 hai mặt bích (Thân gang, cánh inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 545 | Lắp đặt Van 1 chiều DN125 hai mặt bích (Thân gang, cánh inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 546 | Lắp đặt Van bướm DN50 (Thân gang, cánh inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 547 | Lắp đặt Van bướm DN65 (Thân gang, cánh inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | cái |
| 548 | Lắp đặt Van bướm DN80 (Thân gang, cánh inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 549 | Lắp đặt Van bướm DN100 (Thân gang, cánh inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cái |
| 550 | Lắp đặt Van bướm DN125 (Thân gang, cánh inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 551 | Lắp đặt Van bướm DN150 (Thân gang, cánh inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 552 | Lắp đặt Van bướm điều khiển điện DN125 (Thân gang, cánh inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 553 | Lắp đặt Van bướm điều khiển điện DN200 (Thân gang, cánh inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 554 | Lắp đặt Van điện từ DN32 (Đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 555 | Lắp đặt Van điện từ DN15 (Đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 556 | Lắp đặt Van gió D200 (Tôn mạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 557 | Lắp đặt Van gió D160 (Tôn mạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 558 | Lắp đặt Van gió D100 (Tôn mạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 559 | Lắp đặt Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,8 | 100m |
| 560 | Lắp đặt ống uPVC D114 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,76 | 100m |
| 561 | Lắp đặt ống uPVC D160 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 562 | Lắp đặt ống uPVC D200 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,16 | 100m |
| 563 | Lắp đặt Cút D114 PN8 (uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 564 | Lắp đặt Chếch 160 PN6 (uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 565 | Lắp đặt Cút PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 25 | cái |
| 566 | Lắp đặt Cút 1140 PN8 (uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 20 | cái |
| 567 | Lắp đặt Cút 160 PN6 (uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 568 | Lắp đặt Cút 200 PN6 (uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | cái |
| 569 | Lắp đặt Côn thu 200x160 PN6 (uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 570 | Lắp đặt Bích D200 PN10 (uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cặpbích |
| 571 | Lắp đặt Bịt đầu ống D114 PN8 (uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cái |
| 572 | Lắp đặt Te thu D150x100 PN6 (uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10 | cái |
| 573 | Lắp đặt Te D200 PN6 (uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 574 | Lắp đặt Van bi gạt PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 9 | cái |
| 575 | Lắp đặt Bích 100, JIS 10k (uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | cặpbích |
| 576 | Lắp đặt Ống mềm D114 PVC có lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 577 | Giá đỡ đường ống khí chính DN150, máng cáp (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 11 | cái |
| 578 | Giá đỡ đường ống khí chính DN150 (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cái |
| 579 | Giá đỡ ống khí selecter DN65 (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10 | cái |
| 580 | Giá đỡ ống khí DN32 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 70 | cái |
| 581 | Giá đỡ ống đáy bể D114 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 48 | cái |
| 582 | Giá đỡ ống khí xuống bể DN114 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 24 | cái |
| 583 | Giá đỡ ống Bơm Bùn DN65/DN80 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 584 | Giá đỡ ống bơm DN125 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 585 | Giá đỡ ống bơm cát DN65 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 586 | Giá đỡ ống treo ống DN65/DN80 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 11 | cái |
| 587 | Giá đỡ ống DN300 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 588 | Giá đỡ ống Hóa chất D27 (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 30 | cái |
| 589 | Giá đỡ thanh trượt bơm đầu vào (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 590 | Giá đỡ thanh trượt bơm cát (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 591 | Giá đỡ thanh trượt bơm Bùn (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 592 | Giá đỡ ống Thu mùi DN200 (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cái |
| 593 | Giá đỡ ống khí nhà kỹ thuật DN150 (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 594 | Giá đỡ ống nước nhà kỹ thật DN100 (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 595 | Giá đỡ ống bùn nhà kỹ thuật DN65 (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 596 | Giá đỡ ống bùn bể lắng DN65 (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 597 | Gia công Cầu thang lên xuống sàn 0.20-2.70 (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,3626 | tấn |
| 598 | Lắp Cầu thang lên xuống sàn 0.20-2.70 (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,3626 | tấn |
| 599 | Gia công Cầu thang lên xuống sàn 2,00-2.70 (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,3125 | tấn |
| 600 | Lắp Cầu thang lên xuống sàn 2,00-2.70 (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,3125 | tấn |
| 601 | Nắp thăm 1100X1100 (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 602 | Nắp thăm 700x700 (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 603 | Nắp thăm 600x600 (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 604 | Nắp thăm hố thu Decanter (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 605 | Ống lắng trung tâm D300 (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | HT |
| 606 | Tấm răng cưa (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | HT |
| 607 | Gia công Lan can cầu thang D48X2 (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,8046 | tấn |
| 608 | Lắp dựng Lan can cầu thang D48X2 (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 118,91 | m2 |
| 609 | Gia công Cầu thang lên xuống bể (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0574 | tấn |
| 610 | Lắp Cầu thang lên xuống bể (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0574 | tấn |
| 611 | Gia công Sàn thao tác mương tách rác (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1327 | tấn |
| 612 | Lắp Sàn thao tác mương tách rác (Thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1327 | tấn |
| 613 | Phiễu thu bùn (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 614 | Máng cáp+nắp 100x100x1.2mm, vật liệu tôn zam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,5 | 10m |
| 615 | Máng cáp+nắp 200x100x1.2mm, vật liệu tôn zam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10,2 | 10m |
| 616 | Cút T 200x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cái |
| 617 | Cút nối L 200x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7 | cái |
| 618 | Co lên CL 200x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cái |
| 619 | Co xuống CX 200x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cái |
| 620 | Ke đỡ máng cáp V5, 250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 50 | cái |
| 621 | Thanh đỡ máng V5, Dài 250, dày3mm(tôn ram ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 20 | cái |
| 622 | Nối máng C100, dày 1,2mm (tôn ram) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 250 | cái |
| 623 | Lắp đặt Giá đỡ máng chữ Z tôn dày 5mm bản tôn rộng 200 (50x30x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 20 | cái |
| 624 | Ống ruột gà lõi thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,25 | 100m |
| 625 | Đầu PG 3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 40 | cái |
| 626 | Ống HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,2 | 100m |
| 627 | Ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,15 | 100m |
| 628 | Lắp đặt Hộp đấu nối điện chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 15 | hộp |
| 629 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | hệ |
| 630 | Cáp 3x16+1x16 Cu/xlpe/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 50 | m |
| 631 | Cáp 3x6+1x4 Cu/xlpe/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 50 | m |
| 632 | Cáp 3x4+1x2.5 Cu/xlpe/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 136 | m |
| 633 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,36 | 100m |
| 634 | Cáp 4*2,5 Cu/xlpe/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 101 | m |
| 635 | Cáp 4*1.5 Cu/xlpe/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 340 | m |
| 636 | Cáp 1x(8x1) Cu/pvc/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,108 | 1 km cáp |
| 637 | Cáp 1x(2x1) Cu/pvc/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 208 | m |
| 638 | Cáp 3x4 Cu/xlpe/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 160 | m |
| 639 | Cáp 3x6 Cu/xlpe/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 100 | m |
| 640 | Cáp 1x90 Cu/xlpe/pvc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 120 | m |
| 641 | Đào đất rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 12 | m3 |
| 642 | Băng báo hiệu cáp khổ 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 50 | m |
| 643 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 644 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 600 | viên |
| 645 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,6 | 1000v |
| 646 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | m3 |
| 647 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | m3 |
| 648 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 649 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | hệ |
| 650 | Cột thép 12m (d1=78,d2=196) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | 1 cột |
| 651 | Ống thủy tinh cách điện dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | ống |
| 652 | Kim thu sét Stomaster-50, bán kính bảo vệ 95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 653 | Khớp nối giữa ống thủy tinh và kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 654 | Khớp nối giữa ống thủy tinh và cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 655 | Lắp đặt thiết bị đếm sét LSR_1, LPI -ÚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | 3 pha |
| 656 | Cọc tiếp địa bằng thép bọc đồng D16, L=2,4m, Ấn Độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7 | cọc |
| 657 | Cáp đồng mềm trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 40 | m |
| 658 | Cáp đồng bọc M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 20 | m |
| 659 | Khung móng cọc thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | khung |
| 660 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | hộp |
| 661 | Kiểm định hệ thống cs | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | hệ |
| 662 | Thuốc hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 24 | lọ/90g |
| 663 | Đĩa kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 24 | cái |
| 664 | Thuốc mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 24 | mối |
| 665 | Vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | hệ |
| 666 | Cọc tiếp địa bằng thép bọc đồng D16, L=2,4m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | cọc |
| 667 | Cáp đồng mềm trần M70. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 35 | m |
| 668 | Cáp đồng bọc M70. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 35 | m |
| 669 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | hộp |
| 670 | Kiểm định hệ thống cs | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | hệ |
| 671 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 24 | lọ/90g |
| 672 | Vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | hệ |
| 673 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 13,9277 | 1m3 |
| 674 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0429 | 100m3 |
| 675 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0908 | 100m3 |
| 676 | Bê tông lót, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,5713 | m3 |
| 677 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,711 | m3 |
| 678 | Xây móng bằng gạch khung nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,4668 | m3 |
| 679 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0489 | 100m3 |
| 680 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,14 | m2 |
| 681 | Sơn tường ngoài bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,14 | m2 |
| 682 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,78 | m3 |
| 683 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 684 | Lắp dựng cốt thép bệ móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0328 | tấn |
| 685 | Tháo dỡ vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 154 | m2 |
| 686 | Đào đất rãnh chôn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 92,95 | 1m3 |
| 687 | Cung cấp cáp ngầm trung thế AXV/SE-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 110 | m |
| 688 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,1 | 100m |
| 689 | Cung cấp đầu cáp 24kV 3 pha ngoài trời (Co nguội, cold shrink) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | bộ |
| 690 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 24kV (3 Pha, co nhiệt), tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | đầucáp |
| 691 | Cung cấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 36,96 | m3 |
| 692 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 36,96 | m3 |
| 693 | Cung cấp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2.000 | viên |
| 694 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | 1000v |
| 695 | Băng báo hiệu cáp khổ 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 110 | m |
| 696 | Đắp đất hoàn trả mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,5049 | 100m3 |
| 697 | Đắp lớp đệm cát vàng dày 5mm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 698 | Lát hoàn trả vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 154 | m2 |
| 699 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10 | cái |
| 700 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | lô |
| 701 | Cung cấp và lắp đặt Máy tách rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | H/thống |
| 702 | Cung cấp và lắp đặt Bơm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 703 | Cung cấp và lắp đặt Bơm nước thải bể gom | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 704 | Cung cấp và lắp đặt Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 705 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống khuấy trộn ngăn Selector | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | H/thống |
| 706 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống phân phối khí C-SBR | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | H/thống |
| 707 | Cung cấp và lắp đặt Bơm hồi lưu bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 708 | Cung cấp và lắp đặt Bơm bùn thải bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 709 | Cung cấp và lắp đặt Decanter thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | Bộ |
| 710 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị pha trộn và chứa cơ chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 711 | Cung cấp và lắp đặt Bơm định lượng cơ chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Cái |
| 712 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị pha trộn và chứa hóa chất khử trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 713 | Cung cấp và lắp đặt Bơm định lượng hóa chất khử trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Cái |
| 714 | Cung cấp và lắp đặt Bơm nước tái sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Cái |
| 715 | Cung cấp và lắp đặt Bơm bùn trục vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 716 | Cung cấp và lắp đặt Máy ép bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Máy |
| 717 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị pha trộn và chứa dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 718 | Cung cấp và lắp đặt Bơm định lượng hóa chất Polimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 719 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống bao che kín và phát điện bằng tấm pin mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | H/thống |
| 720 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống xử lý mùi hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | H/thống |
| 721 | Cung cấp và lắp đặt Bàn thí nghiệm áp tường có chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 722 | Cung cấp và lắp đặt máy đo nhiệt độ, Do cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 723 | Cung cấp và lắp đặt Máy đo nhiệt độ, pH cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 724 | Cung cấp và lắp đặt Cân phân tích điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 725 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị lọc chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 726 | Cung cấp và lắp đặt Máy pha mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 727 | Cung cấp và lắp đặt Máy đo đa chỉ tiêu trong nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 728 | Cung cấp và lắp đặt Tủ sấy phân tích SS, MLSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 729 | Cung cấp và lắp đặt dụng cụ thủy tinh và các dụng cụ chuyên dùng cho phòng thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Lô |
| 730 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tủ điện động lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | H/thống |
| 731 | Cung cấp và lắp đặt Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | H/thống |
| 732 | Cung cấp và lắp đặt Máy phát điện dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 733 | Hệ thống điều khiển PLC+ phần mềm Scada Sever | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 734 | Hệ thống máy tính điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 735 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa không khí 1 chiều 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 736 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa không khí 1 chiều 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 737 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa không khí 1 chiều 9.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 738 | Thiết bị đo Do | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 739 | Thiết bị đo lưu lượng đầu vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 740 | Thiết bị đo lưu lượng đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 741 | Thiết bị đo mức liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | Bộ |
| 742 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống Camera giám sát an ninh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | H/thống |
| 743 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc chất lượng nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | H/thống |
| 744 | Lắp đặt Bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 745 | Lắp đặt Model chặn đầu cuối bên phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 746 | Lắp đặt Module mở rộng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 747 | Lắp đặt Bộ nguồn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 748 | Lắp đặt Module đầu vào số | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | Bộ |
| 749 | Lắp đặt Module đầu ra số | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | Bộ |
| 750 | Lắp đặt Module cầu vào tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | Bộ |
| 751 | Lắp đặt Module đầu ra tương tự kiểu dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 752 | Cài đặt phần mềm Scada Sever | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 753 | Lắp đặt Máy tính vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | 1 bộ |
| 754 | Lắp đặt Màn hình máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 755 | Lắp đặt Tivi hiển thị và giá treo 55 inh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | 1 t/b |
| 756 | Lắp đặt Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | 1 bộ |
| 757 | Lắp đặt Cáp HDMI Chiều dài 50M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | đôi đ/d |
| 758 | Lắp đặt Bộ chia mạng Loại 6 cổng; Cisco | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 759 | Cáp mạng Cap cat5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 200 | m |
| 760 | Láp đặt Cáp mạng Cap cat5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 20 | 10m |
| 761 | Ô cắm điện (Loại 6 phích cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | bộ |
| 762 | Cung cấp và lắp đặt Bàn ghế điều khiển (Bàn ghế văn phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 763 | Lắp đặt Thiết bị đo DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | bộ |
| 764 | Lắp đặt Thiết bị đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 765 | Lắp đặt Thiết bị đo lưu lượng đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 766 | Lắp đặt Thiết bị đo mức liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | bộ |
| 767 | Bộ nguồn 24 VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 768 | Cảm biến mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | bộ |
| 769 | Lắp đặt Role trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 120 | cái |
| 770 | Cầu đấu tín hiệu + Cầu chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 500 | bộ |
| 771 | Lắp đặt Nút ấn có đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 76 | cái |
| 772 | Lắp đặt Nút ấn chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 30 | cái |
| 773 | Tem nhãn nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | lô |
| 774 | Dây đấu điều khiển Cỡ 0,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | m |
| 775 | Dây đấu điều khiển Cỡ 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | m |
| 776 | Máng nhựa kích thước: 60 x 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10 | m |
| 777 | Máng nhựa kích thước: 60 x 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | m |
| 778 | thanh cài loại 1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 14 | Cây |
| 779 | Phụ kiện đấu tủ 9 đầu cốt, ống in đầu số,v.v…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | lô |
| 780 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển (Tủ sơn tĩnh điện kích thước: 2000 x 800 x 500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | 1 tủ |
| 781 | Bộ gá thiết bị đo lưu lượng (Giá đỡ Inox 304 cho bộ hiển thị lưu lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | bộ |
| 782 | Bộ gá thiết bị đo DO (Gồm giá đỡ Inox 304 để gắn bộ hiển thị Ống PVC và giá đỡ inox để bảo vệ đầu đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | bộ |
| 783 | Bộ gá thiết bị đo mức (Ống PVC và giá đỡ inox 304 để bảo vệ đầu đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | bộ |
| 784 | Giá đỡ công tắc hành trình (Vật liệu Inox gắn và đỡ công tắc hành trình và cảm biến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | bộ |
| 785 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển 2 x 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2 | 1 km cáp |
| 786 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển 2 x 0,75 mm chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,35 | 1 km cáp |
| 787 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển 12 x 0,75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,45 | 1 km cáp |
| 788 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển 8 x 0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,5 | 1 km cáp |
| B | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 31,059 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá dăm công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,5246 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8,9876 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 21,1726 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 21,1726 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 84,74 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1272 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 375,624 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,5688 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,071 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,4891 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 38,5196 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành, vách bể, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 376,3396 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành, vách bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 21,7529 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành, vách bể, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,4654 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành vách bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 38,5321 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành vách bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,0308 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,86 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10,08 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,0845 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,5826 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1198 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0684 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,4743 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 19,8733 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,5724 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,5782 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,3572 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,3325 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 113,802 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6,951 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 13,6941 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,8863 | tấn |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lỗ thăm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,66 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường lỗ thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 87,1856 | m2 |
| 36 | Gia công lắp lỗ thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,7155 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lắp lỗ thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 55,1164 | m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rốn bể, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 89,2509 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rốn bể, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8,44 | m3 |
| 40 | Lắp đặt Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 746,55 | m |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm (định mức 2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 248 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm phần bể nổi, trong bể ( quét 2 lớp, định mức 2kg/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.574,375 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, trát phần ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 328,6 | m2 |
| 44 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 711,2125 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,084 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,132 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm chân thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0009 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1874 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,5892 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0575 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0812 | tấn |
| 53 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,6659 | m3 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6,7909 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6,7909 | m2 |
| 56 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8,387 | m2 |
| 57 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,0488 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 117,378 | m2 |
| 59 | Khoan tạo lỗ bê tông để lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 640 | lỗ khoan |
| 60 | Nở inox M12x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 640 | bộ |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,8232 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,5126 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,3106 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,3106 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10,3386 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 29,3291 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,3966 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,6299 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,8677 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2763 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,5625 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,5993 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5,0094 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,9108 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1059 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,1342 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 42,6719 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,6942 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,3048 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,0839 | tấn |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,3011 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0854 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,3946 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,7318 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1422 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0238 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0351 | tấn |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0907 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0587 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0587 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,513 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,68 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0005 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0585 | tấn |
| 97 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,1743 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 11,844 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 12,2905 | m2 |
| 100 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 12,2905 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 12,2905 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,3498 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,425 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0053 | tấn |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0251 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | 1 c/k |
| 108 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 75,7775 | m3 |
| 109 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,4926 | m3 |
| 110 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,3 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 279,6474 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 478,8974 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 59,246 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 140,996 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 225,4206 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 279,6474 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 904,56 | m2 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1765 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 20,0578 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,4689 | m3 |
| 121 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 171,8776 | m2 |
| 122 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,6894 | m2 |
| 123 | Lát gạch đỏ 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 40,94 | m2 |
| 124 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,629 | m2 |
| 125 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 298,0214 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 58,9646 | m2 |
| 127 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 203,0784 | m2 |
| 128 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 203,0784 | m2 |
| 129 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 107,38 | m |
| 130 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 107,38 | m |
| 131 | Thi công trần thả thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,6894 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 20,264 | m2 |
| 133 | Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,91 | m2 |
| 134 | Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 30,13 | m2 |
| 135 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 14,4 | m2 |
| 136 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,36 | m2 |
| 137 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 13,69 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 62,49 | m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,9552 | 100m2 |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0369 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1191 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1191 | 100m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,368 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,6492 | m3 |
| 146 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 147 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,344 | m3 |
| 148 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 30,4 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 11,4 | m2 |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,988 | m3 |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0578 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0598 | tấn |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0938 | tấn |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 38 | 1 c/k |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bể |
| 156 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 157 | ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,8 | 100m |
| 158 | ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,35 | 100m |
| 159 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 160 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | cái |
| 161 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 162 | Côn nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 163 | Tê thu nhựa PPR D32/20 (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 164 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi chậu rửa lavabor | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 169 | Vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 170 | ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,65 | 100m |
| 171 | ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,65 | 100m |
| 172 | ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 173 | ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 174 | Y nhựa upVC D90 (VLPx1,5, NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 175 | Chếch nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 176 | Chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 177 | Chếch nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 178 | Cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 179 | Cút nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 180 | Cút nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 181 | Côn nhựa uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 182 | Phễu thu sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 184 | Lắp Chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 185 | Nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 186 | Nút bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | cái |
| 187 | Nút bịt PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 188 | Đèn ốp trần D300, 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 189 | Đèn túyp đơn Led 1x20W/220 dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 190 | Đèn túyp đôi Led 2x20W/220 dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 16 | bộ |
| 191 | Lắp Đèn sự cố Acquy và bộ nạp acquy 2x5W, T>2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | bộ |
| 192 | Công tắc đơn âm tường 10A/220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 193 | Công tắc đôi âm tường 10A/220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | cái |
| 194 | Công tắc bốn âm tường 10A/220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 195 | Ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 23 | cái |
| 196 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | máy |
| 197 | Hộp Aptomat 6-8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | hộp |
| 198 | Aptomat MCB -3P-40A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 199 | Aptomat MCB -2P-32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 200 | Aptomat MCB -1P-25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 201 | Aptomat MCB -1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 202 | Aptomat MCB -1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 203 | Cáp cấp nguồn CU/XLPEPVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 50 | m |
| 204 | Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 75 | m |
| 205 | Cáp CU/PVC/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 500 | m |
| 206 | Cáp CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 300 | m |
| 207 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 50 | m |
| 208 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 75 | m |
| 209 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 150 | m |
| 210 | Ống luồn cáp D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 75 | m |
| 211 | Ống luồn cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 200 | m |
| 212 | Hộp chia ngả 2, 3, 4 cho D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 20 | hộp |
| 213 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | lô |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8,4 | m3 |
| 215 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 216 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | bộ |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5,12 | m3 |
| 218 | Cột đèn bát giác, mạ kẽm nhúng nóng H=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cột |
| 219 | Lắp choá đèn + bóng LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | bộ |
| 220 | Lắp đặt Aptomat MCB -1P-6A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cái |
| 221 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | đầucáp |
| 222 | Lắp cửa cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cái |
| 223 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cọc |
| 224 | Rải cáp ngầm Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,5 | 100m |
| 225 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 250 | m |
| 226 | Lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 72 | m |
| 227 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 72 | m3 |
| 228 | Ống luồn dây HDPE D40/30 (luồn cáp chiếu sáng và cáp camera) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 650 | m |
| 229 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 230 | Băng cảnh báo cáp ngầm K20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 200 | m |
| 231 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 232 | Vật tư phụ (Đầu cốt, thanh cài át, dây điều điều khiển,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | hệ |
| 233 | Lắp đặt Cáp đồng trục RG59+2C lõi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 900 | m |
| 234 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 235 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 236 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 237 | Lắp đặt hộp Hộp chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | hộp |
| 238 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 100 | m |
| 239 | Cáp tín hiệu DVV – 2×0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 200 | m |
| 240 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 5 đôi 5x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 100 | m |
| 241 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8,82 | m3 |
| 242 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | cọc |
| 243 | Kéo rải dây chống sét Thép lập là 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 20 | m |
| 244 | Kéo rải dây chống sét Thép lập là 25x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 15 | m |
| 245 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0882 | 100m3 |
| 246 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6,696 | m3 |
| 247 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0729 | 100m3 |
| 248 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0729 | 100m3 |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,6696 | m3 |
| 250 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,8877 | m3 |
| 251 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,697 | m3 |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0555 | tấn |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2142 | tấn |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0332 | tấn |
| 256 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 12,272 | m2 |
| 257 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | 1đ/c 3pha |
| 258 | Đầu cáp 35kV Elbow 3x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | bộ |
| 259 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | 1đ/c 3pha |
| 260 | Đầu cáp 35kV Tplug 3x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 261 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | 1 h/n 3pha |
| 262 | Hộp nối cáp trung thế 35kV 3x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 263 | Rải cáp ngầm Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,65 | 100m |
| 264 | Lắp đặt Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 24 | m |
| 265 | Lắp đặt Cáp 1kV Cu/XLPE/PVC 1x 150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 16 | m |
| 266 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x95 mm2 vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10 | m |
| 267 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x70 mm2 vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10 | m |
| 268 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x35 mm2 vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10 | m |
| 269 | Làm đầu cốt M150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10 | đầucáp |
| 270 | Làm đầu cốt M95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | đầucáp |
| 271 | Làm đầu cốt M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | đầucáp |
| 272 | Làm đầu cốt M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | đầucáp |
| 273 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, Điện trở phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | 1 bộ |
| 274 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 275 | Biển tên lộ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | Cái |
| 276 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | Cái |
| 277 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 278 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Cái |
| 279 | Điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 280 | Bô chỉ thị báo sự cố đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 281 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 11 | 1 bộ |
| 282 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 83,475 | m3 |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 265 | m |
| 284 | Băng báo hiệu cáp ngầm K20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 265 | m |
| 285 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 286 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,8348 | 100m3 |
| 287 | Vật tư phụ đấu nối nội bộ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 288 | Nhân công đấu nối nội bộ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Tủ |
| 289 | Rải cáp điện tổng 3x150+1x95mm2 Cu/XLPE/DSTA/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 290 | Lắp đặt cáp điều khiển CU/PVC/PVC 12x1mm2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 200 | m |
| 291 | Lắp đặt cáp điều khiển CU/PVC/PVC 7x1mm2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 534,96 | m |
| 292 | Lắp đặt cáp điều khiển CU/PVC/PVC 5x1mm2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 38,07 | m |
| 293 | Lắp đặt cáp chống nhiễu CU/PVC/SB/PVC- 4x0.75mm2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 639,46 | m |
| 294 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.888,9 | m |
| 295 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 717,03 | m |
| 296 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 533,97 | m |
| 297 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 477,06 | m |
| 298 | Lắp đặt cáp chống nhiễu CU/PVC/SB/PVC- 2x0.75mm2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 135,64 | m |
| 299 | Lắp đặt Ống luồn dây gân xoắn HDPE ϕ 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1.009,5 | m |
| 300 | Lắp đặt Ống luồn dây gân xoắn HDPE ϕ 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 26,66 | m |
| 301 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, DN200 dày 5mm, ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2797 | 100m |
| 302 | Lắp đặt Ống luồn dây gân xoắn HDPE ϕ 130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 65 | m |
| 303 | Lắp đặt cáp điện 3x10+1x6mm2 Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 101,27 | m |
| 304 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 61,22 | m |
| 305 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 83,64 | m |
| 306 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x1.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 632,59 | m |
| 307 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 146,96 | m |
| 308 | Lắp đặt Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 147,86 | m |
| 309 | Làm đầu cốt 150-12, cáp điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | đầucáp |
| 310 | Làm đầu cốt 95-12, cáp điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | đầucáp |
| 311 | Làm đầu cốt 10-8, Cáp điện 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 60 | đầucáp |
| 312 | Làm đầu cốt 6-6, Cáp điện 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 20 | đầucáp |
| 313 | Làm đầu cốt 2.5-4, Cáp điện 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 400 | đầucáp |
| 314 | Làm đầu cốt 1.5-3, Cáp điện 4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 600 | đầucáp |
| 315 | Lắp đặt Máng cáp mạ kẽm 100x75x1.5mm (kèm nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | 10m |
| 316 | Lắp đặt Máng cáp mạ kẽm 200x75x1.5mm (kèm nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,5 | 10m |
| 317 | Lắp đặt thang máng cáp mạ kẽm 300x75x1.5mm (kèm nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,568 | 10m |
| 318 | T máng 300 (kèm nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 319 | Co lên máng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 320 | Co xuống máng 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 321 | T thu máng 300-200 (kèm nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 322 | T thu máng 300-100 (kèm nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Cái |
| 323 | Co lên máng 200 (kèm nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 324 | Co xuống máng 200 (kèm nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 325 | Co ngang L máng 200 (kèm nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 326 | T máng 100 (kèm nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 327 | Co ngang L máng 100 (kèm nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Cái |
| 328 | Co lên máng 100 (kèm nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 329 | Co xuống máng 100 (kèm nắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 330 | Thanh nối máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 100 | Cái |
| 331 | Bulong M8x16mm bắt nối máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 400 | bộ |
| 332 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS304 DN200, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,4223 | 100m |
| 333 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS304 DN150, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0849 | 100m |
| 334 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS304 DN125, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0919 | 100m |
| 335 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS304 DN80, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,6044 | 100m |
| 336 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS304 DN50, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2859 | 100m |
| 337 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS304 DN25, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0769 | 100m |
| 338 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Cút SUS304 DN200, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | cái |
| 339 | Lắp đặt côn thu thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Côn thu SUS304 DN200/150, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 340 | Lắp đặt chếch thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Chếch SUS304 DN200, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 341 | Lắp đặt bịt thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Nút bịt SUS304 DN200, PN10 (VLP/2; NC/2; M/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 342 | Lắp đặt nút bịt thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Nút bịt SUS304 DN150, PN10 (VL/2, NC/2, M/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 343 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Cút SUS304 DN125, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 344 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Cút SUS304 DN80, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 24 | cái |
| 345 | Lắp đặt bịt thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Nút bịt SUS304 DN80, PN10 (VLP/2; NC/2; M/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 346 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Cút SUS304 DN50, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 11 | cái |
| 347 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Cút SUS304 DN25, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7 | cái |
| 348 | Lắp Bích SUS304 DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | cặpbích |
| 349 | Lắp Bích SUS304 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 12 | cặpbích |
| 350 | Lắp Bích SUS304 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 11,5 | cặpbích |
| 351 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D90, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,54 | 100m |
| 352 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D60, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,3046 | 100m |
| 353 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D48, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,7794 | 100m |
| 354 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút uPVC D90, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cái |
| 355 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D90, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cái |
| 356 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D90/60, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 32 | cái |
| 357 | Lắp Nút bịt uPVC D90, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 16 | cái |
| 358 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút uPVC D60, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 28 | cái |
| 359 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D60, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 25 | cái |
| 360 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D60/48, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 36 | cái |
| 361 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D60/27, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 252 | cái |
| 362 | Lắp Nút bịt uPVC D60, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 18 | cái |
| 363 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút uPVC D48, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 22 | cái |
| 364 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D48, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 18 | cái |
| 365 | Lắp đặt Bích uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cặpbích |
| 366 | Lắp đặt Bích uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,5 | cặpbích |
| 367 | Lắp đặt Nối ren trong uPVC D27, PN10 (VL/2, NC/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 252 | cái |
| 368 | Lắp đặt van ren, Van 2 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 369 | Van bướm 2 chiều DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 370 | Van bướm 2 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 9 | cái |
| 371 | Lắp đặt giá đỡ loại 1 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 15 | cái |
| 372 | Lắp đặt giá đỡ loại 2 DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | cái |
| 373 | Lắp đặt giá đỡ loại 1 DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7 | cái |
| 374 | Lắp đặt giá đỡ loại 1 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 53 | cái |
| 375 | Lắp đặt giá đỡ loại 2 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 32 | cái |
| 376 | Lắp đặt giá đỡ loại 1 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 283 | cái |
| 377 | Lắp đặt giá đỡ loại 2 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 40 | cái |
| 378 | Lắp đặt giá đỡ loại 1 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | cái |
| 379 | Omega L=90 inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 24 | cái |
| 380 | Omega L=60 inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 280 | cái |
| 381 | Omega L=48 inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 130 | cái |
| 382 | Nở inox M12 dài 80 inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 32 | bộ |
| 383 | Nở inox M8 dài 80 inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 868 | bộ |
| 384 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS 304 DN350, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,153 | 100m |
| 385 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS 304 DN125, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2747 | 100m |
| 386 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS 304 DN100, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0938 | 100m |
| 387 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS 304 DN80, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0615 | 100m |
| 388 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS 304 DN32, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,6487 | 100m |
| 389 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Cút SUS 304 DN350, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 390 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Cút SUS 304 DN125, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 391 | Lắp đặt nút bịt thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Nút bịt SUS 304 DN125, PN10 (VLP/2; NC/2; M/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 392 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Cút SUS 304 DN100, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | cái |
| 393 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Cút SUS 304 DN80, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | cái |
| 394 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Tê SUS 304 DN80, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5; Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 395 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Cút SUS 304 DN32, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 396 | Lắp Bích SUS 304 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,5 | cặpbích |
| 397 | Lắp Bích SUS 304 DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cặpbích |
| 398 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D300, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1332 | 100m |
| 399 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D160, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2373 | 100m |
| 400 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D125, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0685 | 100m |
| 401 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D110, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,2604 | 100m |
| 402 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D60, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2461 | 100m |
| 403 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D300, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 404 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 405 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút uPVC D125, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 406 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D125, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 407 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D125/110, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 408 | Lắp Nút bịt uPVC D125, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 409 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút uPVC D110, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 11 | cái |
| 410 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D110, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | cái |
| 411 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút uPVC D60, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7 | cái |
| 412 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,Tê uPVC D60, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 413 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Chếch uPVC D60, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 414 | Lắp đặt Bích uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cặpbích |
| 415 | Lắp đặt Bích UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 23 | cặpbích |
| 416 | Lắp đặt Bích uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | cặpbích |
| 417 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, Ống HDPE DN355 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,515 | 100m |
| 418 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, Cút HDPE DN350, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 419 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Ống PPR DN32, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,275 | 100m |
| 420 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, Cút PPR DN32, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 9 | cái |
| 421 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, Tê PPR DN32, PN10 (NCx1,5; Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 422 | Lắp đặt van mặt bích, Van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 9 | cái |
| 423 | Lắp đặt van ren, Van 2 chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | cái |
| 424 | Lắp đặt Van bướm 2 chiều DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 425 | Lắp đặt Van bướm 2 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 13 | cái |
| 426 | Lắp đặt Van bướm 2 chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cái |
| 427 | Lắp đặt giá đỡ loại 1 DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 428 | Lắp đặt giá đỡ loại 2 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 36 | cái |
| 429 | Lắp đặt giá đỡ loại 4 DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 12 | cái |
| 430 | Lắp đặt giá đỡ loại 4 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 36 | cái |
| 431 | Lắp đặt giá đỡ loại 5 DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 24 | cái |
| 432 | Lắp đặt giá đỡ loại 6 DN350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cái |
| 433 | Lắp đặt giá đỡ loại 4 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 20 | cái |
| 434 | Bản mã 100x100 dày 4mm, inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10 | cái |
| 435 | Nở inox M12 dài 80 inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 80 | cái |
| 436 | Xích inox D10, inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 66 | m |
| 437 | V 50x5mm inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6,3 | m |
| 438 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS 304 DN80, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,3093 | 100m |
| 439 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, Ống SUS 304 DN32, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,28 | 100m |
| 440 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Cút SUS 304 DN80, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7 | cái |
| 441 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, Tê SUS 304 DN80, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5; Mx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 442 | Lắp Bích SUS 304 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5 | cặpbích |
| 443 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D90, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,3806 | 100m |
| 444 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D60, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1207 | 100m |
| 445 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút uPVC D90, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 446 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút uPVC D60, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 12 | cái |
| 447 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D90, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 448 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D60, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 449 | Lắp đặt Bích UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 12 | cặpbích |
| 450 | Lắp đặt van mặt bích, Van 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | cái |
| 451 | Lắp đặt Van bướm 2 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | cái |
| 452 | Lắp đặt Nối ren trong uPVC D60 , PN10 (VL/2, NC/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 453 | Nở inox M12 dài 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 72 | cái |
| 454 | Xích inox D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 30 | m |
| 455 | V 50x5mm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | m |
| 456 | Bản mã inox 100x100x 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | cái |
| 457 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D48, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,015 | 100m |
| 458 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống uPVC D27, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,509 | 100m |
| 459 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút uPVC D48, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 460 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 89 | cái |
| 461 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D48, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 462 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê uPVC D27, PN10 (VLPx1,5; NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 12 | cái |
| 463 | Lắp đặt van ren, Van 2 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 464 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, Ống HDPE DN355 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,33 | 100m |
| 465 | Lắp đặt cút chếch HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, Cút chếch HDPE DN355, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 466 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7,8498 | 100m3 |
| 467 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5,7071 | 100m3 |
| 468 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,7432 | 100m3 |
| 469 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,7432 | 100m3 |
| 470 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,7952 | m3 |
| 471 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 472 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 18,0544 | m3 |
| 473 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0136 | tấn |
| 474 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,4031 | tấn |
| 475 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 476 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 40,9792 | m3 |
| 477 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,01 | tấn |
| 478 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0266 | tấn |
| 479 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6,6836 | tấn |
| 480 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,744 | 100m2 |
| 481 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,295 | m3 |
| 482 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,01 | tấn |
| 483 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,028 | tấn |
| 484 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5,3502 | m3 |
| 485 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,5521 | tấn |
| 486 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2992 | 100m2 |
| 487 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường cổ lỗ thăm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1795 | m3 |
| 488 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,08 | m2 |
| 489 | Gia công nắp Inox 304 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0566 | tấn |
| 490 | Thi công Băng cản nước Waterbar V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 72,48 | m |
| 491 | Quét dung dịch chống thấm trong bể ( định mức 2kg/m2, quét 1 lớp lót, 3 lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 166,272 | m2 |
| 492 | Quét dung dịch chống thấm trong bể ( quét 2 lớp, định mức 2kg/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 143,22 | m2 |
| 493 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 5,4013 | m3 |
| 494 | Thi công lớp đá đệm móng đá dăm dày 30cmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,528 | m3 |
| 495 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,235 | m3 |
| 496 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,8017 | m3 |
| 497 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 498 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,008 | tấn |
| 499 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0115 | tấn |
| 500 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,046 | tấn |
| 501 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,35 | m3 |
| 502 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 503 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 504 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | bộ |
| 505 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0225 | m3 |
| 506 | Gia công xà gồ bằng thép hộp 30x60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0458 | tấn |
| 507 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1626 | tấn |
| 508 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0458 | tấn |
| 509 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1626 | tấn |
| 510 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7,2939 | m2 |
| 511 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 512 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,3516 | 100m3 |
| 513 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,1032 | 100m3 |
| 514 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1051 | 100m3 |
| 515 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1051 | 100m3 |
| 516 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,8516 | 100m3 |
| 517 | Rải nilon lót nên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,2581 | 100m2 |
| 518 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 85,162 | m3 |
| 519 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 45 | m |
| 520 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 20 | m |
| 521 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 67,82 | m |
| 522 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2713 | 100m2 |
| 523 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,472 | m3 |
| 524 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 525 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 112 | m |
| 526 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 11,282 | m3 |
| 527 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 112,82 | m2 |
| 528 | Đào móng hàng rào, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,1791 | 100m3 |
| 529 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 23,5155 | m3 |
| 530 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,5034 | 100m2 |
| 531 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 40,3975 | m3 |
| 532 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 332,7241 | m3 |
| 533 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 534 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 12,198 | m3 |
| 535 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,0275 | 100m2 |
| 536 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2372 | tấn |
| 537 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,6274 | tấn |
| 538 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,213 | m3 |
| 539 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0194 | 100m2 |
| 540 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0043 | tấn |
| 541 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0199 | tấn |
| 542 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,2088 | m3 |
| 543 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,5446 | m3 |
| 544 | Trát giằng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 149,3127 | m2 |
| 545 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 20,967 | m2 |
| 546 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 9,68 | m2 |
| 547 | Đắp phào cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 13,76 | m |
| 548 | Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 13,2 | m |
| 549 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 179,9597 | m2 |
| 550 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,0456 | 100m3 |
| 551 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,9903 | 100m3 |
| 552 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,9903 | 100m3 |
| 553 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 308,2176 | m2 |
| 554 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 308,2176 | m2 |
| 555 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,3791 | tấn |
| 556 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 11,9514 | m2 |
| 557 | Lắp dựng cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,3791 | tấn |
| 558 | Bộ chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 559 | Đào hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 13,18 | m3 |
| 560 | Đắp đất hồ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,48 | m3 |
| 561 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,77 | m3 |
| 562 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,81 | m3 |
| 563 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 564 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3,49 | m3 |
| 565 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 19,14 | m2 |
| 566 | BTXM M200 mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,69 | m3 |
| 567 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,3386 | m3 |
| 568 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 569 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0139 | tấn |
| 570 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0222 | tấn |
| 571 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Lắp dựng tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | c/k |
| 572 | Nắp hố ga bằng ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 573 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,1974 | 100m3 |
| 574 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,7702 | 100m3 |
| 575 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 57,5 | đ/ống |
| 576 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 57 | mốinối |
| 577 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 115 | cái |
| 578 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,7702 | 100m3 |
| 579 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,3335 | 100m3 |
| 580 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,8406 | 100m3 |
| 581 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,8406 | 100m3 |
| 582 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,542 | 100m3 |
| 583 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0238 | 100m3 |
| 584 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4,092 | m3 |
| 585 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 586 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8,712 | m3 |
| 587 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 79,2 | m2 |
| 588 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,716 | m3 |
| 589 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1003 | 100m2 |
| 590 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,0911 | tấn |
| 591 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1546 | tấn |
| 592 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 66 | c/k |
| 593 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2672 | 100m3 |
| 594 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2561 | 100m3 |
| 595 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,2561 | 100m3 |
| 596 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 19,0786 | 100m2 |
| 597 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 50 | cây |
| 598 | Đào san đất không thích hợp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,6259 | 100m3 |
| 599 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 18,3951 | 100m3 |
| 600 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 16,0115 | 100m3 |
| 601 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,6259 | 100m3 |
| 602 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2,6259 | 100m3 |
| 603 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,2628 | 100m3 |
| 604 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,2628 | 100m3 |
| 605 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 63,2813 | m3 |
| 606 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 45 | m3 |
| 607 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,1781 | 100m3 |
| 608 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống cấp nước DN32, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1,25 | 100m |
| 609 | Lắp đặt đồng hồ đo nước Zenner DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 610 | Lắp Bích SUS304 DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 0,5 | cặpbích |
| 611 | Lắp đặt BU HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, BU HDPE DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 612 | Lắp đặt côn thu HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, Côn thu DN300/110, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 613 | Lắp đặt côn thu HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, DN110/50, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 614 | Lắp đặt côn thu HDPE nối bằng phương pháp hàn, Côn thu DN50/32, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 615 | Lắp đặt côn thu HDPE , Côn thu DN50/32, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 616 | Lắp đặt cút HDPE nối bằng phương pháp măng sông, Cút HDPE DN32, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | cái |
| 617 | Điều hòa không khí treo tường 1 chiều 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 618 | Điều hòa không khí treo tường 1 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 619 | Camera ngoài trời 4MP, loại cố định, hồng ngoại 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | Cái |
| 620 | Đầu ghi DVR 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 621 | Ổ cứng 4TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Cái |
| 622 | Tủ camera (aptomat, nguồn 12VDC,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | tủ |
| 623 | Tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | tủ |
| 624 | Tủ báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 625 | Bình chữa cháy loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | bình |
| 626 | Tù đựng bình chữu cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | tủ |
| 627 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | cái |
| 628 | Máy biến áp 160KVA TC8525:2015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Máy |
| 629 | Ngăn tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | 2DE |
| 630 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 631 | Đồng hồ công tơ + biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 632 | Đèn báo pha R,S,T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | Cái |
| 633 | Cầu chì + Đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | Cái |
| 634 | Đồng hồ Volt + Chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 635 | Đồng hồ Ampe + Chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | Cái |
| 636 | Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | Cái |
| 637 | MCCB 3P 300A 42kA có dải chỉnh dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 638 | MCCB 3P 250A 42kA có dải chỉnh dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 639 | MCCB 3P 60A 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 640 | Chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 641 | Đồng thanh cái bọc co ngót đỏ vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Hệ |
| 642 | Tủ trung thế 36kV 02 ngăn: 01 ngăn CDPT 630A + 01 ngăn CDPT kèm CC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Tủ |
| 643 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống điều khiển và giám sát SCADA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | h/thống |
| 644 | Cung cấp và lắp đặt Máy tính điều khiển giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 645 | Cung cấp và lắp đặt Bộ lưu điện UPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 646 | Cung cấp và lắp đặt Biến tần điều khiển máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | Bộ |
| 647 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện điều khiển Trạm xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | h/thống |
| 648 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị tách rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 649 | Cung cấp và lắp đặt Thùng chứa rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 650 | Cung cấp và lắp đặt Bơm chìm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | Bộ |
| 651 | Cung cấp và lắp đặt Phao báo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 652 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị nâng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 653 | Cung cấp và lắp đặt Thùng chứa rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 654 | Cung cấp và lắp đặt Bơm hút cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 655 | Cung cấp và lắp đặt Bơm hút váng nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 656 | Cung cấp và lắp đặt Ống phân phối,máng răng cưa, tấm chắn bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Hệ |
| 657 | Cung cấp và lắp đặt Bơm chìm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 658 | Cung cấp và lắp đặt Phao báo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 659 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 660 | Cung cấp và lắp đặt Máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 661 | Cung cấp và lắp đặt Van điện điều khiển cấp nước bể Selector | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Cái |
| 662 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống đầu phân phối khí ngăn Selector | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | h/thống |
| 663 | Cung cấp và lắp đặt Máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | Bộ |
| 664 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống phân phối khí tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | h/thống |
| 665 | Cung cấp và lắp đặt Máy thổi khí bể SBR | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | Cái |
| 666 | Cung cấp và lắp đặt Van điện điều khiển phân phối khí bể SBR | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 8 | Bộ |
| 667 | Cung cấp và lắp đặt Decanter - Thiết bị tách nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 668 | Cung cấp và lắp đặt Bơm bùn tuần hoàn và bùn thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | Cái |
| 669 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị đo DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 670 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị đo pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 671 | Cung cấp và lắp đặt Phao báo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 672 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống sục khí thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | h/thống |
| 673 | Cung cấp và lắp đặt Bơm bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 674 | Cung cấp và lắp đặt Ống phân phối,máng răng cưa, tấm chắn bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Hệ |
| 675 | Cung cấp và lắp đặt Bơm hút váng nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 676 | Cung cấp và lắp đặt Máy ép bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 677 | Cung cấp và lắp đặt Bơm hút bùn lên máy ép bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 678 | Cung cấp và lắp đặt Máy nén khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 679 | Cung cấp và lắp đặt Bồn chứa hóa chất C-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 680 | Cung cấp và lắp đặt Bơm định lượng hóa chất C-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 681 | Cung cấp và lắp đặt Khuấy hóa chất cho bồn C-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 682 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống sục khí thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | h/thống |
| 683 | Cung cấp và lắp đặt Bồn chứa hóa chất Na2CO3 + dinh dưỡng + NaOCl | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | Cái |
| 684 | Cung cấp và lắp đặt Bơm định lượng hóa chất NaOH + dinh dưỡng + NaOCl | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 10 | Bộ |
| 685 | Cung cấp và lắp đặt Khuấy hóa chất cho bồn NaOH + dinh dưỡng + NaOCl | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | Bộ |
| 686 | Cung cấp và lắp đặt Quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Cái |
| 687 | Cung cấp và lắp đặt Tháp xử lý khí thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Hệ |
| 688 | Cung cấp và lắp đặt Bơm hóa chất xử lý khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Cái |
| 689 | Cung cấp và lắp đặt Bồn chứa hóa chất C-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Cái |
| 690 | Cung cấp và lắp đặt Bơm định lượng hóa chất NaOH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Bộ |
| 691 | Cung cấp và lắp đặt Khuấy hóa chất cho bồn NaOH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 692 | Cung cấp và lắp đặt Bộ hiển thị và xử lý số liệu, kết nối với các sensor đo nhiệt độ, COD, pH, TSS, amoni, lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 693 | Cung cấp và lắp đặt Đầu đo pH và nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 694 | Cung cấp và lắp đặt Đầu đo TSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 695 | Cung cấp và lắp đặt Đầu đo COD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 696 | Cung cấp và lắp đặt Đầu đo Amoni | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 697 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị quan trắc lưu lượng nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 698 | Cung cấp và lắp đặt Máy lấy mẫu tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 699 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm Sở Tài Nguyên Môi trường và chi phí kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 700 | Cung cấp và lắp đặt Hê thống camera quan sát TQT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 701 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện đặt thiết bị quan trắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 702 | Các thiết bị phụ trợ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 703 | Hóa chất chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 704 | Chi phí nhân công lắp đặt tại trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Gói |
| 705 | Chi phí hiệu chuẩn/kiểm định, test RA và kết nối về Sở TNMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | Gói |
| 706 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | máy |
| 707 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 7 | cái |
| 708 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 709 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | p/đoạn |
| 710 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 6 | sợi |
| 711 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 712 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 4 | sợi |
| 713 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 714 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 715 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 3 | cái |
| 716 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| 717 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 1 | cái |
| C | Chi phí vận hành chạy thử, đào tào vận hành và chuyển giao công nghệ, lập hồ sơ hoàn thành công trình bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Chi phí vận hành chạy thử (03 tháng), đào tạo vận hành và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Trạm |
| 2 | Chi phí lập hồ sơ hoàn thành công trình bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT | 2 | Trạm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7593E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công công trình xử lý nước thải sinh hoạt công nghệ tương tự (xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị, vận hành thử): có bể selector, xây kín sử dụng pin mặt trời, có xử lý mùi cho các công đoạn xử lý tương tự gói thầu này, hệ thống điều khiển SCADA, công suất từ 1478m3/ngày đêm trở lên, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41,052 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 123,156 tỷ VND (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc Có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.052.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥123.156.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 người là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (công trình xử lý nước thải sinh hoạt công suất từ 1478m3/ngày đêm trở lên) (Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc lắp đặt thiết bị từ hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng mình kinh nghiệm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hạng mục công trình) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định bổ nhiệm (Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự và các tài liệu chứng minh khác khi Bên mời thầu có yêu cầu)Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng: | 14 | + 02 người, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ 02 người là kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư công nghệ môi trường hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật môi trường.+ 02 người là kỹ sư điện+ 02 người là kỹ sư cơ khí+ 02 người là kỹ sư tự động hoá+ 02 người, là kỹ sư trắc địa+ 02 người là kỹ sư kinh tế xây dựngCác cán bộ nêu trên phải có bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ)Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 2 | 02 người, Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực) hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Tối thiểu có 30 công nhân, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng, tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất (tổ trưởng/tổ thợ phải có chứng chỉ đào tạo nghề/hoặc được đào tạo từ trung cấp trở lên các chuyên môn xây dựng, cơ khí, điện, cấp thoát nước hay công nghệ/kỹ thuật môi trường đã có kinh nghiệm tham gia các công việc liên quan đến công tác xử lý nước thải). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 5 |
| 3 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 4 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 7 | Máy hàn công suất: 23 kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi