Gói thầu: Mua bộ mẫu lấy máu gót chân; xét nghiệm sàng lọc sơ sinh cho đối tượng miễn phí là người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số sống tại các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lào Cai, năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220242721-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Mua bộ mẫu lấy máu gót chân; xét nghiệm sàng lọc sơ sinh cho đối tượng miễn phí là người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số sống tại các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lào Cai, năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220233469
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 08:29:00 đến ngày 2022-03-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 766,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 229.800.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hợp đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học (hoặc cử nhân) nghành kinh tế, tài chính, kế toán, ngân hàng; hợp đồng lao động chính thức
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật viên xét nghiệm
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học (hoặc cử nhân) ngành xét nghiệm hoặc công nghệ sinh học; hợp đồng lao động chính thức
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Mua bộ mẫu lấy máu gót chân; xét nghiệm sàng lọc sơ sinh cho đối tượng miễn phí là người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số sống tại các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lào Cai, năm 2022
Mua bộ mẫu lấy máu gót chân; xét nghiệm sàng lọc sơ sinh cho đối tượng miễn phí là người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo; người dân tộc thiểu số sống tại các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lào Cai, năm 2022
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Dân số - KHHGĐ tỉnh Lào Cai; Tầng 4, trụ sở Khối 5 (nhà số 1), đường Chiềng On, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.842820.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ tư vấn đấu thầu và Tổ thẩm định đấu thầu thuộc Chi cục Dân số - KHHGĐ tỉnh Lào Cai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn đấu thầu và Tổ thẩm định đấu thầu thuộc Chi cục Dân số - KHHGĐ tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4 - Khối 5 - Đường Chiềng On - Phường Bình Minh - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chi cục Dân số - KHHGĐ tỉnh Lào Cai; Tầng 4, trụ sở Khối 5 (nhà số 1), đường Chiềng On, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.842820.


E-CDNT 10.7
- Giấy phép đăng ký kinh doanh hợp lệ; - Bảo lãnh dự thầu bản gốc. - Các tài liệu liên quan đến nội dung kê khai trên E-HSDT.
E-CDNT 15.2
- Báo cáo tài chính, bảng cân đối tài chính từ ngày 01/1/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. - Có 02 hợp đồng tương tự như gói thầu này trong thời gian từ 01/1/2019 đến trước thời điểm đóng thầu. Trong đó giá trị mỗi hợp đồng từ 530 triệu đồng trở lên hoặc một trong hai hợp đồng tương tự có giá trị từ 1.060.000.000 đồng trở lên. - Có 01 cán bộ quản lý hợp đồng, yêu cầu trình độ đại học, hợp đồng lao động chính thức - Có 03 kỹ thuật viên, yêu cầu trình độ là cử nhân xét nghiệm hoặc cử nhân công nghệ sinh học, hợp đồng lao động chính thức
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Dân số - KHHGĐ tỉnh Lào Cai; Tầng 4, trụ sở Khối 5 (nhà số 1), đường Chiềng On, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.842820.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Sỹ Hùng, Chức vụ: Chi cục trưởng Chi cục Dân số - KHHGĐ tỉnh Lào Cai; Tầng 4, trụ sở Khối 5 (nhà số 1), đường Chiềng On, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.842820
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Dân số - KHHGĐ tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Tầng 4, trụ sở Khối 5 (nhà số 1), đường Chiềng On, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143.842820
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bộ thu mẫu máu gót chân dành cho SLSS. Bộ thu mẫu máu gót chân dành cho SLSS. Bao gồm: - Bộ phiếu thông tin có găn giấy thấm máu - Kim chích máu - Miếng cồn - Gạc vô trùng - Túi hạt hút ẩm - Băng dán cá nhân (Urgo) - Túi zipper -Phong bì đựng mẫu SLSS Mẫu 2.688 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
2 Xét nghiệm sàng lọc sơ sinh Xét nghiệm sàng lọc sơ sinh 03 loại bệnh sau: - Thiếu men G6PD bẩm sinh - Suy giáp bẩm sinh (CH) - Tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh (CAH) Mẫu 2.688 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
3 Chi phí vận chuyển mẫu SLSS Chi phí vận chuyển mẫu từ bệnh viện, trạm y tế các xã, huyện, thị, thành phố của tỉnh Lào Cai đến nơi xét nghiệm Mẫu 2.688 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.15E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 229.800.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.150.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 229.800.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.060.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý hợp đồng 1 Bằng đại học (hoặc cử nhân) nghành kinh tế, tài chính, kế toán, ngân hàng; hợp đồng lao động chính thức32
2 Kỹ thuật viên xét nghiệm 3 Bằng đại học (hoặc cử nhân) ngành xét nghiệm hoặc công nghệ sinh học; hợp đồng lao động chính thức33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->