Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220300291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 09:06:00 đến ngày 2022-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,076,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 đồng.- Quy mô: Công trình dân dụng; cấp III*/ Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III.- Văn bằng, chứng chỉ;- Hợp đồng lao động, CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Chỉ huy trưởng công trình đã tham gia thực hiện các công trình phải có xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ An toàn lao động (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa và bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 80L đến >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cốt pha thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép tấm |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 11-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1 bộ = 42 chân) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Chư Prông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Đầu tư xây dựng trụ sở cơ quan quân sự cấp huyện, cấp xã trên địa bàn huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp huyện đầu tư 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018; 2019; 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo quy định. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; fax: 02693843675
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 843290; fax: 02693843675 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nghiệp vụ - Kỹ thuật Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện; Địa chỉ: 33 Trần Phú, Thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 02693 843290; fax: 02693843675 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại : 059.3824414 ; Fax : 059.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC DÂN QUÂN XÃ IA KLY | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương III. YCKT | 1,705 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương III. YCKT | 0,174 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương III. YCKT | 0,363 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương III. YCKT | 6,527 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Chương III. YCKT | 4,358 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương III. YCKT | 5,078 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương III. YCKT | 0,25 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,101 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,148 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương III. YCKT | 9,468 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương III. YCKT | 3,053 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,349 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,063 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,389 | tấn |
| 15 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Chương III. YCKT | 9,108 | m3 |
| 16 | Xây bạ móng bằng gạch BT 5x10x20, chiều dày | Chương III. YCKT | 0,379 | m3 |
| 17 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 22,62 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 22,62 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương III. YCKT | 2,297 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương III. YCKT | 0,49 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương III. YCKT | 0,306 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương III. YCKT | 0,306 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương III. YCKT | 1,224 | 100m3/km |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương III. YCKT | 2,044 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương III. YCKT | 0,44 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,103 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,311 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,047 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,537 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương III. YCKT | 3,721 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,4327 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,18 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,243 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương III. YCKT | 1,474 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,254 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,069 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,069 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương III. YCKT | 1,203 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,247 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,156 | tấn |
| 41 | Xây ốp trụ bằng gạch BT 5x10x20, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,38 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x20, chiều dày | Chương III. YCKT | 0,181 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương III. YCKT | 28,532 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng BT 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương III. YCKT | 4,694 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương III. YCKT | 3,478 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 144,919 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 2,31 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 228,977 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 2,31 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương III. YCKT | 27,884 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 24,7 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 4,8 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương III. YCKT | 20,453 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương III. YCKT | 17,064 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 24,026 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương III. YCKT | 33,579 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương III. YCKT | 28,826 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 112,92 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 9 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ (thủy phân), vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 35,96 | m |
| 61 | Lát nền, sàn bằng đá grante tiết diện đá > 0,25 m2 | Chương III. YCKT | 7,315 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương III. YCKT | 94,924 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, cột trụ, tiết diện gạch 120x600 | Chương III. YCKT | 9,336 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 232,577 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 231,287 | m2 |
| 66 | Xà gồ thép C 100x50x2 (2,8 kg/m) | Chương III. YCKT | 158,4 | m |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương III. YCKT | 0,444 | tấn |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép hình) | Chương III. YCKT | 0,161 | tấn |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép tấm) | Chương III. YCKT | 0,02 | tấn |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép hộp các loại) | Chương III. YCKT | 0,364 | tấn |
| 71 | Chốt cửa | Chương III. YCKT | 20 | cái |
| 72 | Roon cao su | Chương III. YCKT | 155,156 | m |
| 73 | Tay cầm | Chương III. YCKT | 12 | cái |
| 74 | Khóa cửa Solex | Chương III. YCKT | 4 | cái |
| 75 | Kính trắng 5 ly | Chương III. YCKT | 21,016 | m2 |
| 76 | Lề cục | Chương III. YCKT | 48 | cái |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương III. YCKT | 33,279 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 62,26 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0zem | Chương III. YCKT | 1,353 | 100m2 |
| 80 | Trần nhựa thả 600x600 hoa văn dày 7ly | Chương III. YCKT | 90,51 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống 42mm | Chương III. YCKT | 0,039 | 100m |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương III. YCKT | 1,717 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương III. YCKT | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương III. YCKT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương III. YCKT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương III. YCKT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương III. YCKT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương III. YCKT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương III. YCKT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương III. YCKT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương III. YCKT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương III. YCKT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ | Chương III. YCKT | 5 | hộp |
| 94 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ | Chương III. YCKT | 4 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương III. YCKT | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Chương III. YCKT | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Chương III. YCKT | 24 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương III. YCKT | 92 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương III. YCKT | 160 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương III. YCKT | 80 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương III. YCKT | 40 | m |
| 102 | Băng keo điện | Chương III. YCKT | 3 | cuộn |
| 103 | Hộp điện tổng KT 200x200x100 | Chương III. YCKT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương III. YCKT | 4 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương III. YCKT | 1 | sứ |
| 106 | San dọn mặt bằng | Chương III. YCKT | 1,746 | 100m2 |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương III. YCKT | 0,935 | m3 |
| 108 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương III. YCKT | 17,62 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 9x14x19, chiều dày | Chương III. YCKT | 0,443 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 2,46 | m2 |
| 111 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương III. YCKT | 2,46 | m2 |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương III. YCKT | 8,728 | m3 |
| 113 | Kẻ roon sân 2mx2m (0,027 công bậc 3/m2) | Chương III. YCKT | 4,713 | công |
| B | NHÀ LÀM VIỆC DÂN QUÂN XÃ BÌNH GIÁO | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương III. YCKT | 3,271 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương III. YCKT | 0,407 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương III. YCKT | 0,726 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương III. YCKT | 11,302 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Chương III. YCKT | 9,092 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương III. YCKT | 11,849 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương III. YCKT | 0,579 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,234 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,345 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương III. YCKT | 15,137 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương III. YCKT | 6,636 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,795 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,135 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,83 | tấn |
| 15 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Chương III. YCKT | 19,568 | m3 |
| 16 | Xây bạ móng bằng gạch BT 5x10x20, chiều dày | Chương III. YCKT | 0,432 | m3 |
| 17 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 25,285 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 25,285 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương III. YCKT | 4,009 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương III. YCKT | 0,989 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương III. YCKT | 0,574 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương III. YCKT | 0,574 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương III. YCKT | 2,296 | 100m3/km |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương III. YCKT | 3,927 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương III. YCKT | 0,671 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,179 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,57 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,075 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,985 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương III. YCKT | 9,117 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,974 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,328 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,74 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương III. YCKT | 5,493 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,88 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,314 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,209 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương III. YCKT | 2,836 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,602 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,352 | tấn |
| 41 | Xây ốp trụ bằng gạch BT 5x10x20, chiều cao | Chương III. YCKT | 1,522 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x20, chiều dày | Chương III. YCKT | 3,521 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương III. YCKT | 45,738 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng BT 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương III. YCKT | 5,843 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương III. YCKT | 7,249 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 208,726 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 417,281 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương III. YCKT | 64,804 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 60,2 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 5,7 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương III. YCKT | 27,42 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương III. YCKT | 61,976 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 86,671 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương III. YCKT | 108,33 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương III. YCKT | 92,371 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 289,44 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 21,6 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ (thủy phân), vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 78,72 | m |
| 59 | Lát nền, sàn bằng đá grante tiết diện đá > 0,25 m2 | Chương III. YCKT | 25,272 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương III. YCKT | 174,004 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, cột trụ, tiết diện gạch 120x600 | Chương III. YCKT | 14,259 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương III. YCKT | 28,712 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương III. YCKT | 37,548 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 407,167 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 417,281 | m2 |
| 66 | Xà gồ thép C 100x50x2 (2,8 kg/m) | Chương III. YCKT | 302,4 | m |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương III. YCKT | 0,847 | tấn |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép hình) | Chương III. YCKT | 0,351 | tấn |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép tấm) | Chương III. YCKT | 0,05 | tấn |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép hộp các loại) | Chương III. YCKT | 0,703 | tấn |
| 71 | Chốt cửa | Chương III. YCKT | 39 | cái |
| 72 | Roon cao su | Chương III. YCKT | 332,918 | m |
| 73 | Tay cầm | Chương III. YCKT | 22 | cái |
| 74 | Khóa cửa Solex | Chương III. YCKT | 12 | cái |
| 75 | Kính trắng 5 ly | Chương III. YCKT | 45,465 | m2 |
| 76 | Lề cục | Chương III. YCKT | 95 | cái |
| 77 | Cửa đi, sổ nhôm kính hệ 7cm | Chương III. YCKT | 5,26 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương III. YCKT | 73,363 | m2 |
| 79 | Gia công lan can sắt | Chương III. YCKT | 0,066 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Chương III. YCKT | 9,525 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 133,754 | m2 |
| 82 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0zem | Chương III. YCKT | 2,686 | 100m2 |
| 83 | Trần nhựa thả 600x600 hoa văn dày 7ly | Chương III. YCKT | 191,983 | m2 |
| 84 | Vách ngăn Compact | Chương III. YCKT | 28,915 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống 42mm | Chương III. YCKT | 0,11 | 100m |
| 86 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương III. YCKT | 2,738 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương III. YCKT | 16 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương III. YCKT | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương III. YCKT | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương III. YCKT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương III. YCKT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương III. YCKT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương III. YCKT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương III. YCKT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương III. YCKT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương III. YCKT | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ | Chương III. YCKT | 16 | hộp |
| 98 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ | Chương III. YCKT | 6 | hộp |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương III. YCKT | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Chương III. YCKT | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Chương III. YCKT | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương III. YCKT | 180 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương III. YCKT | 320 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương III. YCKT | 140 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương III. YCKT | 70 | m |
| 106 | Băng keo điện | Chương III. YCKT | 3 | cuộn |
| 107 | Hộp điện tổng KT 200x200x100 | Chương III. YCKT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương III. YCKT | 7 | hộp |
| 109 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương III. YCKT | 1 | sứ |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương III. YCKT | 3,72 | m3 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương III. YCKT | 0,093 | 100m3 |
| 112 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chương III. YCKT | 1,086 | m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch BT 5x10x20, chiều dày | Chương III. YCKT | 3,043 | m3 |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương III. YCKT | 0,418 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương III. YCKT | 0,017 | tấn |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương III. YCKT | 0,034 | tấn |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương III. YCKT | 0,019 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương III. YCKT | 6 | cấu kiện |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương III. YCKT | 0,184 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,018 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,003 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,013 | tấn |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Chương III. YCKT | 14,958 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Chương III. YCKT | 14,958 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương III. YCKT | 14,958 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 2,84 | m2 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương III. YCKT | 0,997 | m3 |
| 128 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Chương III. YCKT | 2,4 | m3 |
| 129 | Đắp đất đường ống | Chương III. YCKT | 2,4 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Chương III. YCKT | 0,44 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Chương III. YCKT | 0,442 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 34mm | Chương III. YCKT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 27mm | Chương III. YCKT | 29 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm | Chương III. YCKT | 27 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 27/21mm ren trong D21 | Chương III. YCKT | 26 | cái |
| 136 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Chương III. YCKT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 27mm | Chương III. YCKT | 11 | cái |
| 138 | Lắp vòi nước Inox D21 | Chương III. YCKT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều hai đầu răc co D27 | Chương III. YCKT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương III. YCKT | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương III. YCKT | 5 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương III. YCKT | 5 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương III. YCKT | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương III. YCKT | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Chương III. YCKT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp đựng | Chương III. YCKT | 5 | cái |
| 147 | Bộ xi phông nhựa dẻo | Chương III. YCKT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương III. YCKT | 1 | bể |
| 149 | Bát sen tắm bằng nhựa | Chương III. YCKT | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Chương III. YCKT | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Chương III. YCKT | 0,252 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 114mm | Chương III. YCKT | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mm | Chương III. YCKT | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính cút 114mm | Chương III. YCKT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính cút 60mm | Chương III. YCKT | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Chương III. YCKT | 7 | cái |
| 157 | San dọn mặt bằng | Chương III. YCKT | 4,511 | 100m2 |
| 158 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương III. YCKT | 7,796 | m3 |
| 159 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương III. YCKT | 46,475 | m3 |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 9x14x19, chiều dày | Chương III. YCKT | 3,693 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 20,517 | m2 |
| 162 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương III. YCKT | 20,517 | m2 |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương III. YCKT | 22,554 | m3 |
| 164 | Kẻ roon sân 2mx2m (0,027 công bậc 3/m2) | Chương III. YCKT | 12,179 | công |
| C | NHÀ LÀM VIỆC DÂN QUÂN XÃ BÀU CẠN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương III. YCKT | 2,366 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương III. YCKT | 0,247 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương III. YCKT | 0,363 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương III. YCKT | 8,076 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Chương III. YCKT | 5,861 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương III. YCKT | 7,194 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương III. YCKT | 0,353 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,142 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,21 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương III. YCKT | 10,929 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương III. YCKT | 3,924 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,459 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,082 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,5 | tấn |
| 15 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Chương III. YCKT | 12,215 | m3 |
| 16 | Xây bạ móng bằng gạch BT 5x10x20, chiều dày | Chương III. YCKT | 0,645 | m3 |
| 17 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 19,095 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 19,095 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương III. YCKT | 2,813 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương III. YCKT | 0,681 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương III. YCKT | 0,427 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương III. YCKT | 0,427 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương III. YCKT | 1,708 | 100m3/km |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương III. YCKT | 2,742 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương III. YCKT | 0,44 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,128 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,402 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,047 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,676 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương III. YCKT | 6,111 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,642 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,221 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,551 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương III. YCKT | 4,401 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,725 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,236 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,178 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương III. YCKT | 1,29 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,272 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,17 | tấn |
| 41 | Xây ốp trụ bằng gạch BT 5x10x20, chiều cao | Chương III. YCKT | 1,1 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x20, chiều dày | Chương III. YCKT | 0,213 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương III. YCKT | 33,309 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng BT 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương III. YCKT | 5,07 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương III. YCKT | 4,503 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 149,985 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 3,04 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 269,098 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 3,04 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương III. YCKT | 48,506 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 27,2 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 3,2 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương III. YCKT | 24,05 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương III. YCKT | 51,677 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 74,614 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương III. YCKT | 87,45 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương III. YCKT | 77,614 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 191,78 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 24,9 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ (thủy phân), vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 62,8 | m |
| 61 | Lát nền, sàn bằng đá grante tiết diện đá > 0,25 m2 | Chương III. YCKT | 15,995 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá granit vào trụ có chốt bằng inox | Chương III. YCKT | 2,176 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương III. YCKT | 126,437 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, cột trụ, tiết diện gạch 120x600 | Chương III. YCKT | 10,685 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 294,822 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 272,138 | m2 |
| 67 | Xà gồ thép C 100x50x2 (2,8 kg/m) | Chương III. YCKT | 172,8 | m |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương III. YCKT | 0,484 | tấn |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép hình) | Chương III. YCKT | 0,193 | tấn |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép tấm) | Chương III. YCKT | 0,038 | tấn |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép hộp các loại) | Chương III. YCKT | 0,41 | tấn |
| 72 | Chốt cửa | Chương III. YCKT | 22 | cái |
| 73 | Roon cao su | Chương III. YCKT | 175,29 | m |
| 74 | Tay cầm | Chương III. YCKT | 8 | cái |
| 75 | Khóa cửa Solex | Chương III. YCKT | 8 | cái |
| 76 | Kính trắng 5 ly | Chương III. YCKT | 23,794 | m2 |
| 77 | Lề cục | Chương III. YCKT | 58 | cái |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương III. YCKT | 40,304 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 75,755 | m2 |
| 80 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0zem | Chương III. YCKT | 1,535 | 100m2 |
| 81 | Trần nhựa thả 600x600 hoa văn dày 7ly | Chương III. YCKT | 113,526 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống 42mm | Chương III. YCKT | 0,077 | 100m |
| 83 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương III. YCKT | 2,025 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương III. YCKT | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương III. YCKT | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương III. YCKT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương III. YCKT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương III. YCKT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương III. YCKT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương III. YCKT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương III. YCKT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương III. YCKT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương III. YCKT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ | Chương III. YCKT | 10 | hộp |
| 95 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ | Chương III. YCKT | 4 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương III. YCKT | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Chương III. YCKT | 40 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Chương III. YCKT | 24 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương III. YCKT | 104 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương III. YCKT | 190 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương III. YCKT | 80 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương III. YCKT | 40 | m |
| 103 | Băng keo điện | Chương III. YCKT | 3 | cuộn |
| 104 | Hộp điện tổng KT 200x200x100 | Chương III. YCKT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương III. YCKT | 4 | hộp |
| 106 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương III. YCKT | 1 | sứ |
| 107 | San dọn mặt bằng | Chương III. YCKT | 2,075 | 100m2 |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương III. YCKT | 3,71 | m3 |
| 109 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương III. YCKT | 21,398 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 9x14x19, chiều dày | Chương III. YCKT | 1,757 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 9,762 | m2 |
| 112 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương III. YCKT | 9,762 | m2 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương III. YCKT | 10,374 | m3 |
| 114 | Kẻ roon sân 2mx2m (0,027 công bậc 3/m2) | Chương III. YCKT | 5,602 | công |
| D | NHÀ LÀM VIỆC DÂN QUÂN XÃ IA GA | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương III. YCKT | 2,053 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương III. YCKT | 0,203 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương III. YCKT | 0,363 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương III. YCKT | 6,83 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Chương III. YCKT | 4,441 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương III. YCKT | 5,924 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương III. YCKT | 0,292 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,117 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,173 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương III. YCKT | 10,11 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương III. YCKT | 3,219 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,364 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,067 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,412 | tấn |
| 15 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Chương III. YCKT | 9,871 | m3 |
| 16 | Xây bạ móng bằng gạch BT 5x10x20, chiều dày | Chương III. YCKT | 0,609 | m3 |
| 17 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 23,498 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 23,498 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương III. YCKT | 2,398 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương III. YCKT | 0,547 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương III. YCKT | 0,336 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương III. YCKT | 0,336 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương III. YCKT | 1,344 | 100m3/km |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương III. YCKT | 2,304 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương III. YCKT | 0,44 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,109 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,345 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,047 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,588 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương III. YCKT | 4,79 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,5427 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,201 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,425 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương III. YCKT | 2,927 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,472 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,167 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,11 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương III. YCKT | 1,127 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,233 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,147 | tấn |
| 41 | Xây ốp trụ bằng gạch BT 5x10x20, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,91 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Chương III. YCKT | 0,181 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương III. YCKT | 28,034 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng BT 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương III. YCKT | 4,694 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương III. YCKT | 3,148 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 141,243 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 0,66 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 228,977 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 0,66 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương III. YCKT | 35,678 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 23,3 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 6 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương III. YCKT | 25,929 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương III. YCKT | 34,613 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 50,685 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương III. YCKT | 61,438 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương III. YCKT | 56,685 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 128,28 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 16,8 | m |
| 60 | Kẻ roon lõm (0,05 công/1m, nhân công bậc 3,5/7) | Chương III. YCKT | 0,7 | công |
| 61 | Trát gờ chỉ (thủy phân), vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 50,04 | m |
| 62 | Lát nền, sàn bằng đá grante tiết diện đá > 0,25 m2 | Chương III. YCKT | 7,135 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit vào trụ có chốt bằng inox | Chương III. YCKT | 2,176 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 70x200 | Chương III. YCKT | 4,2 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương III. YCKT | 102,349 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, cột trụ, tiết diện gạch 120x600 | Chương III. YCKT | 9,336 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 256,67 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 229,637 | m2 |
| 69 | Xà gồ thép C 100x50x2 (2,8 kg/m) | Chương III. YCKT | 158,4 | m |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương III. YCKT | 0,444 | tấn |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép hình) | Chương III. YCKT | 0,161 | tấn |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép tấm) | Chương III. YCKT | 0,02 | tấn |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép hộp các loại) | Chương III. YCKT | 0,364 | tấn |
| 74 | Chốt cửa | Chương III. YCKT | 20 | cái |
| 75 | Roon cao su | Chương III. YCKT | 155,156 | m |
| 76 | Tay cầm | Chương III. YCKT | 12 | cái |
| 77 | Khóa cửa Solex | Chương III. YCKT | 4 | cái |
| 78 | Kính trắng 5 ly | Chương III. YCKT | 21,016 | m2 |
| 79 | Lề cục | Chương III. YCKT | 48 | cái |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương III. YCKT | 33,279 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 62,26 | m2 |
| 82 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0zem | Chương III. YCKT | 1,353 | 100m2 |
| 83 | Trần nhựa thả 600x600 hoa văn dày 7ly | Chương III. YCKT | 90,51 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống 42mm | Chương III. YCKT | 0,039 | 100m |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương III. YCKT | 1,879 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương III. YCKT | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương III. YCKT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương III. YCKT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương III. YCKT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương III. YCKT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương III. YCKT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương III. YCKT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương III. YCKT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương III. YCKT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương III. YCKT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ | Chương III. YCKT | 5 | hộp |
| 97 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ | Chương III. YCKT | 4 | hộp |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương III. YCKT | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Chương III. YCKT | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Chương III. YCKT | 24 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương III. YCKT | 92 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương III. YCKT | 160 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương III. YCKT | 80 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương III. YCKT | 40 | m |
| 105 | Băng keo điện | Chương III. YCKT | 3 | cuộn |
| 106 | Hộp điện tổng KT 200x200x100 | Chương III. YCKT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương III. YCKT | 4 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương III. YCKT | 1 | sứ |
| 109 | San dọn mặt bằng | Chương III. YCKT | 0,705 | 100m2 |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương III. YCKT | 1,53 | m3 |
| 111 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương III. YCKT | 7,313 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 9x14x19, chiều dày | Chương III. YCKT | 0,725 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 4,028 | m2 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương III. YCKT | 4,028 | m2 |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương III. YCKT | 3,523 | m3 |
| 116 | Kẻ roon sân 2mx2m (0,027 công bậc 3/m2) | Chương III. YCKT | 1,902 | công |
| E | NHÀ LÀM VIỆC DÂN QUÂN XÃ IA PIA | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương III. YCKT | 1,705 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương III. YCKT | 0,174 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương III. YCKT | 0,363 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương III. YCKT | 6,527 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Chương III. YCKT | 4,358 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương III. YCKT | 5,359 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương III. YCKT | 0,295 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,106 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,17 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương III. YCKT | 14,738 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương III. YCKT | 3,053 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,349 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,063 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,389 | tấn |
| 15 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Chương III. YCKT | 9,108 | m3 |
| 16 | Xây bạ móng bằng gạch BT 5x10x20, chiều dày | Chương III. YCKT | 0,379 | m3 |
| 17 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 34,223 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 34,223 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương III. YCKT | 2,297 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương III. YCKT | 0,833 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương III. YCKT | 0,673 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương III. YCKT | 0,673 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương III. YCKT | 2,692 | 100m3/km |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương III. YCKT | 2,044 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương III. YCKT | 0,44 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,103 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,311 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,047 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,537 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương III. YCKT | 3,721 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,4327 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,18 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,243 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương III. YCKT | 1,474 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,254 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,069 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,069 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương III. YCKT | 1,203 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,247 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,156 | tấn |
| 41 | Xây ốp trụ bằng gạch BT 5x10x20, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,38 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Chương III. YCKT | 0,181 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương III. YCKT | 28,532 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng BT 9x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương III. YCKT | 4,694 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương III. YCKT | 3,478 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 144,919 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 2,31 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 228,977 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 2,31 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương III. YCKT | 27,884 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 24,7 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 4,8 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương III. YCKT | 20,453 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương III. YCKT | 17,064 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 24,026 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương III. YCKT | 33,579 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương III. YCKT | 28,826 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 112,92 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 9 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ (thủy phân), vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 35,96 | m |
| 61 | Lát nền, sàn bằng đá grante tiết diện đá > 0,25 m2 | Chương III. YCKT | 7,315 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương III. YCKT | 94,924 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, cột trụ, tiết diện gạch 120x600 | Chương III. YCKT | 9,336 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 232,577 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 231,287 | m2 |
| 66 | Xà gồ thép C 100x50x2 (2,8 kg/m) | Chương III. YCKT | 158,4 | m |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương III. YCKT | 0,444 | tấn |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép hình) | Chương III. YCKT | 0,161 | tấn |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép tấm) | Chương III. YCKT | 0,02 | tấn |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép hộp các loại) | Chương III. YCKT | 0,364 | tấn |
| 71 | Chốt cửa | Chương III. YCKT | 20 | cái |
| 72 | Roon cao su | Chương III. YCKT | 155,156 | m |
| 73 | Tay cầm | Chương III. YCKT | 12 | cái |
| 74 | Khóa cửa Solex | Chương III. YCKT | 4 | cái |
| 75 | Kính trắng 5 ly | Chương III. YCKT | 21,016 | m2 |
| 76 | Lề cục | Chương III. YCKT | 48 | cái |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương III. YCKT | 33,279 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 62,26 | m2 |
| 79 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0zem | Chương III. YCKT | 1,353 | 100m2 |
| 80 | Trần nhựa thả 600x600 hoa văn dày 7ly | Chương III. YCKT | 90,51 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống 42mm | Chương III. YCKT | 0,039 | 100m |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương III. YCKT | 1,717 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương III. YCKT | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương III. YCKT | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương III. YCKT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương III. YCKT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương III. YCKT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương III. YCKT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương III. YCKT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương III. YCKT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương III. YCKT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương III. YCKT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ | Chương III. YCKT | 5 | hộp |
| 94 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ | Chương III. YCKT | 4 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương III. YCKT | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Chương III. YCKT | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Chương III. YCKT | 24 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương III. YCKT | 92 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương III. YCKT | 160 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương III. YCKT | 80 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương III. YCKT | 40 | m |
| 102 | Băng keo điện | Chương III. YCKT | 3 | cuộn |
| 103 | Hộp điện tổng KT 200x200x100 | Chương III. YCKT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương III. YCKT | 4 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương III. YCKT | 1 | sứ |
| 106 | San dọn mặt bằng | Chương III. YCKT | 0,833 | 100m2 |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương III. YCKT | 1,665 | m3 |
| 108 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương III. YCKT | 8,872 | m3 |
| 109 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương III. YCKT | 0,893 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng BT 9x14x19, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương III. YCKT | 2,146 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương III. YCKT | 0,555 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương III. YCKT | 0,304 | 100m3 |
| 113 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương III. YCKT | 0,293 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương III. YCKT | 0,293 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương III. YCKT | 1,172 | 100m3/km |
| 116 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 3,36 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương III. YCKT | 3,36 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 6,24 | m2 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương III. YCKT | 4,167 | m3 |
| 120 | Kẻ roon sân 2mx2m (0,027 công bậc 3/m2) | Chương III. YCKT | 2,25 | công |
| F | NHÀ PHƠI ĐẠI ĐỘI BỘ BINH 1 VÀ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương III. YCKT | 2,52 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương III. YCKT | 10,8 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Chương III. YCKT | 2,16 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương III. YCKT | 8,1 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương III. YCKT | 2,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,216 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,043 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,272 | tấn |
| 9 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Chương III. YCKT | 15,664 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương III. YCKT | 7,832 | m3 |
| 11 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 12,67 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 12,67 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương III. YCKT | 3,6 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương III. YCKT | 0,231 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương III. YCKT | 0,178 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương III. YCKT | 0,178 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương III. YCKT | 0,712 | 100m3/km |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương III. YCKT | 0,168 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương III. YCKT | 0,089 | tấn |
| 20 | Bu lông móng M16x550 | Chương III. YCKT | 64 | cái |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương III. YCKT | 0,257 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương III. YCKT | 0,307 | tấn |
| 23 | Bu lông M16x150 | Chương III. YCKT | 48 | cái |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương III. YCKT | 0,307 | tấn |
| 25 | Gia công giằng kèo | Chương III. YCKT | 0,313 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng kèo | Chương III. YCKT | 0,313 | tấn |
| 27 | Gia công giá phơi | Chương III. YCKT | 0,565 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giá phơi | Chương III. YCKT | 0,565 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 201,279 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương III. YCKT | 0,662 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương III. YCKT | 0,662 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0zem | Chương III. YCKT | 2,073 | 100m2 |
| 33 | Tấm sáng Composite | Chương III. YCKT | 59,4 | m2 |
| 34 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương III. YCKT | 0,864 | 100m2 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương III. YCKT | 6,32 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Chương III. YCKT | 1,264 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương III. YCKT | 4,74 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương III. YCKT | 1,264 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương III. YCKT | 0,126 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,025 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương III. YCKT | 0,159 | tấn |
| 42 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Chương III. YCKT | 5,088 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương III. YCKT | 2,544 | m3 |
| 44 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 7,28 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 7,28 | m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương III. YCKT | 2,107 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương III. YCKT | 0,074 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương III. YCKT | 0,039 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương III. YCKT | 0,039 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương III. YCKT | 0,156 | 100m3/km |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Chương III. YCKT | 0,105 | tấn |
| 52 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương III. YCKT | 0,066 | tấn |
| 53 | Bu lông móng M16x550 | Chương III. YCKT | 40 | cái |
| 54 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương III. YCKT | 0,171 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương III. YCKT | 0,131 | tấn |
| 56 | Bu lông M16x150 | Chương III. YCKT | 32 | cái |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương III. YCKT | 0,131 | tấn |
| 58 | Gia công giằng kèo | Chương III. YCKT | 0,087 | tấn |
| 59 | Lắp dựng giằng kèo | Chương III. YCKT | 0,087 | tấn |
| 60 | Gia công giá phơi | Chương III. YCKT | 0,265 | tấn |
| 61 | Lắp dựng giá phơi | Chương III. YCKT | 0,265 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương III. YCKT | 125,982 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương III. YCKT | 0,225 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương III. YCKT | 0,225 | tấn |
| 65 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,0zem | Chương III. YCKT | 0,774 | 100m2 |
| 66 | Tấm sáng Composite | Chương III. YCKT | 32,82 | m2 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương III. YCKT | 0,895 | m3 |
| 68 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương III. YCKT | 8,237 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 9x14x19, chiều dày | Chương III. YCKT | 0,424 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương III. YCKT | 2,355 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương III. YCKT | 2,46 | m2 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương III. YCKT | 4,04 | m3 |
| 73 | Kẻ roon sân 2mx2m (0,027 công bậc 3/m2) | Chương III. YCKT | 2,182 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.115E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có ít nhất có 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 đồng.- Quy mô: Công trình dân dụng; cấp III*/ Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên). Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III.- Văn bằng, chứng chỉ;- Hợp đồng lao động, CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Chỉ huy trưởng công trình đã tham gia thực hiện các công trình phải có xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Tất cả giấy tờ phải được chứng thực kèm theo trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ An toàn lao động (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng. (các văn bằng, chứng chỉ, chứng thực kèm theo và có hợp đồng lao động với nhà thầu thi công) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu >= 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >=10T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | >= 1.7KW | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt | >= 5KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | >=23KW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | >= 70Kg | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa và bê tông | từ 80L đến >=250 lít | 2 |
| 8 | Đầm dùi | >=1,5kW | 4 |
| 9 | Đầm bàn | >= 1kW | 2 |
| 10 | Cốt pha thép | Thép tấm | 600 |
| 11 | Dàn giáo thép | (1 bộ = 42 chân) | 2 |
| 12 | Vận thăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi