Gói thầu: Mua tinh dầu và vitamin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220307171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH GREEN POWERS |
| Tên gói thầu | Mua tinh dầu và vitamin |
| Số hiệu KHLCNT | 20201138178 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 09:35:00 đến ngày 2022-03-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,175,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH GREEN POWERS |
| E-CDNT 1.2 |
Mua tinh dầu và vitamin Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ xây dựng mô hình chưng cất tinh dầu từ phế phụ liệu trái bưởi để nâng cao giá trị gia tăng của bưởi tại Bến Tre 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu dừa | 80 | Kg | - Phương pháp: ép lạnh- Độ ẩm: 46%- Tỉ trọng: 0,9001 (g/mL)- Chỉ số aci tự do: 2,3- Chỉ số xà phòng hóa: 255- Chỉ số Iod: 5,46- Chỉ số Peroxide: không phát hiện | ||
| 2 | Dầu Ô liu | 15 | Kg | - Năng lượng: 3.701 kJ (885 kcal)- Cacbohydrat: 0 g- Chất béo: 100 g- Chất béo bão hòa: 14 g- Chất béo không bão hòa đơn: 73 g- Chất béo không bão hòa đa: 11g- Chất đạm: 0 g- Vitamin E: (93%) 14 mg- Vitamin K: (59%) 62 μg | ||
| 3 | Dầu Paraffin | 15 | Kg | - Tỷ trọng ở 20oC: 0,8486 Kg/lít- Độ nhớt ở 40oC: 12,5 cSt- Chỉ số độ nhớt: 95- Nhiệt độ chớp cháy cốc hở: 150 oC- Nhiệt độ đông đặc: -11 oC- Hàm lượng nước: 0,001% thể tích- Độ màu: Sáng màu | ||
| 4 | Dầu mù u | 20 | Kg | - Dầu Mù U được chiết xuất 100% từ hạt Mù u- Tên khoa học: Calophyllum inophyllum L. oil- Thành phần chứa 3 nhóm lipid cơ bản: lipid trung tính, glycolipid và phospholipid; acid béo: Acid Oleic- Axit béo Omega-9 và Acid Oleic- Axit béo Omega-6- Màu sắc: đặc sánh, màu xanh lục sẫm, mùi thơm,vị đắng.- Tỷ trọng ở 20oC: 0,94-0,95 - Chỉ số Axit: 28-30- Chỉ số xà phòng hóa: 180-200- Chỉ số iod: 85-90- Chỉ số peroxit: 2,25-2,30 | ||
| 5 | Dầu sachi | 20 | Kg | - Dầu Sachi được chiết xuất từ Plukenetia volubilis- Màu sắc: màu vàng nhạt và hầu như trong suốt. - Trạng thái: Là chất lỏng nhẹ hơn nước và độ nhớt không cao. - Hương vị: dễ chịu- Chỉ số acid: 2.05 ± 0.005 mg KOH/g- Chỉ số xà phòng hóa: 183.5 ± 1.45 mg KOH/g- Chỉ số iot: 192.4 ± 1.55 gI2/100g | ||
| 6 | Tinh dầu sả | 19 | Kg | - Trạng thái: Dạng lỏng, trong suốt.- Màu sắc: Màu vàng nhạt đến vàng cam.- Mùi: Đặc trưng của mùi citral mạnh.- Tỷ trọng tương đối ở 20°C: 0,872-0,897- Chỉ số khúc xạ ở 20°C: 1,483 - 1,489- Độ quay cực ở 20 °C: - 3° đến + 1°.- Hàm lượng hợp chất carbonyl, tính theo citral: Tối thiểu 75%. | ||
| 7 | Tinh dầu hương nhu | 8 | Kg | Thành phần: Chiết xuất từ hoa, thân, lá, rể cây hương nhu, 100% thiên nhiên, không hóa chất- Trạng thái; Chất lỏng - Màu sắc : Màu vàng nhạt- Tỷ trọng ở 20oC: 0,980-0,995- Chỉ số khúc xạ (chiết xuất ở 20oC): 1,520 – 1,535 | ||
| 8 | Tinh dầu bạc hà | 8 | Kg | - Trạng thái: Dạng lỏng linh động, trong suốt.- Màu sắc: Hầu như không màu đến màu vàng xanh nhạt.- Mùi: Mùi đặc trưng của bạc hà, ngọt và như mùi mentol, mùi có thay đổi đôi chút tùy thuộc vào nguồn gốc.- Tỷ trọng tương đối ở 20 °C: 0,898 - 0,918- Chỉ số khúc xạ ở 20°C: 1,459 - 1,465- Độ quay cực ở 20°C: - 30° đến - 14°. | ||
| 9 | Tinh dầu hương thảo | 4 | Kg | - Trạng thái: là chất lỏng màu vàng nhạt. - Mùi thơm đặc trưng của Hương Thảo.- Tỷ trọng ở 25 độ C: 0.90-0.92- Chỉ số khúc xạ: 1.460-1.475- Góc quay cực: -5 độ đến +10 độ | ||
| 10 | Vitamin E | 1 | Kg | - Trạng thái: Chất lỏng màu vàng nhạt, tan trong cồn và trong dầu, không tan trong nước. - Thành phần: hai nhóm chính là Tocopherol và Tocotrienol | ||
| 11 | PEG-40 hydrogenated casto oils | 5 | Kg | - Dẫn xuất polyethylen glycol của dầu thầu dầu hydro hóa.- Các chuỗi acid béo có trong dầu thầu dầu bao gồm khoảng 90% Axit Ricinoleic, với Axit Oleic và Linoleic- Trạng thái: chất lỏng có màu hơi vàng nhẹ, có mùi hơi béo tự nhiên. - Sử dụng trong mỹ phẩm và các sản phẩm làm đẹp như một chất nhũ hóa, chất hoạt động bề mặt và thành phần hương liệu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi