Gói thầu: Gói thầu số 25: Thi công xây dựng Hạng mục: Cầu Lụ và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220307197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Thi công xây dựng Hạng mục: Cầu Lụ và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 09:31:00 đến ngày 2022-03-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,412,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4824084E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35301E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 12.188.429.000 đồng (1x = 12.188.429.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cầu đường bộ, cấp III trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác thi công cầu kết hợp thi công đường hai đầu cầu, kè đá)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.188.429.000 đồng (Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.188.429.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa Căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 170 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 40 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 500 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 130 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn > 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 25: Thi công xây dựng Hạng mục: Cầu Lụ và đảm bảo an toàn giao thông Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227.3821.236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU LỤ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d18/22 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | 100m |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5176 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,2595 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6148 | tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông dầm bản đúc sẵn, đá 1x2, 40Mpa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90,48 | m3 |
| 6 | Keo epoxy quét đầu dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 463,98 | m2 |
| 8 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 81 | đầu neo |
| 9 | Neo phục vụ thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 81 | bộ |
| 10 | Bê tông mặt cầu 30Mpa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,82 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1564 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4632 | tấn |
| 13 | Bê tông 30Mpa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép≤ 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6475 | tấn |
| 16 | Bê tông 30Mpa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,67 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7203 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7208 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 100mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 21 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,94 | m2 |
| 22 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7776 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7776 | tấn |
| 24 | Ống thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.131,08 | kg |
| 25 | Thép bản mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 375,08 | kg |
| 26 | Bu long M22 mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 186,24 | kg |
| 27 | Cột lan can mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.085,2 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 1,24m, ĐK 150mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,46 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Vữa không co ngót Sika grout | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5821 | tấn |
| 32 | Ván khuôn vữa co ngót | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0752 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m |
| 34 | Tấm chụp bằng thép mạ kẽm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78,28 | kg |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0783 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0783 | tấn |
| 37 | Bu lông và vít nở thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 224 | bộ |
| 38 | Gối di động kích thước (180x150x28)mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 39 | Gối cố định kích thước (180x150x28)mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 40 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108 | cái |
| 41 | Chốt thép tròn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 103,9 | kg |
| 42 | Thép bản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,11 | kg |
| 43 | Gia công chốt neo dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 44 | Lắp đặt chốt neo dầm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 45 | Xơ đay tẩm nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,34 | m |
| 46 | Bitum | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,61 | kg |
| 47 | Vữa không co ngót Sika grout 30Mpa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,104 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3497 | 100tấn |
| 50 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 17,3 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3497 | 100tấn |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,104 | 100m2 |
| 52 | Lớp phòng nước dạng phun | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 216 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2309 | tấn |
| 54 | Vữa không co ngót Sika Grout | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bệ kê gối | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 56 | Bê tông bệ mố 30Mpa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 189,1 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính ≤ 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,1917 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6677 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,972 | 100m2 |
| 61 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 392,84 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,72 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8336 | 100m2 |
| 64 | Bê tông bản vượt 30Mpa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,02 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0055 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5487 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1542 | tấn |
| 68 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1432 | 100m2 |
| 71 | Bitum chèn khe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 97 | kg |
| 72 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 89,15 | m2 |
| 73 | Lắp ống nhựa PVC D42/39 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m |
| 74 | Xốp dày 2cm chèn khe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 75 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 323,64 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,5782 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,9688 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,643 | tấn |
| 79 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,9876 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,9877 | tấn |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng ≤ 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 312 | cấu kiện |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng ≤ 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 312 | cấu kiện |
| 83 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,91 | 10 tấn/1km |
| 84 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển ≤ 10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80,91 | 10 tấn/1km |
| 85 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 236 | mối nối |
| 86 | Thép góc nối cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6.739,2 | kg |
| 87 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 170,35 | m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2917 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4619 | tấn |
| 90 | Vữa không co ngót Sika Grout | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 91 | Ván khuôn bệ kê gối | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 92 | Bê tông bệ trụ+thân trụ, vữa BT thương phẩm 30Mpa đổ bằng cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,76 | m3 |
| 93 | Bê tông xà mũ + bệ kê gối, vữa BT thương phẩm 30Mpa, đổ bằng cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ kê gối+ bệ trụ+ thân trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9098 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ+thân trụ+xà mũ trụ đường kính ≤ 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,8948 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ+thân trụ+xà mũ trụ đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,9643 | tấn |
| 97 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,24 | m2 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,32 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0476 | 100m2 |
| 100 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1498 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0593 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2877 | tấn |
| 104 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1166 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50 kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1166 | tấn |
| 106 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng ≤ 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 107 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng ≤ 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 108 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3075 | 10 tấn/1km |
| 109 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,6km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3075 | 10 tấn/1km |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9758 | 100m3 |
| 111 | Đào móng TC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,842 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | 100m3 |
| 113 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,455 | 100m |
| 114 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,14 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 117 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng ≤ 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cấu kiện |
| 118 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng ≤ 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cấu kiện |
| 119 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤ 10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,285 | 10 tấn/1km |
| 120 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤ 600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | đoạn ống |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4289 | 100m2 |
| 122 | Xếp đá hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,43 | m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 125 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 118,04 | m3 |
| 126 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,0122 | 100m2 |
| 127 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,13 | m3 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 130 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,62 | m3 |
| 131 | Khấu hao cọc ván thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60.271,2 | kg |
| 132 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,148 | 100m |
| 133 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,772 | 100m |
| 134 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,148 | 100m cọc |
| 135 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW (không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,772 | 100m cọc |
| 136 | Khấu hao nẹp ngang, thanh chống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5.090,82 | kg |
| 137 | Gia công nẹp ngang, khung chống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,0908 | tấn |
| 138 | Lắp dựng nẹp ngang, khung chống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,0908 | tấn |
| 139 | Tháo dỡ nẹp ngang, khung chống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,0908 | tấn |
| 140 | Bơm nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ca |
| 141 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,152 | m3 |
| 142 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0837 | 100m3 |
| 143 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,576 | 100m3 |
| 144 | Thuê đất bãi đúc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.825 | m2 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m3 |
| 146 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | 100m3 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,6175 | 100m3 |
| 148 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m3 |
| 149 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 525 | m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 152 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,3825 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,3825 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,3825 | 100m3/1km |
| 155 | Vận chuyển 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,3825 | 100m3/1km |
| 156 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6913 | 100m3 |
| 157 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,9175 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,9175 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,9175 | 100m3/1km |
| 160 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,9175 | 100m3/1km |
| 161 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,4588 | 100m3 |
| 162 | Khấu hao tôn tấm tường rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m2 |
| 163 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m2 |
| 164 | Tháo dỡ hàng rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m2 |
| 165 | Khấu hao thép V75x75x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.918 | kg |
| 166 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,224 | m3 |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,7302 | 100m3 |
| 168 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K= 0,85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,068 | 100m3 |
| 169 | Đắp trả đất hố móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4516 | 100m3 |
| 170 | Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, 15Mpa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 203,02 | m3 |
| 171 | Khấu hao cọc ván thép trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 331.500 | kg |
| 172 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,3 | 100m |
| 173 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,26 | 100m |
| 174 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,3 | 100m cọc |
| 175 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW (không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,26 | 100m cọc |
| 176 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 100m cọc |
| 177 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW (không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m cọc |
| 178 | Khấu hao cọc thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9.270 | kg |
| 179 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 180 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 181 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m cọc |
| 182 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (phần không ngâp đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m cọc |
| 183 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 184 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I - phần không ngập đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 185 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m cọc |
| 186 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (phần không ngập đất) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m cọc |
| 187 | Khấu hao nẹp ngang, thanh chống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8.990 | kg |
| 188 | Gia công nẹp ngang, khung chống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,99 | tấn |
| 189 | Lắp dựng nẹp ngang, khung chống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,98 | tấn |
| 190 | Tháo dỡ nẹp ngang, khung chống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,98 | tấn |
| 191 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,307 | 100m |
| 192 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến ≤ 500 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | tấn/lần |
| 193 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,483 | tấn |
| 194 | Ép trước cọc dẫn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | 100m |
| 195 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,56 | m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0956 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤ 5km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0956 | 100m3/1km |
| 198 | Vận chuyển 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0956 | 100m3/1km |
| 199 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0478 | 100m3 |
| 200 | Gỗ phục vụ thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 201 | Sản xuất bê tông tấm đan, mác 15Mpa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 202 | Ván khuôn tấm bê tông xi măng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2208 | 100m2 |
| 203 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (2 mố) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cấu kiện |
| 204 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cấu kiện |
| 205 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng ≤ 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cấu kiện |
| 206 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng ≤ 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cấu kiện |
| 207 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km (vận chuyển từ bãi đúc ra vị trí lắp đặt) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9108 | 10 tấn/1km |
| 208 | Vận chuyển tấm bê tông đổ đi bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7,5km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9108 | 10 tấn/1km |
| 209 | Khấu hao hệ đà giáo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7.945 | kg |
| 210 | Gia công hệ đà giáo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,945 | tấn |
| 211 | Lắp dựng hệ đà giáo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,89 | tấn |
| 212 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,89 | tấn |
| 213 | Bơm nước hố móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | ca |
| 214 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,64 | m3 |
| 215 | Sàng ngang dầm trên bãi (do dầm chưa đủ cường độ chịu lực) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | dầm/ 10m |
| 216 | Nâng hạ dầm cầu lên phương tiện vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | dầm |
| 217 | Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 ≤ L | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | dầm /100m |
| 218 | Lắp dựng dầm cầu bản bằng 1 cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | dầm |
| 219 | Gia công dầm gánh I300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4347 | tấn |
| 220 | Cáp D22 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 221 | Khấu hao thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13.320,9 | kg |
| 222 | Khấu hao thép bản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8.082,88 | kg |
| 223 | Sản xuất hệ dầm kích | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,4038 | tấn |
| 224 | Lắp dựng hệ dầm kích | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,4038 | tấn |
| 225 | Tháo dỡ hệ dầm kích | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,4038 | tấn |
| 226 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 227 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | 100m2 |
| 228 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,231 | tấn |
| 229 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56 | 1cấu kiện |
| 230 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | 10 tấn/1km |
| 231 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P ≤ 1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56 | 1 cấu kiện |
| 232 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P ≤ 1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56 | 1 cấu kiện |
| 233 | Tháo dỡ các tấm bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56 | 1cấu kiện |
| 234 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,68 | m3 |
| 235 | Bulong M24 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 236 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 178,45 | m3 |
| 237 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7845 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7845 | 100m3/1km |
| 239 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7845 | 100m3/1km |
| 240 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7845 | 100m3 |
| 241 | Tháo dỡ cầu cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,4574 | tấn |
| 242 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển15km (vận chuyển vật liệu thu hồi về cơ quan quản lý) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1457 | 10 tấn/1km |
| 243 | Gia công cầu tạm - chỉ tính vật liệu phụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,6014 | tấn |
| 244 | Lắp dựng dầm cầu thép trên cạn+tháo dỡ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,6014 | tấn |
| 245 | Thép hình khấu hao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46.894,42 | kg |
| 246 | Thép bản khấu hao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8.706,96 | kg |
| 247 | Khấu hao cọc thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35.577,6 | kg |
| 248 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I-phần ngập đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,23 | 100m |
| 249 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I-phần không ngập đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 250 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T phần ngập đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,23 | 100m |
| 251 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 252 | Ván khuôn thép bệ kê gối | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 253 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤ 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1225 | tấn |
| 254 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3337 | tấn |
| 255 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 256 | Vận chuyển lớp bê tông bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | 100m3 |
| 257 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | 100m3/1km |
| 258 | Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0429 | 100m3/1km |
| 259 | Bu lông M22 L=35cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 260 | Tà vẹt gỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 261 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn, tháo rọ đá | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121 | 1 rọ |
| 262 | Tháo dỡ rọ đá | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121 | 1 rọ |
| 263 | Thuê đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | tháng |
| 264 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4598 | 100m3 |
| 265 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,382 | 1m3 |
| 266 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1244 | 100m3 |
| 267 | Vét hữu cơ TC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,773 | 1m3 |
| 268 | Vét hữu cơ MTC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9696 | 100m3 |
| 269 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0773 | 100m3 |
| 270 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0773 | 100m3/1km |
| 271 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0773 | 100m3/1km |
| 272 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0773 | 100m3 |
| 273 | Bù vênh mặt đường bằng cát đen đầm chặt K95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1801 | 100m3 |
| 274 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2844 | 100m3 |
| 275 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,896 | 100m2 |
| 276 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,896 | 100m2 |
| 277 | Đá vỉa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,2038 | m3 |
| 278 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 279 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6399 | 100m3 |
| 280 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6399 | 100m3 |
| 281 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6399 | 100m3/1km |
| 282 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,6399 | 100m3/1km |
| 283 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | 100m3 |
| 284 | Đào phá mặt đường tạm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6582 | 100m3 |
| 285 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6582 | 100m3 |
| 286 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6582 | 100m3/1km |
| 287 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6582 | 100m3/1km |
| 288 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3291 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - CẦU LỤ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K= 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4307 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh vét, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5417 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5417 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5417 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 2,5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5417 | 100m3/1km |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2709 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,44 | 1m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,5596 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2244 | 100m3 |
| 11 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1142 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1774 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0887 | 100m3 |
| 14 | Đá vỉa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,863 | m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,3547 | 100m2 |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,3547 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,4653 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,4653 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,4777 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,4777 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4859 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 17,3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,4859 | 100tấn |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 188,4 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1058 | 100m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,97 | m2 |
| 27 | Biển báo tam giác b= 87,5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | biển |
| 28 | Biển báo chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,2025 | m2 |
| 29 | Cột biển báo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,22 | m |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang- biển chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Khấu hao tôn tấm tường rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ hàng rào | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m2 |
| 35 | Khấu hao thép V75x75x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.078,88 | kg |
| 36 | Gia công tiêu phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2359 | tấn |
| 37 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 38 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Vit và nở thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 40 | Lắp đặt mắt phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 1 cái |
| 41 | Lắp đặt đinh phản quang 3M | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 151 | 1 viên |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,4099 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,41 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,41 | 100m3/1km |
| 45 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,705 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG - CẦU LỤ | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 720 | công |
| 2 | Rào chắn thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Biển báo thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | biển |
| 4 | Áo phản quang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Đèn báo hiệu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Bóng đèn 100W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Điện chiếu sáng ban đêm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.440 | kW |
| D | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BÊ TÔNG - CẦU LỤ | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8091 | 100 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4824084E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35301E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 12.188.429.000 đồng (1x = 12.188.429.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cầu đường bộ, cấp III trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác thi công cầu kết hợp thi công đường hai đầu cầu, kè đá)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.188.429.000 đồng (Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.188.429.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ. | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Búa Căn khí nén | Công suất ≥ 3m3/h | 1 |
| 3 | Búa rung | Công suất ≥ 170 kW | 1 |
| 4 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6 Tấn | 1 |
| 5 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 40 Tấn | 1 |
| 6 | Kích nâng | Công suất ≥ 250 tấn | 1 |
| 7 | Kích nâng | Công suất ≥ 500 tấn | 1 |
| 8 | Xe bơm bê tông tự hành | Công suất ≥ 50 m3/h | 1 |
| 9 | Máy cắt cáp | Công suất ≥ 10 kW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 13 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 14 | Máy ép thuỷ lực | Lực ép ≥ 130 tấn | 1 |
| 15 | Máy ép cọc BTCT | Lực ép ≥ 200 tấn | 1 |
| 16 | Máy hàn điện | Công suất 23kW | 1 |
| 17 | Máy khoan | Công suất ≥ 4,5 kW | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5 Tấn | 2 |
| 19 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25 Tấn | 1 |
| 20 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 Tấn | 1 |
| 21 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360 m3/h | 1 |
| 22 | Máy rải | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 23 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 24 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 25 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn > 150 lít | 1 |
| 26 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 27 | Ô tô tự đổ | Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn | 2 |
| 28 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥ 5 m3 | 1 |
| 29 | Thiết bị nấu nhựa | Sử dụng tốt | 1 |
| 30 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi