Gói thầu: Gói thầu số 25: Thi công xây dựng Hạng mục: Cầu Lụ và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307197-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương
Tên gói thầu Gói thầu số 25: Thi công xây dựng Hạng mục: Cầu Lụ và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220229602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 09:31:00 đến ngày 2022-03-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,412,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4824084E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35301E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 12.188.429.000 đồng (1x = 12.188.429.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cầu đường bộ, cấp III trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác thi công cầu kết hợp thi công đường hai đầu cầu, kè đá)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.188.429.000 đồng (Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.188.429.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa Căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 170 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 40 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 500 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 130 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn > 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
27-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
28-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
29-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
30-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 25: Thi công xây dựng Hạng mục: Cầu Lụ và đảm bảo an toàn giao thông
Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương , địa chỉ: Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227.3821.236
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng Hạ tầng Thái Bình (Địa chỉ: Số 590 - Đường Long Hưng - thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Sở Giao thông vận tải Thái Bình (địa chỉ số 414 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình); Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Phòng tài chính kế hoạch UBND huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành, địa chỉ: Lô 55 ngõ 560 đường Nguyễn Tông Quai phường Trần Lãm thành phố Thái Bình; Phòng tài chính kế hoạch UBND huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương , địa chỉ: Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227.3821.236


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình: Đường ĐT.457 (đường 222 cũ) đoạn từ cầu Trà Giang đi xã Bình Minh, huyện Kiến Xương, Địa chỉ: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227.3821.236
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình - Điện thoại: 02273.831.774
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU LỤ
1Lắp đặt ống nhựa d18/22Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,86100m
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcChương V Yêu cầu kỹ thuật4,5176tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính ≤ 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật12,2595tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6148tấn
5Sản xuất bê tông dầm bản đúc sẵn, đá 1x2, 40MpaChương V Yêu cầu kỹ thuật90,48m3
6Keo epoxy quét đầu dầmChương V Yêu cầu kỹ thuật20,16m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật463,98m2
8Lắp đặt neo cáp dự ứng lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật81đầu neo
9Neo phục vụ thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật81bộ
10Bê tông mặt cầu 30MpaChương V Yêu cầu kỹ thuật26,82m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1564100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,4632tấn
13Bê tông 30MpaChương V Yêu cầu kỹ thuật3,42m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0076100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép≤ 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6475tấn
16Bê tông 30MpaChương V Yêu cầu kỹ thuật11,67m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,7203100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7208tấn
19Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 100mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,54100m
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
21Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật32,94m2
22Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChương V Yêu cầu kỹ thuật2,7776tấn
23Lắp dựng lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật2,7776tấn
24Ống thép mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.131,08kg
25Thép bản mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật375,08kg
26Bu long M22 mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật186,24kg
27Cột lan can mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.085,2kg
28Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 1,24m, ĐK 150mmChương V Yêu cầu kỹ thuật13,46đoạn ống
29Lắp đặt chắn rácChương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
30Vữa không co ngót Sika groutChương V Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
31Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5821tấn
32Ván khuôn vữa co ngótChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0752100m2
33Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauChương V Yêu cầu kỹ thuật16,8m
34Tấm chụp bằng thép mạ kẽmChương V Yêu cầu kỹ thuật78,28kg
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kgChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0783tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 20 kgChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0783tấn
37Bu lông và vít nở thépChương V Yêu cầu kỹ thuật224bộ
38Gối di động kích thước (180x150x28)mmChương V Yêu cầu kỹ thuật54cái
39Gối cố định kích thước (180x150x28)mmChương V Yêu cầu kỹ thuật54cái
40Lắp đặt gối cầu cao suChương V Yêu cầu kỹ thuật108cái
41Chốt thép trònChương V Yêu cầu kỹ thuật103,9kg
42Thép bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật88,11kg
43Gia công chốt neo dầmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,192tấn
44Lắp đặt chốt neo dầmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,192tấn
45Xơ đay tẩm nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật63,34m
46BitumChương V Yêu cầu kỹ thuật12,61kg
47Vữa không co ngót Sika grout 30MpaChương V Yêu cầu kỹ thuật0,26m3
48Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,104100m2
49Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3497100tấn
50Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 17,3 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3497100tấn
51Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,104100m2
52Lớp phòng nước dạng phunChương V Yêu cầu kỹ thuật216m2
53Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính ≤ 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2309tấn
54Vữa không co ngót Sika GroutChương V Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
55Ván khuôn bệ kê gốiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0216100m2
56Bê tông bệ mố 30MpaChương V Yêu cầu kỹ thuật189,1m3
57Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính ≤ 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0093tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính ≤ 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật9,1917tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,6677tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật2,972100m2
61Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật392,84m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,72m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,8336100m2
64Bê tông bản vượt 30MpaChương V Yêu cầu kỹ thuật26,02m3
65Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0055tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,5487tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật2,1542tấn
68Bê tông lót móng 10MpaChương V Yêu cầu kỹ thuật7,74m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
70Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1432100m2
71Bitum chèn kheChương V Yêu cầu kỹ thuật97kg
72Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật89,15m2
73Lắp ống nhựa PVC D42/39Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,128100m
74Xốp dày 2cm chèn kheChương V Yêu cầu kỹ thuật6m2
75Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật323,64m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật18,5782100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật10,9688tấn
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật71,643tấn
79Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50 kgChương V Yêu cầu kỹ thuật15,9876tấn
80Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50 kgChương V Yêu cầu kỹ thuật15,9877tấn
81Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng ≤ 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật312cấu kiện
82Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng ≤ 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật312cấu kiện
83Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển ≤ 1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật80,9110 tấn/1km
84Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển ≤ 10kmChương V Yêu cầu kỹ thuật80,9110 tấn/1km
85Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmChương V Yêu cầu kỹ thuật236mối nối
86Thép góc nối cọcChương V Yêu cầu kỹ thuật6.739,2kg
87Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật170,35m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2917tấn
89Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính ≤ 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4619tấn
90Vữa không co ngót Sika GroutChương V Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
91Ván khuôn bệ kê gốiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0432100m2
92Bê tông bệ trụ+thân trụ, vữa BT thương phẩm 30Mpa đổ bằng cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật116,76m3
93Bê tông xà mũ + bệ kê gối, vữa BT thương phẩm 30Mpa, đổ bằng cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật27,2m3
94Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ kê gối+ bệ trụ+ thân trụChương V Yêu cầu kỹ thuật1,9098100m2
95Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ+thân trụ+xà mũ trụ đường kính ≤ 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật7,8948tấn
96Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ+thân trụ+xà mũ trụ đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật6,9643tấn
97Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật119,24m2
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,32m3
99Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0476100m2
100Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,23m3
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1498100m2
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0593tấn
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2877tấn
104Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50 kgChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1166tấn
105Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 50 kgChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1166tấn
106Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng ≤ 2T bằng cần cẩu - bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
107Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng ≤ 2T bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
108Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển ≤ 1kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,307510 tấn/1km
109Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 0,6km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,307510 tấn/1km
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9758100m3
111Đào móng TCChương V Yêu cầu kỹ thuật10,842m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,402100m3
113Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật30,455100m
114Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2m3
115Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,14m3
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
117Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng ≤ 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật78cấu kiện
118Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng ≤ 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật78cấu kiện
119Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển ≤ 10kmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,28510 tấn/1km
120Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤ 600mmChương V Yêu cầu kỹ thuật78đoạn ống
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V Yêu cầu kỹ thuật3,4289100m2
122Xếp đá hộcChương V Yêu cầu kỹ thuật15,43m3
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,78100m
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,41m3
125Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật118,04m3
126Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V Yêu cầu kỹ thuật9,0122100m2
127Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V Yêu cầu kỹ thuật38,13m3
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
129Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,46m3
130Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,62m3
131Khấu hao cọc ván thépChương V Yêu cầu kỹ thuật60.271,2kg
132Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,148100m
133Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,772100m
134Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật5,148100m cọc
135Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW (không ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,772100m cọc
136Khấu hao nẹp ngang, thanh chốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5.090,82kg
137Gia công nẹp ngang, khung chốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,0908tấn
138Lắp dựng nẹp ngang, khung chốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,0908tấn
139Tháo dỡ nẹp ngang, khung chốngChương V Yêu cầu kỹ thuật5,0908tấn
140Bơm nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật4ca
141Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật23,152m3
142Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,0837100m3
143Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật3,576100m3
144Thuê đất bãi đúcChương V Yêu cầu kỹ thuật1.825m2
145Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật13m3
146Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,17100m3
147Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,6175100m3
148Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật3100m3
149Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật525m2
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,5m3
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
152Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật3,3825100m3
153Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,3825100m3
154Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,3825100m3/1km
155Vận chuyển 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,3825100m3/1km
156San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,6913100m3
157Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật12,9175100m3
158Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật12,9175100m3
159Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật12,9175100m3/1km
160Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật12,9175100m3/1km
161San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật6,4588100m3
162Khấu hao tôn tấm tường ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật320m2
163Gia công lắp dựng hàng rào lưới thépChương V Yêu cầu kỹ thuật320m2
164Tháo dỡ hàng ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật320m2
165Khấu hao thép V75x75x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.918kg
166Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật119,224m3
167Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật10,7302100m3
168Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K= 0,85Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,068100m3
169Đắp trả đất hố móngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,4516100m3
170Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT tự hành, 15MpaChương V Yêu cầu kỹ thuật203,02m3
171Khấu hao cọc ván thép trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật331.500kg
172Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V Yêu cầu kỹ thuật36,3100m
173Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực-phần không ngập đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật7,26100m
174Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật21,3100m cọc
175Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW (không ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,26100m cọc
176Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật15100m cọc
177Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW (không ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật3100m cọc
178Khấu hao cọc thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật9.270kg
179Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
180Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (không ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
181Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,4100m cọc
182Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T (phần không ngâp đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,28100m cọc
183Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
184Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I - phần không ngập đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
185Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8100m cọc
186Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T (phần không ngập đất)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,36100m cọc
187Khấu hao nẹp ngang, thanh chốngChương V Yêu cầu kỹ thuật8.990kg
188Gia công nẹp ngang, khung chốngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,99tấn
189Lắp dựng nẹp ngang, khung chốngChương V Yêu cầu kỹ thuật17,98tấn
190Tháo dỡ nẹp ngang, khung chốngChương V Yêu cầu kỹ thuật17,98tấn
191Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật26,307100m
192Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến ≤ 500 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật200tấn/lần
193Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật0,483tấn
194Ép trước cọc dẫnChương V Yêu cầu kỹ thuật3,08100m
195Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V Yêu cầu kỹ thuật9,56m3
196Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0956100m3
197Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤ 5kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0956100m3/1km
198Vận chuyển 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0956100m3/1km
199San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0478100m3
200Gỗ phục vụ thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật4m3
201Sản xuất bê tông tấm đan, mác 15MpaChương V Yêu cầu kỹ thuật4,14m3
202Ván khuôn tấm bê tông xi măngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2208100m2
203Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (2 mố)Chương V Yêu cầu kỹ thuật92cấu kiện
204Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật46cấu kiện
205Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng ≤ 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật46cấu kiện
206Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng ≤ 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật46cấu kiện
207Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km (vận chuyển từ bãi đúc ra vị trí lắp đặt)Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,910810 tấn/1km
208Vận chuyển tấm bê tông đổ đi bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7,5kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,910810 tấn/1km
209Khấu hao hệ đà giáoChương V Yêu cầu kỹ thuật7.945kg
210Gia công hệ đà giáoChương V Yêu cầu kỹ thuật7,945tấn
211Lắp dựng hệ đà giáoChương V Yêu cầu kỹ thuật15,89tấn
212Tháo dỡ hệ đà giáoChương V Yêu cầu kỹ thuật15,89tấn
213Bơm nước hố móngChương V Yêu cầu kỹ thuật80ca
214Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,64m3
215Sàng ngang dầm trên bãi (do dầm chưa đủ cường độ chịu lực)Chương V Yêu cầu kỹ thuật27dầm/ 10m
216Nâng hạ dầm cầu lên phương tiện vận chuyểnChương V Yêu cầu kỹ thuật27dầm
217Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 ≤ L Chương V Yêu cầu kỹ thuật27dầm /100m
218Lắp dựng dầm cầu bản bằng 1 cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật27dầm
219Gia công dầm gánh I300Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4347tấn
220Cáp D22Chương V Yêu cầu kỹ thuật12m
221Khấu hao thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật13.320,9kg
222Khấu hao thép bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật8.082,88kg
223Sản xuất hệ dầm kíchChương V Yêu cầu kỹ thuật21,4038tấn
224Lắp dựng hệ dầm kíchChương V Yêu cầu kỹ thuật21,4038tấn
225Tháo dỡ hệ dầm kíchChương V Yêu cầu kỹ thuật21,4038tấn
226Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,2m3
227Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật0,488100m2
228Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,231tấn
229Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu kỹ thuật561cấu kiện
230Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10kmChương V Yêu cầu kỹ thuật3,310 tấn/1km
231Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P ≤ 1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V Yêu cầu kỹ thuật561 cấu kiện
232Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P ≤ 1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V Yêu cầu kỹ thuật561 cấu kiện
233Tháo dỡ các tấm bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật561cấu kiện
234Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,68m3
235Bulong M24Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
236Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật178,45m3
237Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7845100m3
238Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7845100m3/1km
239Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7845100m3/1km
240San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,7845100m3
241Tháo dỡ cầu cũChương V Yêu cầu kỹ thuật11,4574tấn
242Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển15km (vận chuyển vật liệu thu hồi về cơ quan quản lý)Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,145710 tấn/1km
243Gia công cầu tạm - chỉ tính vật liệu phụChương V Yêu cầu kỹ thuật55,6014tấn
244Lắp dựng dầm cầu thép trên cạn+tháo dỡChương V Yêu cầu kỹ thuật55,6014tấn
245Thép hình khấu haoChương V Yêu cầu kỹ thuật46.894,42kg
246Thép bản khấu haoChương V Yêu cầu kỹ thuật8.706,96kg
247Khấu hao cọc thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật35.577,6kg
248Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I-phần ngập đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật3,23100m
249Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I-phần không ngập đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật0,85100m
250Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T phần ngập đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật3,23100m
251Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
252Ván khuôn thép bệ kê gốiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
253Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤ 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1225tấn
254Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3337tấn
255Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
256Vận chuyển lớp bê tông bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000mChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0429100m3
257Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0429100m3/1km
258Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0429100m3/1km
259Bu lông M22 L=35cmChương V Yêu cầu kỹ thuật128cái
260Tà vẹt gỗChương V Yêu cầu kỹ thuật1,34m3
261Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn, tháo rọ đáChương V Yêu cầu kỹ thuật1211 rọ
262Tháo dỡ rọ đáChương V Yêu cầu kỹ thuật1211 rọ
263Thuê đấtChương V Yêu cầu kỹ thuật12tháng
264Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - đất tận dụngChương V Yêu cầu kỹ thuật2,4598100m3
265Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,3821m3
266Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1244100m3
267Vét hữu cơ TCChương V Yêu cầu kỹ thuật10,7731m3
268Vét hữu cơ MTCChương V Yêu cầu kỹ thuật0,9696100m3
269Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0773100m3
270Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0773100m3/1km
271Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0773100m3/1km
272San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0773100m3
273Bù vênh mặt đường bằng cát đen đầm chặt K95Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,1801100m3
274Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2844100m3
275Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V Yêu cầu kỹ thuật1,896100m2
276Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,896100m2
277Đá vỉaChương V Yêu cầu kỹ thuật4,2038m3
278Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V Yêu cầu kỹ thuật28cái
279Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,6399100m3
280Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,6399100m3
281Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,6399100m3/1km
282Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật4,6399100m3/1km
283San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật2,32100m3
284Đào phá mặt đường tạmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6582100m3
285Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6582100m3
286Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6582100m3/1km
287Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,6582100m3/1km
288San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3291100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - CẦU LỤ
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K= 0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,4307100m3
2Bê tông rãnh vét, M200, đá 1x2, PCB30Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,81m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5417100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5417100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5417100m3/1km
6Vận chuyển đất 2,5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,5417100m3/1km
7San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2709100m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật28,441m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,5596100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2244100m3
11Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1142100m2
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,1774100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật1,0887100m3
14Đá vỉaChương V Yêu cầu kỹ thuật4,863m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V Yêu cầu kỹ thuật4,3547100m2
16Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,3547100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,4653100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V Yêu cầu kỹ thuật20,4653100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,4777100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V Yêu cầu kỹ thuật6,4777100m2
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V Yêu cầu kỹ thuật4,4859100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 17,3km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TChương V Yêu cầu kỹ thuật4,4859100tấn
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V Yêu cầu kỹ thuật188,4m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật22,4m2
25Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1058100m2
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V Yêu cầu kỹ thuật14,97m2
27Biển báo tam giác b= 87,5Chương V Yêu cầu kỹ thuật7biển
28Biển báo chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật3,2025m2
29Cột biển báoChương V Yêu cầu kỹ thuật39,22m
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang- biển chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Khấu hao tôn tấm tường ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật180m2
33Gia công lắp dựng hàng rào lưới thépChương V Yêu cầu kỹ thuật180m2
34Tháo dỡ hàng ràoChương V Yêu cầu kỹ thuật180m2
35Khấu hao thép V75x75x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.078,88kg
36Gia công tiêu phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2359tấn
37Dán màng phản quang đầu dải phân cáchChương V Yêu cầu kỹ thuật0,64m2
38Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmChương V Yêu cầu kỹ thuật401 lỗ khoan
39Vit và nở thépChương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
40Lắp đặt mắt phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật401 cái
41Lắp đặt đinh phản quang 3MChương V Yêu cầu kỹ thuật1511 viên
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 1000m - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật7,4099100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤ 5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật7,41100m3/1km
44Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V Yêu cầu kỹ thuật7,41100m3/1km
45San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V Yêu cầu kỹ thuật3,705100m3
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG - CẦU LỤ
1Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngChương V Yêu cầu kỹ thuật720công
2Rào chắn thépChương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Biển báo thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật12biển
4Áo phản quangChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Đèn báo hiệuChương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Bóng đèn 100WChương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Điện chiếu sáng ban đêmChương V Yêu cầu kỹ thuật1.440kW
D HẠNG MỤC: SẢN XUẤT BÊ TÔNG - CẦU LỤ
1Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hChương V Yêu cầu kỹ thuật4,8091100 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4824084E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35301E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 12.188.429.000 đồng (1x = 12.188.429.000 đồng ) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cầu đường bộ, cấp III trở lên. (Trong đó bao gồm các công tác thi công cầu kết hợp thi công đường hai đầu cầu, kè đá)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.188.429.000 đồng (Các tài liệu đính kèm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.188.429.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng và phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thuỷ bình + máy kĩnh vĩ. Sử dụng tốt1
2 Búa Căn khí nén Công suất ≥ 3m3/h1
3 Búa rung Công suất ≥ 170 kW1
4 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6 Tấn1
5 Cần cẩu Sức nâng ≥ 40 Tấn1
6 Kích nâng Công suất ≥ 250 tấn1
7 Kích nâng Công suất ≥ 500 tấn1
8 Xe bơm bê tông tự hành Công suất ≥ 50 m3/h1
9 Máy cắt cáp Công suất ≥ 10 kW1
10 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
11 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
12 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
13 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
14 Máy ép thuỷ lực Lực ép ≥ 130 tấn1
15 Máy ép cọc BTCT Lực ép ≥ 200 tấn1
16 Máy hàn điện Công suất 23kW1
17 Máy khoan Công suất ≥ 4,5 kW1
18 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 Tấn2
19 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25 Tấn1
20 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 Tấn1
21 Máy nén khí Công suất ≥ 360 m3/h1
22 Máy rải Công suất ≥ 130 CV1
23 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
24 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
25 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn > 150 lít1
26 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
27 Ô tô tự đổ Trọng tải hàng hoá ≥ 5 tấn2
28 Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5 m31
29 Thiết bị nấu nhựa Sử dụng tốt1
30 Thiết bị sơn kẻ vạch Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->