Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công trồng rừng và khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung, làm giàu rừng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307163-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý rừng Đặc dụng - Phòng hộ Thuận Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công trồng rừng và khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung, làm giàu rừng
Số hiệu KHLCNT 20211040896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1020 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 09:30:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,684,684,371 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tự là các hợp đồng về quản lý xây dựng công trình lâm sinh. Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng; Làm đường băng cản lửa. Công trình được thực hiện trong khu vực có điều kiện địa hình địa lý tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, … Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai, … Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC rừng…
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy GPS cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Dao phát cán dài
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 150
3-Cuốc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 150
4-Quang sọt
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban quản lý rừng Đặc dụng - Phòng hộ Thuận Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Thi công trồng rừng và khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung, làm giàu rừng
Bảo tồn và phát triển bền vững các khu rừng đặc dụng, phòng hộ trên địa bàn tỉnh
1020 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý rừng Đặc dụng - Phòng hộ Thuận Châu , địa chỉ: Bản Nhộp, xã Chiềng Bôm huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ Thuận Châu. Địa chỉ: Bản Nhộp, xã Chiềng Bôm, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3849 320;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Tài nguyên và Môi trường Sơn La và Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Thuận Hưng. Địa chỉ Số 14, công viên 26/10, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Trung tâm Nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ; địa chỉ: Tổ 2, phường Quyết Tâm, Tp Sơn La, tỉnh Sơn La. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH Minh Quân Sơn La; địa chỉ: Số 111, đường Trần Đăng Ninh, tổ 10 phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT:Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển giáo dục Minh Tâm; địa chỉ: Số nhà 36, công viên 26/10, tổ 4, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La


- Bên mời thầu: Ban quản lý rừng Đặc dụng - Phòng hộ Thuận Châu , địa chỉ: Bản Nhộp, xã Chiềng Bôm huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ Thuận Châu. Địa chỉ: Bản Nhộp, xã Chiềng Bôm, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3849 320;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh - Phạm vi hoạt động trồng rừng: Như - Hoạt động dịch vụ Lâm nghiệp - Trồng rừng và chăm sóc rừng trồng…v.v.. Bản sao công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 Bản sao công chứng hoặc chứng thực các chứng từ chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự gói thầu này: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao về gói thầu cung cấp cây giống, chăm sóc cây hoặc tương đương; Bản sao bằng cấp có công chứng tháng gần nhất và hợp đồng lao động của các nhân sự quy định trong E-HSMT . Tất cả các bản sao phải được chứng thực. Yêu cầu nhà thầu tham dự gửi các mẫu sản phẩm về từng loại cây giống tại: Ban Quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ Thuận Châu; địa chỉ: Bản Nhộp, xã Chiềng Bôm, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La(nếu được yêu cầu)để bên mời thầu có cơ sở đánh giá về mặt kỹ thuật theo các tiêu chí tại điểm 2 chương V của E-HSMT. Các mẫu sản phẩm gửi về cho bên mời thầu phải ghi rõ ngoài túi đựng sản phẩm là “MẪU SẢN PHẨM DỰ THẦU” kèm theo thông tin tên gói thầu, tên nhà thầu, tên bên mời thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng đặc dụng, phòng hộ Thuận Châu. Địa chỉ: Bản Nhộp, xã Chiềng Bôm, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3849 320;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, Trung tâm hành chính tỉnh, Khu Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển giáo dục Minh Tâm, số nhà 36 công viên 26/10, tổ 4 phường Tô Hiệu thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La ĐT: 0212.858.8886 - 0944424689
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, tỉnh Sơn La. địa chỉ Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính công tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trồng mới rừng tập trung: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 75,14 ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1Phát dọn thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V450.840m2
2Cuốc hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V120.224hố
3Lấp hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V120.224hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V120.224cây
5Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V12.022cây
6Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V450.840m2
7Xới đất, vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V120.224gốc
8Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V75,14Công/ha/năm
9Cây giống Thông mã vĩ 1 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V132.246cây
B Trồng mới rừng tập trung: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 75,14 ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 2
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V450.840m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V450.840m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V450.840m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V360.672gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V75,14Công/ha/năm
C Trồng mới rừng tập trung: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 75,14 ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 3
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V450.840m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V450.840m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V120.224m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V360.672gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V75,14Công/ha/năm
D Trồng mới rừng tập trung: Loài cây trồng: 800 Thông mã vĩ + 200 Dổi + 200 Pơ mu + 400 Dẻ; Diện tích: 24,86 ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1Phát dọn thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V149.160m2
2Cuốc hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V39.776hố
3Lấp hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V39.776hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V39.776cây
5Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.978cây
6Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V149.160m2
7Xới đất, vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V39.776gốc
8Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V24,86Công/ha/năm
9Cây giống Thông mã vĩ 2 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V21.877cây
10Cây giống Dổi găng 2 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V5.469cây
11Cây giống Dẻ 2 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V10.938cây
12Cây giống Pơ Mu 2 tuổiMô tả kỹ thuật theo chương V5.469cây
E Trồng mới rừng tập trung: Loài cây trồng: 800 Thông mã vĩ + 200 Dổi + 200 Pơ mu + 400 Dẻ; Diện tích: 24,86 ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 2
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V149.160m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V149.160m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V149.160m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V119.328gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V24,86Công/ha/năm
F Trồng mới rừng tập trung: Loài cây trồng: 800 Thông mã vĩ + 200 Dổi + 200 Pơ mu + 400 Dẻ; Diện tích: 24,86 ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4Km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 3
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V149.160m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V149.160m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V149.160m2
4Xới đất, vun gốc (lần 1, 2, 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V119.328gốc
5Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V24,86Công/ha/năm
G Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng : Loài cây trồng: 300 Dổi găng + 500 Lát hoa; Diện tích: 21,37 ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1Xử lý thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V170.960m2
2Đào hốMô tả kỹ thuật theo chương V17.096hố
3Lấp hốMô tả kỹ thuật theo chương V17.096hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V17.096Cây
5Phát chăm sóc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V170.960m2
6Xới vun gốc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V17.096Gốc
7Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.710Cây
8Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V21,37ha
9Cây giống Dổi găng (2 năm tuổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.052Cây
10Cây giống Lát hoa (2 năm tuổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V11.754Cây
H Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng : Loài cây trồng: 300 Dổi găng + 500 Lát hoa; Diện tích: 21,37 ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 2
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V170.960m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V170.960m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V170.960m2
4Xới vun gốc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V17.096Gốc
5Xới vun gốc lần 2,3 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V34.192Gốc
6Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V21,37ha
I Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng : Loài cây trồng: 300 Dổi găng + 500 Lát hoa; Diện tích: 21,37 ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 3
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V170.960m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V170.960m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V170.960m2
4Xới vun gốc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V17.096Gốc
5Xới vun gốc lần 2,3 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V34.192Gốc
6Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V21,37ha
J Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng : Loài cây trồng: 300 Phặng + 500 Lát hoa; Diện tích: 21,93 ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1Xử lý thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V175.440m2
2Đào hốMô tả kỹ thuật theo chương V17.544hố
3Lấp hốMô tả kỹ thuật theo chương V17.544hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V17.544Cây
5Phát chăm sóc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V175.440m2
6Xới vun gốc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V17.544Gốc
7Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.754Cây
8Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V21,93ha
9Cây giống Phặng (2 năm tuổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.237Cây
10Cây giống Lát hoa (2 năm tuổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V12.062Cây
K Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng : Loài cây trồng: 300 Phặng + 500 Lát hoa; Diện tích: 21,93 ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 2
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V175.440m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V175.440m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V175.440m2
4Xới vun gốc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V17.544Gốc
5Xới vun gốc lần 2,3 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V35.088Gốc
6Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V21,93ha
L Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng : Loài cây trồng: 300 Phặng + 500 Lát hoa; Diện tích: 21,93 ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 3
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V175.440m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V175.440m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V175.440m2
4Xới vun gốc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V17.544Gốc
5Xới vun gốc lần 2,3 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V35.088Gốc
6Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V21,93ha
M Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng : Loài cây trồng: 200 Thông mã vĩ + 200 Dổi + 200 Dẻ + 150 Pơ mu + 50 Bách xanh; Diện tích: 24,09 ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1Xử lý thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V192.720m2
2Đào hốMô tả kỹ thuật theo chương V19.272hố
3Lấp hốMô tả kỹ thuật theo chương V19.272hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V19.272Cây
5Phát chăm sóc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V192.720m2
6Xới vun gốc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V19.272Gốc
7Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.927Cây
8Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V24,09ha
9Cây giống Thông mã vĩ (2 năm tuổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.300Cây
10Cây giống Dổi găng (2 năm tuổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.300Cây
11Cây giống Dẻ (2 năm tuổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.300Cây
12Cây giống Pơ mu (2 năm tuổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.975Cây
13Cây giống Bách xanh (2 năm tuổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.325Cây
N Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng : Loài cây trồng: 200 Thông mã vĩ + 200 Dổi + 200 Dẻ + 150 Pơ mu + 50 Bách xanh; Diện tích: 24,09 ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 2
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V192.720m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V192.720m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V192.720m2
4Xới vun gốc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V19.272Gốc
5Xới vun gốc lần 2,3 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V38.544Gốc
6Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V24,09ha
O Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng : Loài cây trồng: 200 Thông mã vĩ + 200 Dổi + 200 Dẻ + 150 Pơ mu + 50 Bách xanh; Diện tích: 24,09 ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 3
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V192.720m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V192.720m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V192.720m2
4Xới vun gốc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V19.272Gốc
5Xới vun gốc lần 2,3 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V38.544Gốc
6Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V24,09ha
P Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng : Loài cây trồng: 400 Thông mã vĩ + 200 Dẻ + 200 Pơ mu; Diện tích: 9,0 ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1Xử lý thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V72.000m2
2Đào hốMô tả kỹ thuật theo chương V7.200hố
3Lấp hốMô tả kỹ thuật theo chương V7.200hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V7.200Cây
5Phát chăm sóc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V72.000m2
6Xới vun gốc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.200Gốc
7Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V720Cây
8Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V9ha
9Cây giống Thông mã vĩ (2 năm tuổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.960Cây
10Cây giống Dẻ (2 năm tuổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.980Cây
11Cây giống Pơ mu (2 năm tuổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.980Cây
Q Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng : Loài cây trồng: 400 Thông mã vĩ + 200 Dẻ + 200 Pơ mu; Diện tích: 9,0 ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 2
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V72.000m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V72.000m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V72.000m2
4Xới vun gốc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.200Gốc
5Xới vun gốc lần 2,3 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V14.400Gốc
6Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V9ha
R Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng : Loài cây trồng: 400 Thông mã vĩ + 200 Dẻ + 200 Pơ mu; Diện tích: 9,0 ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 3
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V72.000m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V72.000m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V72.000m2
4Xới vun gốc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.200Gốc
5Xới vun gốc lần 2,3 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V14.400Gốc
6Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V9ha
S Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng : Loài cây trồng: 400 Thông mã vĩ + 200 Dẻ + 200 Dổi găng; Diện tích: 23,61 ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm
1Xử lý thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V188.880m2
2Đào hốMô tả kỹ thuật theo chương V18.888hố
3Lấp hốMô tả kỹ thuật theo chương V18.888hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V18.888Cây
5Phát chăm sóc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V188.880m2
6Xới vun gốc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V18.888Gốc
7Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.889Cây
8Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V23,61ha
9Cây giống Thông mã vĩ (2 năm tuổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V10.388Cây
10Cây giống Dẻ (2 năm tuổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.194Cây
11Cây giống Dổi găng (2 năm tuổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.194Cây
T Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng : Loài cây trồng: 400 Thông mã vĩ + 200 Dẻ + 200 Dổi găng; Diện tích: 23,61 ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V188.880m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V188.880m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V188.880m2
4Xới vun gốc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V18.888Gốc
5Xới vun gốc lần 2,3 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V37.776Gốc
6Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V23,61ha
U Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng : Loài cây trồng: 400 Thông mã vĩ + 200 Dẻ + 200 Dổi găng; Diện tích: 23,61 ha- Nhóm đất 2; - Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V188.880m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V188.880m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V188.880m2
4Xới vun gốc lần 1 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V18.888Gốc
5Xới vun gốc lần 2,3 (cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V37.776Gốc
6Bảo vệ rừngMô tả kỹ thuật theo chương V23,61ha
V Đường băng cản lửa Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng: Dài 1600 m, rộng 10m tương đương với diện tích 16.000 m2 ; - Thực bì trung bình cấp 4; Cự ly đi làm trung bình 3-4 km.
1Phát đường ranh cản lửa lần 1- năm thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V16.000m2
2Phát đường ranh cản lửa lần 2- năm thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V16.000m2
3Phát đường ranh cản lửa lần 1- năm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V16.000m2
4Phát đường ranh cản lửa lần 2- năm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V16.000m2
5Phát đường ranh cản lửa lần 1- năm thứ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V16.000m2
6Phát đường ranh cản lửa lần 2- năm thứ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V16.000m2
W Đường băng cản lửa Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng: Dài 560 m, rộng 10m tương đương với diện tích 5.600 m2 ; - Thực bì trung bình cấp 4; Cự ly đi làm trung bình
1Phát đường ranh cản lửa lần 1- năm thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V5.600m2
2Phát đường ranh cản lửa lần 2- năm thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V5.600m2
3Phát đường ranh cản lửa lần 1- năm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.600m2
4Phát đường ranh cản lửa lần 2- năm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.600m2
5Phát đường ranh cản lửa lần 1- năm thứ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5.600m2
6Phát đường ranh cản lửa lần 2- năm thứ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5.600m2
X Đường băng cản lửa Trồng rừng mới tập trung: Dài 2.740 m, rộng 10m tương đương với diện tích 27.400 m2 ; - Thực bì trung bình cấp 4; Cự ly đi làm trung bình 3-4 km.
1Phát đường ranh cản lửa lần 1- năm thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V27.400m2
2Phát đường ranh cản lửa lần 2- năm thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V27.400m2
3Phát đường ranh cản lửa lần 1- năm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V27.400m2
4Phát đường ranh cản lửa lần 2- năm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V27.400m2
5Phát đường ranh cản lửa lần 1- năm thứ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V27.400m2
6Phát đường ranh cản lửa lần 2- năm thứ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V27.400m2
Y Bảng biểu bảo vệ rừng
1Bảng biển loại 2 (Biển báo hình chữ nhật làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước: 0,8m x 1,2m treo trên hai cột sắt hình chữ V dài 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
2Bảng biển loại 3 (Biển cấm hình tam giác làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước 0,5m x 0,5m x 0,5m treo trên một cột sắt chữ V dài 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tự là các hợp đồng về quản lý xây dựng công trình lâm sinh. Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng; Làm đường băng cản lửa. Công trình được thực hiện trong khu vực có điều kiện địa hình địa lý tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, … Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động kèm theo).55
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 4 Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai, … Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ kèm theo).32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC rừng… 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy GPS cầm tay Đang sử dung tốt5
2 Dao phát cán dài Đang sử dung tốt150
3 Cuốc Đang sử dung tốt150
4 Quang sọt Đang sử dung tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->