Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153579-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra Sở Giao thông vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220153448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-25 17:12:00 đến ngày 2022-03-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,198,135,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng > 750.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông đường bộ, có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trỉnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máu xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tư đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 6-8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung, trọng lượng >=14 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải Cấp phối đá dăm, rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Thiết bị phun | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhũ tương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | nấu, sơn dẻo nhiệt phản quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cống thoát nước ngang tại Km339+510; Km346+150; Km346+220, QL32, tỉnh Lai Châu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền nhà thầu phải gửi bản sao Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực của cơ quan nhà nước. - Giấy đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc của gói thầu đang xét (phải còn hiệu lực). - Báo cáo tài chính 03 năm (hoặc 2018, 2019, 2020) hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu, giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2020 phải dương. - Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), giá dự thầu (thuyết minh, tính toán) của công trình được lưu dưới dạng các file *.dwg, *.xls, *.doc, để tiện cho việc đánh giá sau này; các file tính toán (*.xls) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Lai Châu Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Lai Châu: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02313 876 597; Số fax: 02313 876 717 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, P. Mỹ Đình 2 - Q.Nam Từ Liêm– TP.Hà Nội. Điện thoại : 0438.571.440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại của cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: 0836.694.669 (Đ/c: Phương) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG TRÒN D100 TẠI KM339+510 | |||
| 1 | Cốt thép ống cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368,4 | Kg |
| 2 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 3 | Mối nối đốt cống bằng vữa xi măng M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 4 | Cắt mặt đường BTN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | m3 |
| 6 | Đào phá đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,38 | m3 |
| 7 | Đào móng cống, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,67 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng cống tường đầu+tường cánh+hố thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,99 | Kg |
| 9 | Cốt thép chân khay, sân gia cố + mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 573,13 | Kg |
| 10 | Cốt thép thân tường đầu+tường cánh+hố thu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261,52 | kg |
| 11 | Bê tông thượng lưu, hạ lưu cống, bê tông M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m3 |
| 12 | Bê tông mương dẫn nước, Bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,68 | m3 |
| 13 | Đá hộc xếp khan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 14 | Đệm đá dăm Dmax =4cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,35 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng cống, độ chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,61 | m3 |
| 16 | Sơn trắng, đỏ tường đầu cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 17 | Lớp móng dưới bằng CPĐD loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 18 | Lớp móng trên bằng CPĐD loại I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 19 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | m2 |
| 20 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | m2 |
| 21 | Sơn tim đường vạch 1.1 màu vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM346+90,63-KM346+276,65 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 2 | Đào nền đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,38 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | m3 |
| 5 | Đào kết cấu mặt đưỡng cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,49 | m3 |
| 7 | Xáo xới, lu lèn lại khuôn đường, độ chặt yêu cầu K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 263,15 | m3 |
| 8 | Bù vênh mặt đường bằng CPĐD loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,25 | m3 |
| 9 | Bù vênh mặt đường bằng CPĐD loại I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,93 | m3 |
| 10 | Lớp móng dưới bằng CPĐD loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,46 | m3 |
| 11 | Lớp móng trên bằng CPĐD loại I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,65 | m3 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám bẳng nhũ tương (thi công KC1), tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 415,85 | m2 |
| 13 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C12,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,36 | m3 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương (thi công KC2+KC3), tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.384,31 | m2 |
| 15 | Thảm mặt đường bằng BTNC 12,5, dày 7cm (KC1+KC2+KC3) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800,16 | m2 |
| 16 | Sơn tim đường vạch 1.1 màu vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,79 | m2 |
| C | NÂNG THÀNH RÃNH HỘP KT (60x60)cm ĐOẠN KM346+90,63-KM346+276,65 | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | Tấm |
| 2 | Cốt thép nâng thành rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.278,45 | Kg |
| 3 | Lỗ khoan bê tông D12 sâu 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.160 | Lỗ |
| 4 | Bê tông nâng thành rãnh, Bê tông M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m3 |
| D | SỬA CHỮA, BỔ SUNG RÃNH DỌC HÌNH THANG ĐOẠN KM346+90,63-KM346+276,65 | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,05 | m3 |
| 2 | Lót Nilon chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235,63 | m2 |
| 3 | Bê tông thân rãnh hình thang, Bê tông M200 đá 1x2 dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m3 |
| 4 | Bê tông nâng thành rãnh hình thang, Bê tông M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,12 | m3 |
| E | VUỐT NỐI HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG GIAO VỚI ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Lót Nilon lót chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,38 | m2 |
| 2 | Bê tông vuốt nối hoàn trả mặt đường, bê tông M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| F | SỬA CHỮA CỐNG BẢN TẠI KM346+150; KM346+200 | |||
| 1 | Cốt thép tấm bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 783,73 | kg |
| 2 | Bê tông tấm bản + mối nối, Bê tông M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,73 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | m3 |
| 4 | Đào phá đường cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,42 | m3 |
| 5 | Đào móng cống, đất C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,26 | m3 |
| 6 | Đào thanh thải dòng chảy, đất C2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,75 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố + mối nối | 462,43 | kg | |
| 8 | Cốt thép khoan cấy mũ mố cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,9 | Kg |
| 9 | Bê tông mũ mố, Bê tông M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,26 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản giảm tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.927,59 | kg |
| 11 | Bê tông bản giảm tải, Bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,88 | m3 |
| 12 | Lỗ khoan bê tông D16 sâu 20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | Lỗ |
| 13 | Bê tông thân cống M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | m3 |
| 14 | Lót nilon chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,48 | m2 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7 | m3 |
| 16 | Đắp CPĐD loại II dưới bản giảm tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,15 | m3 |
| 17 | Sơn tường đầu cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,19 | m2 |
| G | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG CŨ TẠI KM346+150; KM346+200 | |||
| 1 | Nilon lót chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,43 | m2 |
| 2 | Bê tông xi măng M200, đá 1x2, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| H | ĐẤT, ĐÁ ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đá, kết cấu bê tông cũ đổ thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,64 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đá đổ thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,26 | m3 |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công xây dựng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành hoặc đạt 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng > 750.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông đường bộ, có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trỉnh | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng tổng số năm đã tham gia công trình giao thông đường bộ một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máu xúc đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 2 | Ô tô tư đổ | Tải trọng >= 7 Tấn | 2 |
| 3 | Lu bánh thép | Trọng lượng từ 6-8 tấn | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | Trọng lượng >10 tấn | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp | Trọng lượng >=16 tấn | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | Lu rung, trọng lượng >=14 tấn | 1 |
| 7 | Máy rải | Rải Cấp phối đá dăm, rải bê tông nhựa | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa bê tông | 3 |
| 9 | Thiết bị phun | Tưới nhũ tương | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch | nấu, sơn dẻo nhiệt phản quang | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi