Gói thầu: Gói thầu số 3: Nhà kho cơ điện CT khai thác 1; khai thác 2; khu sản xuất CT XD-MT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220242107-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO VINACOMIN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Nhà kho cơ điện CT khai thác 1; khai thác 2; khu sản xuất CT XD-MT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 21:40:00 đến ngày 2022-03-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,117,329,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6759935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.351987E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp; tương tự về quy mô công việc của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.182.130.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.546.390.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:- Đã giám sát thi công ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng điều kiện:- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng điều kiện:- Đã là đội trưởng (hoặc tương đương) thi công ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: > = 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: >= 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: >=25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Cổ Phần Than Núi Béo Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Nhà kho cơ điện CT khai thác 1; khai thác 2; khu sản xuất CT XD-MT Đầu tư công trình phục vụ sản xuất năm 2021 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ các hợp đồng tương tự (có công chứng) do nhà thầu thực hiện mà nhà thầu đã kê theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV, bao gồm: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; + Hóa đơn giá trị gia tăng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần than Núi Béo-Vinacomin.
+ Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông.
+ Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh.
+ Số điện thoại: 0203 382 5220.
+ Số Fax: 0203 362 5270. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần than Núi Béo – Vinacomin + Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông. + Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần than Núi Béo-Vinacomin. + Tên đường, phố: Số 799 Lê Thánh Tông. + Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng DTM Công ty cổ phần than Núi Béo-Vinacomin + Trung tâm ĐHSX, phường Hà Tu. + Thành phố: Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203 382 5220. + Số Fax: 0203 362 5270. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÃY NHÀ 10 GIAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8489 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,608 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3676 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2424 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,131 | tấn |
| 9 | Bulong M18x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 10 | Gia công thép gông bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,3992 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 R7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6326 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3257 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4325 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7519 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,898 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,966 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,966 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3958 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4356 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1077 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3912 | tấn |
| 24 | Gia công thép gông bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | tấn |
| 26 | Bulong M18x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 27 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2551 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2551 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,32 | m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,7758 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4336 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0914 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1363 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3481 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5167 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4766 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5015 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,768 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691,248 | m2 |
| 41 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5568 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,768 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 722,8048 | m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9229 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9229 | tấn |
| 46 | Bulong M18x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | bộ |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9258 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,583 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5088 | tấn |
| 51 | Gia công giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,382 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn mạ A/z100 dày 0.42mm 11 sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,958 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc, ốp bờ chảy, ốp góc B=600 dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,06 | m |
| 56 | Ke chống bão 4c/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.584 | bộ |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m3 |
| 58 | Rải nilong 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3885 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,885 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,5694 | m2 |
| 61 | Lắp dựng và sản xuất cửa nhựa lõi thép (giá đã bao gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,456 | m2 |
| 62 | Lắp dựng và sản xuất cửa nhựa lõi thép (giá đã bao gồm khóa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,096 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt D2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1425 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cửa D2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 65 | Lưới thép B40 mạ kẽm khổ 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,94 | kg |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 67 | Bản lề thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 68 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,8 | kg |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,096 | m2 |
| 70 | Gia công dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | tấn |
| 71 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | m2 |
| 73 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,2456 | m2 |
| 74 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 75 | Lắp đặt các automat 3 cực 500V - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 2 cực 500V - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 2 cực 500V - 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 2 pha chống giật 250V- ELCB - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Hộp điện âm tường 3-6 Module E4FC3/6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 2 pha chống giật 250V- ELCB - 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 2 pha chống giật 250V- ELCB - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 2 pha chống giật 250V- ELCB - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 2 pha 250V - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 2 cực 250V- 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 2 cực 250V- 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 cực 250V- 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn pha nhà xưởng có nón chụp 220V-100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn led pha nhà xưởng 600x600 220V-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần kèm bộ điều khiển 5 cấp 220V - 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 250V - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 250V- 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 250V- 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 250V- 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây SP40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây SP25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 96 | Gia công móc treo quạt, móc treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 97 | Lắp móc treo quạt, móc treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cáp điện lõi đồng, cách điện Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 99 | Kéo dải dây dẫn điện lõi đồng hạ thế Cu/PVC-500V 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | m |
| 100 | Kéo dải dây dẫn điện lõi đồng hạ thế Cu/PVC-500V 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321 | m |
| 101 | Kéo dải dây dẫn điện lõi đồng hạ thế Cu/PVC-500V 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383 | m |
| 102 | Lắp đặt máy điều hoà Inverter 2 cục 12.000BTU (Ống và dây điện + giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 103 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc tiếp địa đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1025 | m3 |
| 105 | Lấp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4975 | m3 |
| 106 | Gia công kim thu sét bằng thép phi 16-CT3; Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 107 | Gia công đế kim thu sét 150x150, phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | tấn |
| 108 | Dây dẫn sét bằng thép phi 10 - CT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 109 | Dây dẫn sét xuống đất bằng thép phi 12 - CT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 110 | Gia công móc đỡ đai thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 111 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 10 cọc |
| 112 | Gia công dây nối cọc tiếp địa bằng thép dẹt 60x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 113 | Thanh giữ máng, và đai giữ máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,78 | kg |
| 114 | Đai thép giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 115 | Máng tôn thu nước dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,9 | m |
| 116 | Cầu chắn rác (kèm phễu nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 119 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m3 |
| 120 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 100m2 |
| 121 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m3 |
| 122 | Rải nilong 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thương phẩm bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | 100m2 |
| 125 | Cắt khe dọc sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,835 | 10m |
| 126 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5166 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5166 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,906 | m2 |
| 129 | Bulong M12x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 130 | Gia công khung rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7159 | tấn |
| 131 | Lưới thép B40 mạ kẽm khổ 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,45 | kg |
| 132 | Lắp dựng khung rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,175 | m2 |
| 133 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,374 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 137 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2878 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2878 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6988 | m2 |
| 140 | Gia công gông bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 141 | Lắp đặt gông bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 142 | Bulong M18x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 143 | Gia công ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | tấn |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | tấn |
| 145 | Gia công cổng sắt (thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3205 | tấn |
| 146 | Gia công cổng sắt (pano tôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1671 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,488 | m2 |
| 149 | Bánh xe cổng chạy ray D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 150 | Con lăn lùa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 151 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| B | NHà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2639 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3264 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6 M 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1111 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,896 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6478 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1498 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0506 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1489 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1438 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2576 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1588 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | tấn |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0394 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5335 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2983 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0889 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9776 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,3856 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3202 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6524 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3031 | m3 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,28 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,383 | m² |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6526 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,3856 | m2 |
| 34 | Vách ngăn tấm nhựa compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1159 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách ngăn tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1159 | m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ đỡ tec nước, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bệ đỡ tec nước, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3467 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bệ đỡ tec nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0057 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bệ đỡ tec nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | tấn |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 42 | Sơn bệ đỡ tec nước không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | tấn |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9486 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,423 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | 100m² |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1069 | tấn |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,051 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1488 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | tấn |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7595 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 59 | Trát bể dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,378 | m² |
| 60 | Láng bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4468 | m² |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3405 | 100m3 |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Dây mềm lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Dây mềm xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Vòi lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Ống nhựa PPR D50mm dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 74 | Ống nhựa PPR D32mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PPR D20mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Côn, cút nhựa PPR D50mm dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Côn, cút nhựa PPR D32mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 79 | Nút bịt nhựa măng sông d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Van khóa 2 chiều nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC d150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC d110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Tê nhựa PVC d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC d76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m |
| 91 | Côn, cút nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 92 | Côn, cút nhựa PVC D89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp điện âm tường 2-4 Module E4FC2/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 2 pha chống giật 250V - ELCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn điện hạ thế 0,6/1kV lõi đồng bọc PVC Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn điện hạ thế 0,6/1kV lõi đồng bọc PVC Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 99 | Lắp đặt đèn com pắc gắn trần chống bụi nước220V-20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | Kè đá hộc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3201 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5247 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4373 | m3 |
| 6 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | m3 |
| 7 | Đá 1x2 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2755 | m3 |
| 8 | Đệm đá mạt tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4845 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống PVC d89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1558 | 100m |
| 10 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2466 | 100m3 |
| D | Hàng rào bảo vệ | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4592 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4592 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,472 | m2 |
| 4 | Bulong M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 5 | Gia công khung rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3933 | tấn |
| 6 | Lưới thép B40 mạ kẽm khổ 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,22 | kg |
| 7 | Lắp dựng khung rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,2 | m2 |
| 8 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,458 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,768 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4097 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4097 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9148 | m2 |
| 15 | Gia công gông bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 16 | Lắp đặt gông bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 17 | Bulong M18x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Gia công ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 20 | Gia công cổng sắt (thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1588 | tấn |
| 21 | Gia công cổng sắt (pano tôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 24 | Bánh xe cổng chạy ray D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Con lăn lùa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6759935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.351987E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp; tương tự về quy mô công việc của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.182.130.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.546.390.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng các điều kiện sau:- Đã giám sát thi công ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng điều kiện:- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp và đáp ứng điều kiện:- Đã là đội trưởng (hoặc tương đương) thi công ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học hoặc cao đẳng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng: > = 16 tấn | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất: >=1Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất: >=1,7Kw | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn | Công suất: >=5kW | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu: >= 1,25m3 | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất: >=1,5 KW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: >=70kg | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất: >=23 KW | 1 |
| 9 | Máy khoan | Công suất: >=4,5KW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích: >=250l | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích: >=150l | 1 |
| 12 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng: >=7 tấn | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: >=0,62 kW | 1 |
| 14 | Máy mài | Công suất: >=2,7 Kw | 1 |
| 15 | Máy lu rung | Trọng lượng: >=25 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi