Gói thầu: Xây dựng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 10:10:00 đến ngày 2022-03-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,606,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.941E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.885E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 1 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3 - 0,8m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn thép; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt gạch, đá; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy vận thăng; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ván khuôn các loại (m2); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 10-Dàn giáo thép (bộ); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu t | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 11-Cây chống thép (cây); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chống tăng, chiều dài từ 3m – 4m; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 12-Cần trục ô tô; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 100 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Sà lan; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 150 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mới Trường Tiểu học Tân Kiều 3 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25101 | 2,3929 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | AB.27101 | 0,4026 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 1,8637 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc) | AC.25213 | 31,979 | 100m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không bao gồm thép nối) | AC.29321 | 226 | 1 mối nối |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11113 | 192,8345 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | AA.22410 | 3,5625 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát nền) | AB.66142 | 2,1591 | 100m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 1,906 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp cát san lấp | TT | 190,6 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 6,7355 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11311 | 2,892 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 36,7168 | m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | AL.16201 | 15,5919 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11213 | 60,7001 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12313 | 12,1132 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 3,5944 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12232 | 0,4 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12222 | 31,5646 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12242 | 2,4 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 19,282 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 22,384 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 25,428 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | AF.12322 | 2,8 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 47,8162 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 35,408 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 9,3751 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12612 | 4,53 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 8,8355 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 3,8011 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 3,792 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 5,5224 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | AG.42112 | 121 | 1 cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 123 | 1cấu kiện |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 7,8918 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 2,3979 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 1,2113 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 6,2727 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 5,0948 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 3,131 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 10,7594 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | AF.81161 | 0,4651 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 2,5852 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,0388 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | AG.31311 | 2,0067 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.42213 | 12,1273 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.42113 | 0,2854 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.44113 | 6,52 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.44113 | 3,3907 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | AE.44123 | 0,3643 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81413 | 69,2354 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81423 | 70,5828 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81623 | 9,8305 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81423 | 7,4281 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 5,9695 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81623 | 6,2515 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 4,756 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81623 | 4,781 | m3 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 125,93 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 124,6667 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 44,252 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 494 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 325,38 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 127,75 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 104,94 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 88,63 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | AK.25113 | 581,6132 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 86,28 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 137,921 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 199,3825 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | AK.21524 | 50,186 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 610,886 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21623 | 1.040,4668 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41113 | 39,164 | m2 |
| 75 | Láng granitô nền sàn | AK.43110 | 60,284 | m2 |
| 76 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | AK.26413 | 20,0544 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | AK.43210 | 23,76 | m2 |
| 78 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | AK.26213 | 35,96 | m2 |
| 79 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | AK.26113 | 92 | m |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | AK.24113 | 140,25 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | AK.24313 | 515,2 | m |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | AK.24213 | 28,8 | m |
| 83 | Miết mạch tường gạch loại lõm | AK.97210 | 5,243 | m2 |
| 84 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | AL.52920 | 600 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 22,4 | m2 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.42214 | 6,85 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 69,994 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 158,93 | m2 |
| 89 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m) | TT | 22,2834 | m3 |
| 90 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.51283 | 817,715 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40 | AK.51243 | 80,9025 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.31143 | 258,57 | m2 |
| 93 | Ốp gạch lan can Tiết diện gạch 100x200, vữa XM M75, PCB40 | AK.31113 | 18,48 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện 70x190 | AK.31210 | 1,72 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | AK.31230 | 28,02 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 1.438,3772 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 750,437 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 806,3965 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 1.040,4668 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 2.244,7737 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 1.790,9038 | m2 |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 111,595 | m2 |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 119,16 | m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | AI.63221 | 161,7984 | m2 |
| 105 | Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa | TT | 161,7984 | M2 |
| 106 | Ổ khóa bấm | TT | 43 | cái |
| 107 | Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800 | TT | 5 | cái |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | AG.42112 | 5 | cái |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | AK.12222 | 6,5342 | 100m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | AK.12222 | 0,1973 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 2,927 | tấn |
| 112 | Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽm | TT | 2.927 | kg |
| 113 | Gia công lan can (Không tính thép) | AI.11421 | 0,1115 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | AI.63211 | 9,2848 | m2 |
| 115 | Cung cấp inox lan can | TT | 111,5 | Kg |
| 116 | Gia công lan can (Không tính thép) | AI.11421 | 0,1035 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | AI.63211 | 11,6228 | m2 |
| 118 | Thép H30x30x1,5mm mạ kẽm | TT | 33,83 | kg |
| 119 | Thép H14x14x1mm mạ kẽm | TT | 39,41 | kg |
| 120 | Thép bản | TT | 30,3 | kg |
| 121 | Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiện | TT | 19,6 | m |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 9,2048 | 1m2 |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,1942 | tấn |
| 124 | Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1md | TT | 194,2 | kg |
| 125 | Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư) | TT | 100,58 | m2 |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng | TT | 1,0875 | m2 |
| 127 | CCLD ảnh bác hồ và thiếu nhi (NC + VL) | TT | 1 | bộ |
| 128 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | AI.11122 | 1,578 | tấn |
| 129 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | AI.61121 | 1,578 | tấn |
| 130 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x12x2 | TT | 1.213,85 | kg |
| 131 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | TT | 194,71 | kg |
| 132 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | TT | 120,11 | kg |
| 133 | Cung cấp bulong D16x200 | TT | 136 | bộ |
| 134 | Cung cấp thép V40x4 mạ kẽm | TT | 49,37 | kg |
| 135 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | AG.13111 | 5,8162 | tấn |
| 136 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | AG.13111 | 2,2294 | tấn |
| 137 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | AG.13121 | 20,6302 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | AG.13131 | 0,1672 | tấn |
| 139 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép) | AI.51111 | 3,9172 | tấn |
| 140 | Cung cấp thép tấm nối cọc | TT | 2.452,52 | kg |
| 141 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | AI.65111 | 3,9172 | tấn |
| 142 | Cung cấp thép tấm đầu cọc dày 8mm | TT | 3.917,21 | kg |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | AF.61110 | 1,9061 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | AF.61120 | 1,5941 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,7521 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,1842 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 4,0303 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,0688 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61412 | 1,5141 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | AF.61422 | 5,5638 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | AF.61422 | 1,3454 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 1,2998 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 0,1337 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 6,0825 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 0,3509 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | AF.61532 | 0,7756 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 2,7177 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 2,8164 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 4,7682 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61811 | 0,0347 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61811 | 0,191 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | AF.61821 | 0,3473 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | AF.61821 | 0,2436 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,5392 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,6911 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,3876 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | AF.61622 | 0,9219 | tấn |
| 168 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | AF.69110 | 1,4913 | tấn |
| 169 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | AG.13211 | 0,0123 | tấn |
| 170 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | AG.13211 | 0,0427 | tấn |
| 171 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | AG.13211 | 0,0342 | tấn |
| B | KHỐI 10 PHÒNG HỌC (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BA.13310 | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BA.13320 | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | BA.13210 | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | BA.11110 | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-50A | BA.18203 | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt CP 2P-10A | BA.18201 | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cực | BA.17201 | 120 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thang | BA.17101 | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn | BA.17101 | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp CB âm + mặt | BA.15401 | 18 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bị | BA.15402 | 20 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bị | BA.15402 | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bị | BA.15402 | 13 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bị | BA.15402 | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150 | BA.15404 | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | BA.14302 | 650 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | BA.14302 | 230 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | BA.15402 | 16 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 1.700 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | BA.16103 | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | BA.16104 | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | BA.16106 | 460 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | BD.41171 | 0,2 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn mắt mèo sự cố | BA.13102 | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | BB.41107 | 2,855 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 90 nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 135 nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 60 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | BB.91702 | 52 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | BB.41103 | 0,157 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41102 | 0,044 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 0,21 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | BB.41103 | 0,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41102 | 0,144 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27 | BB.75101 | 42 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75101 | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75101 | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keo | BB.75101 | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27 | BB.75101 | 23 | cái |
| 42 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/34 | BB.75102 | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Van khóa nhựa D42 | BB.86603 | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Van khóa nhựa D34 | BB.86602 | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van một chiều D42 | BB.86603 | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt phao cơ thau D42mm | BB.75102 | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | BB.92102 | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt xí bệt (Bao gồm vòi xịt + bộ chia vòi) | BB.91201 | 19 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | BB.91301 | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt lavabo | BB.91101 | 16 | bộ |
| 51 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | BB.91401 | 19 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | BB.91702 | 23 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm | BB.75102 | 64 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm | BB.75102 | 19 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41108 | 0,45 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | BB.41107 | 0,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | BB.41106 | 0,145 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 0,137 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 56 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/60mm | BB.75106 | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mm | BB.75106 | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90 | BB.75105 | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | BB.75105 | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60 | BB.75105 | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60 | BB.75105 | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 37 | cái |
| 68 | Lắp đặt chụp thông hơi D60mm | BB.75104 | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/42mm | BB.75104 | 17 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 46 | cái |
| 71 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 23 | cái |
| 72 | Bịt thông tắc D114 | BB.75106 | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41108 | 0,035 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét - R=114m | BA.19504 | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D60mm, dày 2,5mm) | BB.33005 | 0,045 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D76mm, dày 2,5mm) | BB.33006 | 0,01 | 100m |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulong | TT | 1 | Bộ |
| 79 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | BA.19102 | 12 | cọc |
| 80 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | BA.15401 | 2 | hộp |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị đếm sét | TT | 2 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27 | BA.14302 | 85 | m |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư) | BA.19303 | 125 | m |
| 84 | Cung cấp cáp đồng trần 50MM2 | TT | 125 | m |
| 85 | Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sét | TT | 85 | Bộ |
| 86 | Bộ neo chằng kim thu | TT | 1 | Bộ |
| 87 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.27111 | 0,1248 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,1248 | 100m3 |
| 89 | Lắp đặt đầu báo khói | BD.41111 | 2 | 10 đầu |
| 90 | Lắp đặt còi báo cháy | BD.41141 | 0,4 | 5 chuông |
| 91 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | BD.41131 | 1,2 | 5 nút |
| 92 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | BA.18405 | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháy | BA.16101 | 400 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 600 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15 | BA.14301 | 450 | m |
| C | KHỐI HCQT + PVHT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25101 | 1,3532 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | AB.27101 | 0,3742 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 1,1516 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc) | AC.25213 | 20,093 | 100m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không bao gồm thép nối) | AC.29321 | 142 | 1 mối nối |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11113 | 121,1615 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | AA.22410 | 2,25 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát nền) | AB.66142 | 1,2971 | 100m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 1,1199 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp cát san lấp | TT | 111,99 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 3,6986 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 23,1096 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | AL.16201 | 9,5327 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11213 | 36,9146 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12313 | 9,3112 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 2,749 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12222 | 20,8088 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 13,72 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 13,848 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12322 | 16,596 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12322 | 1,575 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 26,599 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 29,6579 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12612 | 3,1258 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 6,18 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 4,3082 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 0,42 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 4,0728 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | AG.42112 | 96 | cái |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 101 | 1cấu kiện |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 4,9759 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 1,5818 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,9312 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 4,2497 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 3,3965 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 2,0373 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 6,9237 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | AF.81161 | 0,2936 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 2,2354 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,0089 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | AG.31311 | 1,7023 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.42213 | 4,7196 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.44113 | 1,8444 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.44113 | 0,9866 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | AE.44123 | 0,3472 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81413 | 35,2638 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81423 | 28,8009 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81623 | 6,2055 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81423 | 3,741 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 11,903 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81623 | 10,001 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 2,815 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81623 | 1,368 | m3 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 82,01 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 93,1558 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 29,361 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 362,36 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 162,18 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 85,55 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 76,956 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 69,256 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | AK.25113 | 493,4536 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 52,16 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 89,059 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 118,8525 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 423,343 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21623 | 727,8483 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41113 | 24,031 | m2 |
| 69 | Láng granitô nền sàn | AK.43110 | 14,991 | m2 |
| 70 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | AK.26413 | 7,6716 | m2 |
| 71 | Láng granitô cầu thang | AK.43210 | 15,12 | m2 |
| 72 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | AK.26213 | 25,32 | m2 |
| 73 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | AK.26113 | 53,7 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | AK.24113 | 83,7 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | AK.24313 | 424,7 | m |
| 76 | Miết mạch tường gạch loại lõm | AK.97210 | 14,206 | m2 |
| 77 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | AL.52920 | 465 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 17,92 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 47,691 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 109,135 | m2 |
| 81 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m) | TT | 15,2901 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.51283 | 551,91 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40 | AK.51243 | 34,335 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.31143 | 109,8 | m2 |
| 85 | Ốp gạch lan can Tiết diện gạch 100x200, vữa XM M75, PCB40 | AK.31113 | 16,8 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | AK.31230 | 20,46 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 991,1426 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 550,8518 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 542,1955 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 727,8483 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 1.533,3381 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 1.278,7001 | m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 66,64 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 101,64 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | AI.63221 | 128,1144 | m2 |
| 96 | Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa | TT | 128,1144 | M2 |
| 97 | Ổ khóa bấm | TT | 24 | cái |
| 98 | Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800 | TT | 4 | cái |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | AG.42112 | 4 | cái |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | AK.12222 | 4,1843 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 1,8439 | tấn |
| 102 | Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽm | TT | 1.843,9 | kg |
| 103 | Gia công lan can (Không tính thép) | AI.11421 | 0,054 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | AI.63211 | 6,0486 | m2 |
| 105 | Thép H30x30x1,5mm mạ kẽm | TT | 18,79 | kg |
| 106 | Thép H14x14x1mm mạ kẽm | TT | 21,43 | kg |
| 107 | Thép bản | TT | 13,74 | kg |
| 108 | Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiện | TT | 10,2 | m |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 5,32 | 1m2 |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,1367 | tấn |
| 111 | Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1md | TT | 136,7 | kg |
| 112 | Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư) | TT | 21,12 | m2 |
| 113 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | AI.11122 | 0,788 | tấn |
| 114 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | AI.61121 | 0,788 | tấn |
| 115 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x12x2 | TT | 676,19 | kg |
| 116 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | TT | 84,78 | kg |
| 117 | Cung cấp bulong D16x200 | TT | 96 | bộ |
| 118 | Cung cấp thép V40x4 mạ kẽm | TT | 27,01 | kg |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | AG.13111 | 3,6544 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | AG.13111 | 1,4008 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | AG.13121 | 12,9623 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | AG.13131 | 0,1051 | tấn |
| 123 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép) | AI.51111 | 2,4613 | tấn |
| 124 | Cung cấp thép tấm nối cọc | TT | 1.540,96 | kg |
| 125 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | AI.65111 | 2,4613 | tấn |
| 126 | Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mm | TT | 2.461,25 | kg |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | AF.61110 | 1,2248 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | AF.61120 | 1,0069 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,5852 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,1111 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 2,9801 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61412 | 1,034 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | AF.61422 | 0,0262 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | AF.61422 | 2,8688 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | AF.61422 | 1,8835 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 0,8187 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 0,0247 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 3,9572 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | AF.61532 | 0,3103 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 1,8018 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 1,6528 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 2,9785 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61811 | 0,0273 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61811 | 0,1231 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | AF.61821 | 0,2212 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | AF.61821 | 0,0329 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | AF.61821 | 0,1353 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,413 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,6 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,3837 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | AF.61622 | 0,5981 | tấn |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | AF.69110 | 0,9029 | tấn |
| D | KHỐI HCQT + PVHT (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BA.13310 | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BA.13320 | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | BA.13210 | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | BA.11110 | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-300A | BA.18206 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P-50A | BA.18203 | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt CP 2P-25A | BA.18201 | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt CP 2P-10A | BA.18201 | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cực | BA.17201 | 81 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thang | BA.17101 | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn | BA.17101 | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp CB âm + mặt | BA.15401 | 16 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bị | BA.15402 | 27 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bị | BA.15402 | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bị | BA.15402 | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bị | BA.15402 | 13 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 6 thiết bị | BA.15402 | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện composite 300x400x150 | BA.15404 | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150 | BA.15404 | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | BA.14302 | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | BA.14302 | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | BA.15402 | 24 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 1.600 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | BA.16103 | 500 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | BA.16104 | 95 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | BA.16106 | 160 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | BD.41171 | 0,4 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt đèn mắt mèo sự cố | BA.13102 | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | BB.41107 | 2,098 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 44 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | BB.91702 | 42 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | BB.41103 | 0,115 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41102 | 0,036 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 0,176 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | BB.41103 | 0,21 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41102 | 0,072 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27 | BB.75101 | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75101 | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | BB.75101 | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keo | BB.75101 | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27 | BB.75101 | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/34 | BB.75102 | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Van khóa nhựa D42 | BB.86603 | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van khóa nhựa D34 | BB.86602 | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt xí bệt (Bao gồm vòi xịt + bộ chia vòi) | BB.91201 | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | BB.91301 | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt lavabo | BB.91101 | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | BB.91401 | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | BB.91702 | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm | BB.75102 | 25 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mm | BB.75102 | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41108 | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | BB.41107 | 0,24 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | BB.41106 | 0,145 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 0,2235 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | BB.75106 | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/60mm | BB.75106 | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mm | BB.75106 | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90 | BB.75105 | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | BB.75105 | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60 | BB.75105 | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60 | BB.75105 | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | BB.75104 | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt chụp thông hơi D60mm | BB.75104 | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/42mm | BB.75104 | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 8 | cái |
| 72 | Bịt thông tắc D114 | BB.75106 | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt đầu báo khói | BD.41111 | 1,8 | 10 đầu |
| 74 | Lắp đặt còi báo cháy | BD.41141 | 0,4 | 5 chuông |
| 75 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | BD.41131 | 0,8 | 5 nút |
| 76 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | BA.18405 | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháy | BA.16101 | 300 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 380 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15 | BA.14301 | 200 | m |
| 80 | Lắp đặt CB 2P 10A | BA.18201 | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | BA.15401 | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | BD.41151 | 1 | 1 trung tâm |
| 83 | Cung cấp trung tâm báo cháy 8 Zone | TT | 1 | Bộ |
| E | KHỐI 08 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25101 | 1,401 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | AB.27101 | 0,3137 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 1,1431 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc) | AC.25213 | 20,659 | 100m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không bao gồm thép nối) | AC.29321 | 146 | 1 mối nối |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11113 | 124,5745 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | AA.22410 | 2,3125 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát nền) | AB.66142 | 1,3301 | 100m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | AB.61210 | 1,1167 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp cát san lấp | TT | 162,27 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 3,8324 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 24,584 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | AL.16201 | 9,9327 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.11213 | 39,063 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | AF.12313 | 9,2394 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 2,5148 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12222 | 20,3251 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 11,65 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 13,91 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12322 | 16,524 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12322 | 1,58 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 28,27 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 30,8373 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12612 | 3,1258 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 6,036 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 4,4474 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 0,4256 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 4,338 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | AG.42112 | 108 | 1 cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 180 | 1cấu kiện |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 5,1141 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 1,4009 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,9312 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 4,1817 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 3,1468 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 2,0327 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 7,2423 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | AF.81161 | 0,2936 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 2,2117 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,009 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | AG.31311 | 1,8162 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.42213 | 5,028 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.44113 | 1,8696 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.44113 | 0,9866 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | AE.44123 | 0,3529 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81413 | 34,4568 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81423 | 35,1073 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81623 | 6,216 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81423 | 3,4691 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 7,128 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81623 | 7,227 | m3 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 85,76 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 92,4174 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 29,361 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 411,24 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 165,16 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 85,55 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 76,956 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 61,515 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | AK.25113 | 513,2476 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 47,68 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 86,797 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 119,3625 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 432,153 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21623 | 657,3287 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41113 | 24,164 | m2 |
| 67 | Láng granitô nền sàn | AK.43110 | 15,124 | m2 |
| 68 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | AK.26413 | 7,6716 | m2 |
| 69 | Láng granitô cầu thang | AK.43210 | 15,12 | m2 |
| 70 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | AK.26213 | 25,36 | m2 |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | AK.26113 | 54 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | AK.24113 | 84,3 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | AK.24313 | 440,4 | m |
| 74 | Miết mạch tường gạch loại lõm | AK.97210 | 14,216 | m2 |
| 75 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | AL.52920 | 400 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 20,16 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 48,069 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 112,065 | m2 |
| 79 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m) | TT | 15,4035 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | AK.51283 | 618,54 | m2 |
| 81 | Ốp gạch lan can Tiết diện gạch 100x200, vữa XM M75, PCB40 | AK.31113 | 16,8 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | AK.31230 | 20,79 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 1.017,8426 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 589,0124 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 551,5155 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | AK.82510 | 657,3287 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 1.569,3581 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 1.246,3411 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 54,08 | m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt) | TT | 107,52 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | AI.63221 | 131,3856 | m2 |
| 92 | Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa | TT | 131,3856 | M2 |
| 93 | Ổ khóa bấm | TT | 16 | cái |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | AK.12222 | 4,3281 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 1,8552 | tấn |
| 96 | Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽm | TT | 1.855,2 | kg |
| 97 | Gia công lan can (Không tính thép) | AI.11421 | 0,054 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | AI.63211 | 6,0486 | m2 |
| 99 | Thép H30x30x1,5mm mạ kẽm | TT | 18,79 | kg |
| 100 | Thép H14x14x1mm mạ kẽm | TT | 21,43 | kg |
| 101 | Thép bản | TT | 13,74 | kg |
| 102 | Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiện | TT | 10,2 | m |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 5,32 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,1369 | tấn |
| 105 | Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1md | TT | 136,9 | kg |
| 106 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | AI.11122 | 0,8088 | tấn |
| 107 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | AI.61121 | 0,8088 | tấn |
| 108 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x12x2 | TT | 697,01 | kg |
| 109 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | TT | 84,78 | kg |
| 110 | Cung cấp bulong D16x200 | TT | 96 | bộ |
| 111 | Cung cấp thép V40x4 mạ kẽm | TT | 27,01 | kg |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | AG.13111 | 3,7574 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | AG.13111 | 1,4402 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | AG.13121 | 13,3275 | tấn |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | AG.13131 | 0,108 | tấn |
| 116 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép) | AI.51111 | 2,5306 | tấn |
| 117 | Cung cấp thép tấm nối cọc | TT | 1.584,36 | kg |
| 118 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | AI.65111 | 2,5306 | tấn |
| 119 | Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mm | TT | 2.530,59 | kg |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | AF.61110 | 1,2427 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | AF.61120 | 1,0428 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,4919 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,1123 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 2,5443 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61412 | 1,0001 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | AF.61422 | 3,1605 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | AF.61422 | 1,3454 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61512 | 0,8593 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 0,0653 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | AF.61522 | 3,523 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | AF.61532 | 0,82 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 1,8416 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 1,7445 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 2,9845 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61811 | 0,0278 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | AF.61811 | 0,1231 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | AF.61821 | 0,2212 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | AF.61821 | 0,0329 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | AF.61821 | 0,1401 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,4292 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,6434 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | AF.61612 | 0,3842 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | AF.61622 | 0,5852 | tấn |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | AF.69110 | 0,9456 | tấn |
| F | KHỐI 08 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BA.13310 | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | BA.13320 | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | BA.11110 | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2P-125A | BA.18204 | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2P-75A | BA.18203 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 2P-50A | BA.18203 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt CP 2P-15A | BA.18201 | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt CP 2P-10A | BA.18201 | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cực | BA.17201 | 84 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thang | BA.17101 | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn | BA.17101 | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp CB âm + mặt | BA.15401 | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bị | BA.15402 | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bị | BA.15402 | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bị | BA.15402 | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bị | BA.15402 | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp âm + mặt loại 6 thiết bị | BA.15402 | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150 | BA.15404 | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | BA.14302 | 650 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | BA.14302 | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | BA.15402 | 10 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 1.650 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | BA.16103 | 750 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | BA.16104 | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | BA.16106 | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | BA.16107 | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | BA.16107 | 180 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | BD.41171 | 0,2 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn mắt mèo sự cố | BA.13102 | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | BB.41107 | 2,108 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BB.75105 | 44 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | BB.91702 | 42 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | BB.41103 | 0,115 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | BB.41102 | 0,036 | 100m |
| 37 | Lắp đặt đầu báo khói | BD.41111 | 1,4 | 10 đầu |
| 38 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | BD.41111 | 0,8 | 10 đầu |
| 39 | Lắp đặt còi báo cháy | BD.41141 | 0,4 | 5 chuông |
| 40 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | BD.41131 | 0,8 | 5 nút |
| 41 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | BA.18405 | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháy | BA.16101 | 350 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 400 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15 | BA.14301 | 250 | m |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,4512 | m3 |
| 2 | Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng | AL.16201 | 0,0752 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 0,41 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 0,2832 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,276 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 1,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0038 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 0,0354 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,0552 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,14 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | AE.41113 | 2,5783 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 48,38 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,0976 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0376 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1924 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0112 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,0416 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0144 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0233 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | AF.61721 | 0,0065 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | AK.12222 | 0,03 | 100m2 |
| 22 | Gia công hệ khung dàn | AI.11911 | 0,0058 | tấn |
| 23 | Thép V30x30x3 | TT | 5,7888 | kg |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm | AK.92111 | 20,42 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | AK.41124 | 4,1 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt khâu răng ngoài D42 , đường kính van D42mm | BB.75102 | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van khóa nhựa D42mm | BB.86603 | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ly giảm D90/42 | BB.75105 | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Luppe D 42mm | BB.75102 | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp máy bơm điện 3m3/h, H=28m | TT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | BA.16104 | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt CP 20A | BA.18202 | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp Rơle | TT | 2 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | BB.41104 | 1,52 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | BB.75102 | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van khóa nhựa D42mm | BB.86603 | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van 1 chiều D42mm | BB.86603 | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van thau D42mm | BB.86603 | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp đồng hồ nước D42 | TT | 1 | Cái |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,1647 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.27111 | 1,3347 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,4998 | 100m3 |
| 47 | Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng | AL.16201 | 4,0132 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 18,3936 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0499 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,4224 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11412 | 10,284 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | AG.32511 | 0,5381 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 06mm | AG.13231 | 0,5742 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 08mm | AG.13231 | 0,0768 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 12mm | AG.13231 | 0,0098 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 5,5229 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 26,8488 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21623 | 654,776 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 110,28 | m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 277 | 1cấu kiện |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | BB.41113 | 0,15 | 100m |
| H | NHÀ BẢO VỆ + CỔNG + HÀNG RÀO + NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,0958 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11311 | 0,336 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,0661 | 100m3 |
| 4 | Đóng Cừ đá 100x100, L=1000 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | AC.12211 | 0,36 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.66142 | 0,0157 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,4106 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11311 | 0,784 | m3 |
| 8 | Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng | AL.16201 | 0,0849 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 1,078 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,624 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 1,288 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 0,438 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12412 | 1,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0435 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,1248 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,168 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | AF.81152 | 0,0868 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 0,16 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52213 | 0,4256 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.52113 | 0,256 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.54113 | 0,066 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 2,8877 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | AK.23213 | 17,64 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 7,205 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 23,12 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21623 | 19,76 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 8,7 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | AK.24313 | 27,6 | m |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.41123 | 4,5 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | AK.92111 | 4,5 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | AK.51253 | 8,49 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | AK.82510 | 19,76 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | AK.82520 | 33,545 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | AK.82510 | 23,12 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 53,305 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 23,12 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | AI.63121 | 1,68 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | AI.63121 | 9,36 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 22,08 | 1m2 |
| 40 | Cung cấp cửa đi khung sắt | TT | 1,68 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa sổ khung sắt | TT | 9,36 | m2 |
| 42 | Cung cấp kính trong dày 4,8ly | TT | 11,04 | M2 |
| 43 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép hộp (sơn 3 nước hoàn thiện) | TT | 10,1536 | M2 |
| 44 | Cung cấp ổ khóa bấm | TT | 1 | Cái |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,0321 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,023 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,1005 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0341 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,1653 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,0215 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,0148 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0629 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0656 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | AF.61721 | 0,0213 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,1546 | tấn |
| 56 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C80x45x2 | TT | 154,6 | kg |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | AK.12222 | 0,1741 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BA.13310 | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | BA.11110 | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt CP 2P-10A | BA.18201 | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | BA.17202 | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BA.17101 | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | BA.16103 | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | BA.16103 | 150 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | BA.14401 | 90 | m |
| 66 | Cung cấp băng keo | TT | 1 | Cuộn |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,1749 | 100m3 |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11311 | 1,715 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,1166 | 100m3 |
| 70 | Đóng Cừ đá 100x100, L=1000 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | AC.12211 | 0,8352 | 100m |
| 71 | Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng | AL.16201 | 0,2106 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 1,136 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 2,788 | m3 |
| 74 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 1,5839 | m3 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 2,401 | m3 |
| 76 | Bê tông, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 0,175 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,1139 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | AF.81132 | 0,2147 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | AF.86371 | 0,0956 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,2744 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,0803 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0488 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0027 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0087 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,2793 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0741 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0461 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,2698 | tấn |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 1,6075 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 1,372 | m3 |
| 91 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 30,3205 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 17,15 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 27,44 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 4,398 | m2 |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | AK.24113 | 40,4 | m |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | AK.82510 | 27,44 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | AK.82520 | 47,4705 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 87,8705 | m2 |
| 99 | Gia công cửa song sắt | AI.11541 | 12,04 | m2 |
| 100 | Gia công hàng rào song sắt | AI.11531 | 41,16 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt | AI.63121 | 12,04 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hàng rào song sắt | AI.63221 | 41,16 | m2 |
| 103 | Cung cấp thép tròn phi 14 | TT | 509,95 | kg |
| 104 | Cung cấp thép góc V50x5 | TT | 6,11 | kg |
| 105 | Cung cấp thép góc V40x4 | TT | 171,33 | kg |
| 106 | Cung cấp thép tấm | TT | 133,78 | kg |
| 107 | Cung cấp thép hộp 40x40x2 | TT | 93,12 | kg |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 106,4 | 1m2 |
| 109 | Bánh xe nhựa | TT | 3 | Cái |
| 110 | Cung cấp tay nắm inox đường kính D27mm, R=135mm | TT | 3 | Cái |
| 111 | Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Þ30 | TT | 9 | Bộ |
| 112 | Cung cấp thép hộp 40x40x2 | TT | 49,16 | Kg |
| 113 | Cung cấp thép V50x50x5 | TT | 21,11 | Kg |
| 114 | CCLD viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1.5 | TT | 11,6 | M |
| 115 | CCLĐ Bộ chữ decan | TT | 1 | Bộ |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | AK.12222 | 0,04 | 100m2 |
| 117 | Gia công khung bảng tên (không tính vật tư thép) | AI.11610 | 0,0703 | tấn |
| 118 | Lắp dựng bảng tên | AI.63221 | 4 | m2 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | AI.64211 | 0,0211 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 9,768 | 1m2 |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,1318 | 100m3 |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11411 | 0,445 | 1m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,0614 | 100m3 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 5,9987 | m3 |
| 125 | Bê tông trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11112 | 3,5597 | m3 |
| 126 | Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng | AL.16201 | 0,4614 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,6592 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn trụ | AG.32321 | 0,9888 | 100m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép trụ, ĐK 06mm | AG.13111 | 0,1477 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép trụ, ĐK 10mm | AG.13111 | 0,5969 | tấn |
| 131 | Thép neo căng lưới B40, d =10mm | TT | 620,36 | kg |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 103 | 1cấu kiện |
| 133 | Lắp dựng lưới thép B40 (không tính lưới) | AG.22410 | 307 | m |
| 134 | Cung cấp lưới B40, khổ 1,5M, dày 3mm (2.35 Kg/m) | TT | 721,45 | Kg |
| 135 | Trồng cây hàng rào (không tính vật tư cây) | CX2.04.00.1 | 2,456 | 100m2 |
| 136 | Cung cấp cây nguyệt quế trồng hàng rào | TT | 3.070 | cây |
| 137 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | CX2.10.02.1 | 2,456 | 100m2/ tháng |
| 138 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,3384 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,2256 | 100m3 |
| 140 | Đóng cừ đá 100x100 L=1000 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | AC.12211 | 2,0736 | 100m |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.66142 | 0,2598 | 100m3 |
| 142 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 14,192 | m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 2,5088 | m3 |
| 144 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 4,968 | m3 |
| 145 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 4,032 | m3 |
| 146 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,544 | m3 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0174 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,2042 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,1414 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0919 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,3598 | tấn |
| 152 | Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng | AL.16201 | 1,7472 | 100m2 |
| 153 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,169 | 100m2 |
| 154 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,068 | 100m2 |
| 155 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,336 | 100m2 |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 6,136 | 1m2 |
| 157 | Gia công cột bằng thép hình (không tính thép) | AI.11131 | 0,3765 | tấn |
| 158 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép) | AI.11121 | 0,8999 | tấn |
| 159 | Lắp cột thép các loại | AI.61111 | 0,3765 | tấn |
| 160 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | AI.61121 | 0,8999 | tấn |
| 161 | Thép tấm dày 8mm | TT | 98,47 | Kg |
| 162 | Thép STK D90x3mm | TT | 278,06 | Kg |
| 163 | Thép STK D76x3mm | TT | 340,51 | Kg |
| 164 | Thép STK D60x2,5mm | TT | 228,27 | Kg |
| 165 | Thép STK D34x2mm | TT | 331,11 | Kg |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 1,0459 | tấn |
| 167 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2 | TT | 933,12 | Kg |
| 168 | Cung cấp xà gồ Thép hộp 40x20x1,4 | TT | 112,77 | kg |
| 169 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | AK.12222 | 2,2558 | 100m2 |
| 170 | Lắp đặt Bulon M16x600 | TT | 64 | bộ |
| 171 | Cung cấp sơn xịt 400ml chống sét vị trí hàn | TT | 1 | bình |
| 172 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | AL.22111 | 4,72 | 10m |
| I | SÂN ĐAN + CỘT CỜ + BỒN HOA | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.62122 | 4,918 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng | AL.16201 | 24,59 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 245,9 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | AL.22111 | 122,95 | 10m |
| 5 | Lắp dựng cốt sân đan, ĐK 06mm | AF.61110 | 5,459 | tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,013 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,0087 | 100m3 |
| 8 | Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng | AL.16201 | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 1,0577 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 0,1445 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0088 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | AE.44113 | 1,277 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 7,623 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.22123 | 0,36 | m2 |
| 17 | Láng granitô nền sàn | AK.43110 | 7,623 | m2 |
| 18 | Lắp dựng con lăn | TT | 2 | Cái |
| 19 | Dây treo quốc kỳ | TT | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp dựng quốc kỳ | TT | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,003 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,0056 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,0091 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình (không tính thép) | AI.11131 | 0,0374 | tấn |
| 25 | Cung thép hộp chân cột | TT | 10,38 | Kg |
| 26 | Cung cấp thép ống inox D90x1,5 | TT | 19,62 | kg |
| 27 | Cung cấp thép ống inox D76x1,5 | TT | 6,348 | kg |
| 28 | Cung cấp thép ống inox D34x1,5 | TT | 1,08 | kg |
| 29 | Lắp cột thép các loại | AI.61111 | 0,0374 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cầu Inox phi 120 cột cờ | TT | 1 | Cái |
| 31 | Cung cấp bu lông D16, L = 250mm | TT | 3 | bộ |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11311 | 5,208 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 5,208 | m3 |
| 34 | Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng | AL.16201 | 0,651 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,4464 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81413 | 8,246 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 108,5 | m2 |
| J | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Thép ống STK D76x2,5, nối bằng p/p măng sông | BB.33006 | 3,677 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Thép ống STK D90x2,5, nối bằng p/p măng sông | BB.33007 | 0,165 | 100m |
| 3 | Cung cấp lăng phun D50-13 | TT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ chữa cháy, KT (650x450x220)mm | BA.15404 | 10 | hộp |
| 5 | Vòi vải chữa cháy D50,20m/cuộn | TT | 10 | Cuộn |
| 6 | Lắp đặt van chữa cháy STK ĐK 50mm | BB.86604 | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp khớp nối vòi | TT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co STK D90 nối bằng p/p măng sông | BB.73309 | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt co STK D76 nối bằng p/p măng sông | BB.73308 | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê STK D90/76 nối bằng p/p măng sông | BB.73309 | 1 | cái |
| 11 | Lắp Tê STK D90 nối bằng p/p măng sông | BB.73309 | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê STK D76 nối bằng p/p măng sông | BB.73308 | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ĐK 76mm | BB.84201 | 1 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11511 | 12,84 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | AB.65110 | 0,0856 | 100m3 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.83520 | 92,4108 | 1m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | TT | 10 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 90mm | BB.86607 | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chều D90mm | BB.86607 | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Luppe đồng, ĐK 90mm | TT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt khớp chống rung máy bơm | TT | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp bình C02 5Kg | TT | 10 | Bình |
| 23 | Cung cấp bình bột chữa cháy 8kg | TT | 10 | Bình |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (chỉ tính lắp đặt) | BD.41161 | 2 | 1 máy |
| K | HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 1,2866 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,4511 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11221 | 2,8548 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM) | AF.11223 | 9,658 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM) | AF.12113 | 10,3642 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM) | AF.12413 | 5,2124 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11413 | 0,136 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | AF.82511 | 0,0408 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | AF.86211 | 1,0054 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | AF.86111 | 0,2993 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | AG.32511 | 0,0112 | 100m2 |
| 12 | Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng | AL.16201 | 0,4858 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | AF.61110 | 0,0218 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | AF.61120 | 1,0491 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | AF.61311 | 0,0066 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61321 | 2,2864 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,0515 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | AF.61711 | 0,3099 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | AF.61721 | 0,2119 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 08mm | AG.13231 | 0,007 | tấn |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.42213 | 72,57 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | AK.21233 | 33,672 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | AG.41610 | 1 | 1cấu kiện |
| L | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,0193 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11311 | 0,297 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,0148 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.66142 | 0,0057 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 0,2048 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11312 | 0,9048 | m3 |
| 7 | Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng | AL.16201 | 0,1387 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 0,3305 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12212 | 0,279 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 0,576 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12512 | 0,33 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,0246 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | AF.86361 | 0,0744 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | AF.86311 | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,0825 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | AE.81613 | 2,2715 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21523 | 22,715 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | AK.21623 | 22,715 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | AK.23113 | 6,76 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | AK.51283 | 10,72 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | AK.82510 | 26,095 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | AK.82510 | 26,095 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84112 | 26,095 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | AK.84114 | 26,095 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | AI.63121 | 1,89 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm kính + khóa) | TT | 1,89 | M2 |
| 27 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép hộp (sơn 3 nước hoàn thiện) | TT | 0,7936 | M2 |
| 28 | CCLĐ gạch lấy sáng | TT | 15 | viên |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | AI.63221 | 0,7936 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | AF.61110 | 0,0136 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61411 | 0,0104 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61421 | 0,0577 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0232 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,0869 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm | AF.61110 | 0,0449 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | AI.61131 | 0,0384 | tấn |
| 37 | Cung cấp xà gồ mạ 30x60x1.2 | TT | 38,4 | kg |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | AK.12222 | 0,124 | 100m2 |
| M | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | AB.25111 | 0,0007 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | AB.65120 | 0,0023 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.11212 | 0,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | AF.82521 | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | BA.21201 | 3 | 1 cột |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | D1.1102 | 1,671 | tấn |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | BA.25101 | 0,1 | 1 bộ |
| 8 | Cung cấp cọc tiếp địa | TT | 1 | cọc |
| 9 | Cung cấp cấp đồng trần 25mm2 tiếp địa | TT | 9 | m |
| 10 | Cung cấp kẹp đầu cọc tiếp địa | TT | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp kẹp WR | TT | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ các loại | BA.15201 | 8 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 13 | CUNG CẤP BULONG 16x250 + 2 LĐV 18(60X60X6) | TT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 95mm2 | BA.16108 | 182 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | BA.14302 | 91 | m |
| N | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.27111 | 0,975 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.27111 | 37,5086 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | AB.63111 | 35,9694 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (không tính cát) | AB.61210 | 117,5881 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | BB.41108 | 0,72 | 100m |
| 6 | Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ống | TT | 5,76 | m2 |
| 7 | Cát bơm san lấp | TT | 11.758,81 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.941E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.885E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 1 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích gầu 0,4m3 - 0,8m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích ≥ 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 4 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn thép; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 4 |
| 6 | Máy hàn; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 4 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 4 |
| 8 | Máy vận thăng; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Sức nâng ≥ 0,8 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 9 | Ván khuôn các loại (m2); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2000 |
| 10 | Dàn giáo thép (bộ); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1000 |
| 11 | Cây chống thép (cây); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Chống tăng, chiều dài từ 3m – 4m; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1500 |
| 12 | Cần trục ô tô; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Sức nâng ≥ 10 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 13 | Máy ép cọc; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Lực ép ≥ 100 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 14 | Sà lan; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Tải trọng ≥ 150 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi