Gói thầu: Xây dựng mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220300151-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20211137268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 10:10:00 đến ngày 2022-03-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,606,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.941E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.885E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 1 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 - 0,8m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trê
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm đất cầm tay; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn thép; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trê
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt gạch, đá; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trê
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy vận thăng; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ván khuôn các loại (m2); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2000
10-Dàn giáo thép (bộ); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu t
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1000
11-Cây chống thép (cây); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Chống tăng, chiều dài từ 3m – 4m; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1500
12-Cần trục ô tô; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 100 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Sà lan; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 150 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới
Trường Tiểu học Tân Kiều 3
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tháp Mười. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm định công trình xây dựng Trung Tín và Công ty TNHH thiết bị PCCC 4-10 Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251012,3929100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IAB.271010,4026100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651101,8637100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc)AC.2521331,979100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không bao gồm thép nối)AC.293212261 mối nối
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.11113192,8345m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnAA.224103,5625m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát nền)AB.661422,1591100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612101,906100m3
10Cung cấp cát san lấpTT190,6m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112116,7355m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.113112,892m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131236,7168m3
14Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)AL.1620115,5919100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40AF.1121360,7001m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.1231312,1132m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122123,5944m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122320,4m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1222231,5646m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122422,4m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231219,282m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231222,384m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231225,428m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)AF.123222,8m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241247,8162m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241235,408m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124129,3751m3
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.126124,53m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125128,8355m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125123,8011m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112123,792m3
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114125,5224m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgAG.421121211 cấu kiện
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.416101231cấu kiện
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323217,8918100m2
36Ván khuôn móng cộtAF.825212,3979100m2
37Ván khuôn móng dàiAF.825111,2113100m2
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863616,2727100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863115,0948100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863113,131100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.8611110,7594100m2
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngAF.811610,4651100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811522,5852100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0388100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313112,0067100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.4221312,1273m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.421130,2854m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441136,52m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441133,3907m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.441230,3643m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8141369,2354m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8142370,5828m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816239,8305m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814237,4281m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816135,9695m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816236,2515m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816134,756m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816234,781m3
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113125,93m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113124,6667m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212344,252m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213494m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213325,38m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123127,75m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123104,94m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212388,63m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.25113581,6132m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311386,28m2
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523137,921m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523199,3825m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40AK.2152450,186m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523610,886m2
73Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.216231.040,4668m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111339,164m2
75Láng granitô nền sànAK.4311060,284m2
76Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2641320,0544m2
77Láng granitô cầu thangAK.4321023,76m2
78Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2621335,96m2
79Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2611392m
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.24113140,25m
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.24313515,2m
82Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40AK.2421328,8m
83Miết mạch tường gạch loại lõmAK.972105,243m2
84Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920600m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112322,4m2
86Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40AK.422146,85m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112369,994m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.92111158,93m2
89Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)TT22,2834m3
90Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40AK.51283817,715m2
91Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40AK.5124380,9025m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.31143258,57m2
93Ốp gạch lan can Tiết diện gạch 100x200, vữa XM M75, PCB40AK.3111318,48m2
94Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện 70x190AK.312101,72m2
95Ốp chân tường bằng đá chẻAK.3123028,02m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.825201.438,3772m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520750,437m2
98Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510806,3965m2
99Bả bằng bột bả vào tườngAK.825101.040,4668m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841142.244,7737m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841121.790,9038m2
102Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT111,595m2
103Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT119,16m2
104Lắp dựng hoa sắt cửaAI.63221161,7984m2
105Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửaTT161,7984M2
106Ổ khóa bấmTT43cái
107Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800TT5cái
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgAG.421125cái
109Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmAK.122226,5342100m2
110Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmAK.122220,1973100m2
111Lắp dựng xà gồ thépAI.611312,927tấn
112Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmTT2.927kg
113Gia công lan can (Không tính thép)AI.114210,1115tấn
114Lắp dựng lan can sắtAI.632119,2848m2
115Cung cấp inox lan canTT111,5Kg
116Gia công lan can (Không tính thép)AI.114210,1035tấn
117Lắp dựng lan can sắtAI.6321111,6228m2
118Thép H30x30x1,5mm mạ kẽmTT33,83kg
119Thép H14x14x1mm mạ kẽmTT39,41kg
120Thép bảnTT30,3kg
121Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiệnTT19,6m
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835209,20481m2
123Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,1942tấn
124Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT194,2kg
125Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư)TT100,58m2
126Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồngTT1,0875m2
127CCLD ảnh bác hồ và thiếu nhi (NC + VL)TT1bộ
128Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mAI.111221,578tấn
129Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mAI.611211,578tấn
130Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x12x2TT1.213,85kg
131Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x2TT194,71kg
132Cung cấp thép tấm dày 10mmTT120,11kg
133Cung cấp bulong D16x200TT136bộ
134Cung cấp thép V40x4 mạ kẽmTT49,37kg
135Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131115,8162tấn
136Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131112,2294tấn
137Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmAG.1312120,6302tấn
138Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmAG.131310,1672tấn
139Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép)AI.511113,9172tấn
140Cung cấp thép tấm nối cọcTT2.452,52kg
141Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểAI.651113,9172tấn
142Cung cấp thép tấm đầu cọc dày 8mmTT3.917,21kg
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611101,9061tấn
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmAF.611201,5941tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,7521tấn
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1842tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615214,0303tấn
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0688tấn
149Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.614121,5141tấn
150Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614225,5638tấn
151Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614221,3454tấn
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615121,2998tấn
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615220,1337tấn
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615226,0825tấn
155Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615220,3509tấn
156Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mAF.615320,7756tấn
157Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617112,7177tấn
158Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617112,8164tấn
159Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617114,7682tấn
160Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.618110,0347tấn
161Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.618110,191tấn
162Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mAF.618210,3473tấn
163Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mAF.618210,2436tấn
164Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,5392tấn
165Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,6911tấn
166Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,3876tấn
167Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.616220,9219tấn
168Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmAF.691101,4913tấn
169Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,0123tấn
170Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,0427tấn
171Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmAG.132110,0342tấn
B KHỐI 10 PHÒNG HỌC (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.1331019bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332040bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBA.1321019bộ
4Lắp đặt quạt trầnBA.1111020cái
5Lắp đặt MCCB 2P-50ABA.182034cái
6Lắp đặt CP 2P-10ABA.1820122cái
7Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cựcBA.17201120cái
8Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangBA.171012cái
9Lắp đặt công tắc đơnBA.1710139cái
10Lắp đặt hộp CB âm + mặtBA.1540118hộp
11Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bịBA.1540220hộp
12Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bịBA.1540210hộp
13Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bịBA.1540213hộp
14Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bịBA.154023hộp
15Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154042hộp
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.14302650m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBA.14302230m
18Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.1540216hộp
19Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.161031.700m
20Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103350m
21Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.16104120m
22Lắp đặt dây đơn 16mm2BA.16106460m
23Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmBD.411710,25 đèn
24Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốBA.131024bộ
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411072,855100m
26Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510522cái
27Lắp đặt co 90 nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751058cái
28Lắp đặt co 135 nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510560cái
29Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmBB.9170252cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,157100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,044100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,21100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,6100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,144100m
35Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27BB.7510142cái
36Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510111cái
37Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
38Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510136cái
39Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751022cái
40Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoBB.7510117cái
41Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27BB.7510123cái
42Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/34BB.751022cái
43Lắp đặt Van khóa nhựa D42BB.866034cái
44Lắp đặt Van khóa nhựa D34BB.866024cái
45Lắp đặt Van một chiều D42BB.866031cái
46Lắp đặt phao cơ thau D42mmBB.751021cái
47Lắp đặt bể nước Inox 1m3BB.921021bể
48Lắp đặt xí bệt (Bao gồm vòi xịt + bộ chia vòi)BB.9120119bộ
49Lắp đặt chậu tiểu namBB.913016bộ
50Lắp đặt lavaboBB.9110116bộ
51Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBB.9140119bộ
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.9170223cái
53Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510264cái
54Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510219cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,45100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,6100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,145100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,137100m
59Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510656cái
60Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510625cái
61Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/60mmBB.751061cái
62Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mmBB.751066cái
63Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90BB.7510524cái
64Lắp đặt Y nhựa PVC D90BB.7510524cái
65Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60BB.7510512cái
66Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60BB.7510511cái
67Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.7510437cái
68Lắp đặt chụp thông hơi D60mmBB.751041cái
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/42mmBB.7510417cái
70Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510246cái
71Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510223cái
72Bịt thông tắc D114BB.751062cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,035100m
74Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751063cái
75Lắp đặt kim thu sét - R=114mBA.195041cái
76Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D60mm, dày 2,5mm)BB.330050,045100m
77Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D76mm, dày 2,5mm)BB.330060,01100m
78Cung cấp và lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTT1Bộ
79Đóng cọc chống sét đã có sẵnBA.1910212cọc
80Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởBA.154012hộp
81Cung cấp và lắp đặt thiết bị đếm sétTT2Bộ
82Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27BA.1430285m
83Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư)BA.19303125m
84Cung cấp cáp đồng trần 50MM2TT125m
85Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sétTT85Bộ
86Bộ neo chằng kim thuTT1Bộ
87Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,1248100m3
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1248100m3
89Lắp đặt đầu báo khóiBD.41111210 đầu
90Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,45 chuông
91Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411311,25 nút
92Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184052bộ
93Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyBA.16101400m
94Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103600m
95Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.14301450m
C KHỐI HCQT + PVHT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251011,3532100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IAB.271010,3742100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651101,1516100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc)AC.2521320,093100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không bao gồm thép nối)AC.293211421 mối nối
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.11113121,1615m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnAA.224102,25m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát nền)AB.661421,2971100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612101,1199100m3
10Cung cấp cát san lấpTT111,99m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112113,6986m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131223,1096m3
13Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)AL.162019,5327100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40AF.1121336,9146m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.123139,3112m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122122,749m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1222220,8088m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231213,72m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231213,848m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1232216,596m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123221,575m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241226,599m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241229,6579m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.126123,1258m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125126,18m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125124,3082m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,42m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114124,0728m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgAG.4211296cái
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.416101011cấu kiện
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323214,9759100m2
32Ván khuôn móng cộtAF.825211,5818100m2
33Ván khuôn móng dàiAF.825110,9312100m2
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863614,2497100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863113,3965100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863112,0373100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861116,9237100m2
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngAF.811610,2936100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811522,2354100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0089100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313111,7023100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.422134,7196m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441131,8444m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441130,9866m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.441230,3472m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8141335,2638m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8142328,8009m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816236,2055m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814233,741m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8161311,903m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8162310,001m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816132,815m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816231,368m3
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311382,01m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311393,1558m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212329,361m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213362,36m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213162,18m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212385,55m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212376,956m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212369,256m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.25113493,4536m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311352,16m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152389,059m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523118,8525m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523423,343m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623727,8483m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111324,031m2
69Láng granitô nền sànAK.4311014,991m2
70Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.264137,6716m2
71Láng granitô cầu thangAK.4321015,12m2
72Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2621325,32m2
73Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2611353,7m
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.2411383,7m
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.24313424,7m
76Miết mạch tường gạch loại lõmAK.9721014,206m2
77Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920465m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112317,92m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112347,691m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.92111109,135m2
81Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)TT15,2901m3
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40AK.51283551,91m2
83Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40AK.5124334,335m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.31143109,8m2
85Ốp gạch lan can Tiết diện gạch 100x200, vữa XM M75, PCB40AK.3111316,8m2
86Ốp chân tường bằng đá chẻAK.3123020,46m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520991,1426m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520550,8518m2
89Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510542,1955m2
90Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510727,8483m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841141.533,3381m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841121.278,7001m2
93Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT66,64m2
94Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT101,64m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaAI.63221128,1144m2
96Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửaTT128,1144M2
97Ổ khóa bấmTT24cái
98Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800TT4cái
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgAG.421124cái
100Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmAK.122224,1843100m2
101Lắp dựng xà gồ thépAI.611311,8439tấn
102Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmTT1.843,9kg
103Gia công lan can (Không tính thép)AI.114210,054tấn
104Lắp dựng lan can sắtAI.632116,0486m2
105Thép H30x30x1,5mm mạ kẽmTT18,79kg
106Thép H14x14x1mm mạ kẽmTT21,43kg
107Thép bảnTT13,74kg
108Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiệnTT10,2m
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835205,321m2
110Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,1367tấn
111Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT136,7kg
112Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư)TT21,12m2
113Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mAI.111220,788tấn
114Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mAI.611210,788tấn
115Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x12x2TT676,19kg
116Cung cấp thép tấm dày 10mmTT84,78kg
117Cung cấp bulong D16x200TT96bộ
118Cung cấp thép V40x4 mạ kẽmTT27,01kg
119Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131113,6544tấn
120Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131111,4008tấn
121Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmAG.1312112,9623tấn
122Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmAG.131310,1051tấn
123Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép)AI.511112,4613tấn
124Cung cấp thép tấm nối cọcTT1.540,96kg
125Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểAI.651112,4613tấn
126Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mmTT2.461,25kg
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611101,2248tấn
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmAF.611201,0069tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,5852tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1111tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615212,9801tấn
132Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.614121,034tấn
133Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614220,0262tấn
134Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614222,8688tấn
135Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614221,8835tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,8187tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615220,0247tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615223,9572tấn
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mAF.615320,3103tấn
140Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617111,8018tấn
141Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617111,6528tấn
142Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617112,9785tấn
143Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.618110,0273tấn
144Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.618110,1231tấn
145Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mAF.618210,2212tấn
146Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mAF.618210,0329tấn
147Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mAF.618210,1353tấn
148Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,413tấn
149Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,6tấn
150Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,3837tấn
151Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.616220,5981tấn
152Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmAF.691100,9029tấn
D KHỐI HCQT + PVHT (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.1331015bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332033bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBA.132106bộ
4Lắp đặt quạt trầnBA.1111018cái
5Lắp đặt MCCB 2P-300ABA.182061cái
6Lắp đặt MCCB 2P-50ABA.182033cái
7Lắp đặt CP 2P-25ABA.182011cái
8Lắp đặt CP 2P-10ABA.1820120cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cựcBA.1720181cái
10Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangBA.171012cái
11Lắp đặt công tắc đơnBA.1710132cái
12Lắp đặt hộp CB âm + mặtBA.1540116hộp
13Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bịBA.1540227hộp
14Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bịBA.154021hộp
15Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bịBA.154024hộp
16Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bịBA.1540213hộp
17Lắp đặt hộp âm + mặt loại 6 thiết bịBA.154023hộp
18Lắp đặt tủ điện composite 300x400x150BA.154041hộp
19Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154041hộp
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.14302600m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBA.14302150m
22Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.1540224hộp
23Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.161031.600m
24Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103500m
25Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.1610495m
26Lắp đặt dây đơn 16mm2BA.16106160m
27Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmBD.411710,45 đèn
28Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốBA.131024bộ
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411072,098100m
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510520cái
31Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751052cái
32Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510544cái
33Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmBB.9170242cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,115100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,036100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,176100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,21100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,072100m
39Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27BB.7510116cái
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.751016cái
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751022cái
42Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.751019cái
43Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoBB.751015cái
44Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27BB.7510111cái
45Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/34BB.751022cái
46Lắp đặt Van khóa nhựa D42BB.866032cái
47Lắp đặt Van khóa nhựa D34BB.866023cái
48Lắp đặt xí bệt (Bao gồm vòi xịt + bộ chia vòi)BB.912016bộ
49Lắp đặt chậu tiểu namBB.913013bộ
50Lắp đặt lavaboBB.911016bộ
51Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senBB.914016bộ
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.9170210cái
53Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510225cái
54Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.751026cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,3100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,24100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,145100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,2235100m
59Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510615cái
60Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751066cái
61Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/60mmBB.751061cái
62Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mmBB.751063cái
63Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90BB.751058cái
64Lắp đặt Y nhựa PVC D90BB.751058cái
65Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60BB.751056cái
66Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60BB.751054cái
67Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.7510414cái
68Lắp đặt chụp thông hơi D60mmBB.751041cái
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/42mmBB.751045cái
70Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510216cái
71Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751028cái
72Bịt thông tắc D114BB.751062cái
73Lắp đặt đầu báo khóiBD.411111,810 đầu
74Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,45 chuông
75Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411310,85 nút
76Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184052bộ
77Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyBA.16101300m
78Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103380m
79Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.14301200m
80Lắp đặt CB 2P 10ABA.182011cái
81Lắp đặt hộp kỹ thuậtBA.154011hộp
82Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyBD.4115111 trung tâm
83Cung cấp trung tâm báo cháy 8 ZoneTT1Bộ
E KHỐI 08 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251011,401100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IAB.271010,3137100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651101,1431100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc)AC.2521320,659100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không bao gồm thép nối)AC.293211461 mối nối
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.11113124,5745m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnAA.224102,3125m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát nền)AB.661421,3301100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612101,1167100m3
10Cung cấp cát san lấpTT162,27m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112113,8324m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131224,584m3
13Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)AL.162019,9327100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40AF.1121339,063m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.123139,2394m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122122,5148m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1222220,3251m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231211,65m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231213,91m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1232216,524m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123221,58m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241228,27m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1241230,8373m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.126123,1258m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125126,036m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125124,4474m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,4256m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114124,338m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgAG.421121081 cấu kiện
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.416101801cấu kiện
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323215,1141100m2
32Ván khuôn móng cộtAF.825211,4009100m2
33Ván khuôn móng dàiAF.825110,9312100m2
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863614,1817100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863113,1468100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863112,0327100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861117,2423100m2
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngAF.811610,2936100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811522,2117100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,009100m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313111,8162100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.422135,028m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441131,8696m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441130,9866m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.441230,3529m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8141334,4568m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8142335,1073m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816236,216m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814233,4691m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816137,128m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816237,227m3
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311385,76m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311392,4174m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212329,361m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213411,24m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213165,16m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212385,55m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212376,956m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212361,515m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.25113513,2476m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311347,68m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152386,797m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523119,3625m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523432,153m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623657,3287m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111324,164m2
67Láng granitô nền sànAK.4311015,124m2
68Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.264137,6716m2
69Láng granitô cầu thangAK.4321015,12m2
70Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2621325,36m2
71Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2611354m
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.2411384,3m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.24313440,4m
74Miết mạch tường gạch loại lõmAK.9721014,216m2
75Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920400m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112320,16m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112348,069m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.92111112,065m2
79Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)TT15,4035m3
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40AK.51283618,54m2
81Ốp gạch lan can Tiết diện gạch 100x200, vữa XM M75, PCB40AK.3111316,8m2
82Ốp chân tường bằng đá chẻAK.3123020,79m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.825201.017,8426m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.82520589,0124m2
85Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510551,5155m2
86Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510657,3287m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841141.569,3581m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841121.246,3411m2
89Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT54,08m2
90Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT107,52m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaAI.63221131,3856m2
92Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửaTT131,3856M2
93Ổ khóa bấmTT16cái
94Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmAK.122224,3281100m2
95Lắp dựng xà gồ thépAI.611311,8552tấn
96Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmTT1.855,2kg
97Gia công lan can (Không tính thép)AI.114210,054tấn
98Lắp dựng lan can sắtAI.632116,0486m2
99Thép H30x30x1,5mm mạ kẽmTT18,79kg
100Thép H14x14x1mm mạ kẽmTT21,43kg
101Thép bảnTT13,74kg
102Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiệnTT10,2m
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835205,321m2
104Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,1369tấn
105Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT136,9kg
106Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mAI.111220,8088tấn
107Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mAI.611210,8088tấn
108Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x12x2TT697,01kg
109Cung cấp thép tấm dày 10mmTT84,78kg
110Cung cấp bulong D16x200TT96bộ
111Cung cấp thép V40x4 mạ kẽmTT27,01kg
112Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131113,7574tấn
113Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmAG.131111,4402tấn
114Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmAG.1312113,3275tấn
115Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmAG.131310,108tấn
116Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép)AI.511112,5306tấn
117Cung cấp thép tấm nối cọcTT1.584,36kg
118Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểAI.651112,5306tấn
119Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mmTT2.530,59kg
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmAF.611101,2427tấn
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmAF.611201,0428tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,4919tấn
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1123tấn
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mAF.615212,5443tấn
125Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.614121,0001tấn
126Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614223,1605tấn
127Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.614221,3454tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,8593tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615220,0653tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mAF.615223,523tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mAF.615320,82tấn
132Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617111,8416tấn
133Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617111,7445tấn
134Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.617112,9845tấn
135Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.618110,0278tấn
136Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mAF.618110,1231tấn
137Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mAF.618210,2212tấn
138Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mAF.618210,0329tấn
139Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mAF.618210,1401tấn
140Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,4292tấn
141Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,6434tấn
142Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,3842tấn
143Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mAF.616220,5852tấn
144Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmAF.691100,9456tấn
F KHỐI 08 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.1331011bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332036bộ
3Lắp đặt quạt trầnBA.1111018cái
4Lắp đặt MCCB 2P-125ABA.182042cái
5Lắp đặt MCCB 2P-75ABA.182031cái
6Lắp đặt MCCB 2P-50ABA.182032cái
7Lắp đặt CP 2P-15ABA.182016cái
8Lắp đặt CP 2P-10ABA.1820110cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 2 cựcBA.1720184cái
10Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangBA.171012cái
11Lắp đặt công tắc đơnBA.1710124cái
12Lắp đặt hộp CB âm + mặtBA.1540110hộp
13Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bịBA.154028hộp
14Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bịBA.154026hộp
15Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bịBA.154022hộp
16Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bịBA.154022hộp
17Lắp đặt hộp âm + mặt loại 6 thiết bịBA.154022hộp
18Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154042hộp
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.14302650m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBA.14302150m
21Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.1540210hộp
22Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.161031.650m
23Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103750m
24Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.16104100m
25Lắp đặt dây đơn 16mm2BA.16106180m
26Lắp đặt dây đơn 35mm2BA.1610710m
27Lắp đặt dây đơn 50mm2BA.16107180m
28Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmBD.411710,25 đèn
29Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốBA.131024bộ
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411072,108100m
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510520cái
32Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751052cái
33Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510544cái
34Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmBB.9170242cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,115100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,036100m
37Lắp đặt đầu báo khóiBD.411111,410 đầu
38Lắp đặt đầu báo nhiệtBD.411110,810 đầu
39Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,45 chuông
40Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411310,85 nút
41Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184052bộ
42Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyBA.16101350m
43Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.16103400m
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.14301250m
G CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,4512m3
2Trải tấm ni lông chống mất nước xi măngAL.162010,0752100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,41m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124120,2832m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,276m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,51m3
7Ván khuôn móng dàiAF.825110,0038100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,0354100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0552100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,14100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40AE.411132,5783m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152348,38m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,0976tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0376tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1924tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0112tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0416tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0144tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0233tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mAF.617210,0065tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122220,03100m2
22Gia công hệ khung dànAI.119110,0058tấn
23Thép V30x30x3TT5,7888kg
24Quét dung dịch chống thấmAK.9211120,42m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40AK.411244,1m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,05100m
27Lắp đặt khâu răng ngoài D42 , đường kính van D42mmBB.751022cái
28Lắp đặt Van khóa nhựa D42mmBB.866032cái
29Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751021cái
30Lắp đặt ly giảm D90/42BB.751051cái
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
32Lắp đặt Luppe D 42mmBB.751021cái
33Cung cấp máy bơm điện 3m3/h, H=28mTT1Cái
34Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.1610430m
35Lắp đặt CP 20ABA.182021cái
36Cung cấp RơleTT2Bộ
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411041,52100m
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751025cái
39Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751022cái
40Lắp đặt Van khóa nhựa D42mmBB.866033cái
41Lắp đặt Van 1 chiều D42mmBB.866031cái
42Lắp đặt Van thau D42mmBB.866032cái
43Cung cấp đồng hồ nước D42TT1Cái
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,1647100m3
45Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271111,3347100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651200,4998100m3
47Trải tấm ni lông chống mất nước xi măngAL.162014,0132100m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.1121118,3936m3
49Ván khuôn móng cộtAF.825210,0499100m2
50Ván khuôn móng dàiAF.825110,4224100m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.1141210,284m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanAG.325110,5381100m2
53Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 06mmAG.132310,5742tấn
54Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 08mmAG.132310,0768tấn
55Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 12mmAG.132310,0098tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522135,5229m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5211326,8488m3
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623654,776m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.41123110,28m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.416102771cấu kiện
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmBB.411130,15100m
H NHÀ BẢO VỆ + CỔNG + HÀNG RÀO + NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0958100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113110,3361m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651200,0661100m3
4Đóng Cừ đá 100x100, L=1000 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IAC.122110,36100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,0157100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,4106m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.113110,784m3
8Trải tấm ni lông chống mất nước xi măngAL.162010,0849100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,078m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,624m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,288m3
12Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,438m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124121,12m3
14Ván khuôn móng cộtAF.825210,0435100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,1248100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,168100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcAF.811520,0868100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,16100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522130,4256m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521130,256m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.541130,066m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816132,8877m3
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.2321317,64m2
24Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.221237,205m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152323,12m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2162319,76m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.231138,7m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.2431327,6m
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.411234,5m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.921114,5m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40AK.512538,49m2
32Bả bằng bột bả vào tường trong nhàAK.8251019,76m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.8252033,545m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàAK.8251023,12m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411253,305m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411423,12m2
37Lắp dựng cửa đi khung sắtAI.631211,68m2
38Lắp dựng cửa sổ khung sắtAI.631219,36m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352022,081m2
40Cung cấp cửa đi khung sắtTT1,68m2
41Cung cấp cửa sổ khung sắtTT9,36m2
42Cung cấp kính trong dày 4,8lyTT11,04M2
43Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép hộp (sơn 3 nước hoàn thiện)TT10,1536M2
44Cung cấp ổ khóa bấmTT1Cái
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,0321tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mAF.614110,023tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,1005tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0341tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1653tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0215tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0148tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0629tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0656tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mAF.617210,0213tấn
55Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,1546tấn
56Cung cấp xà gồ mạ kẽm C80x45x2TT154,6kg
57Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmAK.122220,1741100m2
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.133101bộ
59Lắp đặt quạt trầnBA.111101cái
60Lắp đặt CP 2P-10ABA.182011cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiBA.172021cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtBA.171011cái
63Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.1610320m
64Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103150m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmBA.1440190m
66Cung cấp băng keoTT1Cuộn
67Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,1749100m3
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113111,7151m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651200,1166100m3
70Đóng Cừ đá 100x100, L=1000 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IAC.122110,8352100m
71Trải tấm ni lông chống mất nước xi măngAL.162010,2106100m2
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112111,136m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112122,788m3
74Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122121,5839m3
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123122,401m3
76Bê tông, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,175m3
77Ván khuôn móng cộtAF.825210,1139100m2
78Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,2147100m2
79Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mAF.863710,0956100m2
80Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,2744100m2
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,0803tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0488tấn
83Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK 06mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0027tấn
84Lắp dựng cốt thép tấm đan, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0087tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,2793tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0741tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0461tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,2698tấn
89Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816131,6075m3
90Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816131,372m3
91Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212330,3205m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311317,15m2
93Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152327,44m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.221234,398m2
95Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.2411340,4m
96Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàAK.8251027,44m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầmAK.8252047,4705m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411487,8705m2
99Gia công cửa song sắtAI.1154112,04m2
100Gia công hàng rào song sắtAI.1153141,16m2
101Lắp dựng cửa khung sắtAI.6312112,04m2
102Lắp dựng hàng rào song sắtAI.6322141,16m2
103Cung cấp thép tròn phi 14TT509,95kg
104Cung cấp thép góc V50x5TT6,11kg
105Cung cấp thép góc V40x4TT171,33kg
106Cung cấp thép tấmTT133,78kg
107Cung cấp thép hộp 40x40x2TT93,12kg
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.83520106,41m2
109Bánh xe nhựaTT3Cái
110Cung cấp tay nắm inox đường kính D27mm, R=135mmTT3Cái
111Cung cấp bản lề cói sắt tròn đặc Þ30TT9Bộ
112Cung cấp thép hộp 40x40x2TT49,16Kg
113Cung cấp thép V50x50x5TT21,11Kg
114CCLD viền bảng bằng thanh nhôm V20x20x1.5TT11,6M
115CCLĐ Bộ chữ decanTT1Bộ
116Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122220,04100m2
117Gia công khung bảng tên (không tính vật tư thép)AI.116100,0703tấn
118Lắp dựng bảng tênAI.632214m2
119Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnAI.642110,0211tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835209,7681m2
121Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,1318100m3
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114110,4451m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651200,0614100m3
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112125,9987m3
125Bê tông trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.111123,5597m3
126Trải tấm ni lông chống mất nước xi măngAL.162010,4614100m2
127Ván khuôn móng cộtAF.825210,6592100m2
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn trụAG.323210,9888100m2
129Gia công, lắp đặt cốt thép trụ, ĐK 06mmAG.131110,1477tấn
130Gia công, lắp đặt cốt thép trụ, ĐK 10mmAG.131110,5969tấn
131Thép neo căng lưới B40, d =10mmTT620,36kg
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.416101031cấu kiện
133Lắp dựng lưới thép B40 (không tính lưới)AG.22410307m
134Cung cấp lưới B40, khổ 1,5M, dày 3mm (2.35 Kg/m)TT721,45Kg
135Trồng cây hàng rào (không tính vật tư cây)CX2.04.00.12,456100m2
136Cung cấp cây nguyệt quế trồng hàng ràoTT3.070cây
137Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcCX2.10.02.12,456100m2/ tháng
138Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,3384100m3
139Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651200,2256100m3
140Đóng cừ đá 100x100 L=1000 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IAC.122112,0736100m
141Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,2598100m3
142Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131214,192m3
143Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112112,5088m3
144Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112124,968m3
145Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123124,032m3
146Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,544m3
147Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0174tấn
148Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,2042tấn
149Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mAF.614210,1414tấn
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0919tấn
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,3598tấn
152Trải tấm ni lông chống mất nước xi măngAL.162011,7472100m2
153Ván khuôn móng cộtAF.825210,169100m2
154Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,068100m2
155Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,336100m2
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835206,1361m2
157Gia công cột bằng thép hình (không tính thép)AI.111310,3765tấn
158Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép)AI.111210,8999tấn
159Lắp cột thép các loạiAI.611110,3765tấn
160Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mAI.611210,8999tấn
161Thép tấm dày 8mmTT98,47Kg
162Thép STK D90x3mmTT278,06Kg
163Thép STK D76x3mmTT340,51Kg
164Thép STK D60x2,5mmTT228,27Kg
165Thép STK D34x2mmTT331,11Kg
166Lắp dựng xà gồ thépAI.611311,0459tấn
167Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2TT933,12Kg
168Cung cấp xà gồ Thép hộp 40x20x1,4TT112,77kg
169Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳAK.122222,2558100m2
170Lắp đặt Bulon M16x600TT64bộ
171Cung cấp sơn xịt 400ml chống sét vị trí hànTT1bình
172Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.221114,7210m
I SÂN ĐAN + CỘT CỜ + BỒN HOA
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90AB.621224,918100m3
2Trải tấm ni lông chống mất nước xi măngAL.1620124,59100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.11312245,9m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.22111122,9510m
5Lắp dựng cốt sân đan, ĐK 06mmAF.611105,459tấn
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,013100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651200,0087100m3
8Trải tấm ni lông chống mất nước xi măngAL.162010,01100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112111,0577m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,1445m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,08m3
12Ván khuôn móng cộtAF.825210,0088100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,016100m2
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441131,277m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.215237,623m2
16Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.221230,36m2
17Láng granitô nền sànAK.431107,623m2
18Lắp dựng con lănTT2Cái
19Dây treo quốc kỳTT1Bộ
20Lắp dựng quốc kỳTT1Bộ
21Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mAF.614110,003tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,0056tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0091tấn
24Gia công cột bằng thép hình (không tính thép)AI.111310,0374tấn
25Cung thép hộp chân cộtTT10,38Kg
26Cung cấp thép ống inox D90x1,5TT19,62kg
27Cung cấp thép ống inox D76x1,5TT6,348kg
28Cung cấp thép ống inox D34x1,5TT1,08kg
29Lắp cột thép các loạiAI.611110,0374tấn
30Lắp đặt cầu Inox phi 120 cột cờTT1Cái
31Cung cấp bu lông D16, L = 250mmTT3bộ
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113115,2081m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112115,208m3
34Trải tấm ni lông chống mất nước xi măngAL.162010,651100m2
35Ván khuôn móng dàiAF.825110,4464100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814138,246m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523108,5m2
J HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Thép ống STK D76x2,5, nối bằng p/p măng sôngBB.330063,677100m
2Lắp đặt Thép ống STK D90x2,5, nối bằng p/p măng sôngBB.330070,165100m
3Cung cấp lăng phun D50-13TT10cái
4Lắp đặt tủ chữa cháy, KT (650x450x220)mmBA.1540410hộp
5Vòi vải chữa cháy D50,20m/cuộnTT10Cuộn
6Lắp đặt van chữa cháy STK ĐK 50mmBB.8660410cái
7Cung cấp khớp nối vòiTT20cái
8Lắp đặt Co STK D90 nối bằng p/p măng sôngBB.733095cái
9Lắp đặt co STK D76 nối bằng p/p măng sôngBB.7330813cái
10Lắp đặt Tê STK D90/76 nối bằng p/p măng sôngBB.733091cái
11Lắp Tê STK D90 nối bằng p/p măng sôngBB.733091cái
12Lắp đặt Tê STK D76 nối bằng p/p măng sôngBB.7330819cái
13Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ĐK 76mmBB.842011cái
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.1151112,841m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0856100m3
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352092,41081m2
17Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTT10Bộ
18Lắp đặt van khóa - Đường kính 90mmBB.866072cái
19Lắp đặt van 1 chều D90mmBB.866072cái
20Lắp đặt Luppe đồng, ĐK 90mmTT2cái
21Lắp đặt khớp chống rung máy bơmTT4cái
22Cung cấp bình C02 5KgTT10Bình
23Cung cấp bình bột chữa cháy 8kgTT10Bình
24Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (chỉ tính lắp đặt)BD.4116121 máy
K HỒ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251111,2866100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651200,4511100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112212,8548m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)AF.112239,658m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)AF.1211310,3642m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)AF.124135,2124m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114130,136m3
8Ván khuôn móng dàiAF.825110,0408100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mAF.862111,0054100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,2993100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanAG.325110,0112100m2
12Trải tấm ni lông chống mất nước xi măngAL.162010,4858100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmAF.611100,0218tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmAF.611201,0491tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mAF.613110,0066tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.613212,2864tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0515tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,3099tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mAF.617210,2119tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 08mmAG.132310,007tấn
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4221372,57m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2123333,672m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.4161011cấu kiện
L NHÀ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0193100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113110,2971m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651200,0148100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,0057100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,2048m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.113120,9048m3
7Trải tấm ni lông chống mất nước xi măngAL.162010,1387100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,3305m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,279m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123120,576m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,33m3
12Ván khuôn móng cộtAF.825210,0246100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0744100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,096100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0825100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816132,2715m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152322,715m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2162322,715m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.231136,76m2
20Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40AK.5128310,72m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhàAK.8251026,095m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàAK.8251026,095m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411226,095m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411426,095m2
25Lắp dựng cửa khung sắtAI.631211,89m2
26Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm kính + khóa)TT1,89M2
27Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép hộp (sơn 3 nước hoàn thiện)TT0,7936M2
28CCLĐ gạch lấy sángTT15viên
29Lắp dựng hoa sắt cửaAI.632210,7936m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,0136tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0104tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0577tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0232tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0869tấn
35Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mmAF.611100,0449tấn
36Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,0384tấn
37Cung cấp xà gồ mạ 30x60x1.2TT38,4kg
38Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmAK.122220,124100m2
M ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0007100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.651200,0023100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,54m3
4Ván khuôn móng cộtAF.825210,036100m2
5Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyBA.2120131 cột
6Vận chuyển cột bê tông, cự ly D1.11021,671tấn
7Làm tiếp địa cho cột điệnBA.251010,11 bộ
8Cung cấp cọc tiếp địaTT1cọc
9Cung cấp cấp đồng trần 25mm2 tiếp địaTT9m
10Cung cấp kẹp đầu cọc tiếp địaTT1Bộ
11Cung cấp kẹp WRTT1Bộ
12Lắp đặt sứ các loạiBA.152018sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
13CUNG CẤP BULONG 16x250 + 2 LĐV 18(60X60X6)TT8bộ
14Lắp đặt dây đơn 95mm2BA.16108182m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBA.1430291m
N SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,975100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.2711137,5086100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3AB.6311135,9694100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (không tính cát)AB.61210117,5881100m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,72100m
6Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ốngTT5,76m2
7Cát bơm san lấpTT11.758,81m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.941E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.885E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 1 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Dung tích gầu 0,4m3 - 0,8m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
2 Máy trộn bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Dung tích ≥ 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.4
3 Máy đầm dùi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.4
4 Máy đầm đất cầm tay; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.4
5 Máy cắt uốn thép; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.4
6 Máy hàn; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.4
7 Máy cắt gạch, đá; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.4
8 Máy vận thăng; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Sức nâng ≥ 0,8 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
9 Ván khuôn các loại (m2); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2000
10 Dàn giáo thép (bộ); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1000
11 Cây chống thép (cây); Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Chống tăng, chiều dài từ 3m – 4m; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1500
12 Cần trục ô tô; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Sức nâng ≥ 10 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
13 Máy ép cọc; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Lực ép ≥ 100 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
14 Sà lan; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Tải trọng ≥ 150 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->