Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, BDTX ĐH 51 (đoạn tránh đèo Văn Rơi); Đường và cầu ĐH 53 (Đường liên xã Kon Đào - Ngọc Tụ - Đăk Rơ Nga); Đường từ cầu Đăk Ang đến xã Đăk Rơ Nga; Đường Tu Mơ Rông -Ngọk Yêu; Đường từ Tỉnh lộ 676 (Ngã 3 Vi Xây) đến UBND xã Măng Bút; Đường từ UBND xã Măng Bút đi thôn Đăk Lanh, xã Măng Bút
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220302021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Quản lý, BDTX ĐH 51 (đoạn tránh đèo Văn Rơi); Đường và cầu ĐH 53 (Đường liên xã Kon Đào - Ngọc Tụ - Đăk Rơ Nga); Đường từ cầu Đăk Ang đến xã Đăk Rơ Nga; Đường Tu Mơ Rông -Ngọk Yêu; Đường từ Tỉnh lộ 676 (Ngã 3 Vi Xây) đến UBND xã Măng Bút; Đường từ UBND xã Măng Bút đi thôn Đăk Lanh, xã Măng Bút |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông (chi thường xuyên) ngân sách tỉnh giao hàng năm. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 747 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 09:57:00 đến ngày 2022-03-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,926,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân tuần đường (có chứng chỉ hoặc chứng nhận tuần đường kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này hoặc công nhân có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ duy tu bảo dưỡng, sửa chữa đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn vữa bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Quản lý, BDTX ĐH 51 (đoạn tránh đèo Văn Rơi); Đường và cầu ĐH 53 (Đường liên xã Kon Đào - Ngọc Tụ - Đăk Rơ Nga); Đường từ cầu Đăk Ang đến xã Đăk Rơ Nga; Đường Tu Mơ Rông -Ngọk Yêu; Đường từ Tỉnh lộ 676 (Ngã 3 Vi Xây) đến UBND xã Măng Bút; Đường từ UBND xã Măng Bút đi thôn Đăk Lanh, xã Măng Bút gói thầu: Sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công quản lý và bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ do Sở Giao thông vận tải quản lý 747 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giao thông (chi thường xuyên) ngân sách tỉnh giao hàng năm. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862.536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862.536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862.536 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862.536 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường ĐH 53 (Đường liên xã Kon Đào – Ngọc Tụ - Đăk Rơ Nga) năm 2022 (9.5 tháng) | |||
| 1 | Công quản lý đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | tháng |
| 2 | Láng nhựa mặt đường hư hỏng láng nhựa 3lớp, TCN 4.5kg/m2, dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,856 | m2 |
| 3 | Sửa chữa móng đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,2 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su, sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,53 | m2 |
| 6 | Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 7 | Bổ sung cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m2 |
| 9 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 11 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cọc |
| 12 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 13 | Đắp lề đường xói lỡ độ chặt K95 bằng máy lu bánh thép 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4 | m3 |
| 14 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 15 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3 | m3 |
| 16 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,2 | m |
| 17 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,368 | 100m |
| 18 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Km |
| 19 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | Km |
| 20 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.122 | m |
| 21 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723 | m |
| 22 | Đào rãnh đất đảm bảo thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7 | m3 |
| 23 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 25 | Công tác quản lý cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | tháng |
| 26 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,883 | m2 |
| 27 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,64 | 10m2 |
| 28 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 100m2 |
| B | Đường từ cầu Đăk Ang đến xã Đăk Rơ Nga năm 2022 (9.5 tháng) | |||
| 1 | Công quản lý đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | tháng |
| 2 | Vá mặt đường cấp phối sỏi suối dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,8 | m2 |
| 3 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 4 | Bổ sung cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 8 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 9 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 10 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m |
| 11 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,268 | 100m |
| 12 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | Km |
| 13 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Km |
| 14 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744 | m |
| 15 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| C | Đường Tu Mơ Rông – Ngọk Yêu năm 2022 (9.5 tháng) | |||
| 1 | Công quản lý đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | tháng |
| 2 | Láng nhựa mặt đường hư hỏng láng nhựa 3lớp, TCN 4.5kg/m2, dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,3 | m2 |
| 3 | Sửa chữa móng đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,3 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su, sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 6 | Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 7 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 8 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 9 | Bổ sung cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m2 |
| 11 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 12 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 13 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cọc |
| 14 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 15 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 16 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | m3 |
| 17 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,9 | md |
| 18 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,653 | 100m |
| 19 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | Km |
| 20 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | Km |
| 21 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.718 | m |
| 22 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964 | m |
| 23 | Đào rãnh đất đảm bảo thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,8 | m3 |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 25 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m |
| 26 | Hót đất sạt lỡ lấp thượng lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m3 |
| 27 | Công tác quản lý cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | tháng |
| 28 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 29 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,25 | 10m2 |
| 30 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m2 |
| D | Đường từ Tỉnh lộ 676 (Ngã 3 Vi Xây) đến UBND xã Măng Bút năm 2022 (9.5 tháng) | |||
| 1 | Công quản lý đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | tháng |
| 2 | Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 3 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 4 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 5 | Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 6 | Bổ sung cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | m2 |
| 8 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 9 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Thay thế mặt biển báo tam giác A70mm bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 11 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 12 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cọc |
| 13 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 14 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m2 |
| 15 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 16 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1 | m3 |
| 17 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,9 | m |
| 18 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,403 | 100m |
| 19 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | Km |
| 20 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | Km |
| 21 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.683 | m |
| 22 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664 | m |
| 23 | Đào rãnh đất đảm bảo thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,2 | m3 |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 25 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 26 | Công tác quản lý cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | tháng |
| 27 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,565 | m2 |
| 28 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,88 | 10m2 |
| 29 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m2 |
| E | Đường từ UBND xã Măng Bút đi thôn Đăk Lanh năm 2022 (9.5 tháng) | |||
| 1 | Công quản lý đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | tháng |
| 2 | Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 3 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 4 | Sửa chữa đường đầu ngầm bằng đá hộc xếp khan dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,24 | m3 |
| 5 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 6 | Bổ sung cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,4 | m2 |
| 8 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cọc |
| 9 | Thay thế mặt biển báo tam giác A70mm bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 11 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 13 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 14 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 15 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | m3 |
| 16 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,25 | m |
| 17 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3875 | 100m |
| 18 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | Km |
| 19 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | Km |
| 20 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.152 | m |
| 21 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945 | m |
| 22 | Đào rãnh đất đảm bảo thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,2 | m3 |
| 23 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 25 | Công tác quản lý cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | tháng |
| 26 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4275 | m2 |
| 27 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,875 | 10m2 |
| 28 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m2 |
| F | Đường ĐH 53 (Đường liên xã Kon Đào – Ngọc Tụ - Đăk Rơ Nga) năm 2023 (12 tháng) | |||
| 1 | Công quản lý đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 2 | Láng nhựa mặt đường hư hỏng láng nhựa 3lớp, TCN 4.5kg/m2, dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,7 | m2 |
| 3 | Sửa chữa móng đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,9 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su, sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,6 | m2 |
| 6 | Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m2 |
| 8 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 9 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 10 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cọc |
| 11 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 12 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 13 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m3 |
| 14 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,2 | m |
| 15 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,368 | 100m |
| 16 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Km |
| 17 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | Km |
| 18 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.122 | m |
| 19 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723 | m |
| 20 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 21 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 22 | Công tác quản lý cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 23 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,883 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,64 | 10m2 |
| 25 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 100m2 |
| G | Đường từ cầu Đăk Ang đến xã Đăk Rơ Nga năm 2023 (12 tháng) | |||
| 1 | Công quản lý đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 2 | Vá mặt đường cấp phối sỏi suối dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,8 | m2 |
| 3 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 4 | Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 7 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 8 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 9 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m3 |
| 10 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m |
| 11 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,278 | 100m |
| 12 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | Km |
| 13 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Km |
| 14 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744 | m |
| 15 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| H | Đường Tu Mơ Rông – Ngọk Yêu năm 2023 (12 tháng) | |||
| 1 | Công quản lý đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 2 | Láng nhựa mặt đường hư hỏng láng nhựa 3lớp, TCN 4.5kg/m2, dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,3 | m2 |
| 3 | Sửa chữa móng đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,3 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su, sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m2 |
| 6 | Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 7 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 8 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 9 | Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m2 |
| 11 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 12 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 13 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cọc |
| 14 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 15 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 16 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | m3 |
| 17 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,9 | m |
| 18 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,653 | 100m |
| 19 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | Km |
| 20 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | Km |
| 21 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.772 | m |
| 22 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028 | m |
| 23 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | m |
| 25 | Công tác quản lý cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 26 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 27 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,25 | 10m2 |
| 28 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m2 |
| I | Đường từ Tỉnh lộ 676 (Ngã 3 Vi Xây) đến UBND xã Măng Bút năm 2023 (12 tháng) | |||
| 1 | Công quản lý đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 2 | Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 3 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 4 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 5 | Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | m2 |
| 7 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 8 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 9 | Thay thế mặt biển báo tam giác A70mm bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 11 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 13 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m2 |
| 14 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 15 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1 | m3 |
| 16 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,9 | m |
| 17 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,403 | 100m |
| 18 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | Km |
| 19 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | Km |
| 20 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.556 | m |
| 21 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664 | m |
| 22 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 23 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 24 | Công tác quản lý cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 25 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,565 | m2 |
| 26 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,88 | 10m2 |
| 27 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m2 |
| J | Đường từ UBND xã Măng Bút đi thôn Đăk Lanh năm 2023 (12 tháng) | |||
| 1 | Công quản lý đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 2 | Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Sửa chữa đường đầu ngầm bằng đá hộc xếp khan dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m3 |
| 5 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 6 | Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,4 | m2 |
| 8 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cọc |
| 9 | Thay thế mặt biển báo tam giác A70mm bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 11 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cọc |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 13 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 14 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 15 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m3 |
| 16 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,3 | m |
| 17 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,388 | 100md |
| 18 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | Km |
| 19 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | Km |
| 20 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.152 | m |
| 21 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945 | m |
| 22 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 23 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 24 | Công tác quản lý cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 25 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4275 | m2 |
| 26 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,875 | 10m2 |
| 27 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m2 |
| K | Đường ĐH 53 (Đường liên xã Kon Đào – Ngọc Tụ - Đăk Rơ Nga) năm 2024 (3 tháng) | |||
| 1 | Công quản lý đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 2 | Láng nhựa mặt đường hư hỏng láng nhựa 3lớp, TCN 4.5kg/m2, dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,5 | m2 |
| 3 | Sửa chữa móng đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su, sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9 | m2 |
| 6 | Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 8 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 9 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 11 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 12 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 13 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | m3 |
| 14 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8 | m |
| 15 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,842 | 100m |
| 16 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | Km |
| 17 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | Km |
| 18 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | m |
| 19 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m |
| 20 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 22 | Công tác quản lý cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 23 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7208 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,66 | 10m2 |
| 25 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 100m2 |
| L | Đường từ cầu Đăk Ang đến xã Đăk Rơ Nga năm 2024 (3 tháng) | |||
| 1 | Công quản lý đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 2 | Vá mặt đường cấp phối sỏi suối dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,9 | m2 |
| 3 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| 4 | Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 5 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 7 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 8 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 10 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 11 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | 100m |
| 12 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | Km |
| 13 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | Km |
| 14 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 15 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| M | Đường Tu Mơ Rông – Ngọk Yêu năm 2024 (3 tháng) | |||
| 1 | Công quản lý đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 2 | Láng nhựa mặt đường hư hỏng láng nhựa 3lớp, TCN 4.5kg/m2, dày 3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3 | m2 |
| 3 | Sửa chữa móng đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3 | m2 |
| 4 | Xử lý cao su, sình lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m2 |
| 6 | Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 7 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 8 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 9 | Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 11 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 12 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 14 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 15 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 16 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 17 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | m |
| 18 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,413 | 100m |
| 19 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | Km |
| 20 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | Km |
| 21 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.693 | m |
| 22 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | m |
| 23 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 25 | Công tác quản lý cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 26 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 27 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8125 | 10m2 |
| 28 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m2 |
| N | Đường từ Tỉnh lộ 676 (Ngã 3 Vi Xây) đến UBND xã Măng Bút năm 2024 (3 tháng) | |||
| 1 | Công quản lý đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 2 | Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 3 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 5 | Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 7 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 8 | Thay thế mặt biển báo tam giác A70mm bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 11 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 12 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 14 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m |
| 15 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,351 | 100m |
| 16 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | Km |
| 17 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | Km |
| 18 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.389 | m |
| 19 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 20 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 21 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 22 | Công tác quản lý cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 23 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8912 | m2 |
| 24 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,97 | 10m2 |
| 25 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100m2 |
| O | Đường từ UBND xã Măng Bút đi thôn Đăk Lanh năm 2024 (3 tháng) | |||
| 1 | Công quản lý đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 2 | Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 3 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Sửa chữa đường đầu ngầm bằng đá hộc xếp khan dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 5 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 6 | Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9 | m2 |
| 8 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 9 | Thay thế mặt biển báo tam giác A70mm bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 12 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 13 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 14 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 15 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1 | md |
| 16 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,347 | 100m |
| 17 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | Km |
| 18 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | Km |
| 19 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038 | m |
| 20 | Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m |
| 21 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 22 | Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 23 | Công tác quản lý cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 24 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3569 | m2 |
| 25 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4688 | 10m2 |
| 26 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 1 | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên | 4 | 1 |
| 4 | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông | 1 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 2 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm | 3 | 1 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 4 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân tuần đường (có chứng chỉ hoặc chứng nhận tuần đường kèm theo) | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 5 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này hoặc công nhân có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ duy tu bảo dưỡng, sửa chữa đường bộ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | Hoạt động bình thường | 2 |
| 2 | Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | Hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy ủi (hoặc máy san) | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | Hoạt động bình thường | 5 |
| 6 | Máy trộn vữa bê tông xi măng | Hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) | Hoạt động bình thường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi