Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, BDTX ĐH 51 (đoạn tránh đèo Văn Rơi); Đường và cầu ĐH 53 (Đường liên xã Kon Đào - Ngọc Tụ - Đăk Rơ Nga); Đường từ cầu Đăk Ang đến xã Đăk Rơ Nga; Đường Tu Mơ Rông -Ngọk Yêu; Đường từ Tỉnh lộ 676 (Ngã 3 Vi Xây) đến UBND xã Măng Bút; Đường từ UBND xã Măng Bút đi thôn Đăk Lanh, xã Măng Bút

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220302021-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Quản lý, BDTX ĐH 51 (đoạn tránh đèo Văn Rơi); Đường và cầu ĐH 53 (Đường liên xã Kon Đào - Ngọc Tụ - Đăk Rơ Nga); Đường từ cầu Đăk Ang đến xã Đăk Rơ Nga; Đường Tu Mơ Rông -Ngọk Yêu; Đường từ Tỉnh lộ 676 (Ngã 3 Vi Xây) đến UBND xã Măng Bút; Đường từ UBND xã Măng Bút đi thôn Đăk Lanh, xã Măng Bút
Số hiệu KHLCNT 20220231766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông (chi thường xuyên) ngân sách tỉnh giao hàng năm.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 747 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 09:57:00 đến ngày 2022-03-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,926,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân tuần đường (có chứng chỉ hoặc chứng nhận tuần đường kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này hoặc công nhân có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ duy tu bảo dưỡng, sửa chữa đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn vữa bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Quản lý, BDTX ĐH 51 (đoạn tránh đèo Văn Rơi); Đường và cầu ĐH 53 (Đường liên xã Kon Đào - Ngọc Tụ - Đăk Rơ Nga); Đường từ cầu Đăk Ang đến xã Đăk Rơ Nga; Đường Tu Mơ Rông -Ngọk Yêu; Đường từ Tỉnh lộ 676 (Ngã 3 Vi Xây) đến UBND xã Măng Bút; Đường từ UBND xã Măng Bút đi thôn Đăk Lanh, xã Măng Bút
gói thầu: Sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công quản lý và bảo dưỡng thường xuyên công trình đường bộ do Sở Giao thông vận tải quản lý
747 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông (chi thường xuyên) ngân sách tỉnh giao hàng năm.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862.536
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thuỷ Kon Tum (địa chỉ: Đường QH số 3, Khu QH nhà máy Bia, Phường Trường Chinh, TP Kon Tum)


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Kon Tum , địa chỉ: 387 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862.536


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862.536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862.536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862.536
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum, Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.862.536
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường ĐH 53 (Đường liên xã Kon Đào – Ngọc Tụ - Đăk Rơ Nga) năm 2022 (9.5 tháng)
1Công quản lý đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5tháng
2Láng nhựa mặt đường hư hỏng láng nhựa 3lớp, TCN 4.5kg/m2, dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V772,856m2
3Sửa chữa móng đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V564,2m2
4Xử lý cao su, sình lúnMô tả kỹ thuật theo chương V39,5m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V338,53m2
6Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
7Bổ sung cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
8Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V77m2
9Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
10Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
11Thay thế, bổ sung cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V15Cọc
12Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
13Đắp lề đường xói lỡ độ chặt K95 bằng máy lu bánh thép 9TMô tả kỹ thuật theo chương V90,4m3
14Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
15Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V44,3m3
16Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V271,2m
17Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V15,368100m
18Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V13Km
19Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2Km
20Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2.122m
21Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V723m
22Đào rãnh đất đảm bảo thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V115,7m3
23Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1mMô tả kỹ thuật theo chương V18m
24Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V45m
25Công tác quản lý cầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,5tháng
26Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V134,883m2
27Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V374,6410m2
28Phát quang cây cỏMô tả kỹ thuật theo chương V27100m2
B Đường từ cầu Đăk Ang đến xã Đăk Rơ Nga năm 2022 (9.5 tháng)
1Công quản lý đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5tháng
2Vá mặt đường cấp phối sỏi suối dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V503,8m2
3Sơn biển báo + cột biển báo và cột khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m2
4Bổ sung cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
5Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Thay thế, bổ sung cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
7Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m2
8Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
9Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m3
10Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V57,7m
11Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,268100m
12Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,8Km
13Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5Km
14Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V744m
15Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V154m
16Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V11m
C Đường Tu Mơ Rông – Ngọk Yêu năm 2022 (9.5 tháng)
1Công quản lý đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5tháng
2Láng nhựa mặt đường hư hỏng láng nhựa 3lớp, TCN 4.5kg/m2, dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V125,3m2
3Sửa chữa móng đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V125,3m2
4Xử lý cao su, sình lúnMô tả kỹ thuật theo chương V21,9m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
6Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V26m
7Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V13m
8Sơn biển báo + cột biển báo và cột khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
9Bổ sung cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
10Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V53,1m2
11Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
12Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
13Thay thế, bổ sung cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V26Cọc
14Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,3m2
15Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
16Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V39,3m3
17Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V240,9md
18Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V13,653100m
19Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V19,3Km
20Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4Km
21Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5.718m
22Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V964m
23Đào rãnh đất đảm bảo thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V102,8m3
24Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1mMô tả kỹ thuật theo chương V41m
25Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V151m
26Hót đất sạt lỡ lấp thượng lưu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V250m3
27Công tác quản lý cầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,5tháng
28Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V92m2
29Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V155,2510m2
30Phát quang cây cỏMô tả kỹ thuật theo chương V18100m2
D Đường từ Tỉnh lộ 676 (Ngã 3 Vi Xây) đến UBND xã Măng Bút năm 2022 (9.5 tháng)
1Công quản lý đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5tháng
2Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V45m
3Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V27m
4Sơn biển báo + cột biển báo và cột khácMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
5Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
6Bổ sung cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
7Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V108,8m2
8Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
9Nắn chỉnh, tu sửa biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Thay thế mặt biển báo tam giác A70mm bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
11Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
12Thay thế, bổ sung cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V18Cọc
13Dán lại lớp phản quang biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
14Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,1m2
15Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
16Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V27,1m3
17Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V165,9m
18Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9,403100m
19Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V13,3Km
20Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4Km
21Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5.683m
22Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V664m
23Đào rãnh đất đảm bảo thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V283,2m3
24Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1mMô tả kỹ thuật theo chương V42m
25Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V73m
26Công tác quản lý cầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,5tháng
27Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V39,565m2
28Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V131,8810m2
29Phát quang cây cỏMô tả kỹ thuật theo chương V9100m2
E Đường từ UBND xã Măng Bút đi thôn Đăk Lanh năm 2022 (9.5 tháng)
1Công quản lý đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5tháng
2Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V55m
3Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V34m
4Sửa chữa đường đầu ngầm bằng đá hộc xếp khan dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,24m3
5Sơn biển báo + cột biển báo và cột khácMô tả kỹ thuật theo chương V5,13m2
6Bổ sung cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
7Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V323,4m2
8Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V39cọc
9Thay thế mặt biển báo tam giác A70mm bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
10Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
11Thay thế, bổ sung cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V25Cọc
12Dán lại lớp phản quang biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
13Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
14Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
15Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V38,56m3
16Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V236,25m
17Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V13,3875100m
18Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V18,9Km
19Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3Km
20Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4.152m
21Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V945m
22Đào rãnh đất đảm bảo thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V403,2m3
23Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1mMô tả kỹ thuật theo chương V42m
24Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V97m
25Công tác quản lý cầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,5tháng
26Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V81,4275m2
27Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V193,87510m2
28Phát quang cây cỏMô tả kỹ thuật theo chương V18100m2
F Đường ĐH 53 (Đường liên xã Kon Đào – Ngọc Tụ - Đăk Rơ Nga) năm 2023 (12 tháng)
1Công quản lý đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12tháng
2Láng nhựa mặt đường hư hỏng láng nhựa 3lớp, TCN 4.5kg/m2, dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V808,7m2
3Sửa chữa móng đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V521,9m2
4Xử lý cao su, sình lúnMô tả kỹ thuật theo chương V45,2m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V387,6m2
6Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m2
7Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V77m2
8Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V18cọc
9Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
10Thay thế, bổ sung cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V15Cọc
11Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m3
12Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
13Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V44,16m3
14Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V271,2m
15Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V15,368100m
16Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V13Km
17Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2Km
18Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2.122m
19Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V723m
20Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1mMô tả kỹ thuật theo chương V18m
21Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V45m
22Công tác quản lý cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12tháng
23Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V134,883m2
24Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V374,6410m2
25Phát quang cây cỏMô tả kỹ thuật theo chương V27100m2
G Đường từ cầu Đăk Ang đến xã Đăk Rơ Nga năm 2023 (12 tháng)
1Công quản lý đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12tháng
2Vá mặt đường cấp phối sỏi suối dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V503,8m2
3Sơn biển báo + cột biển báo và cột khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m2
4Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m2
5Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Thay thế, bổ sung cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
7Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
8Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
9Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m3
10Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V57,7m
11Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,278100m
12Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,6Km
13Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5Km
14Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V744m
15Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V154m
16Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V11m
H Đường Tu Mơ Rông – Ngọk Yêu năm 2023 (12 tháng)
1Công quản lý đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12tháng
2Láng nhựa mặt đường hư hỏng láng nhựa 3lớp, TCN 4.5kg/m2, dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V126,3m2
3Sửa chữa móng đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V125,3m2
4Xử lý cao su, sình lúnMô tả kỹ thuật theo chương V21,9m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V94m2
6Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V54m
7Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V27m
8Sơn biển báo + cột biển báo và cột khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
9Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3m2
10Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V53,1m2
11Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
12Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
13Thay thế, bổ sung cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V26Cọc
14Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,3m2
15Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
16Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V39,3m3
17Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V240,9m
18Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V13,653100m
19Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V19,3Km
20Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4Km
21Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6.772m
22Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.028m
23Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1mMô tả kỹ thuật theo chương V41m
24Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V151m
25Công tác quản lý cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12tháng
26Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V92m2
27Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V155,2510m2
28Phát quang cây cỏMô tả kỹ thuật theo chương V18100m2
I Đường từ Tỉnh lộ 676 (Ngã 3 Vi Xây) đến UBND xã Măng Bút năm 2023 (12 tháng)
1Công quản lý đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12tháng
2Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V49m
3Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V29m
4Sơn biển báo + cột biển báo và cột khácMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
5Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
6Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V108,8m2
7Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
8Nắn chỉnh, tu sửa biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
9Thay thế mặt biển báo tam giác A70mm bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
10Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
11Thay thế, bổ sung cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V18Cọc
12Dán lại lớp phản quang biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
13Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,1m2
14Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
15Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V27,1m3
16Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V165,9m
17Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9,403100m
18Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V13,3Km
19Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4Km
20Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5.556m
21Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V664m
22Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1mMô tả kỹ thuật theo chương V42m
23Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V73m
24Công tác quản lý cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12tháng
25Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V39,565m2
26Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V131,8810m2
27Phát quang cây cỏMô tả kỹ thuật theo chương V9100m2
J Đường từ UBND xã Măng Bút đi thôn Đăk Lanh năm 2023 (12 tháng)
1Công quản lý đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12tháng
2Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V35m
4Sửa chữa đường đầu ngầm bằng đá hộc xếp khan dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,4m3
5Sơn biển báo + cột biển báo và cột khácMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
6Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3m2
7Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V323,4m2
8Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V39cọc
9Thay thế mặt biển báo tam giác A70mm bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
10Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
11Thay thế, bổ sung cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V25Cọc
12Dán lại lớp phản quang biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
13Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,1m2
14Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
15Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V38,6m3
16Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V236,3m
17Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V13,388100md
18Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V18,9Km
19Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3Km
20Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4.152m
21Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V945m
22Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1mMô tả kỹ thuật theo chương V42m
23Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V97m
24Công tác quản lý cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12tháng
25Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V81,4275m2
26Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V193,87510m2
27Phát quang cây cỏMô tả kỹ thuật theo chương V18100m2
K Đường ĐH 53 (Đường liên xã Kon Đào – Ngọc Tụ - Đăk Rơ Nga) năm 2024 (3 tháng)
1Công quản lý đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12tháng
2Láng nhựa mặt đường hư hỏng láng nhựa 3lớp, TCN 4.5kg/m2, dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V161,5m2
3Sửa chữa móng đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V130,5m2
4Xử lý cao su, sình lúnMô tả kỹ thuật theo chương V11,3m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V96,9m2
6Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
7Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
8Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
9Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Thay thế, bổ sung cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
11Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
12Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
13Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10,94m3
14Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V67,8m
15Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,842100m
16Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,23Km
17Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1Km
18Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V292m
19Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V181m
20Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5m
21Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V11m
22Công tác quản lý cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12tháng
23Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V33,7208m2
24Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V93,6610m2
25Phát quang cây cỏMô tả kỹ thuật theo chương V6,75100m2
L Đường từ cầu Đăk Ang đến xã Đăk Rơ Nga năm 2024 (3 tháng)
1Công quản lý đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12tháng
2Vá mặt đường cấp phối sỏi suối dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V125,9m2
3Sơn biển báo + cột biển báo và cột khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m2
4Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
5Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Thay thế, bổ sung cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
7Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
8Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
9Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
10Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
11Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,817100m
12Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2Km
13Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4Km
14Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V186m
15Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V38m
16Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3m
M Đường Tu Mơ Rông – Ngọk Yêu năm 2024 (3 tháng)
1Công quản lý đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12tháng
2Láng nhựa mặt đường hư hỏng láng nhựa 3lớp, TCN 4.5kg/m2, dày 3.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,3m2
3Sửa chữa móng đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,3m2
4Xử lý cao su, sình lúnMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,5m2
6Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V16m
7Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V8m
8Sơn biển báo + cột biển báo và cột khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
9Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m2
10Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V13,3m2
11Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
12Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
13Thay thế, bổ sung cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V6Cọc
14Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
15Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
16Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
17Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V60,2m
18Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,413100m
19Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,8Km
20Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6Km
21Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.693m
22Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V241m
23Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10m
24Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V38m
25Công tác quản lý cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12tháng
26Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V23m2
27Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38,812510m2
28Phát quang cây cỏMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m2
N Đường từ Tỉnh lộ 676 (Ngã 3 Vi Xây) đến UBND xã Măng Bút năm 2024 (3 tháng)
1Công quản lý đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12tháng
2Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V13m
3Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V9m
4Sơn biển báo + cột biển báo và cột khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
5Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
6Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
7Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
8Thay thế mặt biển báo tam giác A70mm bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Thay thế, bổ sung cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
11Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
12Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
13Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
14Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,5m
15Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,351100m
16Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,3Km
17Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1Km
18Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.389m
19Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V166m
20Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1mMô tả kỹ thuật theo chương V11m
21Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V18m
22Công tác quản lý cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12tháng
23Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,8912m2
24Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,9710m2
25Phát quang cây cỏMô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m2
O Đường từ UBND xã Măng Bút đi thôn Đăk Lanh năm 2024 (3 tháng)
1Công quản lý đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12tháng
2Bão dưỡng khe co dãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V16m
3Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Sửa chữa đường đầu ngầm bằng đá hộc xếp khan dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,9m3
5Sơn biển báo + cột biển báo và cột khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m2
6Sơn cột Km chất liệu cột bằng bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m2
7Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V80,9m2
8Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
9Thay thế mặt biển báo tam giác A70mm bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11Thay thế, bổ sung cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V6Cọc
12Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
13Hót sụt nhỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
14Hót sụt nhỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
15Bạt lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V59,1md
16Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,347100m
17Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,7Km
18Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6Km
19Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.038m
20Vét rãnh hở hình thang (120x40x40) rãnh đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V236m
21Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính > 1mMô tả kỹ thuật theo chương V11m
22Thông cống, thanh thải dòng chảy đường kính ≤ 1mMô tả kỹ thuật theo chương V24m
23Công tác quản lý cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12tháng
24Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20,3569m2
25Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48,468810m2
26Phát quang cây cỏMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.389E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.51
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 1 a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên41
4 Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông 1 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên31
5 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 2 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm31
6 Nhân viên tuần đường 4 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân tuần đường (có chứng chỉ hoặc chứng nhận tuần đường kèm theo)21
7 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 5 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này hoặc công nhân có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ duy tu bảo dưỡng, sửa chữa đường bộ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô Hoạt động bình thường2
2 Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 Hoạt động bình thường2
3 Máy ủi (hoặc máy san) Hoạt động bình thường1
4 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động bình thường2
5 Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) Hoạt động bình thường5
6 Máy trộn vữa bê tông xi măng Hoạt động bình thường2
7 Thiết bị đảm bảo ATGT (2 rào chắn di động, 100 chóp nón, 20 đèn nháy, 6 biển báo các loại ...) Hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->