Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Cải tạo, làm mới một số hạng mục Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai (cơ sở 2 - huyện Nhơn Trạch)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306600-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Cải tạo, làm mới một số hạng mục Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai (cơ sở 2 - huyện Nhơn Trạch)
Số hiệu KHLCNT 20220167209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 10:24:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,266,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8399E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.679E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký nghiệm thu hoàn thành đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng (có các hạng mục sửa chữa hoặc xây mới khối nhà dân dụng và thi công lắp đặt hệ thống PCCC + chống sét, điện hạ thế). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu liên danh thì hợp đồng tương tự được tính tổng các hạng mục của các thành viên liên danh+ Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu 8.586.000.000 VND (Trong đó hạng mục sửa chữa hoặc xây mới khối nhà dân dụng tối thiểu 7.299.000.000 VNĐ; hạng mục PCCC + chống sét tối thiểu 285.000.000 VNĐ; hạng mục điện hạ thế tổi thiểu 1.002.000.000 VNĐ)Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu PCCC (đối với hạng mục PCCC) hoặc tài liệu chứng minh khác).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu PCCC (đối với hạng mục PCCC) hoặc tài liệu chứng minh khác).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.172.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành PCCC hoặc xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chưa cháy.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 200 khung 200 chéo (Kèm theo giấy kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 100
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô gắn cầu cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Cải tạo, làm mới một số hạng mục Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai (cơ sở 2 - huyện Nhơn Trạch)
Cải tạo, làm mới một số hạng mục Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai (cơ sở 2 - huyện Nhơn Trạch)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng công nghệ cao Đồng Nai. Địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP TVĐT Xây dựng Kiến Giang. Địa chỉ: P. Bửu Long, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH TVTK Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp4, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC , địa chỉ: Số 13/7A, Tổ 18, Khu phố 3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng công nghệ cao Đồng Nai. Địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy quyền (nếu có). + Thảo thuận liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). + Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PC&CC trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 183.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng công nghệ cao Đồng Nai. Địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. Điện thoạt: 0251.3822505
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG TƯ VẤN TUYỂN SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,383100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế3,936m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,294100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,216100m3
5CC đất tôn nềnTheo hồ sơ thiết kế13,006m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế4,512m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế6,405m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế2,325m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế5,868m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế10,944m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,568m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,114100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,419100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,583100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,138100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,426100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,193tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,202tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,041tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,33tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,162tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,985tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,152tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,089tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,178tấn
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,092m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,648m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế14,697m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,205m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế5,974m3
31Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế62,884m2
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế139,65m2
33Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế88,665m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế114,68m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế75,6m
36Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế147,21m2
37Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế88,665m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế114,68m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế147,21m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế203,345m2
41Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế1,389tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,389tấn
43Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,239100m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế0,652m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế6,2m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế7,192m3
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế71,92m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, granite 100x600mmTheo hồ sơ thiết kế2,96m2
49Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế6,76m2
50SX cửa đi 4 cánh khung nhôm kính cường lực dày 10mm, hệ 55Theo hồ sơ thiết kế9,405m2
51SX cửa sổ 4 cánh mở khung nhôm kính cường lực dày 8mm, hệ 55Theo hồ sơ thiết kế14,532m2
52SX cửa sổ 6 cánh mở khung nhôm kính cường lực dày 8mm, hệ 55Theo hồ sơ thiết kế16,128m2
53CC phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay (bao gồm: Khóa đa điểm, 16 bản lề 3D)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
54CC phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay (bao gồm: tay nắm đa điểm điểm, bản lề chữ A)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
55CC phụ kiện cửa sổ 6 cánh mở quay (bao gồm: tay nắm đa điểm điểm, bản lề chữ A)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế40,065m2
57Cung cấp hoa sắt cửa + sơn hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế27,8m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế27,8m2
59CCLD lan can inox 304 (tay vin D60x1,2, song đứng D40x1,2, song ngang D32x1,2)Theo hồ sơ thiết kế12,7m
60Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,594100m2
61Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng mỏngTheo hồ sơ thiết kế8bộ
62Lắp đặt đèn led mâm D400-28WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,4m + dimerTheo hồ sơ thiết kế6cái
64Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế1cái
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế6cái
67Lắp đặt tủ điện 4 muduleTheo hồ sơ thiết kế1hộp
68Lắp đặt MCB 2P-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
69Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế3cái
70Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
71Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế100m
72Lắp đặt dây đơn CV-1x6,0mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
73Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo hồ sơ thiết kế50m
74Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmTheo hồ sơ thiết kế55m
75Lắp đặt đế âm 50x100Theo hồ sơ thiết kế8hộp
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế1,2m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế3m3
B CẢI TẠO KHU CĂN TIN CHUYỂN ĐỔI CÔNG NĂNG THÀNH KHU THỰC HÀNH SỬA CHỮA Ô TÔ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế302,595m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế231,609m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế413,53m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế56,428m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ thiết kế247,344m2
6Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế550,04m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế579,48m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế2,505tấn
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế439,18m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế147,56m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế31,576m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế109,184m3
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế88m2
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế8,784m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế119,728m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế1.077,552m3
17Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế8,593100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế8,79100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế5,151100m2
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế302,5951m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế247,3441m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế645,141m2
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế56,4281m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.717,4m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế900,5m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế439,18m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế439,18m2
28Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế439,18m2
29Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế18,1m2
30Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế21,171m3
31Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế222,853m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,84m3
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,184100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,158tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5demTheo hồ sơ thiết kế9,808100m2
36Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế6,488tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế6,488tấn
38Làm trần bằng tấm tole lạnh dày 3demTheo hồ sơ thiết kế5,62100m2
39Đóng chỉ nhựa góc trần tôn lạnhTheo hồ sơ thiết kế124,2m
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế34,96m2
41Vệ sinh, đánh bóng mặt bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế17,75m2
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế5,968m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,06100m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế3,479m3
45Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế2,093m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế19,62m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế117,006m3
48Lát nền, sàn gạch granite 400x400Theo hồ sơ thiết kế1.058,95m2
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế2,746m3
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế88m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế33,76m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế31,576m2
53SX cửa đi khung sắt mạ kẽm (khung cánh thép hộp 40x80x1.4, khung bao thép V50x3.0, hoa sắt thép hộp 13x26x1.2 - kính cường lực dày 8mm) + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế36,4m2
54SX cửa sổ khung sắt mạ kẽm (cánh thép hộp 30x60x1.4, nẹp kính thép hộp 14x14x1.2, khung bao thép V50x50x3.0 - kính cường lục dày 8mm) + song sắt (thép hộp mã kẽm 13x16x1.2) + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế93,76m2
55SX cửa đi 1 cánh khung nhôm kính cường lực dày 8mm, hệ 1000 + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế12,36m2
56SX cửa sổ cánh lật khung nhôm kính cường lực dày 5mm, hệ 700 + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế5,04m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế147,4m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế130,16m2
59Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1,2m (HSNC:0,15;HSMTC:0,15)Theo hồ sơ thiết kế54bộ
60Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,15;HSMTC:0,15)Theo hồ sơ thiết kế42cái
61Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,15;HSMTC:0,15)Theo hồ sơ thiết kế17bộ
62Tháo dỡ Quạt treo tường (HSNC:0,15;HSMTC:0,15)Theo hồ sơ thiết kế10cái
63Lắp đặt đèn led mâm D220-15WTheo hồ sơ thiết kế4bộ
64Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng mỏngTheo hồ sơ thiết kế54bộ
65Lắp đặt đèn led mâm D400-28WTheo hồ sơ thiết kế13bộ
66Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,4m (75w) + dimerTheo hồ sơ thiết kế42cái
67Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60wTheo hồ sơ thiết kế10cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế11cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế8cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế22cái
71Lắp đặt tủ điện 400x300x200Theo hồ sơ thiết kế1hộp
72Lắp đặt MCB 3P-40A-16KATheo hồ sơ thiết kế1cái
73Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế450m
74Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.200m
75Lắp đặt dây đơn CV-1x6,0mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
76Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mmTheo hồ sơ thiết kế210m
77Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mmTheo hồ sơ thiết kế550m
78Lắp đặt đế nổi 50x100Theo hồ sơ thiết kế45hộp
79Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế6bộ
80Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế4bộ
81Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế4bộ
82Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế4bộ
83Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi xả + dây cấp nước dài 60cmTheo hồ sơ thiết kế4bộ
85Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế4cái
86Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế4cái
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,19100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,34100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
91Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
92Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
93Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
94Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/21mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
97Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
98Lắp đặt co răng trong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 20mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
99Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
100Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
102Lắp đặt cầu chặn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế60cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,14100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,25100m
107Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
108Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
109Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
110Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
111Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
112Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
113Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
114Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
115Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
117Lắp đặt phễu thu sàn inox D90-150x150Theo hồ sơ thiết kế8cái
118Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấpTheo hồ sơ thiết kế6bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế6cái
120Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế6cái
121Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
C CẢI TẠO KHỔI KÝ TÚC XÁ (04 tầng)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế2.206,111m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1.668,51m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế127,586m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế744,748m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ thiết kế4.214,473m2
6Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế754,944m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1.019m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế8,418tấn
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế654,514m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế782,48m2
11Tháo dỡ hoa sắt lan canTheo hồ sơ thiết kế180,84m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế648,38m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh kínhTheo hồ sơ thiết kế636,292m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế25,006m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế447,106m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế827,2m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế47,44m2
18Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế140,4m2
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế71,502m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế106,181m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế955,629m3
22Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế43,257100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế15,153100m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế654,514m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế2.206,111m2
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ thiết kế4.214,473m2
27Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1.796,096m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế654,514m2
29Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế963,408m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế7.753,346m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế14.478,583m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế782,48m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế782,48m2
34Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế782,48m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 demTheo hồ sơ thiết kế10,19100m2
36Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế8,418tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế8,418tấn
38Làm trần bằng tôn lạnh chiều dài bất kỳ, dày 3 demTheo hồ sơ thiết kế7,549100m2
39Đóng chỉ nhựa góc trần tôn lạnhTheo hồ sơ thiết kế645,52m
40Vệ sinh, đánh bóng lại mặt nền, cầu thang bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế2.551,22m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế132,6m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế266,88m2
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế20,005m3
44Căng lưới thép gia cố tường gạchTheo hồ sơ thiết kế165,28m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế218,66m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmTheo hồ sơ thiết kế827,2m2
47Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250 mm, nhám mặtTheo hồ sơ thiết kế447,106m2
48Sơn Pu lại tay vịn gỗ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế222m
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế636,292m2
50SX hoa lan can bằng inox 304 (khung bao ngoài hộp 20x40x1.2; khung trong hộp 30x30x1.0; thanh trang trí hộp 10x30x1.0)Theo hồ sơ thiết kế180,84m2
51Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế267,04m2
52SX lan can tay vịn inox 304 ( Tay vịn D60x1.2; bát D40x1.2)Theo hồ sơ thiết kế86,2m2
53Cung cấp cửa cuốn tấm liền tôn mạ màu dày 0,53mmTheo hồ sơ thiết kế47,04m2
54CCLD mô tơ cửa cuốn (mô tơ cửa 1/4HP, đảo chiều khi gặp vật cản)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
55SX cửa đi khung sắt mạ kẽm (khung hộp 40x80x1.4; khung bao V50x3.0; hoa sắt hộp 13x26x1.2- kính cường lực dày 8mm) + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế32,5m2
56SX cửa sổ khung sắt mạ kẽm (Khung cánh hộp 30x60x1.4; khung bao V50x50x3.0 - kính cường lực dày 8mm) + song sắt (hộp 13x26x1.2) + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế65,04m2
57SX cửa đi 1 cánh khung nhôm kính cường lực dày 8mm, hệ 1000 + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế464,2m2
58SX cửa sổ cánh lật khung nhôm kính cường lực dày 5mm, hệ 700 + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế39,6m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế601,34m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế97,54m2
61Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế47,04m2
62Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6)Theo hồ sơ thiết kế12bộ
63Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6)Theo hồ sơ thiết kế354bộ
64Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6)Theo hồ sơ thiết kế228cái
65Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6)Theo hồ sơ thiết kế234bộ
66Tháo dỡ Quạt treo tường (HSNC:0,6;HSMTC:0,6)Theo hồ sơ thiết kế5cái
67Lắp đặt đèn led mâm D220-15WTheo hồ sơ thiết kế176bộ
68Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng mỏngTheo hồ sơ thiết kế12bộ
69Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m-18w, máng mỏngTheo hồ sơ thiết kế354bộ
70Lắp đặt đèn led mâm D400-28WTheo hồ sơ thiết kế58bộ
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,4m + dimerTheo hồ sơ thiết kế228cái
72Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60wTheo hồ sơ thiết kế5cái
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế174cái
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế54cái
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế24cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế235cái
77Lắp đặt tủ điện 400x300x200Theo hồ sơ thiết kế1hộp
78Lắp đặt MCCB 3P-200A-25KATheo hồ sơ thiết kế1cái
79Lắp đặt MCB 3P-63A-16KATheo hồ sơ thiết kế4cái
80Lắp đặt MCB 1P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế110cái
81Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 phaTheo hồ sơ thiết kế110cái
82Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế850m
83Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế9.500m
84Lắp đặt dây đơn CV-1x4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế3.000m
85Lắp đặt dây đơn CV-1x6,0mm2Theo hồ sơ thiết kế300m
86Lắp đặt dây đơn CV-1x10,0mm2Theo hồ sơ thiết kế800m
87Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mmTheo hồ sơ thiết kế4.210m
88Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mmTheo hồ sơ thiết kế2.050m
89Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x14mmTheo hồ sơ thiết kế550m
90Lắp đặt đế nổi 50x100Theo hồ sơ thiết kế149hộp
91Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế110bộ
92Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế220bộ
93Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế110bộ
94Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế110bộ
95Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: gươngTheo hồ sơ thiết kế110bộ
96Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi hoa senTheo hồ sơ thiết kế110bộ
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi rửa+bộ xả+ dây cấp nước 60mTheo hồ sơ thiết kế110bộ
98Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế110cái
99Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế110cái
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế110bộ
101Lắp đặt van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
102Lắp đặt van phao cơ D42mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
103Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,64100m
104Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,64100m
105Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế7,48100m
106Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế5,95100m
107Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế3,3100m
108Lắp đặt co nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
109Lắp đặt co nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế8cái
110Lắp đặt co nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế32cái
111Lắp đặt co nhựa uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế220cái
112Lắp đặt co nhựa uPVC D21Theo hồ sơ thiết kế330cái
113Lắp đặt co thu nhựa uPVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế220cái
114Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế12cái
115Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D60/42Theo hồ sơ thiết kế18cái
116Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D42/27Theo hồ sơ thiết kế110cái
117Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế220cái
118Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC D20Theo hồ sơ thiết kế330cái
119Lắp đặt van 2 chiều, van đồng D90Theo hồ sơ thiết kế4cái
120Lắp đặt van 2 chiều, van đồng D40Theo hồ sơ thiết kế36cái
121Lắp đặt van 2 chiều, van đồng D27Theo hồ sơ thiết kế110cái
122Lắp đặt co răng ngoài nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế110cái
123Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đếTheo hồ sơ thiết kế8bể
124Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế6,8100m
125Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế168cái
126Lắp đặt cầu chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế42cái
127Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế1,1100m
128Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế8,78100m
129Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế11,34100m
130Lắp đặt co nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế110cái
131Lắp đặt co nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế110cái
132Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế220cái
133Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế650cái
134Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế348cái
135Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D60/42Theo hồ sơ thiết kế110cái
136Lắp đặt y nhựa uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế110cái
137Lắp đặt y nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế110cái
138Lắp đặt y giảm nhựa uPVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế110cái
139Lắp đặt y giảm nhựa uPVC D114/60Theo hồ sơ thiết kế256cái
140Lắp đặt tê Y chếch nhựa uPVC D114/50Theo hồ sơ thiết kế256cái
141Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế32cái
142Lắp đặt phễu thu inox D90-150x150Theo hồ sơ thiết kế220cái
143Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp 60cmTheo hồ sơ thiết kế110bộ
144Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế110cái
145Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế110cái
146Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế110bộ
147Lắp đặt co nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế110cái
148Lắp đặt co nhựa uPVC D114Theo hồ sơ thiết kế110cái
D CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,751100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,284100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,391100m3
4Xếp gạch thẻ làm dấuTheo hồ sơ thiết kế3.078viên
5Rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế242m
6CCLĐ mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế31,4cái
7Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế9,610m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế2,76m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,159100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,049100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,088100m3
12Xếp gạch thẻ làm dấuTheo hồ sơ thiết kế648viên
13Rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế72m
14CCLĐ mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế9,6cái
15Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168x3.96mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
16Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 219x4.78mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế47,98m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế431,82m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,76m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,972m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,004100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,162m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,596m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,057100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,021tấn
26CCLĐ bulong neo M14-200Theo hồ sơ thiết kế6bộ
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế4,158m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,02100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế0,693m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,785m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,291100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,124tấn
33CCLĐ bulong neo M14-200Theo hồ sơ thiết kế28bộ
34Lắp đặt tủ điện ngoài trời sắt sơn tĩnh điện (1200x1400x400x1.8)mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1tủ
35Lắp đặt MCCB 3P-630A-45KATheo hồ sơ thiết kế1cái
36Lắp đặt MCCB 3P-500A-45KATheo hồ sơ thiết kế3cái
37Lắp đặt MCCB 3P-250A-30KATheo hồ sơ thiết kế2cái
38CCLĐ thanh cái đồngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
39Lắp đặt biến dòng, 1 pha 800/5ATheo hồ sơ thiết kế6bộ
40Lắp đặt biến áp, 1 pha 800VACTheo hồ sơ thiết kế6bộ
41Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc đồng trần D16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế3cọc
42Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo hồ sơ thiết kế1cái
45CCLĐ đèn báo + cầu chỉ 5ATheo hồ sơ thiết kế3bộ
46Lắp đặt công tắc chuyển mạch VolTheo hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt công tắc chuyển mạch AmpeTheo hồ sơ thiết kế1cái
48CCLĐ tụ bù tự động 4 bước 180KVARTheo hồ sơ thiết kế1bộ
49Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
50Lắp đặt tủ điện ngoài trời composite (600x1000x400)mm + phụ kiện (vít, sứ cách điện, bulon M12-30,40 ...)Theo hồ sơ thiết kế7tủ
51CCLĐ thanh cái đồng 4x30 bọc cách điện 1KvTheo hồ sơ thiết kế10,92m
52CCLĐ thanh cái đồng 4x20 bọc cách điện 1KvTheo hồ sơ thiết kế3,64m
53CCLĐ thanh cái đồng 3x15 bọc cách điện 1KvTheo hồ sơ thiết kế8,4m
54CCLĐ thanh cái đồng 2x15 bọc cách điện 1KvTheo hồ sơ thiết kế1,4m
55CCLĐ đèn báo + cầu chỉ 5ATheo hồ sơ thiết kế21bộ
56Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế28m
57Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế10,5m
58CCLĐ Bakelit 500x400 dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
59Lắp đặt MCCB 3P-250A-25KATheo hồ sơ thiết kế7cái
60Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3Cx240mm2 + 1Cx120mm2Theo hồ sơ thiết kế1,08100m
61Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3Cx120mm2 + 1Cx70mm2Theo hồ sơ thiết kế1,95100m
62Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3Cx70mm2 + 1Cx50mm2Theo hồ sơ thiết kế1,5100m
63Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, D195/150Theo hồ sơ thiết kế1,07100m
64Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, D130/100Theo hồ sơ thiết kế3,45100m
E CẢI TẠO HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16awgTheo hồ sơ thiết kế260m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế260m
3Lắp đặt hộp kỹ thuật MDFTheo hồ sơ thiết kế2hộp
4Lắp đặt Rơ le điệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCB 1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
6Đóng cọc chống tiếp địa mạ đồng D16, L=2,m + kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế1cọc
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
8Đầu cose M16Theo hồ sơ thiết kế2cái
9Mối hàn CadwellTheo hồ sơ thiết kế1mối
10Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế2,1100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế3,15m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,226100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế9,376m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,131100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,15m3
16Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16awgTheo hồ sơ thiết kế555m
17Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16mmTheo hồ sơ thiết kế550m
18Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế12,310 đầu
19Lắp đặt hộp tròn nối dâyTheo hồ sơ thiết kế123hộp
20Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế4,85 đèn
21Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế4,85 chuông
22Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế4,85 nút
23Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế4hộp
24Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
25Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR/PVC 2x1.0mm2Theo hồ sơ thiết kế515m
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16mmTheo hồ sơ thiết kế510m
27Lắp đặt đèn ExitTheo hồ sơ thiết kế32bộ
28Lắp đặt đèn chiếu khẩnTheo hồ sơ thiết kế49bộ
29Lắp đặt MCB 2P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16awgTheo hồ sơ thiết kế125m
31Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16mmTheo hồ sơ thiết kế120m
32Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế5,210 đầu
33Lắp đặt hộp tròn nối dâyTheo hồ sơ thiết kế52hộp
34Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,85 đèn
35Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,85 chuông
36Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế0,85 nút
37Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế1hộp
38Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
39Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR/PVC 2x1.0mm2Theo hồ sơ thiết kế115m
40Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16mmTheo hồ sơ thiết kế100m
41Lắp đặt đèn ExitTheo hồ sơ thiết kế4bộ
42Lắp đặt đèn chiếu khẩnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
43Lắp đặt MCB 2P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16awgTheo hồ sơ thiết kế25m
45Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16mmTheo hồ sơ thiết kế20m
46Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế0,310 đầu
47Lắp đặt hộp tròn nối dâyTheo hồ sơ thiết kế3hộp
48Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,25 đèn
49Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế0,25 chuông
50Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế0,25 nút
51Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế1hộp
52Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
53Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR/PVC 2x1.0mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
54Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16mmTheo hồ sơ thiết kế10m
55Lắp đặt đèn ExitTheo hồ sơ thiết kế1bộ
56Lắp đặt đèn chiếu khẩnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
57Lắp đặt MCB 2P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm cáo 3, Rbv=107mTheo hồ sơ thiết kế1cái
59Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế90m
60Kẹp có định cápTheo hồ sơ thiết kế10cái
61Mối hàn CadwellTheo hồ sơ thiết kế1mối
62Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế20m
63Đóng cọc chống tiếp địa mạ đồng D16, L=2,m + kẹp cọcTheo hồ sơ thiết kế1cọc
64Lắp đặt ống thép STK, nối bằng PP hàn, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
65Lắp đặt bầu thép STK nối bằng PP hàn, đường kính cút 60-40mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp đặt ống thép STK, nối bằng PP hàn, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
67Kẹp có định ốngTheo hồ sơ thiết kế6cái
68Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế1hộp
69CC bộ chân đế kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế1bộ
70Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế30m
F THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy 8 ZONE loại chuyên dùngĐạt tiêu chuẩn ISO1Bộ
2Bình acquy 24VDCĐạt tiêu chuẩn ISO1Bộ
3Bình chữa cháy khí CO2Đạt tiêu chuẩn ISO30bình
4Bình chữa cháy bột BCĐạt tiêu chuẩn ISO30bình
5Hệ thống cắt sung sét 40kVaĐạt tiêu chuẩn ISO1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8399E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.679E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký nghiệm thu hoàn thành đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng (có các hạng mục sửa chữa hoặc xây mới khối nhà dân dụng và thi công lắp đặt hệ thống PCCC + chống sét, điện hạ thế). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu liên danh thì hợp đồng tương tự được tính tổng các hạng mục của các thành viên liên danh+ Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu 8.586.000.000 VND (Trong đó hạng mục sửa chữa hoặc xây mới khối nhà dân dụng tối thiểu 7.299.000.000 VNĐ; hạng mục PCCC + chống sét tối thiểu 285.000.000 VNĐ; hạng mục điện hạ thế tổi thiểu 1.002.000.000 VNĐ)Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu PCCC (đối với hạng mục PCCC) hoặc tài liệu chứng minh khác).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu PCCC (đối với hạng mục PCCC) hoặc tài liệu chứng minh khác).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.172.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành PCCC hoặc xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chưa cháy.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
6 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.33
7 Cán bộ quản lý vật tư 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.22
8 Cán bộ quản lý môi trường 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
5 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
8 Giàn giáo 200 khung 200 chéo (Kèm theo giấy kiểm định an toàn)100
9 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng)1
10 Máy cắt Công suất ≥ 1,5kw1
11 Ô tô gắn cầu cẩu Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->