Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Cải tạo, làm mới một số hạng mục Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai (cơ sở 2 - huyện Nhơn Trạch)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Cải tạo, làm mới một số hạng mục Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai (cơ sở 2 - huyện Nhơn Trạch) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220167209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 10:24:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,266,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 183,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8399E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.679E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký nghiệm thu hoàn thành đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng (có các hạng mục sửa chữa hoặc xây mới khối nhà dân dụng và thi công lắp đặt hệ thống PCCC + chống sét, điện hạ thế). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu liên danh thì hợp đồng tương tự được tính tổng các hạng mục của các thành viên liên danh+ Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu 8.586.000.000 VND (Trong đó hạng mục sửa chữa hoặc xây mới khối nhà dân dụng tối thiểu 7.299.000.000 VNĐ; hạng mục PCCC + chống sét tối thiểu 285.000.000 VNĐ; hạng mục điện hạ thế tổi thiểu 1.002.000.000 VNĐ)Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu PCCC (đối với hạng mục PCCC) hoặc tài liệu chứng minh khác).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu PCCC (đối với hạng mục PCCC) hoặc tài liệu chứng minh khác).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.172.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành PCCC hoặc xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chưa cháy.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200 khung 200 chéo (Kèm theo giấy kiểm định an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô gắn cầu cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị) Cải tạo, làm mới một số hạng mục Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai (cơ sở 2 - huyện Nhơn Trạch) Cải tạo, làm mới một số hạng mục Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai (cơ sở 2 - huyện Nhơn Trạch) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thảo thuận liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). + Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PC&CC trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC theo quy định tại Nghị định 79/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 183.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng công nghệ cao Đồng Nai. Địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. Điện thoạt: 0251.3822505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG TƯ VẤN TUYỂN SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,383 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,936 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m3 |
| 5 | CC đất tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế | 13,006 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,512 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,405 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 2,325 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,868 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,944 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,568 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,419 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,583 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,138 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,426 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,985 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,092 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 14,697 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,205 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,974 | m3 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,884 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 139,65 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,665 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 114,68 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,6 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 147,21 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 88,665 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 114,68 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 147,21 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 203,345 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,389 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,389 | tấn |
| 43 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,239 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,652 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,192 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 71,92 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, granite 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,96 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 6,76 | m2 |
| 50 | SX cửa đi 4 cánh khung nhôm kính cường lực dày 10mm, hệ 55 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,405 | m2 |
| 51 | SX cửa sổ 4 cánh mở khung nhôm kính cường lực dày 8mm, hệ 55 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,532 | m2 |
| 52 | SX cửa sổ 6 cánh mở khung nhôm kính cường lực dày 8mm, hệ 55 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,128 | m2 |
| 53 | CC phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay (bao gồm: Khóa đa điểm, 16 bản lề 3D) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | CC phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay (bao gồm: tay nắm đa điểm điểm, bản lề chữ A) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 55 | CC phụ kiện cửa sổ 6 cánh mở quay (bao gồm: tay nắm đa điểm điểm, bản lề chữ A) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,065 | m2 |
| 57 | Cung cấp hoa sắt cửa + sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 27,8 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 27,8 | m2 |
| 59 | CCLD lan can inox 304 (tay vin D60x1,2, song đứng D40x1,2, song ngang D32x1,2) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,7 | m |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,594 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng mỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn led mâm D400-28W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,4m + dimer | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện 4 mudule | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn CV-1x6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 75 | Lắp đặt đế âm 50x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| B | CẢI TẠO KHU CĂN TIN CHUYỂN ĐỔI CÔNG NĂNG THÀNH KHU THỰC HÀNH SỬA CHỮA Ô TÔ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 302,595 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 231,609 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 413,53 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 56,428 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 247,344 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 550,04 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 579,48 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,505 | tấn |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 439,18 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 147,56 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 31,576 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 109,184 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 8,784 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 119,728 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 1.077,552 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,593 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,79 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,151 | 100m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 302,595 | 1m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 247,344 | 1m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 645,14 | 1m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 56,428 | 1m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.717,4 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 900,5 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 439,18 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 439,18 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 439,18 | m2 |
| 29 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 18,1 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 21,171 | m3 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 222,853 | m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 9,808 | 100m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,488 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,488 | tấn |
| 38 | Làm trần bằng tấm tole lạnh dày 3dem | Theo hồ sơ thiết kế | 5,62 | 100m2 |
| 39 | Đóng chỉ nhựa góc trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 124,2 | m |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34,96 | m2 |
| 41 | Vệ sinh, đánh bóng mặt bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 17,75 | m2 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,968 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,479 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,093 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,62 | m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,006 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch granite 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.058,95 | m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,746 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 33,76 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,576 | m2 |
| 53 | SX cửa đi khung sắt mạ kẽm (khung cánh thép hộp 40x80x1.4, khung bao thép V50x3.0, hoa sắt thép hộp 13x26x1.2 - kính cường lực dày 8mm) + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 36,4 | m2 |
| 54 | SX cửa sổ khung sắt mạ kẽm (cánh thép hộp 30x60x1.4, nẹp kính thép hộp 14x14x1.2, khung bao thép V50x50x3.0 - kính cường lục dày 8mm) + song sắt (thép hộp mã kẽm 13x16x1.2) + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 93,76 | m2 |
| 55 | SX cửa đi 1 cánh khung nhôm kính cường lực dày 8mm, hệ 1000 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 12,36 | m2 |
| 56 | SX cửa sổ cánh lật khung nhôm kính cường lực dày 5mm, hệ 700 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 147,4 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 130,16 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1,2m (HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 61 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ Quạt treo tường (HSNC:0,15;HSMTC:0,15) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn led mâm D220-15W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng mỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led mâm D400-28W | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,4m (75w) + dimer | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60w | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt MCB 3P-40A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn CV-1x6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 76 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 77 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 78 | Lắp đặt đế nổi 50x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | hộp |
| 79 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi xả + dây cấp nước dài 60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 91 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt co răng trong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chặn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 107 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90-150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| C | CẢI TẠO KHỔI KÝ TÚC XÁ (04 tầng) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2.206,111 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.668,51 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 127,586 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 744,748 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4.214,473 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 754,944 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1.019 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,418 | tấn |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 654,514 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 782,48 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 180,84 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 648,38 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại + vệ sinh kính | Theo hồ sơ thiết kế | 636,292 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 25,006 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 447,106 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 827,2 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 47,44 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 140,4 | m2 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 71,502 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 106,181 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 955,629 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 43,257 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 15,153 | 100m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 654,514 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.206,111 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4.214,473 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.796,096 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 654,514 | m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 963,408 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 7.753,346 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14.478,583 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 782,48 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 782,48 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 782,48 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 10,19 | 100m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,418 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,418 | tấn |
| 38 | Làm trần bằng tôn lạnh chiều dài bất kỳ, dày 3 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 7,549 | 100m2 |
| 39 | Đóng chỉ nhựa góc trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 645,52 | m |
| 40 | Vệ sinh, đánh bóng lại mặt nền, cầu thang bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 2.551,22 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 132,6 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 266,88 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 20,005 | m3 |
| 44 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 165,28 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 218,66 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 827,2 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250 mm, nhám mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 447,106 | m2 |
| 48 | Sơn Pu lại tay vịn gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 222 | m |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 636,292 | m2 |
| 50 | SX hoa lan can bằng inox 304 (khung bao ngoài hộp 20x40x1.2; khung trong hộp 30x30x1.0; thanh trang trí hộp 10x30x1.0) | Theo hồ sơ thiết kế | 180,84 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 267,04 | m2 |
| 52 | SX lan can tay vịn inox 304 ( Tay vịn D60x1.2; bát D40x1.2) | Theo hồ sơ thiết kế | 86,2 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa cuốn tấm liền tôn mạ màu dày 0,53mm | Theo hồ sơ thiết kế | 47,04 | m2 |
| 54 | CCLD mô tơ cửa cuốn (mô tơ cửa 1/4HP, đảo chiều khi gặp vật cản) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 55 | SX cửa đi khung sắt mạ kẽm (khung hộp 40x80x1.4; khung bao V50x3.0; hoa sắt hộp 13x26x1.2- kính cường lực dày 8mm) + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 32,5 | m2 |
| 56 | SX cửa sổ khung sắt mạ kẽm (Khung cánh hộp 30x60x1.4; khung bao V50x50x3.0 - kính cường lực dày 8mm) + song sắt (hộp 13x26x1.2) + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 65,04 | m2 |
| 57 | SX cửa đi 1 cánh khung nhôm kính cường lực dày 8mm, hệ 1000 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 464,2 | m2 |
| 58 | SX cửa sổ cánh lật khung nhôm kính cường lực dày 5mm, hệ 700 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 601,34 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 97,54 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 47,04 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 2x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1x1,2m (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 354 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ quạt trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 228 | cái |
| 65 | Tháo dỡ đèn ốp trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 234 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ Quạt treo tường (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn led mâm D220-15W | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m-18w, máng mỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m-18w, máng mỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 354 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn led mâm D400-28W | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1,4m + dimer | Theo hồ sơ thiết kế | 228 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60w | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 174 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 235 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt MCCB 3P-200A-25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 3P-63A-16KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 81 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9.500 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn CV-1x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.000 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn CV-1x6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn CV-1x10,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 87 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4.210 | m |
| 88 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.050 | m |
| 89 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 90 | Lắp đặt đế nổi 50x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 149 | hộp |
| 91 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | bộ |
| 92 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: gương | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi hoa sen | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+ vòi rửa+bộ xả+ dây cấp nước 60m | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | bộ |
| 98 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | bộ |
| 101 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt van phao cơ D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,48 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,95 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | cái |
| 113 | Lắp đặt co thu nhựa uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D42/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | cái |
| 118 | Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | cái |
| 119 | Lắp đặt van 2 chiều, van đồng D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt van 2 chiều, van đồng D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 121 | Lắp đặt van 2 chiều, van đồng D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 122 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bể |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | 100m |
| 125 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 126 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,78 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,34 | 100m |
| 130 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 132 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | cái |
| 133 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 650 | cái |
| 134 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 348 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 136 | Lắp đặt y nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 137 | Lắp đặt y nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 138 | Lắp đặt y giảm nhựa uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 139 | Lắp đặt y giảm nhựa uPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 256 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê Y chếch nhựa uPVC D114/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 256 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu inox D90-150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp 60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | bộ |
| 147 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| D | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,751 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,284 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,391 | 100m3 |
| 4 | Xếp gạch thẻ làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế | 3.078 | viên |
| 5 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 242 | m |
| 6 | CCLĐ mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 31,4 | cái |
| 7 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 2,76 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 12 | Xếp gạch thẻ làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế | 648 | viên |
| 13 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 14 | CCLĐ mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168x3.96mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính ống 219x4.78mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 47,98 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 431,82 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,76 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,596 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 26 | CCLĐ bulong neo M14-200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,158 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,693 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,785 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,291 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 33 | CCLĐ bulong neo M14-200 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời sắt sơn tĩnh điện (1200x1400x400x1.8)mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3P-630A-45KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P-500A-45KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB 3P-250A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | CCLĐ thanh cái đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt biến dòng, 1 pha 800/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt biến áp, 1 pha 800VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc đồng trần D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 42 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | CCLĐ đèn báo + cầu chỉ 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | CCLĐ tụ bù tự động 4 bước 180KVAR | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời composite (600x1000x400)mm + phụ kiện (vít, sứ cách điện, bulon M12-30,40 ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | tủ |
| 51 | CCLĐ thanh cái đồng 4x30 bọc cách điện 1Kv | Theo hồ sơ thiết kế | 10,92 | m |
| 52 | CCLĐ thanh cái đồng 4x20 bọc cách điện 1Kv | Theo hồ sơ thiết kế | 3,64 | m |
| 53 | CCLĐ thanh cái đồng 3x15 bọc cách điện 1Kv | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m |
| 54 | CCLĐ thanh cái đồng 2x15 bọc cách điện 1Kv | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m |
| 55 | CCLĐ đèn báo + cầu chỉ 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m |
| 58 | CCLĐ Bakelit 500x400 dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCCB 3P-250A-25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 60 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3Cx240mm2 + 1Cx120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m |
| 61 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3Cx120mm2 + 1Cx70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m |
| 62 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3Cx70mm2 + 1Cx50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, D195/150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,07 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,45 | 100m |
| E | CẢI TẠO HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16awg | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp kỹ thuật MDF | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Rơ le điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Đóng cọc chống tiếp địa mạ đồng D16, L=2,m + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 8 | Đầu cose M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Mối hàn Cadwell | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | mối |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 9,376 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16awg | Theo hồ sơ thiết kế | 555 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 18 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 123 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 5 chuông |
| 22 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | 5 nút |
| 23 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 24 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR/PVC 2x1.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 515 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 510 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | bộ |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16awg | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 32 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | 10 đầu |
| 33 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 36 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 37 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR/PVC 2x1.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16awg | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 đầu |
| 47 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 48 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 chuông |
| 50 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 nút |
| 51 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/FR/PVC 2x1.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm cáo 3, Rbv=107m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 60 | Kẹp có định cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 61 | Mối hàn Cadwell | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | mối |
| 62 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 63 | Đóng cọc chống tiếp địa mạ đồng D16, L=2,m + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 64 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng PP hàn, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt bầu thép STK nối bằng PP hàn, đường kính cút 60-40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng PP hàn, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 67 | Kẹp có định ống | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 69 | CC bộ chân đế kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 ZONE loại chuyên dùng | Đạt tiêu chuẩn ISO | 1 | Bộ |
| 2 | Bình acquy 24VDC | Đạt tiêu chuẩn ISO | 1 | Bộ |
| 3 | Bình chữa cháy khí CO2 | Đạt tiêu chuẩn ISO | 30 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy bột BC | Đạt tiêu chuẩn ISO | 30 | bình |
| 5 | Hệ thống cắt sung sét 40kVa | Đạt tiêu chuẩn ISO | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8399E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.679E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây: Tính từ thời gian ký nghiệm thu hoàn thành đến thời điển đóng thầu.- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng (có các hạng mục sửa chữa hoặc xây mới khối nhà dân dụng và thi công lắp đặt hệ thống PCCC + chống sét, điện hạ thế). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu liên danh thì hợp đồng tương tự được tính tổng các hạng mục của các thành viên liên danh+ Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương tự tối thiểu 8.586.000.000 VND (Trong đó hạng mục sửa chữa hoặc xây mới khối nhà dân dụng tối thiểu 7.299.000.000 VNĐ; hạng mục PCCC + chống sét tối thiểu 285.000.000 VNĐ; hạng mục điện hạ thế tổi thiểu 1.002.000.000 VNĐ)Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu PCCC (đối với hạng mục PCCC) hoặc tài liệu chứng minh khác).+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc biên bản nghiệm thu PCCC (đối với hạng mục PCCC) hoặc tài liệu chứng minh khác).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.172.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành PCCC hoặc xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chưa cháy.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực kèm theo.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý vật tư | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 2 | 2 |
| 8 | Cán bộ quản lý môi trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu: Nhà thầu đính kèm chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu của nhân sự và bảng cam kết huy động nhân sự kèm theo. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3. Có đăng ký và giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T. Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 8 | Giàn giáo | 200 khung 200 chéo (Kèm theo giấy kiểm định an toàn) | 100 |
| 9 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn (Kèm theo giấy kiểm định an toàn/kiểm định chất lượng) | 1 |
| 10 | Máy cắt | Công suất ≥ 1,5kw | 1 |
| 11 | Ô tô gắn cầu cẩu | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi