Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220300473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên (không tự chủ) năm 2022 của UBND thị trấn Lai Uyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 10:21:00 đến ngày 2022-03-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,349,719 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Công trình: Sửa chữa khu tăng gia sản xuất ban chỉ huy quân sự thị trấn Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên (không tự chủ) năm 2022 của UBND thị trấn Lai Uyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHU TĂNG GIA SẢN XUẤT BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 42 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 42 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 4,2 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 33,4 | m3 |
| 6 | Mua đất để đắp, đất cấp III | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 33,4 | m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 5 | 100m |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,2329 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 3,7632 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,3914 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 128 | 1 cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 11,376 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 4,767 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 1,1918 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 7,945 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 95,34 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,2129 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,2129 | tấn |
| 19 | Lợp lới chống côn trùng nhà trồng rau | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 137,16 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 80,352 | m3 |
| 21 | Mua đất trồng cây để đắp | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 80,352 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 7,4518 | m3 |
| 23 | Xoa mặt bê tông | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 93,1475 | m2 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 4,6 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,23 | 100m |
| 26 | Phá thành mương hiện hữu để đấu nối cống thoát nước | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 1 | ck |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,686 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,049 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,0992 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,264 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,0034 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,0005 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,0081 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 2 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,9 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,68 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu phun xương (bao gồm cả nhân công và vật tư) | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 54 | cái |
| 41 | Lắp đặt khóa van fi 27 | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 3 | cái |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,1168 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,0368 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 0,584 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 3,28 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 84 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 84 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Có biên bản khảo sát có xác nhận của chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu | 84 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi