Gói thầu: Gói thầu số 01: Cạo gỉ, sơn cửa quạt số 02, số 03 công trình Đập Đáy; vệ sinh công trình Đập Đáy phần ngập nước năm 2022; phát quang dọn cỏ cụm công trình đầu mối phân lũ sông Đáy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306415-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cạo gỉ, sơn cửa quạt số 02, số 03 công trình Đập Đáy; vệ sinh công trình Đập Đáy phần ngập nước năm 2022; phát quang dọn cỏ cụm công trình đầu mối phân lũ sông Đáy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139555 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 17:43:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,812,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.812.333.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 843.699.900VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này, có nội dung hạng mục sơn, cạo gỉ kết cấu thép- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 1.970.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.940.000.000 VND.Loại, cấp công trình: Công trình nông nghiệp và PTNT, cấp IIITài liệu kèm theo gồm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.940.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên: 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự về quy mô tính chất gói thầu trở lên- Giấy chứng giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lêncó tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người có trình độ đại học trở lên:Kỹ sư chuyên ngành cơ khí+ 01 người có trình độ đại học trở lên: là kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư thủy lợi hoặcKỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự(Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học(kỹ sư) các chuyên ngành kỹ thuật trở lên và có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự;Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cạo gỉ, sơn cửa quạt số 02, số 03 công trình Đập Đáy; vệ sinh công trình Đập Đáy phần ngập nước năm 2022; phát quang dọn cỏ cụm công trình đầu mối phân lũ sông Đáy Nghiệp vụ: Chi quản lý vận hành, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống cụm công trình phân lũ sông Đáy năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh tính đáp ứng về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật, đội ngũ nhân sự chủ chốt và máy móc thiết bị được chứng thực theo hướng dẫn nêu tại các Biểu mẫu trong Chương III, IV, V E-HSMT, và phải đảm bảo các tài liệu này là xác thực, thống nhất với thông tin đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội - Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.3828476 - Fax: 0243.3827464
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý và Dịch vụ thủy lợi Hà Nội, địa chỉ số 174, Tô Hiệu – Hà Đông – Hà Nội. Số điện thoại: 02433 598 406 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: 38 Tô Hiệu, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội; SĐT: 02433 828 476 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo gỉ các kết cấu thép cửa quạt số 2 công trình Đập Đáy | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 3.785,56 | |
| 2 | Sơn chống ăn mòn cửa quạt số 2 công trình Đập Đáy (sơn 2 lớp) | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 3.785,56 | |
| 3 | Lắp dựng giàn giáo phục vụ thi công cạo gỉ, sơn cửa quạt số 2 | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 37,8556 | |
| 4 | Cạo gỉ các kết cấu thép cửa quạt số 3 công trình Đập Đáy | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 3.785,56 | |
| 5 | Sơn chống ăn mòn cửa quạt số 3 công trình Đập Đáy (sơn 2 lớp) | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 3.785,56 | |
| 6 | Lắp dựng giàn giáo phục vụ thi công cạo gỉ, sơn kết cấu thép cửa quạt số 3 công trình Đập Đáy | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 37,8556 | |
| 7 | Cạo gỉ các kết cấu thép phần ngập nước cửa số 4;5;6;7 | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 3.360,67 | |
| 8 | Sơn chống ăn mòn phần ngập nước cửa số 4;5;6;7 (sơn 2 lớp) | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 3.360,67 | |
| 9 | Lắp dựng giàn giáo phục vụ thi công cạo gỉ, sơn phần ngập nước cửa số 4;5;6;7 | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 33,6067 | |
| 10 | Cạo gỉ các kết cấu thép 7 lưới chắn rác đầu 7 trụ pin thượng lưu công trình Đập Đáy | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 64,26 | |
| 11 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép thép 7 lưới chắn rác đầu 7 trụ pin thượng lưu công trình Đập Đáy (sơn 2 lớp) | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 64,26 | |
| 12 | Đào đất đắp bờ hạ lưu để ngăn nước phục vụ công tác vệ sinh công trình phần ngập nước | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 5,265 | |
| 13 | Đắp đất bờ hạ lưu để ngăn nước phục vụ công tác vệ sinh công trình phần ngập nước bằng thủ công | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 5,265 | |
| 14 | Đào bùn lỏng lẫn cát, sỏi ở hầm phao, hầm tuy nen, hầm bơm, bể tiêu năng và sân tiêu năng thứ nhất (Khối lượng tạm tính bằng lượng bùn các trung bình đã thực hiện trong 5 năm) | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 625,72 | |
| 15 | Vận chuyển bùn cát hầm phao, hầm tuy nen, gầm bơm, bể tiêu năng và sân tiêu nang thứ nhất cự ly trung bình 50m | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 625,72 | |
| 16 | Đúc và gắn ti mon theo dõi vết nứt trên tường của 6 hầm đập | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | cục | 20 | |
| 17 | Phát quang dọn cỏ công trình Đập Đáy | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/ lần | 58,775 | |
| 18 | Phát quang dọn cỏ cống Hiệp Thuận | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/ lần | 11,0168 | |
| 19 | Phát quang dọn cỏ cống Vân Cốc | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/ lần | 5,85 | |
| 20 | Phát quang dọn cỏ cống Cẩm Đình | Mổ tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2/ lần | 88 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.812333E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 843.699.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.812.333.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 843.699.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này, có nội dung hạng mục sơn, cạo gỉ kết cấu thép- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 1.970.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.940.000.000 VND.Loại, cấp công trình: Công trình nông nghiệp và PTNT, cấp IIITài liệu kèm theo gồm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.940.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên: 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí hoặc thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV tương tự về quy mô tính chất gói thầu trở lên- Giấy chứng giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lêncó tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + 01 người có trình độ đại học trở lên:Kỹ sư chuyên ngành cơ khí+ 01 người có trình độ đại học trở lên: là kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư thủy lợi hoặcKỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự(Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học(kỹ sư) các chuyên ngành kỹ thuật trở lên và có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự;Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi