Gói thầu: Mở rộng Trung tâm VHTT HTCĐ xã Tân Lân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225974-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Mở rộng Trung tâm VHTT HTCĐ xã Tân Lân
Số hiệu KHLCNT 20220225972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 10:33:00 đến ngày 2022-03-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,907,023,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,600,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- - Nhà thầu có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng từ 1.900.000.000 VND trở lên. từ 01/01/2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Với hợp đồng khác 03 thì có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=1,900 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tư tương tự có giá trị >=5,700 tỷ đồng. - Tính chất tương tự: + Qui mô: Có giá trị >=1,900 tỷ đồng. + Bản chất: công trình sửa chữa, cải tạo nâng cấp mở rộng, khung BTCT, móng đóng cừ tràm, mái lợp tôn, tường xây gạch, điện chiếu sáng, hệ thống điều hòa không khí+ Độ phức tạp: Không phức tạp. Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan từ bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) + Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng – quản lý điều hành chung (01 người): Trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có tập huấn qua, hoặc đã được huấn luyện qua công tác Phòng cháy chữa cháy công trình ( kèm tài liệu chứng minh)- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01người trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phụ trách hệ thống điện: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng công trình xây dựng ( hoặc Giám sát kỹ thuật bên A hoặc chủ nhiệm thiết kế điện chiếu sáng công trình dân dụng) tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phụ trách hệ thống cấp thoát nước: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cấp thoát nước.- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước công trình xây dựng ( hoặc Giám sát kỹ thuật bên A hoặc chủ nhiệm thiết kế cấp thoát nước công trình dân dụng) tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng quản lý thi công: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý đội thi công xây dựng công trình xây tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5.0 tấn) - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy xe và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=5.0 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gàu >=0.5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đănng ký xe chuyên dùng và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=0.5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình hoặc toàn đạc - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng hoặc tời điện – sức nâng ≥ 0,8 tấn : kèm theo tài liệu chứng minh: hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê)
- Đặc điểm thiết bị > 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích cối trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện công suất máy ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=2KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi bê tông công suất >=1.5KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá công suất >=1.7KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=1.7KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép công suất >=2.0KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=2.0KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Chóng chỏi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc – trọng lượng đầm >=70kg - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay công suất >=1.5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện công suất >=50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=50KVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đục phá bê tông công suất >=1.5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị >=1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
E-CDNT 1.2 Mở rộng Trung tâm VHTT HTCĐ xã Tân Lân
Mở rộng Trung tâm VHTT HTCĐ xã Tân Lân
180 Ngày
E-CDNT 3 NS Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723.881250
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng 3G. Địa chỉ: xã Long Hòa, huyện Cần Đước, Tỉnh Long An. + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng KT&HT huyện Cần Đước; Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:. Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung. Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước; thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA ĐTXD huyện Cần Đước. Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An; Công ty TNHH MTV Lộc Phú Trung, Địa chỉ: 523, đường 835a, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung , địa chỉ: 523, đường 835A, ấp Lộc Tiền, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723.881250


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 ( hoặc năm 2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của đơn vị: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020 ( hoặc 03 năm 2019, 2020, 2021) đạt tối thiểu là 8,581 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020 ( hoặc 03 năm 2019,2020, 2021) ; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020( hoặc 03 năm 2019,2020, 2021) (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) với nhà thầu thuộc diện phải kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2021 (hết Quý IV năm 2021) - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định. - Bảo lãnh dự thầu. -Cam kết tính dụng (hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 741616 – Fax: 02723.881250
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 741.616 – Fax: (02723) 881250
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: SỬA CHỮA KHỐI 03 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt159,298m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt152,79m2
3Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt24,465m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt93,626m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt159,298m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt152,79m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt24,465m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,544m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt24,465m2
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,322m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,322m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0529100m3
13Khoan cọc D300Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt18m
14Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,532100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,258m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,067tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,196tấn
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt53,22m2
19Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt53,22m2
20Lắp dựng trần prima 4.5Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt53,22m2
21Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6bộ
22Tháo dỡ quạt trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6bộ
24Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
25Tháo dỡ đèn âm trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3bộ
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3bộ
27Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,68100m2
B HM2: MỞ RỘNG,SỬA CHỮA TRUNG TÂM VĂN HÓA
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,584m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,87m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,697m3
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,054m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,624m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt49,76m2
7Tháo dỡ vách nhôm kính ( Tận dụng lại )Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,12m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,778m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt13,338m3
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt23,576m3
11Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,819100m2
12Phá dỡ Nhà vệ sinh hiện hữuTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1Gói
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,204100m3
14Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT được duyệt60,32100m
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,016m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,016m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt12,471m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt7,438m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,996100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,494m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt15,51m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,808100m3
23Ny lông lót toàn bộ công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,713100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt24,149m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,405m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt7,086m3
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,043m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,008100m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,215100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,297100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,887100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,071100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,676100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,45100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,472tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,512tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,087tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,763tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,523tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,693tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,22tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,701tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,079tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,171tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,082tấn
47Gia công vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,331tấn
48Lắp dựng vì kèo thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,331tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt21,47m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt6,839m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt10,627m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt170,735m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt226,504m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250*400Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt76,224m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,076m2
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch Creramic nhám 400*400Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt241,3m2
57Tháo dỡ La phông Trần primaTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt140,5m2
58Lắp dựng la phông Trần prima 4,5 khung nhôm (VT+ NC )Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt27,3m2
59Trần Nhôm DENCONTA 60*60 PLAYIN có tiêu âmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt195m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 5*240Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt22,385m2
61Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt248,309m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt67,558m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt122,663m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt32,371m2
65Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt423,273m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt247,86m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt453,143m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt217,99m2
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt88,579m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt88,579m2
71Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt154,56m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,453100m2
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt54,47m
74Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt6,732m2
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt62,424m
76Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt28lỗ khoan
77SIKADUR 731Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2Kg
78Cửa đi Kính cường lựcTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8,4m2
79Cửa đi nhôm màu gỗ hệ 1000 kính cường lực 8mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt27m2
80Cửa nhôm kính mờ hệ 700Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt16,28m2
81Khung nhôm vách kính hệ 1000Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt10,56m2
82Cửa sổ SB Hệ 700Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2m2
83Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt10,56m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt58,48m2
85INOX 304Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,0433tấn
86Lắp dựng Inox 304Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,043tấn
87Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,545tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt14,191m2
89Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,545tấn
90Tháo dỡ và Lắp dựng vì kèo và xà gồ cũ tận dụngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt10công
91Tháo dỡ và lắp lại dây cáp BTSTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5Công
92Tháo dỡ quạt trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt12cái
93Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt15bộ
94Tháo dỡ quạt đảoTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
95Lắp đặt quạt trần ( quạt tận dụng của tháo dỡ )Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt12cái
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( đèn tận dụng của phần tháo dỡ )Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt15bộ
97Lắp đặt quạt đảo ( tận dụng phần tháo dỡ )Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
C HM3: HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,149100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,047100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,624m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,687m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,44m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,021100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,399m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,148m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,018100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,008100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,285m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,271m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
15Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt17,404m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,015m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,675m2
D HM4: GA-CỐNG (THOÁT NƯỚC MƯA)
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,504m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt11,2m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,133100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,432m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,432m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,507m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,307m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,374100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,015100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,03tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,003tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,015cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,795100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,56100m
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt14cái
16Cầu chắn rácTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt7cái
E HM5: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,15100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt20cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27-21mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt10cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt15cái
7Van thau fi 27Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
F HM6: THOÁT NƯỚC THẢI+THOÁT PHÂN
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90 mm dày 3.0Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm dày 1.9Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,065100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt20cái
G HM7: THIẾT BỊ WC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4bộ
3Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6cái
6Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6bộ
8Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam nhấn nútTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4bộ
10lắp đặt vách ngăn tiểu sứ (VT+NC )Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4BỘ
H HM8: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt14bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt10bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
4Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt200m
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt10cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt11cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
8Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt100m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt450m
10Lắp đặt ống luồn điệnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt200m
11Lắp đặt hộp điện nhựa âm tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt25hộp
12Lắp đặt quạt hútTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
13Lắp đặt hộp nối ống luồn dây PVC âm trần sànTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt50hộp
14lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt10hộp
15Máy điều hòa không khí máy điều hòa 2 cục (VT )Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2máy
16Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2máy
17Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) ( Máy lạnh cũ tận dụng lại )Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2máy
I HM9: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 140318856 đồng, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- - Nhà thầu có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV, có giá trị hợp đồng từ 1.900.000.000 VND trở lên. từ 01/01/2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Với hợp đồng khác 03 thì có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị >=1,900 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng tư tương tự có giá trị >=5,700 tỷ đồng. - Tính chất tương tự: + Qui mô: Có giá trị >=1,900 tỷ đồng. + Bản chất: công trình sửa chữa, cải tạo nâng cấp mở rộng, khung BTCT, móng đóng cừ tràm, mái lợp tôn, tường xây gạch, điện chiếu sáng, hệ thống điều hòa không khí+ Độ phức tạp: Không phức tạp. Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan từ bản chính hoặc bản sao y gởi kèm theo E-HSDT) + Hợp đồng thi công và thanh lý hợp đồng có dấu giáp lai của Chủ đầu tư+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hạng mục công việc thực hiện+ Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành thực hiện đến thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc dự án của Chủ đầu tư + Với hợp đồng của nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ, và xác nhận phần công việc nhà thầu phụ đảm nhiệm của Chủ đầu tư trong gói thầu+ Đối với dự án của Tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cung cấp thêm Giấy phép xây dựng dự án, Trong trường hợp bên mời thầu nhận thấy có dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu có trách nhiệm làm rỏ theo yêu cầu của Bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng – quản lý điều hành chung (01 người): Trực tiếp tại công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có tập huấn qua, hoặc đã được huấn luyện qua công tác Phòng cháy chữa cháy công trình ( kèm tài liệu chứng minh)- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
2 Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán: 01 người 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình)- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý khối lượng thanh quyết toán công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
3 Giám sát kỹ thuật B chuyên trách công tác an toàn lao động – phòng cháy chửa cháy: 01người trực tiếp tại công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có tập huấn qua hoặc huấn luyện qua công tác công tác PCCC tại công trình ( Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh)- Có thời gian tham gia làm Cán bộ chuyên trách công tác ATLĐ – PCCC công trình xây dựng tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét:-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu.55
4 Giám sát kỹ thuật B phụ trách hệ thống điện: 01 người 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III còn hiệu lực ( hoặc cá nhân có năng lực tương đương qui định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021);- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng công trình xây dựng ( hoặc Giám sát kỹ thuật bên A hoặc chủ nhiệm thiết kế điện chiếu sáng công trình dân dụng) tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
5 Giám sát kỹ thuật B phụ trách hệ thống cấp thoát nước: 01 người 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng hoặc cấp thoát nước.- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước công trình xây dựng ( hoặc Giám sát kỹ thuật bên A hoặc chủ nhiệm thiết kế cấp thoát nước công trình dân dụng) tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu33
6 Đội trưởng quản lý thi công: 01 người 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có thời gian tham gia trực tiếp quản lý đội thi công xây dựng công trình xây tối thiểu 05 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).-Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét-Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ CMND hoặc Căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để làm rỏ E-HSDT với tư vấn lựa chọn nhà thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (tải trọng hàng hóa cho phép chuyên chở ≥ 5.0 tấn) - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy xe và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=5.0 Tấn2
2 Máy đào dung tích gàu >=0.5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đănng ký xe chuyên dùng và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=0.5m31
3 Máy thủy bình hoặc toàn đạc - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) Đo cao độ1
4 Máy vận thăng hoặc tời điện – sức nâng ≥ 0,8 tấn : kèm theo tài liệu chứng minh: hóa đơn và chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng thuê) > 0,8 tấn1
5 Máy trộn bê tông dung tích cối trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=250 lít2
6 Máy hàn điện công suất máy ≥ 2kW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=2KW2
7 Máy đầm dùi bê tông công suất >=1.5KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=1.5KW2
8 Máy cắt gạch đá công suất >=1.7KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=1.7KW2
9 Máy cắt thép công suất >=2.0KW- kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=2.0KW2
10 Giàn giáo (01 bộ = 42 chân + 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) Chóng chỏi1
11 Máy đầm cóc – trọng lượng đầm >=70kg - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=70kg2
12 Máy khoan cầm tay công suất >=1.5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=1.5KW2
13 Máy phát điện công suất >=50KVA - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=50KVA1
14 Máy đục phá bê tông công suất >=1.5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn. ( Trường hợp đi thuê thì kèm theo hợp đồng nguyên tắc) >=1.5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->