Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ chuyên môn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201102570-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Bình
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị phục vụ chuyên môn
Số hiệu KHLCNT 20201102468
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 14:08:00 đến ngày 2020-11-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 950,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ phantom chuẩn kiểm định các máy chụp X-Quang răng 1 Bộ Bộ bao gồm: 1. Phantom kiểm tra độ tuyến tính hình học Đặc tính kỹ thuật: • CBCT-161 được sử dụng để đánh giá tính ổn định tuân thủ theo tiêu chuẩn quốc tế DIN 6868-161 • Xi lanh PMMA có đường kính 160 mm và chiều dài 40 mm • Bọt nước và các vệt dấu ở trung tâm có màu sắc để dễ đặt và định lại vị trí • Giá 3 chân phù hợp cho tất cả các vị trí • Tương đương mô mềm; PMMA - mật độ 1.20 ± 0.01g/cm³ • Tương đương xương; PVC - mật độ 1.30 - 1.45 g/cm³ • Khe hở không khí • Cho phép kiểm tra các mục sau: + Độ tuyến tính + Nhiễu + CNR (tỷ lệ tương phản - nhiễu) + Đồng đều + Artefacts + MTF 2. Phantom kiểm tra độ đồng đều, nhiễu, giá trị mật độ voxel (chỉ số CT), độ phân giải không gian (tương phản cao) Đặc tính kỹ thuật: • Phù hợp với tiêu chuẩn DIN IEC 61223-3-5 hoặc DIN IEC 61223-2-6 • Phantom được thiết kế để đánh giá chất lượng hình ảnh của các thiết bị conebeam-ct (CBCT) theo các hướng dẫn của quốc tế (ví dụ như: dental CBCT, Digital Volume Tomography) • Cho phép kiểm tra các mục sau: + Độ đồng đều + Độ chính xác chỉ số CT + Nhiễu hình ảnh + Tỷ lệ giữa tương phản và nhiễu + Độ phân giải không gian (3D MTF, hình cầu) + Độ phân giải không gian (trực quan, hình lỗ) + Tính năng giả kim loại, xương, mô mềm • Phantom gồm 5 phần: + Phần 1: 4 khối được bố trí trong nước cứng: không khí, độ tương phản -3%, độ tương phản +3% và xương + Phần 2: Quả cầu suy giảm được đặt ở tâm + Phần 3: Nước đồng nhất + Phần 4: Mô hình kiểm tra độ phân giải acrylic + Phần 5: Các thanh Titan và tương đương mô được chèn trong khoang răng • Kích thước: + Đường kính (xy): 100 mm + Cao (z) : 100 mm + Thân: CTWater + Quả cầu: Al Ø 12 mm + Chi tiết chèn: Ø 13 mm, L17.5 mm; Ø 9 mm, L17.5 mm + Hình lỗ (h/v): 0.3 tới 1 mm + Vòng mở rộng: Ø160 mm
2 Bộ phantom chuẩn kiểm định chất lượng hình ảnh máy X-Quang vú 1 Bộ Bộ bao gồm : 1-Bộ dụng cụ đánh giá độ chính xác chỉ thị bề dày vú Đặc tính kỹ thuật: • Cấu trúc gồm 7 tấm vật liệu tương đương vú, chi tiết các tấm chuẩn như sau : + 03 tấm có kích thước 14 x 14 x 2 cm ± 0.2 mm + 02 tấm có kích thước 14 x 14 x 1 cm ± 0.2 mm + 02 tấm có kích thước 14 x 14 x 0.5 cm ± 0.2 mm • Cung cấp gồm : Phantom chuẩn trong hộp đựng 2-Phantom kiểm tra ngưỡng tương phản Đặc tính kỹ thuật: • Vật liệu: Acrylic • Kích thước: 4.5x10.2x10.8 cm • Đối tượng kiểm tra: + Sợi nilon: 1.56; 1.12; 0.89; 0.75; 0.54 và 0.4mm + Nhóm điểm vi vôi hóa: 0.54, 0.40, 0.32, 0.24 và 0.16 mm + Đốm tròn kiểu khối u: 2.00, 1.00, 0.75, 0.50, 0.25 mm • Cung cấp gồm : Phantom chuẩn 3- Phantom kiểm tra chất lượng hình ảnh Đặc tính kỹ thuật: • Cho phép kiểm tra các thông số sau: + Đo độ nhạy (thang xám 10 bước cộng với 2 điểm) + Giới hạn độ phân giải (1.0 tới 20.0 LP/mm) + Độ phân giải tương phản thấp (1.8 tới 5 LP/mm) + Khả năng phát hiện chi tiết lớn có độ tương phản thấp (12 chi tiết, đường kính 5,6mm) + Khả năng phát hiện chi tiết nhỏ có độ tương phản cao (11 chi tiết, đường kính 0,5 và 0,25mm). + Vôi hóa vi mô (các hạt đại diện cho vôi hóa trên nền của nêm bước, kích thước trung bình 125, 234, 328 microns • Cấu hình cung cấp gồm : + Phantom chuẩn + Valy đựng 4- Thiết bị kiểm tra lực nén trên hệ thống Xquang vú Đặc tính kỹ thuật: • Tuân thủ theo tiêu chuẩn quốc tế: IPEM Report 89 and EUREF 2a.2.1.4 • Dải đo max 300N (or 30kg) • Độ chính xác 5g • Hiển thị giá trị đỉnh • Cấu hình cung cấp: Máy chính, khối cao su nén 5-Các thiết bị phụ trợ khác : Mua trong nước • Thước chuyên dụng kiểm tra độ trùng khít (Chiều dài tối thiểu 15cm) • Băng dính huỳnh quang (05 cuộn) • Vali đựng bộ thiết bị
3 Bộ bình chuẩn kim loại hạng II 1 Bộ  Vật liệu chế tạo : Inox  Dung tích danh định: 1; 2, 5, 10, 20, 50 Lít  Kiểu thang chia độ (khắc vạch), phạm vi chia độ : ±1 % Vn  Giá trị độ chia : 0,05 % Vn  Đơn vị khắc độ : mL hoặc % sai số  Cấp chính xác : Với bình chuẩn từ 2-:-50 lít : 0.05 ( hoặc độ không đảm bảo đo mở rộng U = ± 0.05% hoặc tốt hơn), Với bình chuẩn loại 1 lít cấp chính xác 0.1 Cung cấp gồm các loại bình chuẩn hạng II với số lượng và thể tích sau :  Bình chuẩn kim loại hạng II loại 1L - số lượng 01 chiếc + Bình chuẩn kim loại hạng II loại 2L- số lượng 01 chiếc + Bình chuẩn kim loại hạng II loại 5L- số lượng 01 chiếc + Bình chuẩn kim loại hạng II loại 10L - số lượng 02 chiếc + Bình chuẩn kim loại hạng II loại 20L - số lượng 02 chiếc + Bình chuẩn kim loại hạng II loại 50L – số lượng 01 chiếc Đã bao gồm chi phí kiểm định chuẩn đo lường của cơ quan đo lường có thẩm quyền cấp Phần thiết bị phụ trợ chọn thêm : bao gồm : + Bình định mức thuỷ tinh Class A, thể tích 0.25 lít và 0.5 lít (mỗi loại 1 bình)-mua trong nước
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->