Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307819-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220244143
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 10:42:00 đến ngày 2022-03-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 118,794,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Di truyền Nông nghiệp
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2022
Đề tài tiềm năng cấp Bộ: Nghiên cứu khai thác QTL9 liên quan đến cấu trúc bông để cải thiện năng suất một số giống lúa chất lượng
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Di truyền Nông nghiệp , địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sodium lauryl sarcosine1LọTrạng thái: bột màu trắngĐộ hòa tan: 100 mg/mL, H2O, dung dịch vàng nhạt, hơi đụcWater = 94 %
2CTAB1500g/lọTrạng thái: bột màu trắngMàu sắc: ≤100 HazenĐộ ẩm: ≤0.8%Độ tinh khiết: ≥99.0%
3Tris-HCl1KgTrạng thái: bột tinh thể màu trắngĐộ tinh khiết ≥99%Không chứa: DNAse, RNAse, Protease, Exonuclease; NICKase, Endonuclease; endotoxin và vi sinh hiếu khípH 7.0 - 9.0pKa (25 °C) 8.1Điểm nóng chảy: 150-152 °CHòa tan trong H2O: 667 mg/mLPhù hợp cho điện di
4EDTA2KgNhiệt nóng chảy: 110 °CpH: 4 - 5 (50 g/l, H2O, 20 °C)Mật độ khối: 700 kg/m3Độ hòa tan: 100 g/l
5NaCl2500g/lọĐộ tinh khiết ≥ 99.5%pH: 5-9Iodide ≤ 0.002%Bromide ≤ 0.01%Chlorate & Nitrate ≤ 0.003%Phosphate ≤ 5.0ppmSulfate ≤ 0.004%Kim loại nặng ≤ 5.0ppmIron ≤ 2.0ppmCalcium ≤ 0.002%Magnesium ≤ 0.001%Potassium ≤ 0.005%
6CH3COOK1KgĐộ tinh khiết: ≥99.0%Trạng thái: Bột hoặc tinh thể trắngpH 6.5-9.0 (25 °C, 5%)Tỉ trọng 1.57 g/cm3 ở 25 °C(lit.)anion chloride (Cl-): ≤0.003% phosphate (PO43-): ≤0.001% sulfate (SO42-): ≤0.002%cation Ca: ≤0.005% Fe: ≤5 ppm Mg: ≤0.002% Na: ≤0.03% Kim loại năng (Pb): ≤5 ppm
7Chloroform2LítTrạng thái: chất lỏng trong suốtĐộ tinh khiết (GC): 99.0 - 99.4 %Điểm sôi 61°C (1013 hPa)Điểm nóng chảy -63°CMật độ 1,48 g/cm3 (20°C)Độ hòa tan 8,7 g/lChlorine tự do ≤ 0.00003 %CO ≤ 0.005 %Aldehydes và ketones ≤ 0.001 %Pb ≤ 0.000005 %Cặn ≤ 0.001 %Nước ≤ 0.01 %
8Isopropanol2LítĐộ tinh khiết ≥ 99.8 %Chloride (Cl) ≤ 300 ppbNitrate (NO₃) ≤ 300 ppbPhosphate (PO₄) ≤ 500 ppbSulphate (SO₄) ≤ 1000 ppbAcetone (GC) ≤ 0.01 %Ethanol (GC) ≤ 0.01 %Isopropylether (GC) ≤ 0.01 %Methanol (GC) ≤ 0.01 %1-Propylalcohol (GC) ≤ 0.1 %Cu (Copper) ≤ 0.000002 %Fe (Iron) ≤ 0.00001 %Pb (Lead) ≤ 0.00001 %
9Etanol absolute1LítĐộ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC)Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/gChuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/gAcetone (GC) ≤ 0.001 %Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 %Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 %2-Propanol (GC) ≤ 0.003 %Cu (Copper) ≤ 0.000002 %Fe (Iron) ≤ 0.00001 %Pb (Lead) ≤ 0.00001 %Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppmNitrate (NO₃) ≤ 0.3 ppmPhosphate (PO₄) ≤ 0.3 ppmSulphate (SO₄) ≤ 0.3 ppm
10SDS1KgĐộ tinh khiết > 99%Chloride (Cl) ≤ 0.01 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.0001 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %
11Nito lỏng50LítTrạng thái: chất lỏng trong suốt không màu Trọng lượng riêng 0,807 g / ml Hằng số điện môi 1.4.Nhiệt độ sôi: 77 K (-196 °C, -321 °F)Nhiệt đóng băng 63 K (-210 °C, -346 °F)
12Taq DNA Polymerase1Bộ 2500UEnzyme bất hoạt ở nhiệt độ thường tránh tạo các sản phẩm không đặc hiệu, primer dimers và hoạt hóa lại sau 1-3 phút ở 95°C.Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-A.Sử dụng được cho GC-Rich PCR.Khuếch đại trình tự dài đến 6 kb với genomic DNA và lên đến 20 kb với DNA virus.Thành phần:• 5 x 100 µL DreamTaq Hot Start DNA Polymerase (5 U/µL)• 10 x 1.25 mL 10X DreamTaq Buffer (includes 20 mM MgCl2)
13dNTP Mix, 10mM each, 1ml1BộĐộ tinh khiết > 99% (HPLC)pH: 7.3 - 7.5Không nhiễm nuclease, DNA người, vi khuẩn.Độ ổn định cao.Thành phần bao gồm: dATP, dCTP, dGTP và dTTP 10mMĐóng gói: 1 ml
14GoTaq® Colorless Master Mix1BộMastermix cho PCR nồng độ 2XThành phần: Taq DNA polymerase tối ưu trong bộ đệm (pH 8.5) chứa 400µM dATP, 400µM dGTP, 400µM dCTP, 400µM dTTP và 3mM MgCl2Chỉ cần bổ sung mồi và mẫu
15Agarose1500g/lọPhù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb.Nồng độ gel: 0.4-5%Nhiệt độ tạo gel: 34-38°CNhiệt độ nóng chảy: 88°CKhông nhiễm Dnase/Rnase.
16Nước cất 2 lần80LítNước cất 2 lầnDùng cho phòng labĐảm bảo vô khuẩn
17Acid acetic1LítTrạng thái: Chất lỏng không màu, mùi gắt, vị chua.Tan trong nước, cồn, eter, benzen, axeton và trong cloroform; hoàn toàn không tan trong CS2.Chất dễ cháy ở nhiệt độ ấm hơn 39°CTính acid yếu, có đầy đủ tính chất của một axit.
18Tris base1500g/lọĐộ tinh khiết ≥ 99%Nhiệt độ sôi: 219-220 °C/10 mmHg(lit.)Nhiệt nóng chảy: 167-172 °C(lit.)pH: 7-9 Độ hấp thụ: A100mg/mL/300 nm ≤0.015
19Ethidium Bromide11g/lọTrạng thái: bột đỏ, đỏ sẫm hoặc tímĐộ tinh khiết ≥ 95%Nóng chảy: 260-262 °C (dec.)(lit.)Sử dụng phát hiện DNA và RNA khi điện di trên gel agarose.Độ nhạy cao, có thể phát hiện lượng nucleic nhỏ chỉ từ 1 ng.
20Mồi1.680NuMồi đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các thành phần tạp nhiễm khác.Nồng độ và trình tự đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng.
21Gene Ruler 1kb DNA ladder1Ống 100ugNồng độ: 0.1 µg/µLThang DNA gồm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bpBăng tham chiều: 6000, 3000 và 1000 bpMix sẵn với 6X TriTrack DNA Loading Dye cho load trực tiếp lên gelBộ đệm lưu trữ: 10 mM Tris-HCl (pH 7.6), 10 mM EDTA, 0.005% bromophenol blue, 0.005% xylene cyanol FF, 0.025% orange G and 10% glycerol.
22Gene Ruler Low Range DNA ladder1Ống 50ugNồng độ: 0.1 µg/µLGồm 10 đoạn DNA mạch đôi kích thước: 700, 500, 400, 300, 200, 150, 100, 75, 50, 25bpBăng tham chiều: 300, 100bpCung cấp kèm: 6X TriTrack DNA Loading DyeBộ đệm lưu trữ: 10 mM Tris-HCl (pH 7.6), 10 mM EDTA, 0.005 % bromophenol blue, 0.005 % xylene cyanol FF, 0.025 % orange G and 10 % glycerol.
23Restriction enzymes 500u SacI (10 U/µL)_ER1131_ 1.200 units1ỐngNồng độ 10 U/LTrình tự cắt:5' G A G C T ↓ C 3' 3' C ↑ T C G A G 5' Các loại buffer cung cấp kèm:1 mL of 10X Buffer SacI 1 mL of 10X Buffer Tango
24Restriction enzymes 500u DraI (10 U/µL)_ER0221 _1.500 units1ỐngNồng độ 10 U/LTrình tự cắt:5' T T T ↓ A A A 3' 3' A A A ↑ T T T 5' Các loại buffer cung cấp kèm:1 mL of 10X Buffer SacI 1 mL of 10X Buffer Tango
25Restriction enzymes 500u Eco32I (EcoRV) (10 U/µL) _ER0301_2.000 units1ỐngNồng độ 10 U/LTrình tự cắt:5' G A T ↓ A T C 3' 3' C T A ↑ T A G 5'Các loại buffer cung cấp kèm:1 mL of 10X Buffer SacI 1 mL of 10X Buffer Tango
26Ống 0.2 ml3Túi 1000 ốngỐng PCR đã tiệt trùng.Chất liệu nhựa trong suốt.Thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác.Không nhiễm Rnase, Dnase.Hệ thống nắp ống thiết kế chắc chắn, chính xác với ống đảm bảo trong quá trình gia nhiệt không bị bật nắp.
27Ống 1.5ml3Túi 500 ốngỐng nhựa 1.5ml, đã khử trùngVật liệu nhựa polypropylene, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫuThể tích tối đa: 1.7 mlThang chia cho từng 100ulTốc độ ly tâm tối đa: 20000GGiới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºCKhông nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogenSản xuất theo công nghệ NoStick®, đảm bảo thu hồi lượng mẫu tối đa
28Ống 2ml, tiệt trùng3Túi 500 ốngỐng nhựa 2.0mlVật liệu nhựa polymer trong suốtThiết kế nắp Boil-proof chặt chẽ cho các ứng dụng nhiệt độ caoThang chia cho từng 100ulTốc độ ly tâm tối đa: 20,000GGiới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºCKhông nhiễm RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR, pyrogenKích thước ống: chiều dài thân ống 39.32 mm, đường kính miệng ống 10.06 mmSản xuất theo công nghệ NoStick®, đảm bảo thu hồi lượng mẫu tối đa
29Ống falcon 50 ml9Túi 25 chiếcÔng ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ốngDung tích: 50 mlCó chia vạch định mức thể tích.Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease
30Ống falcon 15 ml9Túi 50 chiếcÔng ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng.Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ốngDung tích: 15 mlCó chia vạch định mức thể tích.Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease
31Đầu côn 10µL9Hộp 96 tipĐầu côn đã tiệt trùng, dải 0.2 - 10 μlĐã tiệt trùngKhông chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.Không nhiễm Dnase, Rnase.Có chia vạch định mức thể tích.
32Đầu côn 200µL9Hộp 96 tipĐầu côn đã tiệt trùng, dải 1 - 200 μlKhông chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.Không nhiễm Dnase, Rnase.Có chia vạch định mức thể tích.
33Đầu côn 1000µL9Hộp 96 tipĐầu côn đã tiệt trùng, dải 100 - 1000 μlKhông chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.Không nhiễm Dnase, Rnase, Protease.Có chia vạch định mức thể tích.
34Găng tay không bột Nitrile3Hộp 100 chiếcChất Liệu: Cao su nhân tạoĐộ Dài: Min 240 mmĐộ Dài Lòng Tay: Min 0.07 mmĐộ Dài ngón tay: Min 0.08 mmĐộ dài cổ tay: Min 0.06 mmSức Căng: +Trước lão hoá: 18 Mpa Min+ Sau lão hoá: 14 Mpa MinĐộ Giãn+ Trước lão hoá: 650% Min+ Sau lão hoá: 500% MinKhông chứa: proteinHàm Lượng Bột: Max: 2mg/dm2
35Khẩu trang y tế9Hộp 50 chiếcKhẩu trang hoạt tính đã tiệt trùng.Thiết kế 3 lớp, có gờ cố định chóp mũiChống khuẩn, chống bụi.Quai đeo mềmKhông khử trùng để tái sử dụng
36Giấy dầu (KT: 1m x 10m)3CuộnGiấy dầuKích thước: 1m x 10m
37Găng tay thường9Hộp 100 chiếcGăng tay không bộtChất liệu: Mủ latex ly tâmĐầy đủ các kích thướcĐạt tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05)Quy trình sản xuất đạt chuẩn GMP theo hướng dẫn của FDA
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->