Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220307819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM CÔNG NGHỆ TẾ BÀO THỰC VẬT VIỆN DI TRUYỀN NÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244143 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 10:42:00 đến ngày 2022-03-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 118,794,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2022 Đề tài tiềm năng cấp Bộ: Nghiên cứu khai thác QTL9 liên quan đến cấu trúc bông để cải thiện năng suất một số giống lúa chất lượng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sodium lauryl sarcosine | 1 | Lọ | Trạng thái: bột màu trắngĐộ hòa tan: 100 mg/mL, H2O, dung dịch vàng nhạt, hơi đụcWater = 94 % | ||
| 2 | CTAB | 1 | 500g/lọ | Trạng thái: bột màu trắngMàu sắc: ≤100 HazenĐộ ẩm: ≤0.8%Độ tinh khiết: ≥99.0% | ||
| 3 | Tris-HCl | 1 | Kg | Trạng thái: bột tinh thể màu trắngĐộ tinh khiết ≥99%Không chứa: DNAse, RNAse, Protease, Exonuclease; NICKase, Endonuclease; endotoxin và vi sinh hiếu khípH 7.0 - 9.0pKa (25 °C) 8.1Điểm nóng chảy: 150-152 °CHòa tan trong H2O: 667 mg/mLPhù hợp cho điện di | ||
| 4 | EDTA | 2 | Kg | Nhiệt nóng chảy: 110 °CpH: 4 - 5 (50 g/l, H2O, 20 °C)Mật độ khối: 700 kg/m3Độ hòa tan: 100 g/l | ||
| 5 | NaCl | 2 | 500g/lọ | Độ tinh khiết ≥ 99.5%pH: 5-9Iodide ≤ 0.002%Bromide ≤ 0.01%Chlorate & Nitrate ≤ 0.003%Phosphate ≤ 5.0ppmSulfate ≤ 0.004%Kim loại nặng ≤ 5.0ppmIron ≤ 2.0ppmCalcium ≤ 0.002%Magnesium ≤ 0.001%Potassium ≤ 0.005% | ||
| 6 | CH3COOK | 1 | Kg | Độ tinh khiết: ≥99.0%Trạng thái: Bột hoặc tinh thể trắngpH 6.5-9.0 (25 °C, 5%)Tỉ trọng 1.57 g/cm3 ở 25 °C(lit.)anion chloride (Cl-): ≤0.003% phosphate (PO43-): ≤0.001% sulfate (SO42-): ≤0.002%cation Ca: ≤0.005% Fe: ≤5 ppm Mg: ≤0.002% Na: ≤0.03% Kim loại năng (Pb): ≤5 ppm | ||
| 7 | Chloroform | 2 | Lít | Trạng thái: chất lỏng trong suốtĐộ tinh khiết (GC): 99.0 - 99.4 %Điểm sôi 61°C (1013 hPa)Điểm nóng chảy -63°CMật độ 1,48 g/cm3 (20°C)Độ hòa tan 8,7 g/lChlorine tự do ≤ 0.00003 %CO ≤ 0.005 %Aldehydes và ketones ≤ 0.001 %Pb ≤ 0.000005 %Cặn ≤ 0.001 %Nước ≤ 0.01 % | ||
| 8 | Isopropanol | 2 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 99.8 %Chloride (Cl) ≤ 300 ppbNitrate (NO₃) ≤ 300 ppbPhosphate (PO₄) ≤ 500 ppbSulphate (SO₄) ≤ 1000 ppbAcetone (GC) ≤ 0.01 %Ethanol (GC) ≤ 0.01 %Isopropylether (GC) ≤ 0.01 %Methanol (GC) ≤ 0.01 %1-Propylalcohol (GC) ≤ 0.1 %Cu (Copper) ≤ 0.000002 %Fe (Iron) ≤ 0.00001 %Pb (Lead) ≤ 0.00001 % | ||
| 9 | Etanol absolute | 1 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC)Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/gChuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/gAcetone (GC) ≤ 0.001 %Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 %Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 %2-Propanol (GC) ≤ 0.003 %Cu (Copper) ≤ 0.000002 %Fe (Iron) ≤ 0.00001 %Pb (Lead) ≤ 0.00001 %Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppmNitrate (NO₃) ≤ 0.3 ppmPhosphate (PO₄) ≤ 0.3 ppmSulphate (SO₄) ≤ 0.3 ppm | ||
| 10 | SDS | 1 | Kg | Độ tinh khiết > 99%Chloride (Cl) ≤ 0.01 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.0001 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % | ||
| 11 | Nito lỏng | 50 | Lít | Trạng thái: chất lỏng trong suốt không màu Trọng lượng riêng 0,807 g / ml Hằng số điện môi 1.4.Nhiệt độ sôi: 77 K (-196 °C, -321 °F)Nhiệt đóng băng 63 K (-210 °C, -346 °F) | ||
| 12 | Taq DNA Polymerase | 1 | Bộ 2500U | Enzyme bất hoạt ở nhiệt độ thường tránh tạo các sản phẩm không đặc hiệu, primer dimers và hoạt hóa lại sau 1-3 phút ở 95°C.Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-A.Sử dụng được cho GC-Rich PCR.Khuếch đại trình tự dài đến 6 kb với genomic DNA và lên đến 20 kb với DNA virus.Thành phần:• 5 x 100 µL DreamTaq Hot Start DNA Polymerase (5 U/µL)• 10 x 1.25 mL 10X DreamTaq Buffer (includes 20 mM MgCl2) | ||
| 13 | dNTP Mix, 10mM each, 1ml | 1 | Bộ | Độ tinh khiết > 99% (HPLC)pH: 7.3 - 7.5Không nhiễm nuclease, DNA người, vi khuẩn.Độ ổn định cao.Thành phần bao gồm: dATP, dCTP, dGTP và dTTP 10mMĐóng gói: 1 ml | ||
| 14 | GoTaq® Colorless Master Mix | 1 | Bộ | Mastermix cho PCR nồng độ 2XThành phần: Taq DNA polymerase tối ưu trong bộ đệm (pH 8.5) chứa 400µM dATP, 400µM dGTP, 400µM dCTP, 400µM dTTP và 3mM MgCl2Chỉ cần bổ sung mồi và mẫu | ||
| 15 | Agarose | 1 | 500g/lọ | Phù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb.Nồng độ gel: 0.4-5%Nhiệt độ tạo gel: 34-38°CNhiệt độ nóng chảy: 88°CKhông nhiễm Dnase/Rnase. | ||
| 16 | Nước cất 2 lần | 80 | Lít | Nước cất 2 lầnDùng cho phòng labĐảm bảo vô khuẩn | ||
| 17 | Acid acetic | 1 | Lít | Trạng thái: Chất lỏng không màu, mùi gắt, vị chua.Tan trong nước, cồn, eter, benzen, axeton và trong cloroform; hoàn toàn không tan trong CS2.Chất dễ cháy ở nhiệt độ ấm hơn 39°CTính acid yếu, có đầy đủ tính chất của một axit. | ||
| 18 | Tris base | 1 | 500g/lọ | Độ tinh khiết ≥ 99%Nhiệt độ sôi: 219-220 °C/10 mmHg(lit.)Nhiệt nóng chảy: 167-172 °C(lit.)pH: 7-9 Độ hấp thụ: A100mg/mL/300 nm ≤0.015 | ||
| 19 | Ethidium Bromide | 1 | 1g/lọ | Trạng thái: bột đỏ, đỏ sẫm hoặc tímĐộ tinh khiết ≥ 95%Nóng chảy: 260-262 °C (dec.)(lit.)Sử dụng phát hiện DNA và RNA khi điện di trên gel agarose.Độ nhạy cao, có thể phát hiện lượng nucleic nhỏ chỉ từ 1 ng. | ||
| 20 | Mồi | 1.680 | Nu | Mồi đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các thành phần tạp nhiễm khác.Nồng độ và trình tự đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. | ||
| 21 | Gene Ruler 1kb DNA ladder | 1 | Ống 100ug | Nồng độ: 0.1 µg/µLThang DNA gồm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bpBăng tham chiều: 6000, 3000 và 1000 bpMix sẵn với 6X TriTrack DNA Loading Dye cho load trực tiếp lên gelBộ đệm lưu trữ: 10 mM Tris-HCl (pH 7.6), 10 mM EDTA, 0.005% bromophenol blue, 0.005% xylene cyanol FF, 0.025% orange G and 10% glycerol. | ||
| 22 | Gene Ruler Low Range DNA ladder | 1 | Ống 50ug | Nồng độ: 0.1 µg/µLGồm 10 đoạn DNA mạch đôi kích thước: 700, 500, 400, 300, 200, 150, 100, 75, 50, 25bpBăng tham chiều: 300, 100bpCung cấp kèm: 6X TriTrack DNA Loading DyeBộ đệm lưu trữ: 10 mM Tris-HCl (pH 7.6), 10 mM EDTA, 0.005 % bromophenol blue, 0.005 % xylene cyanol FF, 0.025 % orange G and 10 % glycerol. | ||
| 23 | Restriction enzymes 500u SacI (10 U/µL)_ER1131_ 1.200 units | 1 | Ống | Nồng độ 10 U/LTrình tự cắt:5' G A G C T ↓ C 3' 3' C ↑ T C G A G 5' Các loại buffer cung cấp kèm:1 mL of 10X Buffer SacI 1 mL of 10X Buffer Tango | ||
| 24 | Restriction enzymes 500u DraI (10 U/µL)_ER0221 _1.500 units | 1 | Ống | Nồng độ 10 U/LTrình tự cắt:5' T T T ↓ A A A 3' 3' A A A ↑ T T T 5' Các loại buffer cung cấp kèm:1 mL of 10X Buffer SacI 1 mL of 10X Buffer Tango | ||
| 25 | Restriction enzymes 500u Eco32I (EcoRV) (10 U/µL) _ER0301_2.000 units | 1 | Ống | Nồng độ 10 U/LTrình tự cắt:5' G A T ↓ A T C 3' 3' C T A ↑ T A G 5'Các loại buffer cung cấp kèm:1 mL of 10X Buffer SacI 1 mL of 10X Buffer Tango | ||
| 26 | Ống 0.2 ml | 3 | Túi 1000 ống | Ống PCR đã tiệt trùng.Chất liệu nhựa trong suốt.Thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác.Không nhiễm Rnase, Dnase.Hệ thống nắp ống thiết kế chắc chắn, chính xác với ống đảm bảo trong quá trình gia nhiệt không bị bật nắp. | ||
| 27 | Ống 1.5ml | 3 | Túi 500 ống | Ống nhựa 1.5ml, đã khử trùngVật liệu nhựa polypropylene, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫuThể tích tối đa: 1.7 mlThang chia cho từng 100ulTốc độ ly tâm tối đa: 20000GGiới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºCKhông nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogenSản xuất theo công nghệ NoStick®, đảm bảo thu hồi lượng mẫu tối đa | ||
| 28 | Ống 2ml, tiệt trùng | 3 | Túi 500 ống | Ống nhựa 2.0mlVật liệu nhựa polymer trong suốtThiết kế nắp Boil-proof chặt chẽ cho các ứng dụng nhiệt độ caoThang chia cho từng 100ulTốc độ ly tâm tối đa: 20,000GGiới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºCKhông nhiễm RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR, pyrogenKích thước ống: chiều dài thân ống 39.32 mm, đường kính miệng ống 10.06 mmSản xuất theo công nghệ NoStick®, đảm bảo thu hồi lượng mẫu tối đa | ||
| 29 | Ống falcon 50 ml | 9 | Túi 25 chiếc | Ông ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ốngDung tích: 50 mlCó chia vạch định mức thể tích.Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 30 | Ống falcon 15 ml | 9 | Túi 50 chiếc | Ông ly tâm, nắp vặn đã tiệt trùng.Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ốngDung tích: 15 mlCó chia vạch định mức thể tích.Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác.Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic.Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease | ||
| 31 | Đầu côn 10µL | 9 | Hộp 96 tip | Đầu côn đã tiệt trùng, dải 0.2 - 10 μlĐã tiệt trùngKhông chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.Không nhiễm Dnase, Rnase.Có chia vạch định mức thể tích. | ||
| 32 | Đầu côn 200µL | 9 | Hộp 96 tip | Đầu côn đã tiệt trùng, dải 1 - 200 μlKhông chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.Không nhiễm Dnase, Rnase.Có chia vạch định mức thể tích. | ||
| 33 | Đầu côn 1000µL | 9 | Hộp 96 tip | Đầu côn đã tiệt trùng, dải 100 - 1000 μlKhông chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic.Không nhiễm Dnase, Rnase, Protease.Có chia vạch định mức thể tích. | ||
| 34 | Găng tay không bột Nitrile | 3 | Hộp 100 chiếc | Chất Liệu: Cao su nhân tạoĐộ Dài: Min 240 mmĐộ Dài Lòng Tay: Min 0.07 mmĐộ Dài ngón tay: Min 0.08 mmĐộ dài cổ tay: Min 0.06 mmSức Căng: +Trước lão hoá: 18 Mpa Min+ Sau lão hoá: 14 Mpa MinĐộ Giãn+ Trước lão hoá: 650% Min+ Sau lão hoá: 500% MinKhông chứa: proteinHàm Lượng Bột: Max: 2mg/dm2 | ||
| 35 | Khẩu trang y tế | 9 | Hộp 50 chiếc | Khẩu trang hoạt tính đã tiệt trùng.Thiết kế 3 lớp, có gờ cố định chóp mũiChống khuẩn, chống bụi.Quai đeo mềmKhông khử trùng để tái sử dụng | ||
| 36 | Giấy dầu (KT: 1m x 10m) | 3 | Cuộn | Giấy dầuKích thước: 1m x 10m | ||
| 37 | Găng tay thường | 9 | Hộp 100 chiếc | Găng tay không bộtChất liệu: Mủ latex ly tâmĐầy đủ các kích thướcĐạt tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05)Quy trình sản xuất đạt chuẩn GMP theo hướng dẫn của FDA |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi