Gói thầu: Gói thầu SH2-XL02 Thi công xây dựng Kè bảo vệ bờ phía bờ Bắc đoạn từ Km22+675 đến Km31+340; khu tránh tàu; nhà trạm quản lý luồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220306832-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam _ Ban Quản lý dự án hàng hải miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu SH2-XL02 Thi công xây dựng Kè bảo vệ bờ phía bờ Bắc đoạn từ Km22+675 đến Km31+340; khu tránh tàu; nhà trạm quản lý luồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 10:53:00 đến ngày 2022-03-23 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 737,867,246,292 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000,000 VNĐ ((Mười lăm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E11 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thuỷ tối thiểu 07 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng I theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy Hạng I còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp I hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy từ cấp II trở lên;- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng hoặc chủ nhiệm quản lý chất lượng ít nhất 01công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp I trở lên hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kè bảo vệ bờ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công kè bảo vệ bờ ít nhất 01 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp I trở lên hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nạo vét |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công nạo vét ít nhất 01 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp II trở lên hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu, thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình (công trình hàng hải, công trình đường thủy, công trình đường bộ, cầu đường bộ...);- Có thời gian tham gia công tác thanh toán hoặc xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Có thời gian làm công tác an toàn lao động hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo về quản lý môi trường phù hợp với công việc đảm nhận;- Có thời gian làm công tác môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông hàng hải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo đảm an toàn hàng hải;- Có thời gian làm công tác bảo đảm an toàn hàng hải tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác đảm bảo an toàn hàng hải trong quá tình thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hàng hải hoặc đường thuỷ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ trì, phụ trách thi công công trình nhà trạm quản lý luồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình nhà trạm quản lý luồng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥2,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥400T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Tàu hút bụng tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tàu hút bụng tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥3958 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tàu hút xén thổi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tàu kéo phục vụ thi công thủy | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥360 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ca nô | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥23CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | >450m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥2,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầu búa 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng > 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Trạm lặn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đo sâu hồi âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải > 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Hàng hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SH2-XL02 Thi công xây dựng Kè bảo vệ bờ phía bờ Bắc đoạn từ Km22+675 đến Km31+340; khu tránh tàu; nhà trạm quản lý luồng Dự án ĐTXD công trình luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu (Giai đoạn 2) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1, Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: - Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; - Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. 2, Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. 3, Các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Hàng hải, địa chỉ số 7/411 đường Đà Nẵng, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Hải Phòng. Bộ Giao thông vận tải, địa chỉ số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải - Số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/39422386 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông - Số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/39422386. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Giao thông vận tải - Số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/ 39422386 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHÍNH | |||
| B | HẠNG MỤC KÈ BẢO VỆ BỜ | |||
| 1 | Nạo vét làm phẳng mái kè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 749.218,56 | m3 |
| 2 | Đắp cát mái kè, đỉnh kè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 226.369,61 | m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 935.794,98 | m2 |
| 4 | Thi công thảm đá (gồm rọ thép và đá) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 67.541 | rọ |
| 5 | Tiêu quan trắc lún | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 147 | Tiêu |
| 6 | Hạng mục Đường công vụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 7 | Hạng mục Đê quây phục vụ thi công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 8 | Hạng mục Bến tạm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| C | HẠNG MỤC KHU TRÁNH TÀU | |||
| 1 | Nạo vét khu tránh tàu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 26.549,17 | m3 |
| D | HẠNG MỤC BẾN CA NÔ | |||
| 1 | Đóng cọc thử trên cạn D400 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thử dưới nước D400 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 3 | Ca máy chờ đóng vỗ lại cọc thử trên cạn + dưới nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | ca |
| 4 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D400 mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | lần TN/cọc TN |
| 5 | Đóng cọc đại trà trên cạn D400 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,22 | 100m |
| 6 | Đóng cọc đại trà dưới nước D400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,8 | 100m |
| E | Nối cọc | |||
| 1 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc ≤600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 57 | mối nối |
| F | Liên kết đầu cọc | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép liên kết đầu cọc dưới nước, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0998 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép liên kết đầu cọc dưới nước, đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,8274 | tấn |
| 3 | Gia công và lắp đặt thép tấm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,012 | tấn |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển vữa bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0718 | 100m³ |
| 5 | Bê tông, bê tông liên kết đầu cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 400, mác chống thấm B10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,182 | m³ |
| G | Dầm cầu chính BTCT | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 81,764 | 1m² |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,1314 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,5431 | tấn |
| 5 | Sản xuất và vận chuyển vữa bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,2454 | 100m³ |
| 6 | Bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 400, mác chống thấm B10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 24,539 | m³ |
| H | Bản mặt cầu chính | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu chính đổ tại chỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 78,273 | 1m² |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu chính đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu chính đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,5119 | tấn |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển vữa bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,7269 | 100m³ |
| 5 | Bê tông bản mặt cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 400, mác chống thấm B10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,6883 | m³ |
| 6 | Bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200, mác chống thấm B4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 60 | m³ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0342 | 100m |
| 8 | Gia công lắp dựng thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,4867 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,4 | 1m² |
| I | Dầm cầu dẫn BTCT | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 328,0117 | 1m² |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,1177 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,6439 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,4649 | tấn |
| 5 | Sản xuất và vận chuyển vữa bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,9443 | 100m³ |
| 6 | Bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 400, mác chống thấm B10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 94,4343 | m³ |
| 7 | Gia công lắp dựng thép hình dầm DL9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,257 | tấn |
| J | Bản mặt cầu dẫn | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 223,9764 | 1m² |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,2649 | tấn |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển vữa bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,4598 | 100m³ |
| 5 | Bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 400, mác chống thấm B10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 40,6125 | m³ |
| 6 | Bê tông phủ mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200, mác chống thấm B4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 205,3711 | m³ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,3835 | 100m |
| 8 | Gia công thép hình bản mặt cầu dẫn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,8521 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9,64 | 1m² |
| K | Sàn đạo phục vụ thi công | |||
| L | Đóng cọc thép hình | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,404 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, dưới nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,2 | 100m cọc |
| M | Thanh giằng khung định vị | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,3699 | tấn |
| N | Gia công thanh giằng phục vụ thi công dầm | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,4223 | tấn |
| O | Gia công thanh giằng phục vụ thi công bản mặt cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,8414 | tấn |
| P | Trụ tựa tàu + bản tựa tàu đổ tại chỗ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 54,812 | 1m² |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0736 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,0378 | tấn |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển vữa bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0809 | 100m³ |
| 5 | Bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 400, mác chống thấm B10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,094 | m³ |
| Q | Bản tựa tàu đúc sẵn | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn trụ tựa tàu đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,1467 | 100m² |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,0272 | tấn |
| 4 | Sản xuất và vận chuyển vữa bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0259 | 100m³ |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản tựa tàu đá 1x2, vữa bê tông mác 400, mác chống thấm B10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,592 | m³ |
| 6 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trụ tựa tàu trọng lượng cấu kiện ≤3 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| R | Bản quá độ đổ tại chỗ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,2792 | 100m² |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,7068 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 5 | Sản xuất và vận chuyển vữa bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0943 | 100m³ |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300, mác chống thấm B8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9,4325 | m³ |
| 7 | Gia công lắp dựng thép hình bản quá độ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,44 | 1m² |
| S | Bích neo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bích neo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| T | Sơn gờ chắn xe | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu vàng xen kẽ đen) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 80,2968 | m² |
| U | Đệm va, vòng neo | |||
| 1 | Lắp đặt đệm tựa tàu và phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9 | bộ |
| V | Mố cầu dẫn | |||
| 1 | Đắp đá hỗn hợp công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,3473 | 100m³ |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật 200Kn/m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | 100m² |
| W | Tháo dỡ thảm đá và lấp hoàn trả | |||
| 1 | Phá dỡ thảm đá có cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,0572 | m³ |
| 2 | Hoàn trả lại đá hộc thảm đá | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,0572 | m³ |
| X | HẠNG MỤC NHÀ TRẠM QUẢN LÝ LUỒNG | |||
| Y | Hạng mục Cổng tường rào | |||
| Z | Móng - cột và cổ cột | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 252,756 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,843 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,686 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 149,56 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,956 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,774 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,543 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,045 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 38,876 | m3 |
| AA | Dầm móng DM | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,597 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,149 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,449 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10,798 | m3 |
| AB | Đà giằng tường | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,536 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,262 | m3 |
| AC | Kết cấu cột | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,908 | 100m2 |
| AD | Xây tường hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,299 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 125,98 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 190,8 | m2 |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 84,8 | m |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 125,98 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 190,8 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 316,78 | m2 |
| AE | Móng đỡ ray cổng | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khốilượng một cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,046 | tấn |
| AF | Cửa cổng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cửa bảo vệ bằng khung nhôm, đầy đủ phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9,1 | m2 |
| AG | Cổng phụ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm và sơn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,72 | m2 |
| AH | Hàng rào | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào lưới thép B40 mạ kẽm, sơn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 372,953 | m2 |
| AI | Hạng mục Nhà bảo vệ | |||
| AJ | Phần kết cấu móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13,225 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,84 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,964 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,148 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn dầm móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,213 | tấn |
| AK | Kết cấu cột | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,536 | m3 |
| AL | Kết cấu dầm-Sê nô | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,174 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,253 | 100m2 |
| AM | Kết cấu sàn trệt | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 2 | Trải tấm nhựa ni lông chống thấm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,123 | m3 |
| AN | Kết cấu mái | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,945 | m2 |
| 6 | Lợp mái bằng tôn dày 0.47mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,232 | m |
| AO | Công tác xây trát sơn | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,202 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 33,16 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 32,02 | m2 |
| 4 | Trát dầm sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 25,3 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10,7 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 65,18 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 36 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 33,16 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 68,02 | m2 |
| AP | Hoàn thiện sê nô | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 2 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao ELEPHANR BRAND, khung xương RONDO. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10,64 | m2 |
| AQ | Lanh tô | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,011 | m2 |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 29,92 | m |
| AR | Cửa | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh phần trên lắp kính phần dưới lắp pano | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở khung nhôm kính 8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,56 | m2 |
| AS | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Phễu thu nước mái + quả cầu inox D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ống PVC D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống PVC D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 4 | Cút PVC D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| AT | Phần điện | |||
| 1 | Ống luồn dây D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Áp dụng cho đèn T5 1x28W không chóa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng. Áp dụng cho đèn T5 1x14W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Dây CU/PVC 2x1c-1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Dây CU/PVC 3x1c-2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Dây CU/PVC 3x1c-4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Tủ 12 modul | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Aptomat 1P-25A-250V-4.5ka | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Aptomat 1P-20A-250V-4.5ka | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 1P-16A-250V-4.5ka | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Aptomat 1P-10A-250V-4.5ka | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Đầu côt đồng M6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| AU | Hạng mục Nhà xe | |||
| AV | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 32,218 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,45 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,77 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,49 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn dầm móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,482 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm nhựa ni lông chống thấm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,901 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10,24 | m3 |
| AW | KẾT CẤU THÉP | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,609 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,208 | tấn |
| 4 | Bu lông M20x900 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | M16x80 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 96 | cái |
| 6 | M12x40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 150 | cái |
| 7 | M12x30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Sag rod 12DIG 750 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Sag rod 12DIG 1000 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,264 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,205 | m2 |
| AX | Kết cấu mái tôn và các phụ kiện | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,017 | 100m2 |
| AY | PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy hộp ABC MFZL-8 (GCVT 108/2021) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT-5 (GCVT 108/2021) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bình |
| AZ | Phần điện | |||
| 1 | Ống luồn dây D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng. Áp dụng cho đèn T5 1x14W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Dây CU/PVC 2x1c-1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 50 | m |
| BA | Hạng mục Nhà kho | |||
| BB | HỆ CỌC BTCT DƯL D300mm | |||
| BC | Cung cấp và đóng cọc BTCT DƯL D300mm | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn. Đường kính cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,44 | 100m |
| BD | Nối cọc | |||
| 1 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | mối nối |
| BE | Liên kết đầu cọc vào đài | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,153 | m3 |
| BF | KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| BG | Kết cấu móng - đài cọc | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,648 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,662 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,467 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,634 | tấn |
| 12 | Trải tấm nhựa ni lông chống thấm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,153 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,151 | m3 |
| BH | Kết cấu dầm | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| BI | Sê nô: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,643 | 100m2 |
| BJ | Kết cấu cột | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,816 | m3 |
| BK | Kết cấu đà lanh tô | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông lanh tô, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,lanh tô | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| BL | Hoàn thiện xây trát sơn | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,343 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 83,43 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 84,82 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 168,25 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 21,85 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 83,43 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 106,67 | m2 |
| BM | Hoàn thiện sê nô | |||
| 1 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 64,3 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,64 | m2 |
| 3 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 44,24 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 32 | m |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 (Chỉ nước đáy sênô) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 32 | m |
| BN | Hoàn thiện cửa | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cửa 2 cánh khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 2 | Phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cửa 1 cánh khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 5 | Phụ kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| BO | Lắp dựng dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| BP | Kết cấu mái | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 33,821 | m2 |
| BQ | Kết cấu mái tôn, máng xối và các phụ kiện | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,582 | 100m2 |
| 2 | Diềm mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12 | m |
| BR | Kết cấu vì kèo K1 | |||
| 1 | Sản xuất , lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,711 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,731 | m2 |
| BS | Lắp dựng dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| BT | Nhà kho | |||
| 1 | Ống luồn dây D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng. Áp dụng cho đèn T5 1x14W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Dây CU/PVC 2x1c-1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Dây CU/PVC 3x1c-2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Tủ 12 modul | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat 1P-20A-250V-4.5ka | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 1P-16A-250V-4.5ka | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 1P-10A-250V-4.5ka | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đầu côt đồng M6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| BU | Hệ thống báo cháy - Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy (0.45x0.18x0.65) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy hộp ABC MFZL-8 (GCVT 108/2021) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy hộp ABC MFZL-4 (GCVT 108/2021) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 MT-5 (GCVT 108/2021) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | bình |
| 5 | 1 nội quy và 2 tiêu lệnh (GCVT 227/2021) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| BV | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đườngkính ống 34mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| BW | Hạng mục Nhà văn phòng | |||
| BX | CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn, đường kính cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | lần TN/cọc |
| 3 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn, đường kính cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 17 | mối nối |
| BY | CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 22,644 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,548 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,661 | 100m3 |
| BZ | CÔNG TÁC THI CÔNG VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,554 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,691 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,569 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,693 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| CA | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,563 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,279 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng trệt, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng trệt, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,981 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,222 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,186 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,103 | tấn |
| CB | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,407 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10,806 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 19,478 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 23,18 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 27,037 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,66 | m3 |
| CC | CÔNG TÁC XÂY GẠCH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 38,614 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13,373 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây ốp cột chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,865 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,84 | m3 |
| CD | CÔNG TÁC TRÁT LÁNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 193,779 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 411,042 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,76 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 80 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 88,725 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 20,28 | m2 |
| 8 | Trát ốp cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 48,648 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 50,7 | m |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,685 | m2 |
| CE | CÔNG TÁC CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm KHU WC | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,469 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 20,28 | m2 |
| 3 | Rải tấm nhựa chống thấm cho seno | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| CF | CÔNG TÁC ỐP, LÁT | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 160,6 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,87 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250m2, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,685 | m2 |
| 5 | Trát, mài granitô bậc tam cấp dày 20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9,09 | m2 |
| CG | CÔNG TÁC SƠN BẢ | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 411,042 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 146,5 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 693,202 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 331,152 | m2 |
| CH | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,677 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 44,325 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,54 | m2 |
| 5 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13,6 | m |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,135 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,54 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,083 | 100m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 146,5 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,595 | m2 |
| 11 | Cửa thép không gỉ, kính cường lực dày 12mm. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,155 | m2 |
| 12 | Phụ kiện Cửa thép không gỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cửa đi cửa nhựa, kính cường lực dày 5mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16,372 | m2 |
| 14 | Phụ kiện Cửa nhựa 1 cánh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Phụ kiện Cửa nhựa 2 cánh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Cửa sổ cửa nhựa, kính cường lực dày 5mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 38,392 | m2 |
| 17 | Phụ kiện Cửa sổ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 17 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 61,919 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,125 | 100m2 |
| CI | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T5 2x28W không chóa gắn áp trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T5 2x28W có chóa gắn áp trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight bóng compact 1x14w âm trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn khẩn cấp 2x8w | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn huỳnh quang T5 1x14w không chóa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT hộp 60x60mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 37 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp tủ điện phân phối | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, dây Cu/PVC 3x1C-2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 750 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, dây Cu/PVC 3x1C-4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, dây Cu/PVC 3x1C-5,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, dây Cu/PVC 3x1C-1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/FR-PVC/PVC- 1x2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 360 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 200 | m |
| CJ | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| CK | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt mềm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi inox | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bể |
| CL | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Cút PPR D50 135độ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút PPR D32 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Cút PPR D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút PPR D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cút PPR ren trong D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút PPR ren ngoài D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Nối chuyển bậc PPR D50/32 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Nối chuyển bậc PPR D32/25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Nối chuyển bậc PPR D32/20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Nối chuyển bậc PPR D25/20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tê PPR D32/25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê PPR D32/20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Tê PPR D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê PPR D25/20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Nối thẳng ren ngoài D32 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van đồng D40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van đồng D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van phao đồng D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Van phao điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| CM | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống UPVC D110 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống UPVC D75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Ống UPVC D60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống UPVC D42 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 5 | Ống UPVC D34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 6 | Cút UPVC D110 135 độ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Cút UPVC D75 135 độ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút UPVC D60 135 độ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cút UPVC D42 90 độ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút UPVC D34 90 độ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Nối chuyển bậc UPVC 75/60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Nối chuyển bậc UPVC 60/42 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Nối chuyển bậc UPVC 60/34 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Tê UPVC D110 135 độ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tê UPVC D60 135 độ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê UPVC D110/60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê UPVC D75/60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Tê vuông UPVC D110 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Nắp hút cặn BTH nhựa 165x165 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Phễu thu nước sàn inox D60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| CN | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ông UPVC D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Cút UPVC D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Phễu thu nước mái + quả cầu inox D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 36 | bộ |
| CO | BÊ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,518 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,667 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,653 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng cổ bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng cổ bể | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng cổ bể, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,931 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 18,336 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,291 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,291 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,417 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| CP | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy (0.45x0.18x0.65) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy hộp ABC MFZL-8 (GCVT 108/2021) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy hộp ABC MFZL-4 (GCVT 108/2021) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 MT-5 (GCVT 108/2021) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | bình |
| 5 | 1 nội quy và 2 tiêu lệnh (GCVT 227/2021) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| CQ | Hạng mục Trạm bơm - bể chứa | |||
| CR | BỂ NƯỚC | |||
| CS | CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn, đường kính cọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống BTCT | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | mối nối |
| CT | CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 66,334 | m3 |
| CU | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn nắp bể | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tam cấp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| CV | CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,746 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,578 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,202 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 8 | Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 9 | Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,048 | tấn |
| CW | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,025 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,078 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 400 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 400 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,55 | m3 |
| CX | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cửa thăm bể | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng thang sắt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 3 | Rót vữa không có ngót cường độ cao vào chân cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 4 | Bulong neo M20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,543 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,955 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 78,364 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,019 | 100m2 |
| 12 | Máng nước dày 0,8mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,61 | m |
| 13 | Tôn úp nóc khổ 1m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 16 | Lát bậc tam cấp kích thước gạch 200x300, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sàn máy bơm (quét 3 lớp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 75 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 25 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng lan can | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 20 | Cửa đi khung thép không gỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 21 | Phụ kiện Cửa thép không gỉ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Khuôn cửa 40x80 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,3 | m |
| 23 | Cửa sổ khung thép, kính dày 5mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 24 | Phụ kiện sổ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,77 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,76 | 100m2 |
| CY | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống UPVC D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Cút UPVC D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Phễu thu nước mái + quả cầu inox D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| CZ | Phần điện | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang 2x36 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Dây CU/PVC 2x1c-1,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | m |
| 5 | Dây CU/PVC 3x1c-2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 27 | m |
| 7 | Tủ 12 modul | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Aptomat 1P-20A-250V-4.5ka | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 1P-16A-250V-4.5ka | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Aptomat 1P-10A-250V-4.5ka | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đầu côt đồng M6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| DA | Phần PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy (0.45x0.18x0.65) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy hộp ABC MFZL-8 (GCVT 108/2021) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy hộp ABC MFZL-4 (GCVT 108/2021) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 MT-5 (GCVT 108/2021) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bình |
| 5 | 1 nội quy và 2 tiêu lệnh (GCVT 227/2021) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| DB | Hạng mục cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 2 | Cút PPR D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Nối chuyển bậc PPR D40/25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van đồng D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bộ miệng đỉa D40, đồng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Nối thẳng ren ngoài D40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Nối thẳng ren ngoài D25 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| DC | Bệ đỡ, xây gạch 250x250x600 | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,038 | m3 |
| DD | CẤP NƯỚC TỪ NGUỒN | |||
| 1 | Ống HDPE D50 PN10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,05 | 100m |
| 2 | Cút HDPE D50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tê HDPE D50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 5 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 6 | Cút PPR D32 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút PPR D20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Nối chuyển bậc PPR D50/20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Nối chuyển bậc PPR D32/20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê PPR D32/20 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Vòi tưới rửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | bộ |
| DE | Hạng mục Điện mạng ngoài | |||
| DF | TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi SI36KV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35KV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Chống sét van 35KV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Bình chữa cháy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | bình |
| 5 | Ủng cách điện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | đôi |
| 6 | Găng tay cách điện 35KV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | đôi |
| 7 | Biển báo an toàn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| DG | Cột điện | |||
| 1 | Cột BTLT 12B cột đơn và lắp đặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cột |
| DH | Móng cột (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,021 | tấn |
| DI | Các loại xà | |||
| 1 | Xà dọc tuyến X1-1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà dọc tuyến X1-2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ chống sét X5 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ chống sét X6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Sàn thao tác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | tấn |
| 7 | Thang trèo | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | tấn |
| 8 | Ghế cách điện 35KV + tay thao tác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | tấn |
| 9 | Hộp chống tổn thất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Sứ đứng 35KV | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,08 | 10 sứ |
| 12 | Cáp ngầm 0.6-1KV/CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 169 | m |
| 13 | Cáp ngầm 0.6-1KV/CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 109 | m |
| 14 | Cáp ngầm 0.6-1KV/CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 110 | m |
| 15 | Dây tiếp địa (1x10)E | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 169 | m |
| 16 | Dây tiếp địa (1x6)E | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 109 | m |
| 17 | Dây tiếp địa (1x4)E | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50mm (D65/50) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,64 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40mm (D50/40) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25mm (D32/25) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,05 | 100m |
| DJ | Rãnh cáp KT300x500x800 (10m) | |||
| 1 | Rải lưới báo cáp B300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 2 | Lát gạch đặc rãnh cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,09 | 1000viên |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| DK | Rãnh cáp KT 500x800x800 (100m) | |||
| 1 | Rải lưới báo cáp B300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 2 | Lát gạch đặc rãnh cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,9 | 1000viên |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| DL | Điện chiếu sáng khu điều hành | |||
| 1 | Cột thép bát giác côn rời cần đơn 9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Cần đèn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 3 | Lắp dựng bóng đèn Led 150W | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bảng điện cột cửa đơn (1 aptomat 6A, cầu đấu dây 30A) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | bảng |
| 5 | Cáp ngầm 0.6-1KV/CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 6 | Dây từ bảng điện cột tới đèn CU/PVC (2x2.5) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Dây tiếp địa CU10 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 102 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25mm (D32/25) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,91 | 100m |
| DM | Rãnh cáp KT300x500x800 (85m) | |||
| 1 | Rải lưới báo cáp B300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 2 | Lát gạch đặc rãnh cáp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,765 | 1000viên |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| DN | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét bảo vệ cấp độ III R= 65-75m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cột tráng kẽm D76x3.5 đỡ kim thu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Mặt bích thép D200x250x8 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 4 | Cáp neo 5mm dài 3.5m và tăng đơ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14 | m |
| 5 | Cáp thoát sét CU/PVC 1x70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Bộ kẹp INOX và vít cố định cáp thoát sét theo tường và sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Đóng cọc đã có sẵn D10mm L=2400 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Cáp đồng trần M70 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 21 | m |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở đất GEM | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10 | bao |
| 10 | Bộ kẹp đồng chuyên dung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D25 SP | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất mịn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát rãnh tiếp địa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| DO | Hạng mục Sân lấp - bãi nội bộ | |||
| DP | San lấp | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,6346 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào nền ở trên) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,8497 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,1174 | 100m³ |
| DQ | Bãi nội bộ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,797 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,797 | 100m³ |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật 25KN/m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 25,3133 | 100m² |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,93 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,2657 | 100m³ |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2.531,3338 | m² |
| 6 | Trồng cỏ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 957 | m2 |
| 7 | Đất trồng cây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 239,25 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9,57 | 100m² |
| DR | Sân | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,459 | m³ |
| 2 | Rải giấy nilon cách ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,7 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 21,6 | m³ |
| 4 | Matit chèn khe | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.257,525 | kg |
| 5 | Gỗ đệm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,1562 | m3 |
| DS | Bó vỉa | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,0542 | 100m² |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 40,31 | m³ |
| 3 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 232 | cái |
| DT | Hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 355mm, chiều dày 13,6mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,767 | 100m |
| 2 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 3 | Thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 4 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,144 | m³ |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,17 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,18 | m³ |
| DU | Hạng mục Đường nội bộ | |||
| DV | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,3184 | 100m³ |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13,4351 | 100m² |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật 25KN/m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,4613 | 100m² |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,0358 | 100m³ |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,0358 | 100m³ |
| 6 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 335,8492 | m³ |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,5894 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát công trìnhn, độ chặt yêu cầu K=0,93 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,8636 | 100m³ |
| DW | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,1201 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,1201 | 100m³ |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,6006 | 100m² |
| 4 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,6006 | 100m² |
| DX | Bù lún nền đường + tiêu quan trắc lún (3 bàn) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,6662 | 100m³ |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,06 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 4 | Cốt thép tiêu quan trắc, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 5 | Cốt thép tiêu quan trắc, đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 8 | Tiêu quan trắc chuyển vị ngang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,6241 | 100m |
| DY | Đường kết nối ra TL913 | |||
| DZ | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,9086 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,9086 | 100m³ |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật 25KN/m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,9061 | 100m² |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16,0113 | 100m² |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,1201 | 100m³ |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,1201 | 100m³ |
| 7 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 326,5678 | m³ |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,8003 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,93 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15,5537 | 100m³ |
| EA | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,1201 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,1201 | 100m³ |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,6006 | 100m² |
| 4 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,6006 | 100m² |
| EB | Vuốt nối nút giao | |||
| EC | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,5252 | 100m³ |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,4185 | 100m² |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật 25KN/m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,2233 | 100m² |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,3719 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,93 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,3443 | 100m³ |
| 6 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 41,3501 | m³ |
| ED | Mặt đường | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,3434 | 100m² |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,2447 | 100m³ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,2447 | 100m³ |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,5667 | 100m² |
| 5 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,5667 | 100m² |
| EE | Sơn đường | |||
| 1 | Sơn phân tuyến đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,252 | m² |
| EF | Rãnh thu nước | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 28,638 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, nền, bản đáy công trình thủy công, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,6293 | tấn |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10,416 | m³ |
| EG | Nắp rãnh thu nước | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,352 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,0615 | tấn |
| 3 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 96 | cái |
| EH | Bù lún nền đường + tiêu quan trắc lún (3 bàn) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,0497 | 100m³ |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,06 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 4 | Cốt thép tiêu quan trắc, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 5 | Cốt thép tiêu quan trắc, đường kính >18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 8 | Tiêu quan trắc chuyển vị ngang | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,6241 | 100m |
| EI | Cống D1500mm | |||
| EJ | Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10,64 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đầu cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,6 | m³ |
| 3 | Cát đệm đầu cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,009 | 100m³ |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,3764 | 100m² |
| EK | Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| EL | Móng cống đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông móng cống đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,07 | m³ |
| 2 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 19,8 | m³ |
| 3 | Bê tông móng cống đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,86 | m³ |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0729 | 100m³ |
| 5 | Cốt thép móng cống | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,1296 | tấn |
| 6 | Vữa xi măng mối nối | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,12 | m² |
| 7 | Ván khuôn móng cống đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,387 | 100m² |
| EM | Gia cố ta luy | |||
| 1 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9,78 | m³ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,94 | m³ |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,087 | 100m³ |
| EN | Đào đắp | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,8018 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,2531 | 100m³ |
| EO | Cừ tràm | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm,, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,4091 | 100m |
| EP | Vòng vây thi công | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,8 | m³ |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm,, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 43,2 | 100m |
| 3 | Cừ tràm giằng dọc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Phên tre | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 300 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt giằng thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,084 | tấn |
| EQ | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) loại 12000BTU | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) loại 18000BTU | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | máy |
| 3 | Máy phát điện dự phòng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ chuyển đổi ATS - 4P/400A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 400V-400A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Máy biến áp 50KVA-35(22) 0.4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | trạm |
| 7 | Kim thu sét bảo vệ cấp độ III R= 65-75m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cây |
| 8 | Thí nghiệm trạm biến áp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị | Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 6,26% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E11 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thuỷ tối thiểu 07 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng I theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy Hạng I còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp I hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy từ cấp II trở lên;- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng hoặc chủ nhiệm quản lý chất lượng ít nhất 01công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp I trở lên hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp II trở lên. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kè bảo vệ bờ | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công kè bảo vệ bờ ít nhất 01 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp I trở lên hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp II trở lên. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nạo vét | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công nạo vét ít nhất 01 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp II trở lên hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu, thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình (công trình hàng hải, công trình đường thủy, công trình đường bộ, cầu đường bộ...);- Có thời gian tham gia công tác thanh toán hoặc xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Có thời gian làm công tác an toàn lao động hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ quản lý môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo về quản lý môi trường phù hợp với công việc đảm nhận;- Có thời gian làm công tác môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông hàng hải | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo đảm an toàn hàng hải;- Có thời gian làm công tác bảo đảm an toàn hàng hải tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác đảm bảo an toàn hàng hải trong quá tình thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hàng hải hoặc đường thuỷ. | 3 | 1 |
| 10 | Chủ trì, phụ trách thi công công trình nhà trạm quản lý luồng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên; | 5 | 1 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình nhà trạm quản lý luồng | 2 | - Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) | dung tích gầu ≥2,3m3 | 4 |
| 2 | Sà lan | trọng tải ≥400T | 6 |
| 3 | Tàu hút bụng tự hành | công suất | 2 |
| 4 | Tàu hút bụng tự hành | công suất ≥3958 CV | 1 |
| 5 | Tàu hút xén thổi | công suất | 1 |
| 6 | Tàu kéo phục vụ thi công thủy | công suất ≥360 CV | 2 |
| 7 | Ca nô | công suất ≥23CV | 2 |
| 8 | Máy bơm cát | >450m3/h | 2 |
| 9 | Máy đào | dung tích gầu ≥2,3m3 | 3 |
| 10 | Máy đóng cọc | trọng lượng đầu búa 3,5 tấn | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích | sức nâng > 25T | 2 |
| 12 | Trạm lặn | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy đo sâu hồi âm | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy đào | dung tích gầu ≥1,25m3 | 1 |
| 17 | Máy ủi | công suất > 110CV | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | trọng tải > 7 tấn | 2 |
| 19 | Máy trộn bê tông | dung tích > 250 lít | 1 |
| 20 | Máy lu bánh thép | > 8,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi