Gói thầu: Gói thầu SH2-XL02 Thi công xây dựng Kè bảo vệ bờ phía bờ Bắc đoạn từ Km22+675 đến Km31+340; khu tránh tàu; nhà trạm quản lý luồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306832-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam _ Ban Quản lý dự án hàng hải miền Nam
Tên gói thầu Gói thầu SH2-XL02 Thi công xây dựng Kè bảo vệ bờ phía bờ Bắc đoạn từ Km22+675 đến Km31+340; khu tránh tàu; nhà trạm quản lý luồng
Số hiệu KHLCNT 20211155076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 10:53:00 đến ngày 2022-03-23 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 737,867,246,292 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000,000 VNĐ ((Mười lăm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E11 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thuỷ tối thiểu 07 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng I theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy Hạng I còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp I hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy từ cấp II trở lên;- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng hoặc chủ nhiệm quản lý chất lượng ít nhất 01công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp I trở lên hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kè bảo vệ bờ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công kè bảo vệ bờ ít nhất 01 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp I trở lên hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nạo vét
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công nạo vét ít nhất 01 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp II trở lên hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình (công trình hàng hải, công trình đường thủy, công trình đường bộ, cầu đường bộ...);- Có thời gian tham gia công tác thanh toán hoặc xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Có thời gian làm công tác an toàn lao động hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo về quản lý môi trường phù hợp với công việc đảm nhận;- Có thời gian làm công tác môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông hàng hải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo đảm an toàn hàng hải;- Có thời gian làm công tác bảo đảm an toàn hàng hải tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác đảm bảo an toàn hàng hải trong quá tình thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hàng hải hoặc đường thuỷ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ trì, phụ trách thi công công trình nhà trạm quản lý luồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình nhà trạm quản lý luồng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ngoạm (gầu dây)
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥2,3m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥400T
- Số lượng tối thiểu 6
3-Tàu hút bụng tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tàu hút bụng tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥3958 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tàu hút xén thổi
- Đặc điểm thiết bị công suất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tàu kéo phục vụ thi công thủy
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥360 CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ca nô
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥23CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị >450m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥2,3m3
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầu búa 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng > 25T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Trạm lặn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đo sâu hồi âm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất > 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải > 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị > 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Hàng hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu SH2-XL02 Thi công xây dựng Kè bảo vệ bờ phía bờ Bắc đoạn từ Km22+675 đến Km31+340; khu tránh tàu; nhà trạm quản lý luồng
Dự án ĐTXD công trình luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu (Giai đoạn 2)
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Hàng hải , địa chỉ: 7/411 Đà Nẵng, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Hàng hải, địa chỉ số 7/411 đường Đà Nẵng, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Hải Phòng. Bộ Giao thông vận tải, địa chỉ số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Cảng - Đường thuỷ và Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía Nam; Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình Hàng hải và Viện Kinh tế xây dựng - Bộ Xây dựng; Ban Quản lý dự án Hàng hải. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Hàng hải, Bộ Giao thông vận tải. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Hàng hải, Bộ Giao thông vận tải


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Hàng hải , địa chỉ: 7/411 Đà Nẵng, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Hàng hải, địa chỉ số 7/411 đường Đà Nẵng, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Hải Phòng. Bộ Giao thông vận tải, địa chỉ số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1, Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: - Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; - Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. 2, Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. 3, Các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Hàng hải, địa chỉ số 7/411 đường Đà Nẵng, Phường Đông Hải 1, Quận Hải An, Hải Phòng. Bộ Giao thông vận tải, địa chỉ số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải - Số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/39422386
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông - Số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/39422386.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Giao thông vận tải - Số 80 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201/3942015, Fax: 024.39423291/ 39422386
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHÍNH
B HẠNG MỤC KÈ BẢO VỆ BỜ
1Nạo vét làm phẳng mái kèChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT749.218,56m3
2Đắp cát mái kè, đỉnh kèChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT226.369,61m3
3Trải vải địa kỹ thuậtChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT935.794,98m2
4Thi công thảm đá (gồm rọ thép và đá)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT67.541rọ
5Tiêu quan trắc lúnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT147Tiêu
6Hạng mục Đường công vụChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1Trọn gói
7Hạng mục Đê quây phục vụ thi côngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1Trọn gói
8Hạng mục Bến tạmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1Trọn gói
C HẠNG MỤC KHU TRÁNH TÀU
1Nạo vét khu tránh tàuChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT26.549,17m3
D HẠNG MỤC BẾN CA NÔ
1Đóng cọc thử trên cạn D400Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,36100m
2Đóng cọc thử dưới nước D400Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,08100m
3Ca máy chờ đóng vỗ lại cọc thử trên cạn + dưới nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7ca
4Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D400 mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4lần TN/cọc TN
5Đóng cọc đại trà trên cạn D400Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11,22100m
6Đóng cọc đại trà dưới nước D400mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,8100m
E Nối cọc
1Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc ≤600mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT57mối nối
F Liên kết đầu cọc
1Gia công, lắp dựng cốt thép liên kết đầu cọc dưới nước, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0998tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép liên kết đầu cọc dưới nước, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,8274tấn
3Gia công và lắp đặt thép tấmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,012tấn
4Sản xuất và vận chuyển vữa bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0718100m³
5Bê tông, bê tông liên kết đầu cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 400, mác chống thấm B10Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7,182
G Dầm cầu chính BTCT
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT81,7641m²
2Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,553tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,1314tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,5431tấn
5Sản xuất và vận chuyển vữa bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,2454100m³
6Bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 400, mác chống thấm B10Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT24,539
H Bản mặt cầu chính
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu chính đổ tại chỗChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT78,2731m²
2Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu chính đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0304tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu chính đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,5119tấn
4Sản xuất và vận chuyển vữa bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,7269100m³
5Bê tông bản mặt cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 400, mác chống thấm B10Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12,6883
6Bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200, mác chống thấm B4Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT60
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0342100m
8Gia công lắp dựng thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,4867tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,41m²
I Dầm cầu dẫn BTCT
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT328,01171m²
2Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,1177tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,6439tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,4649tấn
5Sản xuất và vận chuyển vữa bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,9443100m³
6Bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 400, mác chống thấm B10Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT94,4343
7Gia công lắp dựng thép hình dầm DL9Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,257tấn
J Bản mặt cầu dẫn
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT223,97641m²
2Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0273tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8,2649tấn
4Sản xuất và vận chuyển vữa bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,4598100m³
5Bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 400, mác chống thấm B10Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT40,6125
6Bê tông phủ mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200, mác chống thấm B4Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT205,3711
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,3835100m
8Gia công thép hình bản mặt cầu dẫnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,8521tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT9,641m²
K Sàn đạo phục vụ thi công
L Đóng cọc thép hình
1Gia công cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4,404tấn
2Đóng cọc thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,2100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép, dưới nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,2100m cọc
M Thanh giằng khung định vị
1Gia công, lắp dựng và tháo dỡ hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7,3699tấn
N Gia công thanh giằng phục vụ thi công dầm
1Gia công, lắp dựng và tháo dỡ hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12,4223tấn
O Gia công thanh giằng phục vụ thi công bản mặt cầu
1Gia công, lắp dựng và tháo dỡ hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,8414tấn
P Trụ tựa tàu + bản tựa tàu đổ tại chỗ
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT54,8121m²
2Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0736tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,0378tấn
4Sản xuất và vận chuyển vữa bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0809100m³
5Bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, vữa bê tông mác 400, mác chống thấm B10Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8,094
Q Bản tựa tàu đúc sẵn
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn trụ tựa tàu đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,1467100m²
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0846tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,0272tấn
4Sản xuất và vận chuyển vữa bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0259100m³
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản tựa tàu đá 1x2, vữa bê tông mác 400, mác chống thấm B10Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,592
6Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trụ tựa tàu trọng lượng cấu kiện ≤3 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT9cái
R Bản quá độ đổ tại chỗ
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,2792100m²
2Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,008tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,7068tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0305tấn
5Sản xuất và vận chuyển vữa bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0943100m³
6Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300, mác chống thấm B8Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT9,4325
7Gia công lắp dựng thép hình bản quá độChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,128tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,441m²
S Bích neo
1Sản xuất, lắp đặt bích neoChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2bộ
T Sơn gờ chắn xe
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm (màu vàng xen kẽ đen)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT80,2968
U Đệm va, vòng neo
1Lắp đặt đệm tựa tàu và phụ kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT9bộ
V Mố cầu dẫn
1Đắp đá hỗn hợp công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,3473100m³
2Rải vải địa kỹ thuật 200Kn/mChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4100m²
W Tháo dỡ thảm đá và lấp hoàn trả
1Phá dỡ thảm đá có cốt thépChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4,0572
2Hoàn trả lại đá hộc thảm đáChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4,0572
X HẠNG MỤC NHÀ TRẠM QUẢN LÝ LUỒNG
Y Hạng mục Cổng tường rào
Z Móng - cột và cổ cột
1Đào móng, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT252,756m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,843100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,686100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT149,56100m
5Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT14,956m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,774tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,543tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,045100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT38,876m3
AA Dầm móng DM
1Đào đất móng băng, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12,597m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,042100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,084100m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,149m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,449tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,33tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT10,798m3
AB Đà giằng tường
1Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,726100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,078tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,536tấn
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7,262m3
AC Kết cấu cột
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,908100m2
AD Xây tường hoàn thiện
1Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,299m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT125,98m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT190,8m2
4Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT84,8m
5Bả bằng bột bả vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT125,98m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT190,8m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT316,78m2
AE Móng đỡ ray cổng
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,5m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,01100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,05tấn
4Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 350Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,5m3
5Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khốilượng một cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,046tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,046tấn
AF Cửa cổng
1Cung cấp, lắp dựng cửa bảo vệ bằng khung nhôm, đầy đủ phụ kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT9,1m2
AG Cổng phụ
1Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm và sơn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8,72m2
AH Hàng rào
1Cung cấp, lắp dựng hàng rào lưới thép B40 mạ kẽm, sơn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT372,953m2
AI Hạng mục Nhà bảo vệ
AJ Phần kết cấu móng
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT13,225m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,044100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,088100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7,84100m
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,964m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,148m3
7Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,112100m2
8Ván khuôn dầm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,108100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,023tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,213tấn
AK Kết cấu cột
1Ván khuôn cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,107100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,084tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,01tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,536m3
AL Kết cấu dầm-Sê nô
1Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,174m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,084tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,077tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,253100m2
AM Kết cấu sàn trệt
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,128m3
2Trải tấm nhựa ni lông chống thấmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,106100m2
3Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT10,64m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,468m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,167tấn
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 350Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,123m3
AN Kết cấu mái
1Gia công giằng mái thépChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,092tấn
2Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,092tấn
3Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,179tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,179tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11,945m2
6Lợp mái bằng tôn dày 0.47mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,138100m2
7Tôn úp nócChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7,232m
AO Công tác xây trát sơn
1Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,202m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT33,16m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT32,02m2
4Trát dầm sê nô, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT25,3m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT10,7m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT65,18m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT36m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT33,16m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT68,02m2
AP Hoàn thiện sê nô
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT21,12m2
2Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao ELEPHANR BRAND, khung xương RONDO.Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT10,64m2
AQ Lanh tô
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,011m2
2Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT29,92m
AR Cửa
1Cửa đi 1 cánh phần trên lắp kính phần dưới lắp panoChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,84m2
2Cửa sổ mở khung nhôm kính 8mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,72m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8,56m2
AS Thoát nước mưa
1Phễu thu nước mái + quả cầu inox D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
2Ống PVC D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,04100m
3Ống PVC D34Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,01100m
4Cút PVC D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
5Đai giữ ống inox D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3bộ
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,598100m2
7Lắp dựng dàn giáo trongChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,12100m2
AT Phần điện
1Ống luồn dây D20Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT50m
2Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Áp dụng cho đèn T5 1x28W không chóaChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng. Áp dụng cho đèn T5 1x14WChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4bộ
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3cái
6Dây CU/PVC 2x1c-1,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT30m
7Dây CU/PVC 3x1c-2,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6m
8Dây CU/PVC 3x1c-4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT15m
9Tủ 12 modulChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1hộp
10Aptomat 1P-25A-250V-4.5kaChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
11Aptomat 1P-20A-250V-4.5kaChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
12Aptomat 1P-16A-250V-4.5kaChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
13Aptomat 1P-10A-250V-4.5kaChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5cái
14Đầu côt đồng M6Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4cái
AU Hạng mục Nhà xe
AV Phần kết cấu
1Đào đất, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT32,218m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,107100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,214100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT14,45100m
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,77m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8,49m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,196100m2
8Ván khuôn dầm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,482100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,137tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,318tấn
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,18100m3
12Trải tấm nhựa ni lông chống thấmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,901100m2
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 350Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT10,24m3
AW KẾT CẤU THÉP
1Gia công, lắp dựng cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,609tấn
2Gia công, lắp dựng giằng mái thépChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,143tấn
3Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,208tấn
4Bu lông M20x900Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT40cái
5M16x80Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT96cái
6M12x40Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT150cái
7M12x30Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8cái
8Sag rod 12DIG 750Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8cái
9Sag rod 12DIG 1000Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12cái
10Gia công, lắp dựng lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,264tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11,205m2
AX Kết cấu mái tôn và các phụ kiện
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,017100m2
AY PCCC
1Bình chữa cháy hộp ABC MFZL-8 (GCVT 108/2021)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bình
2Bình chữa cháy CO2 MT-5 (GCVT 108/2021)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bình
AZ Phần điện
1Ống luồn dây D20Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT50m
2Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng. Áp dụng cho đèn T5 1x14WChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4bộ
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
4Dây CU/PVC 2x1c-1,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT50m
BA Hạng mục Nhà kho
BB HỆ CỌC BTCT DƯL D300mm
BC Cung cấp và đóng cọc BTCT DƯL D300mm
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn. Đường kính cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,44100m
BD Nối cọc
1Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6mối nối
BE Liên kết đầu cọc vào đài
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,012tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,047tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,002tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,153m3
BF KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP
BG Kết cấu móng - đài cọc
1Đào móng, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,648m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,012100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,024100m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,662m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,51m3
6Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,106100m2
7Ván khuôn dầm móngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,137100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,046tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,467tấn
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,094100m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,634tấn
12Trải tấm nhựa ni lông chống thấmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,442100m2
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,153m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 350Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,151m3
BH Kết cấu dầm
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,032tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,067tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,203tấn
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,4m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,129100m2
BI Sê nô:
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,111tấn
2Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 350Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,56m3
3Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,643100m2
BJ Kết cấu cột
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,015tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,137tấn
3Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,154100m2
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,816m3
BK Kết cấu đà lanh tô
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông lanh tô, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,013tấn
2Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 350Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,152m3
3Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,03100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,lanh tôChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5cái
BL Hoàn thiện xây trát sơn
1Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8,343m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT83,43m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT84,82m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT15,4m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,45m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT168,25m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT21,85m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT83,43m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT106,67m2
BM Hoàn thiện sê nô
1Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT64,3m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12,64m2
3Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT44,24m2
4Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT32m
5Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 (Chỉ nước đáy sênô)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT32m
BN Hoàn thiện cửa
1Cung cấp, lắp dựng cửa 2 cánh khung nhômChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,45m2
2Phụ kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2bộ
3Cung cấp, lắp dựng cửa 1 cánh khung nhômChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,84m2
4Cung cấp, lắp dựng cửa sổChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,1m2
5Phụ kiệnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3bộ
BO Lắp dựng dàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,35100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,442100m2
BP Kết cấu mái
1Gia công, lắp dựng giằng mái thépChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,083tấn
2Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,388tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT33,821m2
BQ Kết cấu mái tôn, máng xối và các phụ kiện
1Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,582100m2
2Diềm máiChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12m
BR Kết cấu vì kèo K1
1Sản xuất , lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,711tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12,731m2
BS Lắp dựng dàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,35100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,442100m2
BT Nhà kho
1Ống luồn dây D20Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT70m
2Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng. Áp dụng cho đèn T5 1x14WChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4bộ
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4cái
5Dây CU/PVC 2x1c-1,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT40m
6Dây CU/PVC 3x1c-2,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT30m
7Tủ 12 modulChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1hộp
8Aptomat 1P-20A-250V-4.5kaChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
9Aptomat 1P-16A-250V-4.5kaChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
10Aptomat 1P-10A-250V-4.5kaChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3cái
11Đầu côt đồng M6Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4cái
BU Hệ thống báo cháy - Phòng cháy chữa cháy
1Hộp đựng bình chữa cháy (0.45x0.18x0.65)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2hộp
2Bình chữa cháy hộp ABC MFZL-8 (GCVT 108/2021)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2bình
3Bình chữa cháy hộp ABC MFZL-4 (GCVT 108/2021)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2bình
4Bình chữa cháy CO2 MT-5 (GCVT 108/2021)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2bình
51 nội quy và 2 tiêu lệnh (GCVT 227/2021)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
BV HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt quả cầu chắn rácChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đườngkính ống 34mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,01100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,04100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
5Đai giữ ống inox D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3cái
BW Hạng mục Nhà văn phòng
BX CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC
1Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn, đường kính cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,36100m
2Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1lần TN/cọc
3Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn, đường kính cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,6100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT17mối nối
BY CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT
1Đào móng, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT22,644m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7,548m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,661100m3
BZ CÔNG TÁC THI CÔNG VÁN KHUÔN
1Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,554100m2
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,691100m2
3Ván khuôn xà dầm, giằngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,569100m2
4Ván khuôn sàn máiChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,693100m2
5Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,313100m2
6Ván khuôn cầu thang thườngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,127100m2
7Ván khuôn giằng máiChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,046100m2
CA CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,373tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,563tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,279tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng trệt, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,001tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng trệt, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,981tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,096tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,642tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,457tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,156tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,222tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,2tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,186tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,043tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,17tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,002tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,241tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,103tấn
CB CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,407m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT10,806m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT19,478m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 350Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT23,18m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,92m3
7Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT27,037m3
8Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 350Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,66m3
9Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 350Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,12m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,66m3
CC CÔNG TÁC XÂY GẠCH
1Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT38,614m3
2Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT13,373m3
3Xây gạch không nung 8x8x18, xây ốp cột chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4,865m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,84m3
CD CÔNG TÁC TRÁT LÁNG
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT193,779m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT411,042m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12,76m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT80m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT42,9m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT88,725m2
7Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT20,28m2
8Trát ốp cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT48,648m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT50,7m
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11,685m2
CE CÔNG TÁC CHỐNG THẤM
1Quét dung dịch chống thấm KHU WCChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT14,469m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT20,28m2
3Rải tấm nhựa chống thấm cho senoChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,203100m2
CF CÔNG TÁC ỐP, LÁT
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 250x400, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT18,56m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT160,6m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x100Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12,87m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250m2, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11,685m2
5Trát, mài granitô bậc tam cấp dày 20Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT9,84m2
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT9,09m2
CG CÔNG TÁC SƠN BẢ
1Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT411,042m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT146,5m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT693,202m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT331,152m2
CH CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,677tấn
2Gia công, lắp dựng giằng mái thépChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,1tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT44,325m2
4Gia công, lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành langChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11,54m2
5Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT13,6m
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,135m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11,54m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,083100m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT146,5m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11,595m2
11Cửa thép không gỉ, kính cường lực dày 12mm.Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7,155m2
12Phụ kiện Cửa thép không gỉChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
13Cửa đi cửa nhựa, kính cường lực dày 5mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT16,372m2
14Phụ kiện Cửa nhựa 1 cánhChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2bộ
15Phụ kiện Cửa nhựa 2 cánhChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5bộ
16Cửa sổ cửa nhựa, kính cường lực dày 5mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT38,392m2
17Phụ kiện Cửa sổChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT17bộ
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT61,919m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,125100m2
CI PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn huỳnh quang T5 2x28W không chóa gắn áp trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang T5 2x28W có chóa gắn áp trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6bộ
3Lắp đặt đèn downlight bóng compact 1x14w âm trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT16bộ
4Lắp đặt đèn khẩn cấp 2x8wChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8bộ
5Lắp đặt đèn huỳnh quang T5 1x14w không chóaChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT hộp 60x60mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3hộp
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT9cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT37cái
10Lắp đặt quạt đảo gắn trầnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3cái
11Lắp tủ điện phân phốiChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1tủ
12Lắp đặt dây đơn, dây Cu/PVC 3x1C-2,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT750m
13Lắp đặt dây đơn, dây Cu/PVC 3x1C-4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT450m
14Lắp đặt dây đơn, dây Cu/PVC 3x1C-5,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT300m
15Lắp đặt dây đơn, dây Cu/PVC 3x1C-1,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT300m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/FR-PVC/PVC- 1x2,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT360m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT400m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT200m
CJ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
CK THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2bộ
2Lắp đặt vòi xịt mềmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2bộ
4Lắp đặt gương soiChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
5Lắp đặt kệ kínhChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2bộ
8Lắp đặt chậu rửa bếp đôi inoxChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bể
CL CẤP NƯỚC
1Ống PPR D50 PN10Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,01100m
2Ống PPR D32 PN10Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,18100m
3Ống PPR D25 PN10Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,05100m
4Ống PPR D20 PN10Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,05100m
5Cút PPR D50 135độChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
6Cút PPR D32Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT9cái
7Cút PPR D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
8Cút PPR D20Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
9Cút PPR ren trong D20Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4cái
10Cút PPR ren ngoài D20Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6cái
11Nối chuyển bậc PPR D50/32Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
12Nối chuyển bậc PPR D32/25Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
13Nối chuyển bậc PPR D32/20Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
14Nối chuyển bậc PPR D25/20Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
15Tê PPR D32/25Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
16Tê PPR D32/20Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4cái
17Tê PPR D20Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
18Tê PPR D25/20Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
19Nối thẳng ren ngoài D32Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
20Van đồng D40Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
21Van đồng D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
22Rắc co PPR D40Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
23Rắc co PPR D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
24Van phao đồng D20Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
25Van phao điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
CM THOÁT NƯỚC
1Ống UPVC D110Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,05100m
2Ống UPVC D75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,02100m
3Ống UPVC D60Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,1100m
4Ống UPVC D42Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,02100m
5Ống UPVC D34Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,01100m
6Cút UPVC D110 135 độChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT13cái
7Cút UPVC D75 135 độChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
8Cút UPVC D60 135 độChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12cái
9Cút UPVC D42 90 độChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
10Cút UPVC D34 90 độChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
11Nối chuyển bậc UPVC 75/60Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
12Nối chuyển bậc UPVC 60/42Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
13Nối chuyển bậc UPVC 60/34Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
14Tê UPVC D110 135 độChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
15Tê UPVC D60 135 độChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
16Tê UPVC D110/60Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
17Tê UPVC D75/60Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3cái
18Tê vuông UPVC D110Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
19Nắp hút cặn BTH nhựa 165x165Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2bộ
20Phễu thu nước sàn inox D60Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3cái
CN THOÁT NƯỚC MÁI
1Ông UPVC D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,55100m
2Cút UPVC D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12cái
3Phễu thu nước mái + quả cầu inox D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12cái
4Đai giữ ống inox D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT36bộ
CO BÊ TỰ HOẠI
1Đào móng, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12,518m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,667m3
3Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,653m3
4Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,37m3
5Bê tông giằng cổ bể, đá 1x2, mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,114m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,012100m2
7Ván khuôn giằng cổ bểChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,015100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,064100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,046tấn
10Cốt thép giằng cổ bể, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,014tấn
11Cốt thép tấm đan DChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,007tấn
12Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,931m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT18,336m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT14,291m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT14,291m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,417m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT61 cấu kiện
CP HỆ THỐNG PCCC
1Hộp đựng bình chữa cháy (0.45x0.18x0.65)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3hộp
2Bình chữa cháy hộp ABC MFZL-8 (GCVT 108/2021)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3bình
3Bình chữa cháy hộp ABC MFZL-4 (GCVT 108/2021)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3bình
4Bình chữa cháy CO2 MT-5 (GCVT 108/2021)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3bình
51 nội quy và 2 tiêu lệnh (GCVT 227/2021)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
CQ Hạng mục Trạm bơm - bể chứa
CR BỂ NƯỚC
CS CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC
1Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn, đường kính cọc Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,96100m
2Nối cọc ống BTCTChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4mối nối
CT CÔNG TÁC THI CÔNG ĐẤT
1Đào đất móng, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT66,334m3
CU CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,011100m2
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,071100m2
3Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,92100m2
4Ván khuôn nắp bểChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,242100m2
5Ván khuôn tam cấpChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,041100m2
CV CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,007tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,746tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,578tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,202tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,348tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,005tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,045tấn
8Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,014tấn
9Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,048tấn
CW CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,102m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,025m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,078m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT9,2m3
5Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 400Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,67m3
6Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 400Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,55m3
CX TRẠM BƠM
1Gia công, lắp đặt cửa thăm bểChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,031tấn
2Gia công, lắp dựng thang sắtChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,066tấn
3Rót vữa không có ngót cường độ cao vào chân cộtChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,012m3
4Bulong neo M20Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT24bộ
5Gia công, lắp dựng cột bằng thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,543tấn
6Gia công, lắp dựng dầm tường, dầm dưới vì kèoChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,237tấn
7Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,358tấn
8Gia công, lắp dựng giằng mái thépChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,238tấn
9Gia công xà gồ thépChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,955tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT78,364m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,019100m2
12Máng nước dày 0,8mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11,61m
13Tôn úp nóc khổ 1mChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6m
14Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,456m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,8m2
16Lát bậc tam cấp kích thước gạch 200x300, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,8m2
17Quét dung dịch chống thấm sàn máy bơm (quét 3 lớp)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT75m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT25m2
19Gia công, lắp dựng lan canChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,4m2
20Cửa đi khung thép không gỉChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,3m2
21Phụ kiện Cửa thép không gỉChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
22Khuôn cửa 40x80Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT14,3m
23Cửa sổ khung thép, kính dày 5mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,47m2
24Phụ kiện sổChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4,77m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,76100m2
CY PHẦN NƯỚC
1Ống UPVC D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,08100m
2Cút UPVC D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
3Phễu thu nước mái + quả cầu inox D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
4Đai giữ ống inox D90Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6bộ
CZ Phần điện
1Đèn huỳnh quang 2x36Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2bộ
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
4Dây CU/PVC 2x1c-1,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7m
5Dây CU/PVC 3x1c-2,5mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT20m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT27m
7Tủ 12 modulChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1hộp
8Aptomat 1P-20A-250V-4.5kaChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
9Aptomat 1P-16A-250V-4.5kaChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3cái
10Aptomat 1P-10A-250V-4.5kaChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
11Đầu côt đồng M6Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4cái
DA Phần PCCC
1Hộp đựng bình chữa cháy (0.45x0.18x0.65)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1hộp
2Bình chữa cháy hộp ABC MFZL-8 (GCVT 108/2021)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bình
3Bình chữa cháy hộp ABC MFZL-4 (GCVT 108/2021)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bình
4Bình chữa cháy CO2 MT-5 (GCVT 108/2021)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bình
51 nội quy và 2 tiêu lệnh (GCVT 227/2021)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
DB Hạng mục cấp nước
1Ống PPR D25 PN10Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,006100m
2Cút PPR D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
3Nối chuyển bậc PPR D40/25Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
4Van đồng D20Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
5Bộ miệng đỉa D40, đồngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
6Nối thẳng ren ngoài D40Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
7Nối thẳng ren ngoài D25Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
DC Bệ đỡ, xây gạch 250x250x600
1Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,038m3
DD CẤP NƯỚC TỪ NGUỒN
1Ống HDPE D50 PN10Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,05100m
2Cút HDPE D50Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
3Tê HDPE D50Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
4Ống PPR D32 PN10Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,95100m
5Ống PPR D20 PN10Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,72100m
6Cút PPR D32Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
7Cút PPR D20Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4cái
8Nối chuyển bậc PPR D50/20Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
9Nối chuyển bậc PPR D32/20Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
10Tê PPR D32/20Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
11Vòi tưới rửaChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5bộ
DE Hạng mục Điện mạng ngoài
DF TRẠM ĐIỆN
1Cầu chì tự rơi SI36KVChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11 bộ
2Cầu dao cách ly 35KVChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11 bộ
3Chống sét van 35KVChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11 bộ
4Bình chữa cháyChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2bình
5Ủng cách điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2đôi
6Găng tay cách điện 35KVChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2đôi
7Biển báo an toànChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT31 bộ
DG Cột điện
1Cột BTLT 12B cột đơn và lắp đặtChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cột
DH Móng cột (2 cái)
1Đào móng, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT10,24m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,047100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,055100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,4m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,1m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,021tấn
DI Các loại xà
1Xà dọc tuyến X1-1Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
2Xà dọc tuyến X1-2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
3Xà đỡ cầu daoChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
4Xà đỡ chống sét X5Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
5Xà đỡ chống sét X6Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
6Sàn thao tácChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1tấn
7Thang trèoChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1tấn
8Ghế cách điện 35KV + tay thao tácChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1tấn
9Hộp chống tổn thấtChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
10Tiếp địa trạm biến ápChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
11Sứ đứng 35KVChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0810 sứ
12Cáp ngầm 0.6-1KV/CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT169m
13Cáp ngầm 0.6-1KV/CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT109m
14Cáp ngầm 0.6-1KV/CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT110m
15Dây tiếp địa (1x10)EChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT169m
16Dây tiếp địa (1x6)EChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT109m
17Dây tiếp địa (1x4)EChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT110m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50mm (D65/50)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,64100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40mm (D50/40)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,02100m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25mm (D32/25)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,05100m
DJ Rãnh cáp KT300x500x800 (10m)
1Rải lưới báo cáp B300Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,032100m2
2Lát gạch đặc rãnh cápChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,091000viên
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,02100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,012100m3
5Đào móng, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,032100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,012100m3
DK Rãnh cáp KT 500x800x800 (100m)
1Rải lưới báo cáp B300Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,315100m2
2Lát gạch đặc rãnh cápChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,91000viên
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,325100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,195100m3
5Đào móng công trình, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,52100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,195100m3
DL Điện chiếu sáng khu điều hành
1Cột thép bát giác côn rời cần đơn 9mChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3cột
2Cần đènChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3cần đèn
3Lắp dựng bóng đèn Led 150WChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3bộ
4Bảng điện cột cửa đơn (1 aptomat 6A, cầu đấu dây 30A)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3bảng
5Cáp ngầm 0.6-1KV/CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,02100m
6Dây từ bảng điện cột tới đèn CU/PVC (2x2.5)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT30m
7Dây tiếp địa CU10Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT102m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25mm (D32/25)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,91100m
DM Rãnh cáp KT300x500x800 (85m)
1Rải lưới báo cáp B300Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,268100m2
2Lát gạch đặc rãnh cápChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,7651000viên
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,17100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,102100m3
5Đào móng công trình, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,272100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,102100m3
DN Chống sét
1Kim thu sét bảo vệ cấp độ III R= 65-75mChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cái
2Cột tráng kẽm D76x3.5 đỡ kim thuChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,05100m
3Mặt bích thép D200x250x8Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cặp bích
4Cáp neo 5mm dài 3.5m và tăng đơChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT14m
5Cáp thoát sét CU/PVC 1x70Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT30m
6Bộ kẹp INOX và vít cố định cáp thoát sét theo tường và sàn máiChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6bộ
7Đóng cọc đã có sẵn D10mm L=2400Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6cọc
8Cáp đồng trần M70Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT21m
9Hóa chất giảm điện trở đất GEMChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT10bao
10Bộ kẹp đồng chuyên dungChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6cái
11Hộp kiểm tra tiếp địaChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2hộp
12Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D25 SPChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT30m
13Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,06100m3
14Đắp đất mịn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,042100m3
15Đắp cát rãnh tiếp địaChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,018100m3
DO Hạng mục Sân lấp - bãi nội bộ
DP San lấp
1Đào nền đường, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8,6346100m³
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào nền ở trên)Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7,8497100m³
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,1174100m³
DQ Bãi nội bộ
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,797100m³
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,797100m³
3Rải vải địa kỹ thuật 25KN/mChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT25,3133100m²
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,93Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,2657100m³
5Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2.531,3338
6Trồng cỏChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT957m2
7Đất trồng câyChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT239,25m3
8Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT9,57100m²
DR Sân
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,459
2Rải giấy nilon cách lyChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,7100m²
3Bê tông đá dăm mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT21,6
4Matit chèn kheChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1.257,525kg
5Gỗ đệmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,1562m3
DS Bó vỉa
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuônChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4,0542100m²
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT40,31
3Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng cấu kiện ≤2,5 tấnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT232cái
DT Hố ga
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 355mm, chiều dày 13,6mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,767100m
2Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0267tấn
3Thép hìnhChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0142tấn
4Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,144
5Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,17
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,18
DU Hạng mục Đường nội bộ
DV Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT14,3184100m³
2Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT13,4351100m²
3Rải vải địa kỹ thuật 25KN/mChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,4613100m²
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,0358100m³
5Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,0358100m³
6Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT335,8492
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,5894100m³
8Đắp cát công trìnhn, độ chặt yêu cầu K=0,93Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,8636100m³
DW Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,1201100m³
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,1201100m³
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,6006100m²
4Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,6006100m²
DX Bù lún nền đường + tiêu quan trắc lún (3 bàn)
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,6662100m³
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,06
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0047tấn
4Cốt thép tiêu quan trắc, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0025tấn
5Cốt thép tiêu quan trắc, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0089tấn
6Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,09100m
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kgChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3cấu kiện
8Tiêu quan trắc chuyển vị ngangChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,6241100m
DY Đường kết nối ra TL913
DZ Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12,9086100m³
2Vận chuyển đất phạm vi ≤300m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12,9086100m³
3Rải vải địa kỹ thuật 25KN/mChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,9061100m²
4Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT16,0113100m²
5Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,1201100m³
6Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,1201100m³
7Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT326,5678
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,8003100m³
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,93Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT15,5537100m³
EA Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,1201100m³
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,1201100m³
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,6006100m²
4Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,6006100m²
EB Vuốt nối nút giao
EC Nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,5252100m³
2Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4,4185100m²
3Rải vải địa kỹ thuật 25KN/mChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,2233100m²
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,3719100m³
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,93Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,3443100m³
6Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT41,3501
ED Mặt đường
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,3434100m²
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,2447100m³
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,2447100m³
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,5667100m²
5Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,5667100m²
EE Sơn đường
1Sơn phân tuyến đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12,252
EF Rãnh thu nước
1Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT28,638
2Gia công, lắp dựng cốt thép móng, nền, bản đáy công trình thủy công, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,6293tấn
3Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT10,416
EG Nắp rãnh thu nước
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8,352
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,0615tấn
3Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT96cái
EH Bù lún nền đường + tiêu quan trắc lún (3 bàn)
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,0497100m³
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,06
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0047tấn
4Cốt thép tiêu quan trắc, đường kính ≤18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0025tấn
5Cốt thép tiêu quan trắc, đường kính >18mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0089tấn
6Lắp đặt ống nhựa PVC D114mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,09100m
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kgChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3cấu kiện
8Tiêu quan trắc chuyển vị ngangChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,6241100m
EI Cống D1500mm
EJ Đầu cống
1Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT10,64
2Bê tông móng đầu cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,6
3Cát đệm đầu cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,009100m³
4Ván khuôn tườngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,3764100m²
EK Thân cống
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mmChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT91 đoạn ống
EL Móng cống đúc sẵn
1Bê tông móng cống đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT14,07
2Bê tông móng cống đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT19,8
3Bê tông móng cống đá 4x6, vữa bê tông mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4,86
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0729100m³
5Cốt thép móng cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,1296tấn
6Vữa xi măng mối nốiChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,12
7Ván khuôn móng cống đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,387100m²
EM Gia cố ta luy
1Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 150Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT9,78
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,94
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,087100m³
EN Đào đắp
1Đào nền đường, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,8018100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,2531100m³
EO Cừ tràm
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm,, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,4091100m
EP Vòng vây thi công
1Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,8
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm,, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT43,2100m
3Cừ tràm giằng dọcChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT120m
4Phên treChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT300m2
5Sản xuất, lắp đặt giằng thépChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,084tấn
EQ HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) loại 12000BTUChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2máy
2Máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) loại 18000BTUChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3máy
3Máy phát điện dự phòngChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1bộ
4Tủ chuyển đổi ATS - 4P/400AChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1tủ
5Tủ điện hạ thế 400V-400AChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1tủ
6Máy biến áp 50KVA-35(22) 0.4Chương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1trạm
7Kim thu sét bảo vệ cấp độ III R= 65-75mChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1cây
8Thí nghiệm trạm biến ápChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1toàn bộ
9Lắp đặt thiết bịChương V Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá6,26%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E11 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thuỷ tối thiểu 07 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng I theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy Hạng I còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp I hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy từ cấp II trở lên;- Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).72
2 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng hoặc chủ nhiệm quản lý chất lượng ít nhất 01công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp I trở lên hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp II trở lên.52
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công kè bảo vệ bờ 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công kè bảo vệ bờ ít nhất 01 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp I trở lên hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp II trở lên.52
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công nạo vét 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hàng hải hoặc đường thủy;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công nạo vét ít nhất 01 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp II trở lên hoặc 02 công trình hàng hải hoặc đường thủy cấp III trở lên.52
5 Cán bộ phụ trách vật liệu, thí nghiệm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;- Đã phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên.31
6 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình (công trình hàng hải, công trình đường thủy, công trình đường bộ, cầu đường bộ...);- Có thời gian tham gia công tác thanh toán hoặc xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm;- Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp I hoặc 02 công trình giao thông cấp II trở lên.31
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Có thời gian làm công tác an toàn lao động hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông.31
8 Cán bộ quản lý môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ đào tạo về quản lý môi trường phù hợp với công việc đảm nhận;- Có thời gian làm công tác môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.31
9 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn giao thông hàng hải 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo đảm an toàn hàng hải;- Có thời gian làm công tác bảo đảm an toàn hàng hải tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách công tác đảm bảo an toàn hàng hải trong quá tình thi công tối thiểu 01 công trình giao thông hàng hải hoặc đường thuỷ.31
10 Chủ trì, phụ trách thi công công trình nhà trạm quản lý luồng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên;51
11 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình nhà trạm quản lý luồng 2 - Tốt nghiệp đại học/cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) dung tích gầu ≥2,3m34
2 Sà lan trọng tải ≥400T6
3 Tàu hút bụng tự hành công suất 2
4 Tàu hút bụng tự hành công suất ≥3958 CV1
5 Tàu hút xén thổi công suất 1
6 Tàu kéo phục vụ thi công thủy công suất ≥360 CV2
7 Ca nô công suất ≥23CV2
8 Máy bơm cát >450m3/h2
9 Máy đào dung tích gầu ≥2,3m33
10 Máy đóng cọc trọng lượng đầu búa 3,5 tấn1
11 Cần cẩu bánh xích sức nâng > 25T2
12 Trạm lặn Hoạt động tốt2
13 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
14 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt1
15 Máy đo sâu hồi âm Hoạt động tốt1
16 Máy đào dung tích gầu ≥1,25m31
17 Máy ủi công suất > 110CV1
18 Ô tô tự đổ trọng tải > 7 tấn2
19 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít1
20 Máy lu bánh thép > 8,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->