Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307776-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220307708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 10:52:00 đến ngày 2022-03-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,351,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành;+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công công trình xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Mầm non xã Quang Yên, huyện Sông Lô. Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học kiêm nhà điều hành và Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng + xây mới nhà để xe
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Yên (địa chỉ: xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3892.159)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Sông Lô + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng TNT + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Lô


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Yên (địa chỉ: xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3892.159)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) bảng giá dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Yên (địa chỉ: xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3892.159)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quang Yên (địa chỉ: xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3892.159)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch UBND xã Quang Yên địa chỉ Xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3892.159
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà lớp học kiêm nhà điều hành
1Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT137,52m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT504,348m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài nhàPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,1152100m2
4Lắp dựng dàn giáo trong nhàPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17,6522100m2
5Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,0435100m2
6Bốc xếp gỗ các loạiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,5856m3
7Tháo dỡ bệ xíPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4bộ
8Tháo dỡ chậu rửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8bộ
11Tháo dỡ tấm lợp - TônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,193100m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT623,5243m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT342,5657m2
14Cạo rỉ các kết cấu thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT212,3344m2
15Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT82,428m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT132,576m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.157,9737m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT636,1933m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT513,7734m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT172,1612m2
21Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT170,4045m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT109,7509m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT82,428m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT82,428m2
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT471,776m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT32,572m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT132,576m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT51,441m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT212,33441m2
30Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm hệPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT47,16m2
31Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm hệPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT90,36m2
32Cung cấp lắp đặt Vách kính nhôm hệPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,26m2
33Lợp mái che tường bằng tônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,193100m2
34Tôn úp nócPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT50,58m
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT313,574m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.446,683m2
37Quả cầu chắn giácPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5quả
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4025100m
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20bộ
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT80m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT50m
42Lắp đặt quạt trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10cái
43Lắp đặt đèn thường có chụpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5bộ
44Lắp đặt công tắc 2 hạtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15cái
45Lắp đặt ô cắm đôiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
46Lắp đặt xí bệtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4bộ
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4bộ
48Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
49Lắp đặt chậu tiểu namPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8bộ
50Lắp đặt chậu tiểu nữPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
52Đắp nền sân trườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT601,5m3
53Láng nền sân không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT601,5m2
54Lát sântrường bằng gạch xi măng tự chèn dày 3,0cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT601,5m2
55Đào nền lán xe-đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,981m3
56Đào móng lán xe-đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11m3
57Bê tông móng lán xe M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1m3
58Gia công cột bằng thép hìnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4375tấn
59Lắp cột thép các loạiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4375tấn
60Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2282tấn
61Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2282tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2001m2
63Đắp cát nền lán xe độ chặt k85Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0299100m3
64Bê tông nền lán xe M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,97m3
65Lợp mái che tường bằng tônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,572100m2
66Bê tông xây bó M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4708m3
67Xây tường bó bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5885m3
68Trát tường xây bó dày 1,5cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,21m2
B Cải tạo nhà lớp học 2 tầng
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT319,6m
2Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT142,2m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT542,842m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài nhàPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,072100m2
5Lắp dựng dàn giáo trong nhàPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,9995100m2
6Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,4284100m2
7Bốc xếp gỗ các loạiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT142,2m3
8Tháo dỡ bệ xíPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12bộ
9Tháo dỡ chậu rửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12bộ
10Tháo dỡ chậu tiểuPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24bộ
12Tháo dỡ tấm lợp - TônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,724100m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT483,098m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT440,8709m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT190,987m2
16Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT91,142m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT316,616m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT897,182m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT818,7601m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT184,4903m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT199,8259m2
22Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT241,045m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT298,5938m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT62,084m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT62,084m2
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M25, PCB30Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT472,442m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT70,4m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M25, PCB30Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT361,616m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT29,058m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT190,9871m2
31Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm hệPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT73,08m2
32Cung cấp lắp đặt cửa sổ nhôm hệPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT69,12m2
33Cung cấp lắp đặt Vách kính nhôm hệPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,6m2
34Lợp mái che tường bằng tônPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,724100m2
35Tôn úp nócPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,2m
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT853,125m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.786,786m2
38Quả cầu chắn giácPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8quả
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 89mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,644100m
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT22bộ
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT100m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT80m
43Lắp đặt quạt trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12cái
44Lắp đặt đèn thường có chụpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5bộ
45Lắp đặt công tắc 2 hạtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16cái
46Lắp đặt ô cắm đôiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
47Lắp đặt xí bệtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12bộ
49Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12cái
50Lắp đặt chậu tiểu namPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12bộ
51Lắp đặt chậu tiểu nữPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành;+ Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công công trình xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Có thời gian làm công tác xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ và tài liệu liên quan của nhân sự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn điện Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6 Ô tô tự Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Máy bơm nước Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
9 Máy phát điện Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->