Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305311-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220242792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 10:48:00 đến ngày 2022-03-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,906,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.859449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.334.409.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn, nắn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan, đục
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc tối thiếu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa nước sinh hoạt bản Tậu, xã Pá Ma Pha Khinh, huyện Quỳnh Nhai
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123.833.281
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hưng Thịnh Sơn La. Địa chỉ: Số nhà 53, tiểu khu 4, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La; - Đơn vị tư vấn thực hiện thẩm tra Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bách. Địa chỉ: Bản Nà Bó 1, xã Mường Sang, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La; - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123.833.281


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. File chiết tính giá dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123.833.281
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai. Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai. Số điện thoại: 02123.833.120. Số fax: 02123.833.485.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai. + Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai; + Số điện thoại: 02123 - 833281
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai. + Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai; + Số điện thoại: 02123 - 833281
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐẬP ĐẦU MỐI
1Đào đất móng, cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31m3
2Đào đất móng, cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,34m3
3Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,77m3
4Bê tông tấm đan mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
5Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
6Cốt thép dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
7Bê tông móng tường cánh, hào thu, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83m3
8Bê tông móng đập, sân tiêu năng, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,07m3
9Bê tông tường hào thu mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,38m3
10Bê tông tường cánh mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,83m3
11Bê tông thân đập, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,69m3
12Đổ bê tông hộp van, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
13Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8915100m2
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2571100m2
15Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m2
16Đá lọc 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
17Crepin D100, l=0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Ống thép tráng kẽm D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
19Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Côn thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Van khoá D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Rắc co thép, đường kính D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Kép thép, đường kính D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Rãnh phai bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,2kg
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, dày 2,2cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,19m2
B HẠNG MỤC BỂ THU LẮNG
1Đào đất móng, cấp II
Mô tả kỹ thuật theo chương V
15,16m3
2Đào đất móng, cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
3Vữa lót XM mác 50, d=3cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,93m2
4Bê tông móng, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
5Bê tông thành bể, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,09m3
6Bê tông tấm đan, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092m3
7Bê tông máng thu, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
8Bê tông sân + tường bao sân + hố van, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
9Ván khuôn móng, sân + tường bao sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,1091100m2
10Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5687100m2
11Ván khuôn máng thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
12Ván khuôn bê tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506100m2
13Láng nền sàn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m2
14Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,54m2
15Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,73m2
16Quét nước xi măng 2 nước (đánh mầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,73m2
17Đá dăm 1x2, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1079tấn
19Cốt thép tường, đường kính <=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
20Cốt thép máng thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
21Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535tấn
22Ống thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
23Ống thép tráng kẽm D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m
24Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Crepin D100, l=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Van khoá D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Rắc co thép, đường kính D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Kép thép, đường kính D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Cút thép D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Cút thép D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Côn thép D100-80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Đầu nối nhựa HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V171CK
C HẠNG MỤC BỂ ĐIỀU HÒA 60m3
1Đào đất móng, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo chương V
67,08m3
2Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,72m3
3Vữa lót XM mác 50, D3cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,52m2
4Bê tông móng bể, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
5Bê tông thành bể, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,34m3
6Bê tông sàn, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
7Bê tông tấm đan, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
8Bê tông sân + tường bao sân + hố van, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
9Ván khuôn móng, sân + tường bao sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,1891100m2
10Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0722100m2
11Ván khuôn tấm nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,3466100m2
12Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
13Láng nền, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
14Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,2m2
15Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,64m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V140,64m2
17Cát lọc D = 0,7 - 2mm, L= 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
18Đá dăm 1x2, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2952tấn
20Cốt thép tường, đường kính <=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
21Cốt thép tường, đường kính <=18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,893tấn
22Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
23Cốt thép tấm đan bể, đường kính <=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4493tấn
24Cốt thép bậc lên xuống, đường kính <=18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
25Lắp đặt van khóa D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt van khóa D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Kép thép, đường kính D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Kép thép, đường kính D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Rắc co thép, đường kính D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Rắc co thép, đường kính D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Cút thép tráng kẽm D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Cút thép tráng kẽm D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Cút thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Đầu nối nhựa HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Ống thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
36Ống thép tráng kẽm D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m
37Ống thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m
38Crepin D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Măng sông thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D HẠNG MỤC ĐƯỜNG ỐNG
1Đào đường ống, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo chương V
407,76m3
2Đào đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V757,41m3
3Đắp đất đường ông độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V231,022m3
4Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0858100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,63100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,952100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,885100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,18100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,84100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,567100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,651100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,399100m
14Côn nhựa HDPE D90-75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Côn nhựa HDPE D75-63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Côn nhựa HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Côn nhựa HDPE D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Côn nhựa HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Tê nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Tê nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Tê nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Tê nhựa D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Tê nhựa D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
24Tê nhựa D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
25Tê nhựa D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Tê nhựa D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Tê nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
E HẠNG MỤC TRỤ VÒI GIA ĐÌNH
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm
Mô tả kỹ thuật theo chương V
143cái
2Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,15m3
3Bê tông nền, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,87m3
4Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0239100m2
5Ống thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1021100m
6Van khóa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V143cái
7Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V286cái
8Cút thép D15Mô tả kỹ thuật theo chương V286cái
9Đầu nối thẳng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V143cái
10Vòi rửa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V143cái
F HẠNG MỤC HỐ VAN PHÂN NHÁNH (2 hố cọc K209 và cọc K113)
1Đào móng đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1,76m3
2Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
3Vữa lót XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
4Bê tông móng hố van M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
5Bê tông hố van, hố ga, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
6Bê tông tấm đan, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
8Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
9Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0632100m2
10Lắp tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Khóa việt tiêp Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van khóa D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van khóa D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Kép thép, đường kính D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Kép thép, đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Rắc co thép, đường kính D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Rắc co thép, đường kính D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Côn thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Tê thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Tê thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Đầu nối nhựa HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Đầu nối nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Đầu nối nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Ống thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
25Ống thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
26Ống thép tráng kẽm D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
27Ống thép tráng kẽm D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
G HẠNG MỤC HỐ VAN CHĂN
1Đào móng đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1m3
2Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
3BT móng hố van M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
4Bê tông hố van, hố ga, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
5Bê tông tấm đan, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
6Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
7Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
8Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
9Lắp tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Khóa việt tiêp Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van khóa D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Kép thép, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Rắc co thép, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Đầu nối nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Ống thép tráng kẽm D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
H HẠNG MỤC CÁP TREO
1Đào móng đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V
7,52m3
2Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,28m3
3Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,58m3
4Lót vữa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
5Bê tông mố neo mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
6Bê tông trụ, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436tấn
9Thép mố neo D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
10Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
11Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
12Cáp cường độ cao D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1289tấn
13Cốt thép dây chống lắc và dây đeo D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
14Tăng đơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Trục Puly D18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Puly D100, L=40cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Cóc cáp M25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Kẹp thép bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
I HẠNG MỤC ĐƯỜNG ỐNG QUA ĐƯỜNG BT + ĐƯỜNG NHỰA
1Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,0019m3
2Đăp bù bê tông, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0019m3
3Bu lông M16-200Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
4Đai giữ ống thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
5Cút nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Thép neo D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
8Đào đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V25,45m3
9Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V25,45m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,64m3
11Bê tông mặt đường, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,64m3
12Cắt mặt đường BTMô tả kỹ thuật theo chương V41,6110m
13Ống thép tráng kẽm D125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m
14Ống thép tráng kẽm D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m
15Đào đất móng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
16Đắp đất nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
17Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
18Đào kết cấu nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
19Đổ bù nền đường nhựa bằng bê tông mặt đường, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
20Rải lại lớp móng nền đường dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
21Cắt mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,710m
22Ống thép tráng kẽm D65mm L=8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
23Ống thép tráng kẽm D50mm L=8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m
24Ống thép tráng kẽm D40mm L=8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
25Ống thép tráng kẽm D32mm L=8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.859449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.334.409.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
3 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
2 Máy uốn, nắn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
3 Máy đầm rùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
4 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
5 Máy hàn điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
6 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
7 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
8 Máy khoan, đục Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
9 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
10 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
11 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
12 Máy toàn đạc tối thiếu Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->