Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220242792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 10:48:00 đến ngày 2022-03-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,906,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.859449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.334.409.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn, nắn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan, đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc tối thiếu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa nước sinh hoạt bản Tậu, xã Pá Ma Pha Khinh, huyện Quỳnh Nhai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. File chiết tính giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Số điện thoại: 02123.833.281 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Nhai. Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai. Số điện thoại: 02123.833.120. Số fax: 02123.833.485. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai. + Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai; + Số điện thoại: 02123 - 833281 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai. + Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai; + Số điện thoại: 02123 - 833281 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng, cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,77 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 7 | Bê tông móng tường cánh, hào thu, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đập, sân tiêu năng, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,07 | m3 |
| 9 | Bê tông tường hào thu mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 10 | Bê tông tường cánh mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 11 | Bê tông thân đập, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông hộp van, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8915 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2571 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 16 | Đá lọc 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 17 | Crepin D100, l=0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Ống thép tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 19 | Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Côn thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Van khoá D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Rắc co thép, đường kính D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Kép thép, đường kính D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Rãnh phai bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | kg |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, dày 2,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m2 |
| B | HẠNG MỤC BỂ THU LẮNG | |||
| 1 | Đào đất móng, cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 3 | Vữa lót XM mác 50, d=3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 7 | Bê tông máng thu, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 8 | Bê tông sân + tường bao sân + hố van, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng, sân + tường bao sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5687 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn máng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,54 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,73 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước (đánh mầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,73 | m2 |
| 17 | Đá dăm 1x2, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 20 | Cốt thép máng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 22 | Ống thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 23 | Ống thép tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m |
| 24 | Lắp nút bịt đầu ống thép, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Crepin D100, l=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Van khoá D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Rắc co thép, đường kính D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Kép thép, đường kính D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Cút thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Cút thép D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Côn thép D100-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đầu nối nhựa HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1CK |
| C | HẠNG MỤC BỂ ĐIỀU HÒA 60m3 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,08 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,72 | m3 |
| 3 | Vữa lót XM mác 50, D3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,52 | m2 |
| 4 | Bê tông móng bể, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,34 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Bê tông sân + tường bao sân + hố van, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng, sân + tường bao sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1891 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0722 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3466 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Láng nền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,64 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,64 | m2 |
| 17 | Cát lọc D = 0,7 - 2mm, L= 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 18 | Đá dăm 1x2, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2952 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4493 | tấn |
| 24 | Cốt thép bậc lên xuống, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 25 | Lắp đặt van khóa D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Kép thép, đường kính D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Kép thép, đường kính D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Rắc co thép, đường kính D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Rắc co thép, đường kính D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cút thép tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Đầu nối nhựa HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Ống thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 36 | Ống thép tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m |
| 37 | Ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 38 | Crepin D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Măng sông thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,76 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,41 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ông độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,022 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0858 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,952 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,885 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,567 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,651 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,399 | 100m |
| 14 | Côn nhựa HDPE D90-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn nhựa HDPE D75-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Côn nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Côn nhựa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Tê nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Tê nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Tê nhựa D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Tê nhựa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Tê nhựa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Tê nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Tê nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Tê nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| E | HẠNG MỤC TRỤ VÒI GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0239 | 100m2 |
| 5 | Ống thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1021 | 100m |
| 6 | Van khóa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 7 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | cái |
| 8 | Cút thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | cái |
| 9 | Đầu nối thẳng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 10 | Vòi rửa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| F | HẠNG MỤC HỐ VAN PHÂN NHÁNH (2 hố cọc K209 và cọc K113) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Vữa lót XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 4 | Bê tông móng hố van M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 10 | Lắp tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Khóa việt tiêp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Kép thép, đường kính D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Kép thép, đường kính D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Rắc co thép, đường kính D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Rắc co thép, đường kính D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Côn thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu nối nhựa HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đầu nối nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đầu nối nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 26 | Ống thép tráng kẽm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | Ống thép tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| G | HẠNG MỤC HỐ VAN CHĂN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | BT móng hố van M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 9 | Lắp tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Khóa việt tiêp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Kép thép, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Rắc co thép, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đầu nối nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Ống thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| H | HẠNG MỤC CÁP TREO | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m3 |
| 4 | Lót vữa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 5 | Bê tông mố neo mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 6 | Bê tông trụ, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 9 | Thép mố neo D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 12 | Cáp cường độ cao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | tấn |
| 13 | Cốt thép dây chống lắc và dây đeo D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 14 | Tăng đơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Trục Puly D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Puly D100, L=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cóc cáp M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Kẹp thép bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| I | HẠNG MỤC ĐƯỜNG ỐNG QUA ĐƯỜNG BT + ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | m3 |
| 2 | Đăp bù bê tông, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | m3 |
| 3 | Bu lông M16-200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 4 | Đai giữ ống thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 5 | Cút nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Thép neo D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 8 | Đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,45 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,45 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m3 |
| 12 | Cắt mặt đường BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,61 | 10m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m |
| 15 | Đào đất móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 18 | Đào kết cấu nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 19 | Đổ bù nền đường nhựa bằng bê tông mặt đường, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 20 | Rải lại lớp móng nền đường dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 21 | Cắt mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 10m |
| 22 | Ống thép tráng kẽm D65mm L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Ống thép tráng kẽm D50mm L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D40mm L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D32mm L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.859449E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.334.409.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III trở lên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu- Có tài liệu chứng minh Đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy uốn, nắn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 3 | Máy đầm rùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 8 | Máy khoan, đục | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc tối thiếu | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi