Gói thầu: Thiết bị, dụng cụ phòng thí nghiệm Vật lý phục vụ giảng dạy thực tập cho Khoa Sư phạm và Khoa Khoa học Tự nhiên năm 2020 của Trường Đại học Cần Thơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201070379-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thiết bị, dụng cụ phòng thí nghiệm Vật lý phục vụ giảng dạy thực tập cho Khoa Sư phạm và Khoa Khoa học Tự nhiên năm 2020 của Trường Đại học Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201064315 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 09:52:00 đến ngày 2020-11-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 821,513,636 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thí nghiệm giao thoa và nhiễu xạ. Bộ thí nghiệm giao thoa và nhiễu xạ ánh sáng. Yêu cầu 01 Bộ thiết bị bao gồm từ mục hàng hóa số 2 đến số 8: | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Mục 2 Chương V Phần 2 E-HSMT | ||
| 2 | Ray quang học 1.2 m - Quang học cơ bản | OS-8508 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | (*): "tương đương" ở đây được hiểu là có đặc tính kỹ thuật, có tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ là tương đương với các ký mã hiệu hàng hóa đã nêu. Nhà thầu có thể tham gia chào hàng hóa theo ký mã hiệu cụ thể đã được nêu hoặc ký mã hiệu khác nhưng phải chứng minh sự tương đương hoặc tốt hơn hàng hóa có ký mã hiệu đã được nêu. |
| 3 | Các khe nhiễu xạ chính xác | OS-8453 hoặc tương đương (*) | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 4 | Đi-ôt laze màu đỏ - Quang học cơ bản | OS-8525A hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 5 | Giá khẩu độ | OS-8534A hoặc tương đương (*) | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 6 | Bộ truyền động thẳng-Quang học cơ bản | OS-8535A hoặc tương đương (*) | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 7 | Cảm biến ánh sáng độ nhạy cao | PS-2176 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 8 | Cảm biến chuyển động quay | PS-2120A hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 9 | Cách tử 600 vạch/mm | Pasco SE-9358 hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 10 | Giao diện Vạn năng 550 | Pasco UI-5001 hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 11 | Phần mềm | Pasco Capstone UI-5401 hoặc tương đương (*) | 2 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 12 | Bộ thí nghiệm về sự hấp thụ ánh sáng. Yêu cầu 01 bộ thiết bị bao gồm từ mục hàng hóa số 13 đến số 16: | 2 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - | |
| 13 | Kính lọc màu (color filter) | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - | |
| 14 | Các bản hấp thụ ánh sáng (light absorbing plates) | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - | |
| 15 | Digital Light Meter (0.1-19990 Lux) | Kyoritsu 5202 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 16 | Đường ray động lực học | Pasco ME-6960 hoặc tương đương (*) | 2 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 17 | Bộ dụng cụ quang học đường động lực. Yêu cầu 01 Bộ thiết bị bao gồm từ mục hàng hóa số 18 đến số 22: | 2 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - | |
| 18 | Màn quan sát quang học cơ bản | OS-8460 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 19 | Bộ thấu kính hình học | OS-8466A hoặc tương đương (*) | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 20 | Nguồn sáng quang học cơ bản | OS-8470 hoặc tương đương (*) | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 21 | Giá mang quang học đường động lực | OS-8472A hoặc tương đương (*) | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 22 | Giá đỡ thấu kính điều chỉnh được (số lượng: 02 cái/bộ) | OS-8474 hoặc tương đương (*) | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 23 | Rơi tự do và bảo toàn động lượng. Yêu cầu cung cấp bao gồm từ mục hàng hóa số 24 đến số 41: | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - | |
| 24 | Freefall Apparatus (bộ rơi tự do) | Pasco SF-7274 hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 25 | Student Timer (bộ đếm thời gian) | SF-7275 hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 26 | 120 cm Stainless Steel Rod (trụ thép) | ME-8741 hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 27 | Standard Smart Cart Metal Track 1.2m System. Yêu cầu 01 Bộ thiết bị bao gồm từ mục hàng hóa số 28 đến số 36: | 2 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - | |
| 28 | Đường ray nhôm 1,2 m | ME-9493 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 29 | Xe thông minh đỏ | ME-1240 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 30 | Xe thông minh xanh | ME-1241 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 31 | Bộ quả nặng cho xe | ME-6757A hoặc tương đương (*) | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 32 | Ròng rọc có kẹp | ME-9448B hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 33 | Bộ lò xo | ME-8999 hoặc tương đương (*) | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 34 | Khối ma sát | ME-9807 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 35 | Thước đo góc nghiêng | ME-9495A hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 36 | Bộ phụ kiện chân đường băng, chặn cuối đường băng, kẹp trục. Yêu cầu Bộ phụ kiện bao gồm từ mục hàng hóa số 37 đến số 40: | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - | |
| 37 | Chắn đường băng | ME-8971 hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 38 | Chân đường băng | ME-8972 hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 39 | Kẹp treo xe | ME-1244 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 40 | Kẹp trụ | ME-9836 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 41 | Wireless Force Sensor | Pasco PS-3202 hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 42 | Bài thí nghiệm Nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy. Yêu cầu Bộ thiết bị cung cấp bao gồm từ mục hàng hóa số 43 đến số 51: | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - | |
| 43 | Basic Calorimetry Set | Pasco TD-8557B hoặc tương đương (*) | 2 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 44 | Calorimetry Cups (số lượng: 06 cái/bộ) | Pasco TD-8825A hoặc tương đương (*) | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 45 | Spark LXI | Pasco PS-3600 hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 46 | Temperature sensor | Pasco PS-2125 hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 47 | Stainless Steel probe | Pasco PS-2153 hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 48 | Electronic Balances | Pasco SE-8757B hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 49 | Radiation Sensor | Pasco TD-8553 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 50 | Bình giữ nhiệt nóng lạnh | LHC9002 hoặc tương đương (*) | 6 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 51 | Bình đun nước giữ nhiệt thông minh | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - | |
| 52 | Bài các đại lượng cơ bản. Yêu cầu cung cấp bao gồm từ mục hàng hóa số 53 đến số 62: | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - | |
| 53 | Thước kẹp cơ 0-150mm | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - | |
| 54 | Panme cơ 0-25mm | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - | |
| 55 | Cầu kế cơ R15-100 mm | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - | |
| 56 | Thước thủy cân bằng | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - | |
| 57 | Thước góc thủy | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - | |
| 58 | Ampe Kìm Đo Dòng | Kyoritsu 2055 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 59 | Chỏm cầu lồi đường kính khoảng 100mm | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - | |
| 60 | Chỏm cầu lồi đường kính khoảng 80mm | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - | |
| 61 | Bình trụ đứng kim loại (có đáy) | 4 | Cái | - Như trên - | - Như trên - | |
| 62 | Khối hộp chữ nhật kim loại | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - | |
| 63 | Giao diện Vạn năng 850 | Pasco UI-5000 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 64 | Phần mềm Capstone, bản quyền một người dùng (Single User License) | Pasco UI-5401 hoặc tương đương (*) | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 65 | Máy phát xung tùy ý | XGG2060 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 66 | Máy hiện sóng số | GW Instek GDS-3502GW hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 67 | Slide wire measure bridge (Thanh trượt đo mạch cầu) | Kelsun hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 68 | Thiết bị định luật khí lý tưởng -Ideal Gas Law Apparatus | Pasco TD-8596A hoặc tương đương (*) | 2 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
| 69 | Cảm biến Áp suất tuyệt đối / Nhiệt độ | Pasco PS-2146 hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 70 | Quả cầu độ không tuyệt đối | Pasco TD-8595 hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 71 | Máy lắc tròn | HY-5 hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 72 | Máy cắt ống thạch anh (cắt gạch) | Makita 4100KB hoặc tương đương (*) | 1 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 73 | Máy đo đa năng (micro-von) | VOAC-7602 hoặc tương đương (*) | 2 | Cái | - Như trên - | - Như trên - |
| 74 | Máy tính để bàn Màn hình 21,5 inch | Dell Vostro 3671_42VT370057 hoặc tương đương (*) | 1 | Bộ | - Như trên - | - Như trên - |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi