Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp và lăp đặt nội thất cho các phòng làm việc tại tầng 1, Nhà trung tâm Thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220307766-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp và lăp đặt nội thất cho các phòng làm việc tại tầng 1, Nhà trung tâm Thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211284587 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 11:06:00 đến ngày 2022-03-10 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 558,460,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.92578318E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6753803E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng được ký kết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.966.535 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 821.933.070 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc hoặc xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp/ Sửa chữa cải tạo nội thất có tính chất tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng giám sát lắp đặt tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp/ Sửa chữa cải tạo nội thất có tính chất tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp và lăp đặt nội thất cho các phòng làm việc tại tầng 1, Nhà trung tâm Thí nghiệm Nhà trung tâm Thí nghiêm 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao công chứng hoặc chứng thực giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (nếu có). - Giấy tờ chứng minh người được ủy quyền (nếu có). - Biên bản khảo sát mặt bằng lắp đặt có xác nhận của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Catalogue hoặc bảng xác nhận thông số kỹ thuật của hàng hóa do hãng sản xuất phát hành thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue hoặc bảng xác nhận thông số kỹ thuật của hàng hóa không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo HSMT coi như hàng hóa không hợp lệ. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải chào giá bán hàng hóa tại Việt Nam, và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Điện Lực
Số 235 Hoàng Quốc Việt, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Điện Lực Số 235 Hoàng Quốc Việt, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Điện Lực Số 235 Hoàng Quốc Việt, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đỗ Hữu Chế, Phụ trách phòng Hành chính Quản trị, Trường Đại học Điện lực, Số 235 Hoàng Quốc Việt, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vách vernner đóng hộp ốp cột | 9,4 | m2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phần vách ốp gỗ trang trí không gian sảnh | |
| 2 | Vách ốp vernner phẳng kết hợp sơn bệt trang trí | 14,2 | m2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phần vách ốp gỗ trang trí không gian sảnh | |
| 3 | Vách nan hộp trang trí (kết hợp vernner + sơn bệt) | 22,5 | m2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phần vách ốp gỗ trang trí không gian sảnh | |
| 4 | Bệ gỗ đỡ khu sinh viên giao dịch với phòng đào tạo. | 5 | bộ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phần vách ốp gỗ trang trí không gian sảnh | |
| 5 | Phào chân tường | 14 | md | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phần vách ốp gỗ trang trí không gian sảnh | |
| 6 | Phào trần, nẹp góc | 30 | md | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phần vách ốp gỗ trang trí không gian sảnh | |
| 7 | Đề can | 52,4 | m2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phần vách ốp gỗ trang trí không gian sảnh | |
| 8 | Logo nhà trường | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phần vách ốp gỗ trang trí không gian sảnh | |
| 9 | Bộ chữ: "ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC" | 13 | chữ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phần vách ốp gỗ trang trí không gian sảnh | |
| 10 | Bộ chữ: "ELECTRIC POWER UNIVERSITY" | 23 | chữ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phần vách ốp gỗ trang trí không gian sảnh | |
| 11 | Bộ chữ và logo | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phần vách ốp gỗ trang trí không gian sảnh | |
| 12 | Rèm cuốn | 40,66 | m2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phần vách ốp gỗ trang trí không gian sảnh | |
| 13 | Sofa ôm cột sảnh đợi. | 22,68 | md | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phần vách ốp gỗ trang trí không gian sảnh | |
| 14 | Bàn quầy tiếp nhận hồ sơ và xử lí công việc với sinh viên | 4 | cái | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Khu vực quầy đón tiếp sinh viên đến làm việc với phòng đào tạo | |
| 15 | Bàn tiếp đón cá nhân sinh viên, phụ huynh loại 1 | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Khu vực quầy đón tiếp sinh viên đến làm việc với phòng đào tạo | |
| 16 | Ghế cán bộ hướng dẫn ngồi loại 01 | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Khu vực quầy đón tiếp sinh viên đến làm việc với phòng đào tạo | |
| 17 | Bàn tiếp đón nhóm sinh viên phụ huynh | 4 | cái | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Khu vực quầy đón tiếp sinh viên đến làm việc với phòng đào tạo | |
| 18 | Hệ vách ngăn liền bàn tiếp đón nhóm sinh viên, phụ huynh | 14,2 | m2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Khu vực quầy đón tiếp sinh viên đến làm việc với phòng đào tạo | |
| 19 | Bộ phụ kiện liên kết bàn tiếp đón và hệ vách | 5 | bộ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Khu vực quầy đón tiếp sinh viên đến làm việc với phòng đào tạo | |
| 20 | Ghế ngồi làm việc | 20 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Khu vực quầy đón tiếp sinh viên đến làm việc với phòng đào tạo | |
| 21 | Tủ lưu trữ hồ sơ chung | 10 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Khu vực quầy đón tiếp sinh viên đến làm việc với phòng đào tạo | |
| 22 | Tủ thấp để máy in kết hợp để tài liệu | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Khu vực quầy đón tiếp sinh viên đến làm việc với phòng đào tạo | |
| 23 | Bàn hướng dẫn nhóm sinh viên làm thủ tục | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Khu vực quầy đón tiếp sinh viên đến làm việc với phòng đào tạo | |
| 24 | Bàn quầy phòng công tác sinh viên | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phòng công tác sinh viên - Hệ bàn quầy | |
| 25 | Kính quầy | 7,5 | md | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phòng công tác sinh viên - Hệ bàn quầy | |
| 26 | Bộ cửa lật bao gồm cả phụ kiện | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phòng công tác sinh viên - Hệ bàn quầy | |
| 27 | Vách nhôm gỗ phòng công tác sinh viên | 22,6 | m2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phòng công tác sinh viên - Hệ bàn quầy | |
| 28 | Phụ kiện gia cố vách nhôm gỗ | 10,3 | md | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phòng công tác sinh viên - Hệ bàn quầy | |
| 29 | Phụ kiện cửa đi | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phòng công tác sinh viên - Hệ bàn quầy | |
| 30 | Bàn tiếp đón cá nhân sinh viên, phụ huynh loại 1 | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phòng công tác sinh viên - Nội thất đồ rời | |
| 31 | Ghế cán bộ hướng dẫn ngồi loại 01 | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phòng công tác sinh viên - Nội thất đồ rời | |
| 32 | Ghế ngồi làm việc | 10 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phòng công tác sinh viên - Nội thất đồ rời | |
| 33 | Tủ lưu trữ hồ sơ chung | 9 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Phòng công tác sinh viên - Nội thất đồ rời | |
| 34 | Bàn quầy phòng công tác sinh viên | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Quầy tiếp đón sinh viên đến làm việc với bộ phận thu học phí | |
| 35 | Kính quầy | 3 | md | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Quầy tiếp đón sinh viên đến làm việc với bộ phận thu học phí | |
| 36 | Băng ghế chờ | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Quầy tiếp đón sinh viên đến làm việc với bộ phận thu học phí | |
| 37 | Tủ tài liệu cao | 5 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Quầy tiếp đón sinh viên đến làm việc với bộ phận thu học phí | |
| 38 | Ghế ngồi làm việc | 2 | chiếc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V, E-HSMT | Quầy tiếp đón sinh viên đến làm việc với bộ phận thu học phí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.92578318E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6753803E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị hợp đồng được ký kết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.966.535 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 821.933.070 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kiến trúc hoặc xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp/ Sửa chữa cải tạo nội thất có tính chất tương tự gói thầu này. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng giám sát lắp đặt tối thiểu 01 công trình thi công xây lắp/ Sửa chữa cải tạo nội thất có tính chất tương tự gói thầu này. | 5 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 3 | Đã được đào tạo có chứng chỉ nghề liên quan, bậc thợ ít nhất 4/7, đã được huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi