Gói thầu: Số 06 - Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220307951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Á Châu |
| Tên gói thầu | Số 06 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 11:08:00 đến ngày 2022-03-10 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,483,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Á Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Số 06 - Thi công xây dựng Nâng tầng 3 + Hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động hoặc chứng minh khác nếu là nhân sự huy động bên ngoài; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Kỳ; địa chỉ: xã Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.741.214 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Á Châu; địa chỉ: Số nhà D44, phố Hồng Châu, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02206.525.373 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG TẦNG 3 (NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,085 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,808 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống chống sét, hệ thống thoát nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | Cắt bê tông mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,081 | 100m |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,569 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,195 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,762 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,762 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,762 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,322 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,009 | m3 |
| 12 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 13 | Đắp tôn cát bục giảng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,119 | m3 |
| 14 | Bê tông lót bục giảng, M100, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,706 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 255,72 | m2 |
| 16 | Ốp gạch chân tường 60 x12cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,348 | m2 |
| 17 | Vách di động panen | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,77 | m2 |
| 18 | SX cửa đi kính khung nhôm hệ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 19 | SX cửa sổ khung nhôm hệ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,771 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,88 | m2 |
| 22 | Gia công lan can hoa sắt cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,988 | m2 |
| 24 | Láng lót granito bậc cầu thang vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 25 | Láng granitô cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 26 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,345 | m2 |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,76 | m |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 124,761 | 1m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,214 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,214 | tấn |
| 31 | Bulong M20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 32 | Gia công xà gồ thép thép tráng kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,321 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,321 | tấn |
| 34 | Lợp tôn chống nóng 3 lớp, tôn dầy 0,42 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,606 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47,22 | m |
| 36 | Trần thạch cao tấm thả kích thước 60x60 cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 289,14 | m2 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,888 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,899 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,986 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,407 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,843 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,934 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,639 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,307 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,559 | m3 |
| 48 | Ngâm xi măng chống thấm mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 165,59 | kg |
| 49 | Ca máy bơm ngâm nước chống thấm mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 50 | Láng sàn mái, ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 181,91 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,593 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,724 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,811 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 420,393 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 652,364 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 186,836 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 163,9 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 93,544 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,26 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 163,8 | m |
| 66 | Quét vôi 3 nước trắng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 257,444 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.234,245 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,061 | 100m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 738,619 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 738,619 | m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt ô cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Tủ điện tầng KT 35x25x25 sơn tĩnh điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 86 | Cút D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 87 | Cút nối D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 88 | Hộp chia ngả | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống sun mềm ĐK 20 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 90 | Băng dính điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 91 | Gia công kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Cầu sứ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 94 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 97 | Bật đỡ dây 10 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 27 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 27 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối nhựa ĐK 27 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 42/27 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối nhựa PVC, ĐK 90 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 107 | Cầu chắn rác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,432 | 100m2 |
| 109 | Bạt bao che bụi, vật rơi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 543,2 | m2 |
| B | MÁI TÔN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,633 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không gồm vật tư chính) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,808 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,488 | 1m2 |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,965 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn tận dung mái tôn cũ (không tính vật tư tôn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,788 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng tôn úp nóc, sườn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,1 | md |
| 11 | Bulong, nở sắt M16x100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| C | CẢI TẠO SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,139 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,139 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,139 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,139 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78,832 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,277 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,85 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,862 | m3 |
| 11 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,1 | m2 |
| 12 | Ốp gạch thẻ bồn hoa KT 6x24 cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 117,42 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 14 | Lát sân gạch tự chèn (tận dụng gạch lát cũ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 16 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,779 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,861 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,676 | m2 |
| 6 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79,537 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 10 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 11 | Lát gạch bậc cầu thang | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,185 | m3 |
| 13 | Xây kết cấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,932 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, máng nước - đường kính cốt thép ≤10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100kg |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, máng nước, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,889 | m3 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột, gạch KT30x60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,368 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT30x30 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,151 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường tiết diện gạch ≤ 0.09m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,482 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79,537 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82,96 | m2 |
| 27 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,585 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 165,082 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,898 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m2 |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, ốp sườn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,02 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp bảng điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Đế nổi công tắc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng D20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa mềm D20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt nối nhựa, kẹp nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 52 | Băng dính điện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/15 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 125mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 60 | Tê nhựa D125 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 125/110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110/76 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110/48 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 48mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 76/60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Keo dán | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | lọ |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng. | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô | 6T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn) | 1 |
| 9 | Máy khoan | 0,8KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 10 | Máy mài | 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi