Gói thầu: Số 06 - Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307951-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Á Châu
Tên gói thầu Số 06 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220307888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 11:08:00 đến ngày 2022-03-10 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,483,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 6T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,8KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Á Châu
E-CDNT 1.2 Số 06 - Thi công xây dựng
Nâng tầng 3 + Hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Á Châu , địa chỉ: Số D44 phố Hồng Châu, phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Kỳ; địa chỉ: xã Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.741.214
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Á Châu. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Việt Hưng HD. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Á Châu. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Lạc Hồng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Á Châu , địa chỉ: Số D44 phố Hồng Châu, phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Kỳ; địa chỉ: xã Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.741.214


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận số liệu tài chính (3 năm gần nhất); + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời hạn với người lao động hoặc chứng minh khác nếu là nhân sự huy động bên ngoài; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Kỳ; địa chỉ: xã Tân Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.741.214
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Á Châu; địa chỉ: Số nhà D44, phố Hồng Châu, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02206.525.373
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG TẦNG 3 (NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG)
1Tháo dỡ tấm lợp - TônBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,085100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,808tấn
3Tháo dỡ hệ thống chống sét, hệ thống thoát nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5công
4Cắt bê tông máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,081100m
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,569m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,195m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,762m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,762m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V31,762m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V65,322m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,009m3
12Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,599m3
13Đắp tôn cát bục giảngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,119m3
14Bê tông lót bục giảng, M100, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,706m3
15Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V255,72m2
16Ốp gạch chân tường 60 x12cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,348m2
17Vách di động panenBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,77m2
18SX cửa đi kính khung nhôm hệBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,2m2
19SX cửa sổ khung nhôm hệBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V51,48m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,771tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V56,88m2
22Gia công lan can hoa sắt cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,094tấn
23Lắp dựng lan can sắt cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,988m2
24Láng lót granito bậc cầu thang vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,5m2
25Láng granitô cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,5m2
26Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,345m2
27Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,76m
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V124,7611m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,214tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,214tấn
31Bulong M20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120cái
32Gia công xà gồ thép thép tráng kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,321tấn
33Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,321tấn
34Lợp tôn chống nóng 3 lớp, tôn dầy 0,42 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,606100m2
35Tôn úp nócBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V47,22m
36Trần thạch cao tấm thả kích thước 60x60 cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V289,14m2
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,888100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,248tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,899tấn
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,986m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,407100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,334tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,843tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,934m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,639100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,307tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,559m3
48Ngâm xi măng chống thấm máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V165,59kg
49Ca máy bơm ngâm nước chống thấm máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1ca
50Láng sàn mái, ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V181,91m2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,593100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,724tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,653tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,811m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,16100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,259tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,092tấn
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,508m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V420,393m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V652,364m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V186,836m2
62Trát trần, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V163,9m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V93,544m2
64Đắp phào đơn, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V39,26m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V163,8m
66Quét vôi 3 nước trắngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V257,444m2
67Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1.234,245m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,061100m2
69Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V738,619m2
70Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V738,619m2
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V41bộ
72Lắp đặt đèn sát trần có chụpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7bộ
73Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
74Lắp đặt công tắc xoay chiềuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
75Lắp đặt ô cắm đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50cái
76Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
77Lắp đặt quạt treo tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
78Tủ điện tầng KT 35x25x25 sơn tĩnh điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 40ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 32ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 16ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21cái
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V100m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V630m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V310m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V210m
86Cút D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50cái
87Cút nối D20BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50cái
88Hộp chia ngảBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50cái
89Lắp đặt ống sun mềm ĐK 20 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V150m
90Băng dính điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50cuộn
91Gia công kim thu sét, dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt kim thu sét, dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
93Cầu sứBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6quả
94Gia công kim thu sét, dài 0,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
95Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
96Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V158m
97Bật đỡ dây 10BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5100m
99Lắp đặt cút nhựa ĐK 27 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
100Lắp đặt tê nhựa ĐK 27 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
101Lắp đặt nối nhựa ĐK 27 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05100m
103Lắp đặt cút PVC, ĐK 42/27 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2100m
105Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
106Lắp đặt nối nhựa PVC, ĐK 90 mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
107Cầu chắn rácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
108Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,432100m2
109Bạt bao che bụi, vật rơiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V543,2m2
B MÁI TÔN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,633m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,48m2
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không gồm vật tư chính)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,808tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,157tấn
5Gia công xà gồ thép tráng kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,592tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,4881m2
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,965tấn
8Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,592tấn
9Lợp mái tôn tận dung mái tôn cũ (không tính vật tư tôn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,788100m2
10Lắp dựng tôn úp nóc, sườnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,1md
11Bulong, nở sắt M16x100BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50bộ
C CẢI TẠO SÂN, BỒN HOA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,139m3
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,139m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,139m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,139m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V78,8321m3
6Đắp đất nền móng công trìnhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,277m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,526100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,526100m3/1km
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,85m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,862m3
11Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V72,1m2
12Ốp gạch thẻ bồn hoa KT 6x24 cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V117,42m2
13Phá dỡ nền gạch lát cũBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V200m2
14Lát sân gạch tự chèn (tận dụng gạch lát cũ)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V200m2
15Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V300m2
16Nhân công dọn dẹp vệ sinhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25công
D NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,779m3
2Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3m
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,072m3
4Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,861m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,676m2
6Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V79,537m2
7Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,025tấn
8Ván khuôn gỗ cầu thang thườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,028100m2
9Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,264m3
10Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,135m3
11Lát gạch bậc cầu thangBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,06m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,185m3
13Xây kết cấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,218m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,088100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,932m3
16Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, máng nước - đường kính cốt thép ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,305100kg
17Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,047100m2
18Bê tông lanh tô, máng nước, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,259m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,081tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,132100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,889m3
22Ốp tường trụ, cột, gạch KT30x60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V67,368m2
23Lát nền gạch Ceramic chống trơn KT30x30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,151m2
24Ốp chân tường tiết diện gạch ≤ 0.09m2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,482m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V79,537m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V82,96m2
27Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,585m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V165,082m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,088tấn
30Gia công hàng rào song sắt.BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,74m2
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,019tấn
32Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,136tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,8981m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,32m2
35Lắp dựng lan can sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,74m2
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,019tấn
37Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,136tấn
38Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm hệ kínhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2m2
39Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kínhBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,32m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,633100m2
41Tôn úp nóc, ốp sườnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21,02m
42Lắp đặt đèn led dài 1,2mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5bộ
43Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp bảng điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bảng
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
46Đế nổi công tắcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V80m
49Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng D20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
50Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa mềm D20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40m
51Lắp đặt nối nhựa, kẹp nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30cái
52Băng dính điệnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5cuộn
53Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,05100m
54Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1100m
55Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50cái
56Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/15BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
58Lắp đặt van khóa nướcBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
59Lắp đặt ống nhựa, ĐK 125mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,16100m
60Tê nhựa D125BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3100m
62Lắp đặt tê nhựa, ĐK 125/110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110/76BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110/48BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,08100m
66Lắp đặt ống nhựa, ĐK 48mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,04100m
67Lắp đặt côn nhựa, ĐK 76/60BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
68Keo dánBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5lọ
69Lắp đặt xí bệtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8bộ
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
71Lắp đặt gương soiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)2
2 Máy đầm dùi 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
3 Máy trộn vữa 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
4 Máy trộn bê tông 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
5 Máy cắt uốn thép 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
6 Máy hàn điện 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
7 Máy đầm bàn 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
8 Cần trục ô tô 6T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
9 Máy khoan 0,8KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
10 Máy mài 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
11 Máy cắt gạch đá 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->