Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220235751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 11:00:00 đến ngày 2022-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,642,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng về cấp thoát nước từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao chứng chỉ. Có hợp đồng nguyên tắc với người lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 110cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 12 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cân bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Trạm y tế xã Vĩnh Thái, huyện Vĩnh Linh; Hạng mục: Xây mới Nhà 2 tầng và các hạng mục phụ trợ 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh.
Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị.
Điện thoại: 0233.3709.789 Fax: 0233.3820.536 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,372 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II | " | 9,086 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bằng sạn ngang, M100 | " | 14,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | " | 0,7776 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 0,0999 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | " | 1,2372 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | " | 0,6836 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 33,527 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | " | 0,7471 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 5,964 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch blo 12x20x30cm, vữa XM M75 | " | 18,2755 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | " | 1,0822 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | " | 0,4711 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,4957 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | " | 1,376 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 14,3642 | m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | " | 1,7671 | 100m3 |
| 18 | Tôn nền đất đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 1,4629 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | " | 0,451 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về đắp | " | 4,51 | 10m³/1km |
| 21 | Tôn nền bằng cát dày 50mm | " | 10,4422 | m3 |
| 22 | Bê tông nền M100, sạn ngang | " | 21,242 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | " | 1,7875 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | " | 0,3374 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | " | 1,0465 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | " | 0,9426 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 9,839 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | " | 3,3722 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,7212 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | " | 3,2147 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | " | 0,4104 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 29,4298 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | " | 5,4732 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | " | 6,2199 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | " | 0,1915 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | " | 55,5082 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | " | 1,5691 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | " | 0,4811 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | " | 0,6081 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | " | 11,0258 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | " | 0,3666 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | " | 0,2425 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | " | 0,2602 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | " | 3,6409 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 103,7983 | m3 |
| 24 | Xây tường trong nhà bằng gạch ống KN 10x10x20cm câu gạch đặc KN 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 73,5694 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | " | 14,1789 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 1,6315 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 1,7146 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột tròn, cột sảnh | " | 0,1198 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 1,1929 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất KN 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 2,2734 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | " | 0,9634 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | " | 0,9634 | tấn |
| 33 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm tương đương Việt Ý | " | 2,2625 | 100m2 |
| 34 | Ke chống bão 6 cái/m2 mái | " | 1.357,5 | cái |
| 35 | Quét chống thấm sê nô tương đương Best latex R114 | " | 116,39 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | " | 116,39 | m2 |
| 37 | Lát nền, gạch 600x600mm, VXM M75, PCB30 tương đương Trung Đô | " | 354,3038 | m2 |
| 38 | Lát gạch Terazo 400x400x30, VXM M50, PCB30 | " | 15,916 | m2 |
| 39 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm tương đương Trung Đô | " | 45,2 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | " | 33,285 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30 | " | 25,455 | m2 |
| 42 | Ốp tường gạch 300x600mm vào khu vệ sinh, VXM75 tương đương Trung Đô | " | 145,32 | m2 |
| 43 | Ốp tường gạch 300x600mm, VXM M50, PCB30 tương đương Trung Đô | " | 334,019 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 518,9915 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 959,0885 | m2 |
| 46 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 32,175 | m2 |
| 47 | Miết mạch tường đá loại lõm | " | 32,175 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 343,7871 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | " | 189,6475 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | " | 529,4 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | " | 83 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương VN max | " | 635,2221 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương VN max | " | 1.920,736 | m2 |
| 54 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 5mm tương đương Trang Khánh | " | 16,45 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính cường lực dày 5mm tương đương Trang Khánh | " | 32,265 | m2 |
| 56 | Phụ kiện của đi 2 cánh | " | 5 | bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | " | 16 | bộ |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính cường lực dày 5mm tương đương Trang Khánh | " | 36,47 | m2 |
| 59 | Phụ kiện 2 cánh mở trượt | " | 19 | bộ |
| 60 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, kính cường lực dày 5mm tương đương Trang Khánh | " | 9,095 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa mở hất | " | 15 | bộ |
| 62 | Vách kính cường lực dày 5mm | " | 41,5975 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | " | 135,8775 | m2 |
| 64 | Hoa sắt cửa 14x14 | " | 39,38 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | " | 39,38 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 47,12 | 1m2 |
| 67 | Bản mã, nắp chụp | " | 38 | bộ |
| 68 | Gia công lan can Inox 304 | " | 0,3931 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can Inox | " | 40,536 | m2 |
| 70 | Đóng trần thạch thả KT600x600 chống ẩm tấm trần dày 9mm, khung xương tương đương Alpha | " | 20,6825 | m2 |
| 71 | Tay vịn Inox D32 - 700mm tương đương ceasar GB131V | " | 4 | cái |
| 72 | Vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | " | 26,06 | m2 |
| 73 | Lam nhôm chắn nắng 85R - tương đương SunLower dày 0,8mm | " | 33,3222 | m2 |
| 74 | Thanh xương chắn nắng 85R. Thanh dài 2m. | " | 88,578 | thanh |
| 75 | Thanh thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm làm khung | " | 197,4765 | md |
| 76 | Vật liệu và nhân công gia công khung | " | 0,6697 | tấn |
| 77 | Lắp dựng khung sắt lam chắn nắng | " | 40,6638 | m2 |
| 78 | Sơn tĩnh điện khung thép hộp màu trắng | " | 47,3944 | m2 |
| 79 | Đắp chữ | " | 1 | đồng |
| 80 | Nắp tôn che lỗ thăm mái | " | 1 | đồng |
| 81 | Gia công khung thép đỡ Lavabo | " | 0,0205 | tấn |
| 82 | Lắp dặt khung thép đỡ Lavabo | " | 0,0205 | tấn |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | " | 1,356 | m2 |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | " | 6,2865 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | " | 2,0376 | 100m2 |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy- Cấp đất III | " | 0,2044 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sạn ngang M75, XM PCB40 | " | 0,997 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,0262 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 1,9941 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 4,9803 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,1332 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,0178 | 100m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 27,85 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | " | 33,5448 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | " | 0,858 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | " | 0,0444 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | " | 0,1501 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | " | 12 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | " | 6,8133 | m3 |
| E | HỐ THẤM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất III | " | 2,2382 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | " | 0,0973 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 0,4311 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | " | 0,0628 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | " | 0,0128 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | " | 0,0025 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | " | 1 | 1cấu kiện |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | " | 0,9035 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | " | 0,0026 | 100m3 |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất III | " | 0,2851 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | " | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | " | 0,0259 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | " | 0,0518 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,0049 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 0,0741 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | " | 0,0017 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | " | 0,0252 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | " | 1 | 1 cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | " | 0,0035 | tấn |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 0,688 | m2 |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| H | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh Φ40 x 3,7 ly - PN10 (tương đương SP) | " | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh Φ32 x 2,9 ly - PN10 | " | 0,97 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh Φ25 x 2,5 ly - PN10 | " | 0,33 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh Φ20 x 2,3 ly - PN10 | " | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống g PPR cấp nước nóng Φ20 x 3,4 ly - PN20 | " | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D40/40 | " | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D40/32 | " | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D32/32 | " | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | " | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | " | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D25/25 | " | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D32 | " | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D25 | " | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 | " | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RN | " | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RT | " | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D40/32 | " | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D32/25 | " | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D25/20 | " | 13 | cái |
| 20 | Măng song nhựa nhiệt PPR D40 | " | 4 | cái |
| 21 | Măng song nhựa nhiệt PPR D32 | " | 18 | cái |
| 22 | Măng song nhựa nhiệt PPR D25 | " | 6 | cái |
| 23 | Măng song nhựa nhiệt PPR D20 | " | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D40 | " | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D32 | " | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D20 | " | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D32 | " | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao cơ D25 | " | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (Bồn ngang tương đương Tân Á) | " | 2 | bể |
| 30 | Lắp đặt Bình nóng lạnh (tương đương Rossi Rubis RR30SQ) | " | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Sen tắm tương đương Caesar S123C | " | 1 | bộ |
| I | Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN 110 x 2,2 - PN5 tương đương Bình Minh | " | 0,91 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN 90 x 2,2 - PN5 tương đương Bình Minh | " | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa DN 60 x 1,4 - PN5 | " | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa DN 34 x 1,0 - PN6 | " | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/110 | " | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/90 | " | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/60 | " | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D90/60 | " | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D60/60 | " | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/110 | " | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90/90 | " | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/60 | " | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110/110 | " | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90/90 | " | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC D60 | " | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | " | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | " | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 | " | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D34 | " | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D60/34 | " | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng song nhựa UPVC D110 | " | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng song nhựa UPVC D90 | " | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng song nhựa UPVC D60 | " | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng song nhựa UPVC D34 | " | 2 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt UPVC D110 | " | 5 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt UPVC D90 | " | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt siphong nhựa D60+ phễu thu | " | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu tương đương Caesar ST1010B | " | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu Lavabo (tương đương Caesar L2152+vòi B109C+dây cấp BF422 +bộ xã BF603) | " | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi (tương đương Caesar M119) | " | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam (U02230 + van xả BF412G + dây cấp) | " | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inox tương đương Tân Á ¸ tương đương TA21 1 hố + 1 bàn + vòi | " | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xí bệt tương đương Caesar CT1325+vòi xịt BS306A | " | 9 | bộ |
| J | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN 76 x 2,3 - PN6 tương đương Bình Minh | " | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa DN 34 x 1,0 - PN6 | " | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D76 | " | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng song nhựa UPVC D76 | " | 15 | cái |
| 5 | Cầu cản rác Inox | " | 12 | bộ |
| 6 | Đai giữ ống các loại | " | 48 | cái |
| K | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-40W tương đương IVARS | " | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần D170/12W tương đương IVARS | " | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần tương đương Asia X16002 - 55W | " | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 0,6m- 20W tương đương IVARS | " | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường (D GT05L T/5W) | " | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (Ổ cắm đôi 3 chấu tương đương Sino) | " | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút gió KT300x300 | " | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (gồm mặt và hạt tương đương Panasonic) | " | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (gồm mặt và hạt tương đương Panasonic) | " | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo (gồm mặt và hạt tương đương Panasonic) | " | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ nhựa chứa 2-4 modul | " | 11 | hộp |
| 12 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x25 tương đương Cadivi | " | 0,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x16 tương đương Cadivi | " | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x4 tương đương Cadivi | " | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x2,5 tương đương Cadivi | " | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5 tương đương Cadivi | " | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5 tương đương Cadivi | " | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16 tương đương Cadivi | " | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x150 tương đương Sino | " | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp phân dây KT100x100x50 | " | 11 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Automat 1 pha 6A | " | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt Automat 16A | " | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt Automat 2 pha 25A | " | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt Automat 2 pha 75A | " | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Atomat 2 pha 125A | " | 1 | cái |
| 26 | Đế âm | " | 64 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25 tương đương Vanlock | " | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40 tương đương Vanlock | " | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 tương đương Sinô | " | 0,7 | 100 m |
| L | Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III | " | 19,2 | m3 |
| 2 | Gạch thẻ 50x100x200 | " | 300 | viên |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | " | 3,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | " | 15 | m3 |
| 5 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn, cọc chống sét Fi 16, L2,4m | " | 8 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, M70 | " | 28 | m |
| 7 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, M50 | " | 20 | m |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | " | 8 | vị trí |
| 9 | kẹp cos đồng | " | 8 | cái |
| 10 | Đầu cos đồng M50 | " | 8 | cái |
| M | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m, vuốt nhọn 0,2 | " | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | " | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét trên mái, D=12mm | " | 32 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | " | 20 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | " | 28 | m |
| 6 | Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng | " | 8 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=2m mạ kẽm nhúng nóng | " | 8 | cọc |
| 8 | Cát vàng | " | 0,3 | m3 |
| 9 | Xi măng PC30 | " | 20 | kg |
| 10 | Que hàn điện | " | 5 | kg |
| 11 | Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét) | " | 4 | cái |
| 12 | Sơn chống gỉ | " | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | " | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | " | 1 | hộp |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy-đất cấp III | " | 0,126 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | " | 0,248 | 100m3 |
| N | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt tương đương Cable mạng Cat5E | " | 320 | m |
| 2 | Connector (Rj45) | " | 16 | cái |
| 3 | Modem (Modem Router wifi TP-Link TL-WR841N) | " | 1 | cái |
| 4 | Switch TP-Link 24 port 10/100/1000Mbps (TL-SG1024D) | " | 1 | cái |
| 5 | Patch Panel 24 Port Cat5e Commscope | " | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ rack 625x550x500, mặt kính (bao gồm tủ + 1 bộ bánh xe+12 bộ ốc + 1 quạt hút+ 1 thanh nguồn) | " | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng 2 lỗ | " | 16 | cái |
| 8 | Cáp mạng bẫm sẵn 2 đầu RJ45, dài 5m | " | 8 | sợi |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D16 tương đương Vanlock | " | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D32 tương đương Vanlock | " | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt Khớp nối D16 | " | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối D32 | " | 20 | cái |
| 13 | Hép PCCC (hép 400x600x200 + b×nh MFZL4 + b×nh MT3 + tiªu lÖnh) | " | 2 | hôp |
| O | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | " | 2,3596 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 8,1508 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | " | 8,9659 | 100m3 |
| 4 | Đất san lấp mặt bằng tại địa phương | " | 8,9659 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về đắp | " | 89,659 | 10m³/1km |
| P | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải bạt chống mất nước khi đỗ bê tông | " | 6,21 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | " | 51 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | " | 1,665 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 sạn, PCB30 | " | 1,11 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng blo 10x20x30cm VXM M75, XM PCB40 | " | 2,96 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 18,5 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | " | 0,3696 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sạn ngang M100 | " | 6,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | " | 0,176 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bổ kè | " | 0,3976 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép BK ĐK ≤10mm | " | 0,0249 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép trụ, bổ kè ĐK ≤18mm | " | 0,2238 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | " | 2,226 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,5159 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,0781 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | " | 0,6472 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng kè đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | " | 10,2563 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ kè | " | 0,5877 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ kè | " | 1,1598 | 100m2 |
| 14 | Bê tông kè , M150, đá 4x6, PCB30 | " | 37,8863 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | " | 0,29 | 100m |
| 16 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | " | 0,0426 | 100m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng | " | 8,8 | m3 |
| R | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ bổ trụ hàng rào | " | 0,1848 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | " | 0,134 | tấn |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 1,456 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch blo 10x20x30cm, VXM M75, XM PCB40 | " | 20,902 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,338 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | " | 2,5347 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,039 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | " | 0,3236 | tấn |
| S | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | " | 31,96 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 54,24 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 334,832 | m2 |
| 4 | Miết mạch tường gạch loại lõm | " | 74 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | " | 195,4 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương VN max | " | 421,032 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: GARA XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, cấp đất II | " | 0,512 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, cấp đất III | " | 1,272 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | " | 0,764 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | " | 0,0424 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,0512 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | " | 0,288 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | " | 2,708 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 23,32 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | " | 0,5947 | m3 |
| 10 | ống nước tráng kẽm fi 60 dày 2,6ly làm vì kèo TĐ ống vinapipe tương đương Hòa Phát | " | 40,508 | m |
| 11 | ống thép tráng kẽm fi 48 dày 2,5ly TĐ ống vinapipe tương đương Hòa Phát | " | 12,095 | m |
| 12 | ống thép tráng kẽm fi 42 dày 2,3ly TĐ ống vinapipe tương đương Hòa Phát | " | 1,23 | m |
| 13 | Thép bản | " | 48,1299 | kg |
| 14 | Bu lông neo móng D18; L=400 | " | 32 | cái |
| 15 | Nhân công và vật liệu phụ vì kèo | " | 0,2379 | tấn |
| 16 | Lắp hệ cột, vì kèo | " | 0,2379 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | " | 0,1973 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | " | 0,1973 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | " | 28,086 | 1m2 |
| 20 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,42mm tương đương Việt Ý | " | 0,68 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK90mm | " | 0,136 | 100m |
| 22 | Bịt nhựa D90 | " | 2 | md |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | " | 5,412 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | " | 5,628 | m3 |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA VÀ PHÂN LOẠI RÁC THẢI Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, Cấp đất III | " | 1,176 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | " | 0,2475 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang , PCB30 | " | 0,411 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,0304 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,252 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | " | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,3965 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,0148 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 0,0099 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | " | 0,0382 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,0492 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | " | 0,6329 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | " | 0,45 | m3 |
| 16 | Rải bạt nilon chống thấm | " | 0,045 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | " | 0,513 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông | " | 0,0011 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40 | " | 1,2823 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | " | 0,1392 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | " | 0,0064 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | " | 0,0108 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | " | 3 | 1cấu kiện |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | " | 1,2 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 18,035 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 13,451 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | " | 30,076 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương VN max | " | 18,035 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương VN max | " | 13,451 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 tương đương Trung Đô | " | 6,9705 | m2 |
| 31 | Bu lông 5.6 M12x150 | " | 16 | cái |
| 32 | Ốp chân tường gạch 150x300 (mm) | " | 1,41 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch 300x600mm | " | 2,625 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | " | 0,0366 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | " | 0,037 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | " | 0,0814 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | " | 0,081 | tấn |
| 38 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,42mm tương đương Việt Ý | " | 0,1296 | 100m2 |
| 39 | Ke chống bão | " | 64,8 | cái |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | " | 0,098 | 100m2 |
| V | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | " | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | " | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR DK20mm | " | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR DK 20mm-RT | " | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR DK25/20mm | " | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR DK25mm | " | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 42mm, 2,7 ly | " | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Co uPVC, ĐK 42mm | " | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu Inox, KT200x200 | " | 1 | cái |
| W | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, Cấp đất III | " | 0,2436 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 0,0819 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | " | 0,8474 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 1,4589 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | " | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 4,4955 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | " | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | " | 0,2789 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | " | 0,0207 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | " | 0,7204 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | " | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | " | 0,0849 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | " | 0,0219 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | " | 0,0486 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 19,08 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | " | 4,65 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | " | 23,73 | m2 |
| 18 | Nắp tôn khung thép bể xử lý nước thải theo thiết kế | " | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC, D110mm, dày 3,2mm | " | 0,07 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê uPVC 90o, D110mm | " | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút uPVC 90o, D110mm | " | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống uPVC, D90mm có đục lỗ, dày 2,7mm | " | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn uPVC D90/60mm | " | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ĐK60mm | " | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK90mm dày 2,7mm có đục lỗ | " | 0,015 | 100m |
| 26 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | " | 0,0268 | tấn |
| 27 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình phễu | " | 0,027 | tấn |
| 28 | Thang đo Inox | " | 1 | cái |
| 29 | Giá thể sinh học dạng cầu D100, 600cái/m3 nhựa PP/PVC | " | 1,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng về cấp thoát nước từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao chứng chỉ. Có hợp đồng nguyên tắc với người lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy hàn điện | Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy xúc | Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công xuất tối thiểu 110cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng từ 12 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cân bằng laser | Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi