Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220235751-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220141446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 11:00:00 đến ngày 2022-03-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,642,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng về cấp thoát nước từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao chứng chỉ. Có hợp đồng nguyên tắc với người lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 110cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 12 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cân bằng laser
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 xây lắp
Trạm y tế xã Vĩnh Thái, huyện Vĩnh Linh; Hạng mục: Xây mới Nhà 2 tầng và các hạng mục phụ trợ
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3709.789 Fax: 0233.3820.536
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng DELTA-VINA Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc ADAMAX


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3709.789 Fax: 0233.3820.536


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT – XD và PTQĐ huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, TT Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3709.789 Fax: 0233.3820.536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị; Số điện thoại: 0233.3820.536.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,372100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II"9,0861m3
3Bê tông lót móng bằng sạn ngang, M100"14,21m3
4Ván khuôn thép móng cột"0,7776100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,0999tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"1,2372tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm"0,6836tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"33,527m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật"0,7471100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"5,964m3
11Xây móng bằng gạch blo 12x20x30cm, vữa XM M75"18,2755m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng"1,0822100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng"0,4711100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,4957tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm"1,376tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"14,3642m3
17Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"1,7671100m3
18Tôn nền đất đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"1,4629100m3
19Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III"0,451100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về đắp"4,5110m³/1km
21Tôn nền bằng cát dày 50mm"10,4422m3
22Bê tông nền M100, sạn ngang"21,242m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật"1,7875100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,3374tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm"1,0465tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm"0,9426tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"9,839m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng"3,3722100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,7212tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"3,2147tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm"0,4104tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"29,4298m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái"5,4732100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm"6,2199tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm"0,1915tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"55,5082m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"1,5691100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm"0,4811tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm"0,6081tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"11,0258m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thường"0,3666100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm"0,2425tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm"0,2602tấn
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"3,6409m3
23Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30"103,7983m3
24Xây tường trong nhà bằng gạch ống KN 10x10x20cm câu gạch đặc KN 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30"73,5694m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng KN 6 lỗ 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB30"14,1789m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đặc nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30"1,6315m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đặc nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30"1,7146m3
28Ván khuôn cột tròn, cột sảnh"0,1198100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,1929m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất KN 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB30"2,2734m3
31Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm"0,9634tấn
32Lắp dựng xà gồ thép"0,9634tấn
33Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm tương đương Việt Ý"2,2625100m2
34Ke chống bão 6 cái/m2 mái"1.357,5cái
35Quét chống thấm sê nô tương đương Best latex R114"116,39m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40"116,39m2
37Lát nền, gạch 600x600mm, VXM M75, PCB30 tương đương Trung Đô"354,3038m2
38Lát gạch Terazo 400x400x30, VXM M50, PCB30"15,916m2
39Lát nền gạch ceramic 300x300mm tương đương Trung Đô"45,2m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30"33,285m2
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30"25,455m2
42Ốp tường gạch 300x600mm vào khu vệ sinh, VXM75 tương đương Trung Đô"145,32m2
43Ốp tường gạch 300x600mm, VXM M50, PCB30 tương đương Trung Đô"334,019m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30"518,9915m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30"959,0885m2
46Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30"32,175m2
47Miết mạch tường đá loại lõm"32,175m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30"343,7871m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30"189,6475m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30"529,4m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30"83m
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương VN max"635,2221m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương VN max"1.920,736m2
54Cửa đi 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 5mm tương đương Trang Khánh"16,45m2
55Cửa đi 1 cánh mở quay, kính cường lực dày 5mm tương đương Trang Khánh"32,265m2
56Phụ kiện của đi 2 cánh"5bộ
57Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay"16bộ
58Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính cường lực dày 5mm tương đương Trang Khánh"36,47m2
59Phụ kiện 2 cánh mở trượt"19bộ
60Cửa sổ mở hất 1 cánh, kính cường lực dày 5mm tương đương Trang Khánh"9,095m2
61Phụ kiện cửa mở hất"15bộ
62Vách kính cường lực dày 5mm"41,5975m2
63Lắp dựng cửa nhựa lõi thép"135,8775m2
64Hoa sắt cửa 14x14"39,38m2
65Lắp dựng hoa sắt cửa"39,38m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"47,121m2
67Bản mã, nắp chụp"38bộ
68Gia công lan can Inox 304"0,3931tấn
69Lắp dựng lan can Inox"40,536m2
70Đóng trần thạch thả KT600x600 chống ẩm tấm trần dày 9mm, khung xương tương đương Alpha"20,6825m2
71Tay vịn Inox D32 - 700mm tương đương ceasar GB131V"4cái
72Vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304"26,06m2
73Lam nhôm chắn nắng 85R - tương đương SunLower dày 0,8mm"33,3222m2
74Thanh xương chắn nắng 85R. Thanh dài 2m."88,578thanh
75Thanh thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm làm khung"197,4765md
76Vật liệu và nhân công gia công khung"0,6697tấn
77Lắp dựng khung sắt lam chắn nắng"40,6638m2
78Sơn tĩnh điện khung thép hộp màu trắng"47,3944m2
79Đắp chữ"1đồng
80Nắp tôn che lỗ thăm mái"1đồng
81Gia công khung thép đỡ Lavabo"0,0205tấn
82Lắp dặt khung thép đỡ Lavabo"0,0205tấn
83Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30"1,356m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"6,2865100m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong"2,0376100m2
D BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy- Cấp đất III"0,2044100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sạn ngang M75, XM PCB40"0,997m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,0262100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,9941m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40"4,9803m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,1332m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,0178100m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30"27,85m2
9Quét nước xi măng 2 nước"33,5448m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"0,858m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp"0,0444100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"0,1501tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công"121 cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công"6,8133m3
E HỐ THẤM
1Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất III"2,23821m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30"0,0973m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40"0,4311m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"0,0628m3
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"0,0128tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp"0,0025100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu"11cấu kiện
8Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công"0,9035m3
9Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6"0,0026100m3
F HỐ GA
1Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất III"0,28511m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"0,095100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công"0,0259m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40"0,0518m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,0049100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40"0,0741m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp"0,0017100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"0,0252m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công"11 cấu kiện
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"0,0035tấn
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"0,688m2
G CẤP THOÁT NƯỚC:
H Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR cấp nước lạnh Φ40 x 3,7 ly - PN10 (tương đương SP)"0,24100m
2Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh Φ32 x 2,9 ly - PN10"0,97100m
3Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh Φ25 x 2,5 ly - PN10"0,33100m
4Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh Φ20 x 2,3 ly - PN10"0,04100m
5Lắp đặt ống g PPR cấp nước nóng Φ20 x 3,4 ly - PN20"0,06100m
6Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D40/40"2cái
7Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D40/32"4cái
8Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D32/32"5cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25"3cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20"9cái
11Lắp đặt tê nhựa nhiệt PPR D25/25"3cái
12Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D32"20cái
13Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D25"14cái
14Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20"40cái
15Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RN"22cái
16Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20-RT"4cái
17Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D40/32"2cái
18Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D32/25"9cái
19Lắp đặt côn nhựa nhiệt PPR D25/20"13cái
20Măng song nhựa nhiệt PPR D40"4cái
21Măng song nhựa nhiệt PPR D32"18cái
22Măng song nhựa nhiệt PPR D25"6cái
23Măng song nhựa nhiệt PPR D20"2cái
24Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D40"2cái
25Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D32"3cái
26Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D20"6cái
27Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt PPR D32"2cái
28Lắp đặt van phao cơ D25"2cái
29Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (Bồn ngang tương đương Tân Á)"2bể
30Lắp đặt Bình nóng lạnh (tương đương Rossi Rubis RR30SQ)"1bộ
31Lắp đặt Sen tắm tương đương Caesar S123C"1bộ
I Thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN 110 x 2,2 - PN5 tương đương Bình Minh"0,91100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN 90 x 2,2 - PN5 tương đương Bình Minh"0,13100m
3Lắp đặt ống nhựa DN 60 x 1,4 - PN5"0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa DN 34 x 1,0 - PN6"0,1100m
5Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/110"13cái
6Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/90"2cái
7Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D110/60"11cái
8Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D90/60"2cái
9Lắp đặt tê xiên nhựa UPVC D60/60"6cái
10Lắp đặt tê nhựa UPVC D110/110"4cái
11Lắp đặt tê nhựa UPVC D90/90"3cái
12Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/60"4cái
13Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110/110"18cái
14Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90/90"4cái
15Lắp đặt cút xiên nhựa UPVC D60"17cái
16Lắp đặt cút nhựa UPVC D110"2cái
17Lắp đặt cút nhựa UPVC D90"2cái
18Lắp đặt cút nhựa UPVC D60"26cái
19Lắp đặt cút nhựa UPVC D34"36cái
20Lắp đặt côn nhựa UPVC D60/34"12cái
21Lắp đặt măng song nhựa UPVC D110"15cái
22Lắp đặt măng song nhựa UPVC D90"2cái
23Lắp đặt măng song nhựa UPVC D60"8cái
24Lắp đặt măng song nhựa UPVC D34"2cái
25Lắp nút bịt UPVC D110"5cái
26Lắp nút bịt UPVC D90"1cái
27Lắp đặt siphong nhựa D60+ phễu thu"9cái
28Lắp đặt phễu thu tương đương Caesar ST1010B"9cái
29Lắp đặt chậu Lavabo (tương đương Caesar L2152+vòi B109C+dây cấp BF422 +bộ xã BF603)"4bộ
30Lắp đặt gương soi (tương đương Caesar M119)"4cái
31Lắp đặt chậu tiểu nam (U02230 + van xả BF412G + dây cấp)"2bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inox tương đương Tân Á ¸ tương đương TA21 1 hố + 1 bàn + vòi"6bộ
33Lắp đặt xí bệt tương đương Caesar CT1325+vòi xịt BS306A"9bộ
J Thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa UPVC -DN 76 x 2,3 - PN6 tương đương Bình Minh"0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa DN 34 x 1,0 - PN6"0,05100m
3Lắp đặt cút nhựa UPVC D76"12cái
4Lắp đặt măng song nhựa UPVC D76"15cái
5Cầu cản rác Inox"12bộ
6Đai giữ ống các loại"48cái
K HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m-40W tương đương IVARS"25bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần D170/12W tương đương IVARS"11bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần tương đương Asia X16002 - 55W"12cái
4Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 0,6m- 20W tương đương IVARS"8bộ
5Lắp đặt đèn tường (D GT05L T/5W)"2bộ
6Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (Ổ cắm đôi 3 chấu tương đương Sino)"40cái
7Lắp đặt quạt hút gió KT300x300"7cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạt (gồm mặt và hạt tương đương Panasonic)"1cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạt (gồm mặt và hạt tương đương Panasonic)"21cái
10Lắp đặt công tắc đảo (gồm mặt và hạt tương đương Panasonic)"2cái
11Lắp đặt tủ nhựa chứa 2-4 modul"11hộp
12Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x25 tương đương Cadivi"0,7100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x16 tương đương Cadivi"10m
14Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x4 tương đương Cadivi"100m
15Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x2,5 tương đương Cadivi"300m
16Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5 tương đương Cadivi"400m
17Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5 tương đương Cadivi"400m
18Lắp đặt dây đơn CV 1x16 tương đương Cadivi"10m
19Lắp đặt tủ điện KT400x300x150 tương đương Sino"2hộp
20Lắp đặt hộp phân dây KT100x100x50"11hộp
21Lắp đặt Automat 1 pha 6A"13cái
22Lắp đặt Automat 16A"22cái
23Lắp đặt Automat 2 pha 25A"13cái
24Lắp đặt Automat 2 pha 75A"2cái
25Lắp đặt Atomat 2 pha 125A"1cái
26Đế âm"64cái
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25 tương đương Vanlock"400m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40 tương đương Vanlock"10m
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 tương đương Sinô"0,7100 m
L Rãnh cáp ngầm
1Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp III"19,2m3
2Gạch thẻ 50x100x200"300viên
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ công"3,9m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường"15m3
5Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn, cọc chống sét Fi 16, L2,4m"8cọc
6Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, M70"28m
7Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, M50"20m
8Mối hàn hóa nhiệt"8vị trí
9kẹp cos đồng"8cái
10Đầu cos đồng M50"8cái
M HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, dài 0,5m, vuốt nhọn 0,2"4cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m"4cái
3Kéo rải dây thép chống sét trên mái, D=12mm"32m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm"20m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm"28m
6Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng"8m
7Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=2m mạ kẽm nhúng nóng"8cọc
8Cát vàng"0,3m3
9Xi măng PC30"20kg
10Que hàn điện"5kg
11Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét)"4cái
12Sơn chống gỉ"1hộp
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm"6m
14Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở"1hộp
15Đào rãnh tiếp địa, bằng máy-đất cấp III"0,126100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"0,248100m3
N HỆ THỐNG MẠNG LAN
1Lắp đặt tương đương Cable mạng Cat5E"320m
2Connector (Rj45)"16cái
3Modem (Modem Router wifi TP-Link TL-WR841N)"1cái
4Switch TP-Link 24 port 10/100/1000Mbps (TL-SG1024D)"1cái
5Patch Panel 24 Port Cat5e Commscope"1cái
6Lắp đặt tủ rack 625x550x500, mặt kính (bao gồm tủ + 1 bộ bánh xe+12 bộ ốc + 1 quạt hút+ 1 thanh nguồn)"1hộp
7Lắp đặt ổ cắm mạng 2 lỗ"16cái
8Cáp mạng bẫm sẵn 2 đầu RJ45, dài 5m"8sợi
9Lắp đặt ống nhựa D16 tương đương Vanlock"200m
10Lắp đặt ống nhựa D32 tương đương Vanlock"50m
11Lắp đặt Khớp nối D16"20cái
12Lắp đặt khớp nối D32"20cái
13Hép PCCC (hép 400x600x200 + b×nh MFZL4 + b×nh MT3 + tiªu lÖnh)"2hôp
O HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I"2,3596100m3
2San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90"8,1508100m3
3Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III"8,9659100m3
4Đất san lấp mặt bằng tại địa phương"8,9659100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về đắp"89,65910m³/1km
P HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Rải bạt chống mất nước khi đỗ bê tông"6,21100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30"51m3
3Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III"1,6651m3
4Bê tông lót móng M100 sạn, PCB30"1,11m3
5Xây tường thẳng bằng blo 10x20x30cm VXM M75, XM PCB40"2,96m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30"18,5m2
Q HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy - Cấp đất II"0,3696100m3
2Bê tông lót móng sạn ngang M100"6,16m3
3Ván khuôn lót móng"0,176100m2
4Ván khuôn bổ kè"0,3976100m2
5Lắp dựng cốt thép BK ĐK ≤10mm"0,0249tấn
6Lắp dựng cốt thép trụ, bổ kè ĐK ≤18mm"0,2238tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2"2,226m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,5159100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm"0,0781tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm"0,6472tấn
11Bê tông giằng kè đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2"10,2563m3
12Ván khuôn gỗ kè"0,5877100m2
13Ván khuôn gỗ kè"1,1598100m2
14Bê tông kè , M150, đá 4x6, PCB30"37,8863m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm"0,29100m
16Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6"0,0426100m3
17Lấp đất hố móng"8,8m3
R PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ bổ trụ hàng rào"0,1848100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,134tấn
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"1,456m3
4Xây tường thẳng bằng gạch blo 10x20x30cm, VXM M75, XM PCB40"20,902m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,338100m2
6Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40"2,5347m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,039tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"0,3236tấn
S HOÀN THIỆN
1Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30"31,96m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30"54,24m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30"334,832m2
4Miết mạch tường gạch loại lõm"74m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30"195,4m
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương VN max"421,032m2
T HẠNG MỤC: GARA XE MÁY
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, cấp đất II"0,5121m3
2Đào móng băng bằng thủ công, cấp đất III"1,2721m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30"0,764m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"0,0424100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,0512100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30"0,288m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, vữa XM M75, XM PCB40"2,708m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30"23,32m2
9Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công"0,5947m3
10ống nước tráng kẽm fi 60 dày 2,6ly làm vì kèo TĐ ống vinapipe tương đương Hòa Phát"40,508m
11ống thép tráng kẽm fi 48 dày 2,5ly TĐ ống vinapipe tương đương Hòa Phát"12,095m
12ống thép tráng kẽm fi 42 dày 2,3ly TĐ ống vinapipe tương đương Hòa Phát"1,23m
13Thép bản"48,1299kg
14Bu lông neo móng D18; L=400"32cái
15Nhân công và vật liệu phụ vì kèo"0,2379tấn
16Lắp hệ cột, vì kèo"0,2379tấn
17Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm"0,1973tấn
18Lắp dựng xà gồ thép"0,1973tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"28,0861m2
20Lợp tôn sóng vuông dày 0,42mm tương đương Việt Ý"0,68100m2
21Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK90mm"0,136100m
22Bịt nhựa D90"2md
23Đắp nền móng công trình bằng thủ công"5,412m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30"5,628m3
U HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA VÀ PHÂN LOẠI RÁC THẢI Y TẾ
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, Cấp đất III"1,1761m3
2Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III"0,24751m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang , PCB30"0,411m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,288m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,0304100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,252m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật"0,0672100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,3965m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,043100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,0148100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,0099tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,0382tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,0492tấn
14Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công"0,6329m3
15Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công"0,45m3
16Rải bạt nilon chống thấm"0,045100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30"0,513m3
18Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông"0,0011100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB40"1,2823m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"0,1392m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"0,0064100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"0,0108tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu"31cấu kiện
24Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40"1,2m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30"18,035m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30"13,451m2
27Quét nước xi măng 2 nước"30,076m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương VN max"18,035m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương VN max"13,451m2
30Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 tương đương Trung Đô"6,9705m2
31Bu lông 5.6 M12x150"16cái
32Ốp chân tường gạch 150x300 (mm)"1,41m2
33Ốp tường gạch 300x600mm"2,625m2
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m"0,0366tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m"0,037tấn
36Gia công xà gồ thép"0,0814tấn
37Lắp dựng xà gồ thép"0,081tấn
38Lợp tôn sóng vuông dày 0,42mm tương đương Việt Ý"0,1296100m2
39Ke chống bão"64,8cái
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài"0,098100m2
V PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt vòi rửa 1 vòi"1bộ
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm"0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR DK20mm"0,01100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR DK 20mm-RT"1cái
5Lắp đặt côn nhựa PPR DK25/20mm"1cái
6Lắp đặt măng sông nhựa PPR DK25mm"4cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 42mm, 2,7 ly"0,1100m
8Lắp đặt Co uPVC, ĐK 42mm"1cái
9Lắp đặt phễu thu Inox, KT200x200"1cái
W HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy, Cấp đất III"0,2436100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"0,0819100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30"0,8474m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"1,4589m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật"0,035100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30"4,4955m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng"0,0288100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"0,2789m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp"0,0207100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"0,7204m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu"41cấu kiện
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"0,0849tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,0219tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"0,0486tấn
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30"19,08m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30"4,65m2
17Quét nước xi măng 2 nước"23,73m2
18Nắp tôn khung thép bể xử lý nước thải theo thiết kế"2cái
19Lắp đặt ống uPVC, D110mm, dày 3,2mm"0,07100m
20Lắp đặt tê uPVC 90o, D110mm"6cái
21Lắp đặt cút uPVC 90o, D110mm"4cái
22Lắp đặt ống uPVC, D90mm có đục lỗ, dày 2,7mm"0,02100m
23Lắp đặt côn uPVC D90/60mm"1cái
24Lắp đặt van ĐK60mm"1cái
25Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK90mm dày 2,7mm có đục lỗ"0,015100m
26Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu"0,0268tấn
27Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình phễu"0,027tấn
28Thang đo Inox"1cái
29Giá thể sinh học dạng cầu D100, 600cái/m3 nhựa PP/PVC"1,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng về cấp thoát nước từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
5 Công nhân kỹ thuật 15 Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao chứng chỉ. Có hợp đồng nguyên tắc với người lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực4
2 Máy hàn điện Công xuất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt1
3 Máy xúc Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực2
4 Máy ủi Công xuất tối thiểu 110cv, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh thép Trọng lượng từ 12 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy cắt gạch đá Công xuất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l lít, còn sử dụng tốt2
8 Đầm dùi Công xuất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bàn Công xuất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn thép Công xuất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm cóc Trọng lượng tối thiểu 70kg, còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 80 lít, còn sử dụng tốt1
13 Máy cân bằng laser Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
14 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->