Gói thầu: Trường tiểu học Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long; Hạng mục: Xây dựng khối 06 phòng học, Hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307821-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Trường tiểu học Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long; Hạng mục: Xây dựng khối 06 phòng học, Hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220150588
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vĩnh Long.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 11:18:00 đến ngày 2022-03-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,023,253,972 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Nhóm C.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.800.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực,+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật thoát nước hạng III còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước trong công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ giám sát công trình điện hạng III còn hiệu lực; hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tải có cần cẩu, sức nâng ≥ 4,7 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải, Tải trọng ≥ 3,45 Tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện 10KVA
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy Vận thăng ≥ 500kg hoặc tời nâng ≥ 500 kg.
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Coffa gỗ hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1200
15-Dàn giáo (bộ)(01 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 50
16-Cây chống tăng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1300
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
E-CDNT 1.2 Trường tiểu học Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long; Hạng mục: Xây dựng khối 06 phòng học, Hệ thống PCCC
Trường tiểu học Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long; Hạng mục: Xây dựng khối 06 phòng học, Hệ thống PCCC;
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vĩnh Long.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 71C, Đường Lê Thái Tổ, Phường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703. 825693; - Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096..
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH TV và XD KVK. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV TV và XD Tâm Hoàng Long * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị Thành phố Vĩnh Long; * Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096. * Thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long. * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096 * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Phó Cơ Điều, P3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 71C, Đường Lê Thái Tổ, Phường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703. 825693; - Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096..


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý 3 năm 2021; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 71C, Đường Lê Thái Tổ, Phường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703. 825693; - Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND TP Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 79, Đường 30 tháng 4, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long Địa chỉ: Số 71C, Đường Lê Thái Tổ, Phường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703. 825693;.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC
B Phần xây dựng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 527,4607m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường421,9686m3
3Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L >= 4,7m, ngọn >=45 vào đất cấp IIĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương280,4374100m
4Đắp cát phủ đàu cừCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.23,867m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23,867m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .92,5222m3
7Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,673m3
8Ván khuôn gỗ bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2802100m2
9Ván khuôn gỗ móng băngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,5027100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,896100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,2466tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,3239tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,7967tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1854tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,9084tấn
16Đào đất bằng thủ công, rộng 10,389m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.203,5572m3
18Trải tấm ni long chống thấmNilong : Việt Nam3,5818100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tường bó nền, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,573m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .31,6065m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.6,84m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .8,048m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .28,959m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .45,7535m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.10,3506m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .8,288m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, ram dốc, đá 1x2, mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,368m3
28Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật (tầng 1)Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,3032100m2
29Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật (tầng 2)Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,684100m2
30Ván khuôn gỗ dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%3,8589100m2
31Ván khuôn gỗ sàn lầu, sàn máiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%5,1323100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô, ô văngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,472100m2
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,9702100m2
34Ván khuôn gỗ ram dốcGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0498100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4684tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,755tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,6705tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4,8062tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 4,2349tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0448tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,542tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,298tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,7818tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0778tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1343tấn
46Xây tường thẻ 4x8x19 chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2088m3
47Xây tường bó nền thẻ 4x8x19 dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,889m3
48Xây gạch thẻ 4x8x19 các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,1155m3
49Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,327m3
50Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương21,7631m3
51Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,7392m3
52Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22,7248m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,4449m3
54Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,7048m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,5393m3
56Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8,2584m3
57Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 có khuôn bảo vệĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương72,94m2
58Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 có khuôn bảo vệĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương40,32m2
59Vách kính khung nhôm hệ 700 mặt tiềnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương25,8m2
60Lắp dựng lan can Inox 304Lan can inox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.43,095m2
61Trụ gỗ căm xe 150x150Trụ gỗ căm xe 150x150 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2Trụ
62Trụ gỗ căm xe 180x180Trụ gỗ căm xe 180x180 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3Trụ
63Tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x12cmTay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x12cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương19,75m
64Tay vịn lan can ống Inox 304 D60Tay vịn lan can ống Inox 304 D60 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương51,35m
65Lắp đặt tay vịn lan can ống Inox D60Chỉ tính công lắp đặt51,35m
66Thi công trần bằng tấm Frima 600x600 + Khung sườn thép mạ kẽm (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương37,8m2
67Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14,76m2
68Láng tạo dốc sàn sân thượng dày 2cm, vữa XM mác 75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .295,005m2
69Láng chống thấm sàn sân thượng, dày 2cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.295,005m2
70Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15,24m2
71Lát nền, sàn khu WC gạch men nhám 400x400 vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương37,26m2
72Lát nền, sàn hành lang gạch men nhám 600x600, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương224,84m2
73Lát nền, sàn gạch men 600x600, vữa XM mác 75 (trong phòng)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương332,8m2
74Lát cầu thang gạch men 300x600, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22,9824m2
75Lát cầu thang gạch men nhám 600x600, vữa XM mác 75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương19,78m2
76Công tác ốp gạch men 250x400, vữa XM mác 75 (tầng 1)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương206,912m2
77Công tác ốp gạch men 250x400, vữa XM mác 75 (tầng 2)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương206,912m2
78Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.124,11m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1)Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .226,525m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1)Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .81,4968m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.343,8155m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 2)Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .266,5948m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 2)Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .126,7368m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 2)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.338,0932m2
85Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .245,44m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .313,9438m2
87Trát trần, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.513,225m2
88Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .287,1376m2
89Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .92,66m2
90Đắp gờ chỉ nhiều cạnh vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.251,032m
91Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .119,6m
92Ngâm nước xi măng chống thấmPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.338m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .338m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .47,304m2
95Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .825,4594m2
96Bả bằng bột bả vào tường trong nhàGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .681,8547m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .189,41m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.262,5964m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.015,2694m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.984,0511m2
101Lắp đặt hoa văn trang trí KT 1,6mx1,6mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2Cái
C Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt )
1Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 1.5 mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương840m
2Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 2.5 mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương180m
3Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 4.0 mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương90m
4Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 6.0 mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương160m
5Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 8.0 mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương320m
6Lắp đặt đế + mặt nạ 1 lỗLoại 16Cái
7Lắp đặt đế + mặt nạ 2 lỗLoại 18cái
8Lắp đặt đế + mặt nạ 3 lỗ (ổ cắm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
9Lắp đặt cầu dao tự động 50A/250V/2PĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
10Lắp đặt cầu dao tự động 30A/250V/2PĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
11Lắp đặt cầu dao chồng giật 50A/250V/2PĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
12Kéo dây cáp đồng trần 8mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12m
13Lắp đặt nẹp nhựa 2 phânĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương270m
14Lắp đặt nẹp nhựa 40x60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương160m
15Lắp đặt công tắc nhựa 10A/250VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22cái
16Lắp đặt ổ cắm điện hựa 16AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
17Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m/2 x 20W /220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24bộ
18Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m/1 x 20W /220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15bộ
19Lắp đặt quạt trần D=1200 + hộp sốĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24cái
20Lắp đặt tủ điện tôn 200x300x150Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
21Băng keo điệnLoại 14Cuộn
22Đóng cọc tiếp địa Fi 16, L = 2,4m + bộ kẹp tiếp địaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cọc
23Đinh thép tường 16mmLoại 14Hộp
24Tắc kê nhựaLoại 14Bịt
D Hệ thống cấp, thoát nước ( cung cấp & lắp đặt )
1Lắp đặt chậu xí bệt có thùng dộiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
3Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6bộ
5Lắp đặt phễu thoát sàn Inox D100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
6Lắp đặt bồn inox ngang 1000 lítĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bể
7Lắp đặt van phao ĐK 34mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
10Lắp đặt gương soiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
11Lắp đặt kệ kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
12Lắp đặt máy bơm nước li tâm P=0,5HPĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
13Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42 dày 2,4mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,1100m
14Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 42mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .2cái
15Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34 dày 2mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,66100m
16Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 34mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .2cái
17Lắp đặt co nhựa uPVC đường kính 34mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .5cái
18Cút nhựa uPVC đường kính 34 - 27mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .3cái
19Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27 dày 1,8mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,4100m
20Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 27mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .20cái
21Lắp đặt co nhựa uPVC đường kính 27mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .12cái
22Lắp đặt co nhựa uPVC răng trong đường kính 27Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .2cái
23Lắp đặt co nhựa uPVC răng ngoài đường kính 27Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .22cái
24Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114 dày 4,9mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,15100m
25Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 114mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .2cái
26Lắp đặt co nhựa uPVC đường kính 114mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .4cái
27Lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính 42-114mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .1cái
28Lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính 60-114mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .2cái
29Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90 dày 3mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,85100m
30Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 90mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .2cái
31Lắp đặt co nhựa uPVC đường kính 90mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .22cái
32Cút nhựa uPVC đường kính 90-42mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .1cái
33Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60 dày 3,0mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,24100m
34Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 60mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .20cái
35Lắp đặt co nhựa uPVC đường kính 60mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .12cái
36Lắp đặt co nhựa uPVC răng ngoài đường kính 60mmNhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .6cái
37Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
38Lắp đặt khoá van đường kính 27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
E Bể tự hoại
1Đào đất hầm tự hoại bằng thủ công, rộng 13,76m3
2Đắp đất nền móng công trình4,5867m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,696m3
4Đổ bê tông lót đá 1x2, mác 150Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,696m3
5Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, mác 200Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,6096m3
6Ván khuôn gỗ đan đan đáyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0126100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0295100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn đường kính Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0337tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn đường kính >10mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0416tấn
10Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công8cái
11Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19 dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,0608m3
12Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3072m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .31,696m2
14Láng bể tự hoại dày 3cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Nhóm C.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.800.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực,+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C).1010
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật thoát nước hạng III còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C).55
3 Đội trưởng thi công phụ trách xây dựng công trình 1 + Có trình độ trung học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C).55
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước trong công trình. 1 + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).44
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình. 1 + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ giám sát công trình điện hạng III còn hiệu lực; hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).55
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).55
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình. 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Kèm theo hóa đơn3
2 Máy đầm bê tông Kèm theo hóa đơn2
3 Máy cắt sắt Kèm theo hóa đơn2
4 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,45 m3 có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy thủy bình có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy cắt gạch Kèm theo hóa đơn2
7 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn2
8 Xe tải có cần cẩu, sức nâng ≥ 4,7 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
9 Ô tô tải, Tải trọng ≥ 3,45 Tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
10 Máy phát điện 10KVA Kèm theo hóa đơn1
11 Máy hàn Kèm theo hóa đơn2
12 Máy Vận thăng ≥ 500kg hoặc tời nâng ≥ 500 kg. Kèm theo hóa đơn1
13 Máy uốn thép Kèm theo hóa đơn1
14 Coffa gỗ hoặc thép (m2) Kèm theo hóa đơn1200
15 Dàn giáo (bộ)(01 bộ = 42 chân) Kèm theo hóa đơn50
16 Cây chống tăng Kèm theo hóa đơn1300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->