Gói thầu: Trường tiểu học Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long; Hạng mục: Xây dựng khối 06 phòng học, Hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220307821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| Tên gói thầu | Trường tiểu học Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long; Hạng mục: Xây dựng khối 06 phòng học, Hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vĩnh Long. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 11:18:00 đến ngày 2022-03-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,023,253,972 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Nhóm C.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.800.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực,+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật thoát nước hạng III còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phụ trách xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trung học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước trong công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ giám sát công trình điện hạng III còn hiệu lực; hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tải có cần cẩu, sức nâng ≥ 4,7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải, Tải trọng ≥ 3,45 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện 10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy Vận thăng ≥ 500kg hoặc tời nâng ≥ 500 kg. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Coffa gỗ hoặc thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 15-Dàn giáo (bộ)(01 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 16-Cây chống tăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1300 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| E-CDNT 1.2 |
Trường tiểu học Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long; Hạng mục: Xây dựng khối 06 phòng học, Hệ thống PCCC Trường tiểu học Phạm Hùng, Phường 9, thành phố Vĩnh Long; Hạng mục: Xây dựng khối 06 phòng học, Hệ thống PCCC; 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vĩnh Long. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý 3 năm 2021; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 71C, Đường Lê Thái Tổ, Phường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703. 825693;
- Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Đường Trần Phú, Phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.826096.. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND TP Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 79, Đường 30 tháng 4, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long Địa chỉ: Số 71C, Đường Lê Thái Tổ, Phường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703. 825693;. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 527,4607 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 421,9686 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L >= 4,7m, ngọn >=45 vào đất cấp II | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 280,4374 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đàu cừ | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 23,867 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 23,867 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 92,5222 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,673 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2802 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng băng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,5027 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,896 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,2466 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,3239 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,7967 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1854 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9084 | tấn |
| 16 | Đào đất bằng thủ công, rộng | 10,389 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 203,5572 | m3 |
| 18 | Trải tấm ni long chống thấm | Nilong : Việt Nam | 3,5818 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tường bó nền, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,573 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 31,6065 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,84 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 8,048 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 28,959 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 45,7535 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 10,3506 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 8,288 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, ram dốc, đá 1x2, mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,368 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật (tầng 1) | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,3032 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật (tầng 2) | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,684 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,8589 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn lầu, sàn mái | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 5,1323 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô, ô văng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,472 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,9702 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ ram dốc | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0498 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4684 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,755 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,6705 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,8062 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 4,2349 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0448 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,542 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,298 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,7818 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0778 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, ram dốc đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1343 | tấn |
| 46 | Xây tường thẻ 4x8x19 chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2088 | m3 |
| 47 | Xây tường bó nền thẻ 4x8x19 dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,889 | m3 |
| 48 | Xây gạch thẻ 4x8x19 các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6,1155 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,327 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21,7631 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,7392 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22,7248 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,4449 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,7048 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,5393 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,2584 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 có khuôn bảo vệ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 72,94 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 có khuôn bảo vệ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40,32 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhôm hệ 700 mặt tiền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25,8 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Lan can inox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 43,095 | m2 |
| 61 | Trụ gỗ căm xe 150x150 | Trụ gỗ căm xe 150x150 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Trụ |
| 62 | Trụ gỗ căm xe 180x180 | Trụ gỗ căm xe 180x180 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | Trụ |
| 63 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x12cm | Tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x12cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,75 | m |
| 64 | Tay vịn lan can ống Inox 304 D60 | Tay vịn lan can ống Inox 304 D60 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 51,35 | m |
| 65 | Lắp đặt tay vịn lan can ống Inox D60 | Chỉ tính công lắp đặt | 51,35 | m |
| 66 | Thi công trần bằng tấm Frima 600x600 + Khung sườn thép mạ kẽm (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 37,8 | m2 |
| 67 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14,76 | m2 |
| 68 | Láng tạo dốc sàn sân thượng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 295,005 | m2 |
| 69 | Láng chống thấm sàn sân thượng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 295,005 | m2 |
| 70 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,24 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn khu WC gạch men nhám 400x400 vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 37,26 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn hành lang gạch men nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 224,84 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch men 600x600, vữa XM mác 75 (trong phòng) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 332,8 | m2 |
| 74 | Lát cầu thang gạch men 300x600, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22,9824 | m2 |
| 75 | Lát cầu thang gạch men nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 19,78 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch men 250x400, vữa XM mác 75 (tầng 1) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 206,912 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch men 250x400, vữa XM mác 75 (tầng 2) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 206,912 | m2 |
| 78 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 124,11 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1) | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 226,525 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1) | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 81,4968 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 343,8155 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 2) | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 266,5948 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 2) | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 126,7368 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 2) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 338,0932 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 245,44 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 313,9438 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 513,225 | m2 |
| 88 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 287,1376 | m2 |
| 89 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 92,66 | m2 |
| 90 | Đắp gờ chỉ nhiều cạnh vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 251,032 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 119,6 | m |
| 92 | Ngâm nước xi măng chống thấm | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 338 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 338 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 47,304 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 825,4594 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 681,8547 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 189,41 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Giấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.262,5964 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.015,2694 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.984,0511 | m2 |
| 101 | Lắp đặt hoa văn trang trí KT 1,6mx1,6m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | Cái |
| C | Hệ thống điện ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 1.5 mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 840 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 2.5 mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 4.0 mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 6.0 mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CV 8.0 mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 320 | m |
| 6 | Lắp đặt đế + mặt nạ 1 lỗ | Loại 1 | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đế + mặt nạ 2 lỗ | Loại 1 | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt nạ 3 lỗ (ổ cắm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao tự động 50A/250V/2P | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao tự động 30A/250V/2P | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu dao chồng giật 50A/250V/2P | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Kéo dây cáp đồng trần 8mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa 2 phân | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 270 | m |
| 14 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt công tắc nhựa 10A/250V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm điện hựa 16A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m/2 x 20W /220V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m/1 x 20W /220V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần D=1200 + hộp số | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tôn 200x300x150 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 21 | Băng keo điện | Loại 1 | 4 | Cuộn |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa Fi 16, L = 2,4m + bộ kẹp tiếp địa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cọc |
| 23 | Đinh thép tường 16mm | Loại 1 | 4 | Hộp |
| 24 | Tắc kê nhựa | Loại 1 | 4 | Bịt |
| D | Hệ thống cấp, thoát nước ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt có thùng dội | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox D100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt bồn inox ngang 1000 lít | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt van phao ĐK 34mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm nước li tâm P=0,5HP | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42 dày 2,4mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 42mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34 dày 2mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,66 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 34mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa uPVC đường kính 34mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 5 | cái |
| 18 | Cút nhựa uPVC đường kính 34 - 27mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27 dày 1,8mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 27mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa uPVC đường kính 27mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa uPVC răng trong đường kính 27 | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa uPVC răng ngoài đường kính 27 | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114 dày 4,9mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 114mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa uPVC đường kính 114mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính 42-114mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính 60-114mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90 dày 3mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,85 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 90mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa uPVC đường kính 90mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 22 | cái |
| 32 | Cút nhựa uPVC đường kính 90-42mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60 dày 3,0mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính 60mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa uPVC đường kính 60mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa uPVC răng ngoài đường kính 60mm | Nhựa uPVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế . | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt khoá van đường kính 27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| E | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất hầm tự hoại bằng thủ công, rộng | 13,76 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 4,5867 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,696 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,696 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, mác 200 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,6096 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ đan đan đáy | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0126 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0295 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn đường kính | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0337 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn đường kính >10mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0416 | tấn |
| 10 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 8 | cái | |
| 11 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19 dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,0608 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3072 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 31,696 | m2 |
| 14 | Láng bể tự hoại dày 3cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Nhóm C.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.800.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực,+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C). | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật thoát nước hạng III còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C). | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công phụ trách xây dựng công trình | 1 | + Có trình độ trung học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Nhóm C). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước trong công trình. | 1 | + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình. | 1 | + Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ giám sát công trình điện hạng III còn hiệu lực; hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình. | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Kèm theo hóa đơn | 3 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy cắt sắt | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | có Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 8 | Xe tải có cần cẩu, sức nâng ≥ 4,7 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 9 | Ô tô tải, Tải trọng ≥ 3,45 Tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 10 | Máy phát điện 10KVA | Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy hàn | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy Vận thăng ≥ 500kg hoặc tời nâng ≥ 500 kg. | Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy uốn thép | Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 14 | Coffa gỗ hoặc thép (m2) | Kèm theo hóa đơn | 1200 |
| 15 | Dàn giáo (bộ)(01 bộ = 42 chân) | Kèm theo hóa đơn | 50 |
| 16 | Cây chống tăng | Kèm theo hóa đơn | 1300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi