Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307952-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220307865
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 11:25:00 đến ngày 2022-03-13 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,113,400,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tưHợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp Văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Tp.HCM.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên.Bản scan từ Bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Hợp đồng lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, đề nghị cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu)-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên giao nhận hàng hóa
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên.Bản scan từ Bản gốc:-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Hợp đồng lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, đề nghị cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu)-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH
E-CDNT 1.2 Cung cấp văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh năm 2022
Cung cấp văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Quận 11 – 72 Đường số 5, Cư xá Bình Thới, Phường 8, Quận 11, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng SH, địa chỉ: 130 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, TP. HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vương Nguyễn, địa chỉ: 1623/5A Vườn Lài, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP. HCM.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH , địa chỉ: 130 THOẠI NGỌC HẦU, PHƯỜNG PHÚ THẠNH, QUẬN TÂN PHÚ, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Quận 11 – 72 Đường số 5, Cư xá Bình Thới, Phường 8, Quận 11, TP.HCM


E-CDNT 10.1(g)
-Theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu chuẩn bị tất cả tài liệu gốc trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể kiểm tra đối chiếu (nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
+ Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất.
E-CDNT 15.2
Theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Quận 11 – 72 Đường số 5, Cư xá Bình Thới, Phường 8, Quận 11, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp.HCM – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM – 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Quận 11 – 72 Đường số 5, Cư xá Bình Thới, Phường 8, Quận 11, TP.HCM
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bấm kim 10346CáiMục 2 Chương V
2Bấm kim 311CáiMục 2 Chương V
3Bấm lỗ trung (1)5CáiMục 2 Chương V
4Bàn chải nhựa62CáiMục 2 Chương V
5Băng keo 2 mặt 2P5167CuộnMục 2 Chương V
6Băng keo 2 mặt 5P105CuộnMục 2 Chương V
7Băng keo giấy 1P2209CuộnMục 2 Chương V
8Băng keo giấy 2P432CuộnMục 2 Chương V
9Băng keo màu 5P48CuộnMục 2 Chương V
10Băng keo si 2P492CuộnMục 2 Chương V
11Băng keo si 3,6P83CuộnMục 2 Chương V
12Băng keo si 5P292CuộnMục 2 Chương V
13Băng keo trong / đục 5P 100Y836CuộnMục 2 Chương V
14Băng keo trong 2,5P78CuộnMục 2 Chương V
15Băng keo trong 7P/100Y73CuộnMục 2 Chương V
16Băng keo xốp 2,5P31CuộnMục 2 Chương V
17Bao PE 12*20 cm9KgMục 2 Chương V
18Bao PE 20*30 cm (Dày)157KgMục 2 Chương V
19Bao PE 30*40 cm (Dày)5KgMục 2 Chương V
20Bao PE 6*10 cm171KgMục 2 Chương V
21Bao thư trắng, 12*18 cm60XấpMục 2 Chương V
22Bao thư trắng, 23*16 cm11XấpMục 2 Chương V
23Bao xốp trắng, đáy 12 cm45KgMục 2 Chương V
24Bao xốp trắng, đáy 15 cm723KgMục 2 Chương V
25Bao xốp trắng, đáy 20 cm728KgMục 2 Chương V
26Bao xốp trắng, đáy 26 cm627KgMục 2 Chương V
27Bao xốp trắng, đáy 30 cm256KgMục 2 Chương V
28Bao xốp xanh, đáy 40 cm283KgMục 2 Chương V
29Bao xốp xanh, đáy 60 cm29KgMục 2 Chương V
30Bao ziper 6*10cm72KgMục 2 Chương V
31Bao ziper 8*12cm92KgMục 2 Chương V
32Bìa 2 kẹp F4 - trong37CáiMục 2 Chương V
33Bìa 3 dây 10P40CáiMục 2 Chương V
34Bìa 3 dây 15P100CáiMục 2 Chương V
35Bìa A4 cứng (thơm)55GramMục 2 Chương V
36Bìa A4 màu166GramMục 2 Chương V
37Bìa A5 màu88RamMục 2 Chương V
38Bìa còng 5P52CáiMục 2 Chương V
39Bìa còng 7 P105CáiMục 2 Chương V
40Bìa hồ sơ 60 lá A4, 1 màu293CáiMục 2 Chương V
41Bìa hồ sơ 60 lá A4, nhiều màu126CáiMục 2 Chương V
42Bìa lá A41.183CáiMục 2 Chương V
43Bìa lá F41.295CáiMục 2 Chương V
44Bìa lỗ A481XấpMục 2 Chương V
45Bìa nút F42.768CáiMục 2 Chương V
46Bìa trình ký đơn F4148CáiMục 2 Chương V
47Bột giặt bịch 400gr300BịchMục 2 Chương V
48Bột giặt bịch lớn 6kg120BịchMục 2 Chương V
49Bức bình phong (4 lá)1CáiMục 2 Chương V
50Bút bi, đen441CâyMục 2 Chương V
51Bút bi, đỏ2.030CâyMục 2 Chương V
52Bút bi, xanh7.486CâyMục 2 Chương V
53Bút CD đỏ192CâyMục 2 Chương V
54Bút CD xanh2.008CâyMục 2 Chương V
55Bút chì đen đầu có gôm797CâyMục 2 Chương V
56Bút dạ quang ngòi to279CâyMục 2 Chương V
57Bút dán quầy252CặpMục 2 Chương V
58Bút lông bảng, đỏ236CâyMục 2 Chương V
59Bút lông bảng, xanh684CâyMục 2 Chương V
60Bút lông dầu , đỏ99CâyMục 2 Chương V
61Bút lông dầu, xanh756CâyMục 2 Chương V
62Bút xóa kéo mini329CáiMục 2 Chương V
63Bút xóa nước183CâyMục 2 Chương V
64Ca múc nước20CáiMục 2 Chương V
65Can 5 lít8CáiMục 2 Chương V
66Cân sức khỏe 120kg4CáiMục 2 Chương V
67Cắt băng keo 2,5P8CáiMục 2 Chương V
68Cây ghim giấy57CâyMục 2 Chương V
69Cây lau nhà vắt tay15CáiMục 2 Chương V
70Chai xịt taplo & ghế nệm xe TOYO4ChaiMục 2 Chương V
71Chổi cỏ (dày)35CáiMục 2 Chương V
72Chổi quét nước4CâyMục 2 Chương V
73Chuông không dây14CáiMục 2 Chương V
74Chuốt chì189CáiMục 2 Chương V
75Cọ rửa bình7CáiMục 2 Chương V
76Cước mút 3M18MiếngMục 2 Chương V
77Cước nhôm94MiếngMục 2 Chương V
78Cước xanh lớn116MiếngMục 2 Chương V
79Dao cạo râu (cán đen)132CáiMục 2 Chương V
80Dao lam (trắng)22HộpMục 2 Chương V
81Dao rọc giấy lớn SDI (I)34CáiMục 2 Chương V
82Dao rọc giấy nhỏ SDI (I)48CáiMục 2 Chương V
83Dao rọc giấy trung SDI (I)43CáiMục 2 Chương V
84Dầu bóng vỏ xe đa năng STONE.TIRE.WAX4ChaiMục 2 Chương V
85Dây bố69CuộnMục 2 Chương V
86Dây dù150MétMục 2 Chương V
87Dây nylon96CuộnMục 2 Chương V
88Decal A4 - đế xanh133XấpMục 2 Chương V
89Decal nhiệt (50x30)mm x 30m260CuộnMục 2 Chương V
90Đèn pin sạc (nhỏ)46CáiMục 2 Chương V
91Dép tổ ong400ĐôiMục 2 Chương V
92Đĩa DVD + hộp50CáiMục 2 Chương V
93Đinh ghim bảng nỉ , inox6HộpMục 2 Chương V
94Đinh ghim bảng nỉ , nhựa9HộpMục 2 Chương V
95Găng tay cao su ( Vàng)282ĐôiMục 2 Chương V
96Ghế cao bông65CáiMục 2 Chương V
97Ghế mini mặt tròn13CáiMục 2 Chương V
98Giấy A4 (Định lượng 70gsm)356GramMục 2 Chương V
99Giấy A4 (Định lượng 80gsm)682GramMục 2 Chương V
100Giấy A4 (Định lượng 70gsm)4.122GramMục 2 Chương V
101Giấy A4 (Định lượng 80gsm)646GramMục 2 Chương V
102Giấy A5(Định lượng 70gsm)7.046GramMục 2 Chương V
103Giấy Fort màu A4 (Định lượng 70gsm)20GramMục 2 Chương V
104Giấy Fort màu A5 (Định lượng 70gsm)69GramMục 2 Chương V
105Giấy ghi giá100CâyMục 2 Chương V
106Giấy in ảnh 1M/Định lượng 210 gsm104XấpMục 2 Chương V
107Giấy nhiệt 57mm50CuộnMục 2 Chương V
108Giấy nhiệt 80*80 mm6.270CuộnMục 2 Chương V
109Giấy niêm phong3XấpMục 2 Chương V
110Giấy than3XấpMục 2 Chương V
111Giấy thủ công có keo32XấpMục 2 Chương V
112Giấy vệ sinh có lõi1.736CuộnMục 2 Chương V
113Giấy y tế lớn1.180KgMục 2 Chương V
114Giấy y tế nhỏ1.908KgMục 2 Chương V
115Gỡ kim86CáiMục 2 Chương V
116Gôm nhỏ428CụcMục 2 Chương V
117Hồ khô73ChaiMục 2 Chương V
118Hồ nước, đầu gạt8.039LọMục 2 Chương V
119Hồ nước, đầu mút2.090LọMục 2 Chương V
120Hộp cắm bút xoay18CáiMục 2 Chương V
121Hộp tampon có mực29CáiMục 2 Chương V
122Hộp thực phẩm 2 quai lớn6CáiMục 2 Chương V
123Hộp vuông trung14CáiMục 2 Chương V
124Kệ nhựa xéo 1 ngăn187CáiMục 2 Chương V
125Kệ nhựa xéo 2 ngăn16CáiMục 2 Chương V
126Kệ nhựa xéo 3 ngăn25CáiMục 2 Chương V
127Kéo 15cm71CáiMục 2 Chương V
128Kéo 19cm147CâyMục 2 Chương V
129Kéo 21cm154CâyMục 2 Chương V
130Kẹp bướm 15mm475HộpMục 2 Chương V
131Kẹp bướm 19mm341HộpMục 2 Chương V
132Kẹp bướm 25mm318HộpMục 2 Chương V
133Kẹp bướm 32mm183HộpMục 2 Chương V
134Kẹp bướm 41mm200HộpMục 2 Chương V
135Kẹp bướm 51mm187HộpMục 2 Chương V
136Kẹp giấy đầu tròn lớn59HộpMục 2 Chương V
137Kẹp giấy tam giác, sắt582HộpMục 2 Chương V
138Khăn giấy hộp chữ nhật280HộpMục 2 Chương V
139Khăn lau nhỏ trắng1.964CáiMục 2 Chương V
140Khăn sữa 4 lớp12CáiMục 2 Chương V
141Khay 3 tầng trụ, Mica9CáiMục 2 Chương V
142Khay 3 tầng trụ, nhựa8CáiMục 2 Chương V
143Kim bấm 23/10(I)26HộpMục 2 Chương V
144Kim bấm 23/20(I)51HộpMục 2 Chương V
145Kim bấm 23/66HộpMục 2 Chương V
146Kim bấm 327HộpMục 2 Chương V
147Kim bấm số 106.503HộpMục 2 Chương V
148Lau bảng59CáiMục 2 Chương V
149Lưỡi dao lớn11TépMục 2 Chương V
150Ly giấy15.200CáiMục 2 Chương V
151Màng bọc thực phẩm 30cm4CuộnMục 2 Chương V
152Màng phim ép dẻo khổ A415XấpMục 2 Chương V
153Máy tính Casio9CáiMục 2 Chương V
154Móc dán tường156CáiMục 2 Chương V
155Mộc dấu tên20CáiMục 2 Chương V
156Mực dấu nước , đỏ273ChaiMục 2 Chương V
157Mực dấu nước , xanh177ChaiMục 2 Chương V
158Note 3*3"123XấpMục 2 Chương V
159Note dạ quang 5 màu - nhựa560XấpMục 2 Chương V
160Nước lau sàn 997 ml36ChaiMục 2 Chương V
161Nước rửa chén 800g242ChaiMục 2 Chương V
162Ổ cắm điện 6 lổ 3 chấu/3M29CáiMục 2 Chương V
163Ổ cắm điện 3 lổ 3 chấu+ 3 lổ 2 chấu /5M37CáiMục 2 Chương V
164Ổ cắm điện 4 lổ 3 chấu / 5M29CáiMục 2 Chương V
165Phấn em bé 100g5ChaiMục 2 Chương V
166Pin 9V354CụcMục 2 Chương V
167Pin AA5.178CụcMục 2 Chương V
168Pin AAA2.804CụcMục 2 Chương V
169Pin CR2032123VỉMục 2 Chương V
170Pin trung156CụcMục 2 Chương V
171Rổ chữ nhật CN1125CáiMục 2 Chương V
172Rổ nhựa 24*14*8 cm43CáiMục 2 Chương V
173Rổ nhựa 34*27,5*11,5 cm23CáiMục 2 Chương V
174Rổ nhựa 38*31*13 cm25CáiMục 2 Chương V
175Rổ nhựa 5*20cm14CáiMục 2 Chương V
176Sáp đếm tiền104HộpMục 2 Chương V
177Sổ caro 21*33cm(Dày 208 trang)11CuốnMục 2 Chương V
178Sổ Caro 25*35 cm (Dày 208 trang)17CuốnMục 2 Chương V
179Sổ Caro 30*40 cm (Dày 208 trang)28CuốnMục 2 Chương V
180Sổ da A4127CuốnMục 2 Chương V
181Sổ da B518CuốnMục 2 Chương V
182Sổ lò xo A413CuốnMục 2 Chương V
183Sóng nhựa 3 món7CáiMục 2 Chương V
184Sữa tắm gội 2 in 120ChaiMục 2 Chương V
185Tấm lót PE , 75*150 cm200KgMục 2 Chương V
186Tập 100 trang (luôn bìa)202CuốnMục 2 Chương V
187Tập 200 trang (luôn bìa)175CuốnMục 2 Chương V
188Tạp dề nylon / yếm sữa200KgMục 2 Chương V
189Thảm chùi chân thun đan49CáiMục 2 Chương V
190Thun khoanh vòng lớn325BịchMục 2 Chương V
191Thùng đựng kim tiêm nhỏ1.664CáiMục 2 Chương V
192Thùng rác đạp lớn, vàng27CáiMục 2 Chương V
193Thùng rác đạp lớn, xám17CáiMục 2 Chương V
194Thùng rác đạp lớn, xanh26CáiMục 2 Chương V
195Thùng rác đạp trung, vàng19CáiMục 2 Chương V
196Thùng rác đạp trung, xanh19CáiMục 2 Chương V
197Thước 20 cm, dẻo95CâyMục 2 Chương V
198Thước 30 cm , cứng95CâyMục 2 Chương V
199Thước 50 cm, dẻo11CâyMục 2 Chương V
200Tomy 137419XấpMục 2 Chương V
201Xà bông rửa tay 90g85CụcMục 2 Chương V
202Xà bông rửa tay 180 ml1.124ChaiMục 2 Chương V
203Xà bông rửa tay 4.000 g62CanMục 2 Chương V
204Xịt muỗi 600 ml142ChaiMục 2 Chương V
205Xô nhựa 20 lít (không nắp)20CáiMục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tưHợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp Văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Tp.HCM.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên.Bản scan từ Bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Hợp đồng lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, đề nghị cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu)-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai33
2 Nhân viên giao nhận hàng hóa 5 Tốt nghiệp đại học trở lên.Bản scan từ Bản gốc:-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Hợp đồng lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, đề nghị cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu)-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->