Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220307952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307865 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 11:25:00 đến ngày 2022-03-13 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,113,400,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tưHợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp Văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Tp.HCM. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Bản scan từ Bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Hợp đồng lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, đề nghị cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu)-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Bản scan từ Bản gốc:-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Hợp đồng lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, đề nghị cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu)-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh năm 2022 Cung cấp văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu chuẩn bị tất cả tài liệu gốc trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể kiểm tra đối chiếu (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Quận 11 – 72 Đường số 5, Cư xá Bình Thới, Phường 8, Quận 11, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp.HCM – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Tp. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM – 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Quận 11 – 72 Đường số 5, Cư xá Bình Thới, Phường 8, Quận 11, TP.HCM |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm kim 10 | 346 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bấm kim 3 | 11 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bấm lỗ trung (1) | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bàn chải nhựa | 62 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Băng keo 2 mặt 2P5 | 167 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Băng keo 2 mặt 5P | 105 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Băng keo giấy 1P2 | 209 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Băng keo giấy 2P4 | 32 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Băng keo màu 5P | 48 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Băng keo si 2P4 | 92 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Băng keo si 3,6P | 83 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Băng keo si 5P | 292 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Băng keo trong / đục 5P 100Y | 836 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Băng keo trong 2,5P | 78 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Băng keo trong 7P/100Y | 73 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Băng keo xốp 2,5P | 31 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Bao PE 12*20 cm | 9 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Bao PE 20*30 cm (Dày) | 157 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bao PE 30*40 cm (Dày) | 5 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Bao PE 6*10 cm | 171 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Bao thư trắng, 12*18 cm | 60 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Bao thư trắng, 23*16 cm | 11 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bao xốp trắng, đáy 12 cm | 45 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bao xốp trắng, đáy 15 cm | 723 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Bao xốp trắng, đáy 20 cm | 728 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bao xốp trắng, đáy 26 cm | 627 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Bao xốp trắng, đáy 30 cm | 256 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bao xốp xanh, đáy 40 cm | 283 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Bao xốp xanh, đáy 60 cm | 29 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Bao ziper 6*10cm | 72 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bao ziper 8*12cm | 92 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Bìa 2 kẹp F4 - trong | 37 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bìa 3 dây 10P | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bìa 3 dây 15P | 100 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bìa A4 cứng (thơm) | 55 | Gram | Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Bìa A4 màu | 166 | Gram | Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Bìa A5 màu | 88 | Ram | Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Bìa còng 5P | 52 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Bìa còng 7 P | 105 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Bìa hồ sơ 60 lá A4, 1 màu | 293 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Bìa hồ sơ 60 lá A4, nhiều màu | 126 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Bìa lá A4 | 1.183 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bìa lá F4 | 1.295 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Bìa lỗ A4 | 81 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Bìa nút F4 | 2.768 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Bìa trình ký đơn F4 | 148 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Bột giặt bịch 400gr | 300 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Bột giặt bịch lớn 6kg | 120 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Bức bình phong (4 lá) | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Bút bi, đen | 441 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Bút bi, đỏ | 2.030 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Bút bi, xanh | 7.486 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Bút CD đỏ | 192 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Bút CD xanh | 2.008 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Bút chì đen đầu có gôm | 797 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Bút dạ quang ngòi to | 279 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Bút dán quầy | 252 | Cặp | Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Bút lông bảng, đỏ | 236 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Bút lông bảng, xanh | 684 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Bút lông dầu , đỏ | 99 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Bút lông dầu, xanh | 756 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Bút xóa kéo mini | 329 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Bút xóa nước | 183 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Ca múc nước | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Can 5 lít | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Cân sức khỏe 120kg | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Cắt băng keo 2,5P | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Cây ghim giấy | 57 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Cây lau nhà vắt tay | 15 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Chai xịt taplo & ghế nệm xe TOYO | 4 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Chổi cỏ (dày) | 35 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Chổi quét nước | 4 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Chuông không dây | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Chuốt chì | 189 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Cọ rửa bình | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Cước mút 3M | 18 | Miếng | Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Cước nhôm | 94 | Miếng | Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Cước xanh lớn | 116 | Miếng | Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Dao cạo râu (cán đen) | 132 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Dao lam (trắng) | 22 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Dao rọc giấy lớn SDI (I) | 34 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Dao rọc giấy nhỏ SDI (I) | 48 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Dao rọc giấy trung SDI (I) | 43 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Dầu bóng vỏ xe đa năng STONE.TIRE.WAX | 4 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Dây bố | 69 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Dây dù | 150 | Mét | Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Dây nylon | 96 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Decal A4 - đế xanh | 133 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Decal nhiệt (50x30)mm x 30m | 260 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Đèn pin sạc (nhỏ) | 46 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Dép tổ ong | 400 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Đĩa DVD + hộp | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Đinh ghim bảng nỉ , inox | 6 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Đinh ghim bảng nỉ , nhựa | 9 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Găng tay cao su ( Vàng) | 282 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Ghế cao bông | 65 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Ghế mini mặt tròn | 13 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Giấy A4 (Định lượng 70gsm) | 356 | Gram | Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Giấy A4 (Định lượng 80gsm) | 682 | Gram | Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Giấy A4 (Định lượng 70gsm) | 4.122 | Gram | Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Giấy A4 (Định lượng 80gsm) | 646 | Gram | Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Giấy A5(Định lượng 70gsm) | 7.046 | Gram | Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Giấy Fort màu A4 (Định lượng 70gsm) | 20 | Gram | Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Giấy Fort màu A5 (Định lượng 70gsm) | 69 | Gram | Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Giấy ghi giá | 100 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Giấy in ảnh 1M/Định lượng 210 gsm | 104 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Giấy nhiệt 57mm | 50 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Giấy nhiệt 80*80 mm | 6.270 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Giấy niêm phong | 3 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Giấy than | 3 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Giấy thủ công có keo | 32 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Giấy vệ sinh có lõi | 1.736 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Giấy y tế lớn | 1.180 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Giấy y tế nhỏ | 1.908 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Gỡ kim | 86 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Gôm nhỏ | 428 | Cục | Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Hồ khô | 73 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Hồ nước, đầu gạt | 8.039 | Lọ | Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Hồ nước, đầu mút | 2.090 | Lọ | Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Hộp cắm bút xoay | 18 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Hộp tampon có mực | 29 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Hộp thực phẩm 2 quai lớn | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Hộp vuông trung | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Kệ nhựa xéo 1 ngăn | 187 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Kệ nhựa xéo 2 ngăn | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Kệ nhựa xéo 3 ngăn | 25 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Kéo 15cm | 71 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Kéo 19cm | 147 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Kéo 21cm | 154 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Kẹp bướm 15mm | 475 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Kẹp bướm 19mm | 341 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Kẹp bướm 25mm | 318 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Kẹp bướm 32mm | 183 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Kẹp bướm 41mm | 200 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Kẹp bướm 51mm | 187 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Kẹp giấy đầu tròn lớn | 59 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Kẹp giấy tam giác, sắt | 582 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Khăn giấy hộp chữ nhật | 280 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Khăn lau nhỏ trắng | 1.964 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Khăn sữa 4 lớp | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Khay 3 tầng trụ, Mica | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Khay 3 tầng trụ, nhựa | 8 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Kim bấm 23/10(I) | 26 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Kim bấm 23/20(I) | 51 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Kim bấm 23/6 | 6 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Kim bấm 3 | 27 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Kim bấm số 10 | 6.503 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Lau bảng | 59 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Lưỡi dao lớn | 11 | Tép | Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Ly giấy | 15.200 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Màng bọc thực phẩm 30cm | 4 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Màng phim ép dẻo khổ A4 | 15 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Máy tính Casio | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Móc dán tường | 156 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Mộc dấu tên | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Mực dấu nước , đỏ | 273 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Mực dấu nước , xanh | 177 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Note 3*3" | 123 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Note dạ quang 5 màu - nhựa | 560 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Nước lau sàn 997 ml | 36 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Nước rửa chén 800g | 242 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Ổ cắm điện 6 lổ 3 chấu/3M | 29 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Ổ cắm điện 3 lổ 3 chấu+ 3 lổ 2 chấu /5M | 37 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Ổ cắm điện 4 lổ 3 chấu / 5M | 29 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Phấn em bé 100g | 5 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Pin 9V | 354 | Cục | Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Pin AA | 5.178 | Cục | Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Pin AAA | 2.804 | Cục | Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Pin CR2032 | 123 | Vỉ | Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Pin trung | 156 | Cục | Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Rổ chữ nhật CN1 | 125 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Rổ nhựa 24*14*8 cm | 43 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Rổ nhựa 34*27,5*11,5 cm | 23 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Rổ nhựa 38*31*13 cm | 25 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Rổ nhựa 5*20cm | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Sáp đếm tiền | 104 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Sổ caro 21*33cm(Dày 208 trang) | 11 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Sổ Caro 25*35 cm (Dày 208 trang) | 17 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Sổ Caro 30*40 cm (Dày 208 trang) | 28 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Sổ da A4 | 127 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Sổ da B5 | 18 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Sổ lò xo A4 | 13 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Sóng nhựa 3 món | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Sữa tắm gội 2 in 1 | 20 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Tấm lót PE , 75*150 cm | 200 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Tập 100 trang (luôn bìa) | 202 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 187 | Tập 200 trang (luôn bìa) | 175 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 188 | Tạp dề nylon / yếm sữa | 200 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 189 | Thảm chùi chân thun đan | 49 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 190 | Thun khoanh vòng lớn | 325 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 191 | Thùng đựng kim tiêm nhỏ | 1.664 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 192 | Thùng rác đạp lớn, vàng | 27 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 193 | Thùng rác đạp lớn, xám | 17 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 194 | Thùng rác đạp lớn, xanh | 26 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 195 | Thùng rác đạp trung, vàng | 19 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 196 | Thùng rác đạp trung, xanh | 19 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 197 | Thước 20 cm, dẻo | 95 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 198 | Thước 30 cm , cứng | 95 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 199 | Thước 50 cm, dẻo | 11 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 200 | Tomy 137 | 419 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 201 | Xà bông rửa tay 90g | 85 | Cục | Mục 2 Chương V | ||
| 202 | Xà bông rửa tay 180 ml | 1.124 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 203 | Xà bông rửa tay 4.000 g | 62 | Can | Mục 2 Chương V | ||
| 204 | Xịt muỗi 600 ml | 142 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 205 | Xô nhựa 20 lít (không nắp) | 20 | Cái | Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tưHợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp Văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Tp.HCM. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Bản scan từ Bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Hợp đồng lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, đề nghị cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu)-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên giao nhận hàng hóa | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Bản scan từ Bản gốc:-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Hợp đồng lao động còn thời hạn (Trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu, đề nghị cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu)-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi