Gói thầu: Mua sắm vật tư để triển khai hợp đồng số 03 2021 HĐĐTCS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220307816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư để triển khai hợp đồng số 03 2021 HĐĐTCS |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224925 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 11:23:00 đến ngày 2022-03-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 88,600,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học và công nghệ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư để triển khai hợp đồng số 03 2021 HĐĐTCS Mua sắm vật tư để triển khai thực hiện hợp đồng số 03/2021/HĐĐTCS 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Module đo lưu lượng khí: | 1 | Chiếc | Dải đo: (0 - 20) L/ph + Độ chính xác: ≤ 2%; Tín hiệu đầu ra: analog hoặc digital (4-20mA; 0 VDC- 5VDC); Áp suất đầu vào max 500psi; Điện áp sử dụng: 12 ÷ 26VDC; Dòng tiêu thụ max: 200mA; Kích thước kết nối ống dẫn khí đầu vào: 1/8" - 1/4"; Kích thước kết nối ống dẫn khí đầu ra: 1/8" - 1/4" | ||
| 2 | Module điều khiển lưu lượng khí hỗn hợp N2 và C2H5OH | 1 | Chiếc | Bước điều chỉnh: ≤ 0.5 L/ph; Điện áp sử dụng: 15VDC ± 10%; Tín hiệu đầu vào dạng số và tương tự; Dạng tín hiệu đầu ra: số và tương tự; Phạm vi điều chỉnh: (0 - 20) L/ph; Áp suất đầu vào tối đa cần đạt: 500PSI; Dòng tiêu thụ max: 650mA; Kích thước kết nối ống dẫn khí đầu vào: 1/8" - 1/4"; Kích thước kết nối ống dẫn khí đầu ra: 1/8" - 1/4" | ||
| 3 | Van giảm áp có đồng hồ hiển thị áp suất | 1 | Chiếc | Tương thích với một trong loại chai khí chuẩn (2AL, 8AL, 10AL, 6D, 5ELR); Chịu áp suất: ≥ 70 bar; Chất liệu: Đồng mạ Crom | ||
| 4 | Khí cồn chuẩn | 1 | Chai | Có hàm lượng chuẩn 0,010%BAC ÷ 0,060%BAC. Sai số tương đối cho phép ±0,002%BAC (±2%). Loại chai chuẩn thể tích ≥ 625 lít tương đương chai chuẩn 5ELR. | ||
| 5 | Module lập trình VĐK STM32 | 1 | Chiếc | Bộ vi điều khiển STM32Chức năng USB mini Cổng COM ảoLưu trữ khối lượngNguồn cung cấp: thông qua bus USB hoặc từ nguồn điện 3 V hoặc 5 V bên ngoàiMàn hình LCD 2,4 inch QVGA64-Mbit SDRAMCảm biến chuyển động L3GD20, ST-MEMS Con quay hồi chuyển đầu ra kỹ thuật số 3 trụcHai nút nhấn (người dùng và đặt lại)USB OTG có đầu nối micro-ABI / O LQFP144 cho kết nối nhanhHỗ trợ lập trình chip STM32F429ZIT6 | ||
| 6 | Chíp lập trình SMT32 | 2 | Chiếc | Tần số xung nhịp 180Mhz, bộ nhớ: 2M Flash; Dải điện áp hoặt động: (2 ÷ 3,6)VDC | ||
| 7 | IC Khuếch đại tín hiệu max9214 | 2 | Chiếc | Nguồn hoạt động:2.7V-5.5V; dải tần: 20Hz-20KHz; Hệ số khếch đại: 40dB | ||
| 8 | Transistor B7H6 | 2 | Chiếc | Transistor NPN; Vce max = 230V; Ic max = 15 A | ||
| 9 | IC nguồn cách ly 7815 | 4 | Chiếc | Vin : (8÷12)V; Vout: (4.75 ÷ 5.2)V | ||
| 10 | IC nguồn L0380R | 4 | Chiếc | Id max = 3A; VGS max: ±30V | ||
| 11 | Cuộn cảm 120nH SMD | 10 | Chiếc | Chuẩn kích thước: 0805 | ||
| 12 | Tụ dán 100PF | 1 | Túi (100 cái) | Chuẩn kích thước: 0805 | ||
| 13 | Tụ dán 56PF | 1 | Túi (100 cái) | Chuẩn kích thước: 0805 | ||
| 14 | Tụ dán 1nF | 1 | Túi (100 cái) | Chuẩn kích thước: 0805 | ||
| 15 | Tụ 2,2nF | 1 | Túi (100 cái) | Chuẩn kích thước: 0805 | ||
| 16 | Tụ SMD Tanta | 10 | Chiếc | 10uF/16V | ||
| 17 | Biến áp nguồn in/out - 220/12VDC | 2 | Chiếc | Vin: 220 VAC | ||
| 18 | Biến trở vi chỉnh VR 103 | 5 | Chiếc | Điện trở biến thiến: 0 - 10K | ||
| 19 | Biến trở vi chỉnh VR 102 | 10 | Chiếc | Điện trở biến thiến: 0 - 1K | ||
| 20 | Module tăng điện áp DC-DC | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 2 V- 24V; điện áp đầu ra: 5v - 28v | ||
| 21 | Module nguồn ổn áp đầu ra cố định | 2 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 220VAC; điện áp đầu ra: 5VDC | ||
| 22 | Điot ổn áp 1W | 10 | Chiếc | Điện áp ra ổn định: 5VDC; Imax: 250mA | ||
| 23 | IC Ổn áp chỉnh lưu M7824 | 5 | Chiếc | Điện áp đầu ra ổn định 24VDC | ||
| 24 | Cọc đồng | 2 | Túi (20 cái) | Cọc đồng M3; chiều dài: 30mm | ||
| 25 | Biến trở 3269 | 4 | Chiếc | Điện trở biến thiên:0 - 1K; kiểu chân SMD | ||
| 26 | Chân tăm | 3 | Túi (5 cái) | 2,54mm; 2x40p | ||
| 27 | Điện trở 1,5KΩ | 1 | Túi (100 cái) | R: 1,5KΩ; chân cắm; sai số: 5% | ||
| 28 | Điện trở 1,5KΩ | 1 | Túi (100 cái) | R: 1,5KΩ; SMD 0805 | ||
| 29 | Điện trở 1,5KΩ | 1 | Túi (100 cái) | R: 1,5KΩ; SMD 1206 | ||
| 30 | Điện trở 1,5KΩ | 1 | Túi (100 cái) | R: 1,5KΩ; SMD 0603 | ||
| 31 | Đầu kết nối DB9 | 1 | Chiếc | Chuẩn giao tiếp RS232; tốc độ 20kbit/s | ||
| 32 | Thiếc hàn 0,8mm | 1 | Cuộn | Đường kính: 0.8mm; Thành phần: 60%Sn, 40%Pb | ||
| 33 | Dây điện 1mm | 1 | Cuộn (50 m) | Dây tín hiệu bọc kim; đường kính 1mm | ||
| 34 | Công tắc nguồn có đèn | 2 | Chiếc | Điện áp 12VDC; có đèn báo | ||
| 35 | Mạch in tiền khuếch đại | 2 | Chiếc | Chất liệu FR4; số lớp: 02; độ dày 1.6mm; Kích thước: 78mmx47mm | ||
| 36 | Mạch in nguồn chính | 1 | Chiếc | Chất liệu FR4; số lớp: 02; độ dày 1.6mm; Kích thước: 10mmx8mm | ||
| 37 | Mạch in khối giao tiếp hiển thị | 1 | Chiếc | Chất liệu FR4; số lớp: 02; độ dày 1.6mm; Kích thước: 120mmx60mm | ||
| 38 | Mạch in tích hợp máy | 2 | Chiếc | Chất liệu FR4; số lớp: 02; độ dày 1.6mm; Kích thước: 120mmx60mm | ||
| 39 | Nước làm sạch mạch in | 1 | Lọ | PCB Acrylic | ||
| 40 | Màn hình hiển thị | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động 3.3V-5V; mật độ điểm ảnh 240x320; | ||
| 41 | Led trạng thái | 1 | Túi (20 cái) | LED tròn 3 chân; ánh sáng 2 màu xanh đỏ; | ||
| 42 | Nguồn adapter | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào 220VAC; điện áp đầu ra 15VDC - 4A | ||
| 43 | Phụ kiện kết các module và các ống dẫn khí | 1 | Bộ | Ống dẫn khí + conector + khớp nối | ||
| 44 | Hộp vỏ máy nhôm phay | 1 | Chiếc | Vỏ nhôm phay, Kích thước ngoài 28x6.2x21.15cm; Kích thước trong 26x5.4x20cm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi