Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công trồng rừng và khoanh nuôi tái sinh có bổ sung làm giàu rừng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306330-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý rừng Đặc dụng - Phòng hộ Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công trồng rừng và khoanh nuôi tái sinh có bổ sung làm giàu rừng
Số hiệu KHLCNT 20220306010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1020 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 11:26:00 đến ngày 2022-03-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,881,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83691E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tự là các hợp đồng về xây dựng công trình lâm sinh: Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng; Làm đường băng cản lửa. Công trình được thực hiện trong khu vực có điều kiện địa hình địa lý tương tự trong vòng 3-5 năm trở lại đây. Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Loại , cấp công trình: Công trình lâm sinh. Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.217.285.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, Lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý tài nguyên rừng, nông lâm kết hợp...; Có Chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành lâm sinh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trồng rừng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, Lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý tài nguyên rừng,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy GPS cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy GPS cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý rừng Đặc dụng - Phòng hộ Sốp Cộp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công trồng rừng và khoanh nuôi tái sinh có bổ sung làm giàu rừng
Bảo tồn và phát triển bền vững các khu rừng đặc dụng, phòng hộ trên địa bàn tỉnh
1020 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý rừng Đặc dụng - Phòng hộ Sốp Cộp , địa chỉ: Bản Sốp Nậm, xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý rừng Đặc dụng - phòng hộ Sốp Cộp; Địa chỉ: Bản Sốp Nậm, xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.878.027
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Khoa học Lâm nghiệp Tây Bắc. +Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển giáo dục Minh Tâm.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý rừng Đặc dụng - Phòng hộ Sốp Cộp , địa chỉ: Bản Sốp Nậm, xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý rừng Đặc dụng - phòng hộ Sốp Cộp; Địa chỉ: Bản Sốp Nậm, xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.878.027


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu"
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý rừng Đặc dụng - phòng hộ Sốp Cộp; Địa chỉ: Bản Sốp Nậm, xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.878.027
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ban quản lý rừng Đặc dụng - phòng hộ Sốp Cộp; Địa chỉ: Bản Sốp Nậm, xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.878.027
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Kỹ thuật Ban quản lý rừng Đặc dụng - phòng hộ Sốp Cộp; Địa chỉ: Bản Sốp Nậm, xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.878.027
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý rừng Đặc dụng - phòng hộ Sốp Cộp; Địa chỉ: Bản Sốp Nậm, xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.878.027
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trồng mới rừng tập trung: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 33,21 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm
1Phát dọn thực bì (phát theo băng)Mô tả kỹ thuật theo chương V199.260m2
2Cuốc hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V53.136hố
3Lấp hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V53.136hố
4Vận chuyển cây và trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V53.136cây
5Cây giống trồng chính (Thông mã vĩ)Mô tả kỹ thuật theo chương V53.136cây
6Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.314cây
7Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V199.260m2
8Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V53.136gốc
9Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V33,21ha
10Cây giống trồng dặm( 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.314cây
B Trồng mới rừng tập trung: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 33,21 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm
1Phát chăm sóc rừng trồng lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V199.260m2
2Phát chăm sóc rừng trồng lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V199.260m2
3Phát chăm sóc rừng trồng lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V199.260m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V53.136gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V53.136gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V53.136gốc
7Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V33,21ha
C Trồng mới rừng tập trung: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 33,21 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm
1Phát chăm sóc rừng trồng lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V199.260m2
2Phát chăm sóc rừng trồng lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V199.260m2
3Phát chăm sóc rừng trồng lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V199.260m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V53.136gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V53.136gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V53.136gốc
7Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V33,21ha
D Trồng mới rừng tập trung: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 41,59 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm
1Phát dọn thực bì (phát theo băng)Mô tả kỹ thuật theo chương V249.540m2
2Cuốc hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V66.544hố
3Lấp hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V66.544hố
4Vận chuyển cây và trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V66.544cây
5Cây giống trồng chính (Thông mã vĩ)Mô tả kỹ thuật theo chương V66.544cây
6Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.654cây
7Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V249.540m2
8Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V66.544gốc
9Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V41,59ha
10Cây giống trồng dặm( 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.654cây
E Trồng mới rừng tập trung: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 41,59 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V249.540m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V249.540m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V249.540m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V66.544gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V66.544gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V66.544gốc
7Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V41,59ha
F Trồng mới rừng tập trung: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 41,59 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V249.540m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V249.540m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V249.540m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V66.544gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V66.544gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V66.544gốc
7Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V41,59ha
G Trồng mới rừng tập trung: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:5,2 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1Phát dọn thực bì (phát theo băng)Mô tả kỹ thuật theo chương V31.200m2
2Cuốc hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.320hố
3Lấp hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.320hố
4Vận chuyển cây và trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V8.320cây
5Cây giống trồng chính (Thông mã vĩ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.320cây
6Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V832cây
7Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V31.200m2
8Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8.320gốc
9Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2ha
10Cây giống trồng dặm( 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V832cây
H Trồng mới rừng tập trung: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích:5,2 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 2
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V31.200m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V31.200m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V31.200m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8.320gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V8.320gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8.320gốc
7Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2ha
I Trồng mới rừng tập trung: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 5,2 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 3; Cự ly đi làm 2-3 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 3
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V31.200m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V31.200m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V31.200m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8.320gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V8.320gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8.320gốc
7Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2ha
J Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng: Loài cây trồng: Giổi xanh; Diện tích: 20 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 5; Cự ly đi làm
1Xử lý thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V150.000m2
2Cuốc hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V10.000hố
3Lấp hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V10.000hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V10.000cây
5Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000cây
6Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V150.000m2
7Xới vun gốc lần 1( cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V10.000gốc
8Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V20ha
9Cây giống( Giổi xanh 12 đến 24 tháng tuổi tính cả 10% trồng dặm).Mô tả kỹ thuật theo chương V11.000cây
K Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng : Loài cây trồng: Giổi xanh; Diện tích: 20 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 5; Cự ly đi làm
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V150.000m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V150.000m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V150.000m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V10.000gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.000gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10.000gốc
7Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V20ha
L Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng: Loài cây trồng: Giổi xanh; Diện tích 20 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 5; Cự ly đi làm
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V150.000m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V150.000m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V150.000m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V10.000gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.000gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10.000gốc
7Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V20ha
M Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 22,24 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1Xử lý thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V177.920m2
2Cuốc hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17.792hố
3Lấp hố trồng rừng (30x30x30 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V17.792hố
4Vận chuyển cây và trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V17.792cây
5Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.779cây
6Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V177.920m2
7Xới vun gốc lần 1( cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V17.792gốc
8Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V22,24ha
9Cây giống( Thông mã vĩ 12 đến 24 tháng tuổi tính cả 10% trồng dặm).Mô tả kỹ thuật theo chương V19.571cây
N Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 22,24 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 2
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V177.920m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V177.920m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V177.920m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V17.792gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V17.792gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V17.792gốc
7Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V22,24ha
O Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng: Loài cây trồng: Thông mã vĩ; Diện tích: 22,24 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km. Chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 3
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V177.920m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V177.920m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V177.920m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V17.792gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V17.792gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V17.792gốc
7Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V22,24ha
P Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng: Loài cây trồng: Giổi xanh; Diện tích: 27,76 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ nhất
1Xử lý thực bìMô tả kỹ thuật theo chương V222.080m2
2Cuốc hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V22.208hố
3Lấp hố trồng rừngMô tả kỹ thuật theo chương V22.208hố
4Vận chuyển cây và trồngMô tả kỹ thuật theo chương V22.208cây
5Trồng dặm (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.220cây
6Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V222.080m2
7Xới vun gốc lần 1( cây trồng bổ sung)Mô tả kỹ thuật theo chương V22.208gốc
8Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V27,76ha
9Cây giống( Giổi xanh 12 đến 24 tháng tuổi tính cả 10% trồng dặm).Mô tả kỹ thuật theo chương V24.429cây
Q Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng : Loài cây trồng: Giổi xanh; Diện tích: 27,76 ha;Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 2
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V222.080m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V222.080m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V222.080m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V22.208gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V22.208gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V22.208gốc
7Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V27,76ha
R Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng : Loài cây trồng: Giổi xanh; Diện tích: 27,76 ha; Nhóm đất 2; Thực bì cấp 4; Cự ly đi làm 3-4 km. Trồng, chăm sóc và bảo vệ Năm thứ 3
1Phát chăm sóc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V222.080m2
2Phát chăm sóc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V222.080m2
3Phát chăm sóc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V222.080m2
4Xới vun gốc lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V22.208gốc
5Xới vun gốc lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V22.208gốc
6Xới vun gốc lần 3Mô tả kỹ thuật theo chương V22.208gốc
7Bảo vệ rừng trồngMô tả kỹ thuật theo chương V27,76ha
S Trồng rừng mới tập trung Đường băng cản lửa : Dài 1.030 m, rộng 10m tương đương với diện tích 10.300 m2; Thực bì trung bình cấp 3; Cự ly đi làm trung bình < 1 km.
1Phát đường ranh cản lửa lần 1 năm thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V10.300m2
2Phát đường ranh cản lửa lần 2 năm thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V10.300m2
3Phát đường ranh cản lửa lần 1 năm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.300m2
4Phát đường ranh cản lửa lần 2 năm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.300m2
5Phát đường ranh cản lửa lần 1 năm thứ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10.300m2
6Phát đường ranh cản lửa lần 2 năm thứ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10.300m2
T Trồng, khôi phục và bảo tồn rừng Đường băng cản lửa : Dài 620 m, rộng 10m tương đương với diện tích 6.200 m2; Thực bì trung bình cấp 3; Cự ly đi làm trung bình < 1 km.
1Phát đường ranh cản lửa lần 1 năm thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V6.200m2
2Phát đường ranh cản lửa lần 2 năm thứ nhấtMô tả kỹ thuật theo chương V6.200m2
3Phát đường ranh cản lửa lần 1 năm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.200m2
4Phát đường ranh cản lửa lần 2 năm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.200m2
5Phát đường ranh cản lửa lần 1 năm thứ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6.200m2
6Phát đường ranh cản lửa lần 2 năm thứ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6.200m2
U Bảng biểu bảo vệ rừng
1Bảng biển loại 2 (Biển báo hình chữ nhật làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước: 0,8m x 1,2m treo trên hai cột sắt hình chữ V dài 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
2Bảng biển loại 3 (Biển cấm hình tam giác làm bằng tôn hoặc bằng sắt kích thước 0,5m x 0,5m x 0,5m treo trên một cột sắt chữ V dài 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.83691E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tự là các hợp đồng về xây dựng công trình lâm sinh: Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng; Làm đường băng cản lửa. Công trình được thực hiện trong khu vực có điều kiện địa hình địa lý tương tự trong vòng 3-5 năm trở lại đây. Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Loại , cấp công trình: Công trình lâm sinh. Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.217.285.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, Lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý tài nguyên rừng, nông lâm kết hợp...; Có Chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành lâm sinh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trồng rừng 4 Trình độ chuyên môn: Trung cấp trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm sinh, Lâm nghiệp, Lâm học, Quản lý tài nguyên rừng,...)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy GPS cầm tay Máy GPS cầm tay4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->