Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220307608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220233441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 11:45:00 đến ngày 2022-03-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,096,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28871E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.168.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông . | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ( dung tích gầu ≥0,4m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Cải tạo nâng cấp Trụ sở làm việc các Hội, Đội và các Tổ chức Chính trị - xã hội huyện (trụ sở UBND thị trấn Yên Thịnh cũ) 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | 4 | Công | |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | 4,0624 | 100m2 | |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 4,2835 | tấn | |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa | 21,692 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa | 195,5762 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 481,1 | m | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,198 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,252 | m3 | |
| 13 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 36 | 1lỗ | |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 487,0062 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 78,885 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.095,328 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 688,9405 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát má cửa | 93,7283 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 95,744 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 624,5196 | m2 | |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 1,4784 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ nền granito | 21,8184 | m2 | |
| 23 | Đục nhám, về sinh mặt sàn, tường sê nô | 101,934 | m2 | |
| 24 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,6787 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải | 67,87 | m3 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 100,9288 | m2 | |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,9288 | 1m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | 0,3741 | 100m2 | |
| 29 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 1,1036 | 100kg | |
| 30 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 1,5292 | 100kg | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | 2,5153 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 8,2509 | m3 | |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | 0,1219 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 0,396 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 1.146,836 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 688,9405 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 (có bả hồ dầu trước khi trát) | 565,8912 | m2 | |
| 38 | Trát lanh tô, hèm má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 137,9049 | m2 | |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 45,08 | 1m2 | |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 14,7 | 1m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 101,934 | m2 | |
| 42 | Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mm | 18,032 | m2 | |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 101,934 | 1m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 18,032 | 1m2 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,911 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,911 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 389,504 | m2 | |
| 48 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | 4,0624 | 100m2 | |
| 49 | Tôn úp nóc, úp góc khổ rộng 60cm | 122,692 | md | |
| 50 | Đinh mũ, ke nẹp chống bão: (4,5 cái/m2) | 1.828,08 | Cái | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 6,5988 | 100m2 | |
| 52 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | 100,2 | m | |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 802,2 | m | |
| 54 | Đắp đấu trụ cột sảnh | 2 | cái | |
| 55 | Đắp chân trụ cột sảnh | 2 | cái | |
| 56 | Đắp đố cột | 8 | cái | |
| 57 | Đắp đỉnh cột | 8 | Cái | |
| 58 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 7,36 | 1m2 | |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 62,5 | m | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 805,5455 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.771,7471 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 569,56 | 1m2 | |
| 63 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền | 1,4784 | m3 | |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 24,64 | 1m2 | |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 20,2 | m2 | |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 30,062 | m2 | |
| 67 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 101,376 | 1m2 | |
| 68 | Sản xuất + lắp dựng inox 304 (lấy theo bảng khối lượng) | 246,53 | kg | |
| 69 | Cửa đi nhôm xingfa, kính dày 2 lớp, kính dày 6.38mm | 72,9 | m2 | |
| 70 | Cửa sổ nhôm xingfa, kính dày 2 lớp, kính dày 6,38mm | 78,48 | m2 | |
| 71 | Mua khóa cửa đi | 30 | Bộ | |
| 72 | Mua bản lề cửa | 248 | Cái | |
| 73 | Tay gạt | 94 | Cái | |
| 74 | Thanh chống gió | 68 | Cái | |
| 75 | Vách kính, khung nhôm xingfa , kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | 3,03 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 151,38 | m2 | |
| 77 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 3,03 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng vách nhựa | 21,692 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 67,412 | m2 cấu kiện | |
| 80 | Gia công hoa sắt cửa | 1,5293 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 87,84 | m2 | |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 5,88 | m2 | |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,5418 | m2 | |
| 84 | Đắp quốc huy trên táp lô mái | 1 | Cái | |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 32 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 22 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | 9 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 25 | cái | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 150 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 350 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 600 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 500 | m | |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 20 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 22 | cái | |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 32 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 72 | cái | |
| 102 | Đế âm + mặt | 130 | cái | |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 120 | hộp | |
| 104 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | 25 | cái | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.000 | m | |
| 106 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 200*150*100 | 2 | cái | |
| 107 | Cắt sân bê tông | 9,16 | 10m | |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 3,6 | m3 | |
| 109 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,2205 | 100m3 | |
| 110 | Đắp đất công trình | 0,2205 | 100m3 | |
| 111 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 7 | cái | |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 7 | cái | |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 82 | m | |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 45 | m | |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 116 | Bê tông nền, vữa BT M200 | 3,5325 | m3 | |
| 117 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,036 | 100m3 | |
| 118 | Vận chuyển phế thải | 3,6 | m3 | |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 12 | cái | |
| 120 | Mua lắp đặt dây internet cáp quang | 100 | m | |
| 121 | Mua lắp đặt dây lan internet | 150 | m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 123 | Đế âm + mặt | 12 | cái | |
| 124 | Bộ chia tổng | 1 | cái | |
| 125 | Bộ chia mạng 12 cổng | 2 | cái | |
| 126 | Bộ phát wifi | 4 | cái | |
| 127 | Hạt đầu dây internet | 21 | cái | |
| 128 | Tháo dỡ toàn bộ thoát nước mái | 3 | công | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,8 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,05 | 100m | |
| 131 | Rọ chắn rác D100 | 10 | cái | |
| 132 | Đai giữ ống | 50 | cái | |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 139 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 141 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 143 | Mua lắp đặt máy bơm nước, Q=3m3/h-H=20m | 1 | Chiếc | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,3 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | 0,5 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,6 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 15 | cái | |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 40 | cái | |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 5 | cái | |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 156 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 4 | cái | |
| 158 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,6 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,6 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 20 | cái | |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | 20 | cái | |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 12 | cái | |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | 6 | cái | |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 10 | cái | |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | 10 | cái | |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 10 | cái | |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | 15 | cái | |
| B | HẠNG MUC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | 1,8 | 10m | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,1893 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 8,2087 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,2124 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0264 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,3746 | m3 | |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 4,9203 | m3 | |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,57 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0149 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0996 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0528 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,8712 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình | 0,0631 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,1262 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0485 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,8821 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0346 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1676 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1077 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,0325 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,2127 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2907 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,2278 | m3 | |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,0998 | m3 | |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | 1,0901 | m3 | |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,1499 | m3 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 21,27 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,77 | m2 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,304 | m2 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,4804 | m2 | |
| 31 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,104 | m2 | |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 8,0752 | m2 | |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 18,88 | m | |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 31,2 | m | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,422 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,0244 | m2 | |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,6665 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 9,6624 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,3824 | m2 | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 0,1482 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1482 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,104 | m2 | |
| 43 | Lợp tôn LD dày 0,42mm | 0,1681 | 100m2 | |
| 44 | Tôn úp góc khổ rộng 40cm | 11,2 | m | |
| 45 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc/m2) | 75,645 | cái | |
| 46 | Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38ly | 2 | m2 | |
| 47 | Mua cửa sổ cửa nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38ly | 6,12 | m2 | |
| 48 | Mua khóa cửa đi | 1 | Bộ | |
| 49 | Mua bản lề cửa | 15 | Cái | |
| 50 | Tay gạt | 5 | Cái | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,12 | m2 | |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1163 | tấn | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,2336 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,12 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,4356 | 100m2 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | 0,072 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | 0,024 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D76mm | 2 | cái | |
| 59 | Rọ chắn rác + cút đk90 | 2 | cái | |
| 60 | Đai giữ ống | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W | 1 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 2 | hộp | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 4 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 6 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 60 | m | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | 1,35 | 10m | |
| 2 | Đào xúc đất | 0,0439 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 1,2042 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,3763 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,3763 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0373 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,6242 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0245 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0125 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0916 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0185 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 150 | 0,1016 | m3 | |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,6258 | m3 | |
| 14 | Lấp đất chân móng | 0,0146 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0293 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0705 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 150 | 0,3877 | m3 | |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,0353 | m3 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,5295 | m2 | |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 19,8 | m | |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 38,88 | m | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,5295 | m2 | |
| 23 | Gia công cổng sắt | 0,3799 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cổng sắt | 12,0375 | m2 | |
| 25 | Mua bản lề cổng | 9 | cái | |
| 26 | Mua khoá cổng | 2 | cái | |
| 27 | Mua chốt cánh cổng | 2 | cái | |
| 28 | Mua bánh xe cổng | 3 | cái | |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,1944 | 100m2 | |
| 30 | Cắt sân bê tông | 6 | 10m | |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,623 | 100m3 | |
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 17,4676 | 100m | |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 5,4586 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1241 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 5,4586 | m3 | |
| 36 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 62,0672 | m3 | |
| 37 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 16,99 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1861 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0592 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3105 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,0705 | m3 | |
| 42 | Lấp đất chân móng công trình bằng đầm cóc | 0,2077 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất cấp II | 0,4153 | 100m3 | |
| 44 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,2866 | m3 | |
| 45 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,848 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1923 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0262 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,17 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,047 | m3 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 141,024 | m2 | |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,2176 | m2 | |
| 52 | Đắp vữa đầu trụ | 2,8314 | m2 | |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 34,32 | m | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 190,073 | m2 | |
| 55 | Gia công hoa sắt 14x14 | 1,4888 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt | 59,808 | m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,1856 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn b, trọng lượng cấu kiện | 136 | cấu kiện | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 10,2 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | 0,102 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,9504 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,2131 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4134 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 136 | 1 cấu kiện | |
| 8 | Cắt sân bê tông | 0,96 | 10m | |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0325 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0078 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, c đá 2x4, mác 100 | 0,1882 | m3 | |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 0,605 | m2 | |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,3743 | m3 | |
| 14 | Trát tường thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 2,992 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1186 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0082 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 2 | cấu kiện | |
| 19 | Đắp đất công trình | 0,0108 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0217 | 100m3 | |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0974 | 100m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,064 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,74 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,9681 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,0613 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,2324 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 | 0,8133 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 10 | 1 cấu kiện | |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0325 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0649 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, TƯỜNG BO VƯỜN | |||
| 1 | Rải cát hạt trung bù vênh, tạo phẳng | 2,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7 | m3 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 3,28 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,28 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 52,92 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,92 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28871E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.168.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông . | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn) | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm đầm cóc ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn ≥1kw | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đào ( dung tích gầu ≥0,4m3) | Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi