Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220307608-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220233441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 11:45:00 đến ngày 2022-03-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,096,237,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28871E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.168.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông .
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ( dung tích gầu ≥0,4m3)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Cải tạo nâng cấp Trụ sở làm việc các Hội, Đội và các Tổ chức Chính trị - xã hội huyện (trụ sở UBND thị trấn Yên Thịnh cũ)
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nam Sông Hồng. Địa chỉ: Phố Tân Mỹ, Xã Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)4bộ
5Tháo dỡ hệ thống điện4Công
6Tháo tấm lợp tôn4,0624100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ4,2835tấn
8Tháo dỡ vách ngăn nhựa21,692m2
9Tháo dỡ cửa195,5762m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn481,1m
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,198m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,252m3
13Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường 361lỗ
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần487,0062m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần78,885m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.095,328m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ688,9405m2
18Phá lớp vữa trát má cửa93,7283m2
19Tháo dỡ gạch ốp tường95,744m2
20Phá dỡ nền gạch lá nem624,5196m2
21Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ1,4784m3
22Phá dỡ nền granito21,8184m2
23Đục nhám, về sinh mặt sàn, tường sê nô101,934m2
24Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,6787100m3
25Vận chuyển phế thải67,87m3
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ100,9288m2
27Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ100,92881m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao 0,3741100m2
29Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 1,1036100kg
30Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm1,5292100kg
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M2002,5153m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 8,2509m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M750,1219m3
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 0,396m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M751.146,836m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75688,9405m2
37Trát trần, vữa XM M75 (có bả hồ dầu trước khi trát)565,8912m2
38Trát lanh tô, hèm má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75137,9049m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M7545,081m2
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M7514,71m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …101,934m2
42Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mm18,032m2
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75101,9341m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7518,0321m2
45Gia công xà gồ thép1,911tấn
46Lắp dựng xà gồ thép1,911tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ389,504m2
48Lợp mái tôn LD dày 0,42mm4,0624100m2
49Tôn úp nóc, úp góc khổ rộng 60cm122,692md
50Đinh mũ, ke nẹp chống bão: (4,5 cái/m2)1.828,08Cái
51Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 6,5988100m2
52Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100100,2m
53Trát gờ chỉ, vữa XM M100802,2m
54Đắp đấu trụ cột sảnh2cái
55Đắp chân trụ cột sảnh2cái
56Đắp đố cột8cái
57Đắp đỉnh cột8Cái
58Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 7,361m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10062,5m
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ805,5455m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.771,7471m2
62Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 569,561m2
63Bê tông xỉ nhẹ tôn nền1,4784m3
64Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 24,641m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7520,2m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7530,062m2
67Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 101,3761m2
68Sản xuất + lắp dựng inox 304 (lấy theo bảng khối lượng)246,53kg
69Cửa đi nhôm xingfa, kính dày 2 lớp, kính dày 6.38mm72,9m2
70Cửa sổ nhôm xingfa, kính dày 2 lớp, kính dày 6,38mm78,48m2
71Mua khóa cửa đi30Bộ
72Mua bản lề cửa248Cái
73Tay gạt94Cái
74Thanh chống gió68Cái
75Vách kính, khung nhôm xingfa , kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)3,03m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm151,38m2
77Vách kính khung nhôm mặt tiền3,03m2
78Lắp dựng vách nhựa21,692m2
79Lắp dựng cửa vào khuôn67,412m2 cấu kiện
80Gia công hoa sắt cửa1,5293tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửa87,84m2
82Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại5,88m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,5418m2
84Đắp quốc huy trên táp lô mái1Cái
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng32bộ
86Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần22bộ
87Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm9bộ
88Lắp đặt quạt điện - Quạt trần25cái
89Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 150m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 350m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 600m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 500m
94Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 22cái
99Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc12cái
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc32cái
101Lắp đặt ổ cắm đôi72cái
102Đế âm + mặt130cái
103Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 120hộp
104Móc quạt trần fi 16; L=40025cái
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.000m
106Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 200*150*1002cái
107Cắt sân bê tông9,1610m
108Phá dỡ kết cấu bê tông3,6m3
109Đào móng công trình, đất cấp II0,2205100m3
110Đắp đất công trình0,2205100m3
111Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m7cái
112Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m7cái
113Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm82m
114Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm45m
115Gia công và đóng cọc chống sét5cọc
116Bê tông nền, vữa BT M2003,5325m3
117Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,036100m3
118Vận chuyển phế thải3,6m3
119Lắp đặt ổ cắm mạng12cái
120Mua lắp đặt dây internet cáp quang100m
121Mua lắp đặt dây lan internet150m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 150m
123Đế âm + mặt12cái
124Bộ chia tổng1cái
125Bộ chia mạng 12 cổng2cái
126Bộ phát wifi4cái
127Hạt đầu dây internet21cái
128Tháo dỡ toàn bộ thoát nước mái3công
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,8100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,05100m
131Rọ chắn rác D10010cái
132Đai giữ ống50cái
133Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
135Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
136Lắp đặt hộp đựng6cái
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
138Lắp đặt gương soi6cái
139Lắp đặt kệ kính6cái
140Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
141Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm12cái
142Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
143Mua lắp đặt máy bơm nước, Q=3m3/h-H=20m1Chiếc
144Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,3100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm0,5100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,6100m
147Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm4cái
148Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm15cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm6cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm10cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm40cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm5cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm10cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm10cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm4cái
156Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm1cái
157Lắp đặt van ren, đường kính van 4cái
158Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm1cái
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,6100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,6100m
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm20cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm20cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm12cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm6cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm10cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm10cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm10cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm15cái
B HẠNG MUC: NHÀ BẢO VỆ
1Cắt sân bê tông1,810m
2Đào móng công trình, đất cấp II0,1893100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 8,2087100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,2124m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0264100m2
6Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,3746m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 754,9203m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,57m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0149tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0996tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0528100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,8712m3
13Đắp đất công trình0,0631100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp II0,1262100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0485100m3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,8821m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0346tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1676tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1077100m2
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,0325m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,2127100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2907tấn
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,2278m3
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,0998m3
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 751,0901m3
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,1499m3
27Trát trần, vữa XM mác 7521,27m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,77m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,304m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7564,4804m2
31Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,104m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 758,0752m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10018,88m
34Đắp phào kép, vữa XM mác 10031,2m
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,422m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ52,0244m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 751,6665m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 9,6624m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,3824m2
40Gia công xà gồ thép0,1482tấn
41Lắp dựng xà gồ thép0,1482tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,104m2
43Lợp tôn LD dày 0,42mm0,1681100m2
44Tôn úp góc khổ rộng 40cm11,2m
45Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc/m2)75,645cái
46Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38ly2m2
47Mua cửa sổ cửa nhôm xingfa, kính 2 lớp dày 6,38ly6,12m2
48Mua khóa cửa đi1Bộ
49Mua bản lề cửa15Cái
50Tay gạt5Cái
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,12m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1163tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,2336m2
54Lắp dựng hoa sắt cửa6,12m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,4356100m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm0,072100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm0,024100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D76mm2cái
59Rọ chắn rác + cút đk902cái
60Đai giữ ống6cái
61Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W1bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
64Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe1cái
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 2hộp
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 60m
C HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Cắt sân bê tông1,3510m
2Đào xúc đất0,0439100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,2042100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,3763m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,3763m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0373tấn
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,6242m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0245100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0125tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0916tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0185100m2
12Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 1500,1016m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,6258m3
14Lấp đất chân móng0,0146100m3
15Vận chuyển đất cấp II0,0293100m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0705100m2
17Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 1500,3877m3
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,0353m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,5295m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 10019,8m
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10038,88m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,5295m2
23Gia công cổng sắt0,3799tấn
24Lắp dựng cổng sắt12,0375m2
25Mua bản lề cổng9cái
26Mua khoá cổng2cái
27Mua chốt cánh cổng2cái
28Mua bánh xe cổng3cái
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,1944100m2
30Cắt sân bê tông610m
31Đào móng công trình, đất cấp II0,623100m3
32Đóng cọc tre, chiều dài cọc 17,4676100m
33Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax5,4586m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,1241100m2
35Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1005,4586m3
36Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7562,0672m3
37Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 16,99m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1861100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0592tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3105tấn
41Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,0705m3
42Lấp đất chân móng công trình bằng đầm cóc0,2077100m3
43Vận chuyển đất cấp II0,4153100m3
44Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,2866m3
45Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,848m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1923100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0262tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,17tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,047m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75141,024m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7546,2176m2
52Đắp vữa đầu trụ2,8314m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10034,32m
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ190,073m2
55Gia công hoa sắt 14x141,4888tấn
56Lắp dựng hoa sắt59,808m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ54,1856m2
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn b, trọng lượng cấu kiện 136cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác10,2m3
3Vận chuyển đất cấp II0,102100m3
4Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2004,9504m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,2131tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4134100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg1361 cấu kiện
8Cắt sân bê tông0,9610m
9Đào móng công trình, đất cấp II0,0325100m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0078100m2
11Đổ bê tông lót móng, c đá 2x4, mác 1000,1882m3
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 750,605m2
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,3743m3
14Trát tường thành hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 752,992m2
15Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,1186m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0082tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,018100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg2cấu kiện
19Đắp đất công trình0,0108100m3
20Vận chuyển đất cấp II0,0217100m3
21Đào móng công trình, đất cấp II0,0974100m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,064100m2
23Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,74m3
24Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,9681m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,0613tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,2324100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 2000,8133m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg101 cấu kiện
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0325100m3
30Vận chuyển đất cấp II0,0649100m3
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, TƯỜNG BO VƯỜN
1Rải cát hạt trung bù vênh, tạo phẳng2,1m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2007m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ3,28m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,28m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ52,92m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ52,92m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28871E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.168.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.32
4 Cán bộ thanh toán 1 Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông . Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
2 Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn) Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy đầm đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
4 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
5 Đầm bàn ≥1kw Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
6 Đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
8 Máy đào ( dung tích gầu ≥0,4m3) Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt,1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->