Gói thầu: Mua sắm thiết bị và di dời bộ phận thủ tục hành chính lĩnh vực bảo hiểm xã hội về Trung tâm hành chính công tỉnh của Văn phòng UBND tỉnh Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201109048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và di dời bộ phận thủ tục hành chính lĩnh vực bảo hiểm xã hội về Trung tâm hành chính công tỉnh của Văn phòng UBND tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201067716 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên (không tự chủ) đã giao dự toán cho Văn phòng UBND tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 16:15:00 đến ngày 2020-11-14 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,313,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vách backrop | 34 | m2 | - Kích thước: 9,5x3,3m, khung 30x30x1,4mm. - Khung thép: 30x30x1.4mm - Khung viền ốp tấm nhựa PVC giả đá, nẹp viền bằng đồng - Nền bằng kính cường lực dày 8mm sơn màu xanh in nổi tạo nền - Chữ Mica dán cạnh có hệ thống đèn rọi chiếu sáng. Size chữ chia theo tỷ lệ phù hợp - Nội dung : "TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH ĐỒNG NAI" | ||
| 2 | Đèn rọi backrop | 5 | Bộ | - Kiểu: Đèn Dowlight Led - Bóng LED tích hợp trong đèn Thông số: - Công suất: 9W - Quang thông: 994 Lm - Điện áp: 85V - 265V - 50Hz - Nguồn sáng: Led 1W x 9 - Chất liệu: Hợp kim nhôm cao cấp - Ánh sáng: Vàng: 3200K ; Vàng Nhạt : 4200K ; Trắng: 6500K - Bao gồm: Vật tư phụ và nhân công lắp đặt | ||
| 3 | Đèn rọi vị trí làm việc | 9 | Bộ | - Kiểu: Đèn Dowlight Led - Loại bóng: Led 7W x 2 - đã bao gồm bóng LED và tăng phô Thông số: - Thân đèn bằng hợp kim nhôm cao cấp có đế tán nhiệt - Điện áp 85V -265V/ 50Hz, nguồn sáng công suất lớn LED 1W = 110Lm - Sử dụng tăng phô rời có IC ổn định - Tùy chọn ánh sáng trắng 6000K hoặc vàng 3200K - Bao gồm: Vật tư phụ và nhân công lắp đặt | ||
| 4 | Đèn Panel | 12 | Bộ | - Kiểu: Đèn Led panel - Loại bóng: Led Thông số: - Công suất : 40w - Điện áp : 150÷250V/50÷60Hz - Quang thông : 4000/4200lm - Nhiệt độ màu : 3000K/4000K/6500K | ||
| 5 | Vách che nắng sau backrop | 25 | m2 | - Kích thước 7,5 x 3,34 (m) - Nhôm Alu sau background (dày 3mm) | ||
| 6 | Rèm lá dọc Phòng E | 26 | m2 | - Kích thước: 7,8x3,34 - Rèm lá dọc bản lá từ 90mm trở lên - Chất liệu bằng Plolisste phủ vải dày, khung rèm bằng nhôm sơn tĩnh điện, màu tùy chọn - Xoay lật 180 độ, xếp gọn 2 bên, cản sáng tùy ý - Xoay lật để dón ánh sáng vào căn phòng tiết kiệm điện cho phòng. - Xếp chồng lên nhau để cản nắng vào phòng. - Khả năng cản nắng 100% , cách nhiệt - Lá rèm rất mịn nên bụi khó bám và rất dễ để lau chù | ||
| 7 | Bảng khu vực tra cứu thông tin | 1 | Cái | - Kích thước: 20 x 100cm - Bảng "khu vực tra cứu thông tin" mica 3mm in decal kỹ thuật số dán ngược sau tới | ||
| 8 | Bảng tên Bảo hiểm Xã hội | 1 | Cái | - Kích thước: 30 x 56cm - Bảng mica 3mm in decal kỹ thuật số dán ngược sau tới | ||
| 9 | Danh sách phòng lầu 2 dán cửa | 2 | Cái | - Kích thước: 60 x 70cm - Bảng mica 3mm in decal kỹ thuật số dán ngược sau tới | ||
| 10 | Bảng nội quy | 1 | Cái | - Kích thước: 40 x 60cm - Bảng mica 3mm in decal kỹ thuật số dán ngược sau tới | ||
| 11 | Bít lối thông tầng từ dưới hầm lên tầng trệt | 35 | m2 | - Kích thước: 3,7 x 4,7 x 2m - Bằng khung sắt 50x100x1.4mm hàn tạo khung cố định - Dầm bê tông mặt trên gắn tấm Cemboad dày 20mm 02 mặt, sơn nước hoàn thiện | ||
| 12 | Camera IP ốp trần | 10 | Cái | Thông số: - CPU: Multimedia SoC (System-on-Chip) - Flash: 128 MB - RAM: 512MB - Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch Progressive CMOS - Độ phân giải: 5.0 Megapixel - Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/MJPEG - Ống kính: f = 2.8 mm/ f = 3.6 mm - Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét - Bật tắt hồng ngoại: + 0.03 lux @ F2.0 (Color) + | ||
| 13 | Camera IP thân trụ | 12 | Cái | Thông số: - CPU: Multimedia SoC (System-on-Chip) - Flash: 128 MB - RAM: 512MB - Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch Progressive CMOS - Độ phân giải: 5.0 Megapixel - Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/MJPEG - Ống kính: f= 2.8 ~ 12 mm. - Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét - Bật tắt hồng ngoại: + 0.035 lux @ F1.4 (Color) + | ||
| 14 | Ổ cứng 6TB | 3 | Cái | Thông số: - Loại ổ cứng: Chuyên dụng cho CCTV - Dung lượng: 6 TB - Hoạt động liên tục: 24/7 | ||
| 15 | Màn hình chuyên dụng quan sát 49 inch | 5 | Cái | Thông số: - Loại tivi: Smart TV - Kích cỡ màn hình: 49 inch - Độ phân giải: Ultra HD 4K - Kết nối internet: LAN, Wifi - Cổng kết nối: + Mặt hông: HDMI In 2.0 (2), USB 2.0, CI Slot + Mặt sau: RF In, Digital Audio Out (Optical), HDMI/HDCP Input 2.0, RS-232C (Control & Service), Headphone Out, RJ (Ethernet), Debug (phone jack type) - Hệ điều hành, giao diện: WebOS - Chính sách hỗ trợ: 'Có giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật của chính hãng hoặc nhà phân phối ủy quyền chính thức tại Việt Nam (Đính kèm giấy chứng nhận nhà phân phối ) | ||
| 16 | Cáp HDMI 15m | 4 | Sợi | Thông số: - Chiều dài: 15 mét - Chuẩn: HDMI 1.4 - Độ phân giải: 4K - Tốc độ: 10.2Gbps | ||
| 17 | Cáp HDMI 3m | 1 | Sợi | Thông số: - Chiều dài: 3 mét - Chuẩn: HDMI 1.4 - Độ phân giải: 4K - Tốc độ: 10.2Gbps | ||
| 18 | Khung treo TV 42-65" | 5 | Cái | - Loại khung dùng cho TV: 42-65 Inches - Chất liệu: khung sắt, sơn tĩnh điện - Thiết kế cứng cáp, chịu lực tốt, dễ lắp đặt - Tháo lắp dễ dàng khi phải thay đổi vị trí treo TV mới - Treo tivi gọn gàng, tiết kiệm diện tích phòng | ||
| 19 | Máy vi tính cài đặt phần mềm giám sát | 3 | Bộ | - Bộ vi xử lý: CPU Core i5-9400 (6C/6T, 2.90 GHz - 4.10 GHz, 9MB) - Bo mạch chủ: - Bộ nhớ: DDR4.8GB.Bus 2666 - Ổ SSD: Plextor-PX-256M9PEG (M2/2280) - Bộ nguồn: Cooler Master 350W Elite - Case máy tính: MJ/ Jetek - Bộ chuyển đổi VGA qua HDMI - Bàn phím + Chuột ( không dây): Logitech - Kèm theo phần mềm diệt virus bản quyền 12 tháng | ||
| 20 | Bộ chuyển mạch | 1 | Cái | Thông số: - 8 cổng 10/100/1000BASE-T - Tốc độ chuyển mạch: 16Gbps - Nguồn cung cấp AC 100~240V, 50Hz~60Hz - Hỗ trợ chống sét 4KV | ||
| 21 | Tủ thiết bị | 4 | Cái | Thông số: - Kích thước: H400xW300xD200mm - Thép sơn tỉnh điện - Mang cá thoát nhiệt - Bao gồm: Giá đỡ Switch và converter, Ổ cắm điện chống sét lan truyền, CB chống giật | ||
| 22 | Switch 4 port | 1 | Cái | Thông số: - Tiêu chuẩn: IEEE 802.3,802.3u; IEEE802.3af - Cổng Ethernet Megabit 10/100Base-T(x) tự động điều chỉnh cổng mạng RJ45 và hỗ trợ nguồn qua cồng Ethernet, 2 uplink 10/100Mbs - Cổng nguồn điện : 90 – 240VAC - Tính năng chuyển mạch: Chuyển đổi băng thông 1Gbps - Tốc độ chuyển tiếp gói tin: 0.9Mpps - Tính năng POE: + Cổng POE: 4 cổng 10 / 100Base-TX POE Ethernet + 2 Uplink 10/100 + Chế độ AF: Hỗ trợ IEEE802.3af PD xác nhận, cung cấp lên đến 15,4 Watts trên mỗi cổng. + POE Công suất tiêu thụ AF: 15.4W (mỗi cổng) - Hiển thị LED: Kết nối và trạng thái kết nối cổng Ethernet, trạng thái hoạt động, kết nối cổng quang và trạng thái hoạt động | ||
| 23 | Switch 8 port | 3 | Cái | Thông số: - Tiêu chuẩn: IEEE 802.3,802.3u; IEEE802.3af - 8 port 10/100M POE Switch + 2 port Uplink -Công suất: :120W support POE Pin Assignment:1/2+,3/6- and 4/5+,7/8 | ||
| 24 | Bộ chuyển đổi quang điện | 4 | Cái | Thông số: - Tốc độ truyền tải: 10 / 100Mbps/ 1000Mbps - Bước sóng: + Multi mode: 850/1310nm + Single mode: 1310/1550nm - Khoảng cách truyền: 20 ~ 120km - Đầu nối: SC/UPC - Cổng RJ45: để kết nối các cặp xoắn STP / UTP-5 | ||
| 25 | Hộp phối quang 4 FO | 3 | Cái | Thông số: - Thiết kế nhỏ gọn thẩm mỹ treo tường hoặc để bàn - Chất liệu: Nhựa - Đầy đủ phụ kiện: 4 Adapter, 4 Ống co nhiệt, 4 dây nối quang, Khay hàn quang | ||
| 26 | Dây cáp quang 4FO đơn mốt (4 CORE/4FO) | 280 | Mét | Thông số: - 4 sợi SM theo tiêu chuẩn ITU-T G.652 hoặc G.655 hoặc G.657… - Chống thấm nước tốt và dễ dàng thi công - Vỏ bằng nhựa HDPE - Thiết kế phù hợp với các thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn và tài liệu kỹ thuật hiện hành bao gồm EIA, IEC, ITU-T và TCVN - Chịu lực cao với các thành phần gia cường phi kim loại. | ||
| 27 | Hàn cáp quang | 10 | Mối | - Hàn đấu nối các đầu sợi cable quang bằng máy chuyên dụng - Bao gồm vật tư phụ | ||
| 28 | Dây nhảy quang | 8 | Mối | Thông số: - Chiều dài: 3 mét - Đầu cắm: SC-SC - Loại cáp: SM 9/125µm | ||
| 29 | Cáp điện đôi | 80 | Mét | Thông số: - Tiết diện: 2 x 1.5mm2 (Fa-2x1.5) - Vỏ cách điện 2 lớp | ||
| 30 | Ổ cắm điện 6 Outlet - 3m | 2 | Cái | - Tích hợp: 6 ổ cắm 3 chấu (đa năng) + 2 công tắc nguồn - Dây dài 3m - Chất liệu nhựa chịu nhiệt cao cấp đem lại sự an toàn cho người sử dụng - Dòng định mức: 10A 250VAC 50/60 Hz | ||
| 31 | Dây cáp tín hiệu camera | 1.060 | Mét | Thông số: - Loại cáp CAT6e - Dây cáp tín hiệu cho camera, hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet - Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab) - Băng thông hỗ trợ lên tới 600 MHz - Dây dẫn bằng đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 23 AWG. - Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in. - Vỏ bọc: 0.025in, PVC. | ||
| 32 | Ống bảo vệ dây | 600 | Mét | - Đường kính: Ø27x1.6 | ||
| 33 | Trụ và tay bát lắp đặt camera | 6 | Cái | - Gia công tay bắt lắp đặt camera - Chất liệu: Sắt mạ kẽm - Sắt V5 dày 5mm, khoan lỗ bắt tường bê tông - Khoan lỗ bắt tường bê tông | ||
| 34 | Vật tư phụ thi công | 1 | Gói | Lạt nhựa 20-30 cm Đầu bấm cáp RJ45 + Đầu chụp bảo vệ Băng keo điện Vít, tacke Nẹp nhựa bảo vệ cáp các loại Nhãn đánh dấu tên trên cáp loại chuyên dụng không bong tróc nhãn Brother | ||
| 35 | Nhân công thực hiện | 1 | HT | Lắp đặt trụ, tay bát camera (6Cái) Lắp đặt camera lên trần bêtông và lên trụ cao 4-5m (22Cái) Lắp đặt ổ cứng vào đầu ghi hiện hữu, cấu hình đầu ghi (3Cái) Lắp đặt cáp HDMI từ máy tính qua màn hình tivi treo tường (5Sợi) Lắp đặt Tivi và khung treo tivi lên tường5Cái Lắp đặt máy tính và cài đặt phầm mềm giám sát Camera (3Cái) Lắp đặt bộ chuyển mạch, ODF, Converter (11Cái) Lắp đặt cáp tín hiệu, cáp nguồn trong ống PVC (1140Mét) Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm dưới đất và nổi trên tường bêtông (600Mét) | ||
| 36 | Dây cáp Cat6 tín hiệu cho Wifi | 316 | Mét | Thông số: - Loại cáp CAT6e - Dây cáp tín hiệu cho camera, hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet - Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab) - Băng thông hỗ trợ lên tới 600 MHz - Dây dẫn bằng đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 23 AWG - Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in - Vỏ bọc: 0.025in, PVC | ||
| 37 | Dây cáp Cat5e tín hiệu cho điện thoại | 654 | Mét | Thông số: - Loại cáp CAT5e - Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab) - Băng thông hỗ trợ tới 200 MHz - Dây dẫn bằng đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 24 AWG - Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in - Vỏ bọc: 0.015in, PVC | ||
| 38 | Outlet mạng đôi (Commscope-AMP) | 8 | Bộ | Thông số: - Bao gồm: + MS 272368-2: Mặt ổ cắm chữ nhật, 2 cổng, SL110, màu hạnh nhân, nắp sập + MS 272368-2: Mặt ổ cắm chữ nhật, 2 cổng, SL110, màu hạnh nhân, nắp sập + MS 1375055-1: Ổ cắm UTP, Cat.6, T568A/T568B, SL110, RJ45, màu hạnh nhân + MS 1375191-1: Ổ cắm UTP, Cat.5E, T568A/T568B, SL110, RJ45, màu hạnh nhân + MS NSP-USMB: Đế ổ cắm chữ nhật, màu hạnh nhân | ||
| 39 | Đầu bấm mạng + đầu bảo vệ | 50 | Cái | Thông số: - Modular plug đầu RJ45 - Gold plated + đầu chụp hạt mạng RJ45-Boot color | ||
| 40 | Nẹp sàn | 12 | Mét | - Nẹp nhôm 100 x 30 mm | ||
| 41 | Lắp đặt khung treo + tivi lên trần | 8 | Bộ | - Cắt la phông - Lắp đặt dây điện, ổ cắm - Nhân công lắp đặt khung treo tivi hiển thị quầy vào vị trí lên trần lan phông và lắp ráp tivi lên khung treo - Hoàn thiện trần la phông | ||
| 42 | Cáp HDMI 20 mét | 6 | Sợi | Thông số: - Chiều dài: 20 mét - Chuẩn: HDMI 1.4 - Độ phân giải: 4K - Tốc độ: 10.2Gbps | ||
| 43 | Ổ cắm điện 3 Outlet - 3m | 8 | Bộ | - Đế nổi - 1 mặt 3 - 3 Hạt ổ cắm đơn có nắp che | ||
| 44 | Dây điện cấp nguồn ra ổ cắm | 100 | Mét | - Loại dây: CV-2.5 (7/0.67) - 450/750V | ||
| 45 | Dây điện tiếp mát cho thiết bị | 35 | Mét | - Loại dây: CV-2.5 (màu vàng sọc xanh) | ||
| 46 | Bộ phát Wifi | 1 | Cái | Thông số: - Chuyên dụng: Trong nhà với 2 dải tần sử dụng đồng thời 2.4Ghz và 5Ghz - Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac (450 Mbps/ 2,4GHz và 1300Mbps/ 5GHz) - Tần số: 2.4 Ghz và 5Ghz - Cổng kết nối: 10/100/1000 x 2 cổng - Cổng USB: 1 cổng - Chế độ: AP, WDS - Anten tích hợp sẵn: MIMO 3x3 (2,4GHz & 5GHz) - Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i - Hổ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độ truy cập cho từng người dùng. - Vùng phủ sóng/ Người dùng đồng thời: 2000m2 không che chắn/ 100 người - Phụ kiện: Nguồn PoE 48V hổ trợ chuẩn 802.3 af/at. | ||
| 47 | Bộ loa đọc số | 2 | Cái | Thông số: - Công suất: 10W - 100V - Trở kháng: COM, 500k ohm, 1k ohm, 2k ohm - 15W/500k ohm, 10W/1k ohm, 5W/2k ohm - Dải tần: 105Hz ~ 18kHz - Khả năng đáp ứng: 92dB - Kích thướt: Ø230 x 100 - Khoét trần: Ø200 ~ 210 | ||
| 48 | Dây loa | 40 | Mét | Thông số: - Dây cáp tín hiệu loa 100 Tim DL-007 - Kích thước tổng thể: 100 x 0.3mm - Tổng số mặt cắt ngang: 1.0mm2 - Điện dung (danh nghĩa): 60nF/km - Kháng (danh nghĩa): 25.52Ω/km | ||
| 49 | Máy lạnh cho phòng bảo vệ cổng chính | 1 | Cái | Thông số: - Công suất lạnh:1.5 HP - 11.900 BTU - Loại máy: Điều hoà 1 chiều (chỉ làm lạnh) - Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15 - 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) - Công nghệ Inverter - tiết kiệm điện, vận hành êm, làm lạnh sâu và hơi lạnh lan tỏa đều. - Làm lạnh nhanh tức thì với chế độ iAuto-X - Công nghệ Nanoe-G - lọc không khí trong lành, sạch bụi bẩn. - Vật tư lắp đặt: Ống đồng, ống nước, ống bảo ôn, dây điện, CB... - Nhân công lắp đặt | ||
| 50 | Máy trạm CPU | 5 | Bộ | - Core i3-6100T 3.2G 3M 2133 2C - Ram 4GB DDR4-2133 SODIMM (1x4GB) - HDD 500GB 7200 RPM SATA 2.5 - Đồ họa: HD Graphics 6 - FreeDOS - Monitor LCD 18.5" - Bàn phím: USB Keyboard - Chuột: USB Mouse | ||
| 51 | Máy in biên nhận hồ sơ | 5 | Cái | Thông số: - Chức năng: Print - Khổ giấy: A4/A5 - In đảo mặt: Không - Cổng giao tiếp: USB - Kiểu: In Laser trắng đen - Độ phân giải: 1200x1200 - Khổ giấy in: A4, Letter - Tốc độ in: 25 ppm - Tốc độ in:12 trang/phút - Bộ nhớ: 2 MB - Khay nạp giấy: 150 tờ | ||
| 52 | Bộ lưu điện UPS | 10 | Cái | Thông số: - Công suất: 500VA/300W - Nguồn điện vào: 220VAC (165 ~ 265 VAC) - Nguồn điện ra: 220VAC ± 10% (Chế độ ắc quy). - Thời gian lưu điện: 6 phút với 50% tải - Cấp điện ngõ ra: 2 ổ cắm chuẩn NEMA 5-15R | ||
| 53 | Chương trình phòng chống virus | 5 | Bản | - Phần mềm diệt Virus Kaspersky Internet Security 1 máy tính | ||
| 54 | Thiết bị lấy ý kiến người dân | 7 | Cái | Thông số: - Màn hình IPS LCD, 8" - Hệ điều hành Android 6.0 (Marshmallow) - CPU MediaTek MT 8735 4 nhân, 1 GHz - RAM: 2GB - Bộ nhớ trong: 16GB - Kết nối mạng: WiFi, 3G, 4G LTE - Hỗ trợ SIM: Micro sim - Camera: 5MP + 2MP | ||
| 55 | Dây sạc pin cho tablet | 20 | Bộ | - Dây sạc pin cho tablet (cốc + dây sạc pin) - Chiều dài: 1m | ||
| 56 | Điện thoại cố định | 5 | Cái | Thông số: - Gọi lại số điện thoại gần nhất - Phím điều chỉnh âm lượng - Có 3 mức điều chỉnh tăng, giảm âm lượng và chuông - Có 5 màu khác nhau: Trắng, đen, xanh dương, đỏ, xám | ||
| 57 | Bản quyền phần mềm | 5 | Lic | Thông số: - Phần mềm gọi số được cài trên máy tính tại mỗi quầy - Có chức năng chuyển dịch vụ, gọi số bất kỳ - Tự động cập nhật thông tin khi cúp điện - Gồm 16 phím bấm, tích hợp đầy đủ phím chức năng và phím số, các chức năng: + Gọi khách hàng kế tiếp; + Hoàn tất phục vụ một khách hàng; + Gọi lại (Repeat) một khách hàng với số lần tùy ý + Lưu lại số thứ tự để hệ thống gọi lại sau + Gọi (Call) một số thứ tự bất kỳ - Cho phép xem số lượng khách hàng đã phục vụ, số lượng khách hàng đang chờ | ||
| 58 | Vật tư phụ thi công | 1 | Gói | Vật tư phụ thi công | ||
| 59 | Nhân công thực hiện | 1 | HT | Lắp đặt cáp Cat6, Cat5, dây điện, dây loa 1145Mét Lắp đặt Outlet đôi lên bàn, tools cáp vào nhân mạng 8Bộ Cắt sàn bê tông 100 x 30mm đục và hoàn thiện mặt bằng 12Mét Lắp đặt cáp HDMI từ máy tính qua màn hình tivi hiện thị thông tin 8Sợi Lắp đặt ổ cắm điện 3Outlet 8Cái Lắp đặt Wifi + Loa đọc số 3Cái Lắp đặt máy trạm 8Cái Lắp đặt máy in biên nhận hồ sơ 8Cái Lắp đặt bộ lưu điện UPS 8Cái Lắp đặt thiết bị lấy ý kiến người dân 8Cái Lắp đặt điện thoại cố định 8Cái | ||
| 60 | Sàn nâng cho phòng server | 1 | HT | Thông số: - Tấm sàn thép lõi bê tông đúc đặc, quy cách 600x600x35mm. - Thông số kỹ thuật loại HPL - Mặt hoàn thiện phủ HPL - Tải trọng đồng bộ: 1.45 Tấn/M2 - Tải trọng tập trung 445 kg/điểm - Chân đế: + Độ cao của chân đế đến mặt hoàn thiện: 300mm. + Toàn bộ chân đế bằng thép sơn tĩnh Điện + Loại chân đường kính ống là 22mm. thép dày 3mm. Ốc loại M22 + Đế dưới vuông kích thước: 100 x 100 x 3.0mm + Định vị xuống sàn bằng keo - Thanh giằng xung quanh: + Thanh giằng bằng thép mạ, hình hộp + Kích thước: 570 x 30 x 20mm - Bề mặt chân đế tiếp giáp với tấm sàn có dán lớp đệm chống ồn - Phụ kiện hoàn thiện - Diện tích hoàn thiện: 13 m2 - Tay hít: 1 cái - Bao gồm: Chi phí vận chuyển và lắp đặt | ||
| 61 | Hệ thống chữa cháy cho phòng server | 1 | HT | - Đạt các tiêu chuẩn và chứng nhận: FM, Vds, UL, … Bình chứa FM200 (HFC-227ea), loại 25bar 40L, 32kg, Van kiểu A1Bộ Đồng hồ áp lực 25bar kèm công tắc giám sát áp lực (FM200) 1Bộ Ống nối mềm DN40 1Cái Van kích xả khí bằng điện 1Cái Van kích xả khí bằng khí nén - VK 200/VK 1230 1Cái Đầu phun xả khí FM200 1/2" 2Cái Tủ điều khiển chữa cháy 3 zone 1 khu vực (HAES ESG-1002 ESPRIT) 1Bộ Đầu báo khói bao gồm đế 2Bộ Đầu báo nhiệt bao gồm đế 2Bộ Nút kích hoạt xả khí bằng tay 1Cái Nút nhấn trì hoãn quá trình phun xả 1Cái Chuông báo cháy 1Cái Còi/đèn báo cháy 1Cái Đèn báo xả khí 1Cái Đèn cảnh báo di tản 1Cái Đường ống dẫn khi và phụ kiện 1Lô - Đai giữ bình 40L (bằng thép CT3, 2 bộ cho mỗi bình) - Biển cảnh báo khu vực xả khí (bằng tôn thép sơn tĩnh điện) - Ống DN32 SCH 40, DN25 SCH 40, DN15 SCH 40 - Sắt U, sắt V, sắt La - Co, nối, giảm,kép, T, Cùm treo, ty, tắc kê đạn, sơn, lăn cọ… Cáp tín hiệu và vật tư lắp đặt1Gói - Cáp báo cháy FR (2 x 1.5) - Cáp báo cháy FR (1 x 2.5) - Cáp tiếp địa (1 x 1.5) - Ống nhựa bảo vệ cáp, Tắckê, vít.. - Chính sách hỗ trợ: Có giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật của chính hãng hoặc nhà phân phối ủy quyền chính thức tại Việt Nam (Đính kèm giấy chứng nhận nhà phân phối ) Nhân công lắp đặt hoàn thiện, nghiệm thu, vận hành1HT | Chi phí vận chuyển vật tư, máy móc đến công trình Gia công ren các đầu ống bằng máy chuyên dụng Gia công ren các đầu co, nối, T, Giảm bằng máy chuyên dụng Gia công ty ren treo Sơn đường ống dẫn khí và các linh phụ kiện đường ống Cắt đục tường, bê tông , dọn dẹp và hoàn trả mặt bằng Lắp đặt đường ống khí, Co, nối, T Lắp đặt đường ống bảo vệ cáp Lắp đặt cáp báo cháy Lắp đặt và đấu nối cáp điều khiển, cáp tiếp địa Lắp đặt và đấu nối Bình khí, Đồng hồ áp lực Lắp đặt và đấu nối van xả khí bằng điện, van xả khí bằng tay, các nút nhấn hoãn quá trình phun xả Lắp đặt và đấu nối đầu báo nhiệt, chuông báo cháy, còi, đèn báo cháy Lắp đặt và đấu nối đèn báo xả khí, đèn báo di tản Chuyên gia hãng cài đặt cấu hình hệ thống phun xả Đào tạo, hướng dẫn, Chuyển giao vận hành hệ thống Máy thi công công trình và máy nâng hạ phục vụ làm việc trên cao lắp đặt đường ống, các đầu báo, đầu dò…(gói 3 ca) | |
| 62 | Máy chấm công kiểm soát cửa | 1 | Máy | Thông số: - Quản lý bằng dấu vân tay & thẻ cảm ứng + password - Quản lý đến 4.000 dấu vân tay + 10.000 thẻ cảm ứng. - Tích Hợp hệ thống đóng mở cửa - Dung lượng bộ nhớ trong máy 100.000 lượt bấm - Kết nối được với đầu đọc phụ bằng vân tay - Bộ nhớ được lưu trữ suốt thời gian điện bị mất - Sử dụng Chip xử lý Intel của Mỹ - Một người có thể đăng ký từ 1 đến 10 dấu vân tay, 1 password - Kết nối với máy tính qua cổng TCP/IP hoặc RS232 và RS485 - Tốc độ xử lý rất nhanh | ||
| 63 | Khóa nam châm đơn | 1 | Cái | Thông số: - Electromagnetic Lock (600 lbs) - Khóa cửa điện từ lực hút nam châm 600 lbs tương đương 272 kg. - Thích hợp cho các loại cửa kiếng, cửa gỗ, cửa chống cháy - Nguồn điện: 12VDC/400mA hoặc 24VDC/200mA - Tổng trọng lượng: 2 kg | ||
| 64 | Bát khóa nam châm | 1 | Cái | Thông số: - Giá đỡ khóa điện từ (loại ZL) - Được sử dụng với Khóa điện từ 600 lbs. - Áp dụng cho cửa kính mà không có khung trên - Chất liệu hợp kim nhôm - Trọng lượng: 0.7kg | ||
| 65 | Nút nhấn exit bên trong ra | 1 | Cái | Thông số: - Exit Button dùng để mở cửa. - Làm bằng vật liệu chống cháy - Thiết kế đẹp | ||
| 66 | Nút nhấn khẩn cấp | 1 | Cái | Thông số: - Break Glass (Emergency Door Release) - Dùng cho cửa ra hoặc cửa thoát hiểm (Applicable for Exit or Emergency door ). - Làm bằng vật liệu chống cháy - Trọng lượng: 0.2 kg | ||
| 67 | Tủ cung cấp nguồn có chức năng tự động nạp bình | 1 | Cái | Thông số: - Bộ nguồn dự phòng mất điện công nghệ xung chuyên dụng loại mới, do hãng Acro Power Engineering sản xuất cho hệ thống kiểm soát ra vào – chấm công - Lắp sẵn ắc quy công nghiệp loại kín khí 12VDC-7Ah (công suất ắc quy khác tùy chọn theo yêu cầu) - Hộp sắt sơn tĩnh điện + LED hiển thị hoạt động. - Chuyên dụng cho các hệ thống kiểm soát ra vào – chấm công/ cấp nguồn cho camera quan sát - Khả năng tích điện dự phòng từ 4 – 6 giờ trường hợp mất điện. - Trọng lượng: 5kg. | ||
| 68 | Vật tư phụ và nhân công lắp đặt | 1 | HT | Cáp tín hiệu điều khiển Cáp nguồn cung cấp cho thiết bị Ống bảo vệ cáp tín hiệu và cáp nguồn Đinh, vít, tăc kê, dây rút, nhãn dán Lắp đặt đường ống bảo vệ cáp Lắp đặt cáp nguồn và cáp điều khiển Lắp đặt tủ cấp nguồn Lắp đặt máy chấm công Lắp đặt khóa bảo vệ Cài đặt phần mềm điều khiển, lấy dấu vân tay và lập trình điều khiển cửa Hướng dẫn sử dụng, đào tạo và chuyển giao | ||
| 69 | Tủ giám sát và cảnh báo trung tâm | 1 | Tủ | Thông số: - Báo động qua Email được cài sẵn khi nhiệt ẩm vượt ngưỡng (Yêu cầu có Internet) - Báo động SMS qua số điện thoại được cài sẵn (Không giới hạn số điện thoại nhận tin nhắn) - Có tính năng xem dữ liệu cũ qua phần mềm WebMáy chủ - Có cổng truyền thông qua mạng lan - Xuất báo cáo các sự kiện cảnh báo theo thời gian ra file excel - Đã bao gồm tủ điện đựng các thiết bị - Không bao gồm chuông, bảng hiển thị - Yêu cầu tại vị trí lắp đặt tủ phải có IP tĩnh, cho phép Nat/Forward Port | ||
| 70 | Bộ cảm biến nhiệt độ và độ ẩm | 1 | Cái | Thông số: - Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm -Tầm nhiệt: -40ºC tới +125ºC -Tầm ẩm: 0% tới 100% - Sai số nhiệt độ 1 độ C - Sai số độ ẩm 5% | ||
| 71 | Bảng hiển thị nhiệt độ độ ẩm đo được | 1 | Cái | Thông số: - Bảng hiển thị nhiệt độ độ ẩm đo được - Kích thước bảng: 15.5 x 8.8 x 5.8cm - Led hiển thị: 2x3cn - bảng có truyền thông RS485 | ||
| 72 | Đèn còi cảnh báo tại chổ khi nhiệt ẩm vượt ngưỡng | 1 | Cái | - Có volume để chỉnh to nhỏ của còi | ||
| 73 | Relay cảnh báo mất nguồn điện lưới | 1 | Cái | - Tự động phát hiện mất điện lưới 220V - Điện áp cung cấp cho mạch: 12VDC - Dòng tiếp điểm Relay: 30A | ||
| 74 | Bộ điều khiển cảm biến rò rỉ chất lỏng | 1 | Bộ | Thông số: - Ứng dụng vào: phát hiện rò rỉ nước phòng Máy chủ, phòng thí nghiệm, thư viện, kho lưu trữ sản phẩm khô, .. - Dây cảm biến có thể kéo dài đến 500m - Ngõ ra relay NO, NC - Ngõ ra Rs485 - Có đèn còi tích hợp cảnh báo rò rỉ | ||
| 75 | Cảm biến rò rỉ chất lỏng | 1 | Cái | Thông số: - Dây cảm biến, 1 sợi vàng, 2 sợi đen - Đường kính 5mm | ||
| 76 | Máy hút ẩm | 1 | Cái | Thông số: - Nguyên lý hút ẩm: ngưng tụ lạnh nhờ sử dụng máy nén lạnh - Vận hành tự động hoàn toàn - Cảm biến ẩm kiểu cơ với nút xoay - Xả nước liên tục qua ống dẫn hoặc vào bình chứa nước - Lọc khí bằng nylon - Có thể di chuyển dể dàng - Công xuất hút ẩm: 45 lít/ 24 giờ (ở điều kiện 30 độ C, 70%) - Dung tích bình chứa nước: 6.5 lít - Lưu lượng gió: 285m3/h - Công xuất điện tiêu thụ: 720W, dòng 1.8A - Độ ồn: 58dB - Nguồn điện: 220V/ 50Hz/1pha | ||
| 77 | Lưu dữ liệu giám sát | 1 | Gói | - Dữ liệu được Lưu vào máy tính Máy chủ của khách - Giám sát từ xa qua các thiết bị Smartphone, Tablet, Laptop… - Để giám sát từ xa thì tủ trung tâm được cấp internet, có Ip tĩnh cho phép natport/forward port thì giám sát từ xa qua internet - Nếu tủ trung tâm không có internet, không được cấp IP tĩnh thì chỉ giám sát từ xa qua nội bộ mạng LAN của Quý khách | ||
| 78 | Vật tư phụ và nhân công lắp đặt | 1 | HT | Cáp tín hiệu điều khiển Cáp nguồn cung cấp cho thiết bị Ống bảo vệ cáp tín hiệu và cáp nguồn Đinh, vít, tăc kê, dây rút, nhãn dán Lắp đặt đường ống bảo vệ cáp Lắp đặt cáp nguồn và cáp điều khiển Lắp đặt tủ giám sát Lắp đặt các cảm biến, relay Lắp đặt bảng hiển thị nhiệt độ Lắp đặt đèn, còi cảnh báo Lắp đặt bộ điều khiển cảm biến rò rỉ chất lỏng Lắp đặt máy hút ẩm Lập trình cấu hình ngưỡng nhiệt độ Hướng dẫn sử dụng, đào tạo và chuyển giao | ||
| 79 | Bộ chuyển mạch Switch layer 3 | 1 | Bộ | Thông số: - 24 RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports - 4 SFP 1G ports - Processor: Dual Core ARM® Coretex A9 @ 1016 MHz - RAM: 1 GB DDR3 SDRAM - Packet buffer size: 12.38 MB 4.5MB Ingress/7.875MB Egress - eMMC: 4 GB - Latency: 1000 Mb Latency: | ||
| 80 | Thiết bị bảo mật tường lửa | 1 | Bộ | Thông số: -Thông lượng tường lửa ( Firewall): 19.6 Gbps - Thông lượng tường lửa truy cập internet ( Firewall (IMIX)): 5.6 Gbps - Thông lượng mạng riêng ảo trên giao thức UDP 1518 (VPN (UDP 1518)): 5.2 Gbps - Thông lượng mạng riêng ảo truy cập internet VPN (IMIX): 1.8 Gbps - Thông lượng giao thức HTTPS (IPS enabled): 2.0 Gbps - Thông lượng Antivirus: 3.5 Gbps - Thông lượng hệ thống ngăn ngừa xâm nhập (IPS (fast/full scan)): 5.7/3.0 Gbps - Thông lượng bảo mật toàn diện (UTM (fast/ full scan)): 3.1/2.1 Gbps - Cổng giao tiếp mạng 10/100/1000* 8 (optional modules available) - Cổng giao tiếp với thiết bị vào ra: 1 SRL/2 USB - Sức chứa kết nối đồng thời (Concurrent connections): 3,800,000 -Sức chứa kết nối đồng thời giửa người dùng và internet ( Concurrent connections (proxy)): 310,000 - Kết nối mới mỗi giây (New connections per second): 82,000 - Số lượng mạng riêng ảo (VLANs): 300 - Giấy phép trình quản lý hệ thống (WSM licenses (incl)): 4 - Phát hiện và phản hồi mối đe dọa sử dụng Cảm biến máy chủ (TDR Host Sensors included): 250 - Giới hạn người dùng được xác thực (Authenticated users limit): Không giớ hạn (Unrestricted) - Liên kết mạng riêng ảo các chi nhánh (Branch Office VPN): 250 - Liên kết thiết bị di động và mạng riêng (Mobile VPN): 250 Tính năng bảo mật: -Tường lửa (Firewall): Kiểm tra gói trạng thái, kiểm tra gói sâu, tường lửa kết nối người dùng và interet (Stateful packet inspection, deep packet inspection, proxy firewall) - Ứng dụng truy cập web từ xa (Application proxies): HTTP, HTTPS, FTP, DNS, TCP/UDP, POP3, SMTP, IMAP, and Explicit Proxy Bảo vệ các mối đe dọa (Threat protection): Các cuộc tấn công DoS, các gói bị phân mảnh và không đúng định dạng, các mối đe dọa hỗn hợp và hơn thế nữa (DoS attacks, fragmented & malformed packets, blended threats & more) Hội thoại qua internet (VoIP): thiết lập cuộc gọi và bảo mật phiên theo chuẩn SIP, H.232 (H.323, SIP, call setup and session security) | '- Tùy chọn khác (Filtering options): Tìm kiếm an toàn cho trình duyệt, Google for Business (Browser Safe Search, Google for Business) Mạng riêng ảo và Chứng thực - Nhà cung cấp đám mây: AWS (Tĩnh / Động), Azure (Tĩnh / Động) - Mã hóa: AES 256-128 bit, 3DES, DES - IPSec: SHA-2, IKEv1 / v2, khóa chia sẻ trước IKE, chứng nhận của bên thứ 3 - Đăng nhập một lần: Windows, Mac OS X, hệ điều hành di động, RADIUS - Xác thực: RADIUS, LDAP, Windows Active Directory, VASCO, RSA SecurID, cơ sở dữ liệu nội bộ, Duo, Mật mã SMS Chứng nhận - Đang chờ bảo mật: Tường lửa ICSA, ICSA IPSec VPN, CC EAL4 +, Trin 140-2 - An toàn: NRTL / C, CB - Mạng: IPv6 Ready Gold (định tuyến) - Kiểm soát chất độc hại: WEEE, RoHS, REACH Mạng: - Định tuyến: Định tuyến tĩnh, động (BGP4, OSPF, RIP v1 / v2), định tuyến dựa trên chính sách - Tính sẵn sàng cao: Chủ động / thụ động, chủ động / chủ động với cân bằng tải - QoS: 8 hàng đợi ưu tiên, DiffServ, hàng đợi nghiêm ngặt đã sửa đổi - Gán địa chỉ IP: Tĩnh, DHCP (máy chủ, máy khách, chuyển tiếp), PPPoE, DynDNS - NAT: Tĩnh, động, 1: 1, Truyền tải IPSec, dựa trên chính sách, Virtual IP để cân bằng tải máy chủ - Liên kết tập hợp: 802.3ad động, tĩnh, hoạt động / sao lưu - Các tính năng khác: Độc lập cổng, chuyển đổi dự phòng đa mạng và cân bằng tải, cân bằng tải máy chủ, chuyển hướng tiêu đề máy chủ Tính năng khác đi theo: - Dịch vụ ngăn chặn xâm nhập (IPS) - Kiểm soát ứng dụng - Trình chặn web - Trình chặn thư rác - Cổng AntiVirus - Các nội dung khác theo Chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi