Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220303916-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220201955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 13:24:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,154,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5231057E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0462114E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực)hợp đồng đã thực hiện (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.107.826.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.215.653.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên ( Chứng chỉ còn hiêu lực)+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn thời hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥12kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đính kèm đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước ≥ 2kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Đầu tư xây dựng nhà lớp học 3 tầng 9 phòng và các hạng mục phụ trợ Trung tâm giáo dục nghề nghiệp- Giáo dục thường xuyên huyện Thanh Liêm
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm , địa chỉ: Cầu Gừng - Xã Thanh Hà - huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và môi trường Hà Nam; Địa chỉ: 32 Nguyễn Du – TK Bình Thắng, thị trấn Bình Mỹ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH máy công trình & xây dựng Phương Anh; Địa chỉ: thôn Lác Lội, xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm; Phòng kinh tế - hạ tầng huyện Thanh Liêm; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng: Địa chỉ: B39, tổ 19, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam: - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Thịnh Vượng. Địa chỉ: Thôn Kênh, xã Thanh Nghị, huyện Thanh Liêm. Tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm , địa chỉ: Cầu Gừng - Xã Thanh Hà - huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0961274225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ***NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG
B * CỌC BTCT
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V290,685m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V19,577100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,3458tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,25tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7276tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,6251tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,5934tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V32,655100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (ép âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,908100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V4281 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V7,704m3
C *** PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8223100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,01331m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,45691m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4811m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5589100m2
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0546100m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5588100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật (cổ cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7338tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1398tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6604tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0503tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1262tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0053tấn
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V147,1554m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1899m3
17Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4453m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5887100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6455tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3855m3
D *** BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,00541m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2705100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4432m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0934100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2687tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0903tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
8Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7397m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2755m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1096tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4852m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6618m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,976m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4492m2
20Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V32,976m2
E *** ĐẮP MÓNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3201100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4756100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8345m3
F *** KẾT CẤU PHẦN THÂN
G *** CỘT
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6464tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6019tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1275tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0218100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9809m3
H *** DẦM
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,3031100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6709tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4422tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,7165tấn
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,968m3
I *** SÀN
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,3353100m2
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V18,529tấn
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,5553m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,223m3
J *** LANH TÔ
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2317100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4631tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,878tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7703m3
K *** LAN CAN
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,087m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6342m2
3Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4019tấn
4Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V101,118m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,6342m2
L *** THANH CHẮN NẮNG
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5797100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5316tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6788m3
5Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0033m3
6Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3936m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,3936m2
8Chi tiết khóa vòmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
M *** GIẰNG TƯỜNG THU HỒI
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4687100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1133tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7705tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1553m3
N *** CẦU THANG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3301m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1502tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4818tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8719m3
7Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3242100m2
8Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4991tấn
9Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,809m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5939m3
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,01m2
12Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V40,5308m2
13Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,84m
14Trụ cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Gia công lan can inox 304 (cầu thang+ thang khỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2566tấn
16Bu lông M8x60Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
17Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V33,084m2
O *** PHẦN XÂY THÔ
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V225,4006m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,916m3
3Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4149m3
4Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9381m3
5Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2168m3
P *** HOÀN THIỆN
Q *** PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1647tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V299,98951m2
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,1647tấn
4Lợp mái tôn múi mạ kẽm dày 0,45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,7406100m2
5Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V182cái
6Nắp cửa tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
R *** LÁNG, TRÁT
1Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,832m2
2Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V304,261m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V922,701m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.591,5053m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V606,3066m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V269,401m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V414,868m2
S *** ỐP, LÁT, SƠN
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.018,818m2
2Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V111,2004m2
3Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V291,387m2
4Ốp viền trang trí wc bằng gạch 450x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,196m2
5Ốp chân tường bằng gạch 120x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,9296m2
T *** CHẬU RỬA, TRẦN THẠCH CAO
1INOX 304 bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V104,8kg
2Ốp đá granit dày 25mm màu đen vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V112,4478m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.148,588m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V988,53m2
U *** CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V120,18m
2Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V96,68m
3Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V15,0528m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V14,0868100m2
5Sản xuất cửa đi PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V68,88m2
6Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
7Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Sản xuất cửa sổ PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V193,58m2
9Phụ kiện cửa sổ 2 cánh PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
10Phụ kiện cửa sổ 1 cánh PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
11Sản xuất vách kính nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,92m2
12Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,92m2
13Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V262,46m2
14Gia công hoa sắt bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,193tấn
15Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V180,36m2
16Vách ngăn compact HPL (đã bao gồm công lắp đặt, phụ kiện chân inox, phụ kiện khác kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,6808m2
V *** BẬC TAM CẤP, RAM DỐC, HỐ GA VÀ RÃNH THU NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6315100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0151m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8892m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,658m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,244m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,451m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2907100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1321cấu kiện
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,555m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,55m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,55m2
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
15Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V42,561m2
16Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V29,7788m2
17Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,54m
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m3
19Gia công lan can inox 304 (dốc dành cho người khuyết tật)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0381tấn
20Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
W * PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
1Lắp đặt đèn đèn led đôi 2x18W, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
2Lắp đặt đèn led sát trần 22WMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
3Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
8Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 45AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
15Đế âm + mặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2, CU/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2, CU/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V900m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
20Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
21Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V450m
22Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
23Khớp nối nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
24Khớp nối nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
25Tủ điện tổng 500x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Tủ điện tổng 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Tủ điện phòng mặt nhựa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
29Bình chữa cháy bình bọt MT5kg (loại 5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bình
30Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm bình cứu hỏa 40x60x22Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
34Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6mm dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
X *** CẤP NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt VI88 (Xả 2 nhấn, nắp êm) + xịt VGXP6Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABÔMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt gương soi 500x700x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp đặt van bấm tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
11Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
16Rắc co 32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Rắc co 25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt tê1 đầu ren đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt cút 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25Lắp đặt tê 1 đầu ren đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp đặt cút 1đầu ren nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt kép đồng d25Mô tả kỹ thuật theo chương V200.0
28Lắp đặt kép đồng d20Mô tả kỹ thuật theo chương V160.0
29Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
30Máy bơm nước 350W, chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2,7m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Y *** THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
19Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Đai inoxMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
32Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
33Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
Z *** SAN LẤP MẶT BẰNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V12,472100m3
2Mua đá lẫn đất san lấp (hệ số đầm chặt K85)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.313,4812m3
AA *** TƯỜNG RÀO
AB *** MÓNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9609100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,67651m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3559100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5378m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2702100m2
6Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2343m3
7Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6664m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2416m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3783100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1321tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7198tấn
AC *** TƯỜNG RÀO GẠCH
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3912m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1746m3
3Xây cột, trụ bằng gạchgạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7149m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V383,6259m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,622m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V478,2459m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,56m
AD *** TƯỜNG RÀO THÉP
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3947m3
2Xây cột, trụ bằng gạch gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1728m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,448m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,36m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,8m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V114,64m
8Sản xuất tường rào thép (gia công , sơn, hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V782,7kg
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V37,38m2
10Công dèn mũi giáo từ thép vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V120,4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5231057E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0462114E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực)hợp đồng đã thực hiện (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.107.826.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.215.653.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên ( Chứng chỉ còn hiêu lực)+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.31
3 Kỹ thuật thi công quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép≥ 5kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
2 Máy đầm bàn ≥1kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
3 Máy đầm cóc≥ 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
5 Máy đào ≤0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn thời hạn kiểm định1
6 Máy hàn điện ≥12kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
9 Ô tô tự đổ≥ 5T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đính kèm đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực2
10 Máy khoan bê tông ≥1kw Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
11 Máy bơm nước ≥ 2kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->