Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220303916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201955 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 13:24:00 đến ngày 2022-03-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,154,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5231057E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0462114E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực)hợp đồng đã thực hiện (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.107.826.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.215.653.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên ( Chứng chỉ còn hiêu lực)+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn thời hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥12kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đính kèm đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước ≥ 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Đầu tư xây dựng nhà lớp học 3 tầng 9 phòng và các hạng mục phụ trợ Trung tâm giáo dục nghề nghiệp- Giáo dục thường xuyên huyện Thanh Liêm 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0961274225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ***NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| B | * CỌC BTCT | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,685 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,577 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3458 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,25 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7276 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6251 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5934 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,655 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,704 | m3 |
| C | *** PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8223 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0133 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4569 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4811 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5589 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0546 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5588 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật (cổ cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7338 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1398 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6604 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0503 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1262 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0053 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,1554 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1899 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4453 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5887 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6455 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3855 | m3 |
| D | *** BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0054 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2705 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2687 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7397 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2755 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4852 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6618 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,976 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4492 | m2 |
| 20 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,976 | m2 |
| E | *** ĐẮP MÓNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3201 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4756 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8345 | m3 |
| F | *** KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| G | *** CỘT | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6464 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6019 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1275 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0218 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9809 | m3 |
| H | *** DẦM | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3031 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6709 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4422 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7165 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,968 | m3 |
| I | *** SÀN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3353 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,529 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,5553 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,223 | m3 |
| J | *** LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2317 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4631 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7703 | m3 |
| K | *** LAN CAN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6342 | m2 |
| 3 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4019 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,118 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6342 | m2 |
| L | *** THANH CHẮN NẮNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5797 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5316 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6788 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0033 | m3 |
| 6 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3936 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3936 | m2 |
| 8 | Chi tiết khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| M | *** GIẰNG TƯỜNG THU HỒI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4687 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7705 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1553 | m3 |
| N | *** CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3301 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4818 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8719 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3242 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4991 | tấn |
| 9 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,809 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5939 | m3 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,01 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5308 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,84 | m |
| 14 | Trụ cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Gia công lan can inox 304 (cầu thang+ thang khỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2566 | tấn |
| 16 | Bu lông M8x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 17 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,084 | m2 |
| O | *** PHẦN XÂY THÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,4006 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4149 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9381 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2168 | m3 |
| P | *** HOÀN THIỆN | |||
| Q | *** PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1647 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,9895 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1647 | tấn |
| 4 | Lợp mái tôn múi mạ kẽm dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7406 | 100m2 |
| 5 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 6 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | *** LÁNG, TRÁT | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,832 | m2 |
| 2 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,261 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,701 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.591,5053 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,3066 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,401 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,868 | m2 |
| S | *** ỐP, LÁT, SƠN | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,818 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2004 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,387 | m2 |
| 4 | Ốp viền trang trí wc bằng gạch 450x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,196 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường bằng gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9296 | m2 |
| T | *** CHẬU RỬA, TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | INOX 304 bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8 | kg |
| 2 | Ốp đá granit dày 25mm màu đen vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4478 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.148,588 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,53 | m2 |
| U | *** CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,18 | m |
| 2 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,68 | m |
| 3 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0528 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0868 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,88 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,58 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 11 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,46 | m2 |
| 14 | Gia công hoa sắt bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,36 | m2 |
| 16 | Vách ngăn compact HPL (đã bao gồm công lắp đặt, phụ kiện chân inox, phụ kiện khác kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6808 | m2 |
| V | *** BẬC TAM CẤP, RAM DỐC, HỐ GA VÀ RÃNH THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6315 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0151 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8892 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,658 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,451 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2907 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,555 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,55 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,55 | m2 |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 15 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,561 | m2 |
| 16 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7788 | m2 |
| 17 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,54 | m |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m3 |
| 19 | Gia công lan can inox 304 (dốc dành cho người khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| W | * PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đèn led đôi 2x18W, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led sát trần 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 15 | Đế âm + mặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2, CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2, CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Cu/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cu/PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 23 | Khớp nối nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 24 | Khớp nối nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 25 | Tủ điện tổng 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Tủ điện phòng mặt nhựa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 29 | Bình chữa cháy bình bọt MT5kg (loại 5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bình |
| 30 | Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm bình cứu hỏa 40x60x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 34 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6mm dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| X | *** CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt VI88 (Xả 2 nhấn, nắp êm) + xịt VGXP6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABÔ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi 500x700x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van bấm tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Rắc co 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Rắc co 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê1 đầu ren đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê 1 đầu ren đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 1đầu ren nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép đồng d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 0.0 |
| 28 | Lắp đặt kép đồng d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 0.0 |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 30 | Máy bơm nước 350W, chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2,7m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| Y | *** THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| Z | *** SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,472 | 100m3 |
| 2 | Mua đá lẫn đất san lấp (hệ số đầm chặt K85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.313,4812 | m3 |
| AA | *** TƯỜNG RÀO | |||
| AB | *** MÓNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9609 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6765 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3559 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5378 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2702 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2343 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6664 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2416 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3783 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7198 | tấn |
| AC | *** TƯỜNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3912 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1746 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạchgạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7149 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,6259 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,622 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,2459 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,56 | m |
| AD | *** TƯỜNG RÀO THÉP | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3947 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch gạch xi măng cốt liệu đặc M100 kích thước 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1728 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,448 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,64 | m |
| 8 | Sản xuất tường rào thép (gia công , sơn, hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,7 | kg |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m2 |
| 10 | Công dèn mũi giáo từ thép vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5231057E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0462114E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực)hợp đồng đã thực hiện (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.107.826.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.215.653.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên ( Chứng chỉ còn hiêu lực)+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhậnhuấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép≥ 5kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc≥ 70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy đào ≤0,8m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, còn thời hạn kiểm định | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥12kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ≥ 5T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, đính kèm đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông ≥1kw | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 11 | Máy bơm nước ≥ 2kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi