Gói thầu: Gói số 02: Trang bị thiết bị nghe nhìn, thiết bị dùng chung dạy học tối thiểu lớp 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201109587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Trang bị thiết bị nghe nhìn, thiết bị dùng chung dạy học tối thiểu lớp 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201073120 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 16:12:00 đến ngày 2020-11-24 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,321,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy chiếu + màn chiếu | 18 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | A. Thiết bị nghe nhìn dùng chung môn mỹ thuật | |
| 2 | Thiết bị âm thanh | 18 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | A. Thiết bị nghe nhìn dùng chung môn mỹ thuật | |
| 3 | Bảng nhóm | 2.727 | Chiếc | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | B. Thiết bị dùng chung | |
| 4 | Tủ đựng thiết bị | 373 | Chiếc | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | B. Thiết bị dùng chung | |
| 5 | Bảng phụ | 485 | Chiếc | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | B. Thiết bị dùng chung | |
| 6 | Loa cầm tay | 218 | Chiếc | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | B. Thiết bị dùng chung | |
| 7 | Nam châm | 9.449 | Chiếc | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | B. Thiết bị dùng chung | |
| 8 | Nẹp treo tranh | 3.658 | Chiếc | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | B. Thiết bị dùng chung | |
| 9 | Giá treo tranh | 539 | Chiếc | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | B. Thiết bị dùng chung | |
| 10 | Ti vi 65 inch | 244 | Chiếc | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | B. Thiết bị dùng chung/ Thiết bị trình chiếu | |
| 11 | Máy vi tính có DVD | 244 | Chiếc | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | B. Thiết bị dùng chung/ Thiết bị trình chiếu | |
| 12 | Âm thanh | 244 | Chiếc | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | B. Thiết bị dùng chung/ Thiết bị trình chiếu | |
| 13 | Phụ kiện | 244 | Chiếc | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau.- Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | B. Thiết bị dùng chung/ Thiết bị trình chiếu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi