Gói thầu: Thiết bị cho lò chợ xiên chéo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201054962-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Thiết bị cho lò chợ xiên chéo |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050865 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và vốn chủ sở hữu của Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 15:55:00 đến ngày 2020-11-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 85,066,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giàn chống mềm | 768 | Bộ | - Chiều cao giàn tối đa theo hướng vuông góc với trụ vỉa: ≥3500 mm - Chiều cao giàn tối thiểu theo hướng vuông góc với trụ vỉa: ≥2500 mm. - Tải trọng làm việc cho phép của giàn chống: ≥ 48 tấn/m2 - Chi tiết thông số kỹ thuật, số lượng của thiết bị được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Trạm bơm dung dịch nhũ hóa (trọn bộ) | 2 | Trạm | 01 Trạm bơm dung dịch nhũ hóa bao gồm: 2.1 Bơm dung dịch nhũ hóa (02 bơm), thông số kỹ thuật cho từng bơm - Áp suất làm việc định mức: ≥ 31,5MPa. - Lưu lượng định mức: ≥ 200 lít/ phút. - Động cơ điện phòng nổ; Công suất: ≤ 125 kW; 2.2 Thùng dung dịch nhũ hoá: 01 cái - Dung tích thùng dung dịch nhũ hoá: ≥ 1600 (lít); 2.3.Tủ khởi động mềm (02 cái) - Dòng điện định mức: ≥ 250 A - Thời gian dừng mềm: 1~60s 2.4. Áp tô mát phòng nổ: 01 cái - Điện áp: 660/1140 V - Dòng điện định mức: ≥ 400 A. - Chi tiết thông số kỹ thuật, số lượng của thiết bị được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Đường ống cấp dịch và đầy đủ phụ kiện để lắp nối ống. | 1.200 | Mét | + Đường kính trong: 16 mm + Áp lực max: ≥ 34 Mpa - Chi tiết thông số kỹ thuật, số lượng của thiết bị được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Đường ống hồi dịch và đầy đủ phụ kiện để lắp nối ống | 1.200 | Mét | + Đường kính trong: 19 mm + Áp lực max: ≥ 25 Mpa. - Chi tiết thông số kỹ thuật, số lượng của thiết bị được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cột thuỷ lực đơn chuyên dùng | 256 | Cột | - Tải trọng công tác: ≥400kN - Áp lực làm việc: ≥42,1Mpa - Lực chống ban đầu: 142,5÷190,1kN - Chi tiết thông số kỹ thuật, số lượng của thiết bị được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Thiết bị kiểm tra nồng độ dung dịch nhũ hóa | 8 | Cái | - Phạm vi đo: MDT 1÷15%; M-10: 0÷15% - Trọng lượng: ≤ 0,22Kg - Độ chính xác: 0,5%. - Chi tiết thông số kỹ thuật, số lượng của thiết bị được quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi